Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210103389-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy
Chủ đầu tư Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210103262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (phân cấp hỗ trợ xây dựng nông thôn mới và phân cấp đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 13:52:00 đến ngày 2021-01-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,144,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng trường học trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 04 phòng
1Bê tông đá 4x6, vữa XM M5016,213m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20023,211m3
3Ván khuôn móng cột0,824100m2
4Cốt thép móng đường kính 0,063tấn
5Cốt thép móng đường kính 0,902tấn
6Cốt thép móng đường kính > 18mm0,698tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 7528,402m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,615m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng0,78100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,033tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,204tấn
12Xây tường gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 755,446m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường37,493m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường193,202m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M5017,758m3
16Trát tường ngoài vữa XM mác 7532,8m2
17Quét nước xi măng 2 nước32,8m2
18Đổ bê tông cột, chiều cao 4,216m3
19Đổ bê tông cột chiều cao 4,104m3
20Ván khuôn cột1,357100m2
21Cốt thép cột, trụ, đường kính 0,162tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính 0,436tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm1,458tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20016,762m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,317100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,491tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,885tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm2,088tấn
29Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,205m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan0,373100m2
31Cốt thép lanh tô mái hắt, máng nước, đường kính 0,342tấn
32Đổ bê tông cầu thang đá 1x2, mác 2002,518m3
33Ván khuôn cầu thang0,353100m2
34Cốt thép cầu thang, đường kính 0,297tấn
35Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm0,177tấn
36Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20036,107m3
37Cốt thép sàn mái, đường kính 3,84tấn
38Ván khuôn sàn mái4,489100m2
39Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,636m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan0,181100m2
41Cốt thép lanh tô mái hắt, máng nước, đường kính 0,092tấn
42Xây tường gạch bê tông (90x130x200)cm, vữa XM mác 7518,75m3
43Xây tường gạch bê tông (90x130x200)cm, vữa XM mác 7522,422m3
44Xây tường gạch bê tông (65x105x220)cm, vữa XM mác 757,75m3
45Xây tường gạch bê tông (65x105x220)cm, vữa XM mác 7514,788m3
46Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,164m3
47Ván khuôn xà dầm, giằng0,209100m2
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,25tấn
49Lan can Inox10,513m2
50Thanh kèo thép dập C150*45*236,5m
51Con sơn sắt hộp 50x50x1.526,376kg
52Lắp dựng thanh kèo thép0,17tấn
53Xà gồ mạ kẽm vuông (50 x 100), dày 1,5dem297,8m
54Lắp dựng xà gồ thép0,758tấn
55Sơn sắt thép20,49m2
56Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông Chiều dài bất kỳ2,248100m2
57Tôn úp nóc26,58m2
58Thanh la giằng mái43,238kg
59Cửa đi (Nhôm Xingfa, lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)44,16m2
60Cửa sổ (Nhôm Xingfa, lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)36,48m2
61Khung hoa nhôm cửa54,72m2
62Vách kính nhôm15,995m2
63Lắp dựng cửa khung nhôm151,715m2
64Lắp dựng lưới thép90m
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7571,712m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75622,485m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75292,226m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75186,066m2
69Trát trần, vữa XM mác 75359m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75144,041m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75138,2m
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7553,307m2
73Lát nền, sàn, vữa XM mác 75321,082m2
74Bả bằng bột bả vào tường914,711m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần767,729m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1.239,263m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả443,177m2
78Thang Inox1Cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,82100m
80Cầu chắn rác10Cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm0,061100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm0,076100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm12cái
84Măng sông D9012Cái
85Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp D4008bộ
86Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng16bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần xoay8cái
88Lắp đặt công tắc - 4 hạt4cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt2cái
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt2cái
91Lắp đặt công tắc 2 chiều2cái
92Lắp đặt ổ cắm ba, mặt nạ, đế âm tường8cái
93Lắp đặt hộp các loại, KT30hộp
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
96Tủ điện tôn tráng kẽm1cái
97LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk300m
98LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk200m
99Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2520m
100Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2350m
101Lắp đặt dây đơn, loại 1x3mm2150m
102Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2220m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x16mm250m
104Băng keo điện20cuộn
105LĐ ống sứ luồn qua tường gạch, dài 2cái
106Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ1cái
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất C37,56m3
108Đắp đất công trình K=0,900,057100m3
109Lắp đặt kim thu sét chủ động1bộ
110Khớp đầu nối1cái
111Cột trụ lắp đặt cao 3m ,chân đế, dây neo1bộ
112Cọc tiếp địa D18 L=2,5m11cọc
113Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 50mm270m
114Hộp tiếp điểm1Hộp
115Hóa chất giảm điện trở TERRAFILL3bao
116LĐ ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn,đk18m
117Ốc siết cáp11Cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm0,045100m
119Buloong D86cái
120Dây cáp neo13m
121Tăng đơ2cái
B SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông đá 4x6, vữa XM M5061,64m3
2Xây tường gạch bê tông (65x105x220)cm, vữa XM mác 752,352m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,187m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,8m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả22,8m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20048m3
7Cắt khe, rong sân đường bê tông3810m
8Dây thừng tẩm nhựa380m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng trường học trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh55
4 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình 15 Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích >=0,8m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T1
3 Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít2
4 Máy đầm bàn công suất >=1,0kW1
5 Máy đầm dùi công suất >= 1,5kW1
6 Máy hàn công suất >= 23kW1
7 Máy cắt gạch, đá công suất >= 1,7kW1
8 Máy thủy bình điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->