Gói thầu: Gói 2D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại.Các hạng mục SCL:1. ĐDK 471 các nhánh rẽ Quy Kỳ 1,2,3,4 ĐL Định Hóa;2. ĐDK 475 E6.19 ĐL Đại Từ;3. ĐDK 471E6.7 đoạn sau MC 02 Z131 ĐL Phổ Yên;4. ĐDK 471E6.6 Các nhánh rẽ: Yên Thủy, Quyết Thắng, Đan Khê, Làng Vu, Làng Hin, Làng Bún, Phấn Mễ 2 Điện lực Phú Lương;5. ĐDK 373; 376; 377 E6.2; Tủ RMU 01 ĐDK 474 E6.4 - Điện lực Thành phố Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100560-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 2D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại.Các hạng mục SCL:1. ĐDK 471 các nhánh rẽ Quy Kỳ 1,2,3,4 ĐL Định Hóa;2. ĐDK 475 E6.19 ĐL Đại Từ;3. ĐDK 471E6.7 đoạn sau MC 02 Z131 ĐL Phổ Yên;4. ĐDK 471E6.6 Các nhánh rẽ: Yên Thủy, Quyết Thắng, Đan Khê, Làng Vu, Làng Hin, Làng Bún, Phấn Mễ 2 Điện lực Phú Lương;5. ĐDK 373; 376; 377 E6.2; Tủ RMU 01 ĐDK 474 E6.4 - Điện lực Thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210100557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-03 15:38:00 đến ngày 2021-01-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,839,320,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…) Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết, hóa đơn xuất cho công trình. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát kỹ thuật phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5- 12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5- 12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, máy xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc ≥ 0,2m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc ≥ 0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDK 471 các nhánh rẽ Quy Kỳ 1,2,3,4 ĐL Định Hóa (Phần hạng mục chung)
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngKhông Y/C1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baKhông Y/C1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhKhông Y/C12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngKhông Y/C1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngKhông Y/C1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhKhông Y/C1Khoản
B ĐDK 471 các nhánh rẽ Quy Kỳ 1,2,3,4 ĐL Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Chống sét thông minh 24kVChương V12bộ 1 pha
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V286chuỗi
3Sứ đứng polymer 22kV cả tyChương V432quả
4Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V8quả
5Móc treo chữ UChương V572cái
6Mắt nối trung gian điều chỉnhChương V286cái
7Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V286cái
8Dây ACSR-70/11 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V30,201km
9Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V12,618km
10Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmChương V6bộ
11Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmChương V6bộ
12Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V228bộ
13Ống nối chịu lực cho dây 70Chương V11ống
14Ống nối chịu lực cho dây 50Chương V5ống
C ĐDK 471 các nhánh rẽ Quy Kỳ 1,2,3,4 ĐL Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Xà đỡ thẳng 3 pha bằng đường dây 22 kV XĐT-22Chương V33bộ
2Xà đỡ vượt 3 pha bằng đường dây 22 kV XĐG-22Chương V1bộ
3Xà đỡ vượt 3 pha bằng đường dây 22 kV XĐG-22Chương V48bộ
4Xà néo góc cột đơn 3 pha bằng đường dây 22kV XN-22Chương V1bộ
5Xà néo góc cột đơn 3 pha tam giác đường dây 22kV XN∆-22Chương V3bộ
6Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha tam giác đường dây 22kV XN∆-22NChương V11bộ
7Xà rẽ nhánh lệch đường dây 22kV XR3-22Chương V3bộ
8Xà rẽ nhánh cân đường dây 22kV XRNC-22Chương V1bộ
9Xà néo hình II XNII-22AChương V30bộ
10Xà đỡ cầu dao hình II XCDII-3,6Chương V2bộ
11Ghế thao tác cột cầu dao GTT-22Chương V2bộ
12Thang trèo cột cầu dao TTChương V2bộ
13Xà néo dây néo cột đơn XDN-1Chương V1bộ
14Xà néo dây néo cột đôi XDN-2Chương V2bộ
15Chụp đầu cột 4m CĐC-4Chương V46bộ
16Dây néo cáp thép TK 70 DN.TK.70-14Chương V36bộ
17Dây néo cáp thép TK 70 DN.TK.70-16Chương V5bộ
18Tháo ra, lắp lại cầu dao cách ly chém ngang 22 kV TH-DCL-22kV/630AChương V2bộ
19Tháo ra, lắp lại cảnh báo sự cố TH-CBSCChương V3bộ
20Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8Chương V12,618km
21Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70/11Chương V30,201km
22Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV XĐT-22Chương V39bộ
23Tháo thu hồi xà đỡ vượt 22 kV XĐV-22Chương V36bộ
24Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22kV XĐG-22Chương V7bộ
25Tháo thu hồi xà néo góc cột đơn 22kV XN-22Chương V1bộ
26Tháo thu hồi xà néo góc cột đơn 22kV XN∆-22Chương V3bộ
27Tháo thu hồi xà néo góc cột đơn 22kV XN∆-22NChương V10bộ
28Tháo thu hồi xà néo hình II XNII-22AChương V30bộ
29Tháo thu hồi xà rẽ nhánh cân cột đơn 22kV XRNC-22Chương V4bộ
30Tháo thu hồi xà đỡ cầu dao hình II XCDII-3,6Chương V2bộ
31Tháo thu hồi ghế thao tác cột cầu dao GTT-22Chương V2bộ
32Tháo thu hồi thang trèo TTChương V2bộ
33Tháo thu hồi chụp đầu cột đơn CĐC-1Chương V3bộ
34Tháo thu hồi chụp đầu cột đôi CĐC-2Chương V2bộ
35Tháo thu hồi cổ dề dây néo TH-CDNChương V2bộ
36Tháo thu hồi dây néo TH-DNChương V41bộ
37Tháo thu hồi sứ đứng gốm 22 kV SĐ-22Chương V454quả
38Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 22 kV đơn CN-22Chương V286chuỗi
39Tháo thu hồi chống sét van ZnO-24Chương V11quả
D ĐDK 471E6.7 đoạn sau MC 02 Z131 ĐL Phổ Yên (Phần hạng mục chung)
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngKhông Y/C1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baKhông Y/C1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhKhông Y/C12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngKhông Y/C1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngKhông Y/C1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhKhông Y/C1Khoản
E ĐDK 471E6.7 đoạn sau MC 02 Z131 ĐL Phổ Yên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V66chuỗi
2Móc treo chữ UChương V174cái
3Mắt nối trung gianChương V60cái
4Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V60cái
5Khánh đơnChương V12cái
6Sứ đứng polymer 22kV cả tyChương V136quả
7Dây ACSR-70/11 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V6,858km
8Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V2,787km
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V112Bộ
10Ống nối dây ON70Chương V3ống
F ĐDK 471E6.7 đoạn sau MC 02 Z131 ĐL Phổ Yên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Cột BLTL NPC-I-12-190-9Chương V6cột
2Cột BLTL NPC-I-12-190-10Chương V2cột
3Cột BLTL NPC-I-14-190-11Chương V2cột
4Gia cố xử lý móng cột bị nghiêng H-9,5Chương V1cột
5Móng cột bê tông li tâm MT-3Chương V6móng
6Móng cột bê tông li tâm MT-4Chương V2móng
7Móng cột bê tông li tâm MTĐ-1Chương V1móng
8Tiếp địa đường dây RC-4Chương V9bộ
9Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22 kV XĐT-22Chương V1bộ
10Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22 kV XĐG-22Chương V7bộ
11Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 22kV XN-22NChương V1bộ
12Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 22kV XN-22DChương V1bộ
13Xà rẽ nhánh lệch 22kV XR3-22Chương V1bộ
14Tháo hạ lắp lại chống sét đường dâyChương V16quả
15Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8Chương V2,787km
16Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70/11Chương V6,858km
17Tháo thu hồi cột bê tông li tâm H-9,5Chương V10cột
18Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV XĐT-22Chương V5bộ
19Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22kV XĐG-22Chương V3bộ
20Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến 22kV XN-22NChương V1bộ
21Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi dọc tuyến 22kV XN-22DChương V1bộ
22Tháo thu hồi xà rẽ nhánh lệch 22kV XR3-22Chương V1bộ
23Tháo thu hồi chụp đầu cột CĐCChương V2bộ
24Tháo thu hồi sứ đứng gốm 22 kV SĐ-22Chương V130quả
25Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 22 kV đơn CN-22Chương V57chuỗi
G ĐDK 471E6.7 đoạn sau MC 02 Z131 ĐL Phổ Yên (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1Tiếp địa đường dây RC-4Chương V9vị trí
H ĐDK 471E6.6 Các nhánh rẽ: Yên Thủy, Quyết Thắng, Đan Khê, Làng Vu, Làng Hin, Làng Bún, Phấn Mễ 2 Điện lực Phú Lương (Phần hạng mục chung)
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngKhông Y/C1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baKhông Y/C1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhKhông Y/C12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngKhông Y/C1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngKhông Y/C1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhKhông Y/C1Khoản
I ĐDK 471E6.6 Các nhánh rẽ: Yên Thủy, Quyết Thắng, Đan Khê, Làng Vu, Làng Hin, Làng Bún, Phấn Mễ 2 Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Chống sét van thông minh 24kVChương V33cái
2Cầu dao chém ngang 24kV-630AChương V4bộ
3Sứ đứng polymer 22kV cả tyChương V306quả
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V207chuỗi
5Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V16quả
6Móc treo chữ UChương V414cái
7Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V207bộ
8Mắt nối trung gianChương V207cái
9Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V30,234km
10Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Chương V24bộ
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V60bộ
12Đầu path A50 (Pát ép A50)Chương V30bộ
J ĐDK 471E6.6 Các nhánh rẽ: Yên Thủy, Quyết Thắng, Đan Khê, Làng Vu, Làng Hin, Làng Bún, Phấn Mễ 2 Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Móng cột MT-3Chương V11móng
2Móng cột MT-4Chương V2móng
3Móng cột MTĐ-1Chương V7móng
4Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2Chương V25cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2Chương V2cột
6Tiếp địa RC-4Chương V18bộ
7Tiếp địa cầu dao RCCDChương V2bộ
8Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV XĐG-22Chương V13bộ
9Xà đỡ thẳng XĐT-22Chương V31bộ
10Xà đỡ cầu dao cách ly cột đôi 3 pha bằng 22kV XCD-22NChương V2bộ
11Xà cầu dao cột hình II, tim 2,6m XCD1-IIChương V1bộ
12Xà cầu dao cột hình II, tim 3m XCD2-IIChương V1bộ
13Ghế thao tác cột cầu dao GTT-12Chương V4bộ
14Gông cột đôi GC-12Chương V2bộ
15Chụp cột 4m CĐC-4Chương V34bộ
16Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-22NChương V15bộ
17Thang trèo cột cầu dao TT-12Chương V4bộ
18Cổ dề néo CDChương V4bộ
19Dây néo DN.TK-70-14Chương V8bộ
20Tháo thu hồi dây dẫn AC50Chương V30,234km
21Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV XĐT-22Chương V32bộ
22Tháo thu hồi xà đỡ vượt cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng 22kV XĐG-22NChương V11bộ
23Tháo thu hồi xà néo góc cột đơn 3 pha bằng XN-22AChương V1bộ
24X Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng XN-22NAChương V2bộ
25Tháo thu hồi xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV XĐG-22Chương V13bộ
26Tháo thu hồi xà néo hình II XNII-22AChương V1bộ
27Tháo thu hồi xà đỡ cầu dao hình II tim 3m XCD-22-3Chương V1bộ
28Tháo thu hồi xà đỡ cầu dao hình II tim 2m XCD-22-2Chương V2bộ
29Tháo thu hồi xà đỡ cầu dao hình II tim 1m XCD-22-1Chương V1bộ
30Tháo thu hồi dao cách ly chém dọcChương V3bộ
31Tháo thu hồi sứ chuỗi 22kVChương V129chuỗi
32Tháo thu hồi sứ đứng 22kVChương V382quả
33Tháo thu hồi cột H9,5 (chặt chân)Chương V15cột
34Tháo thu hồi cột LT10 (chặt chân)Chương V11cột
K ĐDK 471E6.6 Các nhánh rẽ: Yên Thủy, Quyết Thắng, Đan Khê, Làng Vu, Làng Hin, Làng Bún, Phấn Mễ 2 Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1Tiếp địa đường dây RC-4Chương V18vị trí
2Tiếp địa cầu daoChương V2vị trí
L ĐDK 373; 376; 377 E6.2; Tủ RMU 01 ĐDK 474 E6.4 - Điện lực Thành phố Thái Nguyên (Phần hạng mục chung)
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngKhông Y/C1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baKhông Y/C1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhKhông Y/C12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngKhông Y/C1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngKhông Y/C1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhKhông Y/C1Khoản
M ĐDK 373; 376; 377 E6.2; Tủ RMU 01 ĐDK 474 E6.4 - Điện lực Thành phố Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, mở rộng một phía. Kết nối ScadaChương V1Tủ
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V30chuỗi
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V15chuỗi
4Phụ kiện đỡ dây chống sét PKĐCS (Móc treo chữ U: 2 cái; Mắt nối trung gian: 1 cái; Khóa đỡ dây chống sét: 1 cái; Dây nối đất: 3 mét; Kẹp cáp thép: 1 cái; Đầu cốt cáp thép: 1 cái)Chương V16bộ
5Phụ kiện néo dây chống sét PKNCS (Móc treo chữ U: 2 cái; Mắt nối trung gian: 1 cái; Khóa néo nêm: 2 cái; Dây nối đất: 3 mét; Kẹp cáp thép: 1 cái; Đầu cốt cáp thép: 1 cái)Chương V40bộ
6Sứ đứng polymer 35kV cả tyChương V39quả
7Sứ đứng polymer 24kV cả tyChương V6quả
8Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70Chương V15bộ
9Móc treo chữ UChương V120bộ
10Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 70-120Chương V30bộ
11Mắt nối trung gianChương V30bộ
12Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V24bộ
13Đầu cáp 3 pha T-plus-22kV-240mm2Chương V2bộ
14Đầu cáp Elbow22kV 3x70Chương V1bộ
15Dây chống sét TK-50 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V4,622km
16Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPEChương V75m
17Kẹp quai nhôm - nhôm 70Chương V3bộ
18Kẹp hotline 70Chương V3bộ
N ĐDK 373; 376; 377 E6.2; Tủ RMU 01 ĐDK 474 E6.4 - Điện lực Thành phố Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Cát đen lấp hố bệ đỡ tủ RMUChương V2m3
2Tấm đan lót đáy tủ RMUChương V1bộ
3Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35 kV XĐT-35Chương V3bộ
4Xà đỡ vượt 3 pha lệch 35 kV XĐL-35Chương V2bộ
5Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35 kV XĐG-35Chương V1bộ
6Xà néo góc cột đôi ngang tuyến tam giác 35kV XN∆-35N-2Chương V1bộ
7Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng 35kV XN-35NChương V1bộ
8Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha kiểu Z 35kV XNZ-35N-1Chương V2bộ
9Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha lệch tuyến 35kV XNL-35N-1Chương V1bộ
10Xà néo góc cột đơn 3 pha lệch tuyến 22kV XNL-22Chương V1bộ
11Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha lệch tuyến 22kV XNL-22N-1Chương V1bộ
12Cổ dề dây chống sét CDCS-1Chương V5bộ
13Cổ dề dây chống sét CDCSK-1Chương V8bộ
14Cổ dề dây chống sét CDCS-2NChương V2bộ
15Cổ dề dây chống sét CDCSK-2Chương V10bộ
16Cổ dề dây chống sét CDCSK-2NChương V2bộ
17Cổ dề dây chống sét CDCSK-2DChương V4bộ
18Chụp đầu cột 2m CĐC-2Chương V7bộ
19Chụp đầu cột 3m CĐC-3Chương V10bộ
20Dây néo cáp thép TK 70 DN.TK.70-18Chương V2bộ
21Dây néo cáp thép TK 70 DN.TK.70-20Chương V2bộ
22Tháo ra căng lại dây dẫn AC-70/11Chương V3,321km
23Tháo ra căng lại dây dẫn AC-120/19Chương V1,428km
24Tháo ra căng lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPEChương V0,333km
25Tháo ra lắp lại xà néo cột đôi ngang tuyến XN-35NChương V1bộ
26Tháo ra lắp lại xà rẽ nhánh cột đôi dọc tuyến XR3-35DChương V1bộ
27Tháo ra lắp lại xà phụ XP-1Chương V1bộ
28Tháo ra lắp lại chuỗi néo Polimer 35 kV đơn CNP-35Chương V15chuỗi
29Tháo thu hồi tủ RMU 3 ngăn RMU-3Chương V1Tủ
30Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPEChương V75m
31Tháo thu hồi dây chống sét TK-50Chương V4,622km
32Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 35 kV XĐT-35Chương V3bộ
33Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 3 pha đứng 35 kV XĐGD-35Chương V2bộ
34Tháo thu hồi xà đỡ thẳng 35kV XĐG-35Chương V1bộ
35Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến tam giác 35kV XN∆-35N-2Chương V1bộ
36Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến 35kV XN-35NChương V1bộ
37Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi dọc tuyến 35kV XNZK-35DChương V1bộ
38Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha Z 35kV XNZ-35N-1Chương V2bộ
39Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha đứng 35kV XND-35NChương V1bộ
40Tháo thu hồi xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1NChương V1bộ
41Tháo thu hồi cổ dề đỡ dây chống sét CDCS-1Chương V3bộ
42Tháo thu hồi cổ dề đỡ dây chống sét CDCSK-1Chương V6bộ
43Tháo thu hồi cổ dề néo dây chống sét CDCS-2NChương V2bộ
44Tháo thu hồi cổ dề néo dây chống sét CDCSK-2Chương V10bộ
45Tháo thu hồi cổ dề néo dây chống sét CDCSK-2NChương V2bộ
46Tháo thu hồi cổ dề néo dây chống sét CDCSK-2DChương V4bộ
47Tháo thu hồi xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV XĐG-22Chương V1bộ
48Tháo thu hồi xà néo góc cột đôi 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XN-22DChương V1bộ
49Tháo thu hồi dây néo DNChương V4bộ
50Tháo thu hồi sứ đứng gốm 35 kV SĐ-35Chương V36quả
51Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35 kV đơn CN-35Chương V18chuỗi
52Tháo thu hồi chuỗi néo Polimer 35 kV đơn CNP-35Chương V6chuỗi
53Tháo thu hồi sứ đứng gốm 22 kV SĐ-22Chương V8quả
54Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 22 kV đơn CN-22Chương V6chuỗi
55Tháo thu hồi chuỗi néo Polimer 22 kV đơn CNP-22Chương V3chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…) Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết, hóa đơn xuất cho công trình. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/201652
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát kỹ thuật phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5- 12T Ô tô tải 5- 12T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Cẩu tự hành 5-10T Cẩu tự hành 5-10T1
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Máy đầm, máy xoa bê tông2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
7 Máy xúc ≥ 0,2m3 Máy xúc ≥ 0,2m31
8 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->