Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100766-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Khang Phú
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Tân. Xã Quảng Tân -Thị xã Ba Đồn- tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 119 Quang Trung - phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.ĐT: 0982433466
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210100682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh,ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 13:35:00 đến ngày 2021-01-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,367,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ đồng (Sáu tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)2. Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.3. Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: - Xây dựng công trình giao thông nông thôn, cấp IV trở lên và có thực hiện thi công mặt đường bê tông xi măng, nền đường, lề đường đổ bê tông, thi công hệ thống thoát nước, điểm tránh xe
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng (dân dụng hoặc cầu đường hoặc Thủy lợi) trở lên. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có hợp đồng của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3 gắn đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10 t -25 t
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 1
B I. MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 B=3,0mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp766,357m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp639,501m3
3Rải 01 bạt ni lông cách lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.257,54m2
4Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.071,44kg
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp504,216m2
C II. NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông đường cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,1m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu đáTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp47,871m3
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50gốc
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.094,19m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.199,421m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp115,759m3
7Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,852m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp92,188m3
9Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp203,907m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.874,224m3
11Đào hữu cơ bằng thủ công 5%Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,439m3
12Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 95%Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp426,341m3
13Đào móng tường chắn đất (móng kè) bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,246m3
14Đào móng tường chắn đất bằng máy đào 0,8m3 đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,673m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,8m3
16Bê tông mái taluy M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp47,93m3
17Bê tông tường chắn kè M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp93,14m3
18Ván khuôn tường chắnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp423,9m2
19Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp243,45m2
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.708,87m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.708,87m3
22Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.708,87m3
23Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp113,971m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp113,971m3
25Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp113,971m3
26San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.822,84m3
D III. BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
E HẠNG MỤC: CỐNG TUYẾN 1
1Đào đất hố móng đất C1(5%NC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,31m3
2Đào đất hố móng đất C1 (95%MTC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp176,89m3
3Đắp đất hố móng K95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60,7m3
4Cốt thép ống cống định hình D <=10 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.904,29kg
5Cốt thép bản cống <18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp226,91kg
6Bê tông ống cống đá 1x2 M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,19m3
7Bê tông móng cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,01m3
8Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,59m3
9BT bản cống M300 đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,09m3
10Bê tông móng cống, M200 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,68m3
11Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M200 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6m3
12Ván khuôn ống cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp298,36m2
13Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62,58m2
14Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp65,56m2
15Dăm sạn lót dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,88m3
16Dăm sạn đệm giảm tải móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,72m3
17Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61caukien
18Thi công mối nối ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp47mốinối
19Quét nhựa mối nối ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp139,71m2
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp186,2m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp186,2m3
22Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp186,2m3
23San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp186,2m3
F HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 2
G I. MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 B=3,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp971,649m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp817,269m3
3Rải 01 bạt ni lông cách lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5.398,051m2
4Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.670,678kg
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp543,096m2
H II. NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông đường cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp678,87m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.668,58m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.456,206m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp129,274m3
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,61m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,581m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp254,894m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.842,977m3
9Đào hữu cơ bằng thủ công 5%Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,364m3
10Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 95%Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp500,916m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp527,28m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp527,28m3
13Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp527,28m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5.130,06m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5.130,06m3
16Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5.130,06m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp678,87m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp678,87m3
19Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp678,87m3
20San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6.336,21m3
I III.BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
J HẠNG MỤC: CỐNG TUYẾN 2
1Đào đất hố móng đất C2(5%NC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,735m3
2Đào đất hố móng đất C2 (95%MTC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,965m3
3Đắp đất hố móng K95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,2m3
4Cốt thép ống cống định hình D <=10 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp188,37kg
5Cốt thép bản cống <18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,05kg
6Cốt thép nắp cống <10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp172,31kg
7Bê tông Gờ chắn bánh M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,882m3
8Bê tông nắp cống M300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,273m3
9Bê tông ống cống đá 1x2 M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,52m3
10Bê tông móng cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,204m3
11Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,845m3
12BT bản cống M300 đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,493m3
13Bê tông móng cống, M200 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,504m3
14Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M200 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,672m3
15Ván khuôn ống cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,22m2
16Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,35m2
17Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,06m2
18Dăm sạn lót dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,347m3
19Dăm sạn đệm giảm tải móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,424m3
20Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7caukien
21Thi công mối nối ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6mốinối
22Quét nhựa mối nối ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,02m2
23Hoàn trả BT mặt đường M300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,62m3
24Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34,7m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34,7m3
26Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ đồng (Sáu tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)2. Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.3. Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: - Xây dựng công trình giao thông nông thôn, cấp IV trở lên và có thực hiện thi công mặt đường bê tông xi măng, nền đường, lề đường đổ bê tông, thi công hệ thống thoát nước, điểm tránh xe
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) 1 Có trình độ trung cấp xây dựng (dân dụng hoặc cầu đường hoặc Thủy lợi) trở lên. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn.32
5 Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu 15 Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có hợp đồng của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
2 Máy đầm bàn 1kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy đào 0,5m3 gắn đầu búa thủy lực1
6 Máy đào bánh xích 0,5m3-1,25m32
7 Máy lu 10 t -25 t2
8 Máy trộn bê tông 250 lít2
9 Máy ủi 110CV2
10 Ô tô tự đổ 5T3
11 Ô tô tưới nước 5,0 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->