Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy | Chủ đầu tư | Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện (phân cấp hỗ trợ xây dựng nông thôn mới và phân cấp đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 13:52:00 đến ngày 2021-01-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,144,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng trường học trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 04 phòng | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 16,213 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 23,211 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,824 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép móng đường kính | 0,063 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng đường kính | 0,902 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng đường kính > 18mm | 0,698 | tấn | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | 28,402 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,615 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,78 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,033 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,204 | tấn | |
| 12 | Xây tường gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | 5,446 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 37,493 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 193,202 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 17,758 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | 32,8 | m2 | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 32,8 | m2 | |
| 18 | Đổ bê tông cột, chiều cao | 4,216 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông cột chiều cao | 4,104 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột | 1,357 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,162 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,436 | tấn | |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | 1,458 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 16,762 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,317 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,491 | tấn | |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,885 | tấn | |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 2,088 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,205 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,373 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép lanh tô mái hắt, máng nước, đường kính | 0,342 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông cầu thang đá 1x2, mác 200 | 2,518 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cầu thang | 0,353 | 100m2 | |
| 34 | Cốt thép cầu thang, đường kính | 0,297 | tấn | |
| 35 | Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | 0,177 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 36,107 | m3 | |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính | 3,84 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | 4,489 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,636 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,181 | 100m2 | |
| 41 | Cốt thép lanh tô mái hắt, máng nước, đường kính | 0,092 | tấn | |
| 42 | Xây tường gạch bê tông (90x130x200)cm, vữa XM mác 75 | 18,75 | m3 | |
| 43 | Xây tường gạch bê tông (90x130x200)cm, vữa XM mác 75 | 22,422 | m3 | |
| 44 | Xây tường gạch bê tông (65x105x220)cm, vữa XM mác 75 | 7,75 | m3 | |
| 45 | Xây tường gạch bê tông (65x105x220)cm, vữa XM mác 75 | 14,788 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,164 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,209 | 100m2 | |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,25 | tấn | |
| 49 | Lan can Inox | 10,513 | m2 | |
| 50 | Thanh kèo thép dập C150*45*2 | 36,5 | m | |
| 51 | Con sơn sắt hộp 50x50x1.5 | 26,376 | kg | |
| 52 | Lắp dựng thanh kèo thép | 0,17 | tấn | |
| 53 | Xà gồ mạ kẽm vuông (50 x 100), dày 1,5dem | 297,8 | m | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,758 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép | 20,49 | m2 | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông Chiều dài bất kỳ | 2,248 | 100m2 | |
| 57 | Tôn úp nóc | 26,58 | m2 | |
| 58 | Thanh la giằng mái | 43,238 | kg | |
| 59 | Cửa đi (Nhôm Xingfa, lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | 44,16 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa, lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | 36,48 | m2 | |
| 61 | Khung hoa nhôm cửa | 54,72 | m2 | |
| 62 | Vách kính nhôm | 15,995 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 151,715 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng lưới thép | 90 | m | |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,712 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 622,485 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 292,226 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 186,066 | m2 | |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 359 | m2 | |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 144,041 | m2 | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 138,2 | m | |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 53,307 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | 321,082 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | 914,711 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 767,729 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | 1.239,263 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả | 443,177 | m2 | |
| 78 | Thang Inox | 1 | Cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,82 | 100m | |
| 80 | Cầu chắn rác | 10 | Cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,061 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,076 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 12 | cái | |
| 84 | Măng sông D90 | 12 | Cái | |
| 85 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp D400 | 8 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần xoay | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba, mặt nạ, đế âm tường | 8 | cái | |
| 93 | Lắp đặt hộp các loại, KT | 30 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 96 | Tủ điện tôn tráng kẽm | 1 | cái | |
| 97 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk | 300 | m | |
| 98 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk | 200 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | 520 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | 350 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x3mm2 | 150 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | 220 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x16mm2 | 50 | m | |
| 104 | Băng keo điện | 20 | cuộn | |
| 105 | LĐ ống sứ luồn qua tường gạch, dài | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ | 1 | cái | |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất C3 | 7,56 | m3 | |
| 108 | Đắp đất công trình K=0,90 | 0,057 | 100m3 | |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét chủ động | 1 | bộ | |
| 110 | Khớp đầu nối | 1 | cái | |
| 111 | Cột trụ lắp đặt cao 3m ,chân đế, dây neo | 1 | bộ | |
| 112 | Cọc tiếp địa D18 L=2,5m | 11 | cọc | |
| 113 | Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 50mm2 | 70 | m | |
| 114 | Hộp tiếp điểm | 1 | Hộp | |
| 115 | Hóa chất giảm điện trở TERRAFILL | 3 | bao | |
| 116 | LĐ ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn,đk | 18 | m | |
| 117 | Ốc siết cáp | 11 | Cái | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | 0,045 | 100m | |
| 119 | Buloong D8 | 6 | cái | |
| 120 | Dây cáp neo | 13 | m | |
| 121 | Tăng đơ | 2 | cái | |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 61,64 | m3 | |
| 2 | Xây tường gạch bê tông (65x105x220)cm, vữa XM mác 75 | 2,352 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,187 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,8 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | 22,8 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 48 | m3 | |
| 7 | Cắt khe, rong sân đường bê tông | 38 | 10m | |
| 8 | Dây thừng tẩm nhựa | 380 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng trường học trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình | 15 | Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng >= 7T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | công suất >= 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất >=1,0kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất >= 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | công suất >= 23kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | công suất >= 1,7kW | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi