Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102969-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Chủ đầu tư UBND xã Trí Quả, địa chỉ: xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201290647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 07:19:00 đến ngày 2021-01-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,105,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.657916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31583E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…- Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 773.694.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20PX
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI
1Tháo dỡ thiết bị vệ sinh xí bệt, máng rửaTheo BVTC và Chương V E-HSMT2công
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cây
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,4m2
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo BVTC và Chương V E-HSMT16,7864m3
5Phá dỡ kết bê tôngTheo BVTC và Chương V E-HSMT7,7821m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0043100m3
7Vận chuyển phế thảiTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,25100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,25100m3/1km
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1003100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1003100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1003100m3/1km
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0401100m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,015m3
14Đào móng - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3028100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0691100m2
16Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,872m3
17Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,9568m3
18Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,7868m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0745tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5021tấn
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,192100m2
22Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,112m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1555100m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1473100m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1473100m3/1km
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0143100m3
27Bê tông nền SX, M150, đá 2x4, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,8577m3
28Đào móng - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1309100m3
29Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,595m3
30Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,8168m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1148tấn
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0252100m2
33Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,3483m3
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,423m3
35Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0515tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0229100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT16,416m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,2525m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTC và Chương V E-HSMT16,416m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT15,3102m3
42Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,3721m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1328100m2
44Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4656100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0092100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0456tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2945tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6 mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0386tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8 mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4634tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0009tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14 mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0061tấn
52Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,5279m3
53Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT5,1056m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0572m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT96,6534m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT35,849m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT44,6808m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,3058m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT82,8356m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT96,6534m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT47,84m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT29,3886m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT60,186m2
64Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm,Theo BVTC và Chương V E-HSMT26,565m2
65Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép trên kính, dưới pano, kính trắng dày 6,38mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,68m2
66Cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,44m2
67Phụ kiện cửa đi (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt)Theo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
68Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt)Theo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
69Máy bơm nước WT P150 GX2 SPVTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt xí bệtTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
72Vòi chậu rửa VG101Theo BVTC và Chương V E-HSMT4chiếc
73Lắp đặt gương soiTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
74Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
75Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo BVTC và Chương V E-HSMT1bể
77Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
78Van xả tiểu cảm ứng Viglacera VG841Theo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
79Van phao điện D32Theo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt khóa Đường kính 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
81Lắp đặt van khoá - Đường kính 32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt van khoá - Đường kính 40mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,15100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,17100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,08100m
87Mua măng xông nhựa PPR ĐK D20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
88Mua măng xông nhựa PPR ĐK D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
89Mua măng xông nhựa PPR ĐK D32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT5cái
90Mua măng xông nhựa PPR ĐK D40mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
91Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT5cái
92Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
93Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
94Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
95Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
96Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
97Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
98Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
99Kép ren ngoài D20Theo BVTC và Chương V E-HSMT16cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,09100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,15100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2100m
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
107Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
108Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
109Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
110Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT7cái
111Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT7cái
112Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 75 mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
113Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
114Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
116Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
118Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
119Mua đế âm cho công tắcTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
120Lắp đặt đế âm cho công tắcTheo BVTC và Chương V E-HSMT2hộp
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT110m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT40m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT120m
124Đào móng - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0266100m3
125Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0085100m2
126Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,2328m3
127Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,3234m3
128Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,1356m3
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0035tấn
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0043tấn
131Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,077m3
132Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0089100m3
133Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,7392m3
134Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,4774m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT23,87m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT23,87m2
B HẠNG MỤC II: NHÀ VỆ SINH HIỆU BỘ
1Tháo dỡ thiết bị vệ sinh xí bệt, máng rửaTheo BVTC và Chương V E-HSMT8công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT12,4838m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo BVTC và Chương V E-HSMT14,64m
4Tháo dỡ khuôn cửa képTheo BVTC và Chương V E-HSMT12,96m
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,6994m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTC và Chương V E-HSMT29,5978m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT43,794m2
8Vận chuyển phế thảiTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0143100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0143100m3/1km
10Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT34,6078m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT73,92m2
12Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT13,44m2
13Trần thạch cao thả tấm chịu nước (hệ khung trần thạch cao 600x600, Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 3,5mm, chịu nước, chống ẩm)Theo BVTC và Chương V E-HSMT26,3266m2
14Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép trên kính, dưới pano. kính trắng Việt Nhật dày 6,38mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT10,7211m2
15Vách kính cố định có đố ngang và đố dọcTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,81m2
16Cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng Việt Nhật dày 6,38mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,16m2
17Phụ kiện cửa đi (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt)Theo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
18Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt)Theo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
19Lắp đặt xí bệtTheo BVTC và Chương V E-HSMT7bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
21Vòi chậu rửa VG101Theo BVTC và Chương V E-HSMT4chiếc
22Lắp đặt gương soiTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
25Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
26Van xả tiểu cơ Viglacera VG841Theo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
27Van phao điện D32Theo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt khóa Đường kính 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,08100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,05100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,15100m
32Mua măng xông nhựa PPR ĐK D20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
33Mua măng xông nhựa PPR ĐK D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
34Mua măng xông nhựa PPR ĐK D32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
37Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT9cái
38Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
41Kép ren ngoài D20Theo BVTC và Chương V E-HSMT7cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,05100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,04100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,16100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,15100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
48Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
50Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
51Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
52Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
53Máy bơm nước WT P150 GX2 SPV (1 cái):Theo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT220m
C HẠNG MỤC III: NHÀ VỆ SINH LỚP HỌC
1Tháo dỡ thiết bị vệ sinh xí bệt, máng rửaTheo BVTC và Chương V E-HSMT15công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT8,1459m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo BVTC và Chương V E-HSMT30,18m
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,9414m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTC và Chương V E-HSMT73,632m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT233,496m2
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0601100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0601100m3/1km
9Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT99,533m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT271,512m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo BVTC và Chương V E-HSMT65,952m2
12Mua Sika TOP Seal 107, định mức 1.5kg/m2Theo BVTC và Chương V E-HSMT98,928kg
13Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT88,704m2
14Trần thạch cao thả tấm chịu nước (hệ khung trần thạch cao 600x600, Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 3,5mm, chịu nước, chống ẩm)Theo BVTC và Chương V E-HSMT98,928m2
15Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép trên kính, dưới pano. kính trắng dày 6,38mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT9,9m2
16Cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,16m2
17Phụ kiện cửa đi (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt)Theo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
18Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt)Theo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
19Lắp đặt xí bệtTheo BVTC và Chương V E-HSMT15bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTC và Chương V E-HSMT12bộ
21Vòi chậu rửa VG101Theo BVTC và Chương V E-HSMT12chiếc
22Lắp đặt gương soiTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
23Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
25Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTC và Chương V E-HSMT9bộ
26Van xả tiểu cơ viglacera VG841Theo BVTC và Chương V E-HSMT9cái
27Van phao điện D32Theo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
28Mua Inox ống làm tay vịnTheo BVTC và Chương V E-HSMT17,8833kg
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,22100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,45100m
32Mua măng xông nhựa PPR ĐK D20mm -Tiền PhongTheo BVTC và Chương V E-HSMT5cái
33Mua măng xông nhựa PPR ĐK D25mm -Tiền PhongTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
34Mua măng xông nhựa PPR ĐK D32mm -Tiền PhongTheo BVTC và Chương V E-HSMT10cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT9cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
37Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT24cái
38Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
39Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
40Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
41Kép ren ngoài D20Theo BVTC và Chương V E-HSMT27cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,25100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,45100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,35100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
47Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
48Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT15cái
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
50Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
51Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT20cái
52Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
53Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
54Máy bơm nước WT P150 GX2 SPV (1 cái):Theo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt đèn sát trầnTheo BVTC và Chương V E-HSMT18bộ
56Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
59Mua đế âmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
60Lắp đế âmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.657916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31583E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…- Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 773.694.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy thuỷ bình ≥ 20PX1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy trộn vữa ≥ 80L1
6 Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->