Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201259285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
| Tên gói thầu | Số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201237784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 14:21:00 đến ngày 2021-01-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,258,654,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,879,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu tám trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.387981087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77596217E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.581.057.841 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.743.173.523 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng. Có bằng đại học chuyên ngành liên quan . Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiết diện từ 35mm đến 300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hoàn trả mặt đường | |||
| B | TBA Thanh Am 10 | |||
| C | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H-14 | 20,15 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ (Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông | 4.2.4 | 93,6 | m2 |
| D | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm (Cáp năm đi dưới đường bê tông | Hq-02 | 8,25 | m2 |
| E | TBA Phúc Đồng 13 | |||
| F | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2a | 1,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (Hào cáp đôi 24kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H-14 | 11,7 | m2 |
| G | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2a | 2,2 | m2 |
| H | TBA Thạch Cầu 11 | |||
| I | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (Hào cáp đơn 24kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H-14 | 3,85 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (Hào cáp đôi 24kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H-14 | 1,95 | m2 |
| J | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm (Cáp năm đi dưới đường bê tông | Hq-02 | 4,4 | m2 |
| K | TBA Bồ Đề 36 | |||
| L | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H-14 | 4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H-14 | 107,9 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (Hào cáp đôi 24kV và 02 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H-14 | 1,3 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ (Hào cáp đôi 24kV và 02 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông | 4.2.4 | 17,55 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ (Hào cáp đôi 24kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông | 4.2.4 | 1,95 | m2 |
| 6 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) (Hào cáp đôi cắt qua đường nhựa (bề rộng mặt đường >=10,5m) | 4.2.1a | 6,5 | m2 |
| M | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo (Cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch terrazzo | H-14 | 6,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm (Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông | Hq-02 | 5,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm (Cáp ba đi dưới đường bê tông | Hq-02 | 8,8 | m2 |
| N | PHẦN XÂY LẮP | |||
| O | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| P | TBA Thanh Am 10 | |||
| Q | Thiết bị | |||
| R | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤910W, Pk≤4550W)-Elbew | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU-24kV-630A-16kA/s-03 ngăn (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | ĐBSC | 1 | bộ |
| 6 | Tháo, lắp công tơ 3 pha (Lắp Modem) | Modem | 1 | cái |
| S | Thiết bị B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr | 440V-20kVAr | 0,06 | 1MVar |
| T | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| U | Vật liệu | |||
| V | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2-LĐ | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | Elbow-22kV (3x16-3x95)-LĐ | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | T-Plug 22kV (3x240)-LĐ | 2 | đầu (3 pha) |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-(1x240)-0,6/1kV | 42 | m |
| W | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng mềm M50 | Cu/PVC- 0,6/1KV 1*50 | 21 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 1,9 | 10cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse C240 | 1,6 | 10 cái |
| 4 | Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mm | HDPE-D32/25 | 0,02 | 100m |
| 5 | Công tác làm tiếp địa trạm | TĐ-TT | 1 | HT |
| 6 | Biển tên dao | BTD | 3 | Cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Cái |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 9 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| X | Phần vật liệu tụ bù hạ | |||
| 1 | Hộp đựng tụ bù hạ thế | Hop-Tubu | 1 | hộp |
| 2 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x50 mm2 | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 đấu tu bù | Cosse C50-tbu | 1,1 | 10 cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | BDHT | 2 | cuộn |
| 5 | Móng TBA loại 3 | MTĐ-MBA-3 | 1 | móng |
| 6 | Công tác làm bục thao tác | Buc TT | 2 | bục |
| Y | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| Z | TBA Phúc Đồng 13 | |||
| AA | Thiết bị | |||
| AB | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤910W, Pk≤4550W)-Elbew | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU-24kV-630A-16kA/s-03 ngăn (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | ĐBSC | 1 | bộ |
| 6 | Tháo, lắp công tơ 3 pha (Lắp Modem) | Modem | 1 | cái |
| AC | Thiết bị B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr | 440V-20kVAr | 0,06 | 1MVar |
| AD | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AE | Vật liệu | |||
| AF | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2-LĐ | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | Elbow-22kV (3x16-3x95)-LĐ | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | T-Plug 22kV (3x240)-LĐ | 2 | đầu (3 pha) |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-(1x240)-0,6/1kV | 42 | m |
| AG | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng mềm M50 | Cu/PVC- 0,6/1KV 1*50 | 21 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 1,9 | 10cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse C240 | 1,6 | 10 cái |
| 4 | Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mm | HDPE-D32/25 | 0,02 | 100m |
| 5 | Công tác làm tiếp địa trạm | TĐ-TT | 1 | HT |
| 6 | Biển tên dao | BTD | 3 | Cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | Cái |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 9 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| AH | Phần vật liệu tụ bù hạ | |||
| 1 | Hộp đựng tụ bù hạ thế | Hop-Tubu | 1 | hộp |
| 2 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x50 mm2 | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 đấu tu bù | Cosse C50-tbu | 1,1 | 10 cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | BDHT | 2 | cuộn |
| 5 | Móng TBA loại 3 | MTĐ-MBA-3 | 1 | móng |
| 6 | Công tác làm bục thao tác | Buc TT | 2 | bục |
| AI | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AJ | TBA Thạch Cầu 11 | |||
| AK | Thiết bị | |||
| AL | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤910W, Pk≤4550W)-Elbew | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU-24kV-630A-16kA/s-03 ngăn (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | ĐBSC | 1 | bộ |
| 6 | Tháo, lắp công tơ 3 pha (Lắp Modem) | Modem | 1 | cái |
| AM | Thiết bị B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr | 440V-20kVAr | 0,06 | 1MVar |
| AN | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AO | Vật liệu | |||
| AP | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2-LĐ | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | Elbow-22kV (3x16-3x95)-LĐ | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | T-Plug 22kV (3x240)-LĐ | 2 | đầu (3 pha) |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-(1x240)-0,6/1kV | 42 | m |
| AQ | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng mềm M50 | Cu/PVC- 0,6/1KV 1*50 | 21 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 1,9 | 10cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse C240 | 1,6 | 10 cái |
| 4 | Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mm | HDPE-D32/25 | 0,02 | 100m |
| 5 | Công tác làm tiếp địa trạm | TĐ-TT | 1 | HT |
| 6 | Biển tên dao | BTD | 3 | Cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Cái |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 9 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| AR | Phần vật liệu tụ bù hạ | |||
| 1 | Hộp đựng tụ bù hạ thế | Hop-Tubu | 1 | hộp |
| 2 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x50 mm2 | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 đấu tu bù | Cosse C50-tbu | 1,1 | 10 cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | BDHT | 2 | cuộn |
| 5 | Móng TBA loại 3 | MTĐ-MBA-3 | 1 | móng |
| 6 | Công tác làm bục thao tác | Buc TT | 2 | bục |
| AS | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AT | TBA Bồ Đề 36 | |||
| AU | Thiết bị | |||
| AV | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤910W, Pk≤4550W)-Elbew | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU-24kV-630A-16kA/s-03 ngăn (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | 600V-1000A (2x250A+1x300A+400A+25A) | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | ĐBSC | 1 | bộ |
| 5 | Tháo, lắp công tơ 3 pha (Lắp Modem) | Modem | 1 | cái |
| AW | Thiết bị B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr | 440V-20kVAr | 0,06 | 1MVar |
| AX | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AY | Vật liệu | |||
| AZ | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2-LĐ | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | Elbow-22kV (3x16-3x95)-LĐ | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | T-Plug 22kV (3x240)-LĐ | 2 | đầu (3 pha) |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-(1x240)-0,6/1kV | 42 | m |
| BA | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng mềm M50 | Cu/PVC- 0,6/1KV 1*50 | 21 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 1,9 | 10cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Cosse C240 | 1,6 | 10 cái |
| 4 | Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mm | HDPE-D32/25 | 0,02 | 100m |
| 5 | Công tác làm tiếp địa trạm | TĐ-TT | 1 | HT |
| 6 | Biển tên dao | BTD | 3 | Cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Cái |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 9 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| BB | Phần vật liệu tụ bù hạ | |||
| 1 | Hộp đựng tụ bù hạ thế | Hop-Tubu | 1 | hộp |
| 2 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x50 mm2 | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 đấu tu bù | Cosse C50-tbu | 1,1 | 10 cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | BDHT | 2 | cuộn |
| 5 | Móng TBA loại 3 | MTĐ-MBA-3 | 1 | móng |
| 6 | Công tác làm bục thao tác | Buc TT | 2 | bục |
| BC | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| BD | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| BE | TBA Thanh Am 10 | |||
| BF | Thiết bị | |||
| BG | Vật liệu | |||
| BH | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 3,61 | 100m |
| BI | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 co rút nguội | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Hộp |
| 2 | Đầu cáp đồng Tplug 22kV-3x240mm2 | Tplug 22kV (3x240) | 1 | Hộp |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | BBTC | 5 | Cái |
| 4 | Thẻ tên cáp | TTC | 62 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 3,53 | 100m |
| 6 | Đóng mốc sứ báo cáp | MBCN-sứ | 78 | viên |
| 7 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H-2VHTerrazzo | 31 | m |
| 8 | Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông | H-2BT | 144 | m |
| 9 | Công tác làm tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | TĐHNC | 1 | tấm |
| BJ | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| BK | TBA Phúc Đồng 13 | |||
| BL | Thiết bị | |||
| BM | Vật liệu | |||
| BN | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 0,44 | 100m |
| BO | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 co rút nguội | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | Hộp |
| 2 | Biển chỉ dẫn cáp | BBTC | 2 | Cái |
| 3 | Thẻ tên cáp | TTC | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 0,4 | 100m |
| 5 | Đóng mốc sứ báo cáp | MBCN-sứ | 8 | viên |
| 6 | Đóng mốc gang báo cáp | MBCN-G | 1 | viên |
| 7 | Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa | H-1nhưa | 4 | m |
| 8 | Hào cáp đôi 24kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H2+2-0,5Terrazzo | 18 | m |
| 9 | Công tác làm tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | TĐHNC | 2 | tấm |
| BP | Công tác tháo dỡ lắp đặt lại và thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-TD | 0,02 | 100m |
| BQ | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| BR | TBA Thạch Cầu 11 | |||
| BS | Thiết bị | |||
| BT | Vật liệu | |||
| BU | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 0,13 | 100m |
| BV | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 co rút nguội | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Hộp |
| 2 | Biển chỉ dẫn cáp | BBTC | 2 | Cái |
| 3 | Thẻ tên cáp | TTC | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 0,11 | 100m |
| 5 | Đóng mốc sứ báo cáp | MBCN-sứ | 8 | viên |
| 6 | Hào cáp đơn 24kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H1+5-0,5Terrazzo | 7 | m |
| 7 | Hào cáp đôi 24kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H2+2-0,5Terrazzo | 3 | m |
| 8 | Công tác làm tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | TĐHNC | 1 | tấm |
| BW | Công tác tháo dỡ lắp đặt lại và thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-TD | 0,05 | 100m |
| 2 | Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-TH | 0,02 | 100m |
| BX | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| BY | TBA Bồ Đề 36 | |||
| BZ | Thiết bị | |||
| CA | Vật liệu | |||
| CB | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 4,3 | 100m |
| CC | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 co rút nguội | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 3 | Hộp |
| 2 | Biển chỉ dẫn cáp | BBTC | 2 | Cái |
| 3 | Thẻ tên cáp | TTC | 86 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 4,28 | 100m |
| 5 | Đóng mốc sứ báo cáp | MBCN-sứ | 70 | viên |
| 6 | Đóng mốc gang báo cáp | MBCN-G | 16 | viên |
| 7 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H-1Terrazzo | 10 | m |
| 8 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H-2VHTerrazzo | 166 | m |
| 9 | Hào cáp đôi 24kV và 02 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H2+2-0,2Terrazzo | 2 | m |
| 10 | Hào cáp đôi 24kV và 02 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông | H2+2-0,5BT | 27 | m |
| 11 | Hào cáp đôi 24kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông | H2+5-0,5BT | 3 | m |
| 12 | Hào cáp đôi cắt qua đường nhựa (bề rộng mặt đường >=10,5m) | H-2QĐN | 10 | m |
| 13 | Công tác làm tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | TĐHNC | 2 | tấm |
| CD | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| CE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| CF | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thanh Am 10 | |||
| CG | Thiết bị | |||
| CH | Vật liệu | |||
| CI | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 1,25 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô hạ thế | ĐC-0,6/1kV-4x150NT | 10 | đầu (3 pha) |
| CJ | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Cosse C-A120 | 1,6 | 10 cái |
| 2 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | ON-ABC-120 | 8 | bộ |
| 3 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (m) | OCN-120 | 9,6 | m |
| 4 | Biển đầu cáp | BĐC | 10 | cái |
| 5 | Đóng mốc gang báo cáp | MBCN-G | 5 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F130/100 | 0,95 | 100m |
| 7 | Cáp năm đi dưới đường bê tông | H0,4-5BT | 15 | m |
| CK | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| CL | Phần cáp vặn xoắn-TBA Thanh Am 10 | |||
| CM | Thiết bị | |||
| CN | Vật liệu | |||
| CO | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Alus-4x120mm2 | 0,15 | km |
| 2 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module RF | DCU-RF | 2 | Bộ |
| CP | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | LT-7,5/6.0 /190 | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT-8,5 /5.0 /190 | 3 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC4x70 xuống hộp phân dây | Alus-4x70mm2 | 0,003 | km |
| 4 | Hộp phân dây lắp mới (không đầu cốt) | HPD | 1 | hòm |
| 5 | Xà nánh hạ thế 1,2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế lên cột kép (TL:46,51kg/bộ) | GĐ-CHTK | 1 | bộ |
| 7 | Tấm móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 14 | bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x120 | 20 | bộ |
| 9 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐT-Đ | 26 | bộ |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 50 | cái |
| 11 | Công tác tiếp địa lặp lại | TĐ-LL | 3 | HT |
| 12 | Công tác tiếp địa đầu cáp 0,4kV | Thép mạ kẽm F10 | 1 | bộ |
| 13 | Móng cột néo ly tâm đơn LT7.5m | M1 | 1 | móng |
| 14 | Móng cột néo ly tâm đơn LT8.5m | M2 | 1 | móng |
| 15 | Móng cột kép ly tâm LT8,5m | MĐ2 | 1 | móng |
| CQ | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | Alus-4x50mm2-TD | 0,028 | Km |
| 2 | Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | Alus-4x50mm2-TD | 0,028 | Km |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | Alus-4x70mm2-TD | 0,003 | Km |
| 4 | Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | Alus-4x70mm2-TD | 0,003 | Km |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Alus-4x95mm2-TD | 0,134 | Km |
| 6 | Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Alus-4x95mm2-TD | 0,134 | Km |
| 7 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Alus-4x120mm2-TD | 0,044 | Km |
| 8 | Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Alus-4x120mm2-TD | 0,044 | Km |
| 9 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC-2x10-TD | 40 | m |
| 10 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC-2x25-TD | 6 | m |
| 11 | Lắp đèn pha trên cột | ĐCS | 1 | bộ |
| 12 | Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD-TD | 2 | hộp |
| 13 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H4-TD | 5 | hộp |
| 14 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H3F-TD | 1 | hộp |
| CR | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ xà néo dây dẫn hạ thế XNL (TL: 35,72 kg/bộ x bộ) | XNL-TH | 1 | bộ |
| 2 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H-7,5-TH | 3 | cột |
| 3 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT-6,5-TH | 1 | cột |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | PDBT-M150 | 2,8 | m3 |
| CS | Phần DCU lắp đặt tại trên lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit chứa DCU (đã bao gồm ATM 3F-63A) | H3F-DCU | 2 | cái |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x16 mm2 | 0,06 | 100m |
| 3 | Đầu cốt đồng M16 | Cosse C16 | 0,8 | 10 Cái |
| 4 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn GN2 xuống DCU | GN2, | 8 | cái |
| CT | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| CU | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Phúc Đồng 13 | |||
| CV | Thiết bị | |||
| CW | Vật liệu | |||
| CX | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 1,6 | 100m |
| 2 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT | ĐC-0,6/1kV-4x150NT | 7 | Bộ |
| CY | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT | ĐC-0,6/1kV-4x150NT | 3 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Cosse C-A120 | 2 | 10 cái |
| 3 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (m) | OCN-120 | 8 | m |
| 4 | Biển đầu cáp | BĐC | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F130/100 | 1,29 | 100m |
| 6 | Đóng mốc sứ báo cáp | MBCN-sứ | 4 | viên |
| 7 | Đóng mốc gang báo cáp | MBCN-G | 3 | viên |
| 8 | Cáp năm đi dưới đường nhựa | H0,4-5Nhưa | 4 | m |
| CZ | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| DA | Phần cáp vặn xoắn-TBA Phúc Đồng 13 | |||
| DB | Thiết bị | |||
| DC | Vật liệu | |||
| DD | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Alus-4x120mm2 | 0,424 | km |
| 2 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | DCU-PLC | 1 | Bộ |
| 3 | Khuếch đại | KĐ-RF | 12 | Bộ |
| DE | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC4x70 xuống hộp phân dây | Alus-4x70mm2 | 0,004 | km |
| 2 | Hộp phân dây lắp mới (không đầu cốt) | HPD | 1 | hòm |
| 3 | Xà nánh hạ thế 1,5m (TL:46,91kg/bộ) | X2N1.5m | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo cáp cột đúp ngang 1,6m (TL:45,98kg/bộ) | X2NĐ-1,6N | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế lên cột kép (TL:46,51kg/bộ) | GĐ-CHTK | 1 | bộ |
| 6 | Tấm móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 29 | bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x120 | 33 | bộ |
| 8 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐT-Đ | 46 | bộ |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 81 | cái |
| 10 | Công tác tiếp địa lặp lại | TĐ-LL | 4 | HT |
| 11 | Công tác tiếp địa đầu cáp 0,4kV | Thép mạ kẽm F10 | 1 | bộ |
| DF | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Alus-4x95mm2-TD | 0,016 | Km |
| 2 | Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Alus-4x95mm2-TD | 0,016 | Km |
| DG | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Alus-4x95mm2-TH | 0,408 | Km |
| 2 | Tháo dỡ xà néo dây dẫn hạ thế XNL (TL: 35,72 kg/bộ x bộ) | XNL-TH | 1 | bộ |
| DH | Phần DCU lắp đặt tại trên lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 1 pha trọn bộ chứa bộ khuếch đại (đã bao gồm ATM 40A, 2 cực) | H1-KĐ | 12 | hòm |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit chứa DCU (đã bao gồm ATM 3F-63A) | H3F-DCU | 1 | cái |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 | 0,36 | 100m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x16 mm2 | 0,03 | 100m |
| 5 | Đầu cốt đồng M10 | Cosse C10 | 2,4 | 10Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | Cosse C16 | 0,4 | 10Cái |
| 7 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn GN2 xuống DCU | GN2, | 28 | cái |
| DI | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| DJ | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thạch Cầu 11 | |||
| DK | Thiết bị | |||
| DL | Vật liệu | |||
| DM | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 1,4 | 100m |
| DN | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT | ĐC-0,6/1kV-4x150NT | 10 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Cosse C-A120 | 2 | 10Cái |
| 3 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (m) | OCN-120 | 8 | m |
| 4 | Biển đầu cáp | BĐC | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F130/100 | 1,35 | 100m |
| 6 | Đóng mốc gang báo cáp | MBCN-G | 5 | viên |
| 7 | Cáp năm đi dưới đường bê tông | H0,4-5BT | 8 | m |
| DO | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| DP | Phần cáp vặn xoắn-TBA Thạch Cầu 11 | |||
| DQ | Thiết bị | |||
| DR | Vật liệu | |||
| DS | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | LT-10 /4.3 /190 | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 | LT-10 /5.0 /190 | 2 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Alus-4x120mm2 | 1,204 | km |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế lên cột đơn (TL:35,01kg/bộ) | GĐ-CHTĐ | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | DCU-PLC | 1 | Bộ |
| 6 | Khuếch đại | KĐ-RF | 5 | Bộ |
| DT | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | LT-7,5/6.0 /190 | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT-8,5/4.3 /190 | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT-8,5 /5.0 /190 | 2 | cột |
| 4 | Xà nánh hạ thế 1,2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 1 | bộ |
| 5 | Tấm móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 90 | bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x120 | 92 | bộ |
| 7 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐT-Đ | 114 | bộ |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 139 | cái |
| 9 | Công tác tiếp địa lặp lại | TĐ-LL | 3 | HT |
| 10 | Công tác tiếp địa đầu cáp 0,4kV | Thép mạ kẽm F10 | 1 | bộ |
| 11 | Móng cột néo ly tâm đơn LT7.5m | M1 | 1 | móng |
| 12 | Móng cột néo ly tâm đơn LT8.5m | M2 | 2 | móng |
| 13 | Móng cột néo ly tâm đơn LT10m | M3 | 2 | móng |
| 14 | Móng cột kép ly tâm LT8,5m | MĐ2 | 1 | móng |
| 15 | Móng cột kép ly tâm LT10m | MĐ3 | 1 | móng |
| DU | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | Alus-4x50mm2-TD | 0,028 | Km |
| 2 | Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | Alus-4x50mm2-TD | 0,028 | Km |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | Alus-4x70mm2-TD | 0,015 | Km |
| 4 | Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | Alus-4x70mm2-TD | 0,015 | Km |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Alus-4x120mm2-TD | 0,046 | Km |
| 6 | Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120mm2 | Alus-4x120mm2-TD | 0,046 | Km |
| 7 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC-2x10-TD | 110 | m |
| 8 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC-2x25-TD | 15 | m |
| 9 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC-4x16-TD | 25 | m |
| 10 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC-4x25-TD | 15 | m |
| 11 | Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD-TD | 5 | hộp |
| 12 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H2-TD | 1 | hộp |
| 13 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H4-TD | 5 | hộp |
| 14 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H3F-TD | 5 | hộp |
| DV | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Alus-4x95mm2-TH | 1,06 | Km |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Alus-4x120mm2-TH | 0,046 | Km |
| 3 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H-7,5-TH | 2 | cột |
| 4 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT-6,5-TH | 3 | cột |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | PDBT-M150 | 8,4 | m3 |
| DW | Phần DCU lắp đặt tại trên lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 1 pha trọn bộ chứa bộ khuếch đại (đã bao gồm ATM 40A, 2 cực) | H1-KĐ | 5 | hòm |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit chứa DCU (đã bao gồm ATM 3F-63A) | H3F-DCU | 1 | cái |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 | 0,15 | 100m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x16 mm2 | 0,03 | 100m |
| 5 | Đầu cốt đồng M10 | Cosse C10 | 1 | 10Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | Cosse C16 | 0,4 | 10Cái |
| 7 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn GN2 xuống DCU | GN2, | 14 | cái |
| DX | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 2 | ca | |
| DY | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Bồ Đề 36 | |||
| DZ | Thiết bị | |||
| EA | Vật liệu | |||
| EB | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 2,24 | 100m |
| EC | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT | ĐC-0,6/1kV-4x150NT | 10 | Bộ |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế | HN-M4x150mm2-1kV | 2 | Hộp |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Cosse C-A120 | 1,6 | 10cái |
| 4 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | ON-ABC-120 | 4 | bộ |
| 5 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (m) | OCN-120 | 8 | m |
| 6 | Biển đầu cáp | BĐC | 10 | cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | BCLG | 12 | Cái |
| 8 | Biển tên tủ Pillar | BTTPL | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F130/100 | 1,99 | 100m |
| 10 | Đóng mốc sứ báo cáp | MBCN-sứ | 14 | viên |
| 11 | Đóng mốc gang báo cáp | MBCN-G | 13 | viên |
| 12 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch terrazzo | H0,4-2TR | 17 | m |
| 13 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông | H0,4-1BT | 14 | m |
| 14 | Cáp ba đi dưới đường bê tông | H0,4-3BT | 22 | m |
| ED | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x150)mm2-TD | 0,02 | 100m |
| EE | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| EF | Phần cáp vặn xoắn-TBA Bồ Đề 36 | |||
| EG | Thiết bị | |||
| EH | Vật liệu | |||
| EI | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Alus-4x120mm2 | 0,101 | Km |
| 2 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-RF | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-PLC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại | KĐ-RF | 33 | bộ |
| EJ | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế 1,2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ hòm công tơ (TL:15,66kg/bộ) | X1-2 | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế lên cột đơn (TL:35,01kg/bộ) | GĐ-CHTĐ | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế lên cột kép (TL:46,51kg/bộ) | GĐ-CHTK | 1 | bộ |
| 5 | Tấm móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 5 | bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x120 | 6 | bộ |
| 7 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐT-Đ | 8 | bộ |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 24 | cái |
| 9 | Công tác tiếp địa lặp lại | TĐ-LL | 2 | HT |
| 10 | Công tác tiếp địa đầu cáp 0,4kV | Thép mạ kẽm F10 | 2 | bộ |
| EK | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Alus-4x95mm2-TD | 0,071 | Km |
| 2 | Lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Alus-4x95mm2-TD | 0,071 | Km |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC-2x10-TD | 40 | m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC-2x25-TD | 6 | m |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H4-TD | 2 | hộp |
| EL | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ xà néo dây dẫn hạ thế XNL (TL: 35,72 kg/bộ x bộ) | XNL-TH | 1 | bộ |
| EM | Phần DCU lắp đặt tại trên lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 1 pha trọn bộ chứa bộ khuếch đại (đã bao gồm ATM 40A, 2 cực) | H1-KĐ | 33 | hòm |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit chứa DCU (đã bao gồm ATM 3F-63A) | H3F-DCU | 2 | cái |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 | 0,99 | 100m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x16 mm2 | 0,06 | 100m |
| 5 | Đầu cốt đồng M10 | Cosse C10 | 6,6 | 10Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | Cosse C16 | 0,8 | 10Cái |
| 7 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn GN2 xuống DCU | GN2, | 74 | cái |
| EN | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.387981087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77596217E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.581.057.841 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.743.173.523 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng. Có bằng đại học chuyên ngành liên quan . Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 15 | Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | trọng tải 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn công suất 5KW | 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 14kW | 14kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | >1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | 0.62kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1.5 KW | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông MCD218 | MCD218 | 1 |
| 13 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | tiết diện từ 35mm đến 300mm | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 16 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi