Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội; Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
| Tên gói thầu | Số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM+KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 08:42:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,692,577,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,388,656 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu ba trăm tám mươi tám nghìn sáu trăm năm mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.538865614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107773122E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.584.803.953 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.754.411.859 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh kha năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 35mm đến 300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hoàn trả mặt đường | |||
| B | TBA Gia Thụy 16 | |||
| C | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | H-07 | 4,48 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 14,24 | m2 |
| D | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2a | 28,75 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 103,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | Hq-02 | 13,75 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | H-07 | 38,4 | m2 |
| E | TBA TT May 10-6 | |||
| F | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2a | 2,5 | |
| G | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2a | 8,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | Hq-02 | 43,25 | m2 |
| H | TBA Thạch Cầu 10 | |||
| I | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 2 | m2 |
| 2 | Đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 4.2.2e | 53,44 | m2 |
| J | TBA Tư Đình 12 | |||
| K | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2a | 29,25 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | Hq-02 | 30,9 | m2 |
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Hq-03 | 11,5 | m2 |
| L | TBA Vũ Xuân Thiều 7 | |||
| M | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2a | 1,25 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 6,4 | m2 |
| 3 | Đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 4.2.2d | 101,12 | m2 |
| N | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 1,8 | m2 |
| O | PHẦN XÂY LẮP | |||
| P | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Q | TBA Gia Thụy 16 | |||
| R | Thiết bị | |||
| S | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | TT-TBA L3A-630kVA | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-PLC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | TT-TBA L3A-630kVA | 1,5 | tấn |
| T | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 0,5 | ca |
| U | Vật liệu | |||
| V | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-1x50 | 2 | đầu (3 pha) |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | đầu (3 pha) |
| 5 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,08 | 100m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M50 | 0,6 | 10m |
| W | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 10 | m |
| 2 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M35 | 2,2 | 10 cái |
| 3 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M50 | 2,8 | 10 cái |
| 4 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 5 | Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 2,5 | 10m |
| 6 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BSĐ | 1 | Bộ |
| 7 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BTT | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H3F | 1 | hộp |
| 9 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M4x25 | 6 | m |
| 10 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BCLG | 4 | Bộ |
| 11 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BT-RMU | 3 | Bộ |
| X | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Hop-tubu | hop-tubu | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa TBA 1C | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| Y | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng TBA loại 3 | MT-MBA-L3 | 1 | trạm |
| 2 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| Z | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AA | TBA TT MAY 10-6 | |||
| AB | Thiết bị | |||
| AC | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-PLC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-RF | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | TĐ-600V-1000A | 1 | tủ |
| AD | Thiết bị B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Hệ thống tụ bù đã có sẵn trong tủ (thủ công) , cấp điện áp 0,4KV | 20kVAr | 3 | cái |
| AE | Vận Chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 0,5 | ca |
| AF | Phần Vật liệu | |||
| AG | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,27 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-1x50 | 2 | đầu (3 pha) |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | đầu (3 pha) |
| 5 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,08 | 100m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M50 | 0,6 | 10m |
| AH | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | xà 4 | 2 | bộ |
| AI | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 21 | m |
| 2 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M35 | 2,2 | 10 cái |
| 3 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M50 | 2,8 | 10 cái |
| 4 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 5 | Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 2,2 | 10m |
| 6 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BSĐ | 1 | Bộ |
| 7 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BAT | 2 | Bộ |
| 8 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BTT | 2 | Bộ |
| 9 | Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H3F | 2 | hộp |
| 10 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M4x25 | 8 | m |
| 11 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BCLG | 2 | Bộ |
| 12 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BT-RMU | 3 | Bộ |
| AJ | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Gđ-RMU3-22KV | Gđ-RMU3-22KV | 1 | Bộ |
| 2 | Gđ-TĐ-600V-1000A | Gđ-TĐ-600V-1000A | 1 | Bộ |
| 3 | Gđ-CTT-MBA | Gđ-CTT-MBA | 1 | Bộ |
| 4 | Gđ-CHT-MBA | Gđ-CHT-MBA | 1 | Bộ |
| 5 | TCAT | TCAT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ hop-tubu | hop-tubu | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa TBA xây | TĐ-TX | 1 | hệ thống |
| AK | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Kiến trúc trạm TT May 10-6 | Kientruc-May10 | 1 | HM |
| 2 | Bình chữa cháy | MF-Z4 ABC | 2 | Cái |
| 3 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| AL | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1.0 | 0,5 | ca |
| AM | TBA Thạch Cầu 10 | |||
| AN | Phần Thiết bị | |||
| AO | Phần Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | TT-TBA L3B-630kVA | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-PLC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | TT-TBA L3B-630kVA | 1,5 | tấn |
| AP | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 0,5 | ca |
| AQ | Phần Vật liệu | |||
| AR | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-1x50 | 2 | đầu (3 pha) |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | đầu (3 pha) |
| 5 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,08 | 100m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M50 | 0,6 | 10m |
| AS | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 10 | m |
| 2 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M35 | 2,2 | 10 cái |
| 3 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M50 | 2,8 | 10 cái |
| 4 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 5 | Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 2,5 | 10m |
| 6 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BSĐ | 1 | Bộ |
| 7 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BTT | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H3F | 1 | hộp |
| 9 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M4x25 | 4 | m |
| 10 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BCLG | 4 | Bộ |
| 11 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BT-RMU | 3 | Bộ |
| AT | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Hop-tubu | hop-tubu | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa TBA | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| AU | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng TBA loại 3 | MT-MBA-L3 | 1 | trạm |
| 2 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| AV | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1.0 | 0,5 | Ca |
| AW | TBA Tư Đình 12 | |||
| AX | Phần Thiết bị | |||
| AY | Phần Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | TT-TBA L1B-630kVA | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 3 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 4 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-PLC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-RF | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | TT-TBA L1B-630kVA | 1,5 | tấn |
| AZ | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ cao thế | RMU 24kV 3 ngăn-th | 1 | tủ |
| BA | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 0,5 | ca |
| BB | Phần Vật liệu | |||
| BC | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,66 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-1x50 | 3 | đầu (3 pha) |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | đầu (3 pha) |
| 5 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,08 | 100m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M50 | 0,6 | 10m |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU4 | Vt-RMU4 | 0,1687 | tấn |
| BD | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 2 kg/m | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th | 0,24 | 100m |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | xà 4 | 1 | bộ |
| BE | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 19 | m |
| 2 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M35 | 3 | 10 cái |
| 3 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M50 | 2,8 | 10 cái |
| 4 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 5 | Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 3,6 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 7 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BSĐ | 1 | Bộ |
| 8 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BTT | 2 | Bộ |
| 9 | Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H3F | 3 | hộp |
| 10 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M4x25 | 12 | m |
| 11 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BCLG | 6 | Bộ |
| 12 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BT-RMU | 4 | Bộ |
| BF | Công tác làm đầu sứ elbow cho MBA | |||
| 1 | Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | Elbow-1x50mm2 | 3 | Bộ |
| BG | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Hop-tubu | hop-tubu | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa TBA | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| BH | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | trạm |
| 2 | Xây dựng bệ tủ RMU 4 ngăn | Bđ-RMU4 | 1 | Bệ |
| 3 | Khóa cửa | KC | 3 | cái |
| BI | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1.0 | 0,5 | ca |
| BJ | TBA Vũ Xuân Thiều 7 | |||
| BK | Phần Thiết bị | |||
| BL | Phần Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | TT-TBA L1-630kVA | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại | DCU-PLC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA | 1,5 | tấn |
| BM | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| BN | Phần Vật liệu | |||
| BO | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | DBSC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,36 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-1x50 | 2 | đầu (3 pha) |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | đầu (3 pha) |
| 5 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,08 | 100m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M50 | 0,6 | 10m |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 | 0,1411 | tấn |
| BP | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 17 | m |
| 2 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M35 | 2,4 | 10 cái |
| 3 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M50 | 2,8 | 10 cái |
| 4 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 5 | Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 2,5 | 10m |
| 6 | Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 50x5 | 0,8 | 10m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 8 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BSĐ | 1 | Bộ |
| 9 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BTT | 2 | Bộ |
| 10 | Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H3F | 1 | hộp |
| 11 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M4x25 | 4 | m |
| 12 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BCLG | 6 | Bộ |
| 13 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BT-RMU | 3 | Bộ |
| BQ | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Hop-tubu | hop-tubu | 1 | Bộ |
| 2 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 11-11(1) | 3 | m |
| 3 | Tiếp địa TBA | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| BR | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 2 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | trạm |
| 3 | Khóa cửa | KC | 3 | cái |
| BS | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1.0 | 0,5 | ca |
| BT | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BU | TBA Gia Thụy 16 | |||
| BV | Phần Vật liệu | |||
| BW | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 0,19 | 100m |
| 2 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,165 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,165 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs | 0,105 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,06 | 100m |
| BX | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | HN-M3x240mm2-24kV | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 0,47 | 100m |
| 3 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 8 | cái |
| 4 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BĐC | 2 | Bộ |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | TĐ1 | 0,0031 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TĐ1 | 0,0252 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TĐ1 | 1 | cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ: Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TĐ1 | 0,0018 | 100m2 |
| 9 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(2) | 7 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo | MC 11-11(1) | 24 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo | MC 11-11(2) | 3,5 | m |
| 12 | Thẻ treo cáp | TTc | 12 | cái |
| BY | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 1 | ca |
| BZ | TBA TT May 10-6 | |||
| CA | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,08 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,08 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,035 | 100m | |
| CB | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | Tplug-3x240mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 0,05 | 100m |
| 3 | Mốc báo cáp | MBCN-G | 2 | Cái |
| 4 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BĐC | 2 | Bộ |
| 5 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(1) | 5 | m |
| 6 | Thẻ treo cáp | TTc | 2 | cái |
| CC | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | Ca | |
| CD | TBA Thạch Cầu 10 | |||
| CE | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 0,755 | 100m |
| 2 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,255 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,255 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,09 | 100m |
| CF | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | HN-M3x240mm2-24kV | 1 | hộp |
| 2 | Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | Tplug-3x240mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 1,5 | 100m |
| 4 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 3 | cái |
| 5 | Mốc báo cáp | MBCN-G | 25 | cái |
| 6 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BĐC | 3 | Bộ |
| 7 | Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cáp | HN-2cap | 1 | Bộ |
| 8 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1E(1) | 48 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1E(2) | 46 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10-10(2) | 1,5 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo | MC 11-11(1) | 4 | m |
| 12 | Thẻ treo cáp | TTC | 38 | cái |
| CG | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 0,5 | ca |
| CH | TBA Tư Đình 12 | |||
| CI | Phần Vật liệu | |||
| CJ | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-vaotram | 0,08 | 100m |
| CK | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th | 0,05 | 100m |
| CL | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | HN-M3x240mm2-24kV | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 32mm | HDPE-F195/150 | 0,08 | 100m |
| 3 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 6 | cái |
| 4 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BĐC | 2 | Bộ |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | TĐ1 | 0,0063 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TĐ1 | 0,0504 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TĐ1 | 2 | cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ: Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TĐ1 | 0,0035 | 100m2 |
| 9 | Thẻ treo cáp | 2 | cái | |
| CM | TBA Vũ Xuân Thiều 7 | |||
| CN | Phần Vật liệu | |||
| CO | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 1,72 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs | 1,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot | 0,06 | 100m |
| CP | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | HN-M3x240mm2-24kV | 1 | hộp |
| 2 | Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | Tplug-3x240mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 3,415 | 100m |
| 4 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 2 | cái |
| 5 | Mốc báo cáp | MBCN-G | 33 | cái |
| 6 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BĐC | 3 | Bộ |
| 7 | Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cáp | HN-2cap | 1 | Bộ |
| 8 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(1) | 2,5 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1D(2) | 158 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo | MC 11-11(2) | 10 | m |
| 11 | Thẻ treo cáp | TTC | 69 | cái |
| CQ | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| CR | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| CS | TBA Gia Thụy 16 | |||
| CT | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CU | Phần Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | Pillar 700x425x1200 | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | Pillar-CT 700x425x1200 | 1 | tủ |
| CV | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ pillar | pillarCT-th | 1 | tủ |
| 2 | Tháo tủ pillar | pillar-th | 3 | bộ |
| CW | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| CX | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CY | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-td | 0,235 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-td | 0,235 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 0,1 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 3,5 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,29 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs | 2,21 | 100m |
| CZ | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nối 120 | ON-M120 | 2,8 | 10 cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F130/100 | 6,025 | 100m |
| 3 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BĐC | 17 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp khô hạ thế | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 7 | đầu (3 pha) |
| 5 | Đầu cáp khô hạ thế | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 10 | đầu (3 pha) |
| 6 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M120 | 2,8 | 10 cái |
| 7 | Đầu cốt, cáp có tiết diện | ĐC-M150 | 4 | 10 đầu |
| 8 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-AM120 | 0,4 | 10 cái |
| 9 | Hộp nối cáp khô điện áp | HN-0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 1 | hộp |
| 10 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 61 | cái |
| 11 | Mốc báo cáp | MBCN-G | 11 | cái |
| 12 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột | BD-CHT | 0,036 | m3 |
| 13 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC-1x10 | 10 | m |
| 14 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | CT1P | 4 | cái |
| 15 | Thangcap-XT | Thangcap-XT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà CLE-OCHT-1-1LT8.5 | CLE-OCHT-1-1LT8.5 | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt khung móng tủ pillar BD-PL | BD-PL | 4 | Bộ |
| 18 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(1) | 49,5 | m |
| 19 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(2) | 8 | m |
| 20 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(1) | 47 | m |
| 21 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(2) | 21 | m |
| 22 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(4) | 8 | m |
| 23 | Mặt cắt hào cáp terazo | MC 11(1) | 52 | m |
| 24 | Mặt cắt hào cáp terazo | MC 11(2) | 155 | m |
| 25 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(1) | 22 | m |
| 26 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(2) | 5,5 | m |
| 27 | Bệ tủ pillar | BD-PL | 4 | Bệ |
| 28 | Tiếp địa tủ pillar | TĐ-PL | 4 | bộ |
| 29 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BCLG | 8 | Bộ |
| 30 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BSĐ | 4 | Bộ |
| 31 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BTT | 4 | Bộ |
| 32 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BCB-LT | 2 | Bộ |
| 33 | Đề can KH | decan | 4 | cái |
| 34 | Ống co ngót nóng | OCN | 8,4 | m |
| 35 | Khóa cửa | KC | 4 | cái |
| DA | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1.0 | 0,5 | ca |
| DB | TBA TT May 10-6 | |||
| DC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DD | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 1,125 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,98 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs | 1,285 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-vaotram | 0,4 | 100m |
| DE | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F130/100 | 2,565 | 100m |
| 2 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BĐC | 14 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp khô hạ thế | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 14 | đầu (3 pha) |
| 4 | Đầu cốt, cáp có tiết diện | ĐC-M150 | 5,6 | 10 đầu |
| 5 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 5 | cái |
| 6 | Mốc báo cáp | MBCN-G | 25 | cái |
| 7 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột | BD-CHT | 0,108 | m3 |
| 8 | Thangcap-XT | Thangcap-XT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà CLE-OCHT-5-2LT8.5 | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà CLE-OCHT-2-2LT8.5 | CLE-OCHT-2-2LT8.5 | 2 | Bộ |
| 11 | Xử lý giao chéo tuyến cáp ngầm đi qua cống thoát nước dân sinh | XLGC1 | 4 | vị trí |
| 12 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(2) | 6 | m |
| 13 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(5) | 9 | m |
| 14 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(2) | 86,5 | m |
| DF | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1.0 | 0,5 | ca |
| DG | TBA Thạch Cầu 10 | |||
| DH | Phần Vật liệu | |||
| DI | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 0,08 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,575 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs | 0,12 | 100m |
| DJ | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F130/100 | 0,325 | 100m |
| 2 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BĐC | 10 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp khô hạ thế | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 10 | đầu (3 pha) |
| 4 | Đầu cốt, cáp có tiết diện | ĐC-M150 | 4 | 10 đầu |
| 5 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 5 | cái |
| 6 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột | BD-CHT | 0,036 | m3 |
| 7 | Thangcap-XT | Thangcap-XT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà CLE-OCHT-5-2LT8.5 | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10(5) | 3 | m |
| DK | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| DL | TBA Tư Đình 12 | |||
| DM | Phần Thiết bị | |||
| DN | Phần Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | Pillar-CT 700x425x1200 | 1 | tủ |
| DO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ pillar | pillarCT-50A-th | 1 | tủ |
| DP | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| DQ | Phần Vật liệu | |||
| DR | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 1,525 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,54 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs | 0,805 | 100m |
| DS | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 2 kg/m | CN0.4kV-4x16-th | 0,11 | 100m |
| 2 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 4,5 kg/m | CN0.4kV-4x70-th | 0,57 | 100m |
| DT | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F130/100 | 2,12 | 100m |
| 2 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BĐC | 15 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp khô hạ thế | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 14 | đầu (3 pha) |
| 4 | Đầu cốt, cáp có tiết diện | ĐC-M150 | 5,6 | 10 đầu |
| 5 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 14 | cái |
| 6 | Mốc báo cáp | MBCN-G | 18 | cái |
| 7 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột | BD-CHT | 0,072 | m3 |
| 8 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC-1x10 | 2,5 | m |
| 9 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC-1x16 | 2,5 | m |
| 10 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | CT1P | 1 | cái |
| 11 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | CT3P | 1 | cái |
| 12 | Thangcap-XT | Thangcap-XT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà CLE-OCHT-2-2LT8.5 | CLE-OCHT-2-2LT8.5 | 2 | Bộ |
| 14 | Khung móng tủ pillar BD-PL | BD-PL | 1 | Bộ |
| 15 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(1) | 58,5 | m |
| 16 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(1) | 24,5 | m |
| 17 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(2) | 28 | m |
| 18 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(4) | 4,5 | m |
| 19 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(5) | 4 | m |
| 20 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 10cm | MC 13(2) | 23 | m |
| 21 | Xây bệ tủ pillar | BD-PL | 1 | Bệ |
| 22 | Tiếp địa tủ pillar | TĐ-PL | 1 | bộ |
| 23 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BCLG | 2 | Bộ |
| 24 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BSĐ | 1 | Bộ |
| 25 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BTT | 1 | Bộ |
| 26 | Đề can tên khách hàng | decan | 2 | cái |
| 27 | Khóa cửa | KC | 1 | cái |
| DU | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DV | TBA Vũ Xuân Thiều 7 | |||
| DW | Phần Vật liệu | |||
| DX | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 0,08 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,525 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs | 0,12 | 100m |
| DY | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F130/100 | 0,275 | 100m |
| 2 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BĐC | 10 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp khô hạ thế | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 10 | đầu (3 pha) |
| 4 | Đầu cốt, cáp có tiết diện | ĐC-M150 | 4 | 10 đầu |
| 5 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 5 | cái |
| 6 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột | BD-CHT | 0,036 | m3 |
| 7 | Thangcap-XT | Thangcap-XT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà CLE-OCHT-5-2LT8.5 | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 9 | Mặt cắt hào cáp terazo | MC 11(5) | 3 | m |
| DZ | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EA | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| EB | TBA GIA THỤY 16 | |||
| EC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| ED | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BTL | 8 | Bộ |
| EE | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | son | 0,48 | m2 |
| EF | TBA TT May 10-6 | |||
| EG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| EH | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120 | 1,3 | Km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 | 4x120td | 0,167 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120td | 0,167 | Km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70 | 0,038 | Km |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50 | 0,047 | Km |
| 6 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | DĐ M50 | 13 | m |
| 7 | Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây | ABC4x70 | 0,035 | Km |
| EI | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,712 | Km |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70-th | 0,138 | Km |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,217 | Km |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | ABC4x50-th | 0,009 | Km |
| 5 | Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD-th | 6 | hộp |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H1-th | 2 | hộp |
| 7 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H2-th | 1 | hộp |
| 8 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H4-th | 20 | hộp |
| 9 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H3f-th | 4 | hộp |
| 10 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 4 | cột |
| 11 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT8,5-th | 3 | cột |
| 12 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Al/XLPE-2x25-th | 60 | m |
| 13 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Al/XLPE-2x16-th | 3 | m |
| 14 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Al/XLPE-2x10-th | 6 | m |
| 15 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE-4x16-th | 12 | m |
| 16 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M1x16-th | 4 | m |
| 17 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M1x6-th | 79 | m |
| EJ | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-AM120 | 3,6 | 10 cái |
| 2 | Ống nối 120 | ON-A120 | 1,6 | 10 cái |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 123 | cái |
| 4 | Ghíp tiếp địa | G-TD | 15 | cái |
| 5 | Ghíp xuống HPD và hòm công tơ | GN2 25-120 | 45 | cái |
| 6 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BTL | 80 | Bộ |
| 7 | Thanh cái dẹt kích thước 40x4 | Thepdet-40x4 | 4 | bộ |
| 8 | Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | d10 | 13 | 10m |
| EK | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà X2N1.2mKN | X2N1.2mKN | 1 | Bộ |
| 2 | Xà X2N1.4mKD | X2N1.4mKD | 3 | Bộ |
| 3 | Xà X2N1.2m | X2N1.2m | 7 | Bộ |
| 4 | Xà X1N1.2m | X1N1.2m | 8 | Bộ |
| 5 | Xà XK2H4 | XK2H4 | 8 | Bộ |
| 6 | Xà XK3H4 | XK3H4 | 4 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 10 | bộ |
| 8 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | n-7,5t | 4 | móng |
| 9 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 7 | móng |
| EL | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột | PC-7,5-4.3 | 4 | cột |
| 2 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-4.3 | 5 | cột |
| 3 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-5.0 | 2 | cột |
| 4 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | son | 2,34 | m2 |
| EM | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | CT1P | 79 | cái |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | CT3P | 4 | cái |
| 3 | Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H4 | 21 | hộp |
| 4 | Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H3F | 4 | hộp |
| 5 | Hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD | 7 | hộp |
| 6 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M2x25 | 84 | m |
| 7 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M4x25 | 16 | m |
| 8 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn | TT-ABC-20 | 21 | cái |
| 9 | Đai thép 2 vòng + 2 khóa đai | ĐT-Đ | 42 | bộ |
| 10 | Móc treo (kẹp treo) cáp ABC 4x120mm2 | KT-4x120 | 24 | bộ |
| 11 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4X(50-120) | 83 | bộ |
| 12 | Bulong M12x45 | BL-M12x45 | 8 | bộ |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | M1x10 | 158 | m |
| 14 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2 | M1x16 | 6 | m |
| 15 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 10 | cuộn |
| 16 | Dây thép 1 ly | T-PVC | 18 | m |
| 17 | Đề can dán hòm công tơ | DC-HCT | 83 | cái |
| EN | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 1 | ca |
| EO | TBA Thạch Cầu 10 | |||
| EP | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| EQ | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120 | 0,72 | Km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95 | 4x95td | 0,088 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95td | 0,088 | Km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70 | 0,05 | Km |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50 | 4x50td | 0,092 | Km |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50td | 0,092 | Km |
| 7 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | DĐ M50 | 11 | m |
| 8 | Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây | ABC4x70 | 0,015 | Km |
| ER | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,38 | Km |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70-th | 0,048 | Km |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,116 | Km |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | ABC4x50-th | 0,0075 | Km |
| 5 | Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD-th | 5 | hộp |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H1-th | 1 | hộp |
| 7 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H2-th | 1 | hộp |
| 8 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H4-th | 9 | hộp |
| 9 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H6,5-th | 1 | cột |
| 10 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 7 | cột |
| 11 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT7,5-th | 1 | cột |
| 12 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Al/XLPE-2x25-th | 27 | m |
| 13 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Al/XLPE-2x16-th | 3 | m |
| 14 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Al/XLPE-2x10-th | 3 | m |
| 15 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M1x6-th | 39 | m |
| ES | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-AM120 | 2,4 | 10 cái |
| 2 | Ống nối 120 | ON-A120 | 1,2 | 10 cái |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 163 | cái |
| 4 | Ghíp tiếp địa | G-TD | 12 | cái |
| 5 | Ghíp xuống HPD và hòm công tơ | GN2 25-120 | 17 | cái |
| 6 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BTL | 40 | Bộ |
| 7 | Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | d10 | 10 | 10m |
| ET | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà X2N1.2mKN | X2N1.2mKN | 1 | Bộ |
| 2 | Xà X2N1.2m | X2N1.2m | 2 | Bộ |
| 3 | Xà X1N1.2m | X1N1.2m | 12 | Bộ |
| 4 | Xà XK2H4 | XK2H4 | 3 | Bộ |
| 5 | Xà XK2H4KD | XK2H4KD | 2 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 6 | bộ |
| 7 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | n-7,5t | 1 | móng |
| 8 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 1 | móng |
| 9 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 10 | móng |
| EU | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột | PC-7,5-4.3 | 1 | cột |
| 2 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-4.3 | 6 | cột |
| 3 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-5.0 | 6 | cột |
| 4 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | son | 1,62 | m2 |
| EV | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | CT1P | 39 | cái |
| 2 | Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H4 | 11 | hộp |
| 3 | Hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD | 3 | hộp |
| 4 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M2x25 | 44 | m |
| 5 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn | TT-ABC-20 | 16 | bộ |
| 6 | Đai thép 2 vòng + 2 khóa đai | ĐT-Đ | 32 | bộ |
| 7 | Móc treo (kẹp treo) cáp ABC 4x120mm2 | KT-4x120 | 3 | bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4X(50-120) | 67 | bộ |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | M1x10 | 78 | m |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 5 | cuộn |
| 11 | Dây thép 1 ly | T-PVC | 12 | m |
| 12 | Đề can dán hòm công tơ | DC-HCT | 39 | cái |
| EW | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 1 | ca |
| EX | TBA Tư Đình 12 | |||
| EY | Phần Vật liệu | |||
| EZ | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120 | 0,688 | Km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 | 4x120td | 0,021 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120td | 0,021 | Km |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95 | 4x95td | 0,147 | Km |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95td | 0,147 | Km |
| 6 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | DĐ M50 | 9 | m |
| 7 | Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây | ABC4x70 | 0,014 | Km |
| FA | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,261 | Km |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,068 | Km |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | ABC4x50-th | 0,0045 | Km |
| 4 | Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD-th | 3 | hộp |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H4-th | 6 | hộp |
| 6 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H6,5-th | 3 | cột |
| 7 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 2 | cột |
| 8 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Al/XLPE-2x25-th | 18 | m |
| 9 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M1x6-th | 24 | m |
| FB | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-AM120 | 1,6 | 10 cái |
| 2 | Ống nối 120 | ON-A120 | 0,8 | 10 cái |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 62 | cái |
| 4 | Ghíp tiếp địa | G-TD | 9 | cái |
| 5 | Ghíp xuống HPD và hòm công tơ | GN2 25-120 | 15 | cái |
| 6 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BTL | 44 | Bộ |
| 7 | Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | d10 | 9 | 10m |
| FC | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà X2N1.2mKN | X2N1.2mKN | 4 | Bộ |
| 2 | Xà X2N1.2m | X2N1.2m | 8 | Bộ |
| 3 | Xà X1N1.2m | X1N1.2m | 3 | Bộ |
| 4 | Xà XK2H4 | XK2H4 | 3 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 6 | bộ |
| 6 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | n-7,5t | 3 | móng |
| 7 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 2 | móng |
| FD | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột | PC-7,5-4.3 | 3 | cột |
| 2 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-4.3 | 4 | cột |
| 3 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | son | 1,92 | m2 |
| FE | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | CT1P | 24 | cái |
| 2 | Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H4 | 6 | hộp |
| 3 | Hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD | 3 | hộp |
| 4 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M2x25 | 24 | m |
| 5 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn | TT-ABC-20 | 1 | bộ |
| 6 | Đai thép 2 vòng + 2 khóa đai | ĐT-Đ | 2 | bộ |
| 7 | Móc treo (kẹp treo) cáp ABC 4x120mm2 | KT-4x120 | 6 | bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4X(50-120) | 37 | bộ |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | M1x10 | 48 | m |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 3 | cuộn |
| 11 | Dây thép 1 ly | T-PVC | 9 | m |
| 12 | Đề can dán hòm công tơ | DC-HCT | 24 | cái |
| FF | vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| FG | TBA Vũ Xuân Thiều 7 | |||
| FH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| FI | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120 | 0,87 | Km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95 | 4x95td | 0,079 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95td | 0,079 | Km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70 | 0,072 | Km |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70 | 4x70td | 0,025 | Km |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70td | 0,025 | Km |
| 7 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | DĐ M50 | 10 | m |
| 8 | Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây | ABC4x70 | 0,012 | Km |
| FJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,437 | Km |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70-th | 0,534 | Km |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | ABC4x50-th | 0,0045 | Km |
| 4 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 3 | cột |
| 5 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT8,5-th | 1 | cột |
| 6 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Al/XLPE-2x25-th | 21 | m |
| FK | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-AM120 | 2 | 10 cái |
| 2 | Ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 150 | cái |
| 3 | Ghíp tiếp địa | G-TD | 10 | cái |
| 4 | Ghíp xuống HPD và hòm công tơ | GN2 25-120 | 29 | cái |
| 5 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BTL | 45 | Bộ |
| 6 | Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | d10 | 9 | 10m |
| FL | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà X2N1.2mKN | X2N1.2mKN | 1 | Bộ |
| 2 | Xà X2KN | X2KN | 1 | Bộ |
| 3 | Xà X2N1.2m | X2N1.2m | 10 | Bộ |
| 4 | Xà X1N1.2m | X1N1.2m | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 7 | bộ |
| 6 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 1 | móng |
| 7 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 3 | móng |
| FM | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-4.3 | 4 | cột |
| 2 | Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-5.0 | 1 | cột |
| 3 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | son | 2,04 | m2 |
| FN | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | CT1P | 28 | cái |
| 2 | Chuyển hòm H4 | H4-dc | 7 | hộp |
| 3 | Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD-dc | 3 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | HĐX-dc | 1 | hộp |
| 5 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | M2x25 | 28 | m |
| 6 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn | TT-ABC-20 | 39 | bộ |
| 7 | Đai thép 2 vòng + 2 khóa đai | ĐT-Đ | 78 | bộ |
| 8 | Móc treo (kẹp treo) cáp ABC 4x120mm2 | KT-4x120 | 6 | bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4X(50-120) | 64 | bộ |
| FO | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1.0 | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.538865614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107773122E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.584.803.953 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.754.411.859 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh kha năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | đến 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 14kW | 14kW | 1 |
| 7 | Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | >1kW | 1 |
| 8 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | 0.62kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1.5 KW | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông MCD218 | MCD218 | 1 |
| 12 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 13 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | từ 35mm đến 300mm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi