Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Đường dân sinh và hạ tầng hàng rào Ban Chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210103626-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Chủ đầu tư Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Yên Bái, địa chỉ: Số 82, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Đường dân sinh và hạ tầng hàng rào Ban Chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210100053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (ngân sách cấp tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 11:26:00 đến ngày 2021-01-15 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,888,072,558 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông (có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường, mặt đường; công trình thoát nước..), cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học giao thông; có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên; đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- 01 người có trình độ đại học xây dựng; có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên; đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm giám sát chất lượng chung cho cả liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam). Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam). Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam). Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam). Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
17-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí môi trường, thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B XÂY LẮP ĐƯỜNG
C NỀN ĐƯỜNG
D Đào đắp
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,595100m3
3Cày xới nền đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V14,028100m2
4Đầm lèn nền đường. Độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,208100m3
5Đào đất. Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,703100m3
6Đào đất hữu cơ, tính đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m3
7Đào cấp đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,872100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,791100m3
10Phá dỡ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo chương V96,81m3
11Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,216100m3
E Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất nội tuyến để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,924100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V30,810m3/1km
3Vận chuyển kết cấu cũ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V12,77910m3/1km
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,358100m3
F MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,997100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,546100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,622100m2
4Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,622100m2
G Sản xuất + vc BTN
1Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,651100tấn
2Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,651100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,651100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2km tiếp theo.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,651100tấn
H Vuốt nối đường BTN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
4Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
5Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100tấn
6Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100tấn
I VỈA HÈ
J Rãnh hộp BTXM B60x60 hở
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,03m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,057100m2
3Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V177,34m3
K Tấm bản đậy KT 100x90x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V1,892100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V3,784tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,946tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,097m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V473cái
L Tấm bản đậy KT 120x90x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
3Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
M Tấm bản đậy KT 100x70x5cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
3Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V50cấu kiện
N Rãnh đan
1Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
O Bó vỉa 1A
1Ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
3Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
P Bó vỉa 1B
1Ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,516m3
3Bó vỉa hè, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
Q Bó vỉa 3A
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
3Ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
4Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
5Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
R Hố thu
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
3Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
4Lắp đặt ghi thu gang, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
5Ghi thu gangMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
S Vỉa hè
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,71m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V434,1m2
T Hố trồng cây
1Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
2Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,872m2
4Trồng cây Giáng hươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 cây
U AN TOÀN GIAO THÔNG
V Biển báo tam giác ngoài đô thị
1Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cột biển báo d80Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Diện tích biểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
5Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
6Thép D12 chống xoayMô tả kỹ thuật theo chương V0,444kg
W Biển báo tam giác trong đô thị
1Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cột biển báo d80Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
4Diện tích biểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m2
5Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
6Thép D12 chống xoayMô tả kỹ thuật theo chương V0,222kg
X Sơn kẻ đường
1Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,18m2
2Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
Y CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
Z Hố móng
1Đào móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,019100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,082100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V56,51m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,796100m3
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,796100m3
AA Móng, thân tường cánh
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
3Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,24m3
4Ván khuôn tường thânMô tả kỹ thuật theo chương V1,525100m2
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,05m3
AB Xà mũ cống
1Cốt thép xà mũ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
2Cốt thép xà mũ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419tấn
3Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,826100m2
4Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,98m3
AC Tấm bản đậy
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,292tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,73m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V59cấu kiện
AD HÀNG RÀO
AE Móng
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V293,76m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,574100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,37m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V111,77m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,847100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,767tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66m3
AF Tường trụ
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V77,77m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V837,31m2
3Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V45,42m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V430,62m2
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.379,72m2
AG Hoa sắt
1Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,798tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V607,802m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V423,73m2
AH Gia cố mái
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V93,36m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,167100m2
5Bê tông chân khay đá 2x4 . Vữa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,01m3
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m
7Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
9Rải bạt dứa lót máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,686100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,686100m2
11Bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,29m3
AI KÈ BTXM M150
1Đào móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,041100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524100m3
3Đào cấp nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,883100m3
4Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,17100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,717100m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,779100m3
7Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V33,62610m3/1km
8Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V33,62610m3/1km
9Đắp đất đê, đập, kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m3
10Bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V2.200bao
11Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaMô tả kỹ thuật theo chương V159,5tấn
12Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V159,5tấn
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3100m
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,999100m2
15Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M150Mô tả kỹ thuật theo chương V115,72m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,811100m2
17Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V133,32m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,12m2
19Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
20Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,628100m
21Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
AJ Vỉa hè
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,69m3
2Lát gạch Tearo KT30x30cm, vỉa hè, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V553,76m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,549100m2
4Đổ bê tông gờ chắn, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,81m3
AK DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN 0.4KV
AL Di chuyển cột điện 0.4KV
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
AM Móng cột đơn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
AN Xà đỡ XĐ-04
1Lắp xà đỡ, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Thép làm xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V105,24kg
AO Tiếp địa cột
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
3Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610cọc
4Rải dây thép địa d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1510 m
AP Đường dây
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48km
2Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèoMô tả kỹ thuật theo chương V24sứ
AQ Tháo gỡ
1Tháo sứ hạ thế trên xà cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ đứng
2Tháo xà thép, chụp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
3Tháo xà thép, chụp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
4Tháo hộp công tơ - loại Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây 70mm2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48km dây
6Tháo hạ dây đồng M, tiết diện dây 16mm2 bằng thủ công(10m 1 hộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36km dây
7Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
8Tháo bu lông, hMô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
AR Lắp đặt công tơ
1Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp cáp sau công tơ dây đồng M, tiết diện dây 16mm2 bằng thủ công (tính 10m/hộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36km dây
AS XÂY LẮP NHÀ Ở CHIẾN SĨ
AT PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,607100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,129m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,238m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,114m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,274m3
6Ván khuôn móng vuông chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,312tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,139m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,246tấn
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
19Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,523m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,311100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3
22Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,531m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,531m2
25Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,231m3
26Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,789m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,712m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,075m2
AU PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,618m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,057m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V346,066m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V346,066m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V125,202m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,202m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,606m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V180,825m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,609m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V128,209m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V18,228m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V65,31m2
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,913m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V91,295m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V367,937m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V367,937m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V310,779m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V310,779m2
20Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,362m3
21Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,236m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V169,029m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,029m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V28,329m2
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,012tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,012tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,06m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,792100m2
29Tấm úp nóc, xối khổ 600 dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,852md
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,143m2
AV PHẦN CỬA
1Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
2Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
3Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V28,44m2
4Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
5Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,554m2
6Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Hoa INOX cửa sổ 15x15x1.2 (khoán gọn cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,064kg
8Lan can cầu thang INOX D10 (khoán gọn cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,35kg
9Tay vịn INOX D60 (khoán gọn cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,367kg
10Trụ INOX chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Trụ lan can cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
12Lan can hành lang INOX hộp 30x30x1.5 (khoán gọn cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,279kg
13Lan can hành lang INOX hộp 40x80x1.5 (khoán gọn cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,349kg
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,82m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,82m2
AW PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,903m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,688m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,708100m2
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,773m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,982100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thépcột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,135tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,055tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,806m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,806m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,511m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,121m3
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
23Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,448m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,448m2
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
26Lát đá bậc cầu thang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,462m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,703m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,593100m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V449,442m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V449,442m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,376tấn
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,239m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,52m
34Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V263,58m
35Thang lên mái + cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,493100m2
37Tăng thêm nhân công đắp vữa trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V30Công
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,48m3
39Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,64m3
40Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
41Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,736100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
AX BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V12,205m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,535m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,079m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thépmóng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thépmóng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,813m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thépxà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,768m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,341m2
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵntấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AY ĐIỆN, NƯỚC
AZ Điện chiếu sáng
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
4Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.540m
5Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V2.285m
6Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.170m
7Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
8Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2.130m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Mang sông ống D15Mô tả kỹ thuật theo chương V356Cái
14Mang sông ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
15Mang sông ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
16Mang sông ống D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V217Cái
23Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V217Cái
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
26Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Móc treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Tủ điện vỏ sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
39Hộp điện phòng lắp từ 3-6 MCB, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
40Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảngMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
44Cầu trì kiểu xoáy (250V/2A)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
BA Thu sét
1Gia công kim thu sét dài 1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Sứ nhồi xi măng giữ chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
6Bật đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
7Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
8Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
9Đào chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V31,21m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
BB Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Xịt hangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt téc nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
13Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Van phao D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Rọ bơm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
22Van khoá D50 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Van khoá D40 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Van khoá D32 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Van khoá D25 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
26Van khoá D20 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
27Rắc co D50 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Rắc co D40 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Rắc co D20 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
30Tê 50x50 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Tê 50x40 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Tê 40x25 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Tê 32x25 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Tê 25x25 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Tê 20x20 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
36Côn 50/40 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Côn 50/32 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Côn 40/32 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Côn 32/25 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Côn 25/20 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
41Mang sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
42Mang sông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
43Mang sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
44Mang sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
45Mang sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
46Cút D50 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Cút D40 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Cút D32 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Cút D25 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
50Cút D20 PPrMô tả kỹ thuật theo chương V208cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
55Phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
56Tê chếch D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Tê chếch D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Tê chếch D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Tê chếch D76/76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
60Cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
61Cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Cút D90*48Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
63Côn thu D76/48Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
64Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
65Xi phông D76Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,627m3
68Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
69Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,829m3
70Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,227m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,28m2
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,28m2
73Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnpanen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BC THIẾT BỊ
1Điều hòa 12000PTU (Thuộc các hãng trong nhóm các nước G7 được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông (có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường, mặt đường; công trình thoát nước..), cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 người có trình độ đại học giao thông; có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên; đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- 01 người có trình độ đại học xây dựng; có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên; đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người).43
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm giám sát chất lượng chung cho cả liên danh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 – 1,25m3 Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam). Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Máy ủi ≥ 110 - 140CV Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam). Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam). Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
4 Máy san 110CV Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam). Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Máy lu bánh hơi Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy lu rung Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Trạm trộn 80 tấn/h Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
10 Máy hàn nhiệt 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
12 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
13 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
14 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
15 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
16 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
17 Phòng thí nghiệm hiện trường Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->