Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102381-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210101626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 16:22:00 đến ngày 2021-01-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,013,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào nền đường đất cấp I và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt437,43m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.470,53m3
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70,27m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,42m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4685100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,784m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47,824m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47,2384m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,6848m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2334tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2342100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,679100m
11Đá dăm 1x2 chèn đầu ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4061m3
C HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.195m2
2Lát sân gạch TezaroTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.195m2
3Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,85m3
4Đào móng băng, đất C2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,24m3
5Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,4133m3
6Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1083100m3
7Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,39m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,775m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,75m2
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,75m2
12Tháo dỡ tấm đan cũ tận dụngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73cấu kiện
13Đào bùn lẫn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,68m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9636m3
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,76m2
16Lắp lại tấm đan tận dụngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,7746m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,9356m3
19Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2984100m3
20Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,815m3
21Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,63m3
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,4316m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,56m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,48m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2363tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2688100m2
27Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt112cái
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,349m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,89m3
30Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2446100m3
31Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6306m3
32Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2612m3
33Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,786m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52,6m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,224m3
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1388tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1685100m2
38Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52cái
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,8075m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,05m3
41Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1276100m3
42Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5515m3
43Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,91m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,965m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Hệ bạt bao xung quanh chống bụi và che chắn công trườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt722,88m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5424100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,0924m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt597,4144m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.029,8314m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt884,4418m2
7Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46,7677m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8576m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0368m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8576m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9331m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,809m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0623tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0877tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1109tấn
16Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5009100m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt682,089m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.164,0034m2
19Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt676,9346m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt278,7172m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt390,96m
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.164,0034m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt955,6518m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt682,089m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.119,6552m2
26Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt557,9462m2
27Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,5795m3
28Đầm lại nền nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1T. bộ
29Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,7768m3
30Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt557,9462m2
31Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
32Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6916100m2
33Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0751tấn
34Bốc xếp và vận chuyển tấm lợp các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6916100m2
35Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0751tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,1004m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,6547m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6544m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2158tấn
40Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2256100m2
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,974tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,974tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt243,97481m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,1578100m2
45Tôn úp nóc khổ 400mm - dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,62m
46Phá dỡ các kết cấu bậc thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,3132m2
47Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5463m3
48Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,3132m2
49Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94,08m2
50Bốc xếp gỗ các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7632m3
51Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ tầng 1 tận dụngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cấu kiện
52Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,016m2
53Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt91,68m2
54Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72m2
55Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,68m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt91,681m2
57Sản xuất lan can INOX hành langTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,932m2
58Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48bộ
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
61Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
62Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
63Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
65Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
66Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
68Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51cái
69Lắp đặt Aptomat loại 1P-1C, 250V-10ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
70Lắp đặt Aptomat loại 1P-1C, 250V-16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
71Lắp đặt Aptomat loại 1P-2C, 250V-32ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
72Lắp đặt Aptomat loại 3P, 500V-30ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
73Lắp đặt Aptomat loại 3P, 500V-63ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6hộp
75Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt784m
76Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt576m
77Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x6,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160m
78Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6m
79Lắp đặt Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
80Lắp đặt Ống nhựa ruột gà D20 bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt816m
81Lắp đặt Ống nhựa ruột gà D32 bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt175m
82Lắp đặt Tủ điện KT 450x300x150, tôn dày 1,5ly, lắp âmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
83Lắp đặt Tủ điện KT 380x250x150, tôn dày 1,5ly, lắp âmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
84Đào móng băng đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,08m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,08m3
86Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cọc
87Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120m
88Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt195m
89Gia công kim thu sét, dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
90Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
91Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt137cọc
92Bu lông, đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
93Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
94Que hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,5kg
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,885m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt137,3533m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt210,1421m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,95m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,3075m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt58,8657m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90,0609m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5604m2
9Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,6528m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt144,2383m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt210,1421m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,95m2
13Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,3075m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt214,9719m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt320,153m2
16Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,1444m2
18Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4629m3
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,1444m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,1444m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,072100m
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
23Rọ chắn rác + cầu thu nước máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
24Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,28m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,68m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,681m2
27SX cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,2m2
28SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,08m2
29Hệ bạt bao xung quanh chống bụi và che chắn công trườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt215,39m2
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cánh cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,1484m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0647m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,0901m3
5Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,96m2
6Tháo dỡ mái Fibrôxi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,526m2
7Tháo dỡ xà gỗ, vì kèo gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5839m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,5687m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0286m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,5378m2
11Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,9081m3
12Tháo dỡ mái Fibrôxi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,21m2
13Tháo dỡ kết cấu gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8804m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,5117m3
15Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,3921m3
G HẠNG MỤC: CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng kết hợp phá móng gạch cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,045m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6817m3
3Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0737100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,68m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0784100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0078tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0638tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0851tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3244m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2434m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2191100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0308tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1912tấn
14Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8078m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2711100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0625tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1395tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1516tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,4891m3
20Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5619100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3982tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3428m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8296m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,526m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,1098m2
26Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,2688m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,68m
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt58,6358m2
29Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,9261m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,2688m2
31SX cánh cổng bằng tổ hợp thép hộp (chi tiết theo BVTK) Bao gồm lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt506,52kg
32Lưỡi mác đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt58cái
33Bánh xeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
34Khóa cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,614m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,5261m2
37SX và LD biển hiệu trường bằng MekaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1Đào móng kết hợp phá dỡ móng cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,5222m3
2Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9801m3
3Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3009100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0955m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6005m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1608m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0762100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0901tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2573m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1145m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7191m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,0909m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,0445m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6877m2
15Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,4996m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,667m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,4684m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6913tấn
19Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,942m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,78721m2
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,3853m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,143m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7858m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt347,6016m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94,7275m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8515m2
27Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,422m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt442,3291m2
I HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,104m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,368m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,81m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0262tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0167tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0576100m2
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0339tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0339tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,017tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,017tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0459tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0459tấn
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1159tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1159tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,405100m2
17Bu lông M18Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,66421m2
J HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,32m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,7733m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1058m3
4Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0944100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,448m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5584m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0448m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,704m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0181tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1053tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,096100m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0405m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,4412m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1422m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7556m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2464m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,017tấn
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0431100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,704m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0181tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1053tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,064100m2
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,679m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,258tấn
25Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2445100m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt82,0348m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,556m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,164m2
29Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,45m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70,82m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt82,0348m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt83,17m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,0712m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,0712m2
35Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4439tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4439tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2716100m2
38Tôn úp nóc khổ 400mm - dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,8m
39Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,98m2
40Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,36m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0508tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,36m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,13121m2
44Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4038m3
45Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,0384m2
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
48Lắp đặt ATM16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
49Lắp đặt ATM6ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
50Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt55m
51Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.51
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.31
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->