Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 do NPC cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 13:56:00 đến ngày 2021-01-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,977,160,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.384.012.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.768.025.024 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnan toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuậtphần Xây dung. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng;- Có chứngchỉ giám sát thicông xây dựng.-Đã tham gia giámsát từ 01 côngtrình cấp IV trởlên.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyệnan toàn lao động,vệ sinh lao động.-Có xác nhận củachủ đầu tư đối vớiphần công việc đãthực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải 5T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải 5T - 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V HSMT | 6,0165 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V HSMT | 352,7484 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V HSMT | 15,6573 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V HSMT | 2,8043 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V HSMT | 1.357,301 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V HSMT | 3,6388 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V HSMT | 18,03 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V HSMT | 6,6267 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V HSMT | 156,3755 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V HSMT | 260 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V HSMT | 7,85 | m |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT | 47,9446 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT | 47,9446 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V HSMT | 47,9446 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V HSMT | 47,9446 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Vệ sinh mái nhà ( rêu mốc, cây cỏ, vữa..) | Chương V HSMT | 335,6106 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …bằng dung dịch chống thấm chuyên dụng (CT11A…) | Chương V HSMT | 335,6106 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 3,0884 | m3 |
| 4 | Khoan lỗ cấy thép sàn | Chương V HSMT | 336 | lỗ khoan |
| 5 | Cấy thép sàn bằng keo chuyên dụng (hilti, ramset) | Chương V HSMT | 336 | vị trí |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 1,6964 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V HSMT | 0,5683 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,0358 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,3376 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,4631 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 7,3759 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V HSMT | 2,1619 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V HSMT | 8,2716 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 1.366,93 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 569,3142 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 53,9233 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 vén chân 15cm | Chương V HSMT | 36,5616 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V HSMT | 36,5616 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V HSMT | 32,1359 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V HSMT | 123,24 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 22,116 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 18,6315 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 2.059,417 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 507,7984 | m2 |
| 25 | Gia công sản xuất cửa đi nhôm kính | Chương V HSMT | 26,505 | m2 |
| 26 | Gia công sản xuất cửa đi nhôm kính | Chương V HSMT | 57,24 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Gia công sản xuất cửa sổ nhôm kính | Chương V HSMT | 49,75 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 32 | Gia công sản xuất vách kính | Chương V HSMT | 7,737 | m2 |
| 33 | Gia công sản xuất vách kính | Chương V HSMT | 16,485 | m2 |
| 34 | Phụ kiện vách kính | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Gia công sản xuất khung inox | Chương V HSMT | 251,5411 | kg |
| 36 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V HSMT | 30,9574 | m2 |
| 37 | Gia công lắp đặt lan can bộ kính Inox | Chương V HSMT | 9,8 | m |
| 38 | Gia công lắp đặt lan can kính - inox | Chương V HSMT | 46,11 | m |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT | 0,8961 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 0,8961 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V HSMT | 2,7385 | 100m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt tôn úp nóc | Chương V HSMT | 38,38 | md |
| 43 | Gia công lắp đặt máng thu nước Inox | Chương V HSMT | 28,64 | md |
| 44 | Gia công lắp đặt máng thu nước Inox | Chương V HSMT | 76,97 | md |
| 45 | Gia công lắp đặt máng xối inox | Chương V HSMT | 10,37 | md |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V HSMT | 656,57 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V HSMT | 533,38 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V HSMT | 371,6 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V HSMT | 49 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led Panel | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt móc treo quạt trần: | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Công tháo ra lắp lại máy điều hòa treo tường hiện có | Chương V HSMT | 14 | máy |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt bảng điện phòng | Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V HSMT | 13 | bộ |
| 21 | Quạt thông gió | Chương V HSMT | 1 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V HSMT | 0,4042 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V HSMT | 0,3476 | 100m |
| 3 | Cút PVC D21 | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông D21 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt T PVC D21 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D34 | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V HSMT | 0,141 | 100m |
| 8 | Lắp cút nhựa hàn PPR D20 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp T nhựa hàn PPR D20 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xi phông, kép ren, măng xông ren | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa bát | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van chặn D20 | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt xịt hang | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V HSMT | 0,578 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V HSMT | 0,305 | 100m |
| 28 | Cút PVC D110 | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 29 | Chếch PVC D110 | Chương V HSMT | 5 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V HSMT | 0,612 | 100m |
| 2 | Chếch D110 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cút D110 | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cắt đục nền sân ra bể tự hoại làm ống thoát khu vệ sinh | Chương V HSMT | 20 | m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,5 | m3 |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 2 | Sứ nhồi xi măng | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 3 | Thép bản đế dày 5mm | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 4 | Dây thu sét D10 | Chương V HSMT | 109,62 | m |
| 5 | Ống nhựa bảo vệ dây thu sét | Chương V HSMT | 26 | m |
| 6 | Dây tiếp địa D12 | Chương V HSMT | 27 | m |
| 7 | Bật sắt đỡ dây D10 | Chương V HSMT | 26 | cái |
| 8 | Gia công cọc tiếp địa bằng thép góc L63x63x2,5m | Chương V HSMT | 20 | m |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT | 17,28 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,1728 | 100m3 |
| G | SÂN SAU | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V HSMT | 25,464 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 25,464 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V HSMT | 12,64 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V HSMT | 12,64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.384.012.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.768.025.024 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnan toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc đã thực hiện. | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuậtphần Xây dung. | 1 | Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng;- Có chứngchỉ giám sát thicông xây dựng.-Đã tham gia giámsát từ 01 côngtrình cấp IV trởlên.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyệnan toàn lao động,vệ sinh lao động.-Có xác nhận củachủ đầu tư đối vớiphần công việc đãthực hiện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải 5T - 10T | Xe ô tô tải 5T - 10T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi