Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102020-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội; Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
Tên gói thầu Số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201240888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM+KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 08:42:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,692,577,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,388,656 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu ba trăm tám mươi tám nghìn sáu trăm năm mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.538865614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107773122E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.584.803.953 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.754.411.859 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh kha năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW
- Đặc điểm thiết bị >1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông MCD218
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm
- Đặc điểm thiết bị từ 35mm đến 300mm
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hoàn trả mặt đường
B TBA Gia Thụy 16
C PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuH-074,48m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-1414,24m2
D PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2a28,75m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-14103,5m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmHq-0213,75m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuH-0738,4m2
E TBA TT May 10-6
F PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2a2,5
G PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2a8,4m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmHq-0243,25m2
H TBA Thạch Cầu 10
I PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-142m2
2Đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 4.2.2e53,44m2
J TBA Tư Đình 12
K PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2a29,25m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmHq-0230,9m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cmHq-0311,5m2
L TBA Vũ Xuân Thiều 7
M PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2a1,25m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-146,4m2
3Đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 4.2.2d101,12m2
N PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-141,8m2
O PHẦN XÂY LẮP
P PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
Q TBA Gia Thụy 16
R Thiết bị
S Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
3Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp TT-TBA L3A-630kVA1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loạiDCU-PLC1bộ
6Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thépTT-TBA L3A-630kVA1,5tấn
T Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1.00,5ca
U Vật liệu
V Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyDBSC1bộ
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,21100m
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-1x502đầu (3 pha)
4Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x2402đầu (3 pha)
5Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm20,08100m
7Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M500,610m
W Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm210m
2Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M352,210 cái
3Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M502,810 cái
4Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M2401,610 cái
5Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M352,510m
6Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BSĐ1Bộ
7Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BTT2Bộ
8Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H3F1hộp
9Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M4x256m
10Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BCLG4Bộ
11Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BT-RMU3Bộ
X Lắp đặt xà trạm các loại
1Hop-tubuhop-tubu1bộ
2Tiếp địa TBA 1CTĐ-1C1hệ thống
Y Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng TBA loại 3MT-MBA-L31trạm
2Khóa cửaKC2cái
Z Vận chuyển
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
AA TBA TT MAY 10-6
AB Thiết bị
AC Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
3Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loạiDCU-PLC1bộ
5Lắp đặt đo đếm các loạiDCU-RF1bộ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp TĐ-600V-1000A1tủ
AD Thiết bị B cấp B thực hiện
1Hệ thống tụ bù đã có sẵn trong tủ (thủ công) , cấp điện áp 0,4KV20kVAr3cái
AE Vận Chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1.00,5ca
AF Phần Vật liệu
AG Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyDBSC1bộ
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,27100m
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-1x502đầu (3 pha)
4Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x2402đầu (3 pha)
5Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm280m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm20,08100m
7Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M500,610m
AH Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thay xà thép cột đỡ trọng lượng xà 42bộ
AI Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm221m
2Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M352,210 cái
3Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M502,810 cái
4Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M2401,610 cái
5Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M352,210m
6Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BSĐ1Bộ
7Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BAT2Bộ
8Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BTT2Bộ
9Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H3F2hộp
10Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M4x258m
11Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BCLG2Bộ
12Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BT-RMU3Bộ
AJ Lắp đặt xà trạm các loại
1Gđ-RMU3-22KVGđ-RMU3-22KV1Bộ
2Gđ-TĐ-600V-1000AGđ-TĐ-600V-1000A1Bộ
3Gđ-CTT-MBAGđ-CTT-MBA1Bộ
4Gđ-CHT-MBAGđ-CHT-MBA1Bộ
5TCATTCAT1Bộ
6Giá đỡ hop-tubuhop-tubu1bộ
7Tiếp địa TBA xâyTĐ-TX1hệ thống
AK Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Kiến trúc trạm TT May 10-6Kientruc-May101HM
2Bình chữa cháyMF-Z4 ABC2Cái
3Khóa cửaKC2Cái
AL Vận chuyển
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1.00,5ca
AM TBA Thạch Cầu 10
AN Phần Thiết bị
AO Phần Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
3Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp TT-TBA L3B-630kVA1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loạiDCU-PLC1bộ
6Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thépTT-TBA L3B-630kVA1,5tấn
AP Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1.00,5ca
AQ Phần Vật liệu
AR Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyDBSC1bộ
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,21100m
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-1x502đầu (3 pha)
4Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x2402đầu (3 pha)
5Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm20,08100m
7Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M500,610m
AS Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm210m
2Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M352,210 cái
3Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M502,810 cái
4Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M2401,610 cái
5Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M352,510m
6Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BSĐ1Bộ
7Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BTT2Bộ
8Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H3F1hộp
9Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M4x254m
10Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BCLG4Bộ
11Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BT-RMU3Bộ
AT Lắp đặt xà trạm các loại
1Hop-tubuhop-tubu1bộ
2Tiếp địa TBATĐ-1C1hệ thống
AU Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng TBA loại 3MT-MBA-L31trạm
2Khóa cửaKC2cái
AV Vận chuyển
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1.00,5Ca
AW TBA Tư Đình 12
AX Phần Thiết bị
AY Phần Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp TT-TBA L1B-630kVA1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
3Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
4Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC)1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loạiDCU-PLC1bộ
6Lắp đặt đo đếm các loạiDCU-RF2bộ
7Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thépTT-TBA L1B-630kVA1,5tấn
AZ Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo tủ cao thếRMU 24kV 3 ngăn-th1tủ
BA Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1.00,5ca
BB Phần Vật liệu
BC Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyDBSC1bộ
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,66100m
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-1x503đầu (3 pha)
4Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x2402đầu (3 pha)
5Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm20,08100m
7Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M500,610m
8Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU4Vt-RMU40,1687tấn
BD Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 2 kg/mCu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th0,24100m
2Thay xà thép cột đỡ trọng lượng xà 41bộ
BE Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm219m
2Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M35310 cái
3Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M502,810 cái
4Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M2401,610 cái
5Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M353,610m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1500,03100m
7Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BSĐ1Bộ
8Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BTT2Bộ
9Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H3F3hộp
10Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M4x2512m
11Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BCLG6Bộ
12Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BT-RMU4Bộ
BF Công tác làm đầu sứ elbow cho MBA
1Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện Elbow-1x50mm23Bộ
BG Lắp đặt xà trạm các loại
1Hop-tubuhop-tubu1Bộ
2Tiếp địa TBATĐ-1C1hệ thống
BH Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng TBA loại 1MT-MBA-L11trạm
2Xây dựng bệ tủ RMU 4 ngănBđ-RMU41Bệ
3Khóa cửaKC3cái
BI Vận chuyển
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1.00,5ca
BJ TBA Vũ Xuân Thiều 7
BK Phần Thiết bị
BL Phần Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
3Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KVRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp TT-TBA L1-630kVA1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loạiDCU-PLC1bộ
6Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thépTT-TBA L1-630kVA1,5tấn
BM Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
BN Phần Vật liệu
BO Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dâyDBSC1bộ
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,36100m
3Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-1x502đầu (3 pha)
4Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện NC-Tplug-3x2402đầu (3 pha)
5Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm20,08100m
7Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M500,610m
8Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3Vt-RMU30,1411tấn
BP Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm217m
2Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M352,410 cái
3Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M502,810 cái
4Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M2401,610 cái
5Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )M352,510m
6Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )50x50,810m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1500,03100m
8Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BSĐ1Bộ
9Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BTT2Bộ
10Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H3F1hộp
11Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M4x254m
12Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BCLG6Bộ
13Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BT-RMU3Bộ
BQ Lắp đặt xà trạm các loại
1Hop-tubuhop-tubu1Bộ
2MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)3m
3Tiếp địa TBATĐ-1C1hệ thống
BR Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
2Móng TBA loại 1MT-MBA-L11trạm
3Khóa cửaKC3cái
BS Vận chuyển
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1.00,5ca
BT PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BU TBA Gia Thụy 16
BV Phần Vật liệu
BW Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm20,19100m
2Tháo cáp tận dụng 3x240mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,165100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,165100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs0,105100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,06100m
BX Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện HN-M3x240mm2-24kV1hộp
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1500,47100m
3Mốc báo cápMBCN-sứ8cái
4Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BĐC2Bộ
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính TĐ10,0031tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TĐ10,0252m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TĐ11cái
8Ván khuôn gỗ: Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTĐ10,0018100m2
9Mặt cắt hào cáp hè blockMC 6-6(2)7m
10Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazoMC 11-11(1)24m
11Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazoMC 11-11(2)3,5m
12Thẻ treo cápTTc12cái
BY Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1.01ca
BZ TBA TT May 10-6
CA Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Tháo cáp tận dụng 3x240mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,08100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,08100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm20,05100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,035100m
CB Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện Tplug-3x240mm21đầu (3 pha)
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1500,05100m
3Mốc báo cápMBCN-G2Cái
4Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BĐC2Bộ
5Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B(1)5m
6Thẻ treo cápTTc2cái
CC Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5Ca
CD TBA Thạch Cầu 10
CE Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm20,755100m
2Tháo cáp tận dụng 3x240mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,255100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,255100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs0,72100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,09100m
CF Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện HN-M3x240mm2-24kV1hộp
2Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện Tplug-3x240mm21đầu (3 pha)
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1501,5100m
4Mốc báo cápMBCN-sứ3cái
5Mốc báo cápMBCN-G25cái
6Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BĐC3Bộ
7Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cápHN-2cap1Bộ
8Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1E(1)48m
9Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1E(2)46m
10Mặt cắt hào cáp đường đấtMC 10-10(2)1,5m
11Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazoMC 11-11(1)4m
12Thẻ treo cápTTC38cái
CG Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1.00,5ca
CH TBA Tư Đình 12
CI Phần Vật liệu
CJ Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm20,02100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-vaotram0,08100m
CK Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th0,05100m
CL Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện HN-M3x240mm2-24kV2hộp
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 32mmHDPE-F195/1500,08100m
3Mốc báo cápMBCN-sứ6cái
4Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BĐC2Bộ
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính TĐ10,0063tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TĐ10,0504m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TĐ12cái
8Ván khuôn gỗ: Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTĐ10,0035100m2
9Thẻ treo cáp2cái
CM TBA Vũ Xuân Thiều 7
CN Phần Vật liệu
CO Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm21,72100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs1,68100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot0,06100m
CP Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện HN-M3x240mm2-24kV1hộp
2Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện Tplug-3x240mm21đầu (3 pha)
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/1503,415100m
4Mốc báo cápMBCN-sứ2cái
5Mốc báo cápMBCN-G33cái
6Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BĐC3Bộ
7Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cápHN-2cap1Bộ
8Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B(1)2,5m
9Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1D(2)158m
10Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazoMC 11-11(2)10m
11Thẻ treo cápTTC69cái
CQ Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
CR PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
CS TBA Gia Thụy 16
CT PHẦN THIẾT BỊ
CU Phần Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp Pillar 700x425x12003tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp Pillar-CT 700x425x12001tủ
CV Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo tủ pillarpillarCT-th1tủ
2Tháo tủ pillarpillar-th3bộ
CW Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CX PHẦN VẬT LIỆU
CY Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-td0,235100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-td0,235100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,1100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm23,5100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,29100m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs2,21100m
CZ Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nối 120ON-M1202,810 cái
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F130/1006,025100m
3Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BĐC17Bộ
4Đầu cáp khô hạ thế ĐC-0,6/1KV-4X120NT7đầu (3 pha)
5Đầu cáp khô hạ thế ĐC-0,6/1KV-4X150NT10đầu (3 pha)
6Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M1202,810 cái
7Đầu cốt, cáp có tiết diện ĐC-M150410 đầu
8Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-AM1200,410 cái
9Hộp nối cáp khô điện áp HN-0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm21hộp
10Mốc báo cápMBCN-sứ61cái
11Mốc báo cápMBCN-G11cái
12Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cộtBD-CHT0,036m3
13Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC-1x1010m
14Tháo, lắp công tơ 1 phaCT1P4cái
15Thangcap-XTThangcap-XT1Bộ
16Xà CLE-OCHT-1-1LT8.5CLE-OCHT-1-1LT8.51Bộ
17Lắp đặt khung móng tủ pillar BD-PLBD-PL4Bộ
18Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(1)49,5m
19Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(2)8m
20Mặt cắt hào cáp blockMC 6(1)47m
21Mặt cắt hào cáp blockMC 6(2)21m
22Mặt cắt hào cáp blockMC 6(4)8m
23Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(1)52m
24Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(2)155m
25Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)22m
26Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(2)5,5m
27Bệ tủ pillarBD-PL4Bệ
28Tiếp địa tủ pillarTĐ-PL4bộ
29Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BCLG8Bộ
30Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BSĐ4Bộ
31Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BTT4Bộ
32Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BCB-LT2Bộ
33Đề can KHdecan4cái
34Ống co ngót nóngOCN8,4m
35Khóa cửaKC4cái
DA Vận chuyển
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1.00,5ca
DB TBA TT May 10-6
DC PHẦN VẬT LIỆU
DD Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm21,125100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,98100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs1,285100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-vaotram0,4100m
DE Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F130/1002,565100m
2Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BĐC14Bộ
3Đầu cáp khô hạ thế ĐC-0,6/1KV-4X150NT14đầu (3 pha)
4Đầu cốt, cáp có tiết diện ĐC-M1505,610 đầu
5Mốc báo cápMBCN-sứ5cái
6Mốc báo cápMBCN-G25cái
7Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cộtBD-CHT0,108m3
8Thangcap-XTThangcap-XT1Bộ
9Xà CLE-OCHT-5-2LT8.5CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
10Xà CLE-OCHT-2-2LT8.5CLE-OCHT-2-2LT8.52Bộ
11Xử lý giao chéo tuyến cáp ngầm đi qua cống thoát nước dân sinhXLGC14vị trí
12Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(2)6m
13Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(5)9m
14Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(2)86,5m
DF Vận chuyển
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1.00,5ca
DG TBA Thạch Cầu 10
DH Phần Vật liệu
DI Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm20,08100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,575100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs0,12100m
DJ Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F130/1000,325100m
2Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BĐC10Bộ
3Đầu cáp khô hạ thế ĐC-0,6/1KV-4X150NT10đầu (3 pha)
4Đầu cốt, cáp có tiết diện ĐC-M150410 đầu
5Mốc báo cápMBCN-sứ5cái
6Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cộtBD-CHT0,036m3
7Thangcap-XTThangcap-XT1Bộ
8Xà CLE-OCHT-5-2LT8.5CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
9Mặt cắt hào cáp đường đấtMC 10(5)3m
DK Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
DL TBA Tư Đình 12
DM Phần Thiết bị
DN Phần Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp Pillar-CT 700x425x12001tủ
DO Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo tủ pillarpillarCT-50A-th1tủ
DP Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
DQ Phần Vật liệu
DR Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm21,525100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,54100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs0,805100m
DS Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 2 kg/mCN0.4kV-4x16-th0,11100m
2Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 4,5 kg/mCN0.4kV-4x70-th0,57100m
DT Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F130/1002,12100m
2Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BĐC15Bộ
3Đầu cáp khô hạ thế ĐC-0,6/1KV-4X150NT14đầu (3 pha)
4Đầu cốt, cáp có tiết diện ĐC-M1505,610 đầu
5Mốc báo cápMBCN-sứ14cái
6Mốc báo cápMBCN-G18cái
7Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cộtBD-CHT0,072m3
8Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC-1x102,5m
9Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC-1x162,5m
10Tháo, lắp công tơ 1 phaCT1P1cái
11Tháo, lắp công tơ 3 phaCT3P1cái
12Thangcap-XTThangcap-XT1Bộ
13Xà CLE-OCHT-2-2LT8.5CLE-OCHT-2-2LT8.52Bộ
14Khung móng tủ pillar BD-PLBD-PL1Bộ
15Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(1)58,5m
16Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)24,5m
17Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(2)28m
18Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(4)4,5m
19Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(5)4m
20Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 10cmMC 13(2)23m
21Xây bệ tủ pillarBD-PL1Bệ
22Tiếp địa tủ pillarTĐ-PL1bộ
23Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BCLG2Bộ
24Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BSĐ1Bộ
25Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BTT1Bộ
26Đề can tên khách hàngdecan2cái
27Khóa cửaKC1cái
DU Vận chuyển
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
DV TBA Vũ Xuân Thiều 7
DW Phần Vật liệu
DX Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm20,08100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,525100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs0,12100m
DY Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F130/1000,275100m
2Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BĐC10Bộ
3Đầu cáp khô hạ thế ĐC-0,6/1KV-4X150NT10đầu (3 pha)
4Đầu cốt, cáp có tiết diện ĐC-M150410 đầu
5Mốc báo cápMBCN-sứ5cái
6Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cộtBD-CHT0,036m3
7Thangcap-XTThangcap-XT1Bộ
8Xà CLE-OCHT-5-2LT8.5CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
9Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(5)3m
DZ Vận chuyển
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
EA PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
EB TBA GIA THỤY 16
EC PHẦN VẬT LIỆU
ED Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BTL8Bộ
EE Công tác dựng cột
1Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nướcson0,48m2
EF TBA TT May 10-6
EG PHẦN VẬT LIỆU
EH Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x1201,3Km
2Tháo cáp vặn xoắn 4x1204x120td0,167Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x120td0,167Km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x700,038Km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x500,047Km
6Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện DĐ M5013m
7Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,035Km
EI Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,712Km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x70-th0,138Km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,217Km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2ABC4x50-th0,009Km
5Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200HPD-th6hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H1-th2hộp
7Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H2-th1hộp
8Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H4-th20hộp
9Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H3f-th4hộp
10Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th4cột
11Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT8,5-th3cột
12Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Al/XLPE-2x25-th60m
13Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Al/XLPE-2x16-th3m
14Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Al/XLPE-2x10-th6m
15Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE-4x16-th12m
16Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M1x16-th4m
17Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M1x6-th79m
EJ Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-AM1203,610 cái
2Ống nối 120ON-A1201,610 cái
3Ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK123cái
4Ghíp tiếp địaG-TD15cái
5Ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12045cái
6Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BTL80Bộ
7Thanh cái dẹt kích thước 40x4Thepdet-40x44bộ
8Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )d101310m
EK Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà X2N1.2mKNX2N1.2mKN1Bộ
2Xà X2N1.4mKDX2N1.4mKD3Bộ
3Xà X2N1.2mX2N1.2m7Bộ
4Xà X1N1.2mX1N1.2m8Bộ
5Xà XK2H4XK2H48Bộ
6Xà XK3H4XK3H44Bộ
7Tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,510bộ
8Móng cột ly tâm đơn LT7.5mn-7,5t4móng
9Móng cột néo LT8,5mn-8,5t7móng
EL Công tác dựng cột
1Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột PC-7,5-4.34cột
2Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột PC-8,5-4.35cột
3Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột PC-8,5-5.02cột
4Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nướcson2,34m2
EM Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Tháo, lắp công tơ 1 phaCT1P79cái
2Tháo, lắp công tơ 3 phaCT3P4cái
3Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H421hộp
4Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H3F4hộp
5Hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200HPD7hộp
6Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M2x2584m
7Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M4x2516m
8Tấm móc treo cáp vặn xoắnTT-ABC-2021cái
9Đai thép 2 vòng + 2 khóa đaiĐT-Đ42bộ
10Móc treo (kẹp treo) cáp ABC 4x120mm2KT-4x12024bộ
11Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4X(50-120)83bộ
12Bulong M12x45BL-M12x458bộ
13Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2M1x10158m
14Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2M1x166m
15Băng dính cách điện hạ thếBdinh10cuộn
16Dây thép 1 lyT-PVC18m
17Đề can dán hòm công tơDC-HCT83cái
EN Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1.01ca
EO TBA Thạch Cầu 10
EP PHẦN VẬT LIỆU
EQ Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x1200,72Km
2Tháo cáp vặn xoắn 4x954x95td0,088Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95td0,088Km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x700,05Km
5Tháo cáp vặn xoắn 4x504x50td0,092Km
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50td0,092Km
7Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện DĐ M5011m
8Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,015Km
ER Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,38Km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x70-th0,048Km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,116Km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2ABC4x50-th0,0075Km
5Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200HPD-th5hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H1-th1hộp
7Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H2-th1hộp
8Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H4-th9hộp
9Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H6,5-th1cột
10Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th7cột
11Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT7,5-th1cột
12Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Al/XLPE-2x25-th27m
13Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Al/XLPE-2x16-th3m
14Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Al/XLPE-2x10-th3m
15Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M1x6-th39m
ES Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-AM1202,410 cái
2Ống nối 120ON-A1201,210 cái
3Ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK163cái
4Ghíp tiếp địaG-TD12cái
5Ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12017cái
6Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BTL40Bộ
7Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )d101010m
ET Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà X2N1.2mKNX2N1.2mKN1Bộ
2Xà X2N1.2mX2N1.2m2Bộ
3Xà X1N1.2mX1N1.2m12Bộ
4Xà XK2H4XK2H43Bộ
5Xà XK2H4KDXK2H4KD2Bộ
6Tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,56bộ
7Móng cột ly tâm đơn LT7.5mn-7,5t1móng
8Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t1móng
9Móng cột néo LT8,5mn-8,5t10móng
EU Công tác dựng cột
1Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột PC-7,5-4.31cột
2Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột PC-8,5-4.36cột
3Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột PC-8,5-5.06cột
4Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nướcson1,62m2
EV Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Tháo, lắp công tơ 1 phaCT1P39cái
2Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H411hộp
3Hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200HPD3hộp
4Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M2x2544m
5Tấm móc treo cáp vặn xoắnTT-ABC-2016bộ
6Đai thép 2 vòng + 2 khóa đaiĐT-Đ32bộ
7Móc treo (kẹp treo) cáp ABC 4x120mm2KT-4x1203bộ
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4X(50-120)67bộ
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2M1x1078m
10Băng dính cách điện hạ thếBdinh5cuộn
11Dây thép 1 lyT-PVC12m
12Đề can dán hòm công tơDC-HCT39cái
EW Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1.01ca
EX TBA Tư Đình 12
EY Phần Vật liệu
EZ Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x1200,688Km
2Tháo cáp vặn xoắn 4x1204x120td0,021Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x120td0,021Km
4Tháo cáp vặn xoắn 4x954x95td0,147Km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95td0,147Km
6Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện DĐ M509m
7Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,014Km
FA Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,261Km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,068Km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2ABC4x50-th0,0045Km
4Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200HPD-th3hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H4-th6hộp
6Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H6,5-th3cột
7Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th2cột
8Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Al/XLPE-2x25-th18m
9Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M1x6-th24m
FB Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-AM1201,610 cái
2Ống nối 120ON-A1200,810 cái
3Ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK62cái
4Ghíp tiếp địaG-TD9cái
5Ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12015cái
6Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BTL44Bộ
7Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )d10910m
FC Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà X2N1.2mKNX2N1.2mKN4Bộ
2Xà X2N1.2mX2N1.2m8Bộ
3Xà X1N1.2mX1N1.2m3Bộ
4Xà XK2H4XK2H43Bộ
5Tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,56bộ
6Móng cột ly tâm đơn LT7.5mn-7,5t3móng
7Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t2móng
FD Công tác dựng cột
1Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột PC-7,5-4.33cột
2Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột PC-8,5-4.34cột
3Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nướcson1,92m2
FE Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Tháo, lắp công tơ 1 phaCT1P24cái
2Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H46hộp
3Hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200HPD3hộp
4Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M2x2524m
5Tấm móc treo cáp vặn xoắnTT-ABC-201bộ
6Đai thép 2 vòng + 2 khóa đaiĐT-Đ2bộ
7Móc treo (kẹp treo) cáp ABC 4x120mm2KT-4x1206bộ
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4X(50-120)37bộ
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2M1x1048m
10Băng dính cách điện hạ thếBdinh3cuộn
11Dây thép 1 lyT-PVC9m
12Đề can dán hòm công tơDC-HCT24cái
FF vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
FG TBA Vũ Xuân Thiều 7
FH PHẦN VẬT LIỆU
FI Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x1200,87Km
2Tháo cáp vặn xoắn 4x954x95td0,079Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95td0,079Km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x700,072Km
5Tháo cáp vặn xoắn 4x704x70td0,025Km
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x70td0,025Km
7Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện DĐ M5010m
8Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,012Km
FJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,437Km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x70-th0,534Km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2ABC4x50-th0,0045Km
4Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th3cột
5Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT8,5-th1cột
6Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Al/XLPE-2x25-th21m
FK Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-AM120210 cái
2Ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK150cái
3Ghíp tiếp địaG-TD10cái
4Ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12029cái
5Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BTL45Bộ
6Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn )d10910m
FL Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà X2N1.2mKNX2N1.2mKN1Bộ
2Xà X2KNX2KN1Bộ
3Xà X2N1.2mX2N1.2m10Bộ
4Xà X1N1.2mX1N1.2m2Bộ
5Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,57bộ
6Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t1móng
7Móng cột néo LT8,5mn-8,5t3móng
FM Công tác dựng cột
1Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột PC-8,5-4.34cột
2Cột BT bằng thủ công, chiều cao cột PC-8,5-5.01cột
3Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nướcson2,04m2
FN Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Tháo, lắp công tơ 1 phaCT1P28cái
2Chuyển hòm H4H4-dc7hộp
3Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200HPD-dc3hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp HĐX-dc1hộp
5Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây M2x2528m
6Tấm móc treo cáp vặn xoắnTT-ABC-2039bộ
7Đai thép 2 vòng + 2 khóa đaiĐT-Đ78bộ
8Móc treo (kẹp treo) cáp ABC 4x120mm2KT-4x1206bộ
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4X(50-120)64bộ
FO Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1.01ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.538865614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107773122E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.584.803.953 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.754.411.859 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh kha năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn1
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít đến 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
6 Máy hàn điện 14kW 14kW1
7 Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW >1kW1
8 Máy khoan điện cầm tay 1,5kW 1,5kW1
9 Máy khoan điện cầm tay 0.62kW 0.62kW1
10 Máy đầm dùi 1.5 KW 1.5 KW1
11 Máy cắt bê tông MCD218 MCD2181
12 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
13 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm từ 35mm đến 300mm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->