Gói thầu: Số 5: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
| Tên gói thầu | Số 5: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201231797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 17:00:00 đến ngày 2021-01-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,378,534,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,678,015 VNĐ ((Năm mươi triệu sáu trăm bảy mươi tám nghìn mười lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.067801576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013560315E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.362.903.054 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.088.709.163 VNĐ Trong đó X = 3xV.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và nâng (hạ) điện áp và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp đến 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.364.974.069 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.094.922.207 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan điện cầm tay 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tớ 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dụng cột tời tó 14m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hoàn trả mặt đường PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| B | TBA Đức Giang 33 | |||
| C | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 0,64 | m2 | |
| D | PHẦN TBA | |||
| E | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 35 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 17,45 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 7 | m2 | |
| F | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| G | TBA Cự Khối 15 | |||
| H | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 153,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 8,96 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 58,88 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 0,65 | m2 | |
| I | PHẦN TBA | |||
| J | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 4,8 | m2 | |
| K | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| L | TBA Thạch Bàn 22 | |||
| M | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 5,12 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| N | PHẦN XÂY LẮP | |||
| O | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| P | TBA Đức Giang 33 | |||
| Q | PHẦn THIẾT BỊ | |||
| R | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 3 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 4 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD+1MC) | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | TT-TBA L3C-630kVA | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-RF | 1 | bộ |
| S | Thiết bị B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | TT-TBA L3C-630kVA | 1,5 | tấn |
| 2 | Tụ bù hạ thế 3 pha | 20kVAr | 0,06 | 1MVar |
| 3 | Khuếch đại | KĐ-RF | 10 | bộ |
| T | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| U | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| V | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| W | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ thế (sang tụ bù hạ thế) | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,06 | 100m |
| 2 | Dây dẫn hạ thế | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 4 | m |
| 3 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit (không cầu chì, có ATM) chứa bộ khuếch đại | H1 | 10 | hộp |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit (không vị trí lắp TI,có ATM) chứa DCU | Composit, ATM 63A Huyndai/LS | 1 | hộp |
| 5 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M2x10 | 2 | m |
| 6 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M4x25 | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1,8 | 10 cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,4 | 10 cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 10 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 | M50 | 0,6 | 10m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 1,8 | 10m |
| 12 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Bộ |
| 13 | Biển an toàn | BAT | 3 | Bộ |
| 14 | Biển tên tủ pillar | BTT | 2 | Bộ |
| 15 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 6 | Bộ |
| 16 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 7 | Bộ |
| 17 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x50 | 2 | đầu (3 pha) |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 3 | đầu (3 pha) |
| 20 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa TBA | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| X | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng TBA loại 3 | MT-MBA-L3 | 1 | trạm |
| Y | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| Z | TBA Cự Khối 15 | |||
| AA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AB | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 3 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 4 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | TT-TBA L1-630kVA | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-RF | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-PLC-Vinasino | 1 | bộ |
| AC | Thiết bị B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA | 1,5 | tấn |
| 2 | Tụ bù hạ thế 3 pha | 20kVAr | 0,06 | 1MVar |
| 3 | Khuếch đại | KĐ-RF | 5 | bộ |
| AD | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AE | PHẦN VẬt LIỆU | |||
| AF | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,33 | 100m |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| AG | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 | 0,1411 | tấn |
| AH | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ thế (sang tụ bù hạ thế) | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,06 | 100m |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 4 | m |
| 3 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit (không cầu chì, có ATM) chứa bộ khuếch đại | H1 | 5 | hộp |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit (không vị trí lắp TI,có ATM) chứa DCU | Composit, ATM 63A Huyndai/LS | 2 | hộp |
| 5 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M2x10 | 2 | m |
| 6 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M4x25 | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1,8 | 10 cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,4 | 10 cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 10 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 | M50 | 0,6 | 10m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 1,8 | 10m |
| 12 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Bộ |
| 13 | Biển an toàn | BAT | 3 | Bộ |
| 14 | Biển tên tủ pillar | BTT | 2 | Bộ |
| 15 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 3 | Bộ |
| 16 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | Bộ |
| 17 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x50 | 2 | đầu (3 pha) |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | đầu (3 pha) |
| 20 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 6 | m |
| AI | Công tác làm đầu sứ elbow cho MBA | |||
| 1 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 6-6(1) | 1 | m |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa tủ RMU-TĐ-RMU | TD-RMU | 1 | m |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa TBA | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| AJ | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AK | TBA Thạch Bàn 22 | |||
| AL | Phần Thiết bị | |||
| AM | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 3 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 4 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | TT-TBA L1-630kVA | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-PLC | 1 | bộ |
| AN | Thiết bị B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA | 1,5 | tấn |
| 2 | Khuếch đại | KĐ-RF | 1 | bộ |
| 3 | Tụ bù hạ thế 3 pha | 20kVAr | 0,06 | 1MVar |
| AO | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AP | Phần vật liệu | |||
| AQ | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,33 | 100m |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 | 0,1411 | tấn |
| AR | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ thế (sang tụ bù hạ thế) | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,06 | 100m |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 4 | m |
| 3 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit (không cầu chì, có ATM) chứa bộ khuếch đại | H1 | 1 | hộp |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit (không vị trí lắp TI,có ATM) chứa DCU | Composit, ATM 63A Huyndai/LS | 1 | hộp |
| 5 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M2x10 | 2 | m |
| 6 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M4x25 | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1,8 | 10 cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,4 | 10 cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 10 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 | M50 | 0,6 | 10m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 1,8 | 10m |
| 12 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Bộ |
| 13 | Biển an toàn | BAT | 3 | Bộ |
| 14 | Biển tên tủ pillar | BTT | 2 | Bộ |
| 15 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 5 | Bộ |
| 16 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 5 | Bộ |
| 17 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x50 | 2 | đầu (3 pha) |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | đầu (3 pha) |
| 20 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 6 | m |
| 21 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 10-10(1) | 1 | m |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa tủ RMU-TĐ-RMU | TD-RMU | 1 | hệ thống |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa TBA | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| AS | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AT | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AU | TBA Đức Giang 33 | |||
| AV | Vật Liệu | |||
| AW | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,06 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,06 | 100m |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 co rút nguội | HN-M3x240mm2-24kV | 3 | hộp |
| 4 | Biển tên cầu dao | BCD | 1 | Bộ |
| 5 | Thẻ tên cáp | TTC | 6 | Bộ |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 3 | Bộ |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 0,12 | 100m |
| 10 | Đóng mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBCN-sứ | 3 | cái |
| 11 | Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo | MC 13-13(3) | 1 | m |
| AX | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AZ | TBA Cự Khối 15 | |||
| BA | Phần thiết bị-TBA Cự Khối 15 | |||
| BB | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | CDPT-22kV-630A-16kA/s-NT | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | ZnO-22KV | 2 | bộ |
| BC | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| BE | Phần vật liệu-TBA Cự Khối 15 | |||
| BF | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 11,713 | 100m |
| 2 | Ghế thao tác cầu dao cột LT16-18 (79,5kg/bộ) | Gcd lt16 | 1 | bộ |
| BG | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây dẫn bọc Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 12 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 co rút nguội | HN-M3x240mm2-24kV | 4 | hộp |
| 3 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x240NT | ĐC-24kV-3x240NT | 2 | đầu (3 pha) |
| 4 | Thẻ tên cáp | TTC | 154 | Bộ |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 2 | Bộ |
| 6 | Sứ cách điện đứng 22kV +TI400 | SĐ-24 | 8 | sứ |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | M35 | 1,8 | 10m |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1,2 | 10 cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,2 | 10 cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM150 | 0,6 | 10 đầu |
| 11 | Biển an toàn | BAT | 1 | Bộ |
| 12 | Biển tên cầu dao | BCD | 2 | Bộ |
| 13 | Ghíp dùng cho cáp bọc ASRC | G-24kV | 6 | cái |
| 14 | Lắp chụp Silicon | NC-CSV-Silicon | 2 | Cái |
| 15 | Dây HDPE-24kV- ASRC150 | 24kV- ASRC150 | 0,018 | Km |
| 16 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,29 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn đoạn ống nối dài 6m (Lắp đặt ống thép D219 dày 3,96) | OT-F200 | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 11,693 | 100m |
| 19 | Đóng mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBCN-sứ | 42 | cái |
| 20 | Đóng mốc báo cáp bằng bê tông | MBCN-T | 38 | cái |
| 21 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột | BĐ-ÔN | 2 | bệ |
| BH | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) | TS | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104.95kg/bộ) | Xcd-đc-cs | 1 | bộ |
| 3 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:30.95kg/bộ) | CLE-OC-LT10 | 2 | bộ |
| 4 | Sàn cầu dao (TL:17.9kg/bộ) | San-CD | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp+chống sét (TL:35.97kg/bộ) | Xđc-cs | 1 | bộ |
| 6 | Thép tiếp địa D10 mạ kẽm (TL:0.617kg/m) | D10 | 7,2 | 10m |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | RC-1 | 1 | hệ thống |
| 8 | Công tác làm tấm đan | tamdan | 3 | cái |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B-BT2(2) | 240 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp đường BTXM cũ 3-3 | MC 3-3B(2) | 14 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(2) | 7 | m |
| 12 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10-10(1) | 115 | m |
| 13 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10-10(2) | 367 | m |
| 14 | Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo | MC 13-13(1) | 1,3 | m |
| BI | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 2,5 | ca | |
| BK | TBA Thạch Bàn 22 | |||
| BL | Phần vật liệu-TBA Thạch Bàn 22 | |||
| BM | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 2,25 | 100m |
| BN | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 co rút nguội | HN-M3x240mm2-24kV | 2 | hộp |
| 2 | Thẻ tên cáp | TTC | 25 | Bộ |
| 3 | Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,02 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 1,34 | 100m |
| 7 | Đóng mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBCN-sứ | 12 | cái |
| 8 | Đóng mốc báo cáp bằng bê tông | MBCN-T | 2 | cái |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(2) | 8 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(1) | 2 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(2) | 85 | m |
| 12 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10-10(2) | 16 | m |
| BO | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BP | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BQ | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BR | TBA Đức Giang 33 | |||
| BS | Phần thiết bị-TBA Đức Giang 33 | |||
| BT | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) | 9 | tủ |
| BU | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BV | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BW | Phần vật liệu-TBA Đức Giang 33 | |||
| BX | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 0,345 | 100m |
| BY | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 4 | đầu (3 pha) |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 21 | đầu (3 pha) |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | ĐC-0,6/1KV-4X95NT | 2 | đầu (3 pha) |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2-td | 0,705 | 100m |
| 5 | Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,705 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2-td | 0,26 | 100m |
| 7 | Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2-td | 0,26 | 100m |
| 8 | Khung móng tủ pillar (TL:38.11kg/bộ) | BD-PL | 9 | Bộ |
| 9 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:19.868kg/bộ) | CLE-OCHT-1-1LT8.5 | 4 | Bộ |
| 10 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 24 | Bộ |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,68 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Tuynen | 4,47 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F130/100 | 4,59 | 100m |
| 14 | Đóng mốc báo cáp | MBCN-sứ | 80 | cái |
| 15 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột | BD-CHT | 1 | m3 |
| 16 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(1) | 14 | m |
| 17 | Mặt cắt hào cáp terazo | MC 11(1) | 17,5 | m |
| 18 | Mặt cắt hào cáp terazo | MC 11(5) | 14,5 | m |
| 19 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(1) | 70 | m |
| 20 | Xây bệ tủ pillar | BD-PL | 9 | Bệ |
| 21 | Lắp tiếp địa tủ pillar | TĐ-PL | 1 | bộ |
| BZ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cắp vặn xoắn 4x70mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2-th | 0,03 | km |
| 2 | Tháo hạ cắp vặn xoắn 4x95mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2-th | 0,12 | km |
| 3 | Tháo hạ cắp vặn xoắn 4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2-th | 0,121 | km |
| 4 | Thay tủ điện hạ thế | PL600V-400A-th | 6 | tủ |
| CA | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CC | TBA Cự Khối 15 | |||
| CD | Phần Vật Liệu- TBA Cự Khối 15 | |||
| CE | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 0,35 | 100m |
| CF | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 10 | đầu (3 pha) |
| 2 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:13.02kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 2 | Bộ |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,5 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs | 0,46 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F130/100 | 1,98 | 100m |
| 6 | Đóng mốc báo cáp | MBCN-sứ | 13 | cái |
| 7 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(3) | 8 | m |
| 8 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(3) | 8 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(2) | 14 | m |
| CG | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CI | TBA Thạch Bàn 22 | |||
| CJ | Phần Vật Liệu- TBA Thạch Bàn 22 | |||
| CK | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 0,22 | 100m |
| CL | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 10 | đầu (3 pha) |
| 2 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:13.02kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,5 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs | 0,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F130/100 | 4,25 | 100m |
| 6 | Đóng mốc báo cáp | MBCN-sứ | 10 | cái |
| 7 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10(5) | 17 | m |
| CM | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CO | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| CP | TBA Đức Giang 33 | |||
| CQ | Phần Vật Liệu- TBA Đức Giang 33 | |||
| CR | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 4x95 | 0,039 | Km |
| CS | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tấm móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 4 | bộ |
| 2 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐT-Đ | 8 | bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x120 | 4 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM120 | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 1 | cái |
| 6 | Đai thép hòm công tơ | ĐT-Đ-hct | 8 | bộ |
| 7 | Dây đấu cầu trong hòm công tơ 1 pha Cu/PVC-1x10 | M1x10 | 34 | m |
| 8 | Dây đấu cầu trong hòm công tơ 3 pha Cu/PVC-1x25 | M1x25 | 8 | m |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 5 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 7 | cuộn |
| 11 | Đề can tên KH | DC-HCT | 12 | cái |
| 12 | Biển tên lộ | BTL | 3 | Bộ |
| CT | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế 1,2m (TL:36.65kg/bộ) | XN1.2 | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa | Rh2-8.5 | 1 | bộ |
| 3 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | n-7,5t | 3 | móng |
| CU | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột | PC-7,5-4.3 | 3 | cột |
| 2 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | son | 0,45 | m2 |
| CV | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | CT1P | 30 | cái |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | CT3P | 4 | cái |
| 3 | Di chuyển hộp phân dây | HPD-dc | 1 | hộp |
| 4 | Di chuyển khuếch đại | KĐ-Dc | 5 | bộ |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H4-td | 4 | hộp |
| CW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD-th | 2 | hộp |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H1-th | 1 | hộp |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H4-th | 3 | hộp |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit (không vị trí lắp TI,có ATM) chứa DCU | H3f-th | 2 | hộp |
| 5 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H6,5-th | 2 | cột |
| CX | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| CZ | TBA Cự Khối 15 | |||
| DA | Phần Vật Liệu- TBA Cự Khối 15 | |||
| DB | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120 | 1,603 | Km |
| 2 | Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây | ABC4x70 | 0,012 | Km |
| DC | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tấm móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 103 | bộ |
| 2 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐT-Đ | 206 | bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x120 | 103 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 24 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM120 | 2,8 | 10 cái |
| 6 | Dây tiếp địa F10 | SV10 | 51 | m |
| 7 | Đai thép hòm công tơ | ĐT-Đ-hct | 10 | bộ |
| 8 | Dây đấu cầu trong hòm công tơ 1 pha Cu/PVC-1x10 | M1x10 | 55,5 | m |
| 9 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 15 | cuộn |
| 10 | Đề can tên KH | DC-HCT | 37 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95td | 0,085 | Km |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | AM70 | 0,8 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 11 | cái |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 83 | cái |
| 15 | Dây thép bọc PVC phi 1 (0.006kg/m) | T-PVC | 18 | cái |
| 16 | Biển tên lộ | BTL | 55 | Bộ |
| DD | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà kèm 2H4 cột kép (TL:14.2kg/bộ) | XK-2H4 | 1 | Bộ |
| 2 | Xà kèm 2H4 (TL:13.97kg/bộ) | X-2H4 | 2 | Bộ |
| 3 | Xà kèm 3H4 (TL:18.13kg/bộ) | X-3H4 | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 6 | bộ |
| 5 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 3 | móng |
| 6 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 5 | móng |
| DE | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5-4.3 | LT8,5/4.3/190 | 11 | cột |
| 2 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | son | 8,25 | m2 |
| DF | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | CT1P | 37 | cái |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, có ATM | H4 | 11 | hộp |
| 3 | Hộp phân dây lắp mới (không đầu cốt) | HPD | 3 | hộp |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M2x25 | 12 | m |
| DG | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,396 | km |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,116 | km |
| 3 | Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD-th | 1 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H1-th | 3 | hộp |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H2-th | 1 | hộp |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H4-th | 11 | hộp |
| 7 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Al/XLPE-2x25-th | 8 | m |
| DH | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DI | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| DJ | TBA Thạch Bàn 22 | |||
| DK | Phần vật liệu - TBA Thạch Bàn 22 | |||
| DL | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120 | 1,426 | km |
| 2 | Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây | ABC4x70 | 0,024 | km |
| DM | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tấm móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 121 | bộ |
| 2 | Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đai | ĐT-Đ | 242 | bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x120 | 121 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | AM70 | 2 | 10 đầu |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 7 | cuộn |
| 6 | Dây tiếp địa F10 | SV10 | 77 | m |
| 7 | Đai thép hòm công tơ | ĐT-Đ-hct | 6 | bộ |
| 8 | Dây đấu cầu trong hòm công tơ 1 pha Cu/PVC-1x10 | M1x10 | 72 | m |
| 9 | Dây thép bọc PVC phi 1 (0.006kg/m) | T-PVC | 15 | m |
| 10 | Đề can tên KH | DC-HCT | 35 | cái |
| 11 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | ON-A120 | 2 | 10 cái |
| 12 | Ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 32 | cái |
| 13 | Ghíp tiếp địa | G-TD | 15 | cái |
| 14 | Ghíp xuống HPD và hòm công tơ | GN2 25-120 | 105 | cái |
| 15 | Biển tên lộ | BTL | 75 | Bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM120 | 2 | 10 cái |
| DN | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế 1,2m (TL:36.65kg/bộ) | XN1.2 | 22 | Bộ |
| 2 | Xà kèm 2H4 cột kép (TL:14.2kg/bộ) | XK-2H4 | 1 | Bộ |
| 3 | Xà kèm 3H4 (TL:18.13kg/bộ) | X-3H4 | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 6 | bộ |
| 5 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | n-7,5t | 1 | móng |
| 6 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-7,5t | 3 | móng |
| 7 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 1 | móng |
| 8 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 3 | móng |
| DO | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5-4.3 | LT7,5/4.3/190 | 7 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5-4.3 | LT8,5/4.3/190 | 6 | cột |
| 3 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | son | 10,35 | m2 |
| DP | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | CT1P | 48 | cái |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, có ATM | H4 | 10 | hộp |
| 3 | Hộp phân dây lắp mới (không đầu cốt) | HPD | 4 | hộp |
| 4 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25 | M2x25 | 44 | m |
| DQ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,183 | km |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,079 | km |
| 3 | Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD-th | 4 | hộp |
| 4 | Hòm công tơ di duyển H1 | H1-dc | 1 | hộp |
| 5 | Hòm công tơ di duyển H2 | H2-dc | 4 | hộp |
| 6 | Hòm công tơ di duyển H4 | H4-dc | 12 | hộp |
| 7 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H1-th | 4 | hộp |
| 8 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H2-th | 1 | hộp |
| 9 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H4-th | 7 | hộp |
| 10 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H6,5-th | 6 | cột |
| 11 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 2 | cột |
| 12 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT7,5-th | 1 | cột |
| 13 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Al/XLPE-2x25-th | 16 | m |
| 14 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 4x16-th | 1,5 | m |
| DR | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DS | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.067801576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013560315E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.362.903.054 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.088.709.163 VNĐ Trong đó X = 3xV.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và nâng (hạ) điện áp và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp đến 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.364.974.069 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.094.922.207 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 14kW | Máy hàn điện 14kW | 1 |
| 7 | Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | 1 |
| 8 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1.5 KW | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông MCD218 | Máy cắt bê tông MCD218 | 1 |
| 12 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 13 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch | 1,7kW | 1 |
| 15 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tớ 14m | Thiết bị, dụng cụ lắp dụng cột tời tó 14m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi