Gói thầu: Gói thầu số: 03 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Kết nối mạch vòng liên thông lộ 476E1.1-471E1.41, lộ 471E1.41-473E1.41, lộ 471E1.49 và 474E1.49

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201285569-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số: 03 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Kết nối mạch vòng liên thông lộ 476E1.1-471E1.41, lộ 471E1.41-473E1.41, lộ 471E1.49 và 474E1.49
Số hiệu KHLCNT 20201283169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 11:36:00 đến ngày 2021-01-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,490,933,557 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.2 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kVNhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2017-2019 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LỘ 476E1.1-471E1.41
B A CẤP, A THỰC HIỆN
C Phần thiết bị ĐDK
1Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời3bộ
2Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly3bộ
D Phần vật liệu ĐDK
1Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 12bộ)223,2kg
2Dây tiếp địa thép d1022,212kg
E PHẦN THÍ NGHIỆM
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
G Phần thiết bị
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha(bộ thứ 1)3bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha6bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 5bộ
4Thí nghiệm Bộ báo sự cố đường dây1bộ
H Phần vật liệu
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột3sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông121 vị trí
I CÁP NGẦM TRUNG THẾ
J Phần vật liệu
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột1sợi
K B CẤP, B THỰC HIỆN
L PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
N PHẦN VẬT LIỆU
O Cột trung thế
1Cột bê tông ly tâm LT16/13, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
P Xà đường dây
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 81.66 kg/bộ x 6bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V489,96kg
2Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 81.37 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,37kg
3Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 78.9 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,8kg
4Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 78.04 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,04kg
5Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 98.41 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V295,23kg
6Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 82.84 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,84kg
7Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10.1 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2kg
8Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 23.9 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8kg
9Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4kg
10Xà đỡ CSV 24kV trên cột LT đơn (TL: 19.022 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,022kg
11Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 75.22 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,44kg
12Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT kép dọc gông cột (TL: 86.12 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,12kg
13Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,36kg
14Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V148,5kg
15Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4kg
16Gông cột LT 14, 16 (TL: 71.29 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V356,45kg
17Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 27.9 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8kg
Q Dây dẫn và phụ kiện
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.407m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
3Đầu cốt AM -240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
4Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Kẹp quai và kẹp hotline3bộ 3 pha
R Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V70quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V84chuỗi
3Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Dây giáp buộc đầu sứ đơn dùng cho cáp bọc 24/35kVMô tả kỹ thuật theo chương V77sợi
S Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
T CÁP NGẦM TRUNG THẾ
U Phần vật liệu:
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
2Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x240-CUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Hộp nối cáp 24kV -3x240mm2-CUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
5Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3.825viên
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V122,665m3
7Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V425m
8Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3viên
9Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V49viên
V PHẦN NHÂN CÔNG
W PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
X Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 3bộ
2Lắp đặt chống sét van 3bộ
Y Phần vật liệu
Z Cột trung thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công36,55tấn
2Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =7vị trí
3Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =5vị trí
4Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường17mối
5Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =2,1m2
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
AA Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công2,221tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =3bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
AB Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 2,36km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,710đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
AC Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =84chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV710 sứ
AD Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,810m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III1,210cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,221100kg
AE CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AF Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm122,665m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,85100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ3,8251000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 5,198100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,102100m
6Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
AG PHẦN XÂY DỰNG
AH Phần vật liệu:
AI Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công99,102m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,862m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 71,32m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,231tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công21,31m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km77,792m3
AJ Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7,2m3
AK CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AL Phần vật liệu:
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm82m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén1,64m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén9,225m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ công153,5m2
5Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công12m2
6Phá hè đá, bằng thủ công11,5m2
7Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá2,12m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 169,64m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d5,25100m
10Làm mốc báo hiệu cáp52viên
11Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,92m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km179,98m3
AM Phần thu hồi
AN Phần thiết bị
1Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
2Di chuyển bộ cảnh báo sự cố đường dây1bộ
AO Phần vật liệu
1Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột6,210sứ
2Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp 39chuỗi
3Tháo hạ xà 12bộ
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công 12cột
5Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm20,309km
6Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm21,992km
AP PHẦN VẬN CHUYỂN
AQ THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
AR Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)3ca
AS PHẦN HOÀN TRẢ
AT CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 20,5m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)153,5m2
3Hoàn trả hè đá 30x3011,5m2
4Hoàn trả hè gạch đỏ12m2
AU LỘ 471E1.41-473E1.41
AV A CẤP, A THỰC HIỆN
AW Phần thiết bị ĐDK
1Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời3bộ
2Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly11bộ
AX Phần vật liệu ĐDK
1Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 12bộ)1.171,8kg
2Dây tiếp địa thép d1077,742kg
AY PHẦN THÍ NGHIỆM
AZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
BA Phần thiết bị
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha(bộ thứ 1)11bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha22bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 4bộ
4Thí nghiệm Recloser1bộ
BB Phần vật liệu
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột12sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông631 vị trí
BC CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BD Phần vật liệu
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột1sợi
BE B CẤP, B THỰC HIỆN
BF PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
BG PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
BH PHẦN VẬT LIỆU
BI Cột trung thế
1Cột bê tông ly tâm LT20/13, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Cột bê tông ly tâm LT16/13, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V69cột
3Cột bê tông ly tâm LT14/13, cột có lỗ bắt xàMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
BJ Xà đường dây
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 81,66 kg/bộ x 33bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.694,78kg
2Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 64,22 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,44kg
3Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 78,9 kg/bộ x 6bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V473,4kg
4Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 78,04 kg/bộ x 15bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.170,6kg
5Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79,44 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,44kg
6Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 98,41 kg/bộ x 16bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.574,56kg
7Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 82,84 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,84kg
8Xà X2N3C dọc cột bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 133,52 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V534,08kg
9Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2kg
10Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,5kg
11Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7kg
12Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 24,8 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8kg
13Xà đỡ CSV 24kV trên cột LT đơn (TL: 19,022 kg/bộ x 8bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V152,176kg
14Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 75,22 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,66kg
15Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT kép dọc gông cột (TL: 86,12 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,24kg
16Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17,18 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,36kg
17Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74,25 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V297kg
18Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,8kg
19Gông cột LT 14, 16 (TL: 71,29 kg/bộ x 18bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.283,22kg
20Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 27,9 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8kg
21Xà đầu trạm ngang tuyến 2,4m (TL: 53,2 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2kg
22Xà đầu trạm ngang tuyến 2,6m (TL: 56,14 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,14kg
BK Dây dẫn và phụ kiện
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16.738m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V174cái
3Đầu cốt AM -240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
4Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ 3 pha
BL Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V285quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V375chuỗi
3Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Dây giáp buộc đầu sứ đơn dùng cho cáp bọc 24/35kVMô tả kỹ thuật theo chương V457sợi
BM Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
BN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BO Phần vật liệu:
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V208m
2Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x240-CUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V181m
4Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.575viên
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V50,8m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V175m
7Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V19viên
BP PHẦN NHÂN CÔNG
BQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
BR Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 3bộ
2Lắp đặt chống sét van 11bộ
BS Phần vật liệu
BT Cột trung thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công181,6tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =6vị trí
3Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =37vị trí
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =5vị trí
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2vị trí
6Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =16vị trí
7Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường74mối
8Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =4,65m2
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
BU Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công9,396tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =33bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =6bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =15bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =16bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =4bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =8bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =2bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =18bộ
21Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
22Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
23Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
BV Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 16,41km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 7,210đầu
BW Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =375chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV28,510 sứ
BX Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M5011,410m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 5,710đầu
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III6,310cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,777100kg
BY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BZ Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm50,8m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,35100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,5751000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,81100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,2494100m
6Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
CA PHẦN XÂY DỰNG
CB Phần vật liệu:
CC Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công458,082m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 22,042m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 322,111m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 1,046tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công103,138m3
CD Móng kè LT16 đơn
1Ô tô hút nước 3m32,2ca
2Đào bùn lẫn rác bằng thủ công26,4m3
3Làm tường chắn đất dùng gỗ ván bằng thủ công5,6208100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp I bằng thủ công46,08m3
5Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công28,8m3
6Đóng cọc tre chiều dài cọc 36100m
7Xây móng bằng đá hộc chiều dầy 116,48m3
8Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ2,0864100m2
9Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,064m3
10Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 15,04m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,047tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,8m3
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km396,224m3
CE Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 37,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y37,8m3
CF CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CG Phần vật liệu:
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm72m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén1,44m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén8,1m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ công68m2
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 70,26m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,81100m
7Làm mốc báo hiệu cáp19viên
8Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,24m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km75,54m3
CH Phần thu hồi
CI Phần thiết bị
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 1bộ
2Tháo chống sét van 3P, điện áp 7bộ
3Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 1bộ
4Tháo, lắp Recloser 1máy
CJ Phần vật liệu
1Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột1810sứ
2Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp 168chuỗi
3Tháo hạ xà 73bộ
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công 41cột
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
6Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
7Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm213,93km
8Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 95mm20,375km
9Di chuyển xà 4bộ
CK PHẦN VẬN CHUYỂN
CL THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
CM Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)8ca
CN PHẦN HOÀN TRẢ
CO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 18m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.2 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kVNhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2017-2019 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->