Gói thầu: Số 5: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201260261-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
Tên gói thầu Số 5: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201231797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 17:00:00 đến ngày 2021-01-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,378,534,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,678,015 VNĐ ((Năm mươi triệu sáu trăm bảy mươi tám nghìn mười lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.067801576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013560315E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.362.903.054 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.088.709.163 VNĐ Trong đó X = 3xV.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và nâng (hạ) điện áp và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp đến 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.364.974.069 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.094.922.207 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan điện cầm tay 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông MCD218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tớ 14m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dụng cột tời tó 14m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hoàn trả mặt đường PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
B TBA Đức Giang 33
C PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo0,64m2
D PHẦN TBA
E PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 35m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo17,45m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu7m2
F PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
G TBA Cự Khối 15
H PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 153,6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ8,96m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu58,88m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo0,65m2
I PHẦN TBA
J PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu4,8m2
K PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
L TBA Thạch Bàn 22
M PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 5,12m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1m2
N PHẦN XÂY LẮP
O PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
P TBA Đức Giang 33
Q PHẦn THIẾT BỊ
R Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyDBSC2bộ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
3Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
4Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (3CD+1MC)1tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp TT-TBA L3C-630kVA1tủ
6Lắp đặt đo đếm các loạiDCU-RF1bộ
S Thiết bị B cấp B thực hiện
1Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thépTT-TBA L3C-630kVA1,5tấn
2Tụ bù hạ thế 3 pha20kVAr0,061MVar
3Khuếch đạiKĐ-RF10bộ
T PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
U PHẦN VẬT LIỆU
V Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,21100m
2Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
W Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ thế (sang tụ bù hạ thế)Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm20,06100m
2Dây dẫn hạ thếCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm24m
3Hòm 1 công tơ 1 pha composit (không cầu chì, có ATM) chứa bộ khuếch đạiH110hộp
4Hòm 1 công tơ 3 pha Composit (không vị trí lắp TI,có ATM) chứa DCUComposit, ATM 63A Huyndai/LS1hộp
5Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M2x102m
6Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M4x256m
7Đầu cốt đồng M35ĐC-M351,810 cái
8Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,410 cái
9Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610 cái
10Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50M500,610m
11Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M351,810m
12Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Bộ
13Biển an toànBAT3Bộ
14Biển tên tủ pillarBTT2Bộ
15Biển ngăn tủ RMUBT-RMU6Bộ
16Biển chỉ dẫn cápBĐC7Bộ
17Khóa cửaKC2Cái
18Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x502đầu (3 pha)
19Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x2403đầu (3 pha)
20Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm26m
21Lắp đặt tiếp địa TBATĐ-1C1hệ thống
X Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng TBA loại 3MT-MBA-L31trạm
Y PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
Z TBA Cự Khối 15
AA PHẦN THIẾT BỊ
AB Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyDBSC1bộ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
3Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
4Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp TT-TBA L1-630kVA1tủ
6Lắp đặt đo đếm các loạiDCU-RF1bộ
7Lắp đặt đo đếm các loạiDCU-PLC-Vinasino1bộ
AC Thiết bị B cấp B thực hiện
1Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thépTT-TBA L1-630kVA1,5tấn
2Tụ bù hạ thế 3 pha20kVAr0,061MVar
3Khuếch đạiKĐ-RF5bộ
AD PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AE PHẦN VẬt LIỆU
AF Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,33100m
2Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
AG Lắp đặt xà trạm các loại
1Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3Vt-RMU30,1411tấn
AH Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ thế (sang tụ bù hạ thế)Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm20,06100m
2Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm24m
3Hòm 1 công tơ 1 pha composit (không cầu chì, có ATM) chứa bộ khuếch đạiH15hộp
4Hòm 1 công tơ 3 pha Composit (không vị trí lắp TI,có ATM) chứa DCUComposit, ATM 63A Huyndai/LS2hộp
5Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M2x102m
6Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M4x256m
7Đầu cốt đồng M35ĐC-M351,810 cái
8Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,410 cái
9Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610 cái
10Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50M500,610m
11Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M351,810m
12Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Bộ
13Biển an toànBAT3Bộ
14Biển tên tủ pillarBTT2Bộ
15Biển chỉ dẫn cápBĐC3Bộ
16Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3Bộ
17Khóa cửaKC2Cái
18Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x502đầu (3 pha)
19Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x2402đầu (3 pha)
20Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm26m
AI Công tác làm đầu sứ elbow cho MBA
1MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 6-6(1)1m
2Lắp đặt tiếp địa tủ RMU-TĐ-RMUTD-RMU1m
3Lắp đặt tiếp địa TBATĐ-1C1hệ thống
AJ PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
AK TBA Thạch Bàn 22
AL Phần Thiết bị
AM Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyDBSC1bộ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
3Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
4Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp TT-TBA L1-630kVA1tủ
6Lắp đặt đo đếm các loạiDCU-PLC1bộ
AN Thiết bị B cấp B thực hiện
1Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thépTT-TBA L1-630kVA1,5tấn
2Khuếch đạiKĐ-RF1bộ
3Tụ bù hạ thế 3 pha20kVAr0,061MVar
AO PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
AP Phần vật liệu
AQ Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,33100m
2Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
3Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3Vt-RMU30,1411tấn
AR Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ thế (sang tụ bù hạ thế)Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm20,06100m
2Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm24m
3Hòm 1 công tơ 1 pha composit (không cầu chì, có ATM) chứa bộ khuếch đạiH11hộp
4Hòm 1 công tơ 3 pha Composit (không vị trí lắp TI,có ATM) chứa DCUComposit, ATM 63A Huyndai/LS1hộp
5Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M2x102m
6Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M4x256m
7Đầu cốt đồng M35ĐC-M351,810 cái
8Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,410 cái
9Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610 cái
10Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50M500,610m
11Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M351,810m
12Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Bộ
13Biển an toànBAT3Bộ
14Biển tên tủ pillarBTT2Bộ
15Biển ngăn tủ RMUBT-RMU5Bộ
16Biển chỉ dẫn cápBĐC5Bộ
17Khóa cửaKC2Cái
18Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x502đầu (3 pha)
19Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x2402đầu (3 pha)
20Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm26m
21MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 10-10(1)1m
22Lắp đặt tiếp địa tủ RMU-TĐ-RMUTD-RMU1hệ thống
23Lắp đặt tiếp địa TBATĐ-1C1hệ thống
AS PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
AT PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AU TBA Đức Giang 33
AV Vật Liệu
AW Vật liệu B cấp B thực hiện
1Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,06100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,06100m
3Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 co rút nguộiHN-M3x240mm2-24kV3hộp
4Biển tên cầu daoBCD1Bộ
5Thẻ tên cápTTC6Bộ
6Biển chỉ dẫn cápBĐC3Bộ
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs0,12100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,09100m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1500,12100m
10Đóng mốc báo cáp ngầm bằng sứMBCN-sứ3cái
11Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazoMC 13-13(3)1m
AX PHẦN VẬN CHUYỂN
AY VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
AZ TBA Cự Khối 15
BA Phần thiết bị-TBA Cự Khối 15
BB Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp CDPT-22kV-630A-16kA/s-NT2bộ
2Chống sét van 22kVZnO-22KV2bộ
BC PHẦN VẬN CHUYỂN
BD THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
BE Phần vật liệu-TBA Cự Khối 15
BF Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm211,713100m
2Ghế thao tác cầu dao cột LT16-18 (79,5kg/bộ)Gcd lt161bộ
BG Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây dẫn bọc Cu/XLPE-24kV-1x50mm2Cu/XLPE-24kV-1x50mm212m
2Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 co rút nguộiHN-M3x240mm2-24kV4hộp
3Đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x240NTĐC-24kV-3x240NT2đầu (3 pha)
4Thẻ tên cápTTC154Bộ
5Biển chỉ dẫn cápBĐC2Bộ
6Sứ cách điện đứng 22kV +TI400SĐ-248sứ
7Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35M351,810m
8Đầu cốt đồng M35ĐC-M351,210 cái
9Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,210 cái
10Đầu cốt đồng nhômĐC-AM1500,610 đầu
11Biển an toànBAT1Bộ
12Biển tên cầu daoBCD2Bộ
13Ghíp dùng cho cáp bọc ASRCG-24kV6cái
14Lắp chụp SiliconNC-CSV-Silicon2Cái
15Dây HDPE-24kV- ASRC15024kV- ASRC1500,018Km
16Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,29100m
17Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn đoạn ống nối dài 6m (Lắp đặt ống thép D219 dày 3,96)OT-F2000,06100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/15011,693100m
19Đóng mốc báo cáp ngầm bằng sứMBCN-sứ42cái
20Đóng mốc báo cáp bằng bê tôngMBCN-T38cái
21Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cộtBĐ-ÔN2bệ
BH Lắp đặt xà đường dây các loại
1Thang sắt (TL:33.7kg/bộ)TS2bộ
2Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104.95kg/bộ)Xcd-đc-cs1bộ
3Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:30.95kg/bộ)CLE-OC-LT102bộ
4Sàn cầu dao (TL:17.9kg/bộ)San-CD1bộ
5Xà đỡ đầu cáp+chống sét (TL:35.97kg/bộ)Xđc-cs1bộ
6Thép tiếp địa D10 mạ kẽm (TL:0.617kg/m)D107,210m
7Lắp đặt tiếp địa RC1RC-11hệ thống
8Công tác làm tấm đantamdan3cái
9Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B-BT2(2)240m
10Mặt cắt hào cáp đường BTXM cũ 3-3MC 3-3B(2)14m
11Mặt cắt hào cáp hè blockMC 6-6(2)7m
12Mặt cắt hào cáp đường đấtMC 10-10(1)115m
13Mặt cắt hào cáp đường đấtMC 10-10(2)367m
14Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazoMC 13-13(1)1,3m
BI PHẦN VẬN CHUYỂN
BJ VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục2,5ca
BK TBA Thạch Bàn 22
BL Phần vật liệu-TBA Thạch Bàn 22
BM Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm22,25100m
BN Vật liệu B cấp B thực hiện
1Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-M3x240mm2 co rút nguộiHN-M3x240mm2-24kV2hộp
2Thẻ tên cápTTC25Bộ
3Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,02100m
4Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,02100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,03100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1501,34100m
7Đóng mốc báo cáp ngầm bằng sứMBCN-sứ12cái
8Đóng mốc báo cáp bằng bê tôngMBCN-T2cái
9Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B(2)8m
10Mặt cắt hào cáp hè blockMC 6-6(1)2m
11Mặt cắt hào cáp hè blockMC 6-6(2)85m
12Mặt cắt hào cáp đường đấtMC 10-10(2)16m
BO PHẦN VẬN CHUYỂN
BP VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn0,5ca
BQ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
BR TBA Đức Giang 33
BS Phần thiết bị-TBA Đức Giang 33
BT Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425)9tủ
BU PHẦN VẬN CHUYỂN
BV THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn0,5ca
BW Phần vật liệu-TBA Đức Giang 33
BX Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm20,345100m
BY Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2ĐC-0,6/1KV-4X120NT4đầu (3 pha)
2Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2ĐC-0,6/1KV-4X150NT21đầu (3 pha)
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2ĐC-0,6/1KV-4X95NT2đầu (3 pha)
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2-td0,705100m
5Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,705100m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2-td0,26100m
7Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2-td0,26100m
8Khung móng tủ pillar (TL:38.11kg/bộ)BD-PL9Bộ
9Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:19.868kg/bộ)CLE-OCHT-1-1LT8.54Bộ
10Biển chỉ dẫn cápBĐC24Bộ
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,68100m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Tuynen4,47100m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F130/1004,59100m
14Đóng mốc báo cápMBCN-sứ80cái
15Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cộtBD-CHT1m3
16Mặt cắt hào cáp blockMC 6(1)14m
17Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(1)17,5m
18Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(5)14,5m
19Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)70m
20Xây bệ tủ pillarBD-PL9Bệ
21Lắp tiếp địa tủ pillarTĐ-PL1bộ
BZ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cắp vặn xoắn 4x70mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2-th0,03km
2Tháo hạ cắp vặn xoắn 4x95mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2-th0,12km
3Tháo hạ cắp vặn xoắn 4x120mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2-th0,121km
4Thay tủ điện hạ thếPL600V-400A-th6tủ
CA PHẦN VẬN CHUYỂN
CB VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn0,5ca
CC TBA Cự Khối 15
CD Phần Vật Liệu- TBA Cự Khối 15
CE Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm20,35100m
CF Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2ĐC-0,6/1KV-4X150NT10đầu (3 pha)
2Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:13.02kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.52Bộ
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,5100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs0,46100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F130/1001,98100m
6Đóng mốc báo cápMBCN-sứ13cái
7Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(3)8m
8Mặt cắt hào cáp blockMC 6(3)8m
9Mặt cắt hào cáp blockMC 6(2)14m
CG PHẦN VẬN CHUYỂN
CH VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
CI TBA Thạch Bàn 22
CJ Phần Vật Liệu- TBA Thạch Bàn 22
CK Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm20,22100m
CL Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2ĐC-0,6/1KV-4X150NT10đầu (3 pha)
2Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:13.02kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,5100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs0,68100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F130/1004,25100m
6Đóng mốc báo cápMBCN-sứ10cái
7Mặt cắt hào cáp đường đấtMC 10(5)17m
CM PHẦN VẬN CHUYỂN
CN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
CO PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
CP TBA Đức Giang 33
CQ Phần Vật Liệu- TBA Đức Giang 33
CR Vật liệu A cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm24x950,039Km
CS Vật liệu B cấp B thực hiện
1Tấm móc treo, móc hãm cápTT-ABC-204bộ
2Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đaiĐT-Đ8bộ
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x1204bộ
4Đầu cốt đồng nhômĐC-AM1200,410 cái
5Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD1cái
6Đai thép hòm công tơĐT-Đ-hct8bộ
7Dây đấu cầu trong hòm công tơ 1 pha Cu/PVC-1x10M1x1034m
8Dây đấu cầu trong hòm công tơ 3 pha Cu/PVC-1x25M1x258m
9Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngGN2 25-1205cái
10Băng dính cách điện hạ thếBdinh7cuộn
11Đề can tên KHDC-HCT12cái
12Biển tên lộBTL3Bộ
CT Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế 1,2m (TL:36.65kg/bộ)XN1.21Bộ
2Lắp đặt tiếp địaRh2-8.51bộ
3Móng cột ly tâm đơn LT7.5mn-7,5t3móng
CU Công tác dựng cột
1Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột PC-7,5-4.33cột
2Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nướcson0,45m2
CV Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Tháo, lắp công tơ 1 phaCT1P30cái
2Tháo, lắp công tơ 3 phaCT3P4cái
3Di chuyển hộp phân dâyHPD-dc1hộp
4Di chuyển khuếch đạiKĐ-Dc5bộ
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H4-td4hộp
CW Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200HPD-th2hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H1-th1hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H4-th3hộp
4Hòm 1 công tơ 3 pha Composit (không vị trí lắp TI,có ATM) chứa DCUH3f-th2hộp
5Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H6,5-th2cột
CX PHẦN VẬN CHUYỂN
CY VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
CZ TBA Cự Khối 15
DA Phần Vật Liệu- TBA Cự Khối 15
DB Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x1201,603Km
2Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,012Km
DC Vật liệu B cấp B thực hiện
1Tấm móc treo, móc hãm cápTT-ABC-20103bộ
2Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đaiĐT-Đ206bộ
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x120103bộ
4Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK24cái
5Đầu cốt đồng nhômĐC-AM1202,810 cái
6Dây tiếp địa F10SV1051m
7Đai thép hòm công tơĐT-Đ-hct10bộ
8Dây đấu cầu trong hòm công tơ 1 pha Cu/PVC-1x10M1x1055,5m
9Băng dính cách điện hạ thếBdinh15cuộn
10Đề can tên KHDC-HCT37Cái
11Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95td0,085Km
12Đầu cốt đồng nhôm AM70AM700,810 đầu
13Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD11cái
14Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngGN2 25-12083cái
15Dây thép bọc PVC phi 1 (0.006kg/m)T-PVC18cái
16Biển tên lộBTL55Bộ
DD Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà kèm 2H4 cột kép (TL:14.2kg/bộ)XK-2H41Bộ
2Xà kèm 2H4 (TL:13.97kg/bộ)X-2H42Bộ
3Xà kèm 3H4 (TL:18.13kg/bộ)X-3H41Bộ
4Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,56bộ
5Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t3móng
6Móng cột néo LT8,5mn-8,5t5móng
DE Công tác dựng cột
1Cột bê tông ly tâm 8,5-4.3LT8,5/4.3/19011cột
2Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nướcson8,25m2
DF Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Tháo, lắp công tơ 1 phaCT1P37cái
2Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, có ATMH411hộp
3Hộp phân dây lắp mới (không đầu cốt)HPD3hộp
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M2x2512m
DG Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,396km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,116km
3Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200HPD-th1hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H1-th3hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H2-th1hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H4-th11hộp
7Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Al/XLPE-2x25-th8m
DH PHẦN VẬN CHUYỂN
DI VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
DJ TBA Thạch Bàn 22
DK Phần vật liệu - TBA Thạch Bàn 22
DL Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x1201,426km
2Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,024km
DM Vật liệu B cấp B thực hiện
1Tấm móc treo, móc hãm cápTT-ABC-20121bộ
2Đai thép 2 vòng + 2 Khoá đaiĐT-Đ242bộ
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x120121bộ
4Đầu cốt đồng nhôm AM70AM70210 đầu
5Băng dính cách điện hạ thếBdinh7cuộn
6Dây tiếp địa F10SV1077m
7Đai thép hòm công tơĐT-Đ-hct6bộ
8Dây đấu cầu trong hòm công tơ 1 pha Cu/PVC-1x10M1x1072m
9Dây thép bọc PVC phi 1 (0.006kg/m)T-PVC15m
10Đề can tên KHDC-HCT35cái
11Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2ON-A120210 cái
12Ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK32cái
13Ghíp tiếp địaG-TD15cái
14Ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-120105cái
15Biển tên lộBTL75Bộ
16Đầu cốt đồng nhômĐC-AM120210 cái
DN Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế 1,2m (TL:36.65kg/bộ)XN1.222Bộ
2Xà kèm 2H4 cột kép (TL:14.2kg/bộ)XK-2H41Bộ
3Xà kèm 3H4 (TL:18.13kg/bộ)X-3H41Bộ
4Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,56bộ
5Móng cột ly tâm đơn LT7.5mn-7,5t1móng
6Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-7,5t3móng
7Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t1móng
8Móng cột néo LT8,5mn-8,5t3móng
DO Công tác dựng cột
1Cột bê tông ly tâm 7,5-4.3LT7,5/4.3/1907cột
2Cột bê tông ly tâm 8,5-4.3LT8,5/4.3/1906cột
3Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nướcson10,35m2
DP Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Tháo, lắp công tơ 1 phaCT1P48cái
2Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, có ATMH410hộp
3Hộp phân dây lắp mới (không đầu cốt)HPD4hộp
4Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25M2x2544m
DQ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,183km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,079km
3Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200HPD-th4hộp
4Hòm công tơ di duyển H1H1-dc1hộp
5Hòm công tơ di duyển H2H2-dc4hộp
6Hòm công tơ di duyển H4H4-dc12hộp
7Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H1-th4hộp
8Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H2-th1hộp
9Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H4-th7hộp
10Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H6,5-th6cột
11Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th2cột
12Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT7,5-th1cột
13Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Al/XLPE-2x25-th16m
14Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 4x16-th1,5m
DR PHẦN VẬN CHUYỂN
DS VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.067801576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013560315E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.362.903.054 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.088.709.163 VNĐ Trong đó X = 3xV.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và nâng (hạ) điện áp và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp đến 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.364.974.069 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.094.922.207 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít1
6 Máy hàn điện 14kW Máy hàn điện 14kW1
7 Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW1
8 Máy khoan điện cầm tay 1,5kW Máy khoan điện cầm tay 1,5kW1
9 Máy khoan điện cầm tay 0.62kW Máy khoan điện cầm tay 0.62kW1
10 Máy đầm dùi 1.5 KW Máy đầm dùi 1.5 KW1
11 Máy cắt bê tông MCD218 Máy cắt bê tông MCD2181
12 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
13 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm2
14 Máy cắt gạch 1,7kW1
15 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tớ 14m Thiết bị, dụng cụ lắp dụng cột tời tó 14m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->