Gói thầu: Gói 2D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại.Các hạng mục SCL:1. ĐDK 471 các nhánh rẽ Quy Kỳ 1,2,3,4 ĐL Định Hóa;2. ĐDK 475 E6.19 ĐL Đại Từ;3. ĐDK 471E6.7 đoạn sau MC 02 Z131 ĐL Phổ Yên;4. ĐDK 471E6.6 Các nhánh rẽ: Yên Thủy, Quyết Thắng, Đan Khê, Làng Vu, Làng Hin, Làng Bún, Phấn Mễ 2 Điện lực Phú Lương;5. ĐDK 373; 376; 377 E6.2; Tủ RMU 01 ĐDK 474 E6.4 - Điện lực Thành phố Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100560-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 2D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại.Các hạng mục SCL:1. ĐDK 471 các nhánh rẽ Quy Kỳ 1,2,3,4 ĐL Định Hóa;2. ĐDK 475 E6.19 ĐL Đại Từ;3. ĐDK 471E6.7 đoạn sau MC 02 Z131 ĐL Phổ Yên;4. ĐDK 471E6.6 Các nhánh rẽ: Yên Thủy, Quyết Thắng, Đan Khê, Làng Vu, Làng Hin, Làng Bún, Phấn Mễ 2 Điện lực Phú Lương;5. ĐDK 373; 376; 377 E6.2; Tủ RMU 01 ĐDK 474 E6.4 - Điện lực Thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-03 15:38:00 đến ngày 2021-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,839,320,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…) Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết, hóa đơn xuất cho công trình. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát kỹ thuật phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5- 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm, máy xoa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm, máy xoa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc ≥ 0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc ≥ 0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐDK 471 các nhánh rẽ Quy Kỳ 1,2,3,4 ĐL Định Hóa (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | ĐDK 471 các nhánh rẽ Quy Kỳ 1,2,3,4 ĐL Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chống sét thông minh 24kV | Chương V | 12 | bộ 1 pha |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 286 | chuỗi |
| 3 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V | 432 | quả |
| 4 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V | 8 | quả |
| 5 | Móc treo chữ U | Chương V | 572 | cái |
| 6 | Mắt nối trung gian điều chỉnh | Chương V | 286 | cái |
| 7 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 286 | cái |
| 8 | Dây ACSR-70/11 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 30,201 | km |
| 9 | Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 12,618 | km |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 228 | bộ |
| 13 | Ống nối chịu lực cho dây 70 | Chương V | 11 | ống |
| 14 | Ống nối chịu lực cho dây 50 | Chương V | 5 | ống |
| C | ĐDK 471 các nhánh rẽ Quy Kỳ 1,2,3,4 ĐL Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng đường dây 22 kV XĐT-22 | Chương V | 33 | bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng đường dây 22 kV XĐG-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng đường dây 22 kV XĐG-22 | Chương V | 48 | bộ |
| 4 | Xà néo góc cột đơn 3 pha bằng đường dây 22kV XN-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo góc cột đơn 3 pha tam giác đường dây 22kV XN∆-22 | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha tam giác đường dây 22kV XN∆-22N | Chương V | 11 | bộ |
| 7 | Xà rẽ nhánh lệch đường dây 22kV XR3-22 | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh cân đường dây 22kV XRNC-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo hình II XNII-22A | Chương V | 30 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao hình II XCDII-3,6 | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác cột cầu dao GTT-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Thang trèo cột cầu dao TT | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo dây néo cột đơn XDN-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo dây néo cột đôi XDN-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | Chương V | 46 | bộ |
| 16 | Dây néo cáp thép TK 70 DN.TK.70-14 | Chương V | 36 | bộ |
| 17 | Dây néo cáp thép TK 70 DN.TK.70-16 | Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Tháo ra, lắp lại cầu dao cách ly chém ngang 22 kV TH-DCL-22kV/630A | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo ra, lắp lại cảnh báo sự cố TH-CBSC | Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Chương V | 12,618 | km |
| 21 | Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Chương V | 30,201 | km |
| 22 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV XĐT-22 | Chương V | 39 | bộ |
| 23 | Tháo thu hồi xà đỡ vượt 22 kV XĐV-22 | Chương V | 36 | bộ |
| 24 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22kV XĐG-22 | Chương V | 7 | bộ |
| 25 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đơn 22kV XN-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đơn 22kV XN∆-22 | Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đơn 22kV XN∆-22N | Chương V | 10 | bộ |
| 28 | Tháo thu hồi xà néo hình II XNII-22A | Chương V | 30 | bộ |
| 29 | Tháo thu hồi xà rẽ nhánh cân cột đơn 22kV XRNC-22 | Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Tháo thu hồi xà đỡ cầu dao hình II XCDII-3,6 | Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Tháo thu hồi ghế thao tác cột cầu dao GTT-22 | Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tháo thu hồi thang trèo TT | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tháo thu hồi chụp đầu cột đơn CĐC-1 | Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Tháo thu hồi chụp đầu cột đôi CĐC-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Tháo thu hồi cổ dề dây néo TH-CDN | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tháo thu hồi dây néo TH-DN | Chương V | 41 | bộ |
| 37 | Tháo thu hồi sứ đứng gốm 22 kV SĐ-22 | Chương V | 454 | quả |
| 38 | Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 22 kV đơn CN-22 | Chương V | 286 | chuỗi |
| 39 | Tháo thu hồi chống sét van ZnO-24 | Chương V | 11 | quả |
| D | ĐDK 471E6.7 đoạn sau MC 02 Z131 ĐL Phổ Yên (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| E | ĐDK 471E6.7 đoạn sau MC 02 Z131 ĐL Phổ Yên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 66 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U | Chương V | 174 | cái |
| 3 | Mắt nối trung gian | Chương V | 60 | cái |
| 4 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 60 | cái |
| 5 | Khánh đơn | Chương V | 12 | cái |
| 6 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V | 136 | quả |
| 7 | Dây ACSR-70/11 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 6,858 | km |
| 8 | Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 2,787 | km |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 112 | Bộ |
| 10 | Ống nối dây ON70 | Chương V | 3 | ống |
| F | ĐDK 471E6.7 đoạn sau MC 02 Z131 ĐL Phổ Yên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cột BLTL NPC-I-12-190-9 | Chương V | 6 | cột |
| 2 | Cột BLTL NPC-I-12-190-10 | Chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột BLTL NPC-I-14-190-11 | Chương V | 2 | cột |
| 4 | Gia cố xử lý móng cột bị nghiêng H-9,5 | Chương V | 1 | cột |
| 5 | Móng cột bê tông li tâm MT-3 | Chương V | 6 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông li tâm MT-4 | Chương V | 2 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông li tâm MTĐ-1 | Chương V | 1 | móng |
| 8 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22 kV XĐT-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22 kV XĐG-22 | Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 22kV XN-22N | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 22kV XN-22D | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh lệch 22kV XR3-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ lắp lại chống sét đường dây | Chương V | 16 | quả |
| 15 | Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Chương V | 2,787 | km |
| 16 | Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Chương V | 6,858 | km |
| 17 | Tháo thu hồi cột bê tông li tâm H-9,5 | Chương V | 10 | cột |
| 18 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV XĐT-22 | Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22kV XĐG-22 | Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến 22kV XN-22N | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi dọc tuyến 22kV XN-22D | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tháo thu hồi xà rẽ nhánh lệch 22kV XR3-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo thu hồi chụp đầu cột CĐC | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo thu hồi sứ đứng gốm 22 kV SĐ-22 | Chương V | 130 | quả |
| 25 | Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 22 kV đơn CN-22 | Chương V | 57 | chuỗi |
| G | ĐDK 471E6.7 đoạn sau MC 02 Z131 ĐL Phổ Yên (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V | 9 | vị trí |
| H | ĐDK 471E6.6 Các nhánh rẽ: Yên Thủy, Quyết Thắng, Đan Khê, Làng Vu, Làng Hin, Làng Bún, Phấn Mễ 2 Điện lực Phú Lương (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| I | ĐDK 471E6.6 Các nhánh rẽ: Yên Thủy, Quyết Thắng, Đan Khê, Làng Vu, Làng Hin, Làng Bún, Phấn Mễ 2 Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chống sét van thông minh 24kV | Chương V | 33 | cái |
| 2 | Cầu dao chém ngang 24kV-630A | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V | 306 | quả |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 207 | chuỗi |
| 5 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V | 16 | quả |
| 6 | Móc treo chữ U | Chương V | 414 | cái |
| 7 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 207 | bộ |
| 8 | Mắt nối trung gian | Chương V | 207 | cái |
| 9 | Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 30,234 | km |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 60 | bộ |
| 12 | Đầu path A50 (Pát ép A50) | Chương V | 30 | bộ |
| J | ĐDK 471E6.6 Các nhánh rẽ: Yên Thủy, Quyết Thắng, Đan Khê, Làng Vu, Làng Hin, Làng Bún, Phấn Mễ 2 Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Chương V | 11 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4 | Chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MTĐ-1 | Chương V | 7 | móng |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 | Chương V | 25 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 | Chương V | 2 | cột |
| 6 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Tiếp địa cầu dao RCCD | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV XĐG-22 | Chương V | 13 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng XĐT-22 | Chương V | 31 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đôi 3 pha bằng 22kV XCD-22N | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao cột hình II, tim 2,6m XCD1-II | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà cầu dao cột hình II, tim 3m XCD2-II | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác cột cầu dao GTT-12 | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Gông cột đôi GC-12 | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Chụp cột 4m CĐC-4 | Chương V | 34 | bộ |
| 16 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-22N | Chương V | 15 | bộ |
| 17 | Thang trèo cột cầu dao TT-12 | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Cổ dề néo CD | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Dây néo DN.TK-70-14 | Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Tháo thu hồi dây dẫn AC50 | Chương V | 30,234 | km |
| 21 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV XĐT-22 | Chương V | 32 | bộ |
| 22 | Tháo thu hồi xà đỡ vượt cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng 22kV XĐG-22N | Chương V | 11 | bộ |
| 23 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đơn 3 pha bằng XN-22A | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | X Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng XN-22NA | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tháo thu hồi xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV XĐG-22 | Chương V | 13 | bộ |
| 26 | Tháo thu hồi xà néo hình II XNII-22A | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tháo thu hồi xà đỡ cầu dao hình II tim 3m XCD-22-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tháo thu hồi xà đỡ cầu dao hình II tim 2m XCD-22-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Tháo thu hồi xà đỡ cầu dao hình II tim 1m XCD-22-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tháo thu hồi dao cách ly chém dọc | Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Tháo thu hồi sứ chuỗi 22kV | Chương V | 129 | chuỗi |
| 32 | Tháo thu hồi sứ đứng 22kV | Chương V | 382 | quả |
| 33 | Tháo thu hồi cột H9,5 (chặt chân) | Chương V | 15 | cột |
| 34 | Tháo thu hồi cột LT10 (chặt chân) | Chương V | 11 | cột |
| K | ĐDK 471E6.6 Các nhánh rẽ: Yên Thủy, Quyết Thắng, Đan Khê, Làng Vu, Làng Hin, Làng Bún, Phấn Mễ 2 Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V | 18 | vị trí |
| 2 | Tiếp địa cầu dao | Chương V | 2 | vị trí |
| L | ĐDK 373; 376; 377 E6.2; Tủ RMU 01 ĐDK 474 E6.4 - Điện lực Thành phố Thái Nguyên (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| M | ĐDK 373; 376; 377 E6.2; Tủ RMU 01 ĐDK 474 E6.4 - Điện lực Thành phố Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, mở rộng một phía. Kết nối Scada | Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 30 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 15 | chuỗi |
| 4 | Phụ kiện đỡ dây chống sét PKĐCS (Móc treo chữ U: 2 cái; Mắt nối trung gian: 1 cái; Khóa đỡ dây chống sét: 1 cái; Dây nối đất: 3 mét; Kẹp cáp thép: 1 cái; Đầu cốt cáp thép: 1 cái) | Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Phụ kiện néo dây chống sét PKNCS (Móc treo chữ U: 2 cái; Mắt nối trung gian: 1 cái; Khóa néo nêm: 2 cái; Dây nối đất: 3 mét; Kẹp cáp thép: 1 cái; Đầu cốt cáp thép: 1 cái) | Chương V | 40 | bộ |
| 6 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Chương V | 39 | quả |
| 7 | Sứ đứng polymer 24kV cả ty | Chương V | 6 | quả |
| 8 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 | Chương V | 15 | bộ |
| 9 | Móc treo chữ U | Chương V | 120 | bộ |
| 10 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 70-120 | Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Mắt nối trung gian | Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 24 | bộ |
| 13 | Đầu cáp 3 pha T-plus-22kV-240mm2 | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đầu cáp Elbow22kV 3x70 | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Dây chống sét TK-50 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 4,622 | km |
| 16 | Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Chương V | 75 | m |
| 17 | Kẹp quai nhôm - nhôm 70 | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Kẹp hotline 70 | Chương V | 3 | bộ |
| N | ĐDK 373; 376; 377 E6.2; Tủ RMU 01 ĐDK 474 E6.4 - Điện lực Thành phố Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cát đen lấp hố bệ đỡ tủ RMU | Chương V | 2 | m3 |
| 2 | Tấm đan lót đáy tủ RMU | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35 kV XĐT-35 | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt 3 pha lệch 35 kV XĐL-35 | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35 kV XĐG-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến tam giác 35kV XN∆-35N-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng 35kV XN-35N | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha kiểu Z 35kV XNZ-35N-1 | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha lệch tuyến 35kV XNL-35N-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo góc cột đơn 3 pha lệch tuyến 22kV XNL-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha lệch tuyến 22kV XNL-22N-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cổ dề dây chống sét CDCS-1 | Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Cổ dề dây chống sét CDCSK-1 | Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Cổ dề dây chống sét CDCS-2N | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cổ dề dây chống sét CDCSK-2 | Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Cổ dề dây chống sét CDCSK-2N | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cổ dề dây chống sét CDCSK-2D | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Chụp đầu cột 2m CĐC-2 | Chương V | 7 | bộ |
| 19 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Dây néo cáp thép TK 70 DN.TK.70-18 | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Dây néo cáp thép TK 70 DN.TK.70-20 | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo ra căng lại dây dẫn AC-70/11 | Chương V | 3,321 | km |
| 23 | Tháo ra căng lại dây dẫn AC-120/19 | Chương V | 1,428 | km |
| 24 | Tháo ra căng lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Chương V | 0,333 | km |
| 25 | Tháo ra lắp lại xà néo cột đôi ngang tuyến XN-35N | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tháo ra lắp lại xà rẽ nhánh cột đôi dọc tuyến XR3-35D | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tháo ra lắp lại xà phụ XP-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo Polimer 35 kV đơn CNP-35 | Chương V | 15 | chuỗi |
| 29 | Tháo thu hồi tủ RMU 3 ngăn RMU-3 | Chương V | 1 | Tủ |
| 30 | Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Chương V | 75 | m |
| 31 | Tháo thu hồi dây chống sét TK-50 | Chương V | 4,622 | km |
| 32 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 35 kV XĐT-35 | Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 3 pha đứng 35 kV XĐGD-35 | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 35kV XĐG-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến tam giác 35kV XN∆-35N-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến 35kV XN-35N | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi dọc tuyến 35kV XNZK-35D | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha Z 35kV XNZ-35N-1 | Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha đứng 35kV XND-35N | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Tháo thu hồi xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1N | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Tháo thu hồi cổ dề đỡ dây chống sét CDCS-1 | Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Tháo thu hồi cổ dề đỡ dây chống sét CDCSK-1 | Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Tháo thu hồi cổ dề néo dây chống sét CDCS-2N | Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Tháo thu hồi cổ dề néo dây chống sét CDCSK-2 | Chương V | 10 | bộ |
| 45 | Tháo thu hồi cổ dề néo dây chống sét CDCSK-2N | Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Tháo thu hồi cổ dề néo dây chống sét CDCSK-2D | Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Tháo thu hồi xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV XĐG-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XN-22D | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Tháo thu hồi dây néo DN | Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Tháo thu hồi sứ đứng gốm 35 kV SĐ-35 | Chương V | 36 | quả |
| 51 | Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35 kV đơn CN-35 | Chương V | 18 | chuỗi |
| 52 | Tháo thu hồi chuỗi néo Polimer 35 kV đơn CNP-35 | Chương V | 6 | chuỗi |
| 53 | Tháo thu hồi sứ đứng gốm 22 kV SĐ-22 | Chương V | 8 | quả |
| 54 | Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 22 kV đơn CN-22 | Chương V | 6 | chuỗi |
| 55 | Tháo thu hồi chuỗi néo Polimer 22 kV đơn CNP-22 | Chương V | 3 | chuỗi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…) Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết, hóa đơn xuất cho công trình. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát kỹ thuật phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5- 12T | Ô tô tải 5- 12T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành 5-10T | Cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 4 | Máy đầm, máy xoa bê tông | Máy đầm, máy xoa bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 7 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | 1 |
| 8 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi