Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111358-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210111234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021 do NPC cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 13:56:00 đến ngày 2021-01-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,977,160,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.384.012.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.768.025.024 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnan toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuậtphần Xây dung.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng;- Có chứngchỉ giám sát thicông xây dựng.-Đã tham gia giámsát từ 01 côngtrình cấp IV trởlên.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyệnan toàn lao động,vệ sinh lao động.-Có xác nhận củachủ đầu tư đối vớiphần công việc đãthực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải 5T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải 5T - 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V HSMT6,0165100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V HSMT352,7484m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V HSMT15,6573m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V HSMT2,8043m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V HSMT1.357,301m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V HSMT3,6388m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V HSMT18,03m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V HSMT4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V HSMT4bộ
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V HSMT6,6267m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V HSMT156,3755m2
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V HSMT260m2
13Tháo dỡ lan can cầu thangChương V HSMT7,85m
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT47,9446m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT47,9446m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V HSMT47,9446m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V HSMT47,9446m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Vệ sinh mái nhà ( rêu mốc, cây cỏ, vữa..)Chương V HSMT335,6106m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …bằng dung dịch chống thấm chuyên dụng (CT11A…)Chương V HSMT335,6106m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT3,0884m3
4Khoan lỗ cấy thép sànChương V HSMT336lỗ khoan
5Cấy thép sàn bằng keo chuyên dụng (hilti, ramset)Chương V HSMT336vị trí
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V HSMT1,6964100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V HSMT0,5683100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,0358tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,3376tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,4631tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT7,3759m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V HSMT2,1619m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V HSMT8,2716m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT1.366,93m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT569,3142m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V HSMT53,9233m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 vén chân 15cmChương V HSMT36,5616m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V HSMT36,5616m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V HSMT32,1359m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V HSMT123,24m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V HSMT22,116m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V HSMT18,6315m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT2.059,417m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT507,7984m2
25Gia công sản xuất cửa đi nhôm kínhChương V HSMT26,505m2
26Gia công sản xuất cửa đi nhôm kínhChương V HSMT57,24m2
27Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V HSMT9bộ
28Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V HSMT4bộ
29Phụ kiện cửa đi 4 cánhChương V HSMT9bộ
30Gia công sản xuất cửa sổ nhôm kínhChương V HSMT49,75m2
31Phụ kiện cửa sổChương V HSMT24bộ
32Gia công sản xuất vách kínhChương V HSMT7,737m2
33Gia công sản xuất vách kínhChương V HSMT16,485m2
34Phụ kiện vách kínhChương V HSMT2bộ
35Gia công sản xuất khung inoxChương V HSMT251,5411kg
36Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V HSMT30,9574m2
37Gia công lắp đặt lan can bộ kính InoxChương V HSMT9,8m
38Gia công lắp đặt lan can kính - inoxChương V HSMT46,11m
39Gia công xà gồ thépChương V HSMT0,8961tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V HSMT0,8961tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V HSMT2,7385100m2
42Gia công lắp đặt tôn úp nócChương V HSMT38,38md
43Gia công lắp đặt máng thu nước InoxChương V HSMT28,64md
44Gia công lắp đặt máng thu nước InoxChương V HSMT76,97md
45Gia công lắp đặt máng xối inoxChương V HSMT10,37md
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V HSMT656,57m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V HSMT20m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V HSMT533,38m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V HSMT371,6m
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V HSMT49cái
6Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT4cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT12cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT3cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V HSMT36bộ
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V HSMT20bộ
12Lắp đặt đèn Led PanelChương V HSMT2bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V HSMT20cái
14Lắp đặt hộp số quạt trầnChương V HSMT20bộ
15Lắp đặt móc treo quạt trần:Chương V HSMT20bộ
16Công tháo ra lắp lại máy điều hòa treo tường hiện cóChương V HSMT14máy
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V HSMT15cái
18Lắp đặt bảng điện phòngChương V HSMT16bộ
19Lắp đặt tủ điện tầngChương V HSMT3cái
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V HSMT13bộ
21Quạt thông gióChương V HSMT1cái
D PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V HSMT0,4042100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V HSMT0,3476100m
3Cút PVC D21Chương V HSMT16cái
4Lắp đặt măng sông D21Chương V HSMT8cái
5Lắp đặt T PVC D21Chương V HSMT8cái
6Lắp đặt cút PVC D34Chương V HSMT12cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmChương V HSMT0,141100m
8Lắp cút nhựa hàn PPR D20Chương V HSMT8cái
9Lắp T nhựa hàn PPR D20Chương V HSMT4cái
10Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V HSMT1bộ
11Lắp đặt chậu xí bệtChương V HSMT5bộ
12Lắp đặt xi phông, kép ren, măng xông renChương V HSMT5bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V HSMT5bộ
14Lắp đặt gương soiChương V HSMT5cái
15Lắp đặt kệ kínhChương V HSMT5cái
16Lắp đặt giá treoChương V HSMT5cái
17Lắp đặt hộp đựngChương V HSMT5cái
18Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V HSMT5cái
19Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V HSMT1bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V HSMT5bộ
21Lắp đặt vòi rửa bátChương V HSMT1bộ
22Lắp đặt chậu rửa bátChương V HSMT1bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V HSMT5bộ
24Lắp đặt van chặn D20Chương V HSMT5cái
25Lắp đặt xịt hangChương V HSMT5bộ
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V HSMT0,578100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V HSMT0,305100m
28Cút PVC D110Chương V HSMT10cái
29Chếch PVC D110Chương V HSMT5cái
E THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V HSMT0,612100m
2Chếch D110Chương V HSMT8cái
3Cút D110Chương V HSMT16cái
4Cắt đục nền sân ra bể tự hoại làm ống thoát khu vệ sinhChương V HSMT20m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT0,5m3
F CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V HSMT9cái
2Sứ nhồi xi măngChương V HSMT9cái
3Thép bản đế dày 5mmChương V HSMT9cái
4Dây thu sét D10Chương V HSMT109,62m
5Ống nhựa bảo vệ dây thu sétChương V HSMT26m
6Dây tiếp địa D12Chương V HSMT27m
7Bật sắt đỡ dây D10Chương V HSMT26cái
8Gia công cọc tiếp địa bằng thép góc L63x63x2,5mChương V HSMT20m
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V HSMT17,28m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT0,1728100m3
G SÂN SAU
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V HSMT25,464m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT25,464m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V HSMT12,64m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V HSMT12,64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.384.012.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.768.025.024 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnan toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc đã thực hiện.32
2 Giám sát kỹ thuậtphần Xây dung. 1 Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng;- Có chứngchỉ giám sát thicông xây dựng.-Đã tham gia giámsát từ 01 côngtrình cấp IV trởlên.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyệnan toàn lao động,vệ sinh lao động.-Có xác nhận củachủ đầu tư đối vớiphần công việc đãthực hiện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải 5T - 10T Xe ô tô tải 5T - 10T1
2 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->