Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Khang Phú | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Tân. Xã Quảng Tân -Thị xã Ba Đồn- tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 119 Quang Trung - phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.ĐT: 0982433466 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh,ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 13:35:00 đến ngày 2021-01-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,367,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ đồng (Sáu tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)2. Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.3. Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: - Xây dựng công trình giao thông nông thôn, cấp IV trở lên và có thực hiện thi công mặt đường bê tông xi măng, nền đường, lề đường đổ bê tông, thi công hệ thống thoát nước, điểm tránh xe Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng (dân dụng hoặc cầu đường hoặc Thủy lợi) trở lên. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có hợp đồng của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 gắn đầu búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 t -25 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 1 | |||
| B | I. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 B=3,0m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 766,357 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 639,501 | m3 |
| 3 | Rải 01 bạt ni lông cách ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.257,54 | m2 |
| 4 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.071,44 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 504,216 | m2 |
| C | II. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông đường cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,871 | m3 |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | gốc |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.094,19 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.199,421 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115,759 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,852 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,188 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 203,907 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.874,224 | m3 |
| 11 | Đào hữu cơ bằng thủ công 5% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,439 | m3 |
| 12 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 95% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 426,341 | m3 |
| 13 | Đào móng tường chắn đất (móng kè) bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,246 | m3 |
| 14 | Đào móng tường chắn đất bằng máy đào 0,8m3 đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,673 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,8 | m3 |
| 16 | Bê tông mái taluy M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,93 | m3 |
| 17 | Bê tông tường chắn kè M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93,14 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường chắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 423,9 | m2 |
| 19 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 243,45 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.708,87 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.708,87 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.708,87 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,971 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,971 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,971 | m3 |
| 26 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.822,84 | m3 |
| D | III. BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C1(5%NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,31 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất C1 (95%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 176,89 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,7 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống định hình D <=10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.904,29 | kg |
| 5 | Cốt thép bản cống <18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 226,91 | kg |
| 6 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,19 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,01 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,59 | m3 |
| 9 | BT bản cống M300 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,09 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống, M200 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M200 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 298,36 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,58 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,56 | m2 |
| 15 | Dăm sạn lót dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,88 | m3 |
| 16 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,72 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61 | caukien |
| 18 | Thi công mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47 | mốinối |
| 19 | Quét nhựa mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 139,71 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 186,2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 186,2 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 186,2 | m3 |
| 23 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 186,2 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 2 | |||
| G | I. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 B=3,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 971,649 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 817,269 | m3 |
| 3 | Rải 01 bạt ni lông cách ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.398,051 | m2 |
| 4 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.670,678 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 543,096 | m2 |
| H | II. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông đường cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 678,87 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.668,58 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.456,206 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 129,274 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,61 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,581 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 254,894 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.842,977 | m3 |
| 9 | Đào hữu cơ bằng thủ công 5% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,364 | m3 |
| 10 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 95% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500,916 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 527,28 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 527,28 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 527,28 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.130,06 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.130,06 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.130,06 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 678,87 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 678,87 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 678,87 | m3 |
| 20 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.336,21 | m3 |
| I | III.BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C2(5%NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,735 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất C2 (95%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,965 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống định hình D <=10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 188,37 | kg |
| 5 | Cốt thép bản cống <18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,05 | kg |
| 6 | Cốt thép nắp cống <10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 172,31 | kg |
| 7 | Bê tông Gờ chắn bánh M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,882 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp cống M300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,273 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,52 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,204 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,845 | m3 |
| 12 | BT bản cống M300 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,493 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cống, M200 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,504 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M200 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,672 | m3 |
| 15 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,22 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,35 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,06 | m2 |
| 18 | Dăm sạn lót dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,347 | m3 |
| 19 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,424 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | caukien |
| 21 | Thi công mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | mốinối |
| 22 | Quét nhựa mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,02 | m2 |
| 23 | Hoàn trả BT mặt đường M300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,62 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,7 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,7 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ đồng (Sáu tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)2. Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.3. Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: - Xây dựng công trình giao thông nông thôn, cấp IV trở lên và có thực hiện thi công mặt đường bê tông xi măng, nền đường, lề đường đổ bê tông, thi công hệ thống thoát nước, điểm tránh xe Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng (dân dụng hoặc cầu đường hoặc Thủy lợi) trở lên. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 15 | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có hợp đồng của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 5 | Máy đào | 0,5m3 gắn đầu búa thủy lực | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích | 0,5m3-1,25m3 | 2 |
| 7 | Máy lu | 10 t -25 t | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 9 | Máy ủi | 110CV | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 5T | 3 |
| 11 | Ô tô tưới nước | 5,0 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi