Gói thầu: Số 3: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Số 3: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 10:51:00 đến ngày 2021-01-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,847,478,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,700,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.271217216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.454243443E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.393.234.700 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,179.704.100 VNĐ Trong đó X = 3xV.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và nâng (hạ) điện áp và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp đến 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.393.234.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.179.704.100 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 - 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiết diện từ 35mm đến 300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG | |||
| C | Văn Cừ 13 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT nhựa asphant, bề rộng mặt đường | 12,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | 3,2 | m2 | |
| D | Ngọc Lâm 15 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 dày 10cm | 12,4 | m2 | |
| E | Phú Viên 1 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | 6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 dày 10cm | 33,2 | m2 | |
| F | Ngọc Lâm 16 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT nhựa asphant, bề rộng mặt đường | 8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | 62 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 dày 10cm | 1,2 | m2 | |
| G | Gia Thụy 15 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT nhựa asphant, bề rộng mặt đường | 86,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ) | 64 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | 3,2 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 dày 10cm | 2 | m2 | |
| H | Chợ Ô Cách | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | 1,6 | m2 | |
| I | Đấu Giá Việt Hưng 5 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ) | 48,4 | m2 | |
| J | Phúc Đồng 6 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT nhựa asphant, bề rộng mặt đường | 22,8 | m2 | |
| K | Ban TCTW 4 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT nhựa asphant, bề rộng mặt đường | 7,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ) | 9,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 dày 10cm | 7,6 | m2 | |
| L | Thôn Ngô 2 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 dày 10cm | 20 | m2 | |
| M | PHẦN XÂY LẮP | |||
| N | TRẠM BIẾN ÁP THCS ÁI MỘ | |||
| O | PHẦN NHÂN CÔNG VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,008 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,034 | km |
| 3 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 9 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 10 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| P | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột LT, TL: 17.64kg | Thép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 3 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 5 | cái |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 5 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 7 | bộ |
| 6 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 3 | cái |
| 7 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 5,5 | cuộn |
| 9 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 2 | cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | HDPE-D32/25 | 0,03 | 100m |
| 11 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 12 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| Q | Công tác Dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,701 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| R | Kéo rải cáp ngầm | |||
| 1 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp | 0,07 | 100m | |
| 2 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp | 0,07 | 100m | |
| 3 | Công tác xây bệ đỡ ống nhựa lên cột | 1 | cái | |
| S | Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 31 | m | |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 31 | m | |
| T | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,012 | Km | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,032 | Km | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0077 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| U | Vận chuyển | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| V | TRẠM BIẾN ÁP VĂN CỪ 13 | |||
| W | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,008 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,057 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,017 | Km |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,055 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,44 | 100m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 10 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| X | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 5 | bộ |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | 8 | 1 viên | |
| 3 | Keo bọt (bịt đầu ống nhựa) | Keo foam | 0,5 | hộp |
| 4 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 10 | cái |
| 5 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 4 | cái |
| 6 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 1,6 | m |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 3 | cuộn |
| Y | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,048 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,288 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,2 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,06 | 100m |
| Z | Kéo rải cáp ngầm | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 2 | Ống HDPE- D130/100 | HDPE- D130/100 | 0,44 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 2 | đầu(3 pha) |
| 4 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột, TL: 17.64kg-lắp cột BTLT | Thép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Mặt cắt cáp ngầm MC-2 (01 cáp đi dưới hè lát gạch Terazzo) | 8 | m | |
| 6 | Mặt cắt cáp ngầm: MC-4 (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường | 31 | m | |
| 7 | Công tác xây bệ đỡ ống nhựa lên cột | 1 | cái | |
| AA | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,069 | Km | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,1436 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,125 | ca | |
| AB | Vận chuyển Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP GIA THUỴ 7 | |||
| AD | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,004 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,128 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| AE | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,7 | 10m |
| 3 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,121 | Km | |
| 5 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 3 | cái |
| 6 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 1 | cuộn |
| 8 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 7 | bộ |
| 9 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| 10 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 11 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP NGỌC LÂM 1 | |||
| AG | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,012 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,094 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 2 | hộp |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| AH | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 5 | cái |
| 2 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,7 | 10m |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 1 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 2 | cuộn |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 4 | bộ |
| 7 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| 8 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 9 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP NGỌC LÂM 18 | |||
| AJ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,012 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,099 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 8 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 3 | hộp |
| AK | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AL | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| AM | Lắp đặt xà thép | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 5 | cái |
| 3 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 4 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 1 | cái |
| 5 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 6 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 3 | cuộn |
| 7 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 5 | cái |
| AN | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| AO | Tháo ra lắp lại hệ thống công tơ hiện có | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 12 | m | |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 12 | m | |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| AP | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,006 | Km | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,094 | Km | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,011 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| AQ | Vận chuyển Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP CHỢ CŨ | |||
| AS | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,018 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,095 | Km |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 3 | hộp |
| 9 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Composit,không cầu chì/ATM | 1 | 1 hộp |
| 10 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 44 | m |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | 1 | bộ | |
| AT | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 5 | cái |
| 2 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 7 | cái |
| 3 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 15,75 | cuộn |
| AU | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,58 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,804 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 4 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,8 | tấn/km | |
| AV | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 4 | bộ |
| 3 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,025 | km | |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,75 | m2 | |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 8 | cái |
| AW | Tháo hộp phân dây và công tơ hiện có | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 2 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| 10 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| 11 | Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới) | 4 | cái | |
| 12 | Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới) | 4 | cái | |
| 13 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 98 | m | |
| 14 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 98 | m | |
| 15 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 16 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,011 | Km | |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,105 | Km | |
| 19 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0308 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| AX | Vận chuyển Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,25 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP GIA THUỴ 4 | |||
| AZ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,004 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,2065 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 7 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 12 | m |
| BA | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BB | PHẦN MUA SẮM | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột 2H dọc, TL: 33,64kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BT 2H dọc, TL: 5,26kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 4 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 5 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 3 | cái |
| 6 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 4 | cuộn |
| 8 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| 9 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 10 | cái |
| BC | CÔNG TÁC DỰNG CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,04 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,402 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,4 | tấn/km | |
| BD | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 2 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| BE | CÔNG TÁC LẮP LẠI HỘP PHÂN DÂY | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| BF | Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 24 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 24 | m | |
| 5 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| BG | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,009 | Km | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,196 | Km | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0154 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| BH | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP NGỌC LÂM 15 | |||
| BJ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,004 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,081 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,13 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| BK | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 7 | bộ |
| 2 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x50mm2 | 2 | đầu(3 pha) |
| 4 | Ống HDPE- D130/100 | HDPE- D130/100 | 0,36 | 100m |
| 5 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 1,6 | m |
| 6 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 4 | cuộn |
| 7 | Keo bọt (bịt đầu ống nhựa) | Keo foam | 0,5 | hộp |
| BL | PHẦN LẮP ĐẶT XÀ ĐƯỜNG DÂY CÁC LOẠI | |||
| 1 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 3 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột, TL: 17.64kg-lắp cột BTLT | Thép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 10 | cái |
| 6 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 1 | cái |
| BM | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Mặt cắt cáp ngầm: MC-3 (01 cáp đi dưới đường BTXM dày 10cm) | 31 | m | |
| 2 | Công tác xây bệ đỡ ống nhựa lên cột | 2 | cái | |
| BN | CÔNG TÁC PHÁ, ĐÀO RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| BO | CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,042 | Km | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,06 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0992 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| BP | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| BQ | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ VIÊN 3 | |||
| BR | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,183 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,144 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,361 | Km |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4,4 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 9 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | 1 | bộ | |
| BS | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,314 | km | |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,6 | m2 | |
| 3 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 45 | bộ |
| 4 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,06 | 100m |
| 5 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 24 | bộ |
| 6 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 5,6 | m |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 13,75 | cuộn |
| BT | PHẦN LẮP ĐẶT XÀ ĐƯỜNG DÂY CÁC LOẠI | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 5 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 9 | cái |
| 6 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 12 | cái |
| BU | CÔNG TÁC LÀM MÓNG, DỰNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 3,1 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,218 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 6 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 4,2 | tấn/km | |
| BV | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,048 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,288 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,2 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | 10m |
| BW | CÔNG TÁC THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột BTLT | 4 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 4 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 53 | m | |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 53 | m | |
| 9 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp lại xà | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp lại xà | 1 | bộ | |
| BX | CÔNG TÁC THÁO HẠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 3 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,134 | Km | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,046 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| BY | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,25 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,25 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,125 | ca | |
| BZ | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ VIÊN 1 | |||
| CA | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,004 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,355 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm3 | 0,065 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,355 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,525 | 100m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 9 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| CB | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,045 | km | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 4 | bộ |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 2 | đầu(3 pha) |
| 8 | Ống HDPE- D130/100 | HDPE- D130/100 | 0,355 | 100m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | 31 | 1 viên | |
| 10 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 13 | cái |
| 11 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 1 | bộ |
| 12 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 2,4 | m |
| 13 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 2 | cuộn |
| 14 | Keo bọt (bịt đầu ống nhựa) | Keo foam | 1 | hộp |
| CC | PHẦN LẮP ĐẶT XÀ ĐƯỜNG DÂY CÁC LOẠI | |||
| 1 | Xà nánh kép 2,5m (lắp trên cột 2BTLT ngang, TL: 66,66kg | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột, TL: 17.64kg-lắp cột BTLT | Thép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 1 | cái |
| CD | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP | |||
| 1 | Mặt cắt cáp ngầm: Mc-2 (01 cáp đi dưới hè gạch Terazzo) | 15 | m | |
| 2 | Mặt cắt cáp ngầm MC-3 (01 cáp đi dưới đường BTXM dày 10cm) | 83 | m | |
| 3 | Công tác xây bệ đỡ ống nhựa lên cột | 4 | cái | |
| CE | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| CF | CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,039 | Km | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,099 | Km | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,2722 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| CG | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| CH | TRẠM BIẾN ÁP NGỌC LÂM 16 | |||
| CI | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | Tủ | |
| CJ | CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | Tủ | |
| CK | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 1,78 | 100m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| CL | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 2 | bộ |
| 2 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 2 | đầu(3 pha) |
| 3 | Ống HDPE- D130/100 | HDPE- D130/100 | 1,78 | 100m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | 80,5 | 1 viên | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 6 | Biển báo an toàn "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Nhôm Alumin, sơn phản quang KT:240x360mm | 2 | cái |
| 7 | Keo bọt (bịt đầu ống nhựa) | Keo foam | 0,5 | hộp |
| 8 | Biển tên tủ pillar | Nhôm Alumin KT: 100x200mm | 1 | cái |
| CM | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP | |||
| 1 | Mặt cắt cáp ngầm: MC-2 (01 cáp đi dưới hè lát gạch Terazzo) | 155 | m | |
| 2 | Mặt cắt cáp ngầm: MC-3 (01 cáp đi dưới đường BTXM dày 10cm) | 3 | m | |
| 3 | Mặt cắt cáp ngầm: MC-4 (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường | 20 | m | |
| 4 | Công tác bệ móng tủ pillar- KT tủ 1200x700x425mm | 1 | móng | |
| CN | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,1704 | 100m3 | |
| CO | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở tủ điện) | 0,065 | ca | |
| CP | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ VIÊN 5 | |||
| CQ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,016 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,453 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | 1 | bộ | |
| CR | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,314 | km | |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,6 | m2 | |
| 3 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 40 | bộ |
| 4 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,06 | 100m |
| 5 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 2 | cái |
| 6 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 32 | bộ |
| 7 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 1,6 | m |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 12,75 | cuộn |
| CS | PHẦN LẮP ĐẶT XÀ ĐƯỜNG DÂY CÁC LOẠI | |||
| 1 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp trên cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | 2 | bộ | |
| 2 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 16 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thep d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | 10m |
| 5 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột, TL: 17.64kg-lắp cột BTLT | Thép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột 2BTLT, TL: 6,87kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 7 | Công tác xây bệ đỡ ống nhựa lên cột | 1 | cái | |
| CT | CÔNG TÁC LÀM MÓNG, DỰNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 2 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,6 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,218 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 4,2 | tấn/km | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 6 | cột |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| CU | CÔNG TÁC THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp | 0,1 | 100m | |
| 3 | Tháo hộp phân dây trên cột BTLT | 3 | hộp | |
| 4 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 3 | hộp |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | 1 hộp | |
| 10 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | 1 hộp | |
| 11 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 96 | m | |
| 12 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 96 | m | |
| 13 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp lại xà | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp lại xà | 1 | bộ | |
| CV | CÔNG TÁC THÁO HẠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,208 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,046 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| CW | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,25 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| CX | TRẠM BIẾN ÁP GIA THỤY 15 | |||
| CY | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 5 | tủ | |
| CZ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 9,045 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 1,3 | 100m |
| DA | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 10 | bộ |
| 2 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 1 | đầu(3 pha) |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 9 | đầu(3 pha) |
| 4 | Ống HDPE- D40/30 | 9,045 | 100m | |
| 5 | Ống HDPE- D130/100 | HDPE- D130/100 | 1,3 | 100m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 39 | 1 viên | |
| 7 | Sơn tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,25 | m2 | |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 24 | cuộn |
| 9 | Đai ôm cáp d40 + Vít+ nở nhựa d8 | Đai ôm cáp đưòng kính 40mm, thép không gỉ | 240 | bộ |
| 10 | Biển tên tủ pillar | Nhôm Alumin KT: 100x200mm | 5 | bộ |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,6 | 10đầu | |
| 13 | Biển báo an toàn "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Nhôm Alumin, sơn phản quang KT:240x360mm | 10 | cái |
| 14 | Keo bọt (bịt đầu ống nhựa) | Keo foam | 1,25 | hộp |
| DB | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP | |||
| 1 | Mặt cắt cáp ngầm: MC-4 (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường | 126 | m | |
| 2 | Mặt cắt cáp ngầm: MC-5 (cáp sau công tơ đi dưới hè lát gạch block) | 160 | m | |
| 3 | Mặt cắt cáp ngầm: MC-6 (cáp sau công tơ đi dưới hè lát gạch Terazzo) | 8 | m | |
| 4 | Mặt cắt cáp ngầm: MC-7 (cáp sau công tơ đi dưới đường BTXM dày 10cm) | 5 | m | |
| 5 | Mặt cắt cáp ngầm: MC-8 (cáp sau công tơ đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường | 90 | m | |
| 6 | Công tác bệ móng tủ pillar- KT tủ 1200x700x425mm | 5 | móng | |
| DC | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,5 | 10cọc |
| 2 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1 | 10m |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 5 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,12 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,72 | m3 | |
| DD | CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới) | 48 | cái | |
| 2 | Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới) | 48 | cái | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,0505 | Km | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,007 | Km | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,126 | Km | |
| 7 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 5 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 13 | 1 hộp | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,4947 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| DE | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở tủ điện) | 0,25 | ca | |
| DF | TRẠM BIẾN ÁP TRUNG HÀ 5 | |||
| DG | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,008 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,2765 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | 2 | bộ | |
| DH | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 2 | cột |
| 2 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,297 | km | |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 11 | bộ |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| 6 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 2 | cái |
| 7 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 16 | bộ |
| 8 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 9 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 7,5 | cuộn |
| DI | PHẦN LẮP ĐẶT XÀ ĐƯỜNG DÂY CÁC LOẠI | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 4 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 5 | Thep d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 6 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 7 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 5 | cái |
| DJ | CÔNG TÁC LÀM MÓNG, DỰNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,072 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,4 | tấn/km | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| DK | CÔNG TÁC THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 2 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 81 | m | |
| 10 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 81 | m | |
| DL | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,022 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| DM | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| DN | TRẠM BIẾN ÁP BẮC BIÊN 5 | |||
| DO | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,004 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,32 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| DP | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 17 | bộ |
| 2 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 16 | cái |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 1,25 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 14 | bộ |
| 6 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 2 | cái |
| 7 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,079 | km | |
| 8 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| DQ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,2 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,073 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 2 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,4 | tấn/km | |
| DR | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột 2BTLT, TL: 6,87kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| DS | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,06 | 100m |
| DT | Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | m | |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | m | |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,094 | Km | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,012 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| DU | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| DV | TRẠM BIẾN ÁP TRUNG HÀ 3 | |||
| DW | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,032 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,303 | Km |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| DX | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 2 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 47 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 2 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 35,25 | cuộn |
| DY | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 4,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 3,09 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 6,979 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 7 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 2 | cột |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 6,3 | tấn/km | |
| DZ | Lắp đặt xà thép | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 9 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 9 | bộ |
| EA | Kéo rải căng dây | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,178 | km | |
| 2 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,073 | km | |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 1,35 | m2 | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 23 | cái |
| EB | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | 10m |
| 2 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,06 | 100m |
| EC | Tháo lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 9 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 9 | hộp |
| ED | Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 31 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 31 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 361 | m | |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 361 | m | |
| 9 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà | 11 | bộ | |
| 11 | Lắp lại xà | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp lại xà | 11 | bộ | |
| EE | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 9 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà | 7 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0759 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| EF | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 5 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,125 | ca | |
| EG | TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG CÁT 2 | |||
| EH | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,016 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,265 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,157 | Km |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 3 | m |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 9 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| EI | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 3 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 23 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 10 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 9,5 | cuộn |
| EJ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 2,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,58 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,804 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 4 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,8 | tấn/km | |
| EK | Lắp đặt xà thép | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| EL | Kéo rải căng dây | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,02 | km | |
| 2 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,038 | km | |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,75 | m2 | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 18 | cái |
| EM | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 2,4 | 10m |
| 2 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,09 | 100m |
| 3 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 3 | hộp | |
| EN | Tháo, lắp đặt hộp phân dây | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 3 | hộp |
| 2 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 3 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 4 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| 5 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 107 | m | |
| 7 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 107 | m | |
| 8 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 9 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp lại xà | 1 | bộ | |
| EO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,353 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0308 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EP | Vận chuyển Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,25 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,125 | ca | |
| EQ | TRẠM BIẾN ÁP TRUNG HÀ I | |||
| ER | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,258 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| ES | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 2 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 5 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 2 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 3 | cuộn |
| ET | Công tá dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,701 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| EU | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 14 | cái |
| EV | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,06 | 100m |
| EW | Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 34 | m | |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 34 | m | |
| 5 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp lại xà | 1 | bộ | |
| EX | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,248 | Km | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0077 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| EY | Vận chuyển Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| EZ | TRẠM BIẾN ÁP NGỌC THỤY I | |||
| FA | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,004 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,042 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| FB | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 4 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 2 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 3 | cuộn |
| FC | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,701 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| FD | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,45 | m2 | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 3 | cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 5 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 6 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 7 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| FE | Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 24 | m | |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 24 | m | |
| 5 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| FF | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,039 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0077 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| FG | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| FH | TRẠM BIẾN ÁP BẮC CẦU 6 | |||
| FI | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,008 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,171 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 2 | hộp |
| FJ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 2 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 14 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 5 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 8 | cuộn |
| FK | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,87 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,737 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,4 | tấn/km | |
| FL | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 3 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,067 | km | |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 13 | cái |
| FM | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,06 | 100m |
| FN | Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 3 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 6 | 1 hộp | |
| 7 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 6 | 1 hộp | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 77 | m | |
| 9 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 77 | m | |
| 10 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp lại xà | 1 | bộ | |
| FO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,162 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0187 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| FP | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| FQ | TRẠM BIẾN ÁP MẦM NON GIA QUẤT | |||
| FR | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,004 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,159 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| FS | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 7 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 7 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 1 | cuộn |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 8 | cái |
| FT | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| FU | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,153 | Km | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| FV | Vận chuyển Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| FW | TRẠM BIẾN ÁP NGỌC THỤY 7 | |||
| FX | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,02 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,189 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,191 | Km |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 3 | m |
| FY | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 3 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 35 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 15 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 1,6 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 14,75 | cuộn |
| FZ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 2,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 3 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 5,18 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 5 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,5 | tấn/km | |
| GA | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 3 | bộ |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,75 | m2 | |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 19 | cái |
| GB | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,072 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,432 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,3 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 2,4 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,09 | 100m |
| GC | Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 4 | hộp |
| 2 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 6 | 1 hộp | |
| 3 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 6 | 1 hộp | |
| 4 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 7 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 8 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| 9 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 118 | m | |
| 11 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 118 | m | |
| 12 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 13 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 2 | bộ |
| GD | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,04 | Km | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,205 | Km | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,055 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| GE | Vận chuyển Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,25 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,125 | ca | |
| GF | TRẠM BIẾN ÁP THANH AM 1 | |||
| GG | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,016 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,112 | Km |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 16 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| GH | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 19 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 7 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 9,25 | cuộn |
| GI | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 2 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,08 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,804 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 4 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,8 | tấn/km | |
| GJ | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,6 | m2 | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 6 | cái |
| GK | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,4 | 10m |
| GL | Tháo, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 3 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 3 | 1 hộp |
| GM | Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 80 | m | |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 80 | m | |
| 9 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 11 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột H; TL=15,04kg/bộ | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp lại xà 25 kg trên cột LT đỡ (Giá ghép 3H4 1 phía; TL=19.28kg/bộ)-lắp cột BTLT | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp lại xà | 1 | bộ | |
| GN | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,106 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0308 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| GO | Vận chuyển Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,25 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| GP | TRẠM BIẾN ÁP THANH AM 8 | |||
| GQ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,02 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,479 | Km |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 27 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 9 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| GR | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 6 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 39 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 21 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 4 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 19,25 | cuộn |
| GS | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 2,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,35 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,505 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 5 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,5 | tấn/km | |
| GT | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 26,35kg ) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 5 | bộ |
| 4 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,178 | km | |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,9 | m2 | |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 32 | cái |
| GU | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,048 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,288 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,2 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,06 | 100m |
| GV | Tháo, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 4 | hộp |
| GW | Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 13 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 13 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 138 | m | |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 138 | m | |
| 7 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp lại xà | 2 | bộ | |
| GX | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,149 | Km | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,31 | Km | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0385 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| GY | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,25 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,125 | ca | |
| GZ | TRẠM BIẾN ÁP ĐỨC GIANG 28 | |||
| HA | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,326 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| HB | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 13 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 13 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 1,6 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 2 | cuộn |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 12 | cái |
| HC | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| HD | TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG CÁT 1 | |||
| HE | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,016 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,236 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 3 | m |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 9 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 12 | m |
| 10 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Composit,không cầu chì/ATM | 1 | 1 hộp |
| HF | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 2 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 16 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 7 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 1,6 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 8,25 | cuộn |
| HG | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,54 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,402 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,4 | tấn/km | |
| HH | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 14 | cái |
| HI | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 2,4 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,09 | 100m |
| HJ | Tháo, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 2 | hộp |
| HK | Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 6 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 6 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới) | 4 | cái | |
| 6 | Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới) | 4 | cái | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 74 | m | |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 74 | m | |
| 9 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 10 | Giá ghép 3H4 1 phía cột BTLT; TL=20,4kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,224 | Km | |
| 13 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0154 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| HL | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,125 | ca | |
| HM | TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG THANH 21 | |||
| HN | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,004 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,051 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | |
| HO | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 4 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 4 | cái |
| HP | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,54 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,402 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,4 | tấn/km | |
| 6 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| 7 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 3 | cái |
| HQ | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thep d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| HR | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | ||
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,048 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0154 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| HS | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| HT | TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG THANH 16 | |||
| HU | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,218 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 3 | m |
| HV | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 3 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 14 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 14 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 1 | cuộn |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 23 | cái |
| 7 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 2,4 | 10m |
| 8 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,09 | 100m |
| HW | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| HX | TRẠM BIẾN ÁP CK2 | |||
| HY | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,004 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,247 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| HZ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 5 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 15 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 15 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 1 | cuộn |
| IA | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| IB | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 2 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,114 | km | |
| 3 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,107 | km | |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 22 | cái |
| IC | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| ID | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,011 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| IE | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | ca | 0,065 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | ca | 0,065 | ca |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | ca | 0,125 | ca |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | ca | 0,065 | ca |
| IF | TRẠM BIẾN ÁP GIA QUẤT THƯỢNG THANH | |||
| IG | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,021 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,338 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 3 | m |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 4 | m |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | 2 | bộ | |
| IH | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 3 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 29 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 10 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 14,25 | cuộn |
| II | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 2,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,35 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,505 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 5 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,5 | tấn/km | |
| IJ | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,75 | m2 | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 23 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 7 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 8 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 2,4 | 10m |
| 9 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,09 | 100m |
| IK | Tháo, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 2 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 12 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 12 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 168 | m | |
| 10 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 168 | m | |
| 11 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp lại xà | 2 | bộ | |
| IL | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,004 | Km | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,322 | Km | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0385 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| IM | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,25 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,125 | ca | |
| IN | TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG THANH 18 | |||
| IO | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,024 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,33 | Km |
| 3 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 và 2x16mm2 | 22 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 2 | hộp |
| IP | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 10 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 10 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 6 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 3,6 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 7,5 | cuộn |
| IQ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,14 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,438 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,1 | tấn/km | |
| IR | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột H đơn, TL: 23,32kg ) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột 2H dọc, TL: 33,64kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 3 | bộ |
| 5 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,03 | km | |
| 6 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| 7 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 17 | cái |
| 8 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| IS | Tháo, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 28 | m | |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 28 | m | |
| IT | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,01 | Km | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,311 | Km | |
| 4 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0264 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| IU | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| IV | TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG THANH 4 | |||
| IW | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,008 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,21 | Km |
| 3 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 8 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Composit,không cầu chì/ATM | 1 | 1 hộp |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| IX | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 2 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 9 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 6 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 2,75 | cuộn |
| IY | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,701 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| IZ | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 13 | bộ |
| 6 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| JA | Tháo, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới) | 4 | cái | |
| 8 | Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới) | 4 | cái | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 20 | m | |
| 10 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 20 | m | |
| JB | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,007 | Km | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,096 | Km | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,104 | Km | |
| 5 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0077 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| JC | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| JD | TRẠM BIẾN ÁP GA GIA QUẤT | |||
| JE | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,004 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,127 | km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10 dầu | |
| JF | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 2 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 2 | cái |
| JG | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột H đơn, TL: 23,32kg ) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 10 | bộ |
| JH | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,117 | km | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| JI | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| JJ | TRẠM BIẾN ÁP BƠM GIA THƯỢNG | |||
| JK | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,242 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10 đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| JL | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 9 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 9 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 2 | cuộn |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 7 | bộ |
| JM | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| JN | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| JO | TRẠM BIẾN ÁP ĐỨC HÒA 1 | |||
| JP | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,1185 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| JQ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 2 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 1 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 10 | cái |
| JR | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,2 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| JS | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,099 | Km | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,125 | ca | |
| JT | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| JU | TRẠM BIẾN ÁP ĐỨC HÒA 2 | |||
| JV | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,008 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,194 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 2 | hộp |
| JW | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 3 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 3 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 1 | cuộn |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 14 | cái |
| JX | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,113 | Km | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,07 | Km | |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| JY | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| JZ | TRẠM BIẾN ÁP GIA QUẤT 2 | |||
| KA | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,25 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 4 | m |
| KB | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 8 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 24 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 24 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 2 | cuộn |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 35 | cái |
| KC | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 3,2 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,12 | 100m |
| KD | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| KE | TRẠM BIẾN ÁP NGỌC THỤY 11 | |||
| KF | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,126 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 4 | m |
| KG | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 7 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 14 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 14 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 1 | cuộn |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 19 | cái |
| KH | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 3,2 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,12 | 100m |
| KI | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| KJ | TRẠM BIẾN ÁP KĐT Việt Hưng 31A | |||
| KK | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,19 | 100m | |
| KL | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d15 | đưòng kính 15mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 0,5 | cuộn |
| 3 | Đai ôm cáp d32 + Vít+ nở nhựa d8 | Đai ôm cáp đưòng kính 32mm, thép không gỉ | 38 | bộ |
| 4 | Dây thít nhựa 250mm | dài 250mm | 15 | cái |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 2 | cái |
| KM | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây trên tường, tiết diện dây dẫn | 15 | m | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| KN | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| KO | TRẠM BIẾN ÁP TÌNH QUANG 1 | |||
| KP | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,02 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,107 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,798 | Km |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 2 | hộp |
| KQ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 12 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 57 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 45 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 3,2 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 10 | cuộn |
| KR | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 2 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 4,6 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 6,216 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 6 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 4,2 | tấn/km | |
| KS | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 5 | bộ |
| 4 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,021 | km | |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | PVC-10m | 0,9 | m2 |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 25 | bộ |
| KT | Tháo, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 3 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 3 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 10 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 11 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 47 | m | |
| 12 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 47 | m | |
| 13 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp lại xà | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp lại xà | 1 | bộ | |
| KU | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 3 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,102 | Km | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,066 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,125 | ca | |
| KV | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,25 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,5 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,125 | ca | |
| KW | TRẠM BIẾN ÁP CHỢ Ô CÁCH | |||
| KX | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 6 | m |
| KY | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 1 | cái |
| 2 | Keo bọt (bịt đầu ống nhựa) | Keo foam | 0,25 | hộp |
| KZ | Công tác phá, đào rãnh cáp, lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,0056 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, TL cấu kiện | 9 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV -4x95mm2 | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 1 | đầu(3 pha) |
| 4 | Ống HDPE- D130/100 | HDPE- D130/100 | 0,69 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,015 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,69 | 100m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 12 | 1 viên | |
| 9 | Mặt cắt cáp ngầm MC-2 (01 cáp đi dưới hè lát gạch Terazzo) | 4 | m | |
| LA | Công tác tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp | 0,705 | 100m | |
| LB | Công tác tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp | 0,145 | 100m | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0018 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| LC | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| LD | TRẠM BIẾN ÁP THCS ĐỨC GIANG | |||
| LE | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,1125 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| LF | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 4 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 4 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 1 | cuộn |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 5 | cái |
| LG | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột 2BTLT ngang, TL: 41,01kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| LH | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| LI | TRẠM BIẾN ÁP TÂN LẬP | |||
| LJ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,132 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,219 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| LK | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV -4x120mm2 | 0,6/1kV Cu-4x120mm2 | 4 | đầu(3 pha) |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 3 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 18 | cái |
| 4 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 5 | bộ |
| 5 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 5 | cái |
| 6 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 4 | m |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 6 | cuộn |
| 8 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 17 | cái |
| LL | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,77 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,701 | m3 | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| LM | Công tác đóng cọc, kéo rải tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| LN | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,124 | Km | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0077 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| LO | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| LP | TRẠM BIẾN ÁP ĐỨC GIANG 7 | |||
| LQ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,34 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| LR | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 17 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 17 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 1,6 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 2 | cuộn |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 11 | cái |
| LS | Công tác đóng cọc, kéo rải tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| LT | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| LU | TRẠM BIẾN ÁP ĐỨC GIANG 6 | |||
| LV | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,008 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,254 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| LW | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 17 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 16 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 2,4 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 3,25 | cuộn |
| LX | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,2 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,073 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 2 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,4 | tấn/km | |
| LY | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột 2BTLT dọc, TL: 39,85kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 10 | cái |
| LZ | Công tác đóng cọc, kéo rải tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| MA | Công tác tháo, lắp đặt lại hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | m | |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | m | |
| MB | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,012 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| MC | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| MD | TRẠM BIẾN ÁP GIANG BIÊN 6 | |||
| ME | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50mm2 | 0,183 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,004 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,7 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 5 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| MF | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 3 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 2 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 1 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 1 | cuộn |
| MG | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| MH | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 3 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 11 | bộ | |
| MI | Công tác đóng cọc, kéo rải tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| MJ | Công tác tháo, lắp đặt lại hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 12 | m | |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 12 | m | |
| MK | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,018 | Km | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,09 | Km | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,058 | Km | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,011 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| ML | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| MM | TRẠM BIẾN ÁP GIANG BIÊN 4 | |||
| MN | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50mm2 | 0,035 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,012 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,096 | Km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,249 | Km |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| MO | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 10 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 21 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 14 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 3,2 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 8 | cuộn |
| MP | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,8 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,108 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 3 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,1 | tấn/km | |
| MQ | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 2 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,088 | km | |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,45 | m2 | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 17 | bộ |
| MR | Công tác đóng cọc, kéo rải tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,048 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,288 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,2 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,06 | 100m |
| MS | Công tác tháo, lắp lại hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 3 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 3 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 49 | m | |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 49 | m | |
| 7 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp lại xà | 1 | bộ | |
| MT | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,031 | Km | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,091 | Km | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,033 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| MU | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| MV | TRẠM BIẾN ÁP TÌNH QUANG 4 | |||
| MW | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50mm2 | 0,041 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,185 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| MX | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 2 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 2 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 2 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 1 | cuộn |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 9 | cái |
| MY | Công tác lắp đặt tiếp địa | |||
| 1 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,3 | 10m |
| MZ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,037 | Km | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,178 | Km | |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| NA | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| NB | TRẠM BIẾN ÁP TÌNH QUANG 3 | |||
| NC | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50mm2 | 0,1885 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,239 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 4 | m |
| ND | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 3 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 13 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 13,3333 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 1 | cuộn |
| NE | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột H đơn, TL: 32,21kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 19 | bộ |
| NF | Công tác đóng cọc, kéo rải tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,048 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,288 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,2 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,07 | 100m |
| NG | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,097 | Km | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,07 | Km | |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,125 | ca | |
| NH | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| NI | TRẠM BIẾN ÁP TÌNH QUANG 2 | |||
| NJ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50mm2 | 0,0325 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,5 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| NK | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 1 | cọc |
| 3 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 1 | bộ |
| 4 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 1 | cái |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 2 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 9 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 10 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| NL | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,027 | Km | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| NM | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| NN | TRẠM BIẾN ÁP VIỆT HƯNG 7 | |||
| NO | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50mm2 | 0,0345 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| NP | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 1 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 2 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 7 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 8 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 9 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| NQ | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,029 | Km | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| NR | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| NS | TRẠM BIẾN ÁP ĐẤU GIÁ VIỆT HƯNG 5 | |||
| NT | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 1,24 | 100m |
| NU | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Keo bọt (bịt đầu ống nhựa) | Keo foam | 0,5 | hộp |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 2 | cái |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 2 | đầu(3 pha) |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | 1,24 | 100m | |
| 6 | Mặt cắt cáp ngầm MC-1 (01 cáp đi dưới hè lát gạch Block) | 121 | m | |
| NV | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| NW | TRẠM BIẾN ÁP VIỆT HƯNG 11 | |||
| NX | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,079 | Km |
| NY | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 2 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 4 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 4 | cái |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 4 | cái |
| NZ | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,073 | Km | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,125 | ca | |
| OA | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| OB | TRẠM BIẾN ÁP GIANG BIÊN 1 | |||
| OC | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,016 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,235 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,247 | Km |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 9 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| OD | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 14 | cái |
| 2 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,057 | km | |
| 3 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 28 | bộ |
| 4 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 17 | cái |
| 5 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 2,4 | m |
| 6 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 9,25 | cuộn |
| OE | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 2,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 5,2 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 7,252 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 7 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 4,9 | tấn/km | |
| OF | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 6 | bộ |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 1,05 | m2 | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 27 | cái |
| OG | Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 3 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 3 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 10 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 11 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 63 | m | |
| 12 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 63 | m | |
| 13 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 14 | Giá ghép 3H4 1 phía cột BTLT; TL=20,4kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| OH | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,222 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,077 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| OI | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 5 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| OJ | TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG THANH 12 | |||
| OK | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,019 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,109 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 2 | hộp |
| OL | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 13 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 2 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 9 | cuộn |
| OM | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 2 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,4 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,144 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 4 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,8 | tấn/km | |
| ON | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,8m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 45,04kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,45 | m2 | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 5 | cái |
| OO | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10 cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| OP | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 2 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 81 | m | |
| 10 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 81 | m | |
| 11 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp lại xà | 3 | bộ | |
| OQ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,102 | Km | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,044 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| OR | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,25 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| OS | TRẠM BIẾN ÁP GIANG BIÊN 2 | |||
| OT | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50mm2 | 0,0895 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,012 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,2165 | Km |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| OU | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 3 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 10 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 3 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 1,6 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 6,5 | cuộn |
| 6 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1,5 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,47 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,773 | m3 | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 2 | cột |
| 12 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,1 | tấn/km | |
| 13 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 3 | bộ |
| 15 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,45 | m2 | |
| 16 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 11 | cái |
| OV | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 2 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 43 | m | |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 43 | m | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp lại xà | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 13 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,083 | Km | |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,123 | Km | |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,084 | Km | |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0297 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| OW | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| OX | TRẠM BIẾN ÁP VIỆT HƯNG 8 | |||
| OY | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50mm2 | 0,046 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,004 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,5 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 5 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| OZ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 4 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 4 | cái |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 3 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 7 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 8 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 9 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| PA | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,041 | Km | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| PB | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| PC | TRẠM BIẾN ÁP GIANG BIÊN 8 | |||
| PD | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,008 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,249 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| PE | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 15 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 5 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 4 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 3,2 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 4 | cuộn |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,54 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,402 | m3 | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,4 | tấn/km | |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 3 | bộ |
| 12 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| 13 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 12 | cái |
| PF | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,245 | Km | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0154 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| PG | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| PH | TRẠM BIẾN ÁP GIANG BIÊN 5 | |||
| PI | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,004 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,1055 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| PJ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 2 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 8 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 3 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 3,5 | cuộn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,6 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 14 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 4 | cái |
| PK | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 46 | m | |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 46 | m | |
| 9 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 11 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,087 | Km | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,011 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| PL | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| PM | TRẠM BIẾN ÁP ĐẤU GIÁ VIỆT HƯNG 3 | |||
| PN | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,012 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,0965 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 3 | hộp |
| PO | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 2 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 2 | cái |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 6 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 7 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 8 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 9 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| PP | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,09 | Km | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| PQ | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| PR | TRẠM BIẾN ÁP UB PHƯỜNG ĐỨC GIANG | |||
| PS | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,1735 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| PT | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 5 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 4 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 4 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 1 | cuộn |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 7 | cái |
| PU | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,051 | Km | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,125 | ca | |
| PV | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| PW | TRẠM BIẾN ÁP MAI PHÚC | |||
| PX | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,166 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| PY | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 2 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 7 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 7 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 1 | cuộn |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 22 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 9 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 10 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 11 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 12 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| PZ | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| QA | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| QB | TRẠM BIẾN ÁP TÂN THỤY | |||
| QC | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,092 | Km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 3 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 8 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Composit,không cầu chì/ATM | 2 | 1 hộp |
| QD | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 4 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 4 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 1,6 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 3 | cuộn |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,54 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,402 | m3 | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,4 | tấn/km | |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 12 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,087 | km | |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| 14 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 5 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 16 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 17 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 18 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 19 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| QE | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,087 | Km | |
| 2 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới) | 8 | cái | |
| 4 | Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới) | 8 | cái | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0154 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| QF | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| QG | TRẠM BIẾN ÁP PHÚC ĐỒNG 6 | |||
| QH | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,004 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,0015 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,14 | Km |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,66 | 100m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 3 | m |
| QI | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 13 | bộ |
| 3 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,151 | km | |
| 4 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,033 | km | |
| 5 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 9 | cái |
| 6 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 2,4 | m |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 6,5 | cuộn |
| 8 | Keo bọt (bịt đầu ống nhựa) | Keo foam | 0,5 | hộp |
| 9 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 2 | đầu(3 pha) |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| QJ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,7 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,073 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 2 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,4 | tấn/km | |
| QK | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 9 | cái |
| QL | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,048 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,288 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,2 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,06 | 100m |
| QM | Kéo rải cáp ngầm | |||
| 1 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp | 0,07 | 100m | |
| 2 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp | 0,07 | 100m | |
| 3 | Ống HDPE- D130/100 | 0,66 | 100m | |
| 4 | Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột LT, TL: 40,61kg | Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | 10 | 1 viên | |
| 6 | Mặt cắt cáp ngầm : MC-4 (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt được | 57 | m | |
| 7 | Công tác xây bệ đỡ ống nhựa lên cột | 1 | cái | |
| QN | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 33 | m | |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 33 | m | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 11 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,2696 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| QO | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| QP | TRẠM BIẾN ÁP BAN TCTW 4 | |||
| PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | ||||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,004 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,188 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm3 | 0,66 | 100m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| QR | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 6 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 20 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 16 | cái |
| 4 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,081 | km | |
| 5 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 2,4 | m |
| 6 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 6 | cuộn |
| 7 | Keo bọt (bịt đầu ống nhựa) | Keo foam | 0,5 | hộp |
| QS | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| QT | Kéo rải căng dây | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 8 | cái |
| QU | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,06 | 100m |
| QV | Kéo rải cáp ngầm | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV -4x120mm2 | 0,6/1kV Cu-4x120mm2 | 2 | đầu(3 pha) |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Ống HDPE- D130/100 | 0,66 | 100m | |
| 4 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột LT, TL: 17.64kg | Thép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | 24 | 1 viên | |
| 6 | Mặt cắt cáp ngầm: MC-1 (01 cáp đi dưới hè gạch Block) | 24 | m | |
| 7 | Mặt cắt cáp ngầm: MC-3 (01 cáp đi dưới đường BTXM dày 10cm) | 19 | m | |
| 8 | Mặt cắt cáp ngầm: MC-4 (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường | 19 | m | |
| 9 | Công tác xây bệ đỡ ống nhựa lên cột | 1 | cái | |
| QW | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột BTLT | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 36 | m | |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 36 | m | |
| 7 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,2287 | 100m3 | |
| QX | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| QY | TRẠM BIẾN ÁP KĐT SÀI ĐỒNG 3 | |||
| QZ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,004 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,319 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 3 | m |
| RA | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 10 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 26 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 20 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 1,6 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 5,75 | cuộn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,6 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 10 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| 11 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,039 | km | |
| 12 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 12 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 14 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 15 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 16 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | 10m |
| 17 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,06 | 100m |
| RB | Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 34 | m | |
| 10 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 34 | m | |
| 11 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,307 | Km | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,011 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| RC | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| RD | TRẠM BIẾN ÁP TT MAY 10-3 | |||
| RE | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,028 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,175 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,149 | Km |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 9 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 4 | m |
| RF | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 4 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 8 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 8 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 1 | cuộn |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 16 | cái |
| 6 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 7 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| RG | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,167 | Km | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,142 | Km | |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| RH | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| RI | TRẠM BIẾN ÁP TT MAY 10-7 | |||
| RJ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,004 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,059 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| RK | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 8 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 1 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 5,5 | cuộn |
| RL | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,701 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 8 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 9 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 3 | cái |
| RM | Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 2 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 56 | m | |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 56 | m | |
| 9 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp lại xà | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,053 | Km | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0077 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,125 | ca | |
| RN | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| RO | TRẠM BIẾN ÁP PHÚC ĐỒNG 3 | |||
| RP | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,156 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 3 | m |
| RQ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 11 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 11 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 1 | cuộn |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 14 | cái |
| RR | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| RS | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,145 | Km | |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| RT | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| RU | TRẠM BIẾN ÁP VŨ XUÂN THIỀU 3 | |||
| RV | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,02 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,189 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 44 | m |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 5 | hộp |
| 8 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Composit,không cầu chì/ATM | 12 | 1 hộp |
| RW | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 5 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 14 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 12 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 2,5 | cuộn |
| RX | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 6 | cái |
| 7 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 4 | bộ |
| 8 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 3 | bộ |
| RY | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới) | 45 | cái | |
| 4 | Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới) | 45 | cái | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 100 | m | |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 100 | m | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,033 | Km | |
| 8 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 12 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 9 | 1 hộp | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,011 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| RZ | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| 5 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở hộp công tơ) | 0,065 | ca | |
| SA | TRẠM BIẾN ÁP HỘI XÁ 9 | |||
| SB | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,008 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,27 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| SC | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 25 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 10 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 10 | cuộn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,54 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,402 | m3 | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,4 | tấn/km | |
| 10 | Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột H đơn, TL: 23,32kg ) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| 14 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 15 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 16 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 17 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 18 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 19 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| SD | Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,025 | km | |
| 2 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,11 | km | |
| 3 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 2 | hộp | |
| 4 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 2 | hộp |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 10 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 11 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 8 | 1 hộp | |
| 12 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 8 | 1 hộp | |
| 13 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 114 | m | |
| 14 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 114 | m | |
| 15 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 3 | bộ |
| 16 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 18 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,149 | Km | |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,11 | Km | |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0154 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| SE | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| SF | TRẠM BIẾN ÁP HỘI XÁ 5 | |||
| SG | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,02 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,409 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 3 | m |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 4 | hộp |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 8 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Composit,không cầu chì/ATM | 10 | 1 hộp |
| 9 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 36 | m |
| SH | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 3 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 27 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 27 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 2,5 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,34 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,511 | m3 | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 3 | cột |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,5 | tấn/km | |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột 2BTLT, TL: 6,87kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 13 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,226 | km | |
| 14 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,6 | m2 | |
| 15 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 15 | cái |
| 16 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 17 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| SI | Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới) | 36 | cái | |
| 3 | Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới) | 36 | cái | |
| 4 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 80 | m | |
| 5 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 80 | m | |
| 6 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 7 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 9 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 10 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,034 | Km | |
| 13 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 14 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 8 | 1 hộp | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0384 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| SJ | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,25 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| 5 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở hộp công tơ) | 0,065 | ca | |
| SK | TRẠM BIẾN ÁP TƯ ĐÌNH 3 | |||
| SL | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,004 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,051 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 7 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 4 | m |
| SM | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,6 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| 7 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,061 | km | |
| 8 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 9 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 3 | cái |
| SN | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,004 | Km | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,047 | Km | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,011 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,125 | ca | |
| SO | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| SP | TRẠM BIẾN ÁP TƯ ĐÌNH 1 | |||
| SQ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,029 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,062 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,232 | Km |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,5 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,8 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 7 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 11 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 5 | m |
| 9 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 10 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 2 | hộp |
| SR | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 9 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 43 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 24 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 4,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 14,75 | cuộn |
| SS | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 3,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,21 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 5,248 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 3 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 4 | cột |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 4,9 | tấn/km | |
| ST | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 3 | bộ |
| 3 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,197 | km | |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,9 | m2 | |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 16 | cái |
| SU | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 3,2 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,12 | 100m |
| SV | Tháo, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 4 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 4 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 10 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 10 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 140 | m | |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 140 | m | |
| 9 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 10 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 2 | bộ |
| SW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,007 | Km | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,087 | Km | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,19 | Km | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0571 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| SX | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 5 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,125 | ca | |
| SY | TRẠM BIẾN ÁP THẠCH CẦU 2 | |||
| SZ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,012 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,207 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,088 | Km |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 4 | m |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 9 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 20 | m |
| 10 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Composit,không cầu chì/ATM | 2 | 1 hộp |
| TA | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 8 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 16 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 11 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 4 | cuộn |
| TB | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| TC | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 12 | cái |
| TD | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,048 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,288 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,2 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,06 | 100m |
| TE | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 2 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới) | 8 | cái | |
| 6 | Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới) | 8 | cái | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 40 | m | |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 40 | m | |
| 9 | Giá ghép 3H4 1 phía cột BTLT; TL=20,4kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp lại xà | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,018 | Km | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,274 | Km | |
| 15 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,011 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| TF | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| TG | TRẠM BIẾN ÁP THẠCH CẦU 3 | |||
| TH | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,008 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,098 | Km |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 2 | hộp |
| TI | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 3 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 3 | cái |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 6 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 7 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 8 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 9 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| TJ | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,09 | Km | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| TK | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| TL | TRẠM BIẾN ÁP THẠCH CẦU 5 | |||
| TM | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,085 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,488 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 8 | m |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 3 | hộp |
| TN | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 8 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 19 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 16 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 2 | cuộn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,87 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,737 | m3 | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 10 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,4 | tấn/km | |
| 11 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 13 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,061 | km | |
| 14 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 26 | cái |
| TO | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 24 | m | |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 24 | m | |
| 7 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,449 | Km | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0187 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| TP | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,25 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| TQ | TRẠM BIẾN ÁP THẠCH CẦU 8 | |||
| TR | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,012 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,154 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,161 | Km |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,5 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 5 | m |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 2 | hộp |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| TS | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 9 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 18 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 17 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 1,6 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 2,5 | cuộn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,701 | m3 | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 10 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| 11 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 12 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,05 | km | |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 14 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 13 | cái |
| 15 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 3,2 | 10m |
| 16 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,12 | 100m |
| TT | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,141 | Km | |
| TU | Vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0077 | ca | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| TV | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| TW | TRẠM BIẾN ÁP THẠCH CẦU 9 | |||
| TX | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| TY | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 1 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 6 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 7 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 8 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 9 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| TZ | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,063 | Km | |
| UA | Vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,125 | ca | |
| UB | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| UC | TRẠM BIẾN ÁP THÔN NHA 5 | |||
| UD | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,008 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,067 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,171 | Km |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 2 | hộp |
| UE | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 2 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 14 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 14 | cái |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 12 | cái |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| UF | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,77 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,701 | m3 | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| UG | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,167 | Km | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,061 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0077 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| UH | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| UI | TRẠM BIẾN ÁP THÔN NHA 6 | |||
| UJ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,008 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,025 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 12 | m |
| UK | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 11 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 2 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 7 | cuộn |
| UL | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,54 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,402 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,4 | tấn/km | |
| UM | Công tác lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 2 | bộ |
| 3 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 2 | bộ |
| UN | Công tác tháo, lắp đặt lại hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 2 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 72 | m | |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 72 | m | |
| 7 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp lại xà | 1 | bộ | |
| UO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,022 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0154 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| UP | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| UQ | TRẠM BIẾN ÁP THÔN TRẠM 1 - MÁY 2 | |||
| UR | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,144 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| US | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 10 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 9 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 5 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 1,6 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 5,5 | cuộn |
| UT | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| UU | Công tác lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 9 | bộ |
| 5 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| UV | Công tác kéo rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 2 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| UW | Công tác tháo, lắp đặt lại hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 28 | m | |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 28 | m | |
| UX | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,136 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,011 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| UY | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| UZ | TRẠM BIẾN ÁP THẠCH CẦU 1 | |||
| VA | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,062 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10 đầu | |
| VB | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 4 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 5 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 5 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 2 | cuộn |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 4 | cái |
| VC | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,055 | Km | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| VD | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| VE | TRẠM BIẾN ÁP THÔN NHA 4 | |||
| VF | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,036 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10 đầu | |
| VG | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 1,6 | m |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 2 | cuộn |
| VH | Công tác lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 2 | bộ |
| VI | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,032 | Km | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,125 | ca | |
| VJ | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| VK | TRẠM BIẾN ÁP THÔN NHA 3 | |||
| VL | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,008 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,024 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,319 | Km |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 3 | m |
| 9 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| VM | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 19 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 17 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 14 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 4,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 8 | cuộn |
| VN | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,54 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,402 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,4 | tấn/km | |
| VO | Công tác lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 2 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,091 | km | |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 16 | bộ |
| 5 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| VP | Công tác kéo rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 2 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| VQ | Công tác tháo, lắp đặt lại hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 24 | m | |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 24 | m | |
| VR | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,178 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0154 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| VS | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| VT | TRẠM BIẾN ÁP THẠCH CẦU 7 | |||
| VU | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,135 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10 đầu | |
| VV | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 4 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 9 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 9 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 2 | cuộn |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 6 | cái |
| VW | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| VX | TRẠM BIẾN ÁP THÔN TRẠM 4 | |||
| VY | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,004 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,282 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| VZ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 10 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 10 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 5 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 3,2 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 8 | cuộn |
| WA | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| WB | Công tác lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,062 | km | |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 13 | bộ |
| 5 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| WC | Công tác tháo, lắp lại hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| WD | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,14 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,011 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| WE | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| WF | TRẠM BIẾN ÁP TƯ ĐÌNH 2 | |||
| WG | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,062 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| WH | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 4 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 4 | cái |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 3 | cái |
| WI | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| WJ | TRẠM BIẾN ÁP TƯ ĐÌNH 8 | |||
| WK | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,026 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| WL | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 4 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 4 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 4 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 2,4 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 3 | cuộn |
| WM | Công tác lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh kép 2m (lắp tại cột 2BTLT ngang, TL: 49,65kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 3 | bộ |
| WN | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| WO | TRẠM BIẾN ÁP THẠCH BÀN 10 | |||
| WP | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,008 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,111 | Km |
| 3 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 16 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 9 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Composit,không cầu chì/ATM | 1 | 1 hộp |
| WQ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 5 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 11 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 2 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 8 | cuộn |
| 6 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,055 | km | |
| WR | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,54 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,402 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,4 | tấn/km | |
| 6 | Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 26,35kg ) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 8 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| 9 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 4 | cái |
| WS | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 2 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới) | 4 | cái | |
| 10 | Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới) | 4 | cái | |
| 11 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 62 | m | |
| 12 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 62 | m | |
| 13 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 14 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 15 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0154 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| WT | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| WU | TRẠM BIẾN ÁP ĐỘC LẬP 1 | |||
| WV | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,116 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,566 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 7 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 9 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 9 | hộp |
| 10 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 2 | hộp |
| WW | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 6 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 47 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 15 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 18,5 | cuộn |
| WX | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 5,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 4,37 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 9,1 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 11 | cột |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 8,4 | tấn/km | |
| WY | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,047 | km | |
| 2 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,473 | km | |
| 3 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 8 | bộ |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 1,35 | m2 | |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 20 | cái |
| 6 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | 10m |
| 7 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,06 | 100m |
| 8 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 5 | hộp | |
| 9 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 5 | hộp |
| 10 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| 11 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| 12 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| 13 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | 1 hộp | |
| WZ | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 8 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 8 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 138 | m | |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 138 | m | |
| 7 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 7 | bộ |
| 8 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 7 | cột | |
| 10 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,071 | Km | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,493 | Km | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0987 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,75 | ca | |
| XA | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 5 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,25 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,125 | ca | |
| XB | TRẠM BIẾN ÁP THÔN CẦU 5 | |||
| XC | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,06 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,587 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,469 | Km |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,8 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 4 | m |
| 9 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Composit,không cầu chì/ATM | 1 | 1 hộp |
| 10 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 8 | hộp |
| 11 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 2 | hộp |
| 12 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 76 | m |
| XD | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 12 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 74 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 36 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 1,6 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 30,75 | cuộn |
| XE | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 6,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 4,94 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 10,484 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 12 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 9,8 | tấn/km | |
| XF | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 3 | Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 26,35kg ) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 7 | bộ |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 2,1 | m2 | |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 35 | bộ | |
| XG | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,072 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,432 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,3 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 3,2 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,12 | 100m |
| XH | Tháo, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột BTLT | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 3 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 5 | hộp |
| 4 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 7 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 8 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 9 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 10 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 24 | 1 hộp | |
| 11 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 24 | 1 hộp | |
| 12 | Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới) | 4 | cái | |
| 13 | Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới) | 4 | cái | |
| 14 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 268 | m | |
| 15 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 268 | m | |
| 16 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 3 | bộ |
| 17 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 4 | bộ |
| 18 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp lại xà | 2 | bộ | |
| XI | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 12 | cột | |
| 3 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,04 | Km | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,557 | Km | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,392 | Km | |
| 9 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,1144 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| XJ | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,5 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,125 | ca | |
| XK | TRẠM BIẾN ÁP CỰ KHỐI 5 | |||
| XL | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,056 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,313 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,749 | Km |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,7 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,6 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 7 | m |
| 9 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Composit,không cầu chì/ATM | 2 | 1 hộp |
| 10 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 2 | hộp |
| 11 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 12 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 93 | m |
| XM | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,18 | 100m |
| 2 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 10 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 92 | bộ |
| 4 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 49 | cái |
| 5 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 4 | m |
| 6 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 30,5 | cuộn |
| XN | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 8 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 6,84 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 13,629 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 12 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 6 | cột | |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 12,6 | tấn/km | |
| 7 | Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột 2BTLT ngang, TL: 41,01kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 9 | Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 26,35kg ) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 10 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột 2BTLT, TL: 6,87kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 12 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 2,4 | m2 | |
| 13 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 42 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,072 | m3 | |
| 15 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,432 | m3 | |
| 16 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,3 | 10cọc |
| 17 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 4,8 | 10m |
| XO | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 11 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 11 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 6 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 6 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 22 | 1 hộp | |
| 10 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 22 | 1 hộp | |
| 11 | Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới) | 6 | cái | |
| 12 | Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới) | 6 | cái | |
| 13 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 255 | m | |
| 14 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 255 | m | |
| 15 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 8 | bộ |
| 16 | Giá ghép 3H4 1 phía cột BTLT; TL=20,4kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 17 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 18 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 14 | cột | |
| 19 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,047 | Km | |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,066 | Km | |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,533 | Km | |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,324 | Km | |
| 25 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 2 | hộp | |
| 26 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,1484 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| XP | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,5 | ca | |
| XQ | TRẠM BIẾN ÁP CỰ KHỐI 13 | |||
| XR | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,04 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,176 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,149 | Km |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 4 | m |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 4 | hộp |
| XS | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 26,35kg ) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 5 | bộ |
| 3 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 4 | cái |
| 4 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 55 | bộ |
| 5 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 22 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 22 | cuộn |
| XT | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 4,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,43 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 6,309 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 9 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 6,3 | tấn/km | |
| 6 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 1,35 | m2 | |
| 7 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 16 | cái |
| 8 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 2,4 | 10m |
| 9 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,09 | 100m |
| XU | Tháo, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 5 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 8 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 8 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 16 | 1 hộp | |
| 10 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 16 | 1 hộp | |
| 11 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 260 | m | |
| 12 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 260 | m | |
| 13 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 6 | bộ |
| 14 | Giá ghép 3H4 1 phía cột BTLT; TL=20,4kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 3 | bộ |
| 15 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 9 | cột | |
| 16 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,04 | Km | |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,274 | Km | |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0693 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| XV | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 5 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,125 | ca | |
| XW | TRẠM BIẾN ÁP CỰ KHỐI 11 | |||
| XX | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,045 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| XY | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 9 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 1 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 5 | cuộn |
| XZ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,701 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| 6 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 7 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 2 | cái |
| YA | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| YB | Tháo, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 40 | m | |
| 10 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 40 | m | |
| 11 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| YC | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,04 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0077 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| YD | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| YE | TRẠM BIẾN ÁP CỰ KHỐI 12 | |||
| YF | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,043 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 7 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Composit,không cầu chì/ATM | 1 | 1 hộp |
| YG | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 7 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 1 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 4,75 | cuộn |
| YH | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,701 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| YI | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 2 | cái |
| YJ | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| 6 | Tháo hộp phân dây trên cột BTLT | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 8 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 9 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 10 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 11 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 12 | Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới) | 4 | cái | |
| 13 | Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới) | 4 | cái | |
| 14 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 44 | m | |
| 15 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 44 | m | |
| 16 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 17 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| YK | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,015 | Km | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,031 | Km | |
| 5 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0077 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,0625 | ca | |
| YL | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| YM | TRẠM BIẾN ÁP THÔN NGÔ 2 | |||
| YN | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,68 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| YO | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 8 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 2 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 1 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 1,6 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 3 | cuộn |
| 6 | Keo bọt (bịt đầu ống nhựa) | Keo foam | 0,5 | hộp |
| YP | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,701 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| 6 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 7 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 2 | bộ | |
| YQ | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| 6 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,029 | km | |
| YR | Kéo rải cáp ngầm | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV -4x120mm2 | 0,6/1kV Cu-4x120mm2 | 2 | đầu(3 pha) |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột, TL: 17.64kg-lắp cột BTLT | 1 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột LT, TL: 17.64kg | Thép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | 12 | 1 viên | |
| 6 | Mặt cắt cáp ngầm MC-3 (01 cáp đi dưới đường BTXM đay 10cm) | 50 | m | |
| 7 | Công tác xây bệ đỡ ống nhựa lên cột | 2 | cái | |
| YS | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| YT | TRẠM BIẾN ÁP CỰ KHỐI 6 | |||
| YU | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,008 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,367 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| YV | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 9 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 5 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 3 | cuộn |
| YW | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,3 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,109 | m3 | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 3 | cột | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,1 | tấn/km | |
| 6 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 7 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| 8 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 12 | bộ | |
| 9 | Tháo hộp phân dây trên cột BTLT | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 11 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 12 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 13 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 36 | m | |
| 14 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 36 | m | |
| 15 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp lại xà | 1 | bộ | |
| YX | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,352 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,023 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| YY | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| YZ | TRẠM BIẾN ÁP THẠCH BÀN 7 | |||
| ZA | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,012 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,117 | Km |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 4 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 7 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Composit,không cầu chì/ATM | 1 | 1 hộp |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 2 | hộp |
| ZB | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 2 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 8 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 5 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 1,5 | cuộn |
| ZC | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,54 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,402 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,4 | tấn/km | |
| ZD | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 6 | bộ | |
| 5 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| ZE | Tháo, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 2 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới) | 4 | cái | |
| 7 | Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới) | 4 | cái | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 28 | m | |
| 9 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 28 | m | |
| ZF | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,003 | Km | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,111 | Km | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0154 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| ZG | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| ZH | TRẠM BIẾN ÁP CỰ KHỐI 4 | |||
| ZI | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,008 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,4 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 7 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Composit,không cầu chì/ATM | 3 | 1 hộp |
| 8 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 9 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 4 | m |
| ZJ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 6 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 19 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 10 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 7,5 | cuộn |
| ZK | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 2 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,74 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,512 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 4 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,8 | tấn/km | |
| ZL | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 3 | bộ |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,45 | m2 | |
| 3 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 14 | bộ | |
| ZM | Đóng cọc, rải dây tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,048 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,288 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,2 | 10cọc |
| 4 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | 10m |
| 5 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,06 | 100m |
| ZN | Tháo, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | 1 hộp | |
| 10 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | 1 hộp | |
| 11 | Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới) | 9 | cái | |
| 12 | Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới) | 9 | cái | |
| 13 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 106 | m | |
| 14 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 106 | m | |
| 15 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 16 | Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,386 | Km | |
| 19 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 20 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0274 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| ZO | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,25 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| ZP | TRẠM BIẾN ÁP THẠCH BÀN 13 | |||
| ZQ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,145 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| ZR | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 1 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 1 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 1,6 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 2 | cuộn |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 7 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 9 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 10 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 11 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| ZS | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,136 | Km | |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| ZT | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| ZU | TRẠM BIẾN ÁP THẠCH BÀN 1 | |||
| ZV | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,008 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,189 | Km |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| ZW | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 6 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 17 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 12 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 3,5 | cuộn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,701 | m3 | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 10 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| 11 | Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 26,35kg ) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 13 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,03 | km | |
| 14 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,063 | km | |
| 15 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 16 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 8 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,024 | m3 | |
| 18 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,144 | m3 | |
| 19 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,1 | 10cọc |
| 20 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | m |
| 21 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,06 | 100m |
| ZX | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 28 | m | |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 28 | m | |
| 9 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| ZY | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0077 | ca | |
| ZZ | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| AAA | TRẠM BIẾN ÁP DI DÂN THẠCH BÀN | |||
| AAB | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,012 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,244 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 7 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 4 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 9 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 10 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| AAC | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 5 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 9 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 4 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 4 | cuộn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,3 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,108 | m3 | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 3 | cột |
| 10 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,1 | tấn/km | |
| 11 | Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 26,35kg ) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 3 | bộ |
| 13 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,08 | km | |
| 14 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| 15 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 9 | cái |
| 16 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 17 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| AAD | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 36 | m | |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 36 | m | |
| 9 | Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 11 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| AAE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,003 | Km | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,235 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,033 | ca | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AAF | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| AAG | TRẠM BIẾN ÁP THÔN NGÔ 1 | |||
| AAH | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,008 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,201 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 12 | m |
| AAI | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 7 | bộ |
| 3 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 5,5 | cuộn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,54 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,402 | m3 | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,4 | tấn/km | |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 12 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,02 | km | |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| 14 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 8 | cái |
| AAJ | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 40 | m | |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 40 | m | |
| 9 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp lại xà | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 12 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| AAK | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,007 | Km | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,193 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0154 | ca | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| AAL | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| AAM | TRẠM BIẾN ÁP THẠCH BÀN 16 | |||
| AAN | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,004 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,121 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 16 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| AAO | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 9 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 2 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 6,25 | cuộn |
| AAP | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột H đơn, TL: 23,32kg ) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 9 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,15 | m2 | |
| 10 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 5 | cái |
| AAQ | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 42 | m | |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 42 | m | |
| 9 | Giá ghép 3H4 1 phía cột BTLT; TL=20,4kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 2 | bộ |
| 10 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | 0,012 | Km | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,115 | Km | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,011 | ca | |
| 14 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| AAR | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| AAS | TRẠM BIẾN ÁP THÔN CẦU 3 | |||
| AAT | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,271 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | m |
| 4 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới) | Composit | 1 | hộp |
| AAU | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 1 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 11 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 9 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 1,25 | cuộn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 3,35 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,505 | m3 | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 5 | cột |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,5 | tấn/km | |
| 10 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,6 | m2 | |
| 11 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 8 | cái |
| 12 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 0,8 | 10m |
| 13 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,03 | 100m |
| AAV | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 14 | m | |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 14 | m | |
| AAW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,161 | Km | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0385 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,25 | ca | |
| AAX | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,25 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,125 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
| AAY | TRẠM BIẾN ÁP THẠCH BÀN 17 | |||
| AAZ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,004 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,08 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| ABA | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bu lông M10x30 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | 2 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai) | Thép không gỉ | 9 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10) | Thép không gỉ | 3 | cái |
| 4 | Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40 | đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt | 0,8 | m |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | PVC-10m | 4,75 | cuộn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,5 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,701 | m3 | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 10 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,7 | tấn/km | |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột H đơn, TL: 35,39kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột H đơn, TL: 32,21kg) | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg) | Thép L50x50x5 mạ kẽm | 1 | bộ |
| 14 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,039 | km | |
| 15 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| 16 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Nhôm Alumin KT: 140x80mm | 3 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,048 | m3 | |
| 18 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,288 | m3 | |
| 19 | Cọc tiếp địa | Thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 0,2 | 10cọc |
| 20 | Thép d10 | Thép d10 mạ kẽm | 1,6 | 10m |
| 21 | Ống HDPE- D32/25 | ống HDPE- D32/25 | 0,06 | 100m |
| ABB | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có) | Composit | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 46 | m | |
| 10 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 46 | m | |
| 11 | Giá ghép 3H4 1 phía cột BTLT; TL=20,4kg/bộ | Thép L40x40x4 mạ kẽm | 1 | bộ |
| ABC | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,075 | Km | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0077 | ca | |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,125 | ca | |
| ABD | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới) | 0,065 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới) | 0,065 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại) | 0,065 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép) | 0,065 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.271217216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.454243443E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.393.234.700 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,179.704.100 VNĐ Trong đó X = 3xV.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và nâng (hạ) điện áp và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp đến 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.393.234.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.179.704.100 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải | 2.5 - 12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | 14kW | 2 |
| 6 | Máy Bơm nước | >1KW | 2 |
| 7 | Máy khoan điện cầm tay | 1.5kW | 2 |
| 8 | Máy khoan điện cầm tay | 0.62kW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1.5KW | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | MCD218 | 2 |
| 11 | Máy phát điện | >10KVA | 2 |
| 12 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | tiết diện từ 35mm đến 300mm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi