Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Đường dân sinh và hạ tầng hàng rào Ban Chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT | Chủ đầu tư | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Yên Bái, địa chỉ: Số 82, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Đường dân sinh và hạ tầng hàng rào Ban Chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (ngân sách cấp tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 11:26:00 đến ngày 2021-01-15 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,888,072,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông (có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường, mặt đường; công trình thoát nước..), cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học giao thông; có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên; đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- 01 người có trình độ đại học xây dựng; có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên; đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm giám sát chất lượng chung cho cả liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam). Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam). Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam). Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam). Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường, thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP ĐƯỜNG | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| D | Đào đắp | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | 100m3 |
| 3 | Cày xới nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,028 | 100m2 |
| 4 | Đầm lèn nền đường. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,208 | 100m3 |
| 5 | Đào đất. Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ, tính đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,872 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,81 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,216 | 100m3 |
| E | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất nội tuyến để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,924 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển kết cấu cũ, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,779 | 10m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,358 | 100m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,546 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,622 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,622 | 100m2 |
| G | Sản xuất + vc BTN | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2km tiếp theo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | 100tấn |
| H | Vuốt nối đường BTN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100tấn |
| 6 | Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100tấn |
| I | VỈA HÈ | |||
| J | Rãnh hộp BTXM B60x60 hở | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,057 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,34 | m3 |
| K | Tấm bản đậy KT 100x90x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,097 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473 | cái |
| L | Tấm bản đậy KT 120x90x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| M | Tấm bản đậy KT 100x70x5cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cấu kiện |
| N | Rãnh đan | |||
| 1 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| O | Bó vỉa 1A | |||
| 1 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| P | Bó vỉa 1B | |||
| 1 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| Q | Bó vỉa 3A | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| R | Hố thu | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ghi thu gang, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 5 | Ghi thu gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| S | Vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,71 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,1 | m2 |
| T | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,872 | m2 |
| 4 | Trồng cây Giáng hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 cây |
| U | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| V | Biển báo tam giác ngoài đô thị | |||
| 1 | Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cột biển báo d80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Diện tích biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 5 | Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Thép D12 chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | kg |
| W | Biển báo tam giác trong đô thị | |||
| 1 | Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cột biển báo d80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 4 | Diện tích biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 5 | Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Thép D12 chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | kg |
| X | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,18 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| Y | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| Z | Hố móng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,51 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| AA | Móng, thân tường cánh | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m3 |
| AB | Xà mũ cống | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m3 |
| AC | Tấm bản đậy | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cấu kiện |
| AD | HÀNG RÀO | |||
| AE | Móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,37 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| AF | Tường trụ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,77 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,31 | m2 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,42 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,62 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,72 | m2 |
| AG | Hoa sắt | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,798 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,802 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,73 | m2 |
| AH | Gia cố mái | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | 100m2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,01 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Rải bạt dứa lót mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,686 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,686 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,29 | m3 |
| AI | KÈ BTXM M150 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,041 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,626 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,626 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m3 |
| 10 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | bao |
| 11 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,5 | tấn |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,5 | tấn |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3 | 100m |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,72 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,32 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 19 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m |
| 21 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| AJ | Vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,69 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tearo KT30x30cm, vỉa hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,76 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông gờ chắn, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,81 | m3 |
| AK | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN 0.4KV | |||
| AL | Di chuyển cột điện 0.4KV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| AM | Móng cột đơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| AN | Xà đỡ XĐ-04 | |||
| 1 | Lắp xà đỡ, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Thép làm xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,24 | kg |
| AO | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 3 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 4 | Rải dây thép địa d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 10 m |
| AP | Đường dây | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sứ |
| AQ | Tháo gỡ | |||
| 1 | Tháo sứ hạ thế trên xà cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ đứng |
| 2 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 3 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hộp công tơ - loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây 70mm2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | km dây |
| 6 | Tháo hạ dây đồng M, tiết diện dây 16mm2 bằng thủ công(10m 1 hộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | km dây |
| 7 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 8 | Tháo bu lông, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| AR | Lắp đặt công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp cáp sau công tơ dây đồng M, tiết diện dây 16mm2 bằng thủ công (tính 10m/hộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | km dây |
| AS | XÂY LẮP NHÀ Ở CHIẾN SĨ | |||
| AT | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,238 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,114 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,274 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng vuông chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,139 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,523 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,531 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,531 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,231 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,712 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,075 | m2 |
| AU | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,618 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,057 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,066 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,066 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,202 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,202 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,606 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,825 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,609 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,209 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,31 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,913 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,295 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,937 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,937 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,779 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,779 | m2 |
| 20 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,362 | m3 |
| 21 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,236 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,029 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,029 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,329 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,06 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | 100m2 |
| 29 | Tấm úp nóc, xối khổ 600 dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,852 | md |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | m2 |
| AV | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 4 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 5 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,554 | m2 |
| 6 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Hoa INOX cửa sổ 15x15x1.2 (khoán gọn cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,064 | kg |
| 8 | Lan can cầu thang INOX D10 (khoán gọn cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,35 | kg |
| 9 | Tay vịn INOX D60 (khoán gọn cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,367 | kg |
| 10 | Trụ INOX chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Trụ lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Lan can hành lang INOX hộp 30x30x1.5 (khoán gọn cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,279 | kg |
| 13 | Lan can hành lang INOX hộp 40x80x1.5 (khoán gọn cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,349 | kg |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | m2 |
| AW | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,903 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,773 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépcột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,806 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,806 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,448 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,448 | m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,462 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,703 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,593 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,442 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,442 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,376 | tấn |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,239 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,52 | m |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,58 | m |
| 35 | Thang lên mái + cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,493 | 100m2 |
| 37 | Tăng thêm nhân công đắp vữa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Công |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| AX | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,205 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépmóng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépmóng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépxà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,341 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵntấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AY | ĐIỆN, NƯỚC | |||
| AZ | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.285 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Mang sông ống D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | Cái |
| 14 | Mang sông ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 15 | Mang sông ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 16 | Mang sông ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | Cái |
| 23 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | Cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Tủ điện vỏ sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 39 | Hộp điện phòng lắp từ 3-6 MCB, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 44 | Cầu trì kiểu xoáy (250V/2A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| BA | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 6 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 8 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 9 | Đào chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| BB | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Xịt hang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt téc nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 13 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Rọ bơm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 22 | Van khoá D50 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van khoá D40 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Van khoá D32 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van khoá D25 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | Van khoá D20 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 27 | Rắc co D50 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Rắc co D40 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Rắc co D20 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 30 | Tê 50x50 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Tê 50x40 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê 40x25 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Tê 32x25 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Tê 25x25 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Tê 20x20 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 36 | Côn 50/40 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn 50/32 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn 40/32 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Côn 32/25 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn 25/20 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 41 | Mang sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Mang sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 43 | Mang sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Mang sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Mang sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Cút D50 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Cút D40 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Cút D32 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Cút D25 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 50 | Cút D20 PPr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 55 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Tê chếch D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê chếch D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Tê chếch D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Tê chếch D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 61 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Cút D90*48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 63 | Côn thu D76/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 64 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 65 | Xi phông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,627 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,227 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnpanen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 12000PTU (Thuộc các hãng trong nhóm các nước G7 được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông (có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường, mặt đường; công trình thoát nước..), cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 người có trình độ đại học giao thông; có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên; đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- 01 người có trình độ đại học xây dựng; có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên; đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm giám sát chất lượng chung cho cả liên danh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 – 1,25m3 | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam). Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 - 140CV | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam). Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam). Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 4 | Máy san 110CV | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam). Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Trạm trộn 80 tấn/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 17 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi