Gói thầu: Gói thầu số: 01 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Nam Hồng, Kim Nỗ, Uy Nỗ, Võng La, Vân Nội, Đông Hội, Vĩnh Ngọc, Hải Bối, Nguyên Khê)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201286240-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 01 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Nam Hồng, Kim Nỗ, Uy Nỗ, Võng La, Vân Nội, Đông Hội, Vĩnh Ngọc, Hải Bối, Nguyên Khê) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201283013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 08:12:00 đến ngày 2021-01-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,319,726,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,200,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0979589057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.195917811E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV, 35kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.123.808.226 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.371.424.678 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2017-2019 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. TBA ĐÌA 8 | |||
| B | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| C | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+CC), không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x50mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| D | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời | 1 | cái | |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| E | Phần thiết bị đường dây không | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | 1 | bộ | |
| F | Phần vật liệu đường dây không | |||
| 1 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 1bộ) | 18,6 | kg | |
| 2 | Dây tiếp địa thép d10 | 7,404 | kg | |
| G | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 4bộ) | 77,12 | kg | |
| H | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| I | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| K | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| L | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | kg |
| 2 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | kg |
| 3 | Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 75.22 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,22 | kg |
| 4 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | kg |
| 5 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 6 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 22.54 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | kg |
| M | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC120x10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| N | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 2 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| Q | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.674 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,334 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 7 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | viên |
| R | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| T | Phần vật liệu: | |||
| U | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Mặt bích trụ đỡ MBA(56,81 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,81 | kg |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 4 | Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| V | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| W | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| X | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 2 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| Z | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AA | PHẦN HẠ THẾ | |||
| AB | Phần vật liệu: | |||
| AC | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| AD | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Ống co ngót phân pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 4 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 6 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | viên |
| 10 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,027 | m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 12 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 13 | Giá đỡ 4 cáp lên cột H đôi (TL: 44.55 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | kg |
| AE | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 29.52 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,12 | kg |
| 5 | Xà kèm cột H (TL: 17.95 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,75 | kg |
| 6 | Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,92 | kg |
| 7 | Xà kèm cột 2H (TL: 20.42 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,84 | kg |
| AF | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| AG | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AH | Công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt AM -25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 4 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| AI | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| AJ | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| AK | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| AL | Phần vật liệu: | |||
| AM | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,248 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| AN | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,01 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| AO | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0,7 | 10 sứ | |
| AP | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 0,6 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,074 | 100kg | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,6 | m3 | |
| AQ | ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AR | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 71,334 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,372 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,674 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,91 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 338 | m | |
| 9 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 16,9 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 12,675 | m3 | |
| 11 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 22,358 | m3 | |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,554 | 100m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 1,91 | 100m | |
| 14 | Làm mốc báo hiệu cáp | 21 | viên | |
| 15 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,55 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 92,14 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,129 | m3 | |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AT | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| AU | Phần vật liệu: | |||
| AV | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,0568 | tấn | |
| 3 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 4 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,0852 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,0517 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,0224 | tấn | |
| 7 | Lắp vỏ tủ RMU | 1 | tủ | |
| AW | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| AX | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,33 | 100m | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| AY | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,05 | 100m | |
| AZ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95 | 0,5 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 10 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 3,212 | m3 | |
| BA | Móng TBA 1 cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,1844 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0556 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,953 | m3 | |
| BB | Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,3524 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,9467 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0063 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0137 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,2099 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,6582 | m3 | |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | 2,046 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,1224 | m3 | |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 0,996 | m2 | |
| BC | HẠ THẾ | |||
| BD | Phần vật liệu: | |||
| BE | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 8 | cột | |
| 2 | Sơn đánh số cột điện | 1,08 | m2 | |
| BF | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 10,027 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,148 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,666 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,64 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,2808 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4,8 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 0,4 | 10m | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| BG | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,5961 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,0382 | Km | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| BH | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 181 | cái | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 5,4 | 10đầu | |
| BI | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,011 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,04 | 10m | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,4 | m3 | |
| 6 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,4 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,12 | 100m | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 8,32 | m3 | |
| BJ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 74 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,7 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,33 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,479 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0992 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 1,64 | 100m | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 8 | viên | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 19,425 | m3 | |
| BK | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 8,32 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 7,84 | m3 | |
| BL | Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 150 | m | |
| BM | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp ngầm, TL | 0,04 | 100m | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | 0,429 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 1,287 | km | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,038 | km | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm2 | 0,016 | km | |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x25mm2 | 0,076 | km | |
| BN | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ | 9 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 9 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 12 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 12 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 7 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| BO | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| BP | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 84,5 | m2 | |
| BQ | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 18,5 | m2 | |
| BR | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BS | Phần thiết bị đường dây không | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| BT | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| BU | 2. TBA BẮC 4 | |||
| BV | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| BW | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| BX | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 25A | 1 | bộ | |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 4 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 15,425 | kg | |
| BY | Phần vật liệu đường dây không | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 25A | 1 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 4bộ) | 74,4 | kg | |
| BZ | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 4bộ) | 77,12 | kg | |
| CA | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| CB | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| CC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| CD | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CE | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/7.2, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| CF | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,73 | kg |
| 2 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 73.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,29 | kg |
| 3 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 87.14 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,42 | kg |
| 4 | Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 30.1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | kg |
| 5 | Xà đỡ SI 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 36.59 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,59 | kg |
| 6 | Ghế cách điện thao tác SI cột LT kép dọc (TL: 89 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | kg |
| 7 | Thang trèo cột LT kép ngang (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | kg |
| CG | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| CH | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 3 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn dùng cho cáp bọc 24/35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | sợi |
| CI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CJ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| CK | Phần vật liệu: | |||
| CL | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| CM | Trạm 1 cột bê tông | |||
| CN | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| CO | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| CP | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 3 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CQ | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| CR | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| CS | PHẦN HẠ THẾ | |||
| CT | Phần vật liệu: | |||
| CU | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-10/5.0/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| CV | Cáp ngầm hạ thế | |||
| CW | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 29.52 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 33.17 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,17 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 29.08 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,48 | kg |
| 6 | Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,44 | kg |
| 7 | Xà kèm cột 2H (TL: 20.42 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,26 | kg |
| CX | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| CY | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| CZ | Công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt AM -25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | cái |
| DA | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| DB | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| DC | Phần vật liệu: | |||
| DD | Cột trung thế | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 9,1 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | vị trí | |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,6 | m2 | |
| DE | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,5984 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| DF | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 1,0814 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| DG | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 21 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 1,5 | 10 sứ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| DH | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,4 | m3 | |
| DI | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 10,608 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,1061 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,248 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 14,304 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0801 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,992 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 5,616 | m3 | |
| DJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DK | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| DL | Phần vật liệu: | |||
| DM | Cột trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | 2 | cột | |
| DN | Trạm 1 cột bê tông | |||
| DO | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,56 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ) | 0,0561 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | 0,0474 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | 0,0233 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | 0,0363 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | 0,0048 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | 0,2233 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | 0,2093 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,0337 | tấn | |
| DP | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại | 3 | chuỗi | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,315 | 100m | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| DQ | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,05 | 100m | |
| DR | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 2,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | 0,1 | 100m | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 4,992 | m3 | |
| DS | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,416 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| DT | HẠ THẾ | |||
| DU | Phần vật liệu: | |||
| DV | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 1,32 | m2 | |
| DW | Cáp ngầm hạ thế | |||
| DX | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,8324 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| DY | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 213 | cái | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| DZ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0111 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,04 | 10m | |
| EA | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,152 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,93 | m3 | |
| EB | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,4 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,12 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 3,152 | m3 | |
| EC | Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 14 | m | |
| ED | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x25mm2 | 0,008 | km | |
| EE | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,03 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,055 | km | |
| EF | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| EG | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| EH | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| EI | 3. TBA KIM NỖ 10 | |||
| EJ | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| EK | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| EL | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 25A | 1 | bộ | |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 4 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 15,425 | kg | |
| EM | Phần vật liệu đường dây không | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 25A | 1 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 5bộ) | 93 | kg | |
| EN | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ) | 57,84 | kg | |
| EO | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| EP | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| EQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| ER | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| ES | Phần vật liệu: | |||
| ET | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/7.2, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| EU | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,73 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | kg |
| 3 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 87.14 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,42 | kg |
| 4 | Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 30.1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | kg |
| 5 | Xà đỡ SI 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 36.59 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,59 | kg |
| 6 | Ghế cách điện thao tác SI cột LT kép dọc (TL: 89 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | kg |
| 7 | Thang trèo cột LT kép ngang (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | kg |
| EV | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| EW | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 3 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn dùng cho cáp bọc 24/35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | sợi |
| EX | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EY | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| EZ | Phần vật liệu: | |||
| FA | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| FB | Trạm 1 cột bê tông | |||
| FC | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| FD | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,46 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| FE | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 2 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| FF | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| FG | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| FH | HẠ THẾ | |||
| FI | Phần vật liệu: | |||
| FJ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| FK | Cáp ngầm hạ thế | |||
| FL | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 7bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,36 | kg |
| 4 | Xà kèm cột 2LT (TL: 24.95 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | kg |
| FM | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| FN | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| FO | Công tơ | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| FP | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| FQ | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| FR | Phần vật liệu: | |||
| FS | Cột trung thế | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 10,4 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | vị trí | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 3 | vị trí | |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,75 | m2 | |
| FT | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,6041 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| FU | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,7608 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| FV | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 24 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 1,6 | 10 sứ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| FW | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| FX | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 12,24 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,1224 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,44 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 16,512 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,09 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,76 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 6,48 | m3 | |
| FY | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 3 | m3 | |
| FZ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GA | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| GB | Phần vật liệu: | |||
| GC | Cột trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | 2 | cột | |
| GD | Trạm 1 cột bê tông | |||
| GE | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,56 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | 0,1415 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | 0,0474 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | 0,0233 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | 0,0363 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | 0,0048 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | 0,2233 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | 0,2093 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,0337 | tấn | |
| GF | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,315 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| GG | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,05 | 100m | |
| GH | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 2,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| GI | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,416 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| GJ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,1 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 4,992 | m3 | |
| GK | HẠ THẾ | |||
| GL | Phần vật liệu: | |||
| GM | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 7 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 1,02 | m2 | |
| GN | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,4941 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| GO | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 68 | cái | |
| GP | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0083 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,03 | 10m | |
| GQ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 9,13 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 8,59 | m3 | |
| GR | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 9,13 | m3 | |
| GS | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| GT | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,171 | km | |
| 2 | Tháo, lắp đặt xà | 1 | bộ | |
| GU | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 7 | bộ | |
| GV | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GW | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| GX | 4. TBA CHỢ TÓ | |||
| GY | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| GZ | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| HA | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| HB | Phần thiết bị đường dây không | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | 1 | bộ | |
| HC | Phần vật liệu đường dây không | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 25A | 1 | bộ | |
| 3 | Dây tiếp địa thép d10 | 7,404 | kg | |
| HD | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | 38,56 | kg | |
| HE | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| HF | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| HG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| HH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| HI | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ SI 24kV trên cột LT đơn (TL: 32.03 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | kg |
| 2 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | kg |
| 3 | Ghế cách điện thao tác SI cột đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | kg |
| 4 | Thang trèo cột LT kép ngang (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | kg |
| 5 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 22.54 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | kg |
| HJ | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2x9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| HK | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| HL | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| HM | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| HN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| HO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HP | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| HQ | Phần vật liệu: | |||
| HR | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Mặt bích trụ đỡ MBA(56,81 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,81 | kg |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 4 | Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| HS | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| HT | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| HU | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| HV | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| HW | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| HX | PHẦN HẠ THẾ | |||
| HY | Phần vật liệu: | |||
| HZ | Cột hạ thế | |||
| IA | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế AM-0,6/1,2kV-4x185mm2 (kèm đầu cốt AM185) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế AL-0,6/1,2kV-4x185mm2 (kèm đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Ống co ngót phân pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 5 | Đầu cốt A185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | m |
| 7 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.997 | viên |
| 11 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,13 | m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m |
| 13 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | viên |
| 14 | Giá đỡ 1 cáp lên cột H đơn (TL: 18.39 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,39 | kg |
| 15 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.19 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,19 | kg |
| IB | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | kg |
| IC | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| ID | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| IE | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| IF | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| IG | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| IH | Phần vật liệu: | |||
| II | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,1833 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| IJ | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,0088 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| IK | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| IL | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 0,6 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,074 | 100kg | |
| IM | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| IN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,167 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,006 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,027 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1577 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 6 | m | |
| 9 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,3 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,225 | m3 | |
| 11 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,246 | m3 | |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0098 | 100m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,07 | 100m | |
| 14 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 1,53 | m3 | |
| IO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IP | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| IQ | Phần vật liệu: | |||
| IR | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,0568 | tấn | |
| 3 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 4 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,0852 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,0517 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,0224 | tấn | |
| IS | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| IT | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| IU | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,05 | 100m | |
| IV | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95 | 0,5 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| IW | Cột trạm treo | |||
| IX | Móng TBA 1 cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,1844 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0556 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,9526 | m3 | |
| IY | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 2,1844 | m3 | |
| IZ | HẠ THẾ | |||
| JA | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 52,13 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,666 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,997 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 5,13 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 10 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 0,5 | 10m | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| JB | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| JC | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0055 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,02 | 10m | |
| JD | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 98 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 294 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 5,888 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 13,7 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 23,175 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 12,3054 | m3 | |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,4922 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 5,13 | 100m | |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp | 29 | viên | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 104,29 | m3 | |
| JE | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| JF | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| JG | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| JH | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| JI | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 1,5 | m2 | |
| JJ | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 24,1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 68,5 | m2 | |
| JK | 5. TBA ẤP SÁP MAI | |||
| JL | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| JM | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+CC), không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x50mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| JN | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời | 1 | cái | |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| JO | Phần thiết bị đường dây không | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | 1 | bộ | |
| JP | Phần vật liệu đường dây không | |||
| 1 | Dây tiếp địa thép d10 | 5,553 | kg | |
| JQ | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 6bộ) | 115,68 | kg | |
| JR | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| JS | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| JT | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| JU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| JV | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | kg |
| 2 | Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 75.22 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,22 | kg |
| 3 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | kg |
| 4 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| JW | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC120x10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| JX | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| JY | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| JZ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| KA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.088 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,998 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 7 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | viên |
| KB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KC | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| KD | Phần vật liệu: | |||
| KE | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Mặt bích trụ đỡ MBA(56,81 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,81 | kg |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 4 | Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| KF | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| KG | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| KH | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 2 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| KI | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| KJ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| KK | PHẦN HẠ THẾ | |||
| KL | Phần vật liệu: | |||
| KM | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| KN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế AM-0,6/1,2kV-4x185mm2 (kèm đầu cốt AM185) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế AL-0,6/1,2kV-4x185mm2 (kèm đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Ống co ngót phân pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Đầu cốt A185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| 11 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 14 | Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đơn (TL: 51.698 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,698 | kg |
| KO | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 29.52 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 31.9 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 33.17 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,17 | kg |
| 6 | Xà kèm cột H (TL: 17.95 kg/bộ x 14bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,3 | kg |
| 7 | Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | kg |
| 8 | Xà kèm cột 2H (TL: 20.42 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,84 | kg |
| KP | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| KQ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| KR | Công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt AM -25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| KS | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| KT | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| KU | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| KV | Phần vật liệu: | |||
| KW | Cột trung thế | |||
| KX | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,2004 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| KY | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,0098 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| KZ | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 0,6 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0555 | 100kg | |
| LA | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| LB | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 78,998 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,464 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,088 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,42 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,0156 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 8 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 292 | m | |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 162 | m | |
| 10 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 5,84 | m3 | |
| 11 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 8,1 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 38,925 | m3 | |
| 13 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 18,924 | m3 | |
| 14 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,657 | 100m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 2,42 | 100m | |
| 16 | Làm mốc báo hiệu cáp | 25 | viên | |
| 17 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,75 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 97,81 | m3 | |
| LC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| LD | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| LE | Phần vật liệu: | |||
| LF | Cột trạm treo | |||
| LG | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,0568 | tấn | |
| 3 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 4 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,0852 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,0517 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,0224 | tấn | |
| 7 | Lắp vỏ tủ RMU | 1 | tủ | |
| LH | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| LI | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,33 | 100m | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| LJ | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,05 | 100m | |
| LK | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95 | 0,5 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| LL | Cột trạm treo | |||
| LM | Móng TBA 1 cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,1844 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0556 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,9526 | m3 | |
| LN | Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,3524 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,9467 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0063 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0137 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,2099 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,6582 | m3 | |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | 2,046 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,1224 | m3 | |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 0,996 | m2 | |
| LO | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 3,2123 | m3 | |
| LP | HẠ THẾ | |||
| LQ | Phần vật liệu: | |||
| LR | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 1,32 | m2 | |
| LS | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,02 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,35 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,353 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 10 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 6 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 0,5 | 10m | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| LT | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,752 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 14 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| LU | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 171 | cái | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| LV | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0166 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,06 | 10m | |
| LW | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,734 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,495 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,35 | 100m | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,086 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 1,239 | m3 | |
| LX | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,78 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 5,42 | m3 | |
| LY | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 3,6 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,18 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 5,78 | m3 | |
| LZ | Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 32 | m | |
| MA | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm2 | 0,004 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x25mm2 | 0,016 | km | |
| MB | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,034 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,157 | km | |
| MC | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| MD | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ME | Phần thiết bị đường dây không | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| MF | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| MG | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| MH | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 73 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 40,5 | m2 | |
| MI | 6. TBA THỐ BẢO 3 | |||
| MJ | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| MK | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 35-22/0,4 - 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van 35kV-10kA | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| ML | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A-6kA/s | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 16A | 1 | bộ | |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 4 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 15,425 | kg | |
| MM | Phần vật liệu đường dây không | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV-200A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 16A | 1 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 2bộ) | 37,2 | kg | |
| MN | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 9bộ) | 173,52 | kg | |
| MO | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| MP | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| MQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| MR | Phần vật liệu: | |||
| MS | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT14/9.2, cột liền, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| MT | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10.1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | kg |
| 2 | Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 106.77 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,54 | kg |
| 4 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 82.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,82 | kg |
| 5 | Xà đỡ SI 35kV trên cột LT đơn (TL: 34.14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,14 | kg |
| 6 | Ghế cách điện thao tác SI cột đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | kg |
| 7 | Thang trèo cột LT kép ngang (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | kg |
| MU | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2x418m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| MV | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| 3 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| MW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| MX | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| MY | Phần vật liệu: | |||
| MZ | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| NA | Trạm 1 cột bê tông | |||
| NB | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| NC | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm 2,6m (TL: 64.44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 49.19 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,19 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,232 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 251.98 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,98 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 210.83 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,83 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| ND | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 3 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| NE | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| NF | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| NG | HẠ THẾ | |||
| NH | Phần vật liệu: | |||
| NI | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| NJ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 4 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 29.52 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | kg |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 31.9 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | kg |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 33.17 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,17 | kg |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 29.08 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,08 | kg |
| 9 | Xà kèm cột H (TL: 17.95 kg/bộ x 14bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,3 | kg |
| 10 | Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,44 | kg |
| 11 | Xà kèm cột 2H (TL: 20.42 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,26 | kg |
| NK | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| NL | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| NM | Công tơ | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| NN | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| NO | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| NP | Phần vật liệu: | |||
| NQ | Cột trung thế | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 3,5 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | vị trí | |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| NR | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,4768 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| NS | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,4098 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| NT | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 15 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | 1 | 10 sứ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| NU | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| NV | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,536 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0454 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,432 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 5,424 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,024 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 1,512 | m3 | |
| NW | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| NX | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| NY | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| NZ | Phần vật liệu: | |||
| OA | Cột trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | 2 | cột | |
| OB | Trạm 1 cột bê tông | |||
| OC | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,56 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm 2,6m (TL: 64.44 kg/bộ x 1bộ) | 0,0644 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 49.19 kg/bộ x 1bộ) | 0,0492 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ) | 0,0237 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 1bộ) | 0,0382 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | 0,0048 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 251.98 kg/bộ x 1bộ) | 0,252 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 210.83 kg/bộ x 1bộ) | 0,2108 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,0337 | tấn | |
| OD | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại | 3 | chuỗi | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,315 | 100m | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| OE | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,05 | 100m | |
| OF | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 2,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| OG | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,416 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| OH | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,1 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 4,992 | m3 | |
| OI | HẠ THẾ | |||
| OJ | Phần vật liệu: | |||
| OK | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 5 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 1,62 | m2 | |
| OL | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,6039 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,1059 | Km | |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,0765 | Km | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 14 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| OM | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 116 | cái | |
| ON | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,9 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0249 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,09 | 10m | |
| OO | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 7,05 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 6,63 | m3 | |
| OP | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 5,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 5,4 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,27 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 7,05 | m3 | |
| OQ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | 0,395 | km | |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 1,185 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x25mm2 | 0,182 | km | |
| OR | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,072 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,062 | km | |
| OS | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ | 10 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 10 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| OT | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| OU | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| OV | 7. TBA LẠI ĐÀ 4 | |||
| OW | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| OX | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 35-22/0,4 - 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van 35kV-10kA | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| OY | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A-6kA/s | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 16A | 1 | bộ | |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 4 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 15,425 | kg | |
| OZ | Phần vật liệu đường dây không | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV-200A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 16A | 1 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 4bộ) | 74,4 | kg | |
| PA | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ) | 57,84 | kg | |
| PB | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| PC | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| PD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| PE | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT14/9.2, cột liền, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| PF | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 30.1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 106.77 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,54 | kg |
| 3 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 91.41 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,41 | kg |
| 4 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 95.39 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,39 | kg |
| 5 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 82.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,82 | kg |
| 6 | Xà đỡ SI 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 40.79 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,79 | kg |
| 7 | Ghế cách điện thao tác SI cột LT kép dọc (TL: 89 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | kg |
| 8 | Thang trèo cột LT kép ngang (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | kg |
| PG | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2x915m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| PH | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chuỗi |
| 3 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| PI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| PJ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| PK | Phần vật liệu: | |||
| PL | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| PM | Trạm 1 cột bê tông | |||
| PN | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| PO | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 110.59 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,18 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| PP | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 2 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| PQ | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| PR | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| PS | PHẦN HẠ THẾ | |||
| PT | Phần vật liệu: | |||
| PU | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| PV | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 31.9 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 29.08 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,08 | kg |
| 5 | Xà kèm cột H (TL: 17.95 kg/bộ x 9bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,55 | kg |
| 6 | Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 18bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,64 | kg |
| 7 | Xà kèm cột 2LT (TL: 24.95 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | kg |
| PW | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| PX | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| PY | Công tơ | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | cái |
| PZ | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| QA | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| QB | Phần vật liệu: | |||
| QC | Cột trung thế | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 10,5 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | vị trí | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | vị trí | |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,6 | m2 | |
| QD | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,6803 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| QE | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,8971 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| QF | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 27 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | 1,7 | 10 sứ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| QG | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| QH | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 12,6 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,126 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,2 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 15,024 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0695 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,4 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 4,2 | m3 | |
| QI | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,4 | m3 | |
| QJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| QK | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| QL | Phần vật liệu: | |||
| QM | Cột trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | 2 | cột | |
| QN | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,56 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 110.59 kg/bộ x 2bộ) | 0,2212 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | 0,0474 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | 0,0233 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | 0,0363 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | 0,0048 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | 0,2233 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | 0,2093 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,0337 | tấn | |
| QO | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,315 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| QP | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,05 | 100m | |
| Tiếp địa trạm biến áp | ||||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 2,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| QR | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,416 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| QS | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,1 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 4,992 | m3 | |
| QT | HẠ THẾ | |||
| QU | Phần vật liệu: | |||
| QV | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 7 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 1,92 | m2 | |
| QW | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 1,4255 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 18 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| QX | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 243 | cái | |
| QY | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0083 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,03 | 10m | |
| QZ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 9,13 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 8,59 | m3 | |
| RA | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 9,13 | m3 | |
| RB | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,072 | km | |
| RC | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 50mm2 | 0,045 | km | |
| RD | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| RE | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| RF | 8. TBA NGỌC CHI 7 | |||
| RG | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| RH | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| RI | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 25A | 1 | bộ | |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 4 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 15,425 | kg | |
| RJ | Phần vật liệu đường dây không | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 25A | 1 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 2bộ) | 37,2 | kg | |
| RK | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | 38,56 | kg | |
| RL | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| RM | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| RN | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| RO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| RP | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT14/9.2, cột liền, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| RQ | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 64.22 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,22 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | kg |
| 3 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 87.14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,14 | kg |
| 4 | Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 30.1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | kg |
| 5 | Xà đỡ SI 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 36.59 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,59 | kg |
| 6 | Ghế cách điện thao tác SI cột LT kép dọc (TL: 89 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | kg |
| 7 | Thang trèo cột LT kép ngang (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | kg |
| RR | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2x436m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| RS | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| 3 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| RT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| RU | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| RV | Phần vật liệu: | |||
| RW | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| RX | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| RY | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| RZ | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 3 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| SA | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| SB | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| SC | PHẦN HẠ THẾ | |||
| SD | Phần vật liệu: | |||
| SE | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| SF | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 31.9 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | kg |
| 4 | Xà kèm cột H (TL: 17.95 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | kg |
| 5 | Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | kg |
| 6 | Xà kèm cột 2H (TL: 20.42 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | kg |
| 7 | Xà kèm cột 2LT (TL: 24.95 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | kg |
| SG | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| SH | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| SI | Công tơ | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| SJ | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| SK | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| SL | Phần vật liệu: | |||
| SM | Cột trung thế | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 5,25 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| SN | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,4234 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| SO | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,4274 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| SP | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 15 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 1 | 10 sứ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| SQ | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| SR | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,3 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,063 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 7,512 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0347 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,2 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 2,1 | m3 | |
| SS | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| ST | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| SU | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| SV | Phần vật liệu: | |||
| SW | Cột trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | 2 | cột | |
| SX | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,56 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ) | 0,0561 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | 0,0474 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | 0,0233 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | 0,0363 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | 0,0048 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | 0,2233 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | 0,2093 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,0337 | tấn | |
| SY | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại | 3 | chuỗi | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,315 | 100m | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| SZ | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,05 | 100m | |
| TA | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 2,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| TB | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,416 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| TC | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,1 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 4,992 | m3 | |
| TD | HẠ THẾ | |||
| TE | Phần vật liệu: | |||
| TF | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 2 | Sơn đánh số cột điện | 0,3 | m2 | |
| TG | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,2265 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| TH | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 33 | cái | |
| TI | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0055 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,02 | 10m | |
| TJ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,85 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,73 | m3 | |
| TK | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 1,85 | m3 | |
| TL | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| TM | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| TN | 9. TBA CỔ ĐIỂN 15 | |||
| TO | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| TP | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| TQ | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 25A | 1 | bộ | |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 4 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 15,425 | kg | |
| TR | Phần vật liệu đường dây không | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 25A | 1 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 4bộ) | 74,4 | kg | |
| TS | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 4bộ) | 77,12 | kg | |
| TT | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| TU | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| TV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| TW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| TX | Phần vật liệu: | |||
| TY | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT14/9.2, cột liền, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| TZ | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,46 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | kg |
| 3 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 87.14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,14 | kg |
| 4 | Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 30.1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | kg |
| 5 | Xà đỡ SI 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 36.59 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,59 | kg |
| 6 | Ghế cách điện thao tác SI cột LT kép dọc (TL: 89 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | kg |
| 7 | Thang trèo cột LT kép ngang (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | kg |
| UA | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2x737m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| UB | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| UC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UD | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| UE | Phần vật liệu: | |||
| UF | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| UG | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| UH | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,46 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| UI | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 2 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| UJ | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| UK | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| UL | PHẦN HẠ THẾ | |||
| UM | Phần vật liệu: | |||
| UN | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| UO | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 29.52 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,12 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 33.17 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,34 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 29.08 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,08 | kg |
| 6 | Xà kèm cột H (TL: 17.95 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,85 | kg |
| 7 | Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 12bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | kg |
| 8 | Xà kèm cột 2LT (TL: 24.95 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8 | kg |
| UP | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| UQ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| UR | Công tơ | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | cái |
| US | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| UT | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| UU | Phần vật liệu: | |||
| UV | Cột trung thế | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 8,75 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 3 | vị trí | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,6 | m2 | |
| UW | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,5006 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| UX | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,7226 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| UY | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 15 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 2 | 10 sứ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| UZ | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| VA | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 10,836 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,1084 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,032 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 12,936 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0546 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,224 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 3,612 | m3 | |
| VB | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,4 | m3 | |
| VC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| VD | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| VE | Phần vật liệu: | |||
| VF | Cột trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | 2 | cột | |
| VG | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,56 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | 0,1415 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | 0,0474 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | 0,0233 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | 0,0363 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | 0,0048 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | 0,2233 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | 0,2093 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,0337 | tấn | |
| VH | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,315 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| VI | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,05 | 100m | |
| VJ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 2,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| VK | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,416 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| VL | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,1 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 4,992 | m3 | |
| VM | HẠ THẾ | |||
| VN | Phần vật liệu: | |||
| VO | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 4 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 3 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 1,98 | m2 | |
| VP | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 1,1765 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| VQ | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 441 | cái | |
| VR | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0111 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,04 | 10m | |
| VS | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 9,71 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 9,11 | m3 | |
| VT | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,4 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,12 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 9,71 | m3 | |
| VU | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| VV | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,098 | km | |
| VW | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ | 11 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 11 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 16 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 16 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 7 | bộ | |
| VX | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| VY | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| VZ | 10. TBA ĐOÀI 6 | |||
| WA | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| WB | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+CC), không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x50mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| WC | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời | 1 | cái | |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| WD | Phần thiết bị đường dây không | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | 1 | bộ | |
| WE | Phần vật liệu đường dây không | |||
| 1 | Dây tiếp địa thép d10 | 5,553 | kg | |
| WF | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | 38,56 | kg | |
| WG | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| WH | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| WI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| WJ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| WK | Cột trung thế | |||
| WL | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | kg |
| 2 | Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 75.22 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,22 | kg |
| 3 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | kg |
| 4 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 5 | Thang trèo cột LT kép ngang (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | kg |
| 6 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 22.54 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | kg |
| WM | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2x9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| WN | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| WO | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| WP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,496 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 7 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | viên |
| WQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| WR | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| WS | Phần vật liệu: | |||
| WT | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Mặt bích trụ đỡ MBA(56,81 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,81 | kg |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 4 | Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| WU | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| WV | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| WW | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 2 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| WX | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| WY | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| WZ | PHẦN HẠ THẾ | |||
| XA | Phần vật liệu: | |||
| XB | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| XC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế AM-0,6/1,2kV-4x185mm2 (kèm đầu cốt AM185) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế AL-0,6/1,2kV-4x185mm2 (kèm đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV-AM-4x185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Ống co ngót phân pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 6 | Đầu cốt A185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.458 | viên |
| 12 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,043 | m3 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| 15 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đôi (TL: 42.62 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,62 | kg |
| XD | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Xà kèm cột H (TL: 17.95 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,95 | kg |
| 4 | Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4 | kg |
| 5 | Xà kèm cột 2LT (TL: 24.95 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9 | kg |
| XE | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| XF | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| XG | Công tơ | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| XH | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| XI | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| XJ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| XK | Phần vật liệu: | |||
| XL | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,2602 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| XM | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,0088 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| XN | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 0,6 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0555 | 100kg | |
| XO | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| XP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 62,496 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,288 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,296 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,53 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,0542 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 8 | Phá hè đá, bằng thủ công | 115,2 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá | 5,76 | m3 | |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 66,96 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 1,53 | 100m | |
| 12 | Làm mốc báo hiệu cáp | 15 | viên | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 73,872 | m3 | |
| XQ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| XR | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| XS | Phần vật liệu: | |||
| XT | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,0568 | tấn | |
| 3 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 4 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,0852 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,0517 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,0224 | tấn | |
| 7 | Lắp vỏ tủ RMU | 1 | tủ | |
| XU | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| XV | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,33 | 100m | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| XW | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,05 | 100m | |
| XX | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95 | 0,5 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| XY | Móng TBA 1 cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,1844 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0556 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,9526 | m3 | |
| XZ | Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,3524 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,9467 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0063 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0137 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,2099 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,6582 | m3 | |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | 2,046 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,1224 | m3 | |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 0,996 | m2 | |
| YA | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 3,2122 | m3 | |
| YB | HẠ THẾ | |||
| YC | Phần vật liệu: | |||
| YD | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 2 | Sơn đánh số cột điện | 0,48 | m2 | |
| YE | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 38,043 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,324 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,458 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,09 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1971 | 100m | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | 2 | hộp | |
| 8 | Làm đầu cáp khô | 6 | đầu(3 pha) | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,8 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 0,5 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| YF | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,2078 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| YG | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 135 | cái | |
| YH | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0055 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,02 | 10m | |
| YI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 24 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,384 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,16 | m3 | |
| 4 | Phá hè đá, bằng thủ công | 74,4 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá | 3,432 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 40,4922 | m3 | |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0238 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 2,09 | 100m | |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp | 27 | viên | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 53,313 | m3 | |
| YJ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,85 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,73 | m3 | |
| YK | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 1,85 | m3 | |
| YL | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| YM | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| YN | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| YO | Phần thiết bị đường dây không | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| YP | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| YQ | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| YR | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% đá cũ) | 115,2 | m2 | |
| YS | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 4,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% đá cũ) | 74,4 | m2 | |
| YT | 11. TBA SƠN DU 2 | |||
| YU | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| YV | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| YW | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 25A | 1 | bộ | |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | 85,8 | kg | |
| 4 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 25,2 | kg | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 15,425 | kg | |
| YX | Phần thiết bị đường dây không | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | 1 | bộ | |
| YY | Phần vật liệu đường dây không | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV-200A-12kA/s | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chì 25A | 1 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 7bộ) | 130,2 | kg | |
| 4 | Dây tiếp địa thép d10 | 7,404 | kg | |
| YZ | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | 38,56 | kg | |
| ZA | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| ZB | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| ZC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| ZD | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| ZE | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT14/9.2, cột liền, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| ZF | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,92 | kg |
| 2 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 73.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,29 | kg |
| 3 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 87.14 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,28 | kg |
| 4 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 93.08 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,08 | kg |
| 5 | Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | kg |
| 6 | Xà đỡ SI 24kV trên cột LT đơn (TL: 32.03 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | kg |
| 7 | Xà đỡ CSV trên cột LT đơn (TL: 19.022 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,022 | kg |
| 8 | Ghế cách điện thao tác SI cột đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | kg |
| 9 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 10 | Gông cột LT16 (TL: 71.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,29 | kg |
| ZG | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2x1358m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| ZH | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 3 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| ZI | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| ZJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ZK | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| ZL | Phần vật liệu: | |||
| ZM | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12/9.0, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| ZN | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| ZO | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,46 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| ZP | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 2 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| ZQ | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| ZR | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| ZS | PHẦN HẠ THẾ | |||
| ZT | Phần vật liệu: | |||
| ZU | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,88 | kg |
| 4 | Xà kèm cột 2H (TL: 20.42 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | kg |
| 5 | Xà kèm cột 2LT (TL: 24.95 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | kg |
| ZV | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| ZW | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| ZX | Công tơ | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| ZY | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| ZZ | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| AAA | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| AAB | Phần vật liệu: | |||
| AAC | Cột trung thế | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 18,3 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 4 | vị trí | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | vị trí | |
| 4 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 5 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 2 | mối | |
| 6 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 1,05 | m2 | |
| AAD | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,8786 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| AAE | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 1,3314 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| AAF | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 21 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 3,3 | 10 sứ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| AAG | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 0,6 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,7 | 10cọc | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,074 | 100kg | |
| AAH | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 23,136 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,2314 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,232 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 29,448 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1192 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 13,824 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 9,312 | m3 | |
| AAI | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 4,2 | m3 | |
| AAJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AAK | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,12 | MVar | |
| AAL | Phần vật liệu: | |||
| AAM | Cột trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | 2 | cột | |
| AAN | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,56 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | 0,1415 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | 0,0474 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | 0,0233 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | 0,0363 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 4.82 kg/bộ x 1bộ) | 0,0048 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 1bộ) | 0,004 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | 0,2233 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209.32 kg/bộ x 1bộ) | 0,2093 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,0337 | tấn | |
| AAO | Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,315 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| AAP | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,05 | 100m | |
| AAQ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 2,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| AAR | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,416 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| AAS | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,1 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 4,992 | m3 | |
| AAT | HẠ THẾ | |||
| AAU | Phần vật liệu: | |||
| AAV | Cột hạ thế | |||
| 1 | Sơn đánh số cột điện | 0,3 | m2 | |
| AAW | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,3372 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| AAX | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 52 | cái | |
| AAY | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0055 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,02 | 10m | |
| AAZ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| ABA | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| ABB | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ABC | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0979589057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.195917811E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV, 35kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.123.808.226 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.371.424.678 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2017-2019 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi