Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210107817-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. - Điện thoại: 0907.775.111
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201277815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Kinh Môn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 08:58:00 đến ngày 2021-01-14 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,011,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cấp thoát nước- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ôtô 6T
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Cắt dọc mặt đường láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V98,00810m
2Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2217m3
3Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m3
4Đào đánh cấp nền đường (10%thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9184m3
5Đào đánh cấp nền đường (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9827100m3
6Đào khuôn đường (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,4826m3
7Đào khuôn đường (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0534100m3
8Cắt mặt đường láng nhựa phạm vi lún để đào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,70110m
9Đào nền đường cũ bằng thủ công (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2922m3
10Đào nền đường cũ bằng thủ công (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263100m3
11Đào xáo sới K98 móng đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5712100m3
13Mua đất đồi đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V485,6778m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5892100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7946100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,494100m2
17Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,494100m2
18Đắp đất lề đường + taluy độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V4,952100m3
19Đắp đất bờ ruộngMô tả kỹ thuật theo chương V32,609m3
20Cắt mặt đường bê tông ngõMô tả kỹ thuật theo chương V0,910m
21Phá dỡ kết cấu bê tông ngõ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,7928m3
22Xây cơi, gạch bê tông 6,5x10,5x22 tường rãnh, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
23Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V96m2
24Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường xây cơi + thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5556100m2
25Bê tông giằng + thanh chống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
26Cốt thép thanh chống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
27Đào móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m3
28Đắp trả hố móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m3
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V22,275100m
30Đệm đá 2x4 móng+ mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V14,212m3
31Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,84m3
32Xây đá hộc, xây mái dốc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,72m3
33Đắp đất vờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,055100m3
34Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
35Đào phá bỏ bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0275100m3
36Đào móng cọc tiêu + biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V7,812m3
37Bê tông móng cọc tiêu + biển báo mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,096m3
38Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu + biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6096100m2
39Cốt thép cọc tiêu dMô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
40Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
41Ván khuôn thép đổ BT cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3075100m2
42Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V82cấu kiện
43Sơn cọc tiêu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,67m2
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Cột và biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Cột biển báo ống thép D80, L=3,3m mạ kémMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2067100m3
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THIẾT BỊ
C PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông li tâm NPC.1-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V491 cột
2Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông li tâm NPC.1-8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
3Đánh số cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V511 cột
4Móng cột M3Mô tả kỹ thuật theo chương V51móng
5Lắp đặt công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.540m
7Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
8Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Má ốp ĐK 18)Mô tả kỹ thuật theo chương V1021 cái
9Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Kẹp hãm KS 4x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V1021 cái
10Lắp kèm + cần đèn đơn (D = 60, chiều dài cần đèn 3,0m) mạ kẽm - cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo chương V511 cần đèn
11Lắp đèn cao áp chiếu sáng đường phố LED 150W + Bóng (trọn bộ) ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V511 choá
12Lắp giá đỡ tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V11 giá đỡ
13Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện hạ áp RC - 1Mô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
14Làm tiếp địa RC-2 tại vị trí lắp tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
15Ghíp GN1 - 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
17Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
18Khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V204cái
D PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng TĐ100A - 500V; KT (1200x600x450)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
E PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
F PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1kVMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CỘT TIẾP ĐỊA
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V111 vị trí
H CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí hướng dẫn vận hành chuyển giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Chi phí thỏa thuận phương án cấp điện thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
3Chi phí cắt điện thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
I HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
2Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2178100m2
3ống nhựa PVC D75mm, L=1.20mMô tả kỹ thuật theo chương V145,2m
4Bê tông đổ trong ống nhựa M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
5Lắp đặt đế cột bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121cái
6Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V484m
7Bốc cấu kiện cọc tiêu lên ôt ôMô tả kỹ thuật theo chương V16,26tấn
8Bốc cấu kiện cọc tiêu xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,26tấn
9Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V12,26Tấn
10Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 81m tiếp theo cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V12,26Tấn
11Cờ vẫyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Nhân công 3/7 hướng dẫn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V120công
13Áo bảo hộ lao động phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Biển báo ATGT khung 3 biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
2 Cán bộ giám sát 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.54
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.54
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư cấp thoát nước- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.54
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T ≥5T2
2 Cần trục ôtô 6T 6T1
3 Máy đào 0,8m3 0,8m31
4 Máy lu bánh hơi 16T 16T1
5 Máy lu bánh thép 10T 10T1
6 Máy rải 50-60m3/h 50-60m3/h1
7 Máy ủi 110CV 110CV1
8 Máy phun nhựa đường 190CV 190CV1
9 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị nấu nhựa1
10 Đầm bàn ≥1kW ≥1kW2
11 Máy cắt bê tông 7,5kW 7,5kW1
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW ≥5kW1
13 Máy hàn ≥23Kw ≥23Kw1
14 Máy trộn bê tông ≥250l ≥250l2
15 Máy trộn vữa ≥80l ≥80l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->