Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210101271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 14:51:00 đến ngày 2021-01-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,018,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc giáo dục cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,444 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,831 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,221 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,529 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,342 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,742 | m2 |
| 18 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,712 | m2 |
| 19 | Sản xuất hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,184 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,667 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,153 | m2 |
| 23 | Sơn vẽ trang trí theo chủ đề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,931 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,771 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,671 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,887 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,887 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,671 | m2 |
| 29 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,855 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,255 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,431 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,585 | m2 |
| 35 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 36 | Bó vỉa vát bê tông đúc sẵn KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,585 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,42 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,488 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,908 | m2 |
| 64 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m2 |
| 65 | Sơn vẽ trang trí theo chủ đề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 66 | Gia công cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,252 | m2 |
| 68 | Chốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Bản lề cối xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Biển hiệu trường bằng chữ mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,512 | m3 |
| 76 | Chèn nhựa đường khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,733 | m |
| 77 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m2 |
| 78 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m2 |
| 79 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,8 | m2 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,109 | m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,746 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,398 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | cấu kiện |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,522 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,136 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ cửa bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 96 | Tháo dỡ biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 98 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,943 | m2 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,752 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 101 | Mua và trồng cây Giáng Hương cao 6-8m, đường kính thân từ 10-15cm (gồm cả chằng chống đến khi cây sống ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 102 | Mua và trồng cây Muồng Hoàng Yến cao từ 6-8m, đường kính thân từ 10-15cm (gồm cả chằng chống đến khi cây sống ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 7 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 8 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 9 | Contactor 2C-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,106 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 15 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tủ điện kích thước 300x300x150 bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Cáp treo thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | CU/DSTA/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 22 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | CU/DSTA/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | CU/DSTA/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | CU/XLPE-FR/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 26 | CU/DSTA/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 27 | Aptomat MCCB 3P-150A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Dây dẫn đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 33 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Công tơ tổng 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cầu đấu dây 3P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Cầu chì 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 38 | Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 43 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 44 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 46 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=9m3/h, H=30m, P=2.2kW, chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Khớp nối mềm PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Y lọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 57 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 59 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,187 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,591 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,646 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,935 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,389 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,758 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,556 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,329 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,93 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,93 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,766 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,696 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,113 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,164 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,164 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,165 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,329 | m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,329 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,25 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,152 | tấn |
| 63 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.458 | 1 lỗ khoan |
| 64 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,963 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,364 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,809 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,252 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,115 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,427 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,935 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,93 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | m3 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,024 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,189 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,024 | m2 |
| 83 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 84 | Râu thép chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,1 | cái |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,013 | m2 |
| 86 | Qủa cầu D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Long đen inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,1 | cái |
| 88 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,815 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,876 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,726 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,876 | m2 |
| 100 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 101 | Râu thép chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,8 | cái |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m2 |
| 103 | Qủa cầu D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Long đen inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,8 | cái |
| 105 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,747 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 109 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,211 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,96 | m |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,731 | m2 |
| 114 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 115 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 116 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,974 | kg |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m2 |
| 118 | Vít nở 12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 119 | Bu lông nở M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 120 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,123 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,961 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,659 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,647 | m3 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,849 | m2 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.691,975 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,592 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.547,606 | m2 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,627 | m2 |
| 130 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,607 | m2 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,565 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,056 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.507,365 | m2 |
| 134 | Sơn chống thấm sika topseal 109 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,825 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,329 | m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,1 | m |
| 137 | Đắp vữa mảng tường dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | m2 |
| 138 | Tổ ong sơn màu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 139 | Hình trang trí bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,665 | m2 |
| 140 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,08 | m |
| 141 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,006 | m2 |
| 143 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 144 | Râu inox chờ D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421 | cái |
| 145 | Cửa tôn khung thép hộp 30x30x1.5, sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 146 | Cửa đi 2 cánh quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,06 | m2 |
| 147 | Cửa đi 1 cánh quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 148 | Cửa sổ 2 cánh quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 149 | Cửa sổ 2 cánh trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 150 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 151 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,841 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m2 |
| 153 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,841 | m2 |
| 154 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | tấn |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,392 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,632 | m2 |
| 157 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,839 | m3 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,456 | m3 |
| 159 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,347 | m2 |
| 160 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,898 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 162 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294,648 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,12 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,37 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn gạch đỏ Hạ Long kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,586 | m2 |
| 166 | Bộ khung đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 167 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 168 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,647 | m2 |
| 169 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,647 | m2 |
| 170 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,094 | m2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,131 | 100m2 |
| 172 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 174 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 175 | Dây dẫn đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 176 | Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 177 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 178 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 179 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 182 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 183 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 184 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Tủ điện tổng KT 550x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 186 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 187 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 188 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 189 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 190 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 191 | Bộ đèn Led 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 192 | Quạt trần (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 193 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 194 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 195 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 197 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 198 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 199 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 200 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 201 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 202 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 203 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 204 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 205 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 206 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 207 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056 | m |
| 208 | Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | m |
| 209 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | m |
| 210 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.864 | m |
| 211 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 212 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.630 | m |
| 213 | Hộp nối dây 160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 214 | Tê ống nhựa luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 215 | Nối tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 216 | Cút ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 217 | Hộp chia dây 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| 218 | Hộp chia dây 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 219 | Cầu đấu dây 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 222 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 223 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Tủ điện tổng KT 550x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 225 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 226 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 2 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 227 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 228 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 229 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 230 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 231 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 232 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 233 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | m |
| 234 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m |
| 235 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822 | m |
| 236 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 237 | Cầu đấu dây 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 239 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 240 | Gia công kim thu sét D16 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 242 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 243 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 244 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 245 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 246 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 247 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Tủ tôn sơn tính điện KT 400x400x150 bảo vệ switch mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 249 | Thiết bị tịnh tuyến (Router) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 250 | Switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 251 | Cáp mạng cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514 | m |
| 252 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 253 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514 | m |
| 254 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 255 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 257 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 258 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 259 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 260 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 261 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 262 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 263 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 264 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 265 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 266 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 267 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 268 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 269 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 270 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 271 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 272 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 273 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 274 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 275 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 276 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 277 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 278 | Vòi rửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 279 | Van khóa PPR D32 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 280 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 281 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 282 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 283 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 284 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 285 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 286 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 287 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 288 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 289 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 290 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 291 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 292 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 293 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 294 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 295 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 296 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 297 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 298 | Tê thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 300 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 301 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 302 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 303 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 304 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 305 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 306 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 307 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 308 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 309 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 310 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 311 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 312 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 313 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 314 | Van khóa nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 315 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 316 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 317 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 318 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 319 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 320 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 321 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 322 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 323 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 324 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 325 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 326 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 327 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 328 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 329 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 330 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 331 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 332 | Y nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 333 | Y nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 334 | Y thu nhựa D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 335 | Y thu nhựa D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 336 | Y thu nhựa D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 337 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 338 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 339 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 340 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 341 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 342 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 343 | Cút nhựa 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 344 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 345 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 346 | Côn thu D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 347 | Côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 348 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 349 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 350 | Nối nhựa ren trong D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 351 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 352 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 353 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 354 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 355 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 356 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 357 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 358 | Xi phông nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 359 | Đai treo ống + ty treo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | cái |
| 360 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 361 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 362 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 363 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 364 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 365 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 366 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 367 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| D | NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,558 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,536 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,243 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,204 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,497 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,609 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,942 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,33 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,964 | m2 |
| 34 | Chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,964 | m2 |
| 35 | Bịt tôn hoa dày 0.8ly che khe tiếp giáp sàn tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,842 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,939 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 39 | Long đen inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,7 | cái |
| 40 | Râu thép chờ D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,7 | cái |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,807 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,748 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100m2 |
| 44 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 49 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 50 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,426 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,102 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,836 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,712 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,577 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,12 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,236 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,616 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,288 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,762 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,804 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,95 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,402 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,427 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,777 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,677 | 100m2 |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,475 | m2 |
| 32 | Lợp mái tấm nhựa lấy sáng polycacbonat dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,687 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,642 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,352 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.862,541 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,444 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,712 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,712 | m2 |
| 40 | Sàn gỗ công nghiệp chống nước, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,603 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,836 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,632 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,836 | m2 |
| 44 | Hình trang trí bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 45 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 47 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,808 | m2 |
| 49 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,25 | cái |
| 50 | Thép râu chờ D10 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,6 | cái |
| 51 | Hệ thống lưới an toàn hành lang + khu hiên chơi tầng 2 (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,79 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,742 | m2 |
| 58 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,6 | m2 |
| 59 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 60 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 63 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 66 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 67 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 68 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 69 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 70 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 71 | Chậu rửa loại 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 73 | Vòi rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 74 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 75 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 78 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 80 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 81 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 82 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 87 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 88 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 89 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 93 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 94 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 95 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 96 | Tê vuông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 97 | Tê thu nhựa 90 độ D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Tê thu nhựa 90 độ D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 99 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 100 | Y nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 101 | Y thu nhựa D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 102 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 103 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 104 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 105 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 107 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 108 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 109 | Nối nhựa ren trong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 110 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 111 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 112 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 113 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 115 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 116 | Xi phông nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 117 | Đai treo ống + ty treo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ BẾP 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9954 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1676 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0762 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4691 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,59 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,0559 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5565 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,143 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2847 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,454 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,225 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9236 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,1152 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6341 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4977 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9808 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5565 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5225 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,752 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8489 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0275 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,828 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,5485 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,134 | m2 |
| 33 | Sơn chống thấm mái sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7876 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1676 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m2 |
| 43 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 45 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 46 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 47 | Lắp đặt dây tiếp địa D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 48 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 49 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCCB 3C-20A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Bộ đèn Led 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 58 | Quạt trần (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 63 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 64 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 65 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 66 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 67 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 68 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 70 | Máng cáp luồn dây 100mm x 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| G | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,141 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,401 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,287 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,396 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,018 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,824 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,447 | m2 |
| 33 | Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,447 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,775 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,018 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,549 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 41 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 47 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Cút nối nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Aptomat MCB-2C-250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Hộp điện tôn 200x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| H | BỂ NƯỚC+ BỂ PCCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,669 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,203 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,269 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,572 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,728 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,746 | m2 |
| 27 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 28 | Cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,869 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,756 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,458 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,264 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,164 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,36 | m |
| 66 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,632 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung thép - cửa 2 cánh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 69 | Cửa sổ khung thép - cửa chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 74 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 77 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Cút nối nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 83 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 85 | Đèn tuýp đôi L=1200 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Công tắc đèn 1 phím 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Hộp điện tôn 200x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Dây CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 90 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 91 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 92 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| I | MÁI CHE SÂN CHƠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trìnH, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (cát vàng gia cố 8% xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,249 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,032 | m2 |
| 10 | Bu lông M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Bu lông M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,82 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | 100m2 |
| 23 | Lam chắn nắng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,639 | m2 |
| 24 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Cút nhựa chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| J | KHUNG THÉP TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 8 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Bu lông M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 16 | Mua và lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,344 | m2 |
| K | MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,752 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,048 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,098 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,915 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,181 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,713 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,81 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,504 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,882 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,867 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,31 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,211 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc giáo dục cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi