Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244012-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 13:33:00 đến ngày 2021-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,927,652,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục (bao gồm các hạng mục chủ yếu sau: có kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch không nung; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; PCCC, chống sét), có cấp công trình từ cấp II trở lên, cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giáo dục (bao gồm các hạng mục chủ yếu sau: có kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch không nung; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; PCCC, chống sét), có giá trị hợp đồng ≥ 21.700.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; 6/ Tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực) (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật (nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ), tất cả phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp, trong đó:-Công nhân vận hành máy: ≥ 03 người-Thợ nề, cốt thép, cofa: ≥ 15 người-Thợ hàn: ≥ 03 người-Thợ điện: ≥ 03 người-Thợ cấp thoát nước: ≥ 03 người-Thợ sơn: ≥ 03 người(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 07tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào có dung tích gầu từ ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị ép cọc gồm:-Máy ép cọc (lực ép ≥ 150T)-Cần trục (sức nâng ≥ 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 6-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 39,8 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,98 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,98 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,98 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,98 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,4048 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC CỌC BTCT | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT 300x300 đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.151,45 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 51,5055 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (Đơn giá nhân công, ca máy nhân hệ số 1,05) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6444 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 223 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,224 | m3 |
| C | HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7401 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9835 | 100m3 |
| 3 | San nền phần đất dư từ đào móng (hệ số chuyển đất đào thành đất đắp 1,13) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7566 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,807 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 151,2665 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,698 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,704 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách thang nâng (có phụ gia chống thấm), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 9 | Mạch ngừng Water Stop V200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | md |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn vách thang nâng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4437 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,849 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 37,1903 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, Bê tông cổ cột, cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4617 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 62,064 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 8,352 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4207 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8073 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4627 | tấn |
| 20 | Đắp cát nâng nền công trình, độ chặt K>=0.9 (Từ Cote -0,56 đến cote ±0,00. Trừ lớp bê tông lót, bê tông nền tầng 1, lớp vữa lót và lát gạch nền hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5588 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền tầng 1, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,372 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,6224 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền tầng 1, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7952 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bậc cấp, ram dốc, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8593 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bậc cấp, ram dốc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4013 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, Ván khuôn thành tam cấp. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3084 | 100m2 |
| 27 | Trải tấm nilong lót đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5733 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 237,027 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, Ván khuôn dầm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 24,109 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4728 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 26,2058 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,154 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 322,7708 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 30,1841 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 40,2155 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5964 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8089 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 1,091 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3755 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7334 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,0476 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng. | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3528 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9845 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3719 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 201,0109 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 347,4089 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9621 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 24,7559 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây hộp gen chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3456 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây hộp gen chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3952 | m3 |
| 51 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc thang, bậc cấp, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5906 | m3 |
| 52 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4472 | m3 |
| 53 | Đóng lưới thép chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.020,55 | m2 |
| 54 | Trát lọt lòng cửa trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 421,52 | m2 |
| 55 | Trát cột, lam đứng, lanh tô ô văng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 810,69 | m2 |
| 56 | Trát cột, cầu thang, lanh tô trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 904,8852 | m2 |
| 57 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 677,1 | m2 |
| 58 | Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 974,164 | m2 |
| 59 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 833,2 | m2 |
| 60 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.632,91 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.184,924 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.272,4468 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 267,49 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá mi, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,626 | m3 |
| 65 | Quét chống thấm hành lang, sàn vệ sinh, sàn mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.086,256 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 138,4 | m |
| 67 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3.693,9668 | m2 |
| 68 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.184,924 | m2 |
| 69 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3.511,9592 | m2 |
| 70 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.320,99 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7.205,926 | m2 |
| 72 | Sơn dầu trang tri tường cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 126,456 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.379,458 | m2 |
| 74 | Trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm trần chống ẩm KT600x600 màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 284,316 | m2 |
| 75 | Hệ lam ngang chắn nắng 132S, dày 0,6 mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 249,45 | m2 |
| 76 | CCLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000, pano lambri nhôm, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 433,16 | m2 |
| 77 | CCLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000, gắn lưới chắn côn trùng, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 14,472 | m2 |
| 78 | CCLD Khóa cửa đi tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | bộ |
| 79 | CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 888, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 349,84 | m2 |
| 80 | CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 888, gắn lưới chắn côn trùng bằng kim loại, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 22,32 | m2 |
| 81 | CCLD Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 142,56 | m2 |
| 82 | CCLD Vách nhôm xếp di động, bao gồm hệ trượt và phụ kiện, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 33,178 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ, thép hộp 32x12x1.0mm, 12x12x1.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 401,76 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bông sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 401,76 | m2 |
| 85 | CCLD Cửa sổ lên mái bằng Inox dày 8dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 86 | CCLD thang inox lên mái bằng Inox tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 87 | Vách ngăn chậu xí giáo viên bằng tấm compact dày 12mm, gồm phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 88 | Vách ngăn chậu xí mẫu giáo bằng tấm compact dày 12mm, gồm phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 198,72 | m2 |
| 89 | Vách ngăn chậu tiểu bằng tấm compact dày 12mm, gồm phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,76 | m2 |
| 90 | CCLD Lan can tay vịnh hành lang, thanh đứng thép tròn D42,2x2,5mm, thanh ngang D60x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 245,7 | m |
| 91 | CCLD tay vịn cầu thang gỗ D60, thổi PU mờ màu nâu sẫm, gá tường tay vịn bằng Inox mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 115,24 | m |
| 92 | CCLD Lan can ram dốc, thanh đứng thép tròn D25,4x2mm thanh ngang thép tròn D42,2x2,5mm, tay vịn thép tròn D60x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,104 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 67,959 | m2 |
| 94 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,0252 | m2 |
| 95 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,368 | m2 |
| 96 | Cắt rãnh chống trượt Granite mũi bậc tam cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 88,614 | 10m |
| 97 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 19,68 | m2 |
| 98 | Lát nền phòng bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.618,904 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà, gạch granite 100x600mm (cắt từ gạch 600x600) | Theo hồ sơ thiết kế | 93,276 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường bếp, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,08 | m2 |
| 101 | Lát hành lang bằng gạch granite chống trượt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 960,674 | m2 |
| 102 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 1,2 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 101,92 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường phòng học, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 390,42 | m2 |
| 104 | Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 274,42 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 686,28 | m2 |
| 106 | Lát đá Granite mặt trên tường lan can cầu thang, lavabo vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1768 | m2 |
| 107 | Lát đá Granite ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,02 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường hành lang, gạch granite 100x600mm (cắt từ gạch 600x600mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 73,348 | m2 |
| 109 | Lát gạch ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,104 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,986 | m2 |
| 111 | Xử lý khe lún và lắp đặt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 294 | m |
| 112 | Làm khe lún mái bằng mũ chụp BTCT, kết hợp Waterstop | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 23,7248 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC : CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT 250x250 đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 554,7 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,533 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (nhân công, máy thi công x 1,05) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4813 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,268 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6043 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6637 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6637 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6637 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,0872 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3433 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,5332 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4434 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,568 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8201 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4098 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1897 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng đầu tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3568 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9618 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0373 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng hàng rào, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8155 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng hàng rào, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2023 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4447 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8855 | tấn |
| 26 | Gia công thép ray cổng V50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1662 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thép ray cổng V50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1662 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 70,1629 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8642 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 929,6448 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,632 | m2 |
| 32 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,2055 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 929,6448 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 243,8375 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.173,4823 | m2 |
| 36 | Quét vôi gai 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 142,18 | m2 |
| 37 | Đắp vữa xi măng trang trí, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,728 | m2 |
| 40 | CCLD song sắt hàng rào thép hộp 50x100mm dày 1.8mm, thép la 40x5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 180,9456 | m2 |
| 41 | CCLD song sắt hàng rào thép hộp mạ kẽm 15x30mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3222 | m2 |
| 42 | CCLD chông sắt tường rào bằng sắt đặc tròn D16, cao 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 223,195 | md |
| 43 | Cung cấp cửa cổng trượt bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 44 | Cung cấp cổng sắt mở | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 45 | CCLĐ mô tơ điều khiển cho cửa xếp Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | CCLĐ bình tích điện cho mô tơ cửa xếp Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | CCLD bộ chữ inox bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 458,687 | m2 |
| 49 | Sơn mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,644 | m2 |
| 50 | CCLD Ổ khóa bấm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,626 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,798 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,621 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1958 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1776 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0828 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1258 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0666 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0446 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4786 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,0586 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,0586 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,584 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,3898 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,26 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ nước ô văng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,74 | m |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 17,0586 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 17,0586 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 27,9738 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 16,26 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,0324 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,3186 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,383 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 18,383 | m2 |
| 80 | Lát nền, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,26 | m2 |
| 81 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0614 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888, kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ, thép hộp 32x12x1.0mm, 12x12x1.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi và cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,46 | m2 |
| 87 | CCLĐ ổ khóa cửa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3612 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3934 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0303 | 100m2 |
| 4 | Sơn bó vỉa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 134,246 | m2 |
| 5 | Bê tông lót nền sân, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,312 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,12 | m2 |
| 7 | Bê tông lót nền sân, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,014 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,014 | m3 |
| 9 | Lăn chống trượt, kẻ joint 3000x3000mm nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 1.370,14 | m2 |
| 10 | Bê tông lót nền sân, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,6976 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,6976 | m3 |
| 12 | Trải thảm xốp, KT: 1000x1000x28mm | Theo hồ sơ thiết kế | 272,8 | m2 |
| 13 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,11 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,822 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2112 | m3 |
| 16 | Cung cấp và vận chuyển cát sạch cho trẻ vào hố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép D6 a200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể vầy nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m2 |
| 20 | Lát đá granite thành bể, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 21 | Lát nền, gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2231 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1617 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0614 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0614 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0614 | 100m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đất cấp I, 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,16 | 100m |
| 29 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0172 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0878 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1595 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,372 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3372 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0759 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2883 | tấn |
| 42 | Đắp cát nâng nền bãi xe bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1726 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,928 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,928 | m3 |
| 45 | Lăn chống trượt nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 89,28 | m2 |
| 46 | Bulong neo D20x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 47 | Gia công kết cấu mái thép bãi xe, khu đặt thiết bị XLNT | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2321 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu mái thép bãi xe, khu đặt thiết bị XLNT | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2321 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,8122 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4776 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3373 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,136 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, bằng gạch block trồng cỏ 8 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 54 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 122,4 | m3 |
| 55 | Trồng cỏ lá gừng, cao 5-10cm (1m2 cỏ / 3m2 đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,04 | 100m2/ lần |
| 56 | Trồng cây ngọc trai tím, cao 30cm (10 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 10m2/ lần |
| 57 | Trồng cây hoa móng tay, cao 30cm (15 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4 | 10m2/ lần |
| 58 | Trồng Cây Phượng Vĩ, đường kính thân 15cm, cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cây |
| 59 | Trồng Cây Giáng Hương, đường kính thân 9cm, cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | 1 cây |
| 60 | Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,12 | 100m2/ lần |
| 61 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | 1 cây/ 90 ngày |
| F | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1802 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3715 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8087 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8087 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8087 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,192 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,768 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,888 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 9,312 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,794 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1024 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9818 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2816 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8271 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0213 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0213 | tấn |
| 19 | Lát đáy bể, gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,68 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 70,88 | m2 |
| 22 | Mạch ngừng bằng WATERSTOP | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng nắp thăm bể bằng Inox 304, KT: 1,14x1,14m có khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | CCLD Ổ khóa bấm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng thang inox vệ sinh hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 5 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | mối |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3542 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát mương cáp hạ thế, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1621 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1598 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 11 | Bê tông đà giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1176 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0124 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đà giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0214 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép V40x4 viền hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0609 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép V40x4 viền hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0609 | tấn |
| 18 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4704 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 20 | Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 57,9 | m |
| 21 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 23 | Kẹp nối (cà rá) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 24 | Cose ép 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 25 | Trụ tròn côn STK 6m, 3ly, D60/150 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 26 | Cần đèn STK D60 mạ kẽm, vươn 1,5m, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 27 | Cần đèn STK lắp vách, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | Bóng đèn Led cao áp 80W | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 29 | Bảng nhựa 200x100x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 30 | Domino 4P-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 32 | MCB 2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | MCB 2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | MCB 1P-10A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Timer | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Contactor 2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Công tắt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Relay | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Ống HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 41 | Cáp Cu/PVC 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 42 | Cáp Ex6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 43 | Cáp Cu/PVC 2Cx2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 44 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 45 | Tủ điện CSNV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Đào móng trụ đèn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3696 | m3 |
| 47 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 48 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng bu lông móng D20 neo trụ đèn (4 bu lông chính + đai) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông tông móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1728 | 100m2 |
| 51 | Đào mương cáp, bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,735 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát mương cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,609 | 100m3 |
| 54 | Rải gạch thẻ làm dấu (5 viên/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.050 | viên |
| 55 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 57 | Bộ đo, hiển thị (A,V,P,F, COS) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Thanh cái đồng 30x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 59 | 3Nos. MCT 250/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 60 | 4Nos.PCT 250/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Bộ relay bảo vệ chạm đất, quá dòng (O/C|E/F) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Bộ điều khiển công suất phản kháng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | MCCB 4P - 250A - IEC 947-2, Ic= 50kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | MCCB 3P - 125A - IEC 947-2, Ic= 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | MCCB 3P - 63A - IEC 947-2, Ic= 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | MCCB 3P - 50A - IEC 947-2, Ic= 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 67 | MCCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | MCCB 3P - 25A - IEC 947-2, Ic= 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Chống sét lan truyền 40kA (8/20ᶙs) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Cáp CXV/DSTA 4Cx120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 72 | Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 73 | Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 74 | Cáp Cu/XLPE/FR 4Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 75 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | m |
| 76 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 77 | Cáp Ex2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 78 | Cáp Ex6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | m |
| 79 | Cáp Ex16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 512 | m |
| 80 | Cáp Ex70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 81 | Ống HDPE D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 82 | Ống HDPE D60/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 83 | Ống HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 84 | Cáp CV 1Cx35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 85 | MCB 3P - 50A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 86 | Contactor 3P-50A + Tụ bù 15kVAR | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 87 | Vỏ tủ điện KT: H1800xW800xD450x2mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| 88 | MCCB 3P -50A - IEC 947-2, Ic= 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Cáp CV 1Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 92 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 93 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 94 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 95 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 96 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 97 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| 99 | MCCB 3P -50A - IEC 947-2, Ic= 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 101 | MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Cáp CV 1Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 103 | Cáp CV 1Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | m |
| 104 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 105 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 106 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 107 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 108 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 109 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 110 | Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| 111 | MCCB 3P -63A - IEC 947-2, Ic= 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | MCB 3P -32A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 114 | MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Cáp CV 1Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 116 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 365 | m |
| 117 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 485 | m |
| 118 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 119 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 120 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| 121 | Ống gân xoắn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 122 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 123 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| 125 | MCCB 3P -50A - IEC 947-2, Ic= 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 127 | MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Cáp CV 1Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 345 | m |
| 129 | Cáp CV 1Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 130 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 131 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 132 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 133 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 134 | Ống gân xoắn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 135 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 136 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 137 | Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| 138 | MCCB 3P -50A - IEC 947-2, Ic= 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 140 | MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Cáp CV 1Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 257 | m |
| 142 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 295 | m |
| 143 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 362 | m |
| 144 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 145 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 146 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 219 | m |
| 147 | Ống gân xoắn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 148 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 149 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| 151 | MCCB 3P -50A - IEC 947-2, Ic= 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 153 | MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Cáp CV 1Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 267 | m |
| 155 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 470 | m |
| 156 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 157 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 158 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 283 | m |
| 159 | Ống gân xoắn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 160 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 161 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 162 | Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| 163 | MCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 165 | RCBO 2P - 25A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 166 | MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Cáp CV 1Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 169 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 170 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 171 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 172 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 173 | Ống gân xoắn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 174 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 175 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 176 | Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD180x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| 177 | MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 178 | MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 179 | MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 180 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 181 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 448 | m |
| 182 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | m |
| 183 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 245 | m |
| 184 | Tủ điện 8-12 module | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 185 | MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 186 | MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 187 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 188 | MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 189 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.513 | m |
| 190 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.523 | m |
| 191 | Ống gân xoắn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 195 | m |
| 192 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.012 | m |
| 193 | Tủ điện 8-12 module | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 194 | MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 195 | MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 196 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 197 | MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 198 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 199 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 200 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 201 | Tủ điện 10 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 202 | MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 203 | MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 204 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 205 | MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 206 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 355 | m |
| 207 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 208 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 278 | m |
| 209 | Tủ điện 10 module | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 210 | MCB 3P - 32A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 211 | MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 212 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 213 | RCBO 2P - 32A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 214 | MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 215 | Cáp CV 1Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 216 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 217 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 151 | m |
| 218 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 219 | Tủ điện 18 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 220 | Đèn tuýp led máng tán quang 2x18W, gắn trần 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 221 | Đèn tuýp led + chụp chống côn trùng 2x18W, gắn trần 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 222 | Đèn tuýp led 1x18W, chống cháy nổ 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 223 | Đèn tuýp led 1x18W, gắn tường 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 224 | Đèn tuýp led 1x18W, gắn trần 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 225 | Đèn áp trần bóng led 14w | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | cái |
| 226 | Đèn downlight bóng led 7w | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 227 | Quạt trần 100w | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 228 | Quạt đảo trần 50w | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 229 | Quạt gắn tường 50w | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 230 | Dimmer quạt trần mặt 1 + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 231 | Dimmer quạt trần mặt 2 + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 232 | Dimmer quạt trần mặt 3 + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 233 | Dimer quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 234 | Công tắc 1 chiều, 1 hạt + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 235 | Công tắc 1 chiều, 2 hạt + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 236 | Công tắc 1 chiều, 3 hạt + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 237 | Công tắc xoay chiều, 1 hạt + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 238 | Công tắc xoay chiều, 2 hạt + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 239 | Ồ cắm đôi 3 chấu + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 244 | cái |
| 240 | Box 1-4 ngã | Theo hồ sơ thiết kế | 810 | cái |
| 241 | Quạt hút mùi âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 242 | Ống nhựa mềm D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 243 | Hộp nối ống gió (cửa louver + lưới ngăn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 244 | Đai kẹp cố định ống + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 245 | Ống gas 6.4/12.5 + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 246 | Ống nước ngưng D21 + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 247 | Ty treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 248 | Trunking (150+50)x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | m |
| 249 | Trunking inox 150x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 250 | Tủ rack 19" 20U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 251 | Tủ rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 252 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 253 | Bộ chống sét lan truyền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 254 | Hộp đấu nối IDF 20 pair | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 255 | Modem ADSL | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 256 | Patch panel 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 257 | Patch panel 16 port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 258 | Switch 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 259 | Switch 16 port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 260 | Ổ cắm mạng kiểu RJ-45+ hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 261 | Ổ cắm điện thoại kiểu RJ-11+ hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 262 | Cáp mạng CAT 6e | Theo hồ sơ thiết kế | 1.900 | m |
| 263 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 264 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 265 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Trụ cấp nước D21 (bao gồm trụ bê tông, vòi vườn D21,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Hộp che bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cút 90o HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Ống HDPE D25 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,62 | 100m |
| 5 | Ống HDPE D40 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D50 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 8 | Ống uPVC D21 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 9 | Tê uPVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Đào móng công, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7605 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3452 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4153 | 100m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,608 | m3 |
| 16 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,88 | m3 |
| 17 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7498 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9136 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1358 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,128 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép V40x4mm viền nắp thăm, thành nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3128 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép V40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3128 | tấn |
| 24 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường vách ngăn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1312 | m3 |
| 25 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thành nắp thăm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4493 | m3 |
| 26 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,12 | m2 |
| 27 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 52,96 | m2 |
| 29 | Lắp nắp bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 30 | Đào móng công, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2422 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1256 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1166 | 100m3 |
| 33 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9 | 100m |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 35 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 36 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,404 | m3 |
| 37 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4029 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0208 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3404 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0447 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3601 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện thép V40x4mm viền nắp thăm, thành nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1564 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép V40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1564 | tấn |
| 44 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường vách ngăn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9108 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thành nắp thăm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0749 | m3 |
| 46 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,5 | m2 |
| 47 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,52 | m2 |
| 49 | Lắp nắp bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 50 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2964 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1427 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1537 | 100m3 |
| 53 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | 100m |
| 54 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 55 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,656 | m3 |
| 56 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,384 | m3 |
| 57 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6046 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0236 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3486 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0706 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể tách mỡ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,317 | tấn |
| 62 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 63 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,337 | m3 |
| 64 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,272 | m2 |
| 65 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,68 | m2 |
| 67 | Lắp đặt nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8852 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5223 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3629 | 100m3 |
| 71 | Đóng cừ tràm, đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 35,84 | 100m |
| 72 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 73 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,408 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9072 | m3 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga thoát nước mưa, thoát nước thải, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0433 | tấn |
| 76 | Sản xuất cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3659 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3659 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9488 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1537 | 100m2 |
| 80 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 76,16 | m2 |
| 82 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,93 | 100m |
| 84 | Đào đất đặt đường cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6696 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6691 | 100m3 |
| 86 | Ống uPVC D90 dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 87 | Ống uPVC D114 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 88 | Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Cút 45 độ uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Cút 45 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7676 | 100m3 |
| 92 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài 4m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 42,675 | 100m |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2014 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5662 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2675 | m3 |
| 96 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,793 | m3 |
| 97 | Bê tông thành bể, đá 1x2, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,965 | m3 |
| 98 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5463 | m3 |
| 99 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0726 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông thành bể thu gom | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6025 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1093 | 100m2 |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,811 | tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,702 | tấn |
| 104 | Sản xuất cấu kiện thép V viền đà | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện thép V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 106 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,08 | m2 |
| 108 | Lắp đặt nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 109 | Ống uPVC D90 dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | đoạn ống |
| 111 | Đào đất đặt đường cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5552 | 100m3 |
| 112 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | mối nối |
| 113 | Gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2839 | 100m3 |
| 115 | Cút 45o uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0117 | 100m3 |
| 117 | Đóng cừ tràm, đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 40,96 | 100m |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,597 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4147 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,096 | m3 |
| 121 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,752 | m3 |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0368 | m3 |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga thoát nước mưa, thoát nước thải, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1788 | tấn |
| 124 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga thoát nước mưa, thoát nước thải, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0639 | tấn |
| 125 | Sản xuất cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | tấn |
| 127 | Ván khuôn cho bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2272 | 100m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1757 | 100m2 |
| 129 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 92,16 | m2 |
| 131 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 132 | Lavabo người lớn (treo tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 133 | Lavabo trẻ (treo tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 134 | Xí bệt người lớn + Van 3 ngã + Vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 135 | Xí trẻ ngồi + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh (nhóm trẻ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 136 | Xí trẻ ngồi + Van 3 ngã + Vòi rửa vệ sinh (lớp mẫu giáo) | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 137 | Chậu tiểu trẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 138 | Chậu tiểu người lớn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Vòi rửa + gương sen (sàn tắm đứng) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 140 | Vòi rửa D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 141 | Phễu thu sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 142 | Ống uPVC D21 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 143 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,85 | 100m |
| 144 | Ống uPVC D34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,59 | 100m |
| 145 | Ống uPVC D42 dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 146 | Ống uPVC D49 dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 147 | Ống uPVC D60 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,01 | 100m |
| 148 | Ống HDPE D50 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 149 | Côn uPVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 221 | cái |
| 150 | Côn uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 151 | Côn uPVC D42x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 152 | Cút 90o uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 276 | cái |
| 153 | Cút 90o uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 184 | cái |
| 154 | Cút 90o uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 155 | Cút 90o uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 156 | Cút 90o HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 157 | Nối ren trong D21/RC1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 158 | Ống mềm cấp nước 2 đầu nối ren | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 159 | Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 160 | Tê uPVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 161 | Tê uPVC D42x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 162 | Tê uPVC D60x49 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 164 | Van góc D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 129 | cái |
| 165 | Vòi nước Lavabo D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 166 | Két nước Inox 2m³ (bao gồm chân đế và các phụ kiện liên quan,….) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 167 | Đầu dò mực nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Giá đỡ/ treo ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 169 | Chóp thông hơi D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 170 | Côn uPVC D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 93 | cái |
| 171 | Côn uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Cút 45o uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 173 | Cút 45o uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Nút bịt thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 175 | Nút bịt thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 176 | Ống uPVC D114 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | 100m |
| 177 | Ống uPVC D42 dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 178 | Ống uPVC D60 dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 179 | Siphong và bộ xả Lavabo D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 180 | Tê cong uPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 181 | Tê cong uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 182 | Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 183 | Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Giá đỡ/ treo ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 185 | Cút 45o uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 186 | Cút 45o uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 187 | Ống uPVC D27 dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 188 | Ống uPVC D60 dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 189 | Ống uPVC D90 dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 190 | Phễu thu nước mưa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 191 | Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 192 | Y giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 193 | Giá đỡ/ treo ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Ống STK Þ 90 (dày 3,2 ly) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m |
| 2 | Ống STK Þ 76 (dày 3.2 ly) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 3 | Ống STK Þ 60 (dày 2,9 ly) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,496 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 7 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Co STK Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Co STK Þ 76 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Co STK Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Cà rá D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Tê STK Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Tê STK Þ 90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Tê STK Þ 76/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Hai đầu răng D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Trụ tiếp nước D90 (2xD65) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Van khóa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Mặt bích D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Roăng cao su D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Bulong M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | con |
| 21 | Tủ chữa cháy 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 22 | Van gốc D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lăng phun D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Cuộn vòi D50 -20m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cuộn |
| 25 | Ngàm nối D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 26 | Nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 27 | Bình CO2 MT5 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bình |
| 28 | Bình bột ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bình |
| 29 | Kệ để bình | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,8592 | m2 |
| 31 | Keo AB | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | kg |
| 32 | Băng keo quấn ống | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cuộn |
| 33 | Ống STK Þ 90 (dày 3,2 ly) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 34 | Ống STK Þ 42 (dày 2.6 ly) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 35 | Bầu giảm Þ 90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Bầu giảm Þ 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Tê STK Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Co STK Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Co STK Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Cà rá D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Hai đầu răng D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Nhà che máy bơm (mái tole, sắt hộp, lưới B40) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Van khóa Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Van khóa Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Van 1 chiều Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Y lọc Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Luppe Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Công tăc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Ống syphon | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Van bi Þ 17 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Van mồi nước D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Giảm rung D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Mặt bích D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Mặt bích D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Roăng cao su D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Roăng cao su D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Roăng cao su D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Bulong M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | con |
| 61 | Cáp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 62 | Cáp 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 63 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 64 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 65 | Sắt V5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 66 | Cùm U90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 67 | Cùm U42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 68 | Trung tâm báo cháy tự động 12 zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 69 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7 | 10 đầu |
| 70 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 10 đầu |
| 71 | Đầu báo gas | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 72 | Công tắc khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 nút |
| 73 | Còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 chuông |
| 74 | Đèn Exit 1 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 75 | Đèn Exit 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 76 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | 5 đèn |
| 77 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 78 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 79 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.635 | m |
| 80 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 81 | Box kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 185 | cái |
| 82 | Nối PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 185 | cái |
| 83 | Nối PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 84 | Co PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Keo dán ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | kg |
| 86 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Trụ đỡ kim | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Giá đỡ kim | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Cáp chằng kim 4li | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 90 | Tăng đưa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Ốc xiết cáp chằng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 92 | Hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 94 | Ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Cà na xiết cáp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 96 | Cáp đồng trần D70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 97 | Ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 98 | Kẹp định vị cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 99 | Chi phí nghiệm thu hệ thống PCCC, chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| J | THIẾT BỊ XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy Q=27m3/h, H=50.5m (bao gồm ống STK, phụ tùng đi kèm để hoàn thiện 1 hệ thống bơm như thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm DIEZEN chữa cháy Q=27m3/h, H=50.5m (bao gồm ống STK, phụ tùng đi kèm để hoàn thiện 1 hệ thống bơm như thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Kim thu sét Rp=61m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| K | THIẾT BỊ XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước Q=12m3/h, h=27m (bộ bơm được lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm van, đường ống, đồng hồ đo áp, … như thể hiện trong bản vẽ lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điện bơm cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm nước thải Q=8m3/h, H=10m (bao gồm đường ống inox, van, ray trượt, đồng hồ đo áp,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Bể xử lý nước thải chế tạo sẵn 30m3/ngày đêm (bao gồm bể composite, các thiết bị phụ trợ đặt bên ngoài, tủ điện, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục (bao gồm các hạng mục chủ yếu sau: có kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch không nung; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; PCCC, chống sét), có cấp công trình từ cấp II trở lên, cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giáo dục (bao gồm các hạng mục chủ yếu sau: có kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch không nung; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; PCCC, chống sét), có giá trị hợp đồng ≥ 21.700.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; 6/ Tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực) (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giáo dục.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường). | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Có danh sách công nhân kỹ thuật (nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ), tất cả phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp, trong đó:-Công nhân vận hành máy: ≥ 03 người-Thợ nề, cốt thép, cofa: ≥ 15 người-Thợ hàn: ≥ 03 người-Thợ điện: ≥ 03 người-Thợ cấp thoát nước: ≥ 03 người-Thợ sơn: ≥ 03 người(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 07tấn | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm | 2 |
| 2 | Máy đào có dung tích gầu từ ≥ 0,8m3 | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Thiết bị ép cọc gồm:-Máy ép cọc (lực ép ≥ 150T)-Cần trục (sức nâng ≥ 10T) | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm | 30 |
| 6 | Ván khuôn | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm | 3000 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm | 3 |
| 14 | Vận thăng hoặc tời | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm | 2 |
| 15 | Máy hàn | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm | 2 |
| 16 | Máy phát điện ≥ 50KVA | Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi