Gói thầu: Gói thầu số: 01 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Nam Hồng, Kim Nỗ, Uy Nỗ, Võng La, Vân Nội, Đông Hội, Vĩnh Ngọc, Hải Bối, Nguyên Khê)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201286240-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số: 01 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Nam Hồng, Kim Nỗ, Uy Nỗ, Võng La, Vân Nội, Đông Hội, Vĩnh Ngọc, Hải Bối, Nguyên Khê)
Số hiệu KHLCNT 20201283013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 08:12:00 đến ngày 2021-01-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,319,726,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,200,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0979589057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.195917811E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV, 35kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.123.808.226 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.371.424.678 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2017-2019 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. TBA ĐÌA 8
B A CẤP, A THỰC HIỆN
C Phần thiết bị TBA
1Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow1máy
2Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+CC), không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x50mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy1tủ
3Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
D Phần vật liệu TBA
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời1cái
2Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc85,8kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m25,2kg
E Phần thiết bị đường dây không
1Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời1bộ
2Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly1bộ
F Phần vật liệu đường dây không
1Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 1bộ)18,6kg
2Dây tiếp địa thép d107,404kg
G Phần vật liệu hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 4bộ)77,12kg
H B CẤP, B THỰC HIỆN
I PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
K PHẦN VẬT LIỆU
L Xà đường dây
1Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7kg
2Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,18kg
3Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 75.22 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,22kg
4Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
5Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
6Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 22.54 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,54kg
M Dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép AC120x10mMô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
N Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
2Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
O Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
P PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
Q Phần vật liệu:
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V199m
2Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V191m
4Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.674viên
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V71,334m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V186m
7Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V21viên
R PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
S Phần thiết bị:
1Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
T Phần vật liệu:
U Trạm 1 cột bê tông
1Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Mặt bích trụ đỡ MBA(56,81 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,81kg
3Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
4Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
V Cáp mặt máy biến áp
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
W Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
X Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
2Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Y Đấu nối tụ bù hạ thế
1Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
Z Tiếp địa trạm biến áp
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
4ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AA PHẦN HẠ THẾ
AB Phần vật liệu:
AC Cột hạ thế
1Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
AD Cáp ngầm hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V194m
2Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Ống co ngót phân phaMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
4Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V164m
6Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
9Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V666viên
10Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,027m3
11Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V74m
12Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8viên
13Giá đỡ 4 cáp lên cột H đôi (TL: 44.55 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,55kg
AE Cáp vặn xoắn
1Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V608m
2Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 29.52 kg/bộ x 6bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,12kg
5Xà kèm cột H (TL: 17.95 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,75kg
6Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,92kg
7Xà kèm cột 2H (TL: 20.42 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,84kg
AF Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V42m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
AG Tiếp địa cột hạ thế
1Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
2Đầu cốt A95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AH Công tơ
1Đầu cốt AM -25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
2Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
4Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
5Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V181cái
AI PHẦN NHÂN CÔNG
AJ ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
AK Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
AL Phần vật liệu:
AM Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,248tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
AN Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,01km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
AO Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,710 sứ
AP Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,074100kg
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,6m3
AQ ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AR Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm71,334m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,372100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,6741000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,91100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8Cắt đường BTXM dày 10cm338m
9Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén16,9m3
10Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén12,675m3
11Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 22,358m3
12Đào kênh mương bằng máy đào 0,554100m3
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,91100m
14Làm mốc báo hiệu cáp21viên
15Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,55m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km92,14m3
17Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,129m3
AS TRẠM BIẾN ÁP
AT Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
AU Phần vật liệu:
AV Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,0568tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
7Lắp vỏ tủ RMU1tủ
AW Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,49100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
AX Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,33100m
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
AY Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,05100m
AZ Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M950,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
9Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
10Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
11Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km3,212m3
BA Móng TBA 1 cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,137m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,953m3
BB Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,3524m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,9467m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0063tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0137100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,2099m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,6582m3
7ốp bệ tủ RMU2,046m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,1224m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU0,996m2
BC HẠ THẾ
BD Phần vật liệu:
BE Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =8cột
2Sơn đánh số cột điện1,08m2
BF Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm10,027m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,148100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,6661000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,64100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,2808100m
7Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,810đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
10Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,410m
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
BG Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,5961Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,0382Km
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
BH Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC181cái
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 5,410đầu
BI Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,011100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm20,0410m
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
6Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,4m3
7Lắp đặt ống HDPE 0,12100m
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km8,32m3
BJ Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm74m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén3,7m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén3,33m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,479m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,0992100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,64100m
7Làm mốc báo hiệu cáp8viên
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km19,425m3
BK Cột hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công8,32m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 7,84m3
BL Công tơ lắp mới
1Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 150m
BM Thu hồi
1Tháo cáp ngầm, TL0,04100m
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
3Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm20,429km
4Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm21,287km
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,038km
6Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm20,016km
7Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x25mm20,076km
BN Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 9hộp
2Tháo hộp công tơ 9hộp
3Lắp hộp công tơ 12hộp
4Tháo hộp công tơ 12hộp
5Lắp hộp công tơ 2hộp
6Tháo hộp công tơ 2hộp
7Tháo, lắp đèn chiếu sáng2bộ
BO PHẦN HOÀN TRẢ
BP CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ84,5m2
BQ HẠ THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ18,5m2
BR PHẦN VẬN CHUYỂN
BS Phần thiết bị đường dây không
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,5ca
BT Phần thiết bị trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
BU 2. TBA BẮC 4
BV A CẤP, A THỰC HIỆN
BW Phần thiết bị TBA
1Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường1máy
2Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly1bộ
3Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
BX Phần vật liệu TBA
1Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s1bộ
2Dây chì 25A1bộ
3Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc85,8kg
4Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m25,2kg
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m15,425kg
BY Phần vật liệu đường dây không
1Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s1bộ
2Dây chì 25A1bộ
3Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 4bộ)74,4kg
BZ Phần vật liệu hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 4bộ)77,12kg
CA B CẤP, B THỰC HIỆN
CB PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
CC PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
CD PHẦN VẬT LIỆU
CE Cột trung thế
1Cột bê tông ly tâm LT12/7.2, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
CF Xà đường dây
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,73kg
2Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 73.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,29kg
3Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 87.14 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V261,42kg
4Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 30.1 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1kg
5Xà đỡ SI 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 36.59 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,59kg
6Ghế cách điện thao tác SI cột LT kép dọc (TL: 89 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V89kg
7Thang trèo cột LT kép ngang (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3kg
CG Dây dẫn và phụ kiện
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.103m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
CH Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V15quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V21chuỗi
3Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Dây giáp buộc đầu sứ đơn dùng cho cáp bọc 24/35kVMô tả kỹ thuật theo chương V26sợi
CI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CJ Phần thiết bị:
1Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
CK Phần vật liệu:
CL Cột trạm treo
1Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
CM Trạm 1 cột bê tông
CN Cáp mặt máy biến áp
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
CO Xà trạm biến áp
1Xà đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,14kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,43kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,29kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,274kg
5Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,34kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,32kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
CP Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
3Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
6Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CQ Đấu nối tụ bù hạ thế
1Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
CR Tiếp địa trạm biến áp
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
3ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CS PHẦN HẠ THẾ
CT Phần vật liệu:
CU Cột hạ thế
1Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Cột bê tông ly tâm LT-10/5.0/190Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
CV Cáp ngầm hạ thế
CW Cáp vặn xoắn
1Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V849m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 29.52 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 33.17 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,17kg
5Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 29.08 kg/bộ x 6bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,48kg
6Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,44kg
7Xà kèm cột 2H (TL: 20.42 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,26kg
CX Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
CY Tiếp địa cột hạ thế
1Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
2Đầu cốt A95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
CZ Công tơ
1Đầu cốt AM -25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V213cái
DA PHẦN NHÂN CÔNG
DB ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
DC Phần vật liệu:
DD Cột trung thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công9,1tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2vị trí
5Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,6m2
DE Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,5984tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =3bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
DF Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 1,0814km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
DG Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =21chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV1,510 sứ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
DH Tiếp địa cột trung thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,4m3
DI Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công10,608m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,1061100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,248m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 14,304m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0801tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,992m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km5,616m3
DJ TRẠM BIẾN ÁP
DK Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
DL Phần vật liệu:
DM Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
DN Trạm 1 cột bê tông
DO Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,56100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
3Lắp đặt xà thép (Xà đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ)0,0561tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)0,0474tấn
5Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)0,0233tấn
6Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)0,0363tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ)0,0048tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
9Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
10Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)0,2233tấn
11Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ)0,2093tấn
12Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
DP Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV12cái
3Lắp đặt sứ chuỗi, loại 3chuỗi
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,315100m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
DQ Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,05100m
DR Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
9Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
10Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km4,992m3
DS Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
DT HẠ THẾ
DU Phần vật liệu:
DV Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
3Sơn đánh số cột điện1,32m2
DW Cáp ngầm hạ thế
DX Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,8324Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
DY Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC213cái
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
DZ Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0111100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm20,0410m
EA Cột hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,152m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,93m3
EB Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,4m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,12100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km3,152m3
EC Công tơ lắp mới
1Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 14m
ED Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x25mm20,008km
EE Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm20,03km
2Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,055km
EF Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 2hộp
2Tháo hộp công tơ 2hộp
EG PHẦN VẬN CHUYỂN
EH Phần thiết bị TBA
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
EI 3. TBA KIM NỖ 10
EJ A CẤP, A THỰC HIỆN
EK Phần thiết bị TBA
1Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường1máy
2Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly1bộ
3Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
EL Phần vật liệu TBA
1Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s1bộ
2Dây chì 25A1bộ
3Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc85,8kg
4Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m25,2kg
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m15,425kg
EM Phần vật liệu đường dây không
1Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s1bộ
2Dây chì 25A1bộ
3Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 5bộ)93kg
EN Phần vật liệu hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ)57,84kg
EO B CẤP, B THỰC HIỆN
EP PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
EQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
ER PHẦN VẬT LIỆU
ES Phần vật liệu:
ET Cột trung thế
1Cột bê tông ly tâm LT12/7.2, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
EU Xà đường dây
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,73kg
2Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V79kg
3Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 87.14 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V261,42kg
4Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 30.1 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1kg
5Xà đỡ SI 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 36.59 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,59kg
6Ghế cách điện thao tác SI cột LT kép dọc (TL: 89 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V89kg
7Thang trèo cột LT kép ngang (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3kg
EV Dây dẫn và phụ kiện
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V776m
2Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
EW Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V16quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
3Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Dây giáp buộc đầu sứ đơn dùng cho cáp bọc 24/35kVMô tả kỹ thuật theo chương V28sợi
EX PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EY Phần thiết bị:
1Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
EZ Phần vật liệu:
FA Cột trạm treo
1Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
FB Trạm 1 cột bê tông
FC Cáp mặt máy biến áp
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
FD Xà trạm biến áp
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,46kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,43kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,29kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,274kg
5Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,34kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,32kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
FE Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
2Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
5Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
FF Đấu nối tụ bù hạ thế
1Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
FG Tiếp địa trạm biến áp
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
3ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
FH HẠ THẾ
FI Phần vật liệu:
FJ Cột hạ thế
1Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
FK Cáp ngầm hạ thế
FL Cáp vặn xoắn
1Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V504m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 7bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,36kg
4Xà kèm cột 2LT (TL: 24.95 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,95kg
FM Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
2Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
3Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
FN Tiếp địa cột hạ thế
1Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Đầu cốt A95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
FO Công tơ
1Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
FP PHẦN NHÂN CÔNG
FQ ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
FR Phần vật liệu:
FS Cột trung thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công10,4tấn
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2vị trí
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =3vị trí
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,75m2
FT Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,6041tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =3bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
FU Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,7608km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
FV Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =24chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV1,610 sứ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
FW Tiếp địa cột trung thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
FX Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công12,24m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,1224100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,44m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 16,512m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,09tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,76m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km6,48m3
FY Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y3m3
FZ TRẠM BIẾN ÁP
GA Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
GB Phần vật liệu:
GC Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
GD Trạm 1 cột bê tông
GE Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,56100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
3Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)0,1415tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)0,0474tấn
5Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)0,0233tấn
6Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)0,0363tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ)0,0048tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
9Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
10Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)0,2233tấn
11Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ)0,2093tấn
12Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
GF Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV24cái
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,315100m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
GG Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,05100m
GH Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
GI Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
GJ Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km4,992m3
GK HẠ THẾ
GL Phần vật liệu:
GM Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =7cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
3Sơn đánh số cột điện1,02m2
GN Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,4941Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =7bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
GO Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC68cái
GP Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0083100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm20,0310m
GQ Cột hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công9,13m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 8,59m3
GR Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km9,13m3
GS Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 6cột
GT Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,171km
2Tháo, lắp đặt xà 1bộ
GU Di chuyển công tơ
1Tháo, lắp đèn chiếu sáng7bộ
GV PHẦN VẬN CHUYỂN
GW Phần thiết bị TBA
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
GX 4. TBA CHỢ TÓ
GY A CẤP, A THỰC HIỆN
GZ Phần thiết bị TBA
1Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow1máy
2Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời1tủ
3Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
HA Phần vật liệu TBA
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m25,2kg
HB Phần thiết bị đường dây không
1Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly1bộ
HC Phần vật liệu đường dây không
1Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s1bộ
2Dây chì 25A1bộ
3Dây tiếp địa thép d107,404kg
HD Phần vật liệu hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ)38,56kg
HE B CẤP, B THỰC HIỆN
HF PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
HG PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
HH PHẦN VẬT LIỆU
HI Xà đường dây
1Xà đỡ SI 24kV trên cột LT đơn (TL: 32.03 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,03kg
2Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,18kg
3Ghế cách điện thao tác SI cột đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
4Thang trèo cột LT kép ngang (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3kg
5Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 22.54 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,54kg
HJ Dây dẫn và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2x9mMô tả kỹ thuật theo chương V9m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
HK Cầu chì, Sứ cách điện
1Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
HL Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
HM PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HN Phần vật liệu:
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
2Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V27viên
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,167m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3viên
HO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
HP Phần thiết bị:
1Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
HQ Phần vật liệu:
HR Trạm 1 cột bê tông
1Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Mặt bích trụ đỡ MBA(56,81 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,81kg
3Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
4Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
HS Cáp mặt máy biến áp
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
HT Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
HU Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
HV Đấu nối tụ bù hạ thế
1Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
HW Tiếp địa trạm biến áp
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
4ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
HX PHẦN HẠ THẾ
HY Phần vật liệu:
HZ Cột hạ thế
IA Cáp ngầm hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V481m
2Đầu cáp co nhiệt hạ thế AM-0,6/1,2kV-4x185mm2 (kèm đầu cốt AM185)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Đầu cáp co nhiệt hạ thế AL-0,6/1,2kV-4x185mm2 (kèm đầu cốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Ống co ngót phân phaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
5Đầu cốt A185Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V513m
7Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2.997viên
11Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V52,13m3
12Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V333m
13Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V29viên
14Giá đỡ 1 cáp lên cột H đơn (TL: 18.39 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,39kg
15Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.19 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,19kg
IB Cáp vặn xoắn
1Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,48kg
IC Phụ kiện cáp vặn xoắn
ID Tiếp địa cột hạ thế
1Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
2Đầu cốt A95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
IE PHẦN NHÂN CÔNG
IF ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
IG Phần thiết bị:
1Lắp đặt chống sét van 1bộ
IH Phần vật liệu:
II Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,1833tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
IJ Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,0088km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
IK Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
IL Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,074100kg
IM CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IN Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,167m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,006100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0271000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,07100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1577100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8Cắt đường BTXM dày 10cm6m
9Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén0,3m3
10Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén0,225m3
11Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,246m3
12Đào kênh mương bằng máy đào 0,0098100m3
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,07100m
14Làm mốc báo hiệu cáp3viên
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km1,53m3
IO TRẠM BIẾN ÁP
IP Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
IQ Phần vật liệu:
IR Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,0568tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
IS Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,49100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
IT Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
IU Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,05100m
IV Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M950,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
IW Cột trạm treo
IX Móng TBA 1 cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,137m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,9526m3
IY Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km2,1844m3
IZ HẠ THẾ
JA Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm52,13m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,666100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,9971000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 5,13100m
6Làm đầu cáp khô 10đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,410đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
9Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,510m
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
JB Cáp vặn xoắn
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
JC Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0055100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm20,0210m
JD Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm98m
2Cắt đường BTXM dày 10cm294m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén5,888m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén13,7m3
5Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén23,175m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 12,3054m3
7Đào kênh mương bằng máy đào 0,4922100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d5,13100m
9Làm mốc báo hiệu cáp29viên
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km104,29m3
JE Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,2m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
JF PHẦN VẬN CHUYỂN
JG Phần thiết bị TBA
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
JH PHẦN HOÀN TRẢ
JI CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ1,5m2
JJ HẠ THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 24,1m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ68,5m2
JK 5. TBA ẤP SÁP MAI
JL A CẤP, A THỰC HIỆN
JM Phần thiết bị TBA
1Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow1máy
2Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+CC), không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x50mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy1tủ
3Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
JN Phần vật liệu TBA
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời1cái
2Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc85,8kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m25,2kg
JO Phần thiết bị đường dây không
1Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời1bộ
2Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly1bộ
JP Phần vật liệu đường dây không
1Dây tiếp địa thép d105,553kg
JQ Phần vật liệu hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 6bộ)115,68kg
JR B CẤP, B THỰC HIỆN
JS PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
JT PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
JU PHẦN VẬT LIỆU
JV Xà đường dây
1Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,18kg
2Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 75.22 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,22kg
3Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
4Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
JW Dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép AC120x10mMô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
JX Cầu chì, Sứ cách điện
1Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
JY Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
JZ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
KA Phần vật liệu:
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V246m
2Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V242m
4Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2.088viên
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V78,998m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V232m
7Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V25viên
KB PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
KC Phần thiết bị:
1Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
KD Phần vật liệu:
KE Trạm 1 cột bê tông
1Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Mặt bích trụ đỡ MBA(56,81 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,81kg
3Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
4Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
KF Cáp mặt máy biến áp
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
KG Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
KH Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
2Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
KI Đấu nối tụ bù hạ thế
1Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
KJ Tiếp địa trạm biến áp
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
4ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
KK PHẦN HẠ THẾ
KL Phần vật liệu:
KM Cột hạ thế
1Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
KN Cáp ngầm hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
2Đầu cáp co nhiệt hạ thế AM-0,6/1,2kV-4x185mm2 (kèm đầu cốt AM185)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Đầu cáp co nhiệt hạ thế AL-0,6/1,2kV-4x185mm2 (kèm đầu cốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Ống co ngót phân phaMô tả kỹ thuật theo chương V2m
5Đầu cốt A185Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
7Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V54viên
11Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
12Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
13Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
14Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đơn (TL: 51.698 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,698kg
KO Cáp vặn xoắn
1Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V767m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 29.52 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,56kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 31.9 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9kg
5Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 33.17 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,17kg
6Xà kèm cột H (TL: 17.95 kg/bộ x 14bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V251,3kg
7Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,48kg
8Xà kèm cột 2H (TL: 20.42 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,84kg
KP Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
KQ Tiếp địa cột hạ thế
1Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đầu cốt A95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
KR Công tơ
1Đầu cốt AM -25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
5Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V171cái
KS PHẦN NHÂN CÔNG
KT ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
KU Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
KV Phần vật liệu:
KW Cột trung thế
KX Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,2004tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
KY Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,0098km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
KZ Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0555100kg
LA CÁP NGẦM TRUNG THẾ
LB Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm78,998m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,464100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,0881000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,42100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,0156100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm292m
9Cắt đường BTXM dày 10cm162m
10Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén5,84m3
11Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén8,1m3
12Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén38,925m3
13Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 18,924m3
14Đào kênh mương bằng máy đào 0,657100m3
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d2,42100m
16Làm mốc báo hiệu cáp25viên
17Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,75m3
18Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km97,81m3
LC TRẠM BIẾN ÁP
LD Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
LE Phần vật liệu:
LF Cột trạm treo
LG Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,0568tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
7Lắp vỏ tủ RMU1tủ
LH Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,49100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
LI Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,33100m
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
LJ Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,05100m
LK Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M950,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
LL Cột trạm treo
LM Móng TBA 1 cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,137m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,9526m3
LN Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,3524m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,9467m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0063tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0137100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,2099m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,6582m3
7ốp bệ tủ RMU2,046m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,1224m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU0,996m2
LO Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km3,2123m3
LP HẠ THẾ
LQ Phần vật liệu:
LR Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
3Sơn đánh số cột điện1,32m2
LS Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,02m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,012100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0541000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,35100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,353100m
7Làm đầu cáp khô 10đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
10Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,510m
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
LT Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,752Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =14bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
LU Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC171cái
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
LV Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0166100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm20,0610m
LW Cáp ngầm hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,734m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,495m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,35100m
4Làm mốc báo hiệu cáp2viên
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,086m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km1,239m3
LX Cột hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,78m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,42m3
LY Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,6m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y3,6m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,18100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km5,78m3
LZ Công tơ lắp mới
1Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 32m
MA Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm20,004km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x25mm20,016km
MB Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm20,034km
2Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,157km
MC Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 2hộp
2Tháo hộp công tơ 2hộp
3Lắp hộp công tơ 3hộp
4Tháo hộp công tơ 3hộp
MD PHẦN VẬN CHUYỂN
ME Phần thiết bị đường dây không
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,5ca
MF Phần thiết bị TBA
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
MG PHẦN HOÀN TRẢ
MH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 73m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ40,5m2
MI 6. TBA THỐ BẢO 3
MJ A CẤP, A THỰC HIỆN
MK Phần thiết bị TBA
1Máy biến áp 35-22/0,4 - 630kVA, đầu sứ thường1máy
2Chống sét van 35kV-10kA1bộ
3Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
ML Phần vật liệu TBA
1Cầu chì tự rơi 35kV-100A-6kA/s1bộ
2Dây chì 16A1bộ
3Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc85,8kg
4Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m25,2kg
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m15,425kg
MM Phần vật liệu đường dây không
1Cầu chì tự rơi 35kV-200A1bộ
2Dây chì 16A1bộ
3Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 2bộ)37,2kg
MN Phần vật liệu hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 9bộ)173,52kg
MO B CẤP, B THỰC HIỆN
MP PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
MQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
MR Phần vật liệu:
MS Cột trung thế
1Cột bê tông ly tâm LT14/9.2, cột liền, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
MT Xà đường dây
1Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10.1 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1kg
2Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7kg
3Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 106.77 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V213,54kg
4Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 82.82 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,82kg
5Xà đỡ SI 35kV trên cột LT đơn (TL: 34.14 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,14kg
6Ghế cách điện thao tác SI cột đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
7Thang trèo cột LT kép ngang (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3kg
MU Dây dẫn và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2x418mMô tả kỹ thuật theo chương V418m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
MV Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V15chuỗi
3Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
MW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
MX Phần thiết bị:
1Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
MY Phần vật liệu:
MZ Cột trạm treo
1Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
NA Trạm 1 cột bê tông
NB Cáp mặt máy biến áp
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
NC Xà trạm biến áp
1Xà đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm 2,6m (TL: 64.44 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,44kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 49.19 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,19kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,74kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,232kg
5Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 251.98 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V251,98kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 210.83 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V210,83kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
ND Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
3Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
6Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
NE Đấu nối tụ bù hạ thế
1Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
NF Tiếp địa trạm biến áp
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
3ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
NG HẠ THẾ
NH Phần vật liệu:
NI Cột hạ thế
1Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
NJ Cáp vặn xoắn
1Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V616m
2Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
3Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
5Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 29.52 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,04kg
6Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 31.9 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9kg
7Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 33.17 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,17kg
8Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 29.08 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,08kg
9Xà kèm cột H (TL: 17.95 kg/bộ x 14bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V251,3kg
10Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,44kg
11Xà kèm cột 2H (TL: 20.42 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,26kg
NK Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V24m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
NL Tiếp địa cột hạ thế
1Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
2Đầu cốt A95Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
NM Công tơ
1Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
NN PHẦN NHÂN CÔNG
NO ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
NP Phần vật liệu:
NQ Cột trung thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công3,5tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2vị trí
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
NR Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,4768tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
NS Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,4098km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
NT Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =15chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV110 sứ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
NU Tiếp địa cột trung thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
NV Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,536m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,0454100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,432m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,424m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,024m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km1,512m3
NW Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,2m3
NX TRẠM BIẾN ÁP
NY Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
NZ Phần vật liệu:
OA Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
OB Trạm 1 cột bê tông
OC Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,56100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
3Lắp đặt xà thép (Xà đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm 2,6m (TL: 64.44 kg/bộ x 1bộ)0,0644tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 49.19 kg/bộ x 1bộ)0,0492tấn
5Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ)0,0237tấn
6Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 1bộ)0,0382tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ)0,0048tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
9Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
10Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 251.98 kg/bộ x 1bộ)0,252tấn
11Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 210.83 kg/bộ x 1bộ)0,2108tấn
12Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
OD Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV12cái
3Lắp đặt sứ chuỗi, loại 3chuỗi
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,315100m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
OE Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,05100m
OF Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
OG Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
OH Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km4,992m3
OI HẠ THẾ
OJ Phần vật liệu:
OK Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =5cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
3Sơn đánh số cột điện1,62m2
OL Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,6039Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,1059Km
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,0765Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =14bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
OM Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC116cái
ON Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,910cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0249100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm20,0910m
OO Cột hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,05m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,63m3
OP Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,4m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y5,4m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,27100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km7,05m3
OQ Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm20,395km
3Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm21,185km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x25mm20,182km
OR Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm20,072km
2Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,062km
OS Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 10hộp
2Tháo hộp công tơ 10hộp
3Lắp hộp công tơ 2hộp
4Tháo hộp công tơ 2hộp
5Tháo, lắp đèn chiếu sáng2bộ
OT PHẦN VẬN CHUYỂN
OU Phần thiết bị TBA
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
OV 7. TBA LẠI ĐÀ 4
OW A CẤP, A THỰC HIỆN
OX Phần thiết bị TBA
1Máy biến áp 35-22/0,4 - 630kVA, đầu sứ thường1máy
2Chống sét van 35kV-10kA1bộ
3Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
OY Phần vật liệu TBA
1Cầu chì tự rơi 35kV-100A-6kA/s1bộ
2Dây chì 16A1bộ
3Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc85,8kg
4Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m25,2kg
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m15,425kg
OZ Phần vật liệu đường dây không
1Cầu chì tự rơi 35kV-200A1bộ
2Dây chì 16A1bộ
3Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 4bộ)74,4kg
PA Phần vật liệu hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ)57,84kg
PB B CẤP, B THỰC HIỆN
PC PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
PD PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
PE Cột trung thế
1Cột bê tông ly tâm LT14/9.2, cột liền, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
PF Xà đường dây
1Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 30.1 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1kg
2Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 106.77 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V213,54kg
3Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 91.41 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,41kg
4Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 95.39 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,39kg
5Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 82.82 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,82kg
6Xà đỡ SI 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 40.79 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,79kg
7Ghế cách điện thao tác SI cột LT kép dọc (TL: 89 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V89kg
8Thang trèo cột LT kép ngang (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3kg
PG Dây dẫn và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2x915mMô tả kỹ thuật theo chương V915m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
PH Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V17quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V27chuỗi
3Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
PI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
PJ Phần thiết bị:
1Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
PK Phần vật liệu:
PL Cột trạm treo
1Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
PM Trạm 1 cột bê tông
PN Cáp mặt máy biến áp
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
PO Xà trạm biến áp
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 110.59 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V221,18kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,43kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,29kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,274kg
5Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,34kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,32kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
PP Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
2Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
5Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
PQ Đấu nối tụ bù hạ thế
1Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
PR Tiếp địa trạm biến áp
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
3ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
PS PHẦN HẠ THẾ
PT Phần vật liệu:
PU Cột hạ thế
1Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
PV Cáp vặn xoắn
1Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.454m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
3Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 31.9 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9kg
4Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 29.08 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,08kg
5Xà kèm cột H (TL: 17.95 kg/bộ x 9bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,55kg
6Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 18bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V404,64kg
7Xà kèm cột 2LT (TL: 24.95 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,95kg
PW Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
PX Tiếp địa cột hạ thế
1Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Đầu cốt A95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
PY Công tơ
1Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V243cái
PZ PHẦN NHÂN CÔNG
QA ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
QB Phần vật liệu:
QC Cột trung thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công10,5tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2vị trí
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2vị trí
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,6m2
QD Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,6803tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
QE Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,8971km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
QF Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =27chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV1,710 sứ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
QG Tiếp địa cột trung thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
QH Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công12,6m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,126100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,2m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 15,024m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0695tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,4m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km4,2m3
QI Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,4m3
QJ TRẠM BIẾN ÁP
QK Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
QL Phần vật liệu:
QM Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
QN Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,56100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
3Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 110.59 kg/bộ x 2bộ)0,2212tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)0,0474tấn
5Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)0,0233tấn
6Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)0,0363tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ)0,0048tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
9Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
10Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)0,2233tấn
11Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ)0,2093tấn
12Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
QO Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV24cái
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,315100m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
QP Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,05100m
QQ Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
QR Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
QS Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km4,992m3
QT HẠ THẾ
QU Phần vật liệu:
QV Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =7cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
3Sơn đánh số cột điện1,92m2
QW Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 1,4255Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =9bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =18bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
QX Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC243cái
QY Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0083100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm20,0310m
QZ Cột hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công9,13m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 8,59m3
RA Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km9,13m3
RB Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,072km
RC Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 50mm20,045km
RD PHẦN VẬN CHUYỂN
RE Phần thiết bị TBA
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
RF 8. TBA NGỌC CHI 7
RG A CẤP, A THỰC HIỆN
RH Phần thiết bị TBA
1Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường1máy
2Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly1bộ
3Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
RI Phần vật liệu TBA
1Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s1bộ
2Dây chì 25A1bộ
3Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc85,8kg
4Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m25,2kg
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m15,425kg
RJ Phần vật liệu đường dây không
1Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s1bộ
2Dây chì 25A1bộ
3Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 2bộ)37,2kg
RK Phần vật liệu hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ)38,56kg
RL B CẤP, B THỰC HIỆN
RM PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
RN PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
RO PHẦN VẬT LIỆU
RP Cột trung thế
1Cột bê tông ly tâm LT14/9.2, cột liền, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
RQ Xà đường dây
1Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 64.22 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,22kg
2Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V79kg
3Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 87.14 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,14kg
4Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 30.1 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1kg
5Xà đỡ SI 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 36.59 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,59kg
6Ghế cách điện thao tác SI cột LT kép dọc (TL: 89 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V89kg
7Thang trèo cột LT kép ngang (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3kg
RR Dây dẫn và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2x436mMô tả kỹ thuật theo chương V436m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
RS Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V15chuỗi
3Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
RT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
RU Phần thiết bị:
1Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
RV Phần vật liệu:
RW Cột trạm treo
1Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
RX Cáp mặt máy biến áp
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
RY Xà trạm biến áp
1Xà đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,14kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,43kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,29kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,274kg
5Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,34kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,32kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
RZ Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
3Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
6Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
SA Đấu nối tụ bù hạ thế
1Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
SB Tiếp địa trạm biến áp
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
3ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
SC PHẦN HẠ THẾ
SD Phần vật liệu:
SE Cột hạ thế
1Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
SF Cáp vặn xoắn
1Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V231m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 31.9 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9kg
4Xà kèm cột H (TL: 17.95 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9kg
5Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,48kg
6Xà kèm cột 2H (TL: 20.42 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,42kg
7Xà kèm cột 2LT (TL: 24.95 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,95kg
SG Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
SH Tiếp địa cột hạ thế
1Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
2Đầu cốt A95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
SI Công tơ
1Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
SJ PHẦN NHÂN CÔNG
SK ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
SL Phần vật liệu:
SM Cột trung thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công5,25tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
SN Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,4234tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
SO Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,4274km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
SP Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =15chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV110 sứ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
SQ Tiếp địa cột trung thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
SR Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,3m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,063100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,6m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 7,512m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0347tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,2m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km2,1m3
SS Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,2m3
ST TRẠM BIẾN ÁP
SU Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
SV Phần vật liệu:
SW Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
SX Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,56100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
3Lắp đặt xà thép (Xà đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ)0,0561tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)0,0474tấn
5Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)0,0233tấn
6Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)0,0363tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ)0,0048tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
9Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
10Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)0,2233tấn
11Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ)0,2093tấn
12Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
SY Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV12cái
3Lắp đặt sứ chuỗi, loại 3chuỗi
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,315100m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
SZ Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,05100m
TA Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
TB Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
TC Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km4,992m3
TD HẠ THẾ
TE Phần vật liệu:
TF Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
2Sơn đánh số cột điện0,3m2
TG Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,2265Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
TH Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC33cái
TI Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0055100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm20,0210m
TJ Cột hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,85m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,73m3
TK Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,2m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km1,85m3
TL PHẦN VẬN CHUYỂN
TM Phần thiết bị TBA
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
TN 9. TBA CỔ ĐIỂN 15
TO A CẤP, A THỰC HIỆN
TP Phần thiết bị TBA
1Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường1máy
2Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly1bộ
3Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
TQ Phần vật liệu TBA
1Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s1bộ
2Dây chì 25A1bộ
3Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc85,8kg
4Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m25,2kg
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m15,425kg
TR Phần vật liệu đường dây không
1Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s1bộ
2Dây chì 25A1bộ
3Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 4bộ)74,4kg
TS Phần vật liệu hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 4bộ)77,12kg
TT B CẤP, B THỰC HIỆN
TU PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
TV PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
TW PHẦN VẬT LIỆU
TX Phần vật liệu:
TY Cột trung thế
1Cột bê tông ly tâm LT14/9.2, cột liền, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
TZ Xà đường dây
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,46kg
2Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V79kg
3Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 87.14 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,14kg
4Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 30.1 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1kg
5Xà đỡ SI 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 36.59 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,59kg
6Ghế cách điện thao tác SI cột LT kép dọc (TL: 89 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V89kg
7Thang trèo cột LT kép ngang (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3kg
UA Dây dẫn và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2x737mMô tả kỹ thuật theo chương V737m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
UB Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V20quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V15chuỗi
UC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
UD Phần thiết bị:
1Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
UE Phần vật liệu:
UF Cột trạm treo
1Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
UG Cáp mặt máy biến áp
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
UH Xà trạm biến áp
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,46kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,43kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,29kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,274kg
5Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,34kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,32kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
UI Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
2Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
5Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
UJ Đấu nối tụ bù hạ thế
1Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
UK Tiếp địa trạm biến áp
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
3ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
UL PHẦN HẠ THẾ
UM Phần vật liệu:
UN Cột hạ thế
1Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
UO Cáp vặn xoắn
1Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 29.52 kg/bộ x 6bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,12kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 33.17 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,34kg
5Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 29.08 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,08kg
6Xà kèm cột H (TL: 17.95 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,85kg
7Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 12bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V269,76kg
8Xà kèm cột 2LT (TL: 24.95 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,8kg
UP Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V8m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
UQ Tiếp địa cột hạ thế
1Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
2Đầu cốt A95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
UR Công tơ
1Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V441cái
US PHẦN NHÂN CÔNG
UT ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
UU Phần vật liệu:
UV Cột trung thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công8,75tấn
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =3vị trí
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,6m2
UW Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,5006tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
UX Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,7226km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
UY Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =15chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV210 sứ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
UZ Tiếp địa cột trung thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
VA Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công10,836m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,1084100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,032m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 12,936m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0546tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,224m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km3,612m3
VB Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,4m3
VC TRẠM BIẾN ÁP
VD Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
VE Phần vật liệu:
VF Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
VG Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,56100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
3Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)0,1415tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)0,0474tấn
5Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)0,0233tấn
6Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)0,0363tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ)0,0048tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
9Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
10Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)0,2233tấn
11Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ)0,2093tấn
12Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
VH Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV24cái
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,315100m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
VI Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,05100m
VJ Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
VK Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
VL Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km4,992m3
VM HẠ THẾ
VN Phần vật liệu:
VO Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =4cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =3cột
3Sơn đánh số cột điện1,98m2
VP Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 1,1765Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =12bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
VQ Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC441cái
VR Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0111100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm20,0410m
VS Cột hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công9,71m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 9,11m3
VT Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,4m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,12100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km9,71m3
VU Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
VV Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,098km
VW Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 11hộp
2Tháo hộp công tơ 11hộp
3Lắp hộp công tơ 16hộp
4Tháo hộp công tơ 16hộp
5Tháo, lắp đèn chiếu sáng7bộ
VX PHẦN VẬN CHUYỂN
VY Phần thiết bị TBA
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
VZ 10. TBA ĐOÀI 6
WA A CẤP, A THỰC HIỆN
WB Phần thiết bị TBA
1Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow1máy
2Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+CC), không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x50mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy1tủ
3Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
WC Phần vật liệu TBA
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời1cái
2Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc85,8kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m25,2kg
WD Phần thiết bị đường dây không
1Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời1bộ
2Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly1bộ
WE Phần vật liệu đường dây không
1Dây tiếp địa thép d105,553kg
WF Phần vật liệu hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ)38,56kg
WG B CẤP, B THỰC HIỆN
WH PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
WI PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
WJ PHẦN VẬT LIỆU
WK Cột trung thế
WL Xà đường dây
1Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,18kg
2Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 75.22 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,22kg
3Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
4Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
5Thang trèo cột LT kép ngang (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3kg
6Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 22.54 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,54kg
WM Dây dẫn và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2x9mMô tả kỹ thuật theo chương V9m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
WN Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
WO PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
WP Phần vật liệu:
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
2Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V153m
4Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.296viên
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V62,496m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V144m
7Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V15viên
WQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
WR Phần thiết bị:
1Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
WS Phần vật liệu:
WT Trạm 1 cột bê tông
1Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Mặt bích trụ đỡ MBA(56,81 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,81kg
3Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
4Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
WU Cáp mặt máy biến áp
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
WV Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
WW Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
2Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
WX Đấu nối tụ bù hạ thế
1Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
WY Tiếp địa trạm biến áp
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
4ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
WZ PHẦN HẠ THẾ
XA Phần vật liệu:
XB Cột hạ thế
1Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
XC Cáp ngầm hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V231m
2Đầu cáp co nhiệt hạ thế AM-0,6/1,2kV-4x185mm2 (kèm đầu cốt AM185)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Đầu cáp co nhiệt hạ thế AL-0,6/1,2kV-4x185mm2 (kèm đầu cốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV-AM-4x185 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Ống co ngót phân phaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
6Đầu cốt A185Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V209m
8Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
11Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.458viên
12Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V38,043m3
13Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V162m
14Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V27viên
15Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đôi (TL: 42.62 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,62kg
XD Cáp vặn xoắn
1Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V212m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Xà kèm cột H (TL: 17.95 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,95kg
4Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,4kg
5Xà kèm cột 2LT (TL: 24.95 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9kg
XE Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
XF Tiếp địa cột hạ thế
1Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
2Đầu cốt A95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
XG Công tơ
1Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V135cái
XH PHẦN NHÂN CÔNG
XI ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
XJ Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
XK Phần vật liệu:
XL Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,2602tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
XM Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,0088km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
XN Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0555100kg
XO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
XP Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm62,496m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,288100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,2961000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,53100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,0542100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8Phá hè đá, bằng thủ công115,2m2
9Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá5,76m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 66,96m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,53100m
12Làm mốc báo hiệu cáp15viên
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km73,872m3
XQ TRẠM BIẾN ÁP
XR Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
XS Phần vật liệu:
XT Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,0568tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
7Lắp vỏ tủ RMU1tủ
XU Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,49100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
XV Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,33100m
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
XW Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,05100m
XX Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M950,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
XY Móng TBA 1 cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,137m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,9526m3
XZ Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,3524m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,9467m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0063tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0137100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,2099m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,6582m3
7ốp bệ tủ RMU2,046m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,1224m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU0,996m2
YA Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km3,2122m3
YB HẠ THẾ
YC Phần vật liệu:
YD Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
2Sơn đánh số cột điện0,48m2
YE Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm38,043m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,324100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,4581000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,09100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1971100m
7Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp 2hộp
8Làm đầu cáp khô 6đầu(3 pha)
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,810đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,510m
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
YF Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,2078Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
YG Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC135cái
YH Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0055100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm20,0210m
YI Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm24m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,384m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén2,16m3
4Phá hè đá, bằng thủ công74,4m2
5Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá3,432m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 40,4922m3
7Đào kênh mương bằng máy đào 0,0238100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d2,09100m
9Làm mốc báo hiệu cáp27viên
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km53,313m3
YJ Cột hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,85m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,73m3
YK Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,2m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km1,85m3
YL Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
YM Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 6hộp
2Tháo hộp công tơ 6hộp
3Lắp hộp công tơ 1hộp
4Tháo hộp công tơ 1hộp
5Tháo, lắp đèn chiếu sáng2bộ
YN PHẦN VẬN CHUYỂN
YO Phần thiết bị đường dây không
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,5ca
YP Phần thiết bị TBA
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
YQ PHẦN HOÀN TRẢ
YR CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% đá cũ)115,2m2
YS HẠ THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 4,8m2
2Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% đá cũ)74,4m2
YT 11. TBA SƠN DU 2
YU A CẤP, A THỰC HIỆN
YV Phần thiết bị TBA
1Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường1máy
2Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly1bộ
3Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
YW Phần vật liệu TBA
1Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s1bộ
2Dây chì 25A1bộ
3Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc85,8kg
4Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m25,2kg
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m15,425kg
YX Phần thiết bị đường dây không
1Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly1bộ
YY Phần vật liệu đường dây không
1Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s1bộ
2Dây chì 25A1bộ
3Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 7bộ)130,2kg
4Dây tiếp địa thép d107,404kg
YZ Phần vật liệu hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ)38,56kg
ZA B CẤP, B THỰC HIỆN
ZB PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
ZC PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
ZD PHẦN VẬT LIỆU
ZE Cột trung thế
1Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cột bê tông ly tâm LT14/9.2, cột liền, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
ZF Xà đường dây
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V282,92kg
2Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 73.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,29kg
3Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 87.14 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,28kg
4Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 93.08 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,08kg
5Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7kg
6Xà đỡ SI 24kV trên cột LT đơn (TL: 32.03 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,03kg
7Xà đỡ CSV trên cột LT đơn (TL: 19.022 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,022kg
8Ghế cách điện thao tác SI cột đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
9Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
10Gông cột LT16 (TL: 71.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,29kg
ZG Dây dẫn và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2x1358mMô tả kỹ thuật theo chương V1.358m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
ZH Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V33quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V21chuỗi
3Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
ZI Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
ZJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ZK Phần thiết bị:
1Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
ZL Phần vật liệu:
ZM Cột trạm treo
1Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
ZN Cáp mặt máy biến áp
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
ZO Xà trạm biến áp
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,46kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,43kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,29kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,274kg
5Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,34kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,32kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
ZP Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
2Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
5Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
ZQ Đấu nối tụ bù hạ thế
1Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
ZR Tiếp địa trạm biến áp
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
3ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
ZS PHẦN HẠ THẾ
ZT Phần vật liệu:
ZU Cáp vặn xoắn
1Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V344m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 6bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,88kg
4Xà kèm cột 2H (TL: 20.42 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,42kg
5Xà kèm cột 2LT (TL: 24.95 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,95kg
ZV Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
ZW Tiếp địa cột hạ thế
1Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
2Đầu cốt A95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
ZX Công tơ
1Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
ZY PHẦN NHÂN CÔNG
ZZ ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
AAA Phần thiết bị:
1Lắp đặt chống sét van 1bộ
AAB Phần vật liệu:
AAC Cột trung thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công18,3tấn
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =4vị trí
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2vị trí
4Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
5Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường2mối
6Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =1,05m2
AAD Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,8786tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
AAE Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 1,3314km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
AAF Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =21chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV3,310 sứ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
AAG Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,710cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,074100kg
AAH Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công23,136m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,2314100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,232m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 29,448m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1192tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công13,824m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km9,312m3
AAI Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y4,2m3
AAJ TRẠM BIẾN ÁP
AAK Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,12MVar
AAL Phần vật liệu:
AAM Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
AAN Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,56100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
3Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)0,1415tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)0,0474tấn
5Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)0,0233tấn
6Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)0,0363tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ)0,0048tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
9Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ)0,004tấn
10Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)0,2233tấn
11Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ)0,2093tấn
12Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
AAO Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV24cái
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,315100m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
AAP Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,05100m
AAQ Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
AAR Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
AAS Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km4,992m3
AAT HẠ THẾ
AAU Phần vật liệu:
AAV Cột hạ thế
1Sơn đánh số cột điện0,3m2
AAW Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,3372Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
AAX Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC52cái
AAY Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0055100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm20,0210m
AAZ Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,2m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
ABA Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
ABB PHẦN VẬN CHUYỂN
ABC Phần thiết bị TBA
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0979589057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.195917811E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV, 35kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.123.808.226 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.371.424.678 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2017-2019 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
4 Máy bơm nước máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->