Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. - Điện thoại: 0907.775.111 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 08:58:00 đến ngày 2021-01-14 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,011,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cấp thoát nước- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ôtô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt dọc mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,008 | 10m |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2217 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp nền đường (10%thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9184 | m3 |
| 5 | Đào đánh cấp nền đường (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9827 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4826 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0534 | 100m3 |
| 8 | Cắt mặt đường láng nhựa phạm vi lún để đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 10m |
| 9 | Đào nền đường cũ bằng thủ công (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2922 | m3 |
| 10 | Đào nền đường cũ bằng thủ công (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 11 | Đào xáo sới K98 móng đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5712 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,6778 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5892 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7946 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,494 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,494 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất lề đường + taluy độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,952 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bờ ruộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,609 | m3 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông ngõ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7928 | m3 |
| 22 | Xây cơi, gạch bê tông 6,5x10,5x22 tường rãnh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 23 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường xây cơi + thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5556 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng + thanh chống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 26 | Cốt thép thanh chống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 27 | Đào móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 28 | Đắp trả hố móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,275 | 100m |
| 30 | Đệm đá 2x4 móng+ mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,212 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,84 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây mái dốc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m3 |
| 33 | Đắp đất vờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | 100m3 |
| 34 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 35 | Đào phá bỏ bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0275 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cọc tiêu + biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,812 | m3 |
| 37 | Bê tông móng cọc tiêu + biển báo mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,096 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu + biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6096 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 40 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép đổ BT cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cấu kiện |
| 43 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,67 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Cột biển báo ống thép D80, L=3,3m mạ kém | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2067 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THIẾT BỊ | |||
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông li tâm NPC.1-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông li tâm NPC.1-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 cột |
| 4 | Móng cột M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | móng |
| 5 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 8 | Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Má ốp ĐK 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 cái |
| 9 | Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Kẹp hãm KS 4x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 cái |
| 10 | Lắp kèm + cần đèn đơn (D = 60, chiều dài cần đèn 3,0m) mạ kẽm - cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp đèn cao áp chiếu sáng đường phố LED 150W + Bóng (trọn bộ) ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 choá |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 giá đỡ |
| 13 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện hạ áp RC - 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 14 | Làm tiếp địa RC-2 tại vị trí lắp tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Ghíp GN1 - 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 17 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 18 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| D | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng TĐ100A - 500V; KT (1200x600x450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CỘT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 vị trí |
| H | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí hướng dẫn vận hành chuyển giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí thỏa thuận phương án cấp điện thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí cắt điện thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| I | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 3 | ống nhựa PVC D75mm, L=1.20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m |
| 4 | Bê tông đổ trong ống nhựa M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đế cột bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 6 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484 | m |
| 7 | Bốc cấu kiện cọc tiêu lên ôt ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | tấn |
| 8 | Bốc cấu kiện cọc tiêu xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 81m tiếp theo cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | Tấn |
| 11 | Cờ vẫy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Nhân công 3/7 hướng dẫn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| 13 | Áo bảo hộ lao động phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Biển báo ATGT khung 3 biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư cấp thoát nước- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | ≥5T | 2 |
| 2 | Cần trục ôtô 6T | 6T | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | 16T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T | 10T | 1 |
| 6 | Máy rải 50-60m3/h | 50-60m3/h | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV | 110CV | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường 190CV | 190CV | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị nấu nhựa | 1 |
| 10 | Đầm bàn ≥1kW | ≥1kW | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông 7,5kW | 7,5kW | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | ≥5kW | 1 |
| 13 | Máy hàn ≥23Kw | ≥23Kw | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥250l | ≥250l | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥80l | ≥80l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi