Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Điện trang trí Tết Nguyên đán năm 2021, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102487-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái; Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Điện trang trí Tết Nguyên đán năm 2021, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210100921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 16:29:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,218,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là các hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có các hạng mục tương tự: Thi công hệ thống điện trang trí hoặc chỉnh trang đô thị
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện.Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây. Có thi công hạng mục điện trang trí, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành XDDD & CN.Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây. Có thi công hạng mục điện trang trí phần xây dựng hoặc thi công xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện.Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây. Có thi công hạng mục điện trang trí, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện - Điện tửĐã làm KCS tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây: Có thi công hạng mục điện trang trí, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có trình độ đại hoc trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;"Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay ≥0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải gắn cẩu >3T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng - Chiều cao nâng hạ > 11m
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Đảo giao thông cầu Yên Bái:
B 1. Hệ móng:
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, Cấp đất IIIChương V. E-HSMT10,53621m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V. E-HSMT1,0806m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250,Chương V. E-HSMT5,0655m3
4Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,0879100m2
5Bu lông neo J M20x500Chương V. E-HSMT24cái
6Bản mã chân móng (thép tấm dạng tròn)Chương V. E-HSMT325,356kg
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT0,0576100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,0478100m3
C 2. Hệ khung:
1Sản xuất kết cấu khung thép đảo giao thôngChương V. E-HSMT0,8608tấn
2Lắp dựng kết cấu khung thép đảo giao thôngChương V. E-HSMT0,8608tấn
3Sơn tĩnh điện khung thépChương V. E-HSMT45,1181m2
D 3. Vật tư, thiết bị điện:
1Ốp tấm aluminium vào khungChương V. E-HSMT7,7m2
2Đèn led D30 full colorChương V. E-HSMT3.240cái
3Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200Chương V. E-HSMT1tủ
4Lắp bộ mạch điều khiểnChương V. E-HSMT1bộ
5Nguồn 12V/60AChương V. E-HSMT12cái
6Lắp đặt các automat 60AChương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt các automat 32AChương V. E-HSMT2cái
8Bộ thời gian thựcChương V. E-HSMT1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT360m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT30m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x4mm2Chương V. E-HSMT12m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CXV/DSTA 4x6mm2Chương V. E-HSMT8m
13Keo tibonChương V. E-HSMT18hộp
14Keo 502Chương V. E-HSMT20lọ
15Băng dính điệnChương V. E-HSMT22cuộn
16Ke, vít, phụ kiện khác...Chương V. E-HSMT1gói
E II. Đảo giao thông Văn Phú:
F 1. Hệ móng:
G Móng cột (SL: 1):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT3,31241m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V. E-HSMT0,196m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250Chương V. E-HSMT1,7405m3
4Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,0632100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. E-HSMT0,0511tấn
6Bu lông neo J M24x1000Chương V. E-HSMT6cái
7Bản mã chân móng (thép tấm dạng tròn)Chương V. E-HSMT57,373kg
8Ke chân cột 120x50Chương V. E-HSMT6cái
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT0,0181100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT4,3681m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V. E-HSMT0,48m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250Chương V. E-HSMT1,8m3
13Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,1224100m2
14Bu lông neo J M20x500Chương V. E-HSMT36cái
15Bản mã, ke sắt chân móngChương V. E-HSMT148,984kg
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT0,0266100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,0321100m3
H 2. Hệ khung:
1Sản xuất kết cấu khung thép đảo giao thôngChương V. E-HSMT1,7278tấn
2Lắp dựng kết cấu khung thép đảo giao thôngChương V. E-HSMT1,7278tấn
3Ke chân cột 120x50x10Chương V. E-HSMT12cái
4Sơn tĩnh điện khung thépChương V. E-HSMT461m2
5Gia công lưới thép khungChương V. E-HSMT98,7m2
6Lắp dựng lưới thép khungChương V. E-HSMT98,7m2
7Sơn lưới thépChương V. E-HSMT49,35m2
I 3. Vật tư, thiết bị điện:
1Ốp tấm aluminium vào khungChương V. E-HSMT76,67m2
2Dán decal ngoài trờiChương V. E-HSMT4,5m2
3Đèn led F5/8Chương V. E-HSMT5.790bóng
4Lắp đèn Đèn led D5/8 - 12V trang tríChương V. E-HSMT57,9100 bóng
5Đèn led D30 full colorChương V. E-HSMT3.282cái
6Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200Chương V. E-HSMT1tủ
7Lắp bộ mạch điều khiểnChương V. E-HSMT1bộ
8Nguồn 12V/60AChương V. E-HSMT7cái
9Nguồn 5V/60AChương V. E-HSMT7cái
10Lắp đặt các automat 60AChương V. E-HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 32AChương V. E-HSMT2cái
12Bộ thời gian thựcChương V. E-HSMT1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT320m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT40m
15Kéo cáp CXV 4x10mm2Chương V. E-HSMT0,525100m
16Lắp đặt ống luồn dây d32/25Chương V. E-HSMT0,4100 m
17Keo tibonChương V. E-HSMT25hộp
18Keo 502Chương V. E-HSMT30lọ
19Băng dính điệnChương V. E-HSMT20cuộn
20Ke, vít, phụ kiện khác,...Chương V. E-HSMT1gói
21Màn hình LED FULL COLOR pitch 5mm OUTDOORChương V. E-HSMT8,007m2
22Bộ chuyển đổi (Video Prossesor)Chương V. E-HSMT1bộ
23Card nhậnChương V. E-HSMT25chiếc
24Card màn hìnhChương V. E-HSMT1chiếc
25Card truyềnChương V. E-HSMT1chiếc
26Khung giàn giá đỡChương V. E-HSMT1gói
27CPU điều khiển, xử lý dữ liệu hiển thị cho bảng điện tửChương V. E-HSMT2Chiếc
28Máy tính xách tay phục vụ cài đặt, vận hành bảng điện tửChương V. E-HSMT1Chiếc
29Dây truyền, vật tư phụ…vận chuyển, nhân công lắp đặt,hướng dẫn chuyển giao công nghệChương V. E-HSMT1gói
30Phá dỡ nền gạch blockChương V. E-HSMT4,2m2
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT1,261m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,0126100m3
33Gạch báo hiệu cáp (9v/m)Chương V. E-HSMT94,5viên
34Băng báo hiệu cápChương V. E-HSMT10,5m
35Lát gạch block hoàn trảChương V. E-HSMT4,2m2
J * Khoan qua đường giao thông:
1Đào hố móng công tác khoan qua đườngChương V. E-HSMT22,751m3
2Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan qua đườngChương V. E-HSMT11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
3Vận chuyển máy khoan (ô tô 10T, đi và về)Chương V. E-HSMT2chuyến
4Khoan lỗ qua đường giao thông đặt ống thépChương V. E-HSMT301m khoan
5Lắp đặt ống thép luồn cápChương V. E-HSMT30m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn cápChương V. E-HSMT0,3100 m
7Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT0,2275100m3
K III. Đảo giao thông Cao Lanh:
L 1. Hệ móng:
M Móng cột (SL: 1):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT3,31241m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100,Chương V. E-HSMT0,196m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250,Chương V. E-HSMT1,736m3
4Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,0632100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. E-HSMT0,0563tấn
6Bu lông neo J M24x1000Chương V. E-HSMT6cái
7Bản mã chân móng (thép tấm dạng tròn)Chương V. E-HSMT35,14kg
8Ke chân cột 120x50Chương V. E-HSMT6cái
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT0,0181100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT4,3681m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100,Chương V. E-HSMT0,48m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250,Chương V. E-HSMT1,8m3
13Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,1224100m2
14Bu lông neo J M20x500Chương V. E-HSMT36cái
15Bản mã, ke sắt chân móng đỡ khung congChương V. E-HSMT150,788kg
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT0,0266100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,0321100m3
N 2. Hệ khung:
1Sản xuất kết cấu khung thép đảo giao thôngChương V. E-HSMT0,9763tấn
2Lắp dựng kết cấu khung thép đảo giao thôngChương V. E-HSMT0,9763tấn
3Ke chân cột 120x50x10Chương V. E-HSMT12cái
4Sơn tĩnh điện khung thépChương V. E-HSMT301m2
5Gia công lưới thép khungChương V. E-HSMT70,56m2
6Lắp dựng lưới thép khungChương V. E-HSMT70,56m2
7Sơn lưới thépChương V. E-HSMT35,28m2
O 3. Vật tư, thiết bị điện:
1Đèn led điểm D30 full colorChương V. E-HSMT2.664cái
2Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200Chương V. E-HSMT1tủ
3Lắp bộ mạch điều khiểnChương V. E-HSMT2bộ
4Nguồn 12V/60AChương V. E-HSMT8cái
5Lắp đặt các automat 60AChương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt các automat 32AChương V. E-HSMT2cái
7Bộ thời gian thựcChương V. E-HSMT1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT300m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT60m
10Kéo cáp CXV 2x6mm2Chương V. E-HSMT0,9100m
11Phụ kiện treo cápChương V. E-HSMT1bộ
12Lắp đặt ống luồn dây d32/25Chương V. E-HSMT0,2100 m
13Keo tibonChương V. E-HSMT25hộp
14Keo 502Chương V. E-HSMT15lọ
15Băng dính điệnChương V. E-HSMT20cuộn
16Ke, vít, phụ kiện khác,...Chương V. E-HSMT1gói
P * Hào cáp:
1Phá dỡ nền gạch blockChương V. E-HSMT11m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT3,31m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,033100m3
4Gạch báo hiệu cáp (9v/m)Chương V. E-HSMT247,5viên
5Băng báo hiệu cápChương V. E-HSMT27,5m
6Lát gạch block hoàn trảChương V. E-HSMT11m2
Q IV. Đảo giao thông Thành Công:
R 1. Hệ móng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT3,31241m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100,Chương V. E-HSMT0,196m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250,Chương V. E-HSMT1,7405m3
4Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,0632100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. E-HSMT0,0563tấn
6Bu lông neo J M24x1000Chương V. E-HSMT6cái
7Bản mã chân móng (thép tấm dạng tròn)Chương V. E-HSMT35,14kg
8Ke chân cột 120x50Chương V. E-HSMT6cái
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT0,0181100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT2,67541m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100,Chương V. E-HSMT0,294m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250,Chương V. E-HSMT0,927m3
13Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,1032100m2
14Bu lông neo J M20x500Chương V. E-HSMT24cái
15Bản mã, ke sắt chân móngChương V. E-HSMT55,343kg
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT0,018100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,0238100m3
S 2. Hệ khung:
1Sản xuất kết cấu khung thép đảo giao thôngChương V. E-HSMT0,7447tấn
2Lắp dựng kết cấu khung thép đảo giao thôngChương V. E-HSMT0,7447tấn
3Sơn tĩnh điện khung thépChương V. E-HSMT301m2
4Gia công lưới thép khungChương V. E-HSMT90m2
5Lắp dựng lưới thép khungChương V. E-HSMT90m2
6Sơn lưới thépChương V. E-HSMT45m2
T 3. Vật tư, thiết bị điện:
1Ốp tấm aluminium vào khungChương V. E-HSMT78m2
2Dán decal ngoài trờiChương V. E-HSMT78m2
3Đèn led F5/8Chương V. E-HSMT3.600bóng
4Lắp đèn Đèn led D5/8 - 12V trang tríChương V. E-HSMT36100 bóng
5Đèn led D30 full colorChương V. E-HSMT1.425cái
6Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200Chương V. E-HSMT1tủ
7Lắp bộ mạch điều khiểnChương V. E-HSMT2bộ
8Nguồn 12V/60AChương V. E-HSMT6cái
9Nguồn 5V/60AChương V. E-HSMT12cái
10Lắp đặt các automat 60AChương V. E-HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 32AChương V. E-HSMT2cái
12Bộ thời gian thựcChương V. E-HSMT1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT210m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT20m
15Kéo cáp CXV 2x6mm2Chương V. E-HSMT0,605100m
16Phụ kiện treo cápChương V. E-HSMT1bộ
17Lắp đặt ống luồn dây d32/25Chương V. E-HSMT0,185100 m
18Keo tibonChương V. E-HSMT15hộp
19Keo 502Chương V. E-HSMT20lọ
20Băng dính điệnChương V. E-HSMT25cuộn
21Ke, vít, phụ kiện khác,...Chương V. E-HSMT1gói
U * Hào cáp:
1Phá dỡ nền gạch blockChương V. E-HSMT7,4m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT2,221m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,0222100m3
4Gạch báo hiệu cáp (9v/m)Chương V. E-HSMT166,5viên
5Băng báo hiệu cápChương V. E-HSMT18,5m
6Lát gạch block hoàn trảChương V. E-HSMT7,4m2
V V. Cổng chào:
1Gia công hệ khung thép treo hoa tang tríChương V. E-HSMT0,2872tấn
2Lắp dựng hệ khung thép treo hoa trang tríChương V. E-HSMT0,2872tấn
3Ốp tấm aluminium vào khungChương V. E-HSMT140m2
4Dán decal ngoài trờiChương V. E-HSMT184,6m2
5Đèn led F5/8Chương V. E-HSMT56.240bóng
6Lắp đèn Đèn led D5/8 - 12V trang tríChương V. E-HSMT562,4100 bóng
7Đế nhôm gắn Led điểmChương V. E-HSMT300m
8Đèn led D30 full colorChương V. E-HSMT2.400cái
9Lắp đèn led điểm D30Chương V. E-HSMT3010m
10Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200Chương V. E-HSMT1tủ
11Lắp bộ mạch điều khiểnChương V. E-HSMT2bộ
12Nguồn 5V/60AChương V. E-HSMT12cái
13Lắp đặt các automat 60AChương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt các automat 32AChương V. E-HSMT2cái
15Bộ thời gian thựcChương V. E-HSMT1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CXV 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT250m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CXV 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT120m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CXV 2x6mm2Chương V. E-HSMT25m
19Keo tibonChương V. E-HSMT18hộp
20Keo 502Chương V. E-HSMT25hộp
21Băng dính điệnChương V. E-HSMT22cuộn
22Ke, vít, phụ kiện khácChương V. E-HSMT1gói
W VI. Hoa treo cột:
1Gia công hệ khung thép treo hoa tang tríChương V. E-HSMT0,564tấn
2Lắp dựng hệ khung thép treo hoa trang tríChương V. E-HSMT0,564tấn
3Đai thépChương V. E-HSMT60bộ
4Bulong M16Chương V. E-HSMT120bộ
5Ốp tấm aluminium vào khungChương V. E-HSMT186m2
6Dán decal ngoài trờiChương V. E-HSMT147m2
7Đèn led F5/8Chương V. E-HSMT65.520bóng
8Lắp đèn Đèn led D5/8 - 12V trang tríChương V. E-HSMT655,2100 bóng
9Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200Chương V. E-HSMT30tủ
10Lắp bộ mạch điều khiểnChương V. E-HSMT30bộ
11Nguồn 5V/60AChương V. E-HSMT180cái
12Lắp đặt các automat 32AChương V. E-HSMT30cái
13Bộ thời gian thựcChương V. E-HSMT30cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CXV 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT540m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CXV 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT300m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CXV 2x4mm2Chương V. E-HSMT180m
17Keo tibonChương V. E-HSMT120hộp
18Keo 502Chương V. E-HSMT90hộp
19Băng dính điệnChương V. E-HSMT90cuộn
20Ke, vít, phụ kiện khácChương V. E-HSMT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là các hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có các hạng mục tương tự: Thi công hệ thống điện trang trí hoặc chỉnh trang đô thị
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện.Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây. Có thi công hạng mục điện trang trí, có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành XDDD & CN.Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây. Có thi công hạng mục điện trang trí phần xây dựng hoặc thi công xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện.Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây. Có thi công hạng mục điện trang trí, có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện - Điện tửĐã làm KCS tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây: Có thi công hạng mục điện trang trí, có xác nhận của chủ đầu tư.21
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Kỹ sư có trình độ đại hoc trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;"Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Máy hàn ≥23KW Theo quy định1
3 Máy khoan cầm tay ≥0,5KW Theo quy định1
4 Xe tải gắn cẩu >3T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥250L Theo quy định1
6 Đầm dùi ≥1,5kw Theo quy định1
7 Xe nâng - Chiều cao nâng hạ > 11m Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->