Gói thầu: Số 3: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201253130-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội
Tên gói thầu Số 3: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201240704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 10:51:00 đến ngày 2021-01-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,847,478,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,700,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.271217216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.454243443E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.393.234.700 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,179.704.100 VNĐ Trong đó X = 3xV.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và nâng (hạ) điện áp và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp đến 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.393.234.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.179.704.100 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2.5 - 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan điện cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan điện cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >10KVA
- Số lượng tối thiểu 2
12-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị tiết diện từ 35mm đến 300mm
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
B HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG
C Văn Cừ 13
1Hoàn trả mặt đường BT nhựa asphant, bề rộng mặt đường 12,4m2
2Hoàn trả mặt hè lát gạch Terrazzo 40x40x3cm3,2m2
D Ngọc Lâm 15
1Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 dày 10cm12,4m2
E Phú Viên 1
1Hoàn trả mặt hè lát gạch Terrazzo 40x40x3cm6m2
2Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 dày 10cm33,2m2
F Ngọc Lâm 16
1Hoàn trả mặt đường BT nhựa asphant, bề rộng mặt đường 8m2
2Hoàn trả mặt hè lát gạch Terrazzo 40x40x3cm62m2
3Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 dày 10cm1,2m2
G Gia Thụy 15
1Hoàn trả mặt đường BT nhựa asphant, bề rộng mặt đường 86,4m2
2Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ)64m2
3Hoàn trả mặt hè lát gạch Terrazzo 40x40x3cm3,2m2
4Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 dày 10cm2m2
H Chợ Ô Cách
1Hoàn trả mặt hè lát gạch Terrazzo 40x40x3cm1,6m2
I Đấu Giá Việt Hưng 5
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ)48,4m2
J Phúc Đồng 6
1Hoàn trả mặt đường BT nhựa asphant, bề rộng mặt đường 22,8m2
K Ban TCTW 4
1Hoàn trả mặt đường BT nhựa asphant, bề rộng mặt đường 7,6m2
2Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ)9,6m2
3Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 dày 10cm7,6m2
L Thôn Ngô 2
1Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 dày 10cm20m2
M PHẦN XÂY LẮP
N TRẠM BIẾN ÁP THCS ÁI MỘ
O PHẦN NHÂN CÔNG VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,008km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,034km
3Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm212m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
9Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
10Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit1hộp
P PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột LT, TL: 17.64kgThép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
3Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm5cái
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
5Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ7bộ
6Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ3cái
7Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
8Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m5,5cuộn
9Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm2cái
10Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25HDPE-D32/250,03100m
11Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
12Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
Q Công tác Dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,701m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1901cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
R Kéo rải cáp ngầm
1Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 0,07100m
2Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 0,07100m
3Công tác xây bệ đỡ ống nhựa lên cột1cái
S Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
2Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
4Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
5Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 31m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 31m
T Công tác thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,012Km
3Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,032Km
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0077100m3
5Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
U Vận chuyển
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
V TRẠM BIẾN ÁP VĂN CỪ 13
W PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,008Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,057Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,017Km
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,055100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,44100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
10Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit2hộp
11Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
X PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm5bộ
2Mốc báo hiệu cáp81 viên
3Keo bọt (bịt đầu ống nhựa)Keo foam0,5hộp
4Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm10cái
5Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ4cái
6Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt1,6m
7Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m3cuộn
Y Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,048m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,288m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,210cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,610m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,06100m
Z Kéo rải cáp ngầm
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
2Ống HDPE- D130/100HDPE- D130/1000,44100m
3Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x150mm22đầu(3 pha)
4Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột, TL: 17.64kg-lắp cột BTLTThép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Mặt cắt cáp ngầm MC-2 (01 cáp đi dưới hè lát gạch Terazzo)8m
6Mặt cắt cáp ngầm: MC-4 (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường 31m
7Công tác xây bệ đỡ ống nhựa lên cột1cái
AA Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,069Km
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,1436100m3
3Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,125ca
AB Vận chuyển Vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
AC TRẠM BIẾN ÁP GIA THUỴ 7
AD PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,004Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,128Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
7Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit1hộp
AE PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,710m
3Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
4Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,121Km
5Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ3cái
6Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
7Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m1cuộn
8Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm7bộ
9Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
10Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
11Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
AF TRẠM BIẾN ÁP NGỌC LÂM 1
AG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,012Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,094Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
7Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit2hộp
8Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit1hộp
AH PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm5cái
2Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,710m
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ1cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m2cuộn
6Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm4bộ
7Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
8Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
9Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
AI TRẠM BIẾN ÁP NGỌC LÂM 18
AJ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,012Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,099Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm28m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
8Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit3hộp
AK PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AL Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,6m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1901cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
AM Lắp đặt xà thép
1Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm5cái
3Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
4Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ1cái
5Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
6Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m3cuộn
7Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm5cái
AN Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
AO Tháo ra lắp lại hệ thống công tơ hiện có
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
2Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
3Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 12m
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 12m
5Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
AP Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ xà 1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,006Km
4Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,094Km
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,011100m3
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
AQ Vận chuyển Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
AR TRẠM BIẾN ÁP CHỢ CŨ
AS PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,018Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,095Km
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
8Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit3hộp
9Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Composit,không cầu chì/ATM11 hộp
10Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm244m
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =1bộ
AT PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm5cái
2Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ7cái
3Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
4Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m15,75cuộn
AU Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,58m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,804m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1904cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,8tấn/km
AV Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng2bộ
2Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm4bộ
3Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,025km
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,75m2
5Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm8cái
AW Tháo hộp phân dây và công tơ hiện có
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông2hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit2hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
7Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
8Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
9Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
10Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
11Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới)4cái
12Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới)4cái
13Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 98m
14Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 98m
15Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm2bộ
16Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
17Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,011Km
18Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,105Km
19Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
20Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0308100m3
21Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
AX Vận chuyển Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,25ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,25ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
AY TRẠM BIẾN ÁP GIA THUỴ 4
AZ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,004Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,2065Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
7Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm212m
BA PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BB PHẦN MUA SẮM
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột 2H dọc, TL: 33,64kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm2bộ
3Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BT 2H dọc, TL: 5,26kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
4Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
5Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ3cái
6Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
7Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m4cuộn
8Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
9Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm10cái
BC CÔNG TÁC DỰNG CỘT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,04m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,402m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1902cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,4tấn/km
BD Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
2Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
BE CÔNG TÁC LẮP LẠI HỘP PHÂN DÂY
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông11 hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
BF Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
2Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
3Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 241 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 24m
5Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
BG CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,009Km
3Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,196Km
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0154100m3
5Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
BH Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
BI TRẠM BIẾN ÁP NGỌC LÂM 15
BJ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,004Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,081Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm20,13100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm20,36100m
9Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
BK PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm7bộ
2Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
3Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x50mm22đầu(3 pha)
4Ống HDPE- D130/100HDPE- D130/1000,36100m
5Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt1,6m
6Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m4cuộn
7Keo bọt (bịt đầu ống nhựa)Keo foam0,5hộp
BL PHẦN LẮP ĐẶT XÀ ĐƯỜNG DÂY CÁC LOẠI
1Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
2Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
3Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột, TL: 17.64kg-lắp cột BTLTThép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng2bộ
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm10cái
6Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ1cái
BM CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN CÁP NGẦM
1Mặt cắt cáp ngầm: MC-3 (01 cáp đi dưới đường BTXM dày 10cm)31m
2Công tác xây bệ đỡ ống nhựa lên cột2cái
BN CÔNG TÁC PHÁ, ĐÀO RÃNH TIẾP ĐỊA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
BO CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,042Km
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,06Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0992100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
BP VẬN CHUYỂN
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
BQ TRẠM BIẾN ÁP PHÚ VIÊN 3
BR PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,183Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,144Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,361Km
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,410đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
9Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =1bộ
BS PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,314km
2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,6m2
3Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm45bộ
4Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,06100m
5Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ24bộ
6Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt5,6m
7Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m13,75cuộn
BT PHẦN LẮP ĐẶT XÀ ĐƯỜNG DÂY CÁC LOẠI
1Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng3bộ
2Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng4bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
5Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm9cái
6Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ12cái
BU CÔNG TÁC LÀM MÓNG, DỰNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 3,1m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,218m3
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1906cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 4,2tấn/km
BV Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,048m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,288m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,210cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,610m
BW CÔNG TÁC THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo hộp phân dây trên cột BTLT4hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit4hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 51 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 51 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
6Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 53m
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 53m
9Tháo hạ xà 1bộ
10Tháo hạ xà 1bộ
11Lắp lại xà 1bộ
12Lắp lại xà 1bộ
BX CÔNG TÁC THÁO HẠ, THU HỒI
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
3Tháo hạ xà 1bộ
4Tháo hạ xà 3bộ
5Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,134Km
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,046100m3
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
BY VẬN CHUYỂN
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,25ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,25ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,25ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,125ca
BZ TRẠM BIẾN ÁP PHÚ VIÊN 1
CA PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,004Km
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,355100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm30,065100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,355100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,525100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
9Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
CB PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,045km
2Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm4bộ
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
6Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
7Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x150mm22đầu(3 pha)
8Ống HDPE- D130/100HDPE- D130/1000,355100m
9Mốc báo hiệu cáp311 viên
10Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm13cái
11Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ1bộ
12Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt2,4m
13Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m2cuộn
14Keo bọt (bịt đầu ống nhựa)Keo foam1hộp
CC PHẦN LẮP ĐẶT XÀ ĐƯỜNG DÂY CÁC LOẠI
1Xà nánh kép 2,5m (lắp trên cột 2BTLT ngang, TL: 66,66kg1bộ
2Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột, TL: 17.64kg-lắp cột BTLTThép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng4bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ1cái
CD CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP
1Mặt cắt cáp ngầm: Mc-2 (01 cáp đi dưới hè gạch Terazzo)15m
2Mặt cắt cáp ngầm MC-3 (01 cáp đi dưới đường BTXM dày 10cm)83m
3Công tác xây bệ đỡ ống nhựa lên cột4cái
CE Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
CF CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo hạ xà 1bộ
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,039Km
3Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,099Km
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,2722100m3
5Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
CG Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
CH TRẠM BIẾN ÁP NGỌC LÂM 16
CI PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1Tủ
CJ CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI THIẾT BỊ
1Tháo tủ điện hạ thế có điện áp 1Tủ
CK PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,04100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm21,78100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
CL PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm2bộ
2Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x150mm22đầu(3 pha)
3Ống HDPE- D130/100HDPE- D130/1001,78100m
4Mốc báo hiệu cáp80,51 viên
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
6Biển báo an toàn "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người"Nhôm Alumin, sơn phản quang KT:240x360mm2cái
7Keo bọt (bịt đầu ống nhựa)Keo foam0,5hộp
8Biển tên tủ pillarNhôm Alumin KT: 100x200mm1cái
CM CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP
1Mặt cắt cáp ngầm: MC-2 (01 cáp đi dưới hè lát gạch Terazzo)155m
2Mặt cắt cáp ngầm: MC-3 (01 cáp đi dưới đường BTXM dày 10cm)3m
3Mặt cắt cáp ngầm: MC-4 (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường 20m
4Công tác bệ móng tủ pillar- KT tủ 1200x700x425mm1móng
CN Công tác tháo dỡ thu hồi
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,1704100m3
CO Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở tủ điện)0,065ca
CP TRẠM BIẾN ÁP PHÚ VIÊN 5
CQ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,016Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,453Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
7Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =1bộ
CR PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,314km
2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,6m2
3Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm40bộ
4Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,06100m
5Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm2cái
6Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ32bộ
7Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt1,6m
8Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m12,75cuộn
CS PHẦN LẮP ĐẶT XÀ ĐƯỜNG DÂY CÁC LOẠI
1Xà đỡ cáp thông tin (lắp trên cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)2bộ
2Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ16cái
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thep d10Thép d10 mạ kẽm1,610m
5Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột, TL: 17.64kg-lắp cột BTLTThép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột 2BTLT, TL: 6,87kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm2bộ
7Công tác xây bệ đỡ ống nhựa lên cột1cái
CT CÔNG TÁC LÀM MÓNG, DỰNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay2m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,6m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,218m3
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 4,2tấn/km
5Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1906cột
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
CU CÔNG TÁC THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 0,1100m
2Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 0,1100m
3Tháo hộp phân dây trên cột BTLT3hộp
4Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit3hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
7Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
8Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
9Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 51 hộp
10Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 51 hộp
11Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 96m
12Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 96m
13Tháo hạ xà 2bộ
14Tháo hạ xà 1bộ
15Lắp lại xà 2bộ
16Lắp lại xà 1bộ
CV CÔNG TÁC THÁO HẠ, THU HỒI
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,208Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,046100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
CW Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,25ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,25ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
CX TRẠM BIẾN ÁP GIA THỤY 15
CY PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 5tủ
CZ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x10 mm20,48100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x10 mm29,045100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,12100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm21,3100m
DA PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm10bộ
2Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x95mm21đầu(3 pha)
3Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x150mm29đầu(3 pha)
4Ống HDPE- D40/309,045100m
5Ống HDPE- D130/100HDPE- D130/1001,3100m
6Mốc báo hiệu cáp391 viên
7Sơn tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ2,25m2
8Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m24cuộn
9Đai ôm cáp d40 + Vít+ nở nhựa d8Đai ôm cáp đưòng kính 40mm, thép không gỉ240bộ
10Biển tên tủ pillarNhôm Alumin KT: 100x200mm5bộ
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,610đầu
13Biển báo an toàn "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người"Nhôm Alumin, sơn phản quang KT:240x360mm10cái
14Keo bọt (bịt đầu ống nhựa)Keo foam1,25hộp
DB CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP
1Mặt cắt cáp ngầm: MC-4 (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường 126m
2Mặt cắt cáp ngầm: MC-5 (cáp sau công tơ đi dưới hè lát gạch block)160m
3Mặt cắt cáp ngầm: MC-6 (cáp sau công tơ đi dưới hè lát gạch Terazzo)8m
4Mặt cắt cáp ngầm: MC-7 (cáp sau công tơ đi dưới đường BTXM dày 10cm)5m
5Mặt cắt cáp ngầm: MC-8 (cáp sau công tơ đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường 90m
6Công tác bệ móng tủ pillar- KT tủ 1200x700x425mm5móng
DC CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ RÃNH TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,510cọc
2Thép d10Thép d10 mạ kẽm110m
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ5cái
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,12m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,72m3
DD CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới)48cái
2Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới)48cái
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 6cột
4Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,0505Km
5Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,007Km
6Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,126Km
7Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông5hộp
8Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
9Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 131 hộp
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km1,4947100m3
11Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
DE Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở tủ điện)0,25ca
DF TRẠM BIẾN ÁP TRUNG HÀ 5
DG PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,008Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,2765Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =2bộ
DH PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1902cột
2Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,297km
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm11bộ
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
6Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm2cái
7Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ16bộ
8Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
9Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m7,5cuộn
DI PHẦN LẮP ĐẶT XÀ ĐƯỜNG DÂY CÁC LOẠI
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
4Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
5Thep d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
6Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
7Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ5cái
DJ CÔNG TÁC LÀM MÓNG, DỰNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,2m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,072m3
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,4tấn/km
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
DK CÔNG TÁC THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông2hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit2hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
7Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 51 hộp
8Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 51 hộp
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 81m
10Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 81m
DL CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ xà 3bộ
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,022100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
DM Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
DN TRẠM BIẾN ÁP BẮC BIÊN 5
DO PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,004Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,32Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
8Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit1hộp
DP PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ17bộ
2Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ16cái
3Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m1,25cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm14bộ
6Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm2cái
7Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,079km
8Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
DQ Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,2m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,073m3
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1902cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,4tấn/km
DR Công tác lắp đặt xà
1Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột 2BTLT, TL: 6,87kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
DS Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,610m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,06100m
DT Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
2Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
3Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2m
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2m
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
6Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,094Km
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,012100m3
8Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
DU Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
DV TRẠM BIẾN ÁP TRUNG HÀ 3
DW PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,032Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,303Km
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
DX PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm2cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ47bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ2cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m35,25cuộn
DY Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay4,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 3,09m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,979m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1907cột
5Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1902cột
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 6,3tấn/km
DZ Lắp đặt xà thép
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng9bộ
2Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm9bộ
EA Kéo rải căng dây
1Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm20,178km
2Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,073km
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =1,35m2
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm23cái
EB Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,610m
2Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,06100m
EC Tháo lắp hộp phân dây
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông9hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit9hộp
ED Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
2Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 311 hộp
6Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 311 hộp
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 361m
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 361m
9Tháo hạ xà 3bộ
10Tháo hạ xà 11bộ
11Lắp lại xà 3bộ
12Lắp lại xà 11bộ
EE Công tác thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 9cột
2Tháo hạ xà 1bộ
3Tháo hạ xà 7bộ
4Tháo hạ xà 1bộ
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0759100m3
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
EF Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)5ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,125ca
EG TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG CÁT 2
EH PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,016Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,265Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,157Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm23m
8Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
9Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit1hộp
EI PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm3cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ23bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ10cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m9,5cuộn
EJ Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay2,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,58m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,804m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1904cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,8tấn/km
EK Lắp đặt xà thép
1Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng2bộ
2Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng2bộ
3Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
EL Kéo rải căng dây
1Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm20,02km
2Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,038km
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,75m2
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm18cái
EM Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Thép d10Thép d10 mạ kẽm2,410m
2Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,09100m
3Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông3hộp
EN Tháo, lắp đặt hộp phân dây
1Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit3hộp
2Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
3Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
4Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
5Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
6Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 107m
7Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 107m
8Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm2bộ
9Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
10Tháo hạ xà 1bộ
11Lắp lại xà 1bộ
EO Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 5cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,353Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0308100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
EP Vận chuyển Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,25ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,25ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,125ca
EQ TRẠM BIẾN ÁP TRUNG HÀ I
ER PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,258Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
ES PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm2cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ5bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ2cái
4Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m3cuộn
ET Công tá dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,701m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1901cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
EU Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm14cái
EV Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,610m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,06100m
EW Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
2Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
3Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 34m
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 34m
5Tháo hạ xà 1bộ
6Lắp lại xà 1bộ
EX Công tác thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ xà 1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,248Km
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0077100m3
5Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
EY Vận chuyển Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
EZ TRẠM BIẾN ÁP NGỌC THỤY I
FA PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,004Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,042Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
7Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
FB PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ4bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ2cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m3cuộn
FC Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,701m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1901cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
FD Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,45m2
2Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm3cái
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
5Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
6Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
7Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
FE Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
2Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
3Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 24m
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 24m
5Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
FF Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,039Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0077100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
FG Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
FH TRẠM BIẾN ÁP BẮC CẦU 6
FI PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,008Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,171Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
7Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit2hộp
FJ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm2cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ14bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ5cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m8cuộn
FK Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,87m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,737m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1901cột
5Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1901cột
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,4tấn/km
FL Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
3Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,067km
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
5Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm13cái
FM Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,610m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,06100m
FN Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
2Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
3Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
4Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
6Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 61 hộp
7Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 61 hộp
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 77m
9Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 77m
10Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
11Tháo hạ xà 1bộ
12Lắp lại xà 1bộ
FO Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,162Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0187100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
FP Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
FQ TRẠM BIẾN ÁP MẦM NON GIA QUẤT
FR PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,004Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,159Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
FS PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ7bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ7cái
4Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m1cuộn
5Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm8cái
FT Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
FU Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,153Km
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
FV Vận chuyển Vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
FW TRẠM BIẾN ÁP NGỌC THỤY 7
FX PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,02Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,189Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,191Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
7Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm23m
FY PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm3cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ35bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ15cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt1,6m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m14,75cuộn
FZ Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay2,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 3m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,18m3
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1905cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3,5tấn/km
GA Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng2bộ
2Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
3Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm3bộ
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,75m2
5Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm19cái
GB Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,072m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,432m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,310cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm2,410m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,09100m
GC Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có
1Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit4hộp
2Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 61 hộp
3Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 61 hộp
4Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
6Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
7Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
8Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
9Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
10Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 118m
11Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 118m
12Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm2bộ
13Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm2bộ
GD Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 5cột
2Tháo hạ xà 3bộ
3Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,04Km
4Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,205Km
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,055100m3
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
GE Vận chuyển Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,25ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,25ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,125ca
GF TRẠM BIẾN ÁP THANH AM 1
GG PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,016Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,112Km
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm216m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
8Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
GH PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ19bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ7cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m9,25cuộn
GI Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay2m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,08m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,804m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1904cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,8tấn/km
GJ Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng2bộ
2Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm2bộ
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,6m2
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm6cái
GK Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,410m
GL Tháo, lắp hộp phân dây
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông3hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit31 hộp
GM Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
2Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
6Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 80m
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 80m
9Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
10Tháo hạ xà 1bộ
11Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột H; TL=15,04kg/bộ1bộ
12Lắp lại xà 25 kg trên cột LT đỡ (Giá ghép 3H4 1 phía; TL=19.28kg/bộ)-lắp cột BTLT1bộ
13Lắp lại xà 1bộ
GN Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,106Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0308100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
GO Vận chuyển Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,25ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,25ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
GP TRẠM BIẾN ÁP THANH AM 8
GQ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,02Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,479Km
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm227m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
9Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
GR PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm6cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ39bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ21cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt4m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m19,25cuộn
GS Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay2,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,35m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,505m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1905cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3,5tấn/km
GT Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng5bộ
2Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 26,35kg )Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
3Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm5bộ
4Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,178km
5Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,9m2
6Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm32cái
GU Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,048m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,288m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,210cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,610m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,06100m
GV Tháo, lắp hộp phân dây
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông5hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit4hộp
GW Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
2Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 131 hộp
4Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 131 hộp
5Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 138m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 138m
7Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm2bộ
8Tháo hạ xà 2bộ
9Lắp lại xà 2bộ
GX Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 5cột
2Tháo hạ xà 2bộ
3Tháo hạ xà 1bộ
4Tháo hạ xà 1bộ
5Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,149Km
6Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,31Km
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0385100m3
8Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
GY Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,25ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,25ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,125ca
GZ TRẠM BIẾN ÁP ĐỨC GIANG 28
HA PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,326Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
HB PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ13bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ13cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt1,6m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m2cuộn
6Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm12cái
HC Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
HD TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG CÁT 1
HE PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,016Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,236Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm23m
7Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
8Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit1hộp
9Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm212m
10Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Composit,không cầu chì/ATM11 hộp
HF PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm2cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ16bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ7cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt1,6m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m8,25cuộn
HG Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,54m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,402m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1902cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,4tấn/km
HH Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm2bộ
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm14cái
HI Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm2,410m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,09100m
HJ Tháo, lắp hộp phân dây
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông2hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit2hộp
HK Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
2Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 61 hộp
4Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 61 hộp
5Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới)4cái
6Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới)4cái
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 74m
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 74m
9Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm2bộ
10Giá ghép 3H4 1 phía cột BTLT; TL=20,4kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
11Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
12Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,224Km
13Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0154100m3
15Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
HL Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,125ca
HM TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG THANH 21
HN PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,004Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,051Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1
HO PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ4bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ4cái
HP Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,54m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,402m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1902cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,4tấn/km
6Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
7Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm3cái
HQ Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thep d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
HR Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,048Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0154100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
HS Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
HT TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG THANH 16
HU PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,218Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm23m
HV PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm3cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ14bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ14cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m1cuộn
6Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm23cái
7Thép d10Thép d10 mạ kẽm2,410m
8Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,09100m
HW Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
HX TRẠM BIẾN ÁP CK2
HY PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,004Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,247Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
HZ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm5cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ15bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ15cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m1cuộn
IA Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,6m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1901cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
IB Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng4bộ
2Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,114km
3Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm20,107km
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
5Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm22cái
IC Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
ID Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ xà 4bộ
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,011100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
IE Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)ca0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)ca0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)ca0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)ca0,065ca
IF TRẠM BIẾN ÁP GIA QUẤT THƯỢNG THANH
IG PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,021Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,338Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm23m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x16 mm24m
7Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit3hộp
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =2bộ
IH PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm3cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ29bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ10cái
4Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m14,25cuộn
II Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay2,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,35m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,505m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1905cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3,5tấn/km
IJ Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng4bộ
2Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm2bộ
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,75m2
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm23cái
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
7Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
8Thép d10Thép d10 mạ kẽm2,410m
9Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,09100m
IK Tháo, lắp hộp phân dây
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông2hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit2hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
7Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 121 hộp
8Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 121 hộp
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 168m
10Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 168m
11Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
12Tháo hạ xà 2bộ
13Lắp lại xà 2bộ
IL Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 5cột
2Tháo hạ xà 1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,004Km
4Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,322Km
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0385100m3
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
IM Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,25ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,25ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,125ca
IN TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG THANH 18
IO PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,024Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,33Km
3Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 và 2x16mm222m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
8Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit2hộp
IP PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm10cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ10bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ6cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt3,6m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m7,5cuộn
IQ Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,14m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,438m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1902cột
5Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1901cột
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,1tấn/km
IR Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột H đơn, TL: 23,32kg )Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng2bộ
2Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột 2H dọc, TL: 33,64kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
3Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng3bộ
4Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm3bộ
5Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm20,03km
6Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
7Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm17cái
8Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
IS Tháo, lắp hộp phân dây
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
2Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
4Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
5Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 28m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 28m
IT Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,01Km
3Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,311Km
4Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0264100m3
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
IU Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
IV TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG THANH 4
IW PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,008Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,21Km
3Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm28m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Composit,không cầu chì/ATM11 hộp
7Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
IX PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm2cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ9bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ6cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m2,75cuộn
IY Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,701m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1901cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
IZ Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng2bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
5Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm13bộ
6Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
JA Tháo, lắp hộp phân dây
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
6Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
7Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới)4cái
8Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới)4cái
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 20m
10Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 20m
JB Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,007Km
3Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,096Km
4Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,104Km
5Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0077100m3
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
JC Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
JD TRẠM BIẾN ÁP GA GIA QUẤT
JE PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,004km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,127km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410 dầu
JF PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ2bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ2cái
JG Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột H đơn, TL: 23,32kg )Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm10bộ
JH Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,117km
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
JI Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
JJ TRẠM BIẾN ÁP BƠM GIA THƯỢNG
JK PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,242Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110 đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810 đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
JL PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ9bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ9cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m2cuộn
6Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm7bộ
JM Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
JN Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
JO TRẠM BIẾN ÁP ĐỨC HÒA 1
JP PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,1185Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
JQ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm2cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ1bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ1cái
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm10cái
JR Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,210m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
JS Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,099Km
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,125ca
JT Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
JU TRẠM BIẾN ÁP ĐỨC HÒA 2
JV PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,008Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,194Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit2hộp
JW PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ3bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ3cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m1cuộn
6Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm14cái
JX Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,113Km
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,07Km
3Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
JY Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
JZ TRẠM BIẾN ÁP GIA QUẤT 2
KA PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,25Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm24m
KB PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm8cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ24bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ24cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m2cuộn
6Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm35cái
KC Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm3,210m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,12100m
KD Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
KE TRẠM BIẾN ÁP NGỌC THỤY 11
KF PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,126Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm24m
KG PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm7cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ14bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ14cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m1cuộn
6Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm19cái
KH Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm3,210m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,12100m
KI Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
KJ TRẠM BIẾN ÁP KĐT Việt Hưng 31A
KK PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 đầu
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,19100m
KL PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d15đưòng kính 15mm, co ngót nhiệt0,8m
2Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m0,5cuộn
3Đai ôm cáp d32 + Vít+ nở nhựa d8Đai ôm cáp đưòng kính 32mm, thép không gỉ38bộ
4Dây thít nhựa 250mmdài 250mm15cái
5Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm2cái
KM Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi dây trên tường, tiết diện dây dẫn 15m
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
KN Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
KO TRẠM BIẾN ÁP TÌNH QUANG 1
KP PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,02Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,107Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,798Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
8Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit2hộp
KQ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm12cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ57bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ45cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt3,2m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m10cuộn
KR Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay2m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 4,6m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,216m3
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1906cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 4,2tấn/km
KS Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng2bộ
2Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng5bộ
3Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm5bộ
4Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,021km
5Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =PVC-10m0,9m2
6Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm25bộ
KT Tháo, lắp hộp phân dây
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông3hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit3hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
7Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
8Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
9Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
10Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
11Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 47m
12Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 47m
13Tháo hạ xà 1bộ
14Tháo hạ xà 1bộ
15Lắp lại xà 1bộ
16Lắp lại xà 1bộ
KU Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
3Tháo hạ xà 1bộ
4Tháo hạ xà 2bộ
5Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,102Km
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,066100m3
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,125ca
KV Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,25ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,25ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,5ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,125ca
KW TRẠM BIẾN ÁP CHỢ Ô CÁCH
KX PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm26m
KY PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm1cái
2Keo bọt (bịt đầu ống nhựa)Keo foam0,25hộp
KZ Công tác phá, đào rãnh cáp, lắp đặt cáp ngầm
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,0056m3
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, TL cấu kiện 91 cấu kiện
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV -4x95mm20,6/1kV Cu-4x95mm21đầu(3 pha)
4Ống HDPE- D130/100HDPE- D130/1000,69100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,015100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,69100m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
8Mốc báo hiệu cáp121 viên
9Mặt cắt cáp ngầm MC-2 (01 cáp đi dưới hè lát gạch Terazzo)4m
LA Công tác tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn
1Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 0,705100m
LB Công tác tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn
1Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 0,145100m
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0018100m3
3Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
LC Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
LD TRẠM BIẾN ÁP THCS ĐỨC GIANG
LE PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,1125Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
LF PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ4bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ4cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m1cuộn
6Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm5cái
LG Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột 2BTLT ngang, TL: 41,01kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
LH Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
LI TRẠM BIẾN ÁP TÂN LẬP
LJ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,132Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,219Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
LK PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV -4x120mm20,6/1kV Cu-4x120mm24đầu(3 pha)
2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
3Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm18cái
4Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ5bộ
5Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ5cái
6Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt4m
7Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m6cuộn
8Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm17cái
LL Công tác dựng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,77m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,701m3
3Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1901cột
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
LM Công tác đóng cọc, kéo rải tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
LN Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,124Km
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0077100m3
3Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
LO Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
LP TRẠM BIẾN ÁP ĐỨC GIANG 7
LQ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,34Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
LR PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ17bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ17cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt1,6m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m2cuộn
6Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm11cái
LS Công tác đóng cọc, kéo rải tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
LT Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
LU TRẠM BIẾN ÁP ĐỨC GIANG 6
LV PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,008Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,254Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
7Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
LW PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ17bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ16cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt2,4m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m3,25cuộn
LX Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,2m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,073m3
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1902cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,4tấn/km
LY Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột 2BTLT dọc, TL: 39,85kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng2bộ
3Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
5Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm10cái
LZ Công tác đóng cọc, kéo rải tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
MA Công tác tháo, lắp đặt lại hòm công tơ
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
2Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
3Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2m
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2m
MB Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ xà 1bộ
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,012100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
MC Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
MD TRẠM BIẾN ÁP GIANG BIÊN 6
ME PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50mm20,183Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,004Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,710đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
5Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit1hộp
MF PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm3cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ2bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ1cái
4Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m1cuộn
MG Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,6m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1901cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
MH Công tác lắp đặt xà
1Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
3Biển tên lộ cáp hạ thế11bộ
MI Công tác đóng cọc, kéo rải tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
MJ Công tác tháo, lắp đặt lại hòm công tơ
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
2Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
3Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 12m
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 12m
MK Công tác tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,018Km
3Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,09Km
4Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,058Km
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,011100m3
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
ML Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
MM TRẠM BIẾN ÁP GIANG BIÊN 4
MN PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50mm20,035Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,012Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,096Km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,249Km
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
MO PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm10cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ21bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ14cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt3,2m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m8cuộn
MP Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,8m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,108m3
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1903cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,1tấn/km
MQ Công tác lắp đặt xà
1Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm2bộ
2Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,088km
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,45m2
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm17bộ
MR Công tác đóng cọc, kéo rải tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,048m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,288m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,210cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,610m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,06100m
MS Công tác tháo, lắp lại hộp phân dây
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông3hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit3hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
4Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
5Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 49m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 49m
7Tháo hạ xà 1bộ
8Lắp lại xà 1bộ
MT Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,031Km
3Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,091Km
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,033100m3
5Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
MU Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
MV TRẠM BIẾN ÁP TÌNH QUANG 4
MW PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50mm20,041Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,185Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
MX PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm2cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ2bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ2cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m1cuộn
6Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm9cái
MY Công tác lắp đặt tiếp địa
1Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,310m
MZ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,037Km
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,178Km
3Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
NA Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
NB TRẠM BIẾN ÁP TÌNH QUANG 3
NC PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50mm20,1885Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,239Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm24m
ND PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm3cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ13bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ13,3333cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m1cuộn
NE Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột H đơn, TL: 32,21kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm19bộ
NF Công tác đóng cọc, kéo rải tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,048m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,288m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,210cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,610m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,07100m
NG Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,097Km
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,07Km
3Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,125ca
NH Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
NI TRẠM BIẾN ÁP TÌNH QUANG 2
NJ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50mm20,0325Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,510đầu
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
NK PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm1cọc
3Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ1bộ
4Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ1cái
5Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm2cái
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
9Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
10Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
NL Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,027Km
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
NM Công tác vận chuyển
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
NN TRẠM BIẾN ÁP VIỆT HƯNG 7
NO PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50mm20,0345Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
NP PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ1bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ1cái
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm2cái
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
7Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
8Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
9Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
NQ Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,029Km
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
NR Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
NS TRẠM BIẾN ÁP ĐẤU GIÁ VIỆT HƯNG 5
NT PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,02100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm21,24100m
NU PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Keo bọt (bịt đầu ống nhựa)Keo foam0,5hộp
2Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm2cái
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x150mm20,6/1kV Cu-4x150mm22đầu(3 pha)
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5Lắp đặt ống HDPE 1,24100m
6Mặt cắt cáp ngầm MC-1 (01 cáp đi dưới hè lát gạch Block)121m
NV Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
NW TRẠM BIẾN ÁP VIỆT HƯNG 11
NX PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,079Km
NY PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm2cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ4bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ4cái
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm4cái
NZ Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,073Km
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,125ca
OA Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
OB TRẠM BIẾN ÁP GIANG BIÊN 1
OC PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,016Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,235Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,247Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
9Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
OD PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm14cái
2Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,057km
3Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ28bộ
4Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ17cái
5Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt2,4m
6Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m9,25cuộn
OE Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay2,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 5,2m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 7,252m3
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1907cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 4,9tấn/km
OF Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm6bộ
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =1,05m2
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm27cái
OG Tháo ra, lắp đặt lại hệ thống công tơ hiện có
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông3hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit3hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
7Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
8Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
9Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
10Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
11Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 63m
12Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 63m
13Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm2bộ
14Giá ghép 3H4 1 phía cột BTLT; TL=20,4kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
15Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
OH Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,222Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,077100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
OI Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)5ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
OJ TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG THANH 12
OK PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,019Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,109Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
7Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit2hộp
OL PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ13bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ2cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m9cuộn
OM Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay2m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,4m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,144m3
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1904cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,8tấn/km
ON Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,8m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 45,04kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng3bộ
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,45m2
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm5cái
OO Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110 cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
OP Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông2hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit2hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
7Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
8Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 81m
10Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 81m
11Tháo hạ xà 3bộ
12Lắp lại xà 3bộ
OQ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
2Tháo hạ xà 3bộ
3Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,102Km
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,044100m3
5Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
OR Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,25ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,25ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
OS TRẠM BIẾN ÁP GIANG BIÊN 2
OT PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50mm20,0895Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,012Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,2165Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
7Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
OU PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm3cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ10bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ3cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt1,6m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m6,5cuộn
6Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1,5m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,47m3
9Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,773m3
10Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1901cột
11Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1902cột
12Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,1tấn/km
13Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
14Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm3bộ
15Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,45m2
16Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm11cái
OV Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông2hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit2hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
6Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 43m
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 43m
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =1bộ
10Tháo hạ xà 1bộ
11Lắp lại xà 1bộ
12Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
13Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
14Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,083Km
15Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,123Km
16Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,084Km
17Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0297100m3
18Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
OW Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
OX TRẠM BIẾN ÁP VIỆT HƯNG 8
OY PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50mm20,046Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,004Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,510đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
5Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit1hộp
OZ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ4bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ4cái
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm3cái
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
7Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
8Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
9Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
PA Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,041Km
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
PB Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
PC TRẠM BIẾN ÁP GIANG BIÊN 8
PD PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,008Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,249Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
8Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
PE PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm15cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ5bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ4cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt3,2m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m4cuộn
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,54m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,402m3
8Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1902cột
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,4tấn/km
10Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng2bộ
11Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm3bộ
12Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
13Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm12cái
PF Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
3Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,245Km
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0154100m3
5Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
PG Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
PH TRẠM BIẾN ÁP GIANG BIÊN 5
PI PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,004Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,1055Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
PJ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm2cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ8bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ3cái
4Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m3,5cuộn
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,6m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
8Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1901cột
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
10Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
11Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
12Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
13Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
14Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm4cái
PK Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
6Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 46m
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 46m
9Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
10Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
11Tháo hạ xà 1bộ
12Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,087Km
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,011100m3
14Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
PL Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
PM TRẠM BIẾN ÁP ĐẤU GIÁ VIỆT HƯNG 3
PN PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,012Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,0965Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
6Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit3hộp
PO PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ2bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ2cái
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm6cái
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
7Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
8Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
9Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
PP Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,09Km
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
PQ Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
PR TRẠM BIẾN ÁP UB PHƯỜNG ĐỨC GIANG
PS PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,1735Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
PT PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm5cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ4bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ4cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m1cuộn
6Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm7cái
PU Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,051Km
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,125ca
PV Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
PW TRẠM BIẾN ÁP MAI PHÚC
PX PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,166Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
PY PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm2cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ7bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ7cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m1cuộn
6Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng2bộ
7Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm22cái
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
9Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
10Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
11Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
12Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
PZ Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ xà 2bộ
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
QA Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
QB TRẠM BIẾN ÁP TÂN THỤY
QC PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,092Km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
3Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm28m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Composit,không cầu chì/ATM21 hộp
QD PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ4bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ4cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt1,6m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m3cuộn
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,54m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,402m3
8Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1902cột
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,4tấn/km
10Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
11Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm2bộ
12Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,087km
13Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
14Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm5cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
16Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
17Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
18Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
19Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
QE Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,087Km
2Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
3Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới)8cái
4Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới)8cái
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0154100m3
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
QF Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
QG TRẠM BIẾN ÁP PHÚC ĐỒNG 6
QH PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,004Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,0015Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,14Km
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,07100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,66100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
10Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm23m
QI PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ13bộ
3Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,151km
4Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm20,033km
5Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ9cái
6Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt2,4m
7Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m6,5cuộn
8Keo bọt (bịt đầu ống nhựa)Keo foam0,5hộp
9Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x150mm20,6/1kV Cu-4x150mm22đầu(3 pha)
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
QJ Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,7m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,073m3
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1902cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,4tấn/km
QK Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm9cái
QL Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,048m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,288m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,210cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,610m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,06100m
QM Kéo rải cáp ngầm
1Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 0,07100m
2Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 0,07100m
3Ống HDPE- D130/1000,66100m
4Giá đỡ 02 cáp ngầm lên cột LT, TL: 40,61kgThép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Mốc báo hiệu cáp101 viên
6Mặt cắt cáp ngầm : MC-4 (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt được 57m
7Công tác xây bệ đỡ ống nhựa lên cột1cái
QN Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
6Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 33m
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 33m
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Thép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
10Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
11Tháo hạ xà 1bộ
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,2696100m3
13Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
QO Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
QP TRẠM BIẾN ÁP BAN TCTW 4
QQ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,004Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,188Km
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,08100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm30,66100m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
QR PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm6cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ20bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ16cái
4Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,081km
5Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt2,4m
6Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m6cuộn
7Keo bọt (bịt đầu ống nhựa)Keo foam0,5hộp
QS Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,6m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1901cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
QT Kéo rải căng dây
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
2Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm8cái
QU Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,610m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,06100m
QV Kéo rải cáp ngầm
1Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV -4x120mm20,6/1kV Cu-4x120mm22đầu(3 pha)
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3Ống HDPE- D130/1000,66100m
4Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột LT, TL: 17.64kgThép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Mốc báo hiệu cáp241 viên
6Mặt cắt cáp ngầm: MC-1 (01 cáp đi dưới hè gạch Block)24m
7Mặt cắt cáp ngầm: MC-3 (01 cáp đi dưới đường BTXM dày 10cm)19m
8Mặt cắt cáp ngầm: MC-4 (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường 19m
9Công tác xây bệ đỡ ống nhựa lên cột1cái
QW Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hộp phân dây trên cột BTLT1hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
4Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
5Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 36m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 36m
7Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,2287100m3
QX Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
QY TRẠM BIẾN ÁP KĐT SÀI ĐỒNG 3
QZ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,004Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,319Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm23m
RA PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm10cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ26bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ20cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt1,6m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m5,75cuộn
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,6m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
9Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1901cột
10Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
11Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,039km
12Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm12cái
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
14Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
15Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
16Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,610m
17Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,06100m
RB Phần tháo hạ, thu hồi
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
7Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
8Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 34m
10Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 34m
11Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
12Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
13Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,307Km
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,011100m3
15Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
RC Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
RD TRẠM BIẾN ÁP TT MAY 10-3
RE PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,028Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,175Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,149Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
8Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
9Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit5hộp
10Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm24m
RF PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm4cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ8bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ8cái
4Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m1cuộn
5Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm16cái
6Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
7Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
RG Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,167Km
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,142Km
3Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
RH Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
RI TRẠM BIẾN ÁP TT MAY 10-7
RJ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,004Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,059Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
RK PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ8bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ1cái
4Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m5,5cuộn
RL Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,701m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1901cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
6Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
8Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
9Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm3cái
RM Phần tháo hạ, thu hồi
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông2hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit2hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
6Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 56m
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 56m
9Tháo hạ xà 2bộ
10Lắp lại xà 2bộ
11Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
12Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,053Km
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0077100m3
14Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,125ca
RN Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
RO TRẠM BIẾN ÁP PHÚC ĐỒNG 3
RP PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,156Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm23m
RQ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ11bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ11cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m1cuộn
6Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm14cái
RR Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
RS Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hạ xà 1bộ
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,145Km
3Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
RT Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
RU TRẠM BIẾN ÁP VŨ XUÂN THIỀU 3
RV PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,02Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,189Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm244m
7Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit5hộp
8Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Composit,không cầu chì/ATM121 hộp
RW PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm5cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ14bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ12cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m2,5cuộn
RX Công tác dựng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1901cột
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
5Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
6Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm6cái
7Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm4bộ
8Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm3bộ
RY Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
2Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
3Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới)45cái
4Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới)45cái
5Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 100m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 100m
7Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,033Km
8Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 121 hộp
9Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 91 hộp
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,011100m3
11Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
RZ Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở hộp công tơ)0,065ca
SA TRẠM BIẾN ÁP HỘI XÁ 9
SB PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,008Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,27Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
SC PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ25bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ10cái
4Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m10cuộn
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,54m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,402m3
8Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1902cột
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,4tấn/km
10Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột H đơn, TL: 23,32kg )Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
11Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng2bộ
12Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
13Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
14Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm15cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
16Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
17Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
18Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
19Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
SD Phần tháo hạ, thu hồi
1Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm20,025km
2Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,11km
3Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông2hộp
4Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit2hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
7Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
8Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
9Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
10Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
11Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 81 hộp
12Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 81 hộp
13Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 114m
14Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 114m
15Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm3bộ
16Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
17Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
18Tháo hạ xà 1bộ
19Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,149Km
20Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,11Km
21Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0154100m3
22Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
SE Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
SF TRẠM BIẾN ÁP HỘI XÁ 5
SG PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,02Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,409Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm23m
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit4hộp
7Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit1hộp
8Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Composit,không cầu chì/ATM101 hộp
9Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm236m
SH PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm3cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ27bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ27cái
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay2,5m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,34m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,511m3
7Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1902cột
8Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1903cột
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3,5tấn/km
10Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
11Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
12Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột 2BTLT, TL: 6,87kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
13Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,226km
14Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,6m2
15Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm15cái
16Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
17Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
SI Phần tháo hạ, thu hồi
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông3hộp
2Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới)36cái
3Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới)36cái
4Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 80m
5Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 80m
6Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm2bộ
7Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm2bộ
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
9Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
10Tháo hạ xà 2bộ
11Tháo hạ xà 1bộ
12Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,034Km
13Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
14Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 81 hộp
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0384100m3
16Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
SJ Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,25ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,25ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở hộp công tơ)0,065ca
SK TRẠM BIẾN ÁP TƯ ĐÌNH 3
SL PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,004Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,051Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
7Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm24m
SM PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,6m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
5Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1901cột
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
7Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,061km
8Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
9Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm3cái
SN Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,004Km
3Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,047Km
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,011100m3
5Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,125ca
SO Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
SP TRẠM BIẾN ÁP TƯ ĐÌNH 1
SQ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,029Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,062Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,232Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,510đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,810đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
7Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm211m
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm25m
9Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
10Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit2hộp
SR PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm9cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ43bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ24cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt4,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m14,75cuộn
SS Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay3,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,21m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,248m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1903cột
5Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1904cột
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 4,9tấn/km
ST Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng3bộ
2Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm3bộ
3Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,197km
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,9m2
5Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm16cái
SU Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm3,210m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,12100m
SV Tháo, lắp hộp phân dây
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông4hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit4hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 51 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 51 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 101 hộp
6Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 101 hộp
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 140m
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 140m
9Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm2bộ
10Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm2bộ
SW Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
4Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,007Km
5Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,087Km
6Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,19Km
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0571100m3
8Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
SX Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)5ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,125ca
SY TRẠM BIẾN ÁP THẠCH CẦU 2
SZ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,012Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,207Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,088Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm24m
8Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit1hộp
9Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm220m
10Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Composit,không cầu chì/ATM21 hộp
TA PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm8cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ16bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ11cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m4cuộn
TB Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,6m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1901cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
TC Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm12cái
TD Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,048m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,288m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,210cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,610m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,06100m
TE Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông2hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit2hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
4Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
5Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới)8cái
6Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới)8cái
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 40m
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 40m
9Giá ghép 3H4 1 phía cột BTLT; TL=20,4kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
10Tháo hạ xà 1bộ
11Lắp lại xà 1bộ
12Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
13Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,018Km
14Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,274Km
15Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,011100m3
17Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
TF Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
TG TRẠM BIẾN ÁP THẠCH CẦU 3
TH PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,008Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,098Km
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
6Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit2hộp
TI PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ3bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ3cái
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm6cái
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
7Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
8Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
9Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
TJ Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,09Km
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
TK Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
TL TRẠM BIẾN ÁP THẠCH CẦU 5
TM PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,085Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,488Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm28m
7Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit3hộp
TN PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm8cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ19bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ16cái
4Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m2cuộn
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,87m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,737m3
8Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1901cột
9Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1901cột
10Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,4tấn/km
11Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
12Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
13Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,061km
14Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm26cái
TO Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
4Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
5Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 24m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 24m
7Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
9Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,449Km
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0187100m3
11Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
TP Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,25ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
TQ TRẠM BIẾN ÁP THẠCH CẦU 8
TR PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,012Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,154Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,161Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,510đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm25m
7Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit2hộp
8Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit1hộp
TS PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm9cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ18bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ17cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt1,6m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m2,5cuộn
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,701m3
9Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1901cột
10Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
11Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
12Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,05km
13Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
14Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm13cái
15Thép d10Thép d10 mạ kẽm3,210m
16Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,12100m
TT Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
2Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
3Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
6Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,141Km
TU Vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0077ca
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
TV Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
TW TRẠM BIẾN ÁP THẠCH CẦU 9
TX PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị
Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2
Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
TY PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ1bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ1cái
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm6cái
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
7Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
8Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
9Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
TZ Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,063Km
UA Vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi
1Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,125ca
UB Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
UC TRẠM BIẾN ÁP THÔN NHA 5
UD PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,008Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,067Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,171Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit2hộp
UE PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm2cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ14bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ14cái
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm12cái
5Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
UF Công tác dựng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,77m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,701m3
3Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1901cột
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
UG Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,167Km
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,061Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0077100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
UH Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
UI TRẠM BIẾN ÁP THÔN NHA 6
UJ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,008Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,025Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm212m
UK PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ11bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ2cái
4Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m7cuộn
UL Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,54m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,402m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1902cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,4tấn/km
UM Công tác lắp đặt xà đường dây các loại
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
2Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm2bộ
3Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm2bộ
UN Công tác tháo, lắp đặt lại hộp phân dây
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông2hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit2hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
4Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
5Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 72m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 72m
7Tháo hạ xà 1bộ
8Lắp lại xà 1bộ
UO Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,022Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0154100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
UP Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
UQ TRẠM BIẾN ÁP THÔN TRẠM 1 - MÁY 2
UR PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,144Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
US PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm10cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ9bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ5cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt1,6m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m5,5cuộn
UT Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,6m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1901cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
UU Công tác lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm9bộ
5Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
UV Công tác kéo rải dây tiếp địa
1Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
2Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
UW Công tác tháo, lắp đặt lại hòm công tơ
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
2Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
4Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
5Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 28m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 28m
UX Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,136Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,011100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
UY Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
UZ TRẠM BIẾN ÁP THẠCH CẦU 1
VA PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,062Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810 đầu
VB PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm4cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ5bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ5cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m2cuộn
6Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm4cái
VC Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,055Km
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
VD Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
VE TRẠM BIẾN ÁP THÔN NHA 4
VF PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,036Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810 đầu
VG PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt1,6m
2Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m2cuộn
VH Công tác lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng2bộ
2Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm2bộ
VI Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,032Km
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,125ca
VJ Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
VK TRẠM BIẾN ÁP THÔN NHA 3
VL PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,008Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,024Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,319Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm23m
9Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
VM PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm19cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ17bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ14cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt4,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m8cuộn
VN Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,54m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,402m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1902cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,4tấn/km
VO Công tác lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
2Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,091km
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm16bộ
5Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
VP Công tác kéo rải dây tiếp địa
1Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
2Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
VQ Công tác tháo, lắp đặt lại hộp phân dây
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
4Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
5Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 24m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 24m
VR Công tác tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,178Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0154100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
VS Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
VT TRẠM BIẾN ÁP THẠCH CẦU 7
VU PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,135Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810 đầu
VV PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm4cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ9bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ9cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m2cuộn
6Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm6cái
VW Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
VX TRẠM BIẾN ÁP THÔN TRẠM 4
VY PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,004Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,282Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
VZ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm10cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ10bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ5cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt3,2m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m8cuộn
WA Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,6m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1901cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
WB Công tác lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,062km
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm13bộ
5Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
WC Công tác tháo, lắp lại hộp phân dây
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
WD Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,14Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,011100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
WE Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
WF TRẠM BIẾN ÁP TƯ ĐÌNH 2
WG PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,062Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
WH PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ4bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ4cái
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm3cái
WI Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
WJ TRẠM BIẾN ÁP TƯ ĐÌNH 8
WK PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,026Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
WL PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm4cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ4bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ4cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt2,4m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m3cuộn
WM Công tác lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh kép 2m (lắp tại cột 2BTLT ngang, TL: 49,65kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm3bộ
WN Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
WO TRẠM BIẾN ÁP THẠCH BÀN 10
WP PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,008Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,111Km
3Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm216m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
9Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Composit,không cầu chì/ATM11 hộp
WQ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm5cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ11bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ2cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m8cuộn
6Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,055km
WR Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,54m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,402m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1902cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,4tấn/km
6Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 26,35kg )Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
8Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
9Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm4cái
WS Phần tháo hạ lắp lại
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông2hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit2hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
7Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 51 hộp
8Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 51 hộp
9Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới)4cái
10Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới)4cái
11Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 62m
12Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 62m
13Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm2bộ
14Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
15Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0154100m3
17Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
WT Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
WU TRẠM BIẾN ÁP ĐỘC LẬP 1
WV PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,116Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,566Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
7Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm224m
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
9Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit9hộp
10Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit2hộp
WW PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm6cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ47bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ15cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m18,5cuộn
WX Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay5,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 4,37m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 9,1m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1901cột
5Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/19011cột
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 8,4tấn/km
WY Công tác lắp đặt xà
1Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm20,047km
2Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,473km
3Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm8bộ
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =1,35m2
5Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm20cái
6Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,610m
7Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,06100m
8Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông5hộp
9Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit5hộp
10Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
11Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
12Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
13Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 71 hộp
WZ Phần tháo hạ lắp lại
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 51 hộp
2Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 51 hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 81 hộp
4Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 81 hộp
5Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 138m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 138m
7Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm7bộ
8Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
9Tháo hạ cột BT bằng thủ công 7cột
10Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
11Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,071Km
12Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,493Km
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0987100m3
14Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,75ca
XA Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)5ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,25ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,125ca
XB TRẠM BIẾN ÁP THÔN CẦU 5
XC PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,06Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,587Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,469Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm24m
9Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Composit,không cầu chì/ATM11 hộp
10Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit8hộp
11Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit2hộp
12Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm276m
XD PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm12cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ74bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ36cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt1,6m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m30,75cuộn
XE Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay6,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 4,94m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 10,484m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/19012cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 9,8tấn/km
XF Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 37,46kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng4bộ
3Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 26,35kg )Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng4bộ
4Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm7bộ
5Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =2,1m2
6Biển tên lộ cáp hạ thế35bộ
XG Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,072m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,432m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,310cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm3,210m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,12100m
XH Tháo, lắp hộp phân dây
1Tháo hộp phân dây trên cột BTLT2hộp
2Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông3hộp
3Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit5hộp
4Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
6Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
7Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
8Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
9Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
10Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 241 hộp
11Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 241 hộp
12Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới)4cái
13Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới)4cái
14Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 268m
15Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 268m
16Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm3bộ
17Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm4bộ
18Tháo hạ xà 2bộ
19Lắp lại xà 2bộ
XI Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 12cột
3Tháo hạ xà 2bộ
4Tháo hạ xà 1bộ
5Tháo hạ xà 2bộ
6Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,04Km
7Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,557Km
8Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,392Km
9Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,1144100m3
11Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
XJ Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)1ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,5ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,125ca
XK TRẠM BIẾN ÁP CỰ KHỐI 5
XL PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,056Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,313Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,749Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,710đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm27m
9Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Composit,không cầu chì/ATM21 hộp
10Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit2hộp
11Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit1hộp
12Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm293m
XM PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,18100m
2Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm10cái
3Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ92bộ
4Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ49cái
5Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt4m
6Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m30,5cuộn
XN Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay8m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 6,84m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 13,629m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/19012cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =6cột
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 12,6tấn/km
7Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột 2BTLT ngang, TL: 41,01kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
8Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng4bộ
9Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 26,35kg )Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng2bộ
10Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm10bộ
11Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột 2BTLT, TL: 6,87kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
12Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =2,4m2
13Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm42cái
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,072m3
15Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,432m3
16Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,310cọc
17Thép d10Thép d10 mạ kẽm4,810m
XO Phần tháo hạ lắp lại
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông11hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit11hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
7Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 61 hộp
8Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 61 hộp
9Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 221 hộp
10Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 221 hộp
11Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới)6cái
12Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới)6cái
13Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 255m
14Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 255m
15Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm8bộ
16Giá ghép 3H4 1 phía cột BTLT; TL=20,4kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm2bộ
17Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
18Tháo hạ cột BT bằng thủ công 14cột
19Tháo hạ xà 1bộ
20Tháo hạ xà 1bộ
21Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,047Km
22Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,066Km
23Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,533Km
24Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,324Km
25Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông2hộp
26Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
27Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,1484100m3
28Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
XP Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)1ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,5ca
XQ TRẠM BIẾN ÁP CỰ KHỐI 13
XR PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,04Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,176Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,149Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 410đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm24m
7Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit1hộp
8Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit4hộp
XS PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 26,35kg )Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng2bộ
2Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm5bộ
3Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm4cái
4Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ55bộ
5Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ22cái
6Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m22cuộn
XT Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay4,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,43m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,309m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1909cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 6,3tấn/km
6Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =1,35m2
7Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm16cái
8Thép d10Thép d10 mạ kẽm2,410m
9Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,09100m
XU Tháo, lắp hộp phân dây
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông5hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit5hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
7Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 81 hộp
8Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 81 hộp
9Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 161 hộp
10Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 161 hộp
11Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 260m
12Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 260m
13Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm6bộ
14Giá ghép 3H4 1 phía cột BTLT; TL=20,4kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm3bộ
15Tháo hạ cột BT bằng thủ công 9cột
16Tháo hạ xà 1bộ
17Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,04Km
18Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,274Km
19Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0693100m3
20Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
XV Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)5ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,125ca
XW TRẠM BIẾN ÁP CỰ KHỐI 11
XX PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,045Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
XY PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ9bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ1cái
4Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m5cuộn
XZ Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,701m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1901cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
6Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
7Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm2cái
YA Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
YB Tháo, lắp hộp phân dây
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
7Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
8Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 40m
10Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 40m
11Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
YC Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,04Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0077100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
YD Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
YE TRẠM BIẾN ÁP CỰ KHỐI 12
YF PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,043Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm220m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
7Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Composit,không cầu chì/ATM11 hộp
YG PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ7bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ1cái
4Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m4,75cuộn
YH Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,701m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1901cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
YI Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
4Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm2cái
YJ Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
6Tháo hộp phân dây trên cột BTLT1hộp
7Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
8Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
9Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
10Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
11Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
12Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới)4cái
13Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới)4cái
14Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 44m
15Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 44m
16Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
17Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
YK Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ xà 1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,015Km
4Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,031Km
5Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0077100m3
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,0625ca
YL Công tác tháo dỡ thu hồi
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
YM TRẠM BIẾN ÁP THÔN NGÔ 2
YN PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,68100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
YO PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm8cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ2bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ1cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt1,6m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m3cuộn
6Keo bọt (bịt đầu ống nhựa)Keo foam0,5hộp
YP Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,701m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1901cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
6Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
7Biển tên lộ cáp hạ thế2bộ
YQ Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
6Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm20,029km
YR Kéo rải cáp ngầm
1Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV -4x120mm20,6/1kV Cu-4x120mm22đầu(3 pha)
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột, TL: 17.64kg-lắp cột BTLT1bộ
4Giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột LT, TL: 17.64kgThép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Mốc báo hiệu cáp121 viên
6Mặt cắt cáp ngầm MC-3 (01 cáp đi dưới đường BTXM đay 10cm)50m
7Công tác xây bệ đỡ ống nhựa lên cột2cái
YS Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
YT TRẠM BIẾN ÁP CỰ KHỐI 6
YU PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,008Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,367Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit2hộp
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
YV PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ9bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ5cái
4Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m3cuộn
YW Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,3m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,109m3
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =3cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,1tấn/km
6Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm2bộ
7Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
8Biển tên lộ cáp hạ thế12bộ
9Tháo hộp phân dây trên cột BTLT1hộp
10Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
11Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
12Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
13Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 36m
14Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 36m
15Tháo hạ xà 1bộ
16Lắp lại xà 1bộ
YX Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,352Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,023100m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
YY Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
YZ TRẠM BIẾN ÁP THẠCH BÀN 7
ZA PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,012Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,117Km
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm24m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
7Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Composit,không cầu chì/ATM11 hộp
8Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit2hộp
ZB PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm2cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ8bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ5cái
4Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m1,5cuộn
ZC Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,54m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,402m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1902cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,4tấn/km
ZD Công tác lắp đặt xà
1Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm2bộ
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
4Biển tên lộ cáp hạ thế6bộ
5Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
ZE Tháo, lắp hộp phân dây
1Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
2Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
3Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
4Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
6Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới)4cái
7Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới)4cái
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 28m
9Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 28m
ZF Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ xà 1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,003Km
4Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,111Km
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0154100m3
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
ZG Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
ZH TRẠM BIẾN ÁP CỰ KHỐI 4
ZI PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,008Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,4Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
7Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Composit,không cầu chì/ATM31 hộp
8Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
9Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm24m
ZJ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm6cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ19bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ10cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m7,5cuộn
ZK Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay2m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,74m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,512m3
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1904cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,8tấn/km
ZL Công tác lắp đặt xà
1Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm3bộ
2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,45m2
3Biển tên lộ cáp hạ thế14bộ
ZM Đóng cọc, rải dây tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,048m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,288m3
3Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,210cọc
4Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,610m
5Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,06100m
ZN Tháo, lắp hộp phân dây
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
7Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
8Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
9Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 51 hộp
10Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 51 hộp
11Tháo công tơ 1 pha (Tháo công tơ 1 pha để thay hòm mới)9cái
12Lắp công tơ 1 pha (Lắp công tơ 1 pha vào hòm thay mới)9cái
13Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 106m
14Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 106m
15Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
16Giá ghép 4H4 2 phía cột BTLT; TL=20.24kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
17Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
18Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,386Km
19Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
20Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
21Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0274100m3
22Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
ZO Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,25ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,25ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
ZP TRẠM BIẾN ÁP THẠCH BÀN 13
ZQ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,145Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
ZR PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ1bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ1cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt1,6m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m2cuộn
6Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm7cái
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
9Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
10Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
11Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
ZS Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,136Km
2Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
ZT Vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
ZU TRẠM BIẾN ÁP THẠCH BÀN 1
ZV PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,008Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,189Km
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
7Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit1hộp
ZW PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm6cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ17bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ12cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m3,5cuộn
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,701m3
9Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1901cột
10Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
11Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 26,35kg )Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
12Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
13Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm20,03km
14Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,063km
15Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
16Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm8cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,024m3
18Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,144m3
19Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,110cọc
20Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,6m
21Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,06100m
ZX Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
6Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 28m
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 28m
9Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
ZY Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0077ca
ZZ Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
AAA TRẠM BIẾN ÁP DI DÂN THẠCH BÀN
AAB PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,012Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,244Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
7Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm24m
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
9Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
10Lắp hộp phân dây trên cột bê tông vuông (Lắp hộp mới)Composit1hộp
AAC PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm5cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ9bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ4cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m4cuộn
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,3m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,108m3
9Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1903cột
10Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,1tấn/km
11Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 26,35kg )Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
12Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm3bộ
13Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,08km
14Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
15Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm9cái
16Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
17Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
AAD Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
6Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 36m
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 36m
9Giá ghép hòm 2H4 1 phía cột BTLT; TL=16.16kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
10Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
11Tháo hạ xà 1bộ
12Tháo hạ xà 1bộ
AAE Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,003Km
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,235Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,033ca
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
AAF Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
AAG TRẠM BIẾN ÁP THÔN NGÔ 1
AAH PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,008Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,201Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
7Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm212m
AAI PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ7bộ
3Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
4Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m5,5cuộn
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay1m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,54m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,402m3
8Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1902cột
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,4tấn/km
10Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng3bộ
11Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
12Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,02km
13Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
14Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm8cái
AAJ Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
6Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 40m
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 40m
9Tháo hạ xà 1bộ
10Lắp lại xà 1bộ
11Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
12Tháo hạ xà 1bộ
AAK Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,007Km
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,193Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0154ca
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
AAL Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
AAM TRẠM BIẾN ÁP THẠCH BÀN 16
AAN PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,004Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,121Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm216m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
AAO PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ9bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ2cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m6,25cuộn
AAP Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,6m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1901cột
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
6Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 34,09kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Xà nánh kép 0,8m (lắp tại cột H đơn, TL: 23,32kg )Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
8Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
9Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,15m2
10Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm5cái
AAQ Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 51 hộp
6Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 51 hộp
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 42m
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 42m
9Giá ghép 3H4 1 phía cột BTLT; TL=20,4kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm2bộ
10Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
11Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm20,012Km
12Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,115Km
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,011ca
14Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
AAR Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
AAS TRẠM BIẾN ÁP THÔN CẦU 3
AAT PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,271Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm21m
4Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp hộp mới)Composit1hộp
AAU PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm1cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ11bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ9cái
4Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m1,25cuộn
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 3,35m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,505m3
8Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1905cột
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3,5tấn/km
10Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,6m2
11Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm8cái
12Thép d10Thép d10 mạ kẽm0,810m
13Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,03100m
AAV Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
2Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
4Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 14m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 14m
AAW Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,161Km
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0385m3
4Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,25ca
AAX Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,25ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,25ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,125ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
AAY TRẠM BIẾN ÁP THẠCH BÀN 17
AAZ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,004Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,08Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
ABA PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bu lông M10x30Bu lông M10x30 mạ kẽm2cái
2Đai thép + khóa đai (01 bộ gồm: 2m đai + 2 khóa đai)Thép không gỉ9bộ
3Cờ tiếp địa (khoan lỗ f12, hàn sẵn trước khi mạ kẽm cùng với thép d10)Thép không gỉ3cái
4Ống gen co ngót nhiệt cách điện hạ thế d40đưòng kính 40mm, co ngót nhiệt0,8m
5Băng dính cách điện hạ thếPVC-10m4,75cuộn
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,5m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,701m3
9Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1901cột
10Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,7tấn/km
11Xà nánh kép 1,5m (lắp tại cột H đơn, TL: 35,39kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
12Xà nánh kép 1,2m (lắp tại cột H đơn, TL: 32,21kg)Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng1bộ
13Xà đỡ cáp thông tin (lắp tại cột BTLT đơn, TL: 4,57kg)Thép L50x50x5 mạ kẽm1bộ
14Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm20,039km
15Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
16Biển tên lộ cáp hạ thếNhôm Alumin KT: 140x80mm3cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay0,048m3
18Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,288m3
19Cọc tiếp địaThép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm0,210cọc
20Thép d10Thép d10 mạ kẽm1,610m
21Ống HDPE- D32/25ống HDPE- D32/250,06100m
ABB Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hộp phân dây trên cột bê tông vuông1hộp
2Lắp hộp phân dây trên cột BTLT (Lắp lại hộp hiện có)Composit1hộp
3Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
4Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
5Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 11 hộp
7Tháo hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
8Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 31 hộp
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 46m
10Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 46m
11Giá ghép 3H4 1 phía cột BTLT; TL=20,4kg/bộThép L40x40x4 mạ kẽm1bộ
ABC Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ xà 1bộ
3Tháo hạ xà 1bộ
4Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 0,075Km
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0077ca
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cáp các loại, xà thép, tủ điện...) bằng xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,125ca
ABD Vận chuyển vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn (bốc dỡ cột mới)0,065ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở cột mới)0,065ca
3Xe ô tô vận tải thùng 2,5 tấn (chở cáp các loại)0,065ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5 tấn (chở xà thép)0,065ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.271217216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.454243443E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.393.234.700 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,179.704.100 VNĐ Trong đó X = 3xV.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và nâng (hạ) điện áp và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp đến 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.393.234.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.179.704.100 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 - 12 tấn2
3 Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Máy trộn vữa 150 lít2
5 Máy hàn điện 14kW2
6 Máy Bơm nước >1KW2
7 Máy khoan điện cầm tay 1.5kW2
8 Máy khoan điện cầm tay 0.62kW2
9 Máy đầm dùi 1.5KW2
10 Máy cắt bê tông MCD2182
11 Máy phát điện >10KVA2
12 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt tiết diện từ 35mm đến 300mm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->