Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244012-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200945112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 13:33:00 đến ngày 2021-01-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,927,652,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục (bao gồm các hạng mục chủ yếu sau: có kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch không nung; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; PCCC, chống sét), có cấp công trình từ cấp II trở lên, cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giáo dục (bao gồm các hạng mục chủ yếu sau: có kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch không nung; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; PCCC, chống sét), có giá trị hợp đồng ≥ 21.700.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; 6/ Tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực) (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kỹ thuật (nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ), tất cả phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp, trong đó:-Công nhân vận hành máy: ≥ 03 người-Thợ nề, cốt thép, cofa: ≥ 15 người-Thợ hàn: ≥ 03 người-Thợ điện: ≥ 03 người-Thợ cấp thoát nước: ≥ 03 người-Thợ sơn: ≥ 03 người(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 07tấn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào có dung tích gầu từ ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị ép cọc gồm:-Máy ép cọc (lực ép ≥ 150T)-Cần trục (sức nâng ≥ 10T)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 30
6-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3000
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
14-Vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng san lấpTheo hồ sơ thiết kế39,8100m2
2Vét hữu cơ dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế3,98100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế3,98100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế3,98100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế3,98100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế21,4048100m3
B HẠNG MỤC CỌC BTCT
1Cung cấp cọc BTCT 300x300 đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế5.151,45m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế51,5055100m
3Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (Đơn giá nhân công, ca máy nhân hệ số 1,05)Theo hồ sơ thiết kế1,6444100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế223mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế10,224m3
C HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế2,7401100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,9835100m3
3San nền phần đất dư từ đào móng (hệ số chuyển đất đào thành đất đắp 1,13)Theo hồ sơ thiết kế1,7566100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế20,807m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế151,2665m3
6Ván khuôn thép, Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,698100m2
7Ván khuôn thép, Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế5,704100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách thang nâng (có phụ gia chống thấm), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,4m3
9Mạch ngừng Water Stop V200Theo hồ sơ thiết kế8md
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn vách thang nângTheo hồ sơ thiết kế0,24100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế4,4437tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,849tấn
13Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế37,1903m3
14Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, Bê tông cổ cột, cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Theo hồ sơ thiết kế9,4617m3
15Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế62,064m3
16Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế8,352m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế18,4207100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế5,8073tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế26,4627tấn
20Đắp cát nâng nền công trình, độ chặt K>=0.9 (Từ Cote -0,56 đến cote ±0,00. Trừ lớp bê tông lót, bê tông nền tầng 1, lớp vữa lót và lát gạch nền hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế1,5588100m3
21Bê tông lót nền tầng 1, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế103,372m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế110,6224m3
23Sản xuất lắp dựng cốt thép nền tầng 1, đường kính Theo hồ sơ thiết kế13,7952tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bậc cấp, ram dốc, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế5,8593m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bậc cấp, ram dốc, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,4013m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, Ván khuôn thành tam cấp.Theo hồ sơ thiết kế0,3084100m2
27Trải tấm nilong lót đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế1,5733100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế237,027m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, Ván khuôn dầm sànTheo hồ sơ thiết kế24,109100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế6,4728tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế26,2058tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,154tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế322,7708m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế30,1841100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế40,2155tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,5964tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế11,8089m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế1,091100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3755tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,7334tấn
41Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế50,0476m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng.Theo hồ sơ thiết kế8,3528100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,9845tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm.Theo hồ sơ thiết kế3,3719tấn
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế201,0109m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế347,4089m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế4,9621m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế24,7559m3
49Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây hộp gen chiều dày Theo hồ sơ thiết kế7,3456m3
50Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây hộp gen chiều dày Theo hồ sơ thiết kế13,3952m3
51Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc thang, bậc cấp, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,5906m3
52Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc thang, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,4472m3
53Đóng lưới thép chống nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế1.020,55m2
54Trát lọt lòng cửa trong nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế421,52m2
55Trát cột, lam đứng, lanh tô ô văng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế810,69m2
56Trát cột, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế904,8852m2
57Trát dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế677,1m2
58Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế974,164m2
59Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế833,2m2
60Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.632,91m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2.184,924m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3.272,4468m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế267,49m2
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá mi, mác 200Theo hồ sơ thiết kế57,626m3
65Quét chống thấm hành lang, sàn vệ sinh, sàn mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế2.086,256m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế138,4m
67Bả bằng matít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế3.693,9668m2
68Bả bằng matít vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế2.184,924m2
69Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế3.511,9592m2
70Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế2.320,99m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7.205,926m2
72Sơn dầu trang tri tường cầu thangTheo hồ sơ thiết kế126,456m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4.379,458m2
74Trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm trần chống ẩm KT600x600 màu trắngTheo hồ sơ thiết kế284,316m2
75Hệ lam ngang chắn nắng 132S, dày 0,6 mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế249,45m2
76CCLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000, pano lambri nhôm, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế433,16m2
77CCLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000, gắn lưới chắn côn trùng, sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế14,472m2
78CCLD Khóa cửa đi tay gạtTheo hồ sơ thiết kế138bộ
79CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 888, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế349,84m2
80CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 888, gắn lưới chắn côn trùng bằng kim loại, sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế22,32m2
81CCLD Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế142,56m2
82CCLD Vách nhôm xếp di động, bao gồm hệ trượt và phụ kiện, sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế33,178m2
83Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ, thép hộp 32x12x1.0mm, 12x12x1.0mmTheo hồ sơ thiết kế401,76m2
84Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bông sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế401,76m2
85CCLD Cửa sổ lên mái bằng Inox dày 8dzemTheo hồ sơ thiết kế2bộ
86CCLD thang inox lên mái bằng Inox trònTheo hồ sơ thiết kế2bộ
87Vách ngăn chậu xí giáo viên bằng tấm compact dày 12mm, gồm phụ kiện inox 304Theo hồ sơ thiết kế12,54m2
88Vách ngăn chậu xí mẫu giáo bằng tấm compact dày 12mm, gồm phụ kiện inox 304Theo hồ sơ thiết kế198,72m2
89Vách ngăn chậu tiểu bằng tấm compact dày 12mm, gồm phụ kiện inox 304Theo hồ sơ thiết kế4,76m2
90CCLD Lan can tay vịnh hành lang, thanh đứng thép tròn D42,2x2,5mm, thanh ngang D60x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế245,7m
91CCLD tay vịn cầu thang gỗ D60, thổi PU mờ màu nâu sẫm, gá tường tay vịn bằng Inox mờTheo hồ sơ thiết kế115,24m
92CCLD Lan can ram dốc, thanh đứng thép tròn D25,4x2mm thanh ngang thép tròn D42,2x2,5mm, tay vịn thép tròn D60x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế31,104m2
93Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế67,959m2
94Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế57,0252m2
95Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế94,368m2
96Cắt rãnh chống trượt Granite mũi bậc tam cấp, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế88,61410m
97Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế19,68m2
98Lát nền phòng bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.618,904m2
99Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà, gạch granite 100x600mm (cắt từ gạch 600x600)Theo hồ sơ thiết kế93,276m2
100Công tác ốp gạch vào tường bếp, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế85,08m2
101Lát hành lang bằng gạch granite chống trượt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế960,674m2
102Lát sàn gỗ công nghiệp dày 1,2 cmTheo hồ sơ thiết kế101,92m2
103Công tác ốp gạch vào tường phòng học, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế390,42m2
104Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế274,42m2
105Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế686,28m2
106Lát đá Granite mặt trên tường lan can cầu thang, lavabo vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,1768m2
107Lát đá Granite ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,02m2
108Công tác ốp gạch vào chân tường hành lang, gạch granite 100x600mm (cắt từ gạch 600x600mm)Theo hồ sơ thiết kế73,348m2
109Lát gạch ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế35,104m2
110Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế58,986m2
111Xử lý khe lún và lắp đặt nẹp nhômTheo hồ sơ thiết kế294m
112Làm khe lún mái bằng mũ chụp BTCT, kết hợp WaterstopTheo hồ sơ thiết kế57m
113Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế23,7248100m2
D HẠNG MỤC : CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Cung cấp cọc BTCT 250x250 đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế554,7m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế5,533100m
3Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (nhân công, máy thi công x 1,05)Theo hồ sơ thiết kế0,164100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế43mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1,4813m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,268100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,6043100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,6637100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,6637100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,6637100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế16,0872m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế16,3433m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế34,5332m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế11,4434m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,568m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,8201100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế3,4098100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,1897100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng đầu tườngTheo hồ sơ thiết kế0,3568100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,9618tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0373tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng hàng rào, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,8155tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng hàng rào, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,2023tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,4447tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,8855tấn
26Gia công thép ray cổng V50x5Theo hồ sơ thiết kế0,1662tấn
27Lắp dựng thép ray cổng V50x5Theo hồ sơ thiết kế0,1662tấn
28Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế70,1629m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế9,8642m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế929,6448m2
31Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế95,632m2
32Trát dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế148,2055m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế929,6448m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế243,8375m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.173,4823m2
36Quét vôi gai 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế142,18m2
37Đắp vữa xi măng trang trí, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3m
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế20,8m2
39Công tác ốp gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế102,728m2
40CCLD song sắt hàng rào thép hộp 50x100mm dày 1.8mm, thép la 40x5.0mmTheo hồ sơ thiết kế180,9456m2
41CCLD song sắt hàng rào thép hộp mạ kẽm 15x30mm dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế5,3222m2
42CCLD chông sắt tường rào bằng sắt đặc tròn D16, cao 200Theo hồ sơ thiết kế223,195md
43Cung cấp cửa cổng trượt bằng thépTheo hồ sơ thiết kế19,8m2
44Cung cấp cổng sắt mởTheo hồ sơ thiết kế3,15m2
45CCLĐ mô tơ điều khiển cho cửa xếp InoxTheo hồ sơ thiết kế2bộ
46CCLĐ bình tích điện cho mô tơ cửa xếp InoxTheo hồ sơ thiết kế2bộ
47CCLD bộ chữ inox bảng tên trườngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế458,687m2
49Sơn mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế10,644m2
50CCLD Ổ khóa bấmTheo hồ sơ thiết kế3cái
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,626m3
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,936m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,798m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,621m3
55Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,1958100m2
56Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,06100m2
57Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,1776100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0828100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0242tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1258tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0155tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0666tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,113tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0446tấn
65Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,4786m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế17,0586m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế17,0586m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,584m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế17,3898m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,26m2
71Trát gờ chỉ nước ô văng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế13,74m
72Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế17,0586m2
73Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế17,0586m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế27,9738m2
75Bả bằng bột bả vào trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế16,26m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế45,0324m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế33,3186m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế18,383m2
79Quét dung dịch chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế18,383m2
80Lát nền, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,26m2
81Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,18m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế1,0614m2
83Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế6,3m2
84Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ, thép hộp 32x12x1.0mm, 12x12x1.0mmTheo hồ sơ thiết kế6,72m2
85Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế2,16m2
86Lắp dựng cửa đi và cửa sổ khung nhômTheo hồ sơ thiết kế8,46m2
87CCLĐ ổ khóa cửa tay gạtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH
1Bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế14,3612m3
2Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế13,3934m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế1,0303100m2
4Sơn bó vỉa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế134,246m2
5Bê tông lót nền sân, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế10,312m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế103,12m2
7Bê tông lót nền sân, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế137,014m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế137,014m3
9Lăn chống trượt, kẻ joint 3000x3000mm nền sânTheo hồ sơ thiết kế1.370,14m2
10Bê tông lót nền sân, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế38,6976m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế38,6976m3
12Trải thảm xốp, KT: 1000x1000x28mmTheo hồ sơ thiết kế272,8m2
13Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế7,11m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế6,822m3
15Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,2112m3
16Cung cấp và vận chuyển cát sạch cho trẻ vào hốTheo hồ sơ thiết kế0,084100m3
17Sản xuất, lắp dựng lưới thép D6 a200x200Theo hồ sơ thiết kế63m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể vầy nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,24m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bểTheo hồ sơ thiết kế0,324100m2
20Lát đá granite thành bể, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,72m2
21Lát nền, gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế63m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,04m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,2231100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1617100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0614100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0614100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,0614100m3
28Đóng cừ tràm D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đất cấp I, 25 cây/m2Theo hồ sơ thiết kế17,16100m
29Đắp cát phủ đầu cừ tràm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0172100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,716m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,7m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,072100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0878tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,144100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0234tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1595tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,372m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,3372100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0759tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2883tấn
42Đắp cát nâng nền bãi xe bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1726100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế8,928m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế8,928m3
45Lăn chống trượt nền sânTheo hồ sơ thiết kế89,28m2
46Bulong neo D20x600Theo hồ sơ thiết kế80bộ
47Gia công kết cấu mái thép bãi xe, khu đặt thiết bị XLNTTheo hồ sơ thiết kế1,2321tấn
48Lắp dựng kết cấu mái thép bãi xe, khu đặt thiết bị XLNTTheo hồ sơ thiết kế1,2321tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế58,8122m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,4776m3
51Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,3373m3
52Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế17,136m2
53Lát gạch sân, bằng gạch block trồng cỏ 8 lỗ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,48m2
54Cung cấp đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế122,4m3
55Trồng cỏ lá gừng, cao 5-10cm (1m2 cỏ / 3m2 đất)Theo hồ sơ thiết kế2,04100m2/ lần
56Trồng cây ngọc trai tím, cao 30cm (10 cây/m2)Theo hồ sơ thiết kế0,910m2/ lần
57Trồng cây hoa móng tay, cao 30cm (15 cây/m2)Theo hồ sơ thiết kế7,410m2/ lần
58Trồng Cây Phượng Vĩ, đường kính thân 15cm, cao 4mTheo hồ sơ thiết kế21 cây
59Trồng Cây Giáng Hương, đường kính thân 9cm, cao 3mTheo hồ sơ thiết kế231 cây
60Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,12100m2/ lần
61Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ côngTheo hồ sơ thiết kế251 cây/ 90 ngày
F HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,1802100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,3715100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,8087100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,8087100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,8087100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế4,192m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm)Theo hồ sơ thiết kế3,768m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm)Theo hồ sơ thiết kế5,888m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế9,312m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm)Theo hồ sơ thiết kế4,794m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,1024100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế0,212100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành bểTheo hồ sơ thiết kế0,9818100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế0,2816100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,0024tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,8271tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,0213tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,0213tấn
19Lát đáy bể, gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế25,2m2
20Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế45,68m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế70,88m2
22Mạch ngừng bằng WATERSTOPTheo hồ sơ thiết kế22m
23Cung cấp, lắp dựng nắp thăm bể bằng Inox 304, KT: 1,14x1,14m có khóaTheo hồ sơ thiết kế2cái
24CCLD Ổ khóa bấmTheo hồ sơ thiết kế2cái
25Cung cấp, lắp dựng thang inox vệ sinh hồ nướcTheo hồ sơ thiết kế2cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
2Cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
3Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
4Cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế9cọc
5Ống PVC D32Theo hồ sơ thiết kế5m
6Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế7mối
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,3542100m3
8Đắp cát mương cáp hạ thế, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1621100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1598100m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
11Bê tông đà giằng hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,168m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đan hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,1176m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0124tấn
14Ván khuôn đà giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0336100m2
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0214100m2
16Sản xuất cấu kiện thép V40x4 viền hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0609tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép V40x4 viền hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0609tấn
18Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,4704m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,4m2
20Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế57,9m
21Cáp đồng trần 16mm2Theo hồ sơ thiết kế18m
22Cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế9cọc
23Kẹp nối (cà rá)Theo hồ sơ thiết kế9cái
24Cose ép 16mm2Theo hồ sơ thiết kế9cái
25Trụ tròn côn STK 6m, 3ly, D60/150Theo hồ sơ thiết kế9bộ
26Cần đèn STK D60 mạ kẽm, vươn 1,5m, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế9bộ
27Cần đèn STK lắp vách, trụTheo hồ sơ thiết kế4bộ
28Bóng đèn Led cao áp 80WTheo hồ sơ thiết kế13bộ
29Bảng nhựa 200x100x5mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
30Domino 4P-20ATheo hồ sơ thiết kế9cái
31Cầu chì 5ATheo hồ sơ thiết kế9cái
32MCB 2P-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
33MCB 2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế4cái
34MCB 1P-10A-4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
35TimerTheo hồ sơ thiết kế1cái
36Contactor 2P-25ATheo hồ sơ thiết kế1cái
37Công tắt 3Theo hồ sơ thiết kế1cái
38RelayTheo hồ sơ thiết kế1cái
39Ống HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế420m
40Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế420m
41Cáp Cu/PVC 1Cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
42Cáp Ex6mm2Theo hồ sơ thiết kế420m
43Cáp Cu/PVC 2Cx2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế85m
44Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế5m
45Tủ điện CSNVTheo hồ sơ thiết kế1cái
46Đào móng trụ đèn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế3,3696m3
47Bê tông lót đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,324m3
48Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,592m3
49Cung cấp, lắp dựng bu lông móng D20 neo trụ đèn (4 bu lông chính + đai)Theo hồ sơ thiết kế9bộ
50Ván khuôn cho bê tông tông móng trụ đènTheo hồ sơ thiết kế0,1728100m2
51Đào mương cáp, bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,735100m3
52Đắp cát mương cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,126100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,609100m3
54Rải gạch thẻ làm dấu (5 viên/m)Theo hồ sơ thiết kế1.050viên
55Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3cái
56Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế9cái
57Bộ đo, hiển thị (A,V,P,F, COS)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
58Thanh cái đồng 30x4Theo hồ sơ thiết kế5m
593Nos. MCT 250/5ATheo hồ sơ thiết kế2bộ
604Nos.PCT 250/5ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
61Bộ relay bảo vệ chạm đất, quá dòng (O/C|E/F)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
62Bộ điều khiển công suất phản khángTheo hồ sơ thiết kế1bộ
63MCCB 4P - 250A - IEC 947-2, Ic= 50kATheo hồ sơ thiết kế1cái
64MCCB 3P - 125A - IEC 947-2, Ic= 15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
65MCCB 3P - 63A - IEC 947-2, Ic= 15kATheo hồ sơ thiết kế2cái
66MCCB 3P - 50A - IEC 947-2, Ic= 15kATheo hồ sơ thiết kế5cái
67MCCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 15kATheo hồ sơ thiết kế2cái
68MCCB 3P - 25A - IEC 947-2, Ic= 15kATheo hồ sơ thiết kế4cái
69MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
70Chống sét lan truyền 40kA (8/20ᶙs)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
71Cáp CXV/DSTA 4Cx120mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
72Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx16mm2Theo hồ sơ thiết kế430m
73Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
74Cáp Cu/XLPE/FR 4Cx16mm2Theo hồ sơ thiết kế82m
75Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế152m
76Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế33m
77Cáp Ex2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế33m
78Cáp Ex6mm2Theo hồ sơ thiết kế232m
79Cáp Ex16mm2Theo hồ sơ thiết kế512m
80Cáp Ex70mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
81Ống HDPE D130/100Theo hồ sơ thiết kế0,6100m
82Ống HDPE D60/50Theo hồ sơ thiết kế1,04100m
83Ống HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
84Cáp CV 1Cx35mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
85MCB 3P - 50A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế5cái
86Contactor 3P-50A + Tụ bù 15kVARTheo hồ sơ thiết kế5cái
87Vỏ tủ điện KT: H1800xW800xD450x2mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
88MCCB 3P -50A - IEC 947-2, Ic= 15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
89MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế6cái
90MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
91Cáp CV 1Cx6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế225m
92Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
93Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế350m
94Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế30m
95Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế200m
96Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3cái
97Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
98Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
99MCCB 3P -50A - IEC 947-2, Ic= 15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
100MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế7cái
101MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
102Cáp CV 1Cx6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế175m
103Cáp CV 1Cx4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế86m
104Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế170m
105Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế210m
106Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế35m
107Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế125m
108Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế5cái
109Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
110Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
111MCCB 3P -63A - IEC 947-2, Ic= 15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
112MCB 3P -32A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
113MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế6cái
114MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
115Cáp CV 1Cx6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế350m
116Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế365m
117Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế485m
118Ống PVC D32Theo hồ sơ thiết kế5m
119Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế20m
120Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế285m
121Ống gân xoắn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế5m
122Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3cái
123Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
124Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
125MCCB 3P -50A - IEC 947-2, Ic= 15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
126MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế7cái
127MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
128Cáp CV 1Cx6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế345m
129Cáp CV 1Cx4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
130Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế390m
131Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
132Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế20m
133Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế230m
134Ống gân xoắn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế5m
135Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3cái
136Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
137Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
138MCCB 3P -50A - IEC 947-2, Ic= 15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
139MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế5cái
140MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
141Cáp CV 1Cx6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế257m
142Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế295m
143Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế362m
144Ống PVC D32Theo hồ sơ thiết kế5m
145Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế10m
146Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế219m
147Ống gân xoắn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế5m
148Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3cái
149Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
150Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
151MCCB 3P -50A - IEC 947-2, Ic= 15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
152MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế5cái
153MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
154Cáp CV 1Cx6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế267m
155Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế470m
156Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế380m
157Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế15m
158Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế283m
159Ống gân xoắn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế5m
160Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3cái
161Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
162Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
163MCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
164MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế3cái
165RCBO 2P - 25A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế4cái
166MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
167MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
168Cáp CV 1Cx6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế370m
169Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế225m
170Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế520m
171Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế125m
172Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế250m
173Ống gân xoắn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế5m
174Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3cái
175Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
176Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
177MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế8cái
178MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế13cái
179MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế8cái
180RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế8cái
181Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế448m
182Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế288m
183Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế245m
184Tủ điện 8-12 moduleTheo hồ sơ thiết kế8cái
185MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế20cái
186MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế20cái
187RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế20cái
188MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế20cái
189Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế3.513m
190Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế5.523m
191Ống gân xoắn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế195m
192Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế3.012m
193Tủ điện 8-12 moduleTheo hồ sơ thiết kế20cái
194MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
195MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
196RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
197MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
198Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
199Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
200Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế25m
201Tủ điện 10 moduleTheo hồ sơ thiết kế1cái
202MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
203MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
204RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế4cái
205MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
206Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế355m
207Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế480m
208Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế278m
209Tủ điện 10 moduleTheo hồ sơ thiết kế2cái
210MCB 3P - 32A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
211MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
212RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
213RCBO 2P - 32A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
214MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế3cái
215Cáp CV 1Cx6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế155m
216Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế135m
217Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế151m
218Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế95m
219Tủ điện 18 moduleTheo hồ sơ thiết kế1cái
220Đèn tuýp led máng tán quang 2x18W, gắn trần 1.2mTheo hồ sơ thiết kế240cái
221Đèn tuýp led + chụp chống côn trùng 2x18W, gắn trần 1.2mTheo hồ sơ thiết kế9cái
222Đèn tuýp led 1x18W, chống cháy nổ 1.2mTheo hồ sơ thiết kế1cái
223Đèn tuýp led 1x18W, gắn tường 1.2mTheo hồ sơ thiết kế4cái
224Đèn tuýp led 1x18W, gắn trần 1.2mTheo hồ sơ thiết kế12cái
225Đèn áp trần bóng led 14wTheo hồ sơ thiết kế170cái
226Đèn downlight bóng led 7wTheo hồ sơ thiết kế168cái
227Quạt trần 100wTheo hồ sơ thiết kế100cái
228Quạt đảo trần 50wTheo hồ sơ thiết kế9cái
229Quạt gắn tường 50wTheo hồ sơ thiết kế24cái
230Dimmer quạt trần mặt 1 + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế3cái
231Dimmer quạt trần mặt 2 + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế38cái
232Dimmer quạt trần mặt 3 + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế7cái
233Dimer quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế9cái
234Công tắc 1 chiều, 1 hạt + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế10cái
235Công tắc 1 chiều, 2 hạt + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế82cái
236Công tắc 1 chiều, 3 hạt + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế2cái
237Công tắc xoay chiều, 1 hạt + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế26cái
238Công tắc xoay chiều, 2 hạt + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế2cái
239Ồ cắm đôi 3 chấu + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế244cái
240Box 1-4 ngãTheo hồ sơ thiết kế810cái
241Quạt hút mùi âm trầnTheo hồ sơ thiết kế24cái
242Ống nhựa mềm D90Theo hồ sơ thiết kế0,8100m
243Hộp nối ống gió (cửa louver + lưới ngăn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế24bộ
244Đai kẹp cố định ống + phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
245Ống gas 6.4/12.5 + cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,45100m
246Ống nước ngưng D21 + cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
247Ty treo đènTheo hồ sơ thiết kế240m
248Trunking (150+50)x100x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế252m
249Trunking inox 150x50Theo hồ sơ thiết kế30m
250Tủ rack 19" 20UTheo hồ sơ thiết kế1bộ
251Tủ rack 6UTheo hồ sơ thiết kế2bộ
252Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
253Bộ chống sét lan truyềnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
254Hộp đấu nối IDF 20 pairTheo hồ sơ thiết kế1bộ
255Modem ADSLTheo hồ sơ thiết kế1bộ
256Patch panel 24 portTheo hồ sơ thiết kế2bộ
257Patch panel 16 portTheo hồ sơ thiết kế2bộ
258Switch 24 portTheo hồ sơ thiết kế2bộ
259Switch 16 portTheo hồ sơ thiết kế2bộ
260Ổ cắm mạng kiểu RJ-45+ hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế50cái
261Ổ cắm điện thoại kiểu RJ-11+ hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế8cái
262Cáp mạng CAT 6eTheo hồ sơ thiết kế1.900m
263Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế400m
264Ống HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế90m
265Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế200m
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Trụ cấp nước D21 (bao gồm trụ bê tông, vòi vườn D21,…)Theo hồ sơ thiết kế8bộ
2Hộp che bơmTheo hồ sơ thiết kế1cái
3Cút 90o HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
4Ống HDPE D25 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế2,62100m
5Ống HDPE D40 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,29100m
6Ống HDPE D50 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
7Ống uPVC D27 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
8Ống uPVC D21 dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
9Tê uPVC D27x21Theo hồ sơ thiết kế8cái
10Đào móng công, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,7605100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,3452100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,4153100m3
13Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế26100m
14Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế2,6m3
15Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế4,608m3
16Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế8,88m3
17Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,7498m3
18Ván khuôn bê tông đáy bểTheo hồ sơ thiết kế0,0576100m2
19Ván khuôn cho bê tông thành bểTheo hồ sơ thiết kế0,9136100m2
20Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế0,1358100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,128tấn
22Sản xuất cấu kiện thép V40x4mm viền nắp thăm, thành nắp thămTheo hồ sơ thiết kế0,3128tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép V40x4mmTheo hồ sơ thiết kế0,3128tấn
24Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường vách ngăn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,1312m3
25Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thành nắp thăm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,4493m3
26Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế61,12m2
27Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,52m2
28Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế52,96m2
29Lắp nắp bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế14cấu kiện
30Đào móng công, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,2422100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1256100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1166100m3
33Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế6,9100m
34Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,69m3
35Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,176m3
36Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,404m3
37Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,4029m3
38Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế0,0208100m2
39Ván khuôn cho bê tông thành bểTheo hồ sơ thiết kế0,3404100m2
40Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế0,0447100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,3601tấn
42Sản xuất cấu kiện thép V40x4mm viền nắp thăm, thành nắp thămTheo hồ sơ thiết kế0,1564tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép V40x4mmTheo hồ sơ thiết kế0,1564tấn
44Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường vách ngăn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,9108m3
45Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thành nắp thăm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,0749m3
46Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế29,5m2
47Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,34m2
48Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế17,52m2
49Lắp nắp bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế5cấu kiện
50Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,2964100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1427100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1537100m3
53Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế9,5100m
54Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,95m3
55Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,656m3
56Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,384m3
57Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,6046m3
58Ván khuôn bê tông đáy bểTheo hồ sơ thiết kế0,0236100m2
59Ván khuôn cho bê tông thành bểTheo hồ sơ thiết kế0,3486100m2
60Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế0,0706100m2
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể tách mỡ đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,317tấn
62Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế0,486m3
63Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế0,337m3
64Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,272m2
65Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,2m2
66Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế19,68m2
67Lắp đặt nắp thămTheo hồ sơ thiết kế5cấu kiện
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,8852100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,5223100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,3629100m3
71Đóng cừ tràm, đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế35,84100m
72Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,584m3
73Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế23,408m3
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,9072m3
75Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga thoát nước mưa, thoát nước thải, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,0433tấn
76Sản xuất cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,3659tấn
77Lắp đặt cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,3659tấn
78Ván khuôn cho bê tông hố gaTheo hồ sơ thiết kế1,9488100m2
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,1537100m2
80Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,96m2
81Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế76,16m2
82Lắp đặt nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế14cấu kiện
83Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mmTheo hồ sơ thiết kế0,93100m
84Đào đất đặt đường cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,6696100m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,6691100m3
86Ống uPVC D90 dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,32100m
87Ống uPVC D114 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,48100m
88Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế4cái
89Cút 45 độ uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế4cái
90Cút 45 độ uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,7676100m3
92Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài 4m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế42,675100m
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,2014100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,5662100m3
95Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế4,2675m3
96Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế7,793m3
97Bê tông thành bể, đá 1x2, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,965m3
98Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,5463m3
99Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế0,0726100m2
100Ván khuôn cho bê tông thành bể thu gomTheo hồ sơ thiết kế0,6025100m2
101Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế0,1093100m2
102Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,811tấn
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,702tấn
104Sản xuất cấu kiện thép V viền đàTheo hồ sơ thiết kế0,011tấn
105Lắp đặt cấu kiện thép VTheo hồ sơ thiết kế0,011tấn
106Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8m2
107Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế33,08m2
108Lắp đặt nắp thămTheo hồ sơ thiết kế1cấu kiện
109Ống uPVC D90 dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,75100m
110Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400Theo hồ sơ thiết kế54đoạn ống
111Đào đất đặt đường cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,5552100m3
112Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế51mối nối
113Gối cống D400Theo hồ sơ thiết kế108cái
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,2839100m3
115Cút 45o uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế22cái
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,0117100m3
117Đóng cừ tràm, đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế40,96100m
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,597100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,4147100m3
120Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế4,096m3
121Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế26,752m3
122Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,0368m3
123Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga thoát nước mưa, thoát nước thải, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,1788tấn
124Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga thoát nước mưa, thoát nước thải, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0639tấn
125Sản xuất cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,392tấn
126Lắp đặt cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,392tấn
127Ván khuôn cho bê tông hố gaTheo hồ sơ thiết kế2,2272100m2
128Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,1757100m2
129Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,24m2
130Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế92,16m2
131Lắp đặt nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế16cấu kiện
132Lavabo người lớn (treo tường)Theo hồ sơ thiết kế21cái
133Lavabo trẻ (treo tường)Theo hồ sơ thiết kế77cái
134Xí bệt người lớn + Van 3 ngã + Vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế21cái
135Xí trẻ ngồi + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh (nhóm trẻ)Theo hồ sơ thiết kế12cái
136Xí trẻ ngồi + Van 3 ngã + Vòi rửa vệ sinh (lớp mẫu giáo)Theo hồ sơ thiết kế66cái
137Chậu tiểu trẻTheo hồ sơ thiết kế34cái
138Chậu tiểu người lớnTheo hồ sơ thiết kế1cái
139Vòi rửa + gương sen (sàn tắm đứng)Theo hồ sơ thiết kế18cái
140Vòi rửa D16Theo hồ sơ thiết kế9cái
141Phễu thu sàn D60Theo hồ sơ thiết kế62cái
142Ống uPVC D21 dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,61100m
143Ống uPVC D27 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế5,85100m
144Ống uPVC D34 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế1,59100m
145Ống uPVC D42 dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
146Ống uPVC D49 dày 2,4mmTheo hồ sơ thiết kế1,04100m
147Ống uPVC D60 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế1,01100m
148Ống HDPE D50 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,22100m
149Côn uPVC D27x21Theo hồ sơ thiết kế221cái
150Côn uPVC D34x27Theo hồ sơ thiết kế65cái
151Côn uPVC D42x34Theo hồ sơ thiết kế24cái
152Cút 90o uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế276cái
153Cút 90o uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế184cái
154Cút 90o uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế46cái
155Cút 90o uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế12cái
156Cút 90o HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế5cái
157Nối ren trong D21/RC1/2"Theo hồ sơ thiết kế124cái
158Ống mềm cấp nước 2 đầu nối renTheo hồ sơ thiết kế124cái
159Tê uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế68cái
160Tê uPVC D27x21Theo hồ sơ thiết kế13cái
161Tê uPVC D42x34Theo hồ sơ thiết kế23cái
162Tê uPVC D60x49Theo hồ sơ thiết kế4cái
163Van khóa D34Theo hồ sơ thiết kế24cái
164Van góc D21Theo hồ sơ thiết kế129cái
165Vòi nước Lavabo D21Theo hồ sơ thiết kế95cái
166Két nước Inox 2m³ (bao gồm chân đế và các phụ kiện liên quan,….)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
167Đầu dò mực nướcTheo hồ sơ thiết kế1cái
168Giá đỡ/ treo ống cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế1
169Chóp thông hơi D90Theo hồ sơ thiết kế25cái
170Côn uPVC D60x42Theo hồ sơ thiết kế93cái
171Côn uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế1cái
172Cút 45o uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế9cái
173Cút 45o uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế4cái
174Nút bịt thông tắc D114Theo hồ sơ thiết kế28cái
175Nút bịt thông tắc D60Theo hồ sơ thiết kế24cái
176Ống uPVC D114 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế3,84100m
177Ống uPVC D42 dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,92100m
178Ống uPVC D60 dày 1,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
179Siphong và bộ xả Lavabo D42Theo hồ sơ thiết kế95cái
180Tê cong uPVC D114x60Theo hồ sơ thiết kế9cái
181Tê cong uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế26cái
182Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế5cái
183Y uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
184Giá đỡ/ treo ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế1
185Cút 45o uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế60cái
186Cút 45o uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế12cái
187Ống uPVC D27 dày 1mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
188Ống uPVC D60 dày 1,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
189Ống uPVC D90 dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế3100m
190Phễu thu nước mưa D60Theo hồ sơ thiết kế12cái
191Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế30cái
192Y giảm uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế12cái
193Giá đỡ/ treo ống thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế1
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1Ống STK Þ 90 (dày 3,2 ly)Theo hồ sơ thiết kế1,24100m
2Ống STK Þ 76 (dày 3.2 ly)Theo hồ sơ thiết kế0,19100m
3Ống STK Þ 60 (dày 2,9 ly)Theo hồ sơ thiết kế0,015100m
4Đào đất đặt đường ống, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,496100m3
5Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,248100m3
6Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,248100m3
7Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế11cái
8Co STK Þ 90Theo hồ sơ thiết kế9cái
9Co STK Þ 76Theo hồ sơ thiết kế6cái
10Co STK Þ 60Theo hồ sơ thiết kế6cái
11Cà rá D76/60Theo hồ sơ thiết kế2cái
12Tê STK Þ 90Theo hồ sơ thiết kế3cái
13Tê STK Þ 90/76Theo hồ sơ thiết kế2cái
14Tê STK Þ 76/60Theo hồ sơ thiết kế4cái
15Hai đầu răng D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
16Trụ tiếp nước D90 (2xD65)Theo hồ sơ thiết kế2cái
17Van khóa D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
18Mặt bích D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
19Roăng cao su D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
20Bulong M14Theo hồ sơ thiết kế8con
21Tủ chữa cháy 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế6tủ
22Van gốc D50Theo hồ sơ thiết kế6cái
23Lăng phun D50Theo hồ sơ thiết kế6cái
24Cuộn vòi D50 -20mTheo hồ sơ thiết kế12cuộn
25Ngàm nối D50Theo hồ sơ thiết kế30cái
26Nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế6bộ
27Bình CO2 MT5 5kgTheo hồ sơ thiết kế16bình
28Bình bột ABC 8kgTheo hồ sơ thiết kế16bình
29Kệ để bìnhTheo hồ sơ thiết kế16cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế39,8592m2
31Keo ABTheo hồ sơ thiết kế4kg
32Băng keo quấn ốngTheo hồ sơ thiết kế15cuộn
33Ống STK Þ 90 (dày 3,2 ly)Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
34Ống STK Þ 42 (dày 2.6 ly)Theo hồ sơ thiết kế0,04100m
35Bầu giảm Þ 90/76Theo hồ sơ thiết kế2cái
36Bầu giảm Þ 90/60Theo hồ sơ thiết kế2cái
37Tê STK Þ 90Theo hồ sơ thiết kế2cái
38Co STK Þ 90Theo hồ sơ thiết kế3cái
39Co STK Þ 42Theo hồ sơ thiết kế4cái
40Cà rá D90/42Theo hồ sơ thiết kế1cái
41Hai đầu răng D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
42Tủ điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế1cái
43Nhà che máy bơm (mái tole, sắt hộp, lưới B40)Theo hồ sơ thiết kế1cái
44Van khóa Þ 90Theo hồ sơ thiết kế2cái
45Van khóa Þ 42Theo hồ sơ thiết kế1cái
46Van 1 chiều Þ 90Theo hồ sơ thiết kế2cái
47Y lọc Þ 90Theo hồ sơ thiết kế2cái
48Luppe Þ 90Theo hồ sơ thiết kế2cái
49Đồng hồ áp suấtTheo hồ sơ thiết kế2cái
50Công tăc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế2cái
51Ống syphonTheo hồ sơ thiết kế4cái
52Van bi Þ 17Theo hồ sơ thiết kế4cái
53Van mồi nước D34Theo hồ sơ thiết kế2cái
54Giảm rung D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
55Mặt bích D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
56Mặt bích D76Theo hồ sơ thiết kế4cái
57Roăng cao su D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
58Roăng cao su D76Theo hồ sơ thiết kế4cái
59Roăng cao su D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
60Bulong M14Theo hồ sơ thiết kế48con
61Cáp 3 phaTheo hồ sơ thiết kế15m
62Cáp 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
63Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế15m
64Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế30m
65Sắt V5Theo hồ sơ thiết kế3m
66Cùm U90Theo hồ sơ thiết kế6bộ
67Cùm U42Theo hồ sơ thiết kế2bộ
68Trung tâm báo cháy tự động 12 zoneTheo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
69Đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế9,710 đầu
70Đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,910 đầu
71Đầu báo gasTheo hồ sơ thiết kế0,110 đầu
72Công tắc khẩnTheo hồ sơ thiết kế2,45 nút
73Còi báo cháyTheo hồ sơ thiết kế2,45 chuông
74Đèn Exit 1 mặtTheo hồ sơ thiết kế15 đèn
75Đèn Exit 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế0,85 đèn
76Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế5,45 đèn
77Dây tín hiệu 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế1.100m
78Dây tín hiệu 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế700m
79Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế1.635m
80Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế15m
81Box kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế185cái
82Nối PVC D20Theo hồ sơ thiết kế185cái
83Nối PVC D42Theo hồ sơ thiết kế5cái
84Co PVC D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
85Keo dán ống PVCTheo hồ sơ thiết kế3kg
86Khớp nối kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế1cái
87Trụ đỡ kimTheo hồ sơ thiết kế1cái
88Giá đỡ kimTheo hồ sơ thiết kế1cái
89Cáp chằng kim 4liTheo hồ sơ thiết kế40m
90Tăng đưaTheo hồ sơ thiết kế4cái
91Ốc xiết cáp chằngTheo hồ sơ thiết kế8cái
92Hộp đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế1cái
93Cọc tiếp địa D16, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế5cọc
94Ốc xiết cápTheo hồ sơ thiết kế2cái
95Cà na xiết cáp cọcTheo hồ sơ thiết kế5cái
96Cáp đồng trần D70mm2Theo hồ sơ thiết kế45m
97Ống PVC D27Theo hồ sơ thiết kế30m
98Kẹp định vị cápTheo hồ sơ thiết kế20cái
99Chi phí nghiệm thu hệ thống PCCC, chống sétTheo hồ sơ thiết kế1hệ thống
J THIẾT BỊ XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1Máy bơm điện chữa cháy Q=27m3/h, H=50.5m (bao gồm ống STK, phụ tùng đi kèm để hoàn thiện 1 hệ thống bơm như thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
2Máy bơm DIEZEN chữa cháy Q=27m3/h, H=50.5m (bao gồm ống STK, phụ tùng đi kèm để hoàn thiện 1 hệ thống bơm như thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
3Kim thu sét Rp=61mTheo hồ sơ thiết kế1cái
K THIẾT BỊ XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Máy bơm cấp nước Q=12m3/h, h=27m (bộ bơm được lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm van, đường ống, đồng hồ đo áp, … như thể hiện trong bản vẽ lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
2Tủ điện bơm cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế1bộ
3Máy bơm nước thải Q=8m3/h, H=10m (bao gồm đường ống inox, van, ray trượt, đồng hồ đo áp,…)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
4Bể xử lý nước thải chế tạo sẵn 30m3/ngày đêm (bao gồm bể composite, các thiết bị phụ trợ đặt bên ngoài, tủ điện, …)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục (bao gồm các hạng mục chủ yếu sau: có kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch không nung; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; PCCC, chống sét), có cấp công trình từ cấp II trở lên, cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giáo dục (bao gồm các hạng mục chủ yếu sau: có kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch không nung; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; PCCC, chống sét), có giá trị hợp đồng ≥ 21.700.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; 6/ Tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình).77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực) (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).33
8 Công nhân kỹ thuật 30 Có danh sách công nhân kỹ thuật (nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ), tất cả phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp, trong đó:-Công nhân vận hành máy: ≥ 03 người-Thợ nề, cốt thép, cofa: ≥ 15 người-Thợ hàn: ≥ 03 người-Thợ điện: ≥ 03 người-Thợ cấp thoát nước: ≥ 03 người-Thợ sơn: ≥ 03 người(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 07tấn Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm2
2 Máy đào có dung tích gầu từ ≥ 0,8m3 Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm1
3 Thiết bị ép cọc gồm:-Máy ép cọc (lực ép ≥ 150T)-Cần trục (sức nâng ≥ 10T) Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm1
4 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm1
5 Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm30
6 Ván khuôn Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm3000
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm2
8 Đầm dùi Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm2
9 Đầm bàn Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm2
10 Đầm cóc Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm2
11 Máy cắt gạch Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm2
12 Máy cắt uốn sắt Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm2
13 Máy khoan cầm tay Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm3
14 Vận thăng hoặc tời Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm2
15 Máy hàn Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm2
16 Máy phát điện ≥ 50KVA Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->