Gói thầu: Gói thầu số: 03 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Kết nối mạch vòng liên thông lộ 476E1.1-471E1.41, lộ 471E1.41-473E1.41, lộ 471E1.49 và 474E1.49
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201285569-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 03 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Kết nối mạch vòng liên thông lộ 476E1.1-471E1.41, lộ 471E1.41-473E1.41, lộ 471E1.49 và 474E1.49 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201283169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 11:36:00 đến ngày 2021-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,490,933,557 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.2 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kVNhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2017-2019 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LỘ 476E1.1-471E1.41 | |||
| B | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| C | Phần thiết bị ĐDK | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 3 | bộ | |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | 3 | bộ | |
| D | Phần vật liệu ĐDK | |||
| 1 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 12bộ) | 223,2 | kg | |
| 2 | Dây tiếp địa thép d10 | 22,212 | kg | |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha(bộ thứ 1) | 3 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | 6 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 5 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm Bộ báo sự cố đường dây | 1 | bộ | |
| H | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 3 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 12 | 1 vị trí | |
| I | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| J | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| K | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| L | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| N | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| O | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT16/13, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| P | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 81.66 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,96 | kg |
| 2 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 81.37 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,37 | kg |
| 3 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 78.9 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,8 | kg |
| 4 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 78.04 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,04 | kg |
| 5 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 98.41 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,23 | kg |
| 6 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 82.84 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,84 | kg |
| 7 | Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10.1 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | kg |
| 8 | Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 23.9 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | kg |
| 9 | Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | kg |
| 10 | Xà đỡ CSV 24kV trên cột LT đơn (TL: 19.022 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,022 | kg |
| 11 | Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 75.22 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,44 | kg |
| 12 | Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT kép dọc gông cột (TL: 86.12 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,12 | kg |
| 13 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,36 | kg |
| 14 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | kg |
| 15 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4 | kg |
| 16 | Gông cột LT 14, 16 (TL: 71.29 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,45 | kg |
| 17 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 27.9 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | kg |
| Q | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.407 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Kẹp quai và kẹp hotline | 3 | bộ 3 pha | |
| R | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | chuỗi |
| 3 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn dùng cho cáp bọc 24/35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | sợi |
| S | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| T | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| U | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 2 | Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x240-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 24kV -3x240mm2-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.825 | viên |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,665 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 8 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 9 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | viên |
| V | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| W | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| X | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| Y | Phần vật liệu | |||
| Z | Cột trung thế | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 36,55 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 7 | vị trí | |
| 3 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 5 | vị trí | |
| 4 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 17 | mối | |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 2,1 | m2 | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| AA | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 2,221 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| AB | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 2,36 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,7 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| AC | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 84 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 7 | 10 sứ | |
| AD | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,8 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,2 | 10cọc | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,221 | 100kg | |
| AE | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AF | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 122,665 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,85 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,825 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 5,198 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,102 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 2 | hộp (3pha) | |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AH | Phần vật liệu: | |||
| AI | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 99,102 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,862 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 71,32 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,231 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 21,31 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 77,792 | m3 | |
| AJ | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7,2 | m3 | |
| AK | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 82 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 1,64 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 9,225 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 153,5 | m2 | |
| 5 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | 12 | m2 | |
| 6 | Phá hè đá, bằng thủ công | 11,5 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá | 2,12 | m3 | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 169,64 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 5,25 | 100m | |
| 10 | Làm mốc báo hiệu cáp | 52 | viên | |
| 11 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,92 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 179,98 | m3 | |
| AM | Phần thu hồi | |||
| AN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | bộ | |
| 2 | Di chuyển bộ cảnh báo sự cố đường dây | 1 | bộ | |
| AO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 6,2 | 10sứ | |
| 2 | Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp | 39 | chuỗi | |
| 3 | Tháo hạ xà | 12 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 12 | cột | |
| 5 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,309 | km | |
| 6 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 1,992 | km | |
| AP | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AQ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| AR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 3 | ca | |
| AS | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| AT | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 20,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 153,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè đá 30x30 | 11,5 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè gạch đỏ | 12 | m2 | |
| AU | LỘ 471E1.41-473E1.41 | |||
| AV | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| AW | Phần thiết bị ĐDK | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 3 | bộ | |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | 11 | bộ | |
| AX | Phần vật liệu ĐDK | |||
| 1 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18.6kg/bộ x 12bộ) | 1.171,8 | kg | |
| 2 | Dây tiếp địa thép d10 | 77,742 | kg | |
| AY | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| AZ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| BA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha(bộ thứ 1) | 11 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | 22 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 4 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm Recloser | 1 | bộ | |
| BB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 12 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 63 | 1 vị trí | |
| BC | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| BE | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| BF | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| BG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| BH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BI | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT20/13, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT16/13, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT14/13, cột có lỗ bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| BJ | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 81,66 kg/bộ x 33bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.694,78 | kg |
| 2 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 64,22 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,44 | kg |
| 3 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 78,9 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,4 | kg |
| 4 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 78,04 kg/bộ x 15bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,6 | kg |
| 5 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79,44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,44 | kg |
| 6 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 98,41 kg/bộ x 16bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.574,56 | kg |
| 7 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 82,84 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,84 | kg |
| 8 | Xà X2N3C dọc cột bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 133,52 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,08 | kg |
| 9 | Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | kg |
| 10 | Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5 | kg |
| 11 | Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | kg |
| 12 | Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 24,8 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | kg |
| 13 | Xà đỡ CSV 24kV trên cột LT đơn (TL: 19,022 kg/bộ x 8bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,176 | kg |
| 14 | Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 75,22 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,66 | kg |
| 15 | Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT kép dọc gông cột (TL: 86,12 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,24 | kg |
| 16 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17,18 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,36 | kg |
| 17 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74,25 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | kg |
| 18 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8 | kg |
| 19 | Gông cột LT 14, 16 (TL: 71,29 kg/bộ x 18bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,22 | kg |
| 20 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 27,9 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | kg |
| 21 | Xà đầu trạm ngang tuyến 2,4m (TL: 53,2 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | kg |
| 22 | Xà đầu trạm ngang tuyến 2,6m (TL: 56,14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | kg |
| BK | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.738 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ 3 pha |
| BL | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | chuỗi |
| 3 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn dùng cho cáp bọc 24/35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | sợi |
| BM | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| BN | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BO | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 2 | Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x240-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 7 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | viên |
| BP | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| BQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| BR | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 11 | bộ | |
| BS | Phần vật liệu | |||
| BT | Cột trung thế | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 181,6 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 6 | vị trí | |
| 3 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 37 | vị trí | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 5 | vị trí | |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | vị trí | |
| 6 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 16 | vị trí | |
| 7 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 74 | mối | |
| 8 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 4,65 | m2 | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| BU | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 9,396 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 33 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 15 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 16 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 8 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 18 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| BV | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 16,41 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 7,2 | 10đầu | |
| BW | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 375 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 28,5 | 10 sứ | |
| BX | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 11,4 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,1 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 5,7 | 10đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 6,3 | 10cọc | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,777 | 100kg | |
| BY | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BZ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 50,8 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,35 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,575 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,81 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,2494 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| CA | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| CB | Phần vật liệu: | |||
| CC | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 458,082 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 22,042 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 322,111 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 1,046 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 103,138 | m3 | |
| CD | Móng kè LT16 đơn | |||
| 1 | Ô tô hút nước 3m3 | 2,2 | ca | |
| 2 | Đào bùn lẫn rác bằng thủ công | 26,4 | m3 | |
| 3 | Làm tường chắn đất dùng gỗ ván bằng thủ công | 5,6208 | 100m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp I bằng thủ công | 46,08 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 28,8 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 36 | 100m | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy | 116,48 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 2,0864 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,064 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 15,04 | m3 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,047 | tấn | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,8 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 396,224 | m3 | |
| CE | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 37,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 37,8 | m3 | |
| CF | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CG | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 72 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 1,44 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 8,1 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 68 | m2 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 70,26 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 1,81 | 100m | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 19 | viên | |
| 8 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,24 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 75,54 | m3 | |
| CH | Phần thu hồi | |||
| CI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 7 | bộ | |
| 3 | Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo, lắp Recloser | 1 | máy | |
| CJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 18 | 10sứ | |
| 2 | Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp | 168 | chuỗi | |
| 3 | Tháo hạ xà | 73 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 41 | cột | |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 7 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 13,93 | km | |
| 8 | Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 95mm2 | 0,375 | km | |
| 9 | Di chuyển xà | 4 | bộ | |
| CK | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CL | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| CM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 8 | ca | |
| CN | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| CO | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 18 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 68 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.2 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kVNhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2017-2019 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy bơm nư¬ớc | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi