Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201259285-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
Tên gói thầu Số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201237784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 14:21:00 đến ngày 2021-01-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,258,654,058 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,879,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu tám trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.387981087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77596217E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.581.057.841 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.743.173.523 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng. Có bằng đại học chuyên ngành liên quan . Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW
- Đặc điểm thiết bị >1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông MCD218
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm
- Đặc điểm thiết bị tiết diện từ 35mm đến 300mm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hoàn trả mặt đường
B TBA Thanh Am 10
C PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH-1420,15m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ (Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông4.2.493,6m2
D PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm (Cáp năm đi dưới đường bê tôngHq-028,25m2
E TBA Phúc Đồng 13
F PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2a1,6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (Hào cáp đôi 24kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH-1411,7m2
G PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2a2,2m2
H TBA Thạch Cầu 11
I PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (Hào cáp đơn 24kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH-143,85m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (Hào cáp đôi 24kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH-141,95m2
J PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm (Cáp năm đi dưới đường bê tôngHq-024,4m2
K TBA Bồ Đề 36
L PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH-144m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH-14107,9m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (Hào cáp đôi 24kV và 02 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH-141,3m2
4Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ (Hào cáp đôi 24kV và 02 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông4.2.417,55m2
5Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ (Hào cáp đôi 24kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông4.2.41,95m2
6Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) (Hào cáp đôi cắt qua đường nhựa (bề rộng mặt đường >=10,5m)4.2.1a6,5m2
M PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (Cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch terrazzoH-146,8m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm (Hào cáp đơn đi dưới đường bê tôngHq-025,6m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm (Cáp ba đi dưới đường bê tôngHq-028,8m2
N PHẦN XÂY LẮP
O PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
P TBA Thanh Am 10
Q Thiết bị
R Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CSMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤910W, Pk≤4550W)-Elbew1máy
2Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU-24kV-630A-16kA/s-03 ngăn (2CD+1MC)1tủ
3Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép600V-1000A (3x250A+400A+25A)1,5tấn
4Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp 600V-1000A (3x250A+400A+25A)1tủ
5Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyĐBSC1bộ
6Tháo, lắp công tơ 3 pha (Lắp Modem)Modem1cái
S Thiết bị B cấp B thực hiện
1Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr440V-20kVAr0,061MVar
T Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
U Vật liệu
V Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm20,21100m
2Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2-LĐ1đầu (3 pha)
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện Elbow-22kV (3x16-3x95)-LĐ1đầu (3 pha)
4Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện T-Plug 22kV (3x240)-LĐ2đầu (3 pha)
5Lắp đặt Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-(1x240)-0,6/1kV42m
W Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây đồng mềm M50Cu/PVC- 0,6/1KV 1*5021m
2Đầu cốt đồng M50Cosse C501,910cái
3Đầu cốt đồng M240Cosse C2401,610 cái
4Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mmHDPE-D32/250,02100m
5Công tác làm tiếp địa trạmTĐ-TT1HT
6Biển tên daoBTD3Cái
7Biển cấm lại gầnBCLG4Cái
8Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
9Biển tên trạmBTT1Cái
X Phần vật liệu tụ bù hạ
1Hộp đựng tụ bù hạ thếHop-Tubu1hộp
2Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x50 mm24m
3Đầu cốt đồng M50 đấu tu bùCosse C50-tbu1,110 cái
4Băng dính cách điện hạ thếBDHT2cuộn
5Móng TBA loại 3MTĐ-MBA-31móng
6Công tác làm bục thao tácBuc TT2bục
Y Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
Z TBA Phúc Đồng 13
AA Thiết bị
AB Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CSMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤910W, Pk≤4550W)-Elbew1máy
2Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU-24kV-630A-16kA/s-03 ngăn (2CD+1MC)1tủ
3Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép600V-1000A (3x250A+400A+25A)1,5tấn
4Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp 600V-1000A (3x250A+400A+25A)1tủ
5Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyĐBSC1bộ
6Tháo, lắp công tơ 3 pha (Lắp Modem)Modem1cái
AC Thiết bị B cấp B thực hiện
1Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr440V-20kVAr0,061MVar
AD Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AE Vật liệu
AF Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm20,21100m
2Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2-LĐ1đầu (3 pha)
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện Elbow-22kV (3x16-3x95)-LĐ1đầu (3 pha)
4Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện T-Plug 22kV (3x240)-LĐ2đầu (3 pha)
5Lắp đặt Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-(1x240)-0,6/1kV42m
AG Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây đồng mềm M50Cu/PVC- 0,6/1KV 1*5021m
2Đầu cốt đồng M50Cosse C501,910cái
3Đầu cốt đồng M240Cosse C2401,610 cái
4Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mmHDPE-D32/250,02100m
5Công tác làm tiếp địa trạmTĐ-TT1HT
6Biển tên daoBTD3Cái
7Biển cấm lại gầnBCLG3Cái
8Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
9Biển tên trạmBTT1Cái
AH Phần vật liệu tụ bù hạ
1Hộp đựng tụ bù hạ thếHop-Tubu1hộp
2Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x50 mm24m
3Đầu cốt đồng M50 đấu tu bùCosse C50-tbu1,110 cái
4Băng dính cách điện hạ thếBDHT2cuộn
5Móng TBA loại 3MTĐ-MBA-31móng
6Công tác làm bục thao tácBuc TT2bục
AI Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AJ TBA Thạch Cầu 11
AK Thiết bị
AL Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CSMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤910W, Pk≤4550W)-Elbew1máy
2Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU-24kV-630A-16kA/s-03 ngăn (2CD+1MC)1tủ
3Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép600V-1000A (3x250A+400A+25A)1,5tấn
4Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp 600V-1000A (3x250A+400A+25A)1tủ
5Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyĐBSC1bộ
6Tháo, lắp công tơ 3 pha (Lắp Modem)Modem1cái
AM Thiết bị B cấp B thực hiện
1Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr440V-20kVAr0,061MVar
AN Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AO Vật liệu
AP Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm20,21100m
2Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2-LĐ1đầu (3 pha)
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện Elbow-22kV (3x16-3x95)-LĐ1đầu (3 pha)
4Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện T-Plug 22kV (3x240)-LĐ2đầu (3 pha)
5Lắp đặt Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-(1x240)-0,6/1kV42m
AQ Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây đồng mềm M50Cu/PVC- 0,6/1KV 1*5021m
2Đầu cốt đồng M50Cosse C501,910cái
3Đầu cốt đồng M240Cosse C2401,610 cái
4Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mmHDPE-D32/250,02100m
5Công tác làm tiếp địa trạmTĐ-TT1HT
6Biển tên daoBTD3Cái
7Biển cấm lại gầnBCLG4Cái
8Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
9Biển tên trạmBTT1Cái
AR Phần vật liệu tụ bù hạ
1Hộp đựng tụ bù hạ thếHop-Tubu1hộp
2Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x50 mm24m
3Đầu cốt đồng M50 đấu tu bùCosse C50-tbu1,110 cái
4Băng dính cách điện hạ thếBDHT2cuộn
5Móng TBA loại 3MTĐ-MBA-31móng
6Công tác làm bục thao tácBuc TT2bục
AS Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AT TBA Bồ Đề 36
AU Thiết bị
AV Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CSMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤910W, Pk≤4550W)-Elbew1máy
2Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU-24kV-630A-16kA/s-03 ngăn (2CD+1MC)1tủ
3Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép600V-1000A (2x250A+1x300A+400A+25A)1,5tấn
4Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyĐBSC1bộ
5Tháo, lắp công tơ 3 pha (Lắp Modem)Modem1cái
AW Thiết bị B cấp B thực hiện
1Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr440V-20kVAr0,061MVar
AX Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AY Vật liệu
AZ Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm20,21100m
2Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2-LĐ1đầu (3 pha)
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện Elbow-22kV (3x16-3x95)-LĐ1đầu (3 pha)
4Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện T-Plug 22kV (3x240)-LĐ2đầu (3 pha)
5Lắp đặt Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-(1x240)-0,6/1kV42m
BA Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây đồng mềm M50Cu/PVC- 0,6/1KV 1*5021m
2Đầu cốt đồng M50Cosse C501,910cái
3Đầu cốt đồng M240Cosse C2401,610 cái
4Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mmHDPE-D32/250,02100m
5Công tác làm tiếp địa trạmTĐ-TT1HT
6Biển tên daoBTD3Cái
7Biển cấm lại gầnBCLG4Cái
8Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
9Biển tên trạmBTT1Cái
BB Phần vật liệu tụ bù hạ
1Hộp đựng tụ bù hạ thếHop-Tubu1hộp
2Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x50 mm24m
3Đầu cốt đồng M50 đấu tu bùCosse C50-tbu1,110 cái
4Băng dính cách điện hạ thếBDHT2cuộn
5Móng TBA loại 3MTĐ-MBA-31móng
6Công tác làm bục thao tácBuc TT2bục
BC Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BD PHẦN CÁP NGẦM
BE TBA Thanh Am 10
BF Thiết bị
BG Vật liệu
BH Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm23,61100m
BI Vật liệu B cấp B thực hiện
1Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 co rút nguộiHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Hộp
2Đầu cáp đồng Tplug 22kV-3x240mm2Tplug 22kV (3x240)1Hộp
3Biển chỉ dẫn cápBBTC5Cái
4Thẻ tên cápTTC62Cái
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1503,53100m
6Đóng mốc sứ báo cápMBCN-sứ78viên
7Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH-2VHTerrazzo31m
8Hào cáp đôi đi dưới đường bê tôngH-2BT144m
9Công tác làm tấm đan bảo vệ hộp nối cápTĐHNC1tấm
BJ Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BK TBA Phúc Đồng 13
BL Thiết bị
BM Vật liệu
BN Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm20,44100m
BO Vật liệu B cấp B thực hiện
1Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 co rút nguộiHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22Hộp
2Biển chỉ dẫn cápBBTC2Cái
3Thẻ tên cápTTC9Cái
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1500,4100m
5Đóng mốc sứ báo cápMBCN-sứ8viên
6Đóng mốc gang báo cápMBCN-G1viên
7Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa H-1nhưa4m
8Hào cáp đôi 24kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH2+2-0,5Terrazzo18m
9Công tác làm tấm đan bảo vệ hộp nối cápTĐHNC2tấm
BP Công tác tháo dỡ lắp đặt lại và thu hồi
1Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-TD0,02100m
BQ Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BR TBA Thạch Cầu 11
BS Thiết bị
BT Vật liệu
BU Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm20,13100m
BV Vật liệu B cấp B thực hiện
1Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 co rút nguộiHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Hộp
2Biển chỉ dẫn cápBBTC2Cái
3Thẻ tên cápTTC4Cái
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1500,11100m
5Đóng mốc sứ báo cápMBCN-sứ8viên
6Hào cáp đơn 24kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH1+5-0,5Terrazzo7m
7Hào cáp đôi 24kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH2+2-0,5Terrazzo3m
8Công tác làm tấm đan bảo vệ hộp nối cápTĐHNC1tấm
BW Công tác tháo dỡ lắp đặt lại và thu hồi
1Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-TD0,05100m
2Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-TH0,02100m
BX Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
BY TBA Bồ Đề 36
BZ Thiết bị
CA Vật liệu
CB Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm24,3100m
CC Vật liệu B cấp B thực hiện
1Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 co rút nguộiHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm23Hộp
2Biển chỉ dẫn cápBBTC2Cái
3Thẻ tên cápTTC86Cái
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1504,28100m
5Đóng mốc sứ báo cápMBCN-sứ70viên
6Đóng mốc gang báo cápMBCN-G16viên
7Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH-1Terrazzo10m
8Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH-2VHTerrazzo166m
9Hào cáp đôi 24kV và 02 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH2+2-0,2Terrazzo2m
10Hào cáp đôi 24kV và 02 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tôngH2+2-0,5BT27m
11Hào cáp đôi 24kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tôngH2+5-0,5BT3m
12Hào cáp đôi cắt qua đường nhựa (bề rộng mặt đường >=10,5m)H-2QĐN10m
13Công tác làm tấm đan bảo vệ hộp nối cápTĐHNC2tấm
CD Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CE PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
CF Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thanh Am 10
CG Thiết bị
CH Vật liệu
CI Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm21,25100m
2Làm đầu cáp khô hạ thế ĐC-0,6/1kV-4x150NT10đầu (3 pha)
CJ Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120Cosse C-A1201,610 cái
2Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2ON-ABC-1208bộ
3Ống co ngót nhiệt hạ thế (m)OCN-1209,6m
4Biển đầu cápBĐC10cái
5Đóng mốc gang báo cápMBCN-G5viên
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F130/1000,95100m
7Cáp năm đi dưới đường bê tôngH0,4-5BT15m
CK Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
CL Phần cáp vặn xoắn-TBA Thanh Am 10
CM Thiết bị
CN Vật liệu
CO Vật liệu A cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn ABC 4x120Alus-4x120mm20,15km
2Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module RFDCU-RF2Bộ
CP Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0LT-7,5/6.0 /1901cột
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT-8,5 /5.0 /1903cột
3Cáp vặn xoắn ABC4x70 xuống hộp phân dâyAlus-4x70mm20,003km
4Hộp phân dây lắp mới (không đầu cốt)HPD1hòm
5Xà nánh hạ thế 1,2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế lên cột kép (TL:46,51kg/bộ)GĐ-CHTK1bộ
7Tấm móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2014bộ
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x12020bộ
9Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đaiĐT-Đ26bộ
10Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngGN2 25-12050cái
11Công tác tiếp địa lặp lạiTĐ-LL3HT
12Công tác tiếp địa đầu cáp 0,4kVThép mạ kẽm F101bộ
13Móng cột néo ly tâm đơn LT7.5mM11móng
14Móng cột néo ly tâm đơn LT8.5mM21móng
15Móng cột kép ly tâm LT8,5mMĐ21móng
CQ Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2Alus-4x50mm2-TD0,028Km
2Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2Alus-4x50mm2-TD0,028Km
3Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2Alus-4x70mm2-TD0,003Km
4Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2Alus-4x70mm2-TD0,003Km
5Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2Alus-4x95mm2-TD0,134Km
6Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2Alus-4x95mm2-TD0,134Km
7Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2Alus-4x120mm2-TD0,044Km
8Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2Alus-4x120mm2-TD0,044Km
9Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC-2x10-TD40m
10Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC-2x25-TD6m
11Lắp đèn pha trên cộtĐCS1bộ
12Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200HPD-TD2hộp
13Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H4-TD5hộp
14Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H3F-TD1hộp
CR Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ xà néo dây dẫn hạ thế XNL (TL: 35,72 kg/bộ x bộ)XNL-TH1bộ
2Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H-7,5-TH3cột
3Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT-6,5-TH1cột
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPDBT-M1502,8m3
CS Phần DCU lắp đặt tại trên lưới điện hạ thế
1Hòm 1 công tơ 3 pha Composit chứa DCU (đã bao gồm ATM 3F-63A)H3F-DCU2cái
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x16 mm20,06100m
3Đầu cốt đồng M16Cosse C160,810 Cái
4Ghíp đấu cáp vặn xoắn GN2 xuống DCUGN2,8cái
CT Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CU Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Phúc Đồng 13
CV Thiết bị
CW Vật liệu
CX Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm21,6100m
2Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NTĐC-0,6/1kV-4x150NT7Bộ
CY Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NTĐC-0,6/1kV-4x150NT3Bộ
2Đầu cốt đồng nhôm AM120Cosse C-A120210 cái
3Ống co ngót nhiệt hạ thế (m)OCN-1208m
4Biển đầu cápBĐC10cái
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F130/1001,29100m
6Đóng mốc sứ báo cápMBCN-sứ4viên
7Đóng mốc gang báo cápMBCN-G3viên
8Cáp năm đi dưới đường nhựa H0,4-5Nhưa4m
CZ Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
DA Phần cáp vặn xoắn-TBA Phúc Đồng 13
DB Thiết bị
DC Vật liệu
DD Vật liệu A cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn ABC 4x120Alus-4x120mm20,424km
2Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLCDCU-PLC1Bộ
3Khuếch đạiKĐ-RF12Bộ
DE Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn ABC4x70 xuống hộp phân dâyAlus-4x70mm20,004km
2Hộp phân dây lắp mới (không đầu cốt)HPD1hòm
3Xà nánh hạ thế 1,5m (TL:46,91kg/bộ)X2N1.5m1bộ
4Xà néo cáp cột đúp ngang 1,6m (TL:45,98kg/bộ)X2NĐ-1,6N1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế lên cột kép (TL:46,51kg/bộ)GĐ-CHTK1bộ
6Tấm móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2029bộ
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x12033bộ
8Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đaiĐT-Đ46bộ
9Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngGN2 25-12081cái
10Công tác tiếp địa lặp lạiTĐ-LL4HT
11Công tác tiếp địa đầu cáp 0,4kVThép mạ kẽm F101bộ
DF Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2Alus-4x95mm2-TD0,016Km
2Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2Alus-4x95mm2-TD0,016Km
DG Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2Alus-4x95mm2-TH0,408Km
2Tháo dỡ xà néo dây dẫn hạ thế XNL (TL: 35,72 kg/bộ x bộ)XNL-TH1bộ
DH Phần DCU lắp đặt tại trên lưới điện hạ thế
1Hòm 1 công tơ 1 pha trọn bộ chứa bộ khuếch đại (đã bao gồm ATM 40A, 2 cực)H1-KĐ12hòm
2Hòm 1 công tơ 3 pha Composit chứa DCU (đã bao gồm ATM 3F-63A)H3F-DCU1cái
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm20,36100m
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x16 mm20,03100m
5Đầu cốt đồng M10Cosse C102,410Cái
6Đầu cốt đồng M16Cosse C160,410Cái
7Ghíp đấu cáp vặn xoắn GN2 xuống DCUGN2,28cái
DI Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
DJ Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thạch Cầu 11
DK Thiết bị
DL Vật liệu
DM Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm21,4100m
DN Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NTĐC-0,6/1kV-4x150NT10Bộ
2Đầu cốt đồng nhôm AM120Cosse C-A120210Cái
3Ống co ngót nhiệt hạ thế (m)OCN-1208m
4Biển đầu cápBĐC10cái
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F130/1001,35100m
6Đóng mốc gang báo cápMBCN-G5viên
7Cáp năm đi dưới đường bê tôngH0,4-5BT8m
DO Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
DP Phần cáp vặn xoắn-TBA Thạch Cầu 11
DQ Thiết bị
DR Vật liệu
DS Vật liệu A cấp B thực hiện
1Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3LT-10 /4.3 /1902cột
2Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0LT-10 /5.0 /1902cột
3Cáp vặn xoắn ABC 4x120Alus-4x120mm21,204km
4Giá đỡ cáp hạ thế lên cột đơn (TL:35,01kg/bộ)GĐ-CHTĐ1bộ
5Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLCDCU-PLC1Bộ
6Khuếch đạiKĐ-RF5Bộ
DT Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0LT-7,5/6.0 /1901cột
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3LT-8,5/4.3 /1902cột
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT-8,5 /5.0 /1902cột
4Xà nánh hạ thế 1,2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m1bộ
5Tấm móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2090bộ
6Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x12092bộ
7Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đaiĐT-Đ114bộ
8Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngGN2 25-120139cái
9Công tác tiếp địa lặp lạiTĐ-LL3HT
10Công tác tiếp địa đầu cáp 0,4kVThép mạ kẽm F101bộ
11Móng cột néo ly tâm đơn LT7.5mM11móng
12Móng cột néo ly tâm đơn LT8.5mM22móng
13Móng cột néo ly tâm đơn LT10mM32móng
14Móng cột kép ly tâm LT8,5mMĐ21móng
15Móng cột kép ly tâm LT10mMĐ31móng
DU Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2Alus-4x50mm2-TD0,028Km
2Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2Alus-4x50mm2-TD0,028Km
3Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2Alus-4x70mm2-TD0,015Km
4Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2Alus-4x70mm2-TD0,015Km
5Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2Alus-4x120mm2-TD0,046Km
6Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120mm2Alus-4x120mm2-TD0,046Km
7Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC-2x10-TD110m
8Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC-2x25-TD15m
9Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC-4x16-TD25m
10Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC-4x25-TD15m
11Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200HPD-TD5hộp
12Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H2-TD1hộp
13Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H4-TD5hộp
14Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H3F-TD5hộp
DV Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2Alus-4x95mm2-TH1,06Km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2Alus-4x120mm2-TH0,046Km
3Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H-7,5-TH2cột
4Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT-6,5-TH3cột
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPDBT-M1508,4m3
DW Phần DCU lắp đặt tại trên lưới điện hạ thế
1Hòm 1 công tơ 1 pha trọn bộ chứa bộ khuếch đại (đã bao gồm ATM 40A, 2 cực)H1-KĐ5hòm
2Hòm 1 công tơ 3 pha Composit chứa DCU (đã bao gồm ATM 3F-63A)H3F-DCU1cái
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm20,15100m
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x16 mm20,03100m
5Đầu cốt đồng M10Cosse C10110Cái
6Đầu cốt đồng M16Cosse C160,410Cái
7Ghíp đấu cáp vặn xoắn GN2 xuống DCUGN2,14cái
DX Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục2ca
DY Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Bồ Đề 36
DZ Thiết bị
EA Vật liệu
EB Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm22,24100m
EC Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NTĐC-0,6/1kV-4x150NT10Bộ
2Hộp nối cáp ngầm hạ thếHN-M4x150mm2-1kV2Hộp
3Đầu cốt đồng nhôm AM120Cosse C-A1201,610cái
4Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2ON-ABC-1204bộ
5Ống co ngót nhiệt hạ thế (m)OCN-1208m
6Biển đầu cápBĐC10cái
7Biển cấm lại gầnBCLG12Cái
8Biển tên tủ PillarBTTPL6cái
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F130/1001,99100m
10Đóng mốc sứ báo cápMBCN-sứ14viên
11Đóng mốc gang báo cápMBCN-G13viên
12Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch terrazzoH0,4-2TR17m
13Hào cáp đơn đi dưới đường bê tôngH0,4-1BT14m
14Cáp ba đi dưới đường bê tôngH0,4-3BT22m
ED Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x150)mm2-TD0,02100m
EE Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
EF Phần cáp vặn xoắn-TBA Bồ Đề 36
EG Thiết bị
EH Vật liệu
EI Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2Alus-4x120mm20,101Km
2Lắp đặt đo đếm các loạiDCU-RF1bộ
3Lắp đặt đo đếm các loạiDCU-PLC1bộ
4Lắp đặt đo đếm các loạiKĐ-RF33bộ
EJ Vật liệu B cấp B thực hiện
1Xà nánh hạ thế 1,2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m1bộ
2Xà đỡ hòm công tơ (TL:15,66kg/bộ)X1-21bộ
3Giá đỡ cáp hạ thế lên cột đơn (TL:35,01kg/bộ)GĐ-CHTĐ1bộ
4Giá đỡ cáp hạ thế lên cột kép (TL:46,51kg/bộ)GĐ-CHTK1bộ
5Tấm móc treo, móc hãm cápTT-ABC-205bộ
6Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x1206bộ
7Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đaiĐT-Đ8bộ
8Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngGN2 25-12024cái
9Công tác tiếp địa lặp lạiTĐ-LL2HT
10Công tác tiếp địa đầu cáp 0,4kVThép mạ kẽm F102bộ
EK Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2Alus-4x95mm2-TD0,071Km
2Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2Alus-4x95mm2-TD0,071Km
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC-2x10-TD40m
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC-2x25-TD6m
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H4-TD2hộp
EL Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ xà néo dây dẫn hạ thế XNL (TL: 35,72 kg/bộ x bộ)XNL-TH1bộ
EM Phần DCU lắp đặt tại trên lưới điện hạ thế
1Hòm 1 công tơ 1 pha trọn bộ chứa bộ khuếch đại (đã bao gồm ATM 40A, 2 cực)H1-KĐ33hòm
2Hòm 1 công tơ 3 pha Composit chứa DCU (đã bao gồm ATM 3F-63A)H3F-DCU2cái
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm20,99100m
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x16 mm20,06100m
5Đầu cốt đồng M10Cosse C106,610Cái
6Đầu cốt đồng M16Cosse C160,810Cái
7Ghíp đấu cáp vặn xoắn GN2 xuống DCUGN2,74cái
EN Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.387981087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77596217E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.581.057.841 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.743.173.523 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng. Có bằng đại học chuyên ngành liên quan . Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 15 Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn trọng tải 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
6 Máy cắt uốn công suất 5KW 5KW1
7 Máy hàn điện 14kW 14kW1
8 Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW >1kW1
9 Máy khoan điện cầm tay 1,5kW 1,5kW1
10 Máy khoan điện cầm tay 0.62kW 0.62kW1
11 Máy đầm dùi 1.5 KW 1.5 KW1
12 Máy cắt bê tông MCD218 MCD2181
13 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
14 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm tiết diện từ 35mm đến 300mm2
15 Máy cắt gạch 1,7kW 1,7kW1
16 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->