Gói thầu: Gói 7: Cung cấp, xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị (Gói PC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201289927-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
Tên gói thầu Gói 7: Cung cấp, xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị (Gói PC)
Số hiệu KHLCNT 20201121170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 10:46:00 đến ngày 2021-01-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,873,919,832 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.662E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,212 tỷ VNĐ. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên; hoặc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp công trình đường dây từ 110kV trở lên là 6,212 tỷ VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 6,212 tỷ VNĐ. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản photo có công chứng của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo) 1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý và giấy chuyển tiền; 2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ Ghi chú: - Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục (i), (ii) ở phía dưới phần Webform. - Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bừng trong đấu thầu. - Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan + Xác nhận thông tin vốn chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT + Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSD
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.212.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ giám sát thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên .- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên .- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát về an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.hoặc Lắp MBA thứ 2, thứ n có cấp điện áp từ 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (còn hạn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn (còn hạn kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 20T vươn 25m (còn hạn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (còn hạn kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (06 cái), Máy đầm dùi (10 cái), Máy đầm cóc (10 cái), Máy đầm bàn (10 cái), Máy đầm rung (10 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái
- Đặc điểm thiết bị Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (06 cái), Máy đầm dùi (10 cái), Máy đầm cóc (10 cái), Máy đầm bàn (10 cái), Máy đầm rung (10 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy bơm nước 1,0-1,5kW (02 cái)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu và bảo hiểm trách nhiệm của nhà thầu đối với bên thứ ba.1Khoản
B PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (PHẦN NGĂN LỘ)
1Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2tủ
2Tủ đấu dây ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2tủ
C NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐIỆN CHÍNH, VẬN CHUYỂN ĐẾN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (PHẦN NGĂN LỘ)
1Máy cắt điện 3pha, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 31,5kA/1s (Ký hiệu: GCB-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250A-31,5kA/1s), và mỗi bộ kèm:
- 01 bộ Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt.
- 01 bộ Giá lắp tt (450 kg) , và phụ kiện.
- 01 bộ Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.
- 06 cái Kẹp cực thiết bị cho dây AAC885 mm².
- 02 cái Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới.
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2bộ
2Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất 2 phía (ký hiệu: DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s), và mỗi bộ kèm: - 01 Bộ truyền động.- 01 Bộ Giá lắp tt (560 kg), và phụ kiện.- 06 Cái Kẹp cực thiết bị cho dây AAC885 mm².- 02 Cái Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới..Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2bộ
3Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất bên phải (Ký hiệu: DS+2ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s), và mỗi bộ kèm: - 01 Bộ truyền động.- 01 Bộ Giá lắp tt (560 kg), và phụ kiện.- 06 Cái Kẹp cực thiết bị cho dây AAC885 mm².- 02 Cái Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới.Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2bộ
4Dao cách ly 1 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại không lưỡi tiếp đất (Ký hiệu: DS+0ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s), và mỗi bộ kèm: - 01 Bộ truyền động.- 01 Bộ Giá lắp tt (260 kg), và phụ kiện.- 02 Cái Kẹp cực thiết bị cho dây AAC885 mm².- 02 Cái Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới.Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ6bộ
5Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1-1A (Ký hiệu: CT-123kV/550kVp - 25mm/kV; 1200A - 31,5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A, 02 cuộn 10VA và 03 cuộn 20VA), và mỗi bộ kèm::- 01 Bộ Giá lắp tt (260 kg) , và phụ kiện.- 02 Cái Kẹp cực thiết bị cho dây AAC885mm².- 02 Cái Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lưới.Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ6bộ
6Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6000-8000pF (ký hiệu: CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF;110/√3-0,11/√3-0,11/√3-0,11/√3kV; w1: 15VA-Cl.0,5; w2: 15VA-Cl.0,5; w3: 50VA-CL3P), và mỗi bộ kèm:- 01 Giá lắp tt (260 kg), và phụ kiện.- 01 Kẹp cực thiết bị cho dây AAC885 mm².- 02 Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lướiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ6bộ
7Sứ đứng 123kV đỡ dây AAC885 điện áp định mức 123kV (ký hiệu: PI-123kV-25mm/kV), kèm:- 01 Giá lắp và phụ kiện.- 01 Kẹp đỡ dây AAC885.- 02 Kẹp nối đất C120mm² bằng đồngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ10bộ
8Thanh cái 110kV và phụ kiện, bao gồm:- Dây nhôm trần AAC 885 mm² (1100m)- Dây chống sét PHLOX94.1 (80m)- Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây AAC885 (run) đến 1 dây AAC885 (tap) (12 cái)- Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây AAC885 (run) đến 2 dây AAC885 (tap) (12 cái)- Đầu cose ép cho dây AAC885 (6 cái)- Đầu cose ép cho dây ACSR300 (12 cái)- Chuỗi cách điện polymer néo đơn dây dẫn 1xAAC885mm2- NDD-120P (12 chuỗi)- Chuỗi cách điện polymer néo kép dây dẫn phân pha 2x AAC885mm2- NDD-2-120.2P (12 chuỗi)- Chuỗi cách điện polymer đỡ lèo dây dẫn điện AAC885mm2, ĐLD-70P +Tạ (6 chuỗi)- Chuỗi néo dây chống sét 123kV cho 1 dây PHLOX94.1 (10 chuỗi)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1
9Trọn bộ cáp điều khiển và cấp nguồn và các phụ kiện kèm theo để đấu nối cho các thiết bị- Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển cho các thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ,…Chi tiết chủng loại và khối lượng tham khảo như sau:- Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x4) mm²): 480m- Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x2,5) mm²): 530m- Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC chống bén lửa (ký hiệu: FR-PVC 0,6kV-(2x4) mm²): 530m- Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC chống bén lửa (ký hiệu: FR-PVC 0,6kV-(2x2,5) mm²): 260m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,66/1kV-4x4 mm²): 2910m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-7x1,5 mm²): 1120m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-12x1,5mm²): 1650m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-19x1,5mm²): 1030m- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm²: 370 cái- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm²: 80 cái- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1,5mm²: 1230 cái- Phụ kiện bao gồm: Móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa, Ống ruột gà D32,...Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1
D PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (PHẦN NGĂN LỘ)
1Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật liệu và phụ kiện để đấu nối hoàn thiện tiếp địa của toàn bộ các thiết bị lắp mới vào lưới nối đất hiện hữu tại trạm.
Chi tiết khối lượng tham khảo gồm:
- Dây đồng trần C120mm²: 150m
- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm²: 350m
- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm²: 50m
- Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép: 1 lô
- Mối hàn hoá nhiệt: 100 cái
- Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 120mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 250 cái
- Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 50mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 100 cái
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1
2Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật tư và phụ kiện cho hệ thống chiếu sáng ngoài trời. Chi tiết khối lượng tham khảo gồm:- Đèn Led 150W và phụ kiện lắp đặt trên trụ thép: 08 bộ- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-2x4mm²: 320m- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-2x1,5mm²: 96m- Hộp nối dây ngoài trời 220V-15A: 02 bộ- Ống nhựa luồn dây, vật liệu (co, nối, keo dán, nẹp, ...): 1 lôYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1
E PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (PHẦN NGĂN LỘ)
1Móng giàn cột cổng (bao gồm 6 móng + 6 cột + 6 xà)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1toàn bộ
2Móng giá đỡ dao cách ly 1P 110kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ6cái
3Móng giá đỡ biến điện áp kiểu tụ 110kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ6cái
4Móng giá đỡ biến dòng 110kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ6cái
5Móng giá đỡ máy cắt 110kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2cái
6Móng giá đỡ dao cách ly 3P 110kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ4cái
7Móng giá đỡ sứ 110kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ10cái
8Móng tủ đấu dây ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2cái
9Kim chống sétYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ6cái
10Cải tạo bổ sung mương cáp ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1toàn bộ
11Phá dở đường thi công hộp cáp, sau đó tái lập lạiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ7m2
12Phá dở đường thi công giàn cột cổng, sau đó tái lập lạiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ32m2
13Tái lập bó vỉa đường trong trạmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ15m2
14Thu hồi đá 1x2 rải sân trạm sau đó rải lạiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1.000m2
15Hoàn chỉnh mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1toàn bộ
F PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (PHẦN ĐƯỜNG DÂY)
1Móng Cột néo cuối 2 mạch cao 32m-4N7,4-5,6Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Móng
2Cột néo cuối 2 mạch cao 32m(khối lượng ~16.053,3kg/cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1cột
3Dây dẫn điện ACKP300/39 (khối lượng riêng 1174,7kg/km)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ5.192,28m
4Ống nối chịu lực dây dẫn điện ACKP300/39Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ3Cái
5Ống nối sữa chữa dây dẫn ACKP300/39Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2Cái
6Tạ chống rung cho dây ACKP300/39Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ84Bộ
7Dây cáp quang OPGW 70Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ600m
8Dây chống sét PHLOX94.1 (khối lượng riêng 488kg/km)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ163,2m
9Tạ chống rung dây chống sét PHLOX94Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2Cái
10Tạ chống rung dây cáp quang OPGW 70Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ8Cái
11Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW 70Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ8Cái
12Chuỗi néo cáp quang OPGW 70 kiểu dây xoắn, NCQ- 70Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ10Chuỗi
13Chuỗi néo dây chống sét PHLOX94.1, NCS-PHLOX94.1Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ6Chuỗi
14Kẹp loại 2 dây cáp quangYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ40Cái
15Kẹp loại 1 dây cáp quangYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ20Cái
16Kẹp cố định bó cáp quangYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ8Cái
17Hộp nối cáp quang tại cột (loại 3 đầu OPGW)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Hộp
18Hộp nối cáp quang tại trạm (loại OPGW/FBO)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Hộp
19Chuỗi cách điện polymer néo kép dây dẫn phân pha 2xAC300/39- NDD-2-210.2PYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ42Chuỗi
20Chuỗi cách điện polymer đỡ lèo phân pha dây dẫn điện 2xAC300/39, ĐLD-70.2PYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ18Chuỗi
21Kẹp định vị dây ACKP3000/39Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ60Cái
22Tiếp địa cột thép loại giếng - TĐKG-T40Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Vị trí
23Biển số, biển báo cột thépYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Bộ
24Biển kí hiệu đường dâyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2Bộ
25Đo điện trở tiếp địa của móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1vị trí
G PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU THÁO DỠ LẮP LẠI VÀ THÁO DỠ THU HỒI TỪ ĐƯỜNG DÂY HIỆN HỮU (PHẦN ĐƯỜNG DÂY)
1Tháo ra căng lại ACKP300/39Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1.080m
2Tháo thu hồi dây PHLOX94Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ182m
3Thi công kéo dây vượt Quốc lộ 1 A (6x2ACKP300/39+OPGW70)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Vị trí
4Thi công kéo dây vượt đường dây 110kV (6x2ACKP300/39+OPGW70)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Vị trí
5Thi công kéo dây vượt đường dây 22kV (6x2ACKP300/39+OPGW70)+PHLOX94.1)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.662E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,212 tỷ VNĐ. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên; hoặc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp công trình đường dây từ 110kV trở lên là 6,212 tỷ VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 6,212 tỷ VNĐ. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản photo có công chứng của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo) 1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý và giấy chuyển tiền; 2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ Ghi chú: - Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục (i), (ii) ở phía dưới phần Webform. - Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bừng trong đấu thầu. - Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan + Xác nhận thông tin vốn chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT + Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSD
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.212.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.53
2 01 Cán bộ giám sát thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên .- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.53
3 01 Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên .- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.53
4 01 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát về an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.hoặc Lắp MBA thứ 2, thứ n có cấp điện áp từ 110kV trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 7-15 tấn (còn hạn kiểm định) Ô tô tải trọng 7-15 tấn (còn hạn kiểm định)2
2 Cần cẩu 20T vươn 25m (còn hạn kiểm định) Cần cẩu 20T vươn 25m (còn hạn kiểm định)2
3 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg2
4 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn4
5 Máy kéo dây Máy kéo dây4
6 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T4
7 Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (06 cái), Máy đầm dùi (10 cái), Máy đầm cóc (10 cái), Máy đầm bàn (10 cái), Máy đầm rung (10 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy bơm nước 1,0-1,5kW (02 cái) Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (06 cái), Máy đầm dùi (10 cái), Máy đầm cóc (10 cái), Máy đầm bàn (10 cái), Máy đầm rung (10 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy bơm nước 1,0-1,5kW (02 cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->