Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh | Chủ đầu tư | UBND xã Trí Quả, địa chỉ: xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201290647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 07:19:00 đến ngày 2021-01-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,105,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.657916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31583E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…- Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 773.694.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20PX |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh xí bệt, máng rửa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,7864 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết bê tông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,7821 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m3/1km |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1003 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1003 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1003 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0401 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,015 | m3 |
| 14 | Đào móng - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3028 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0691 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,9568 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,7868 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5021 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1555 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1473 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1473 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,8577 | m3 |
| 28 | Đào móng - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1309 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8168 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,3483 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0515 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,416 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,2525 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,416 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,3102 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3721 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1328 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4656 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2945 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6 mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8 mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4634 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14 mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5279 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,1056 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0572 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 96,6534 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 35,849 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 44,6808 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,3058 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 82,8356 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 96,6534 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 47,84 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,3886 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60,186 | m2 |
| 64 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26,565 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép trên kính, dưới pano, kính trắng dày 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Máy bơm nước WT P150 GX2 SPV | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Vòi chậu rửa VG101 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Van xả tiểu cảm ứng Viglacera VG841 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Van phao điện D32 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt khóa Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 40mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 87 | Mua măng xông nhựa PPR ĐK D20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Mua măng xông nhựa PPR ĐK D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Mua măng xông nhựa PPR ĐK D32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Mua măng xông nhựa PPR ĐK D40mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Kép ren ngoài D20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 75 mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Mua đế âm cho công tắc | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt đế âm cho công tắc | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 124 | Đào móng - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 125 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 126 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2328 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3234 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1356 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 131 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 132 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4774 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,87 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,87 | m2 |
| B | HẠNG MỤC II: NHÀ VỆ SINH HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh xí bệt, máng rửa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,4838 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,64 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,96 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6994 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,5978 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 43,794 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3/1km |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 34,6078 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 12 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước (hệ khung trần thạch cao 600x600, Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 3,5mm, chịu nước, chống ẩm) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26,3266 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép trên kính, dưới pano. kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,7211 | m2 |
| 15 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Vòi chậu rửa VG101 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Van xả tiểu cơ Viglacera VG841 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Van phao điện D32 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khóa Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 32 | Mua măng xông nhựa PPR ĐK D20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Mua măng xông nhựa PPR ĐK D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Mua măng xông nhựa PPR ĐK D32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Kép ren ngoài D20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Máy bơm nước WT P150 GX2 SPV (1 cái): | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 220 | m |
| C | HẠNG MỤC III: NHÀ VỆ SINH LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh xí bệt, máng rửa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,1459 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30,18 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,9414 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 73,632 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 233,496 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0601 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0601 | 100m3/1km |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 99,533 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 271,512 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 65,952 | m2 |
| 12 | Mua Sika TOP Seal 107, định mức 1.5kg/m2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 98,928 | kg |
| 13 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 88,704 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước (hệ khung trần thạch cao 600x600, Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 3,5mm, chịu nước, chống ẩm) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 98,928 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép trên kính, dưới pano. kính trắng dày 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Vòi chậu rửa VG101 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Van xả tiểu cơ viglacera VG841 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Van phao điện D32 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Mua Inox ống làm tay vịn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,8833 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 32 | Mua măng xông nhựa PPR ĐK D20mm -Tiền Phong | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Mua măng xông nhựa PPR ĐK D25mm -Tiền Phong | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Mua măng xông nhựa PPR ĐK D32mm -Tiền Phong | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Kép ren ngoài D20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Máy bơm nước WT P150 GX2 SPV (1 cái): | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Mua đế âm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đế âm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.657916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31583E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…- Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 773.694.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | ≥ 20PX | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 2,1 KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,1 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi