Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công viên, cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203. 833 494; Mail: [email protected]. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công viên, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201145907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 14:49:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,165,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:a) Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật;b) Cấp công trình: Cấp III trở lên;c) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc chính (hạng mục cơ bản) của gói thầu, như sau:- Thi công đào, đắp đất, đắp cát các loại;- Thi công lớp mặt (hoặc móng) cấp phối đá dăm (đá base) các loại;- Thi công bê tông (hoặc bê tông cốt thép) các loại;- Sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (hoặc cấu kiện đá xẻ tự nhiên) các loại;- Thi công xây tường (hoặc móng) gạch các loại;- Thi công lát (hoặc ốp) gạch các loại;- Thi công lát (hoặc ốp) đá xẻ tự nhiên các loại;- Thi công hệ thống điện chiếu sáng các loại; - Thi công hệ thống cấp nước các loại;- Thi công hệ thống thoát nước bằng cống bê tông đúc sẵn các loại;- Cung cấp và trồng cây xanh các loại.1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 12,02 tỷ đồng.1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 12,02 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một (01) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (đang xét). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này (đang xét).1.4. Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 24,04 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến hạ tầng kỹ thuật đô thị (Kỹ thuật xây dựng đô thị/ hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc hai công trình cấp IV), loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến hạ tầng kỹ thuật đô thị (Kỹ thuật xây dựng đô thị/ hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp (hoặc thoát nước) 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trồng và chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành Nông - Lâm nghiệp (ngành Nông học, Công nghệ Sinh học, Bảo vệ Thực vật).- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trồng và chăm sóc cây xanh 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp);- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, gầu ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Cần trục (cần cẩu) bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi (hoặc lu rung) ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng, chiều cao ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 152,4834 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 153,6169 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 54,54 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 545,4 | m2 |
| 5 | Cát đen | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 272,7 | m3 |
| 6 | Bao tải dứa 60x40cm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 5.050 | cái |
| 7 | Xếp bao tải cát | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 272,7 | m3 |
| B | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 26,385 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 26,385 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8,795 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch bê tông giả đá 300x300x50 mm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8.795 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 100, đá 4x6 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 108,5926 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3151 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng vỉa đá xẻ tự nhiên 18x22x100cm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 299 | m |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 103,928 | m3 |
| C | CÂY XANH (trồng cây xanh đã bao gồm chi phí vận chuyển, chăm sóc, bảo dưỡng cây) | |||
| 1 | Cây Muồng đen | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 2 | Cây long não | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cây |
| 3 | Cây Giáng hương | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cây |
| 4 | Cây Xoài | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cây |
| 5 | Cây Sao đen | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 6 | Cây Sang | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cây |
| 7 | Cây Lát hoa | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cây |
| 8 | Cây Muồng Hoàng Yến | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cây |
| 9 | Cây Muồng Hoa Đào | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cây |
| 10 | Cây Hoàng Lan | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 11 | Cây Nhội | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cây |
| 12 | Cây Thảm mát hoa trắng( Sưa trắng) | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 13 | Cây Ban Tây Bắc | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cây |
| 14 | Cây Bằng Lăng | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cây |
| 15 | Cây Chuông vàng | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cây |
| 16 | Cây Kèn Hồng | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cây |
| 17 | Cây Tường Vi | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cây |
| 18 | Cây Hồng Lộc | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cây |
| 19 | Cây Lộc Vừng | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 20 | Cây Nguyệt Quế | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cây |
| 21 | Cây Hoa mộc | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cây |
| 22 | Thảm hoa tóc tiên | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 470 | m2 |
| 23 | Thảm cây rệu đỏ | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 268 | m2 |
| 24 | Thảm cây hoa ngũ sắc | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 382 | m2 |
| 25 | Thảm cây chiều tím (dạ yến thảo mexico) | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 204 | m2 |
| 26 | Thảm cỏ lá lạc | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 728 | m2 |
| 27 | Thảm Mẫu đơn Thái | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 118 | m2 |
| 28 | Thảm cây Bạch trinh biển | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 484 | m2 |
| 29 | Thảm hoa thanh tú | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 366 | m2 |
| 30 | Thảm mắt nai | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 688 | m2 |
| 31 | Cây chuỗi ngọc | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 307 | m2 |
| 32 | Thảm hoa hồng | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 412 | m2 |
| 33 | Cỏ lá gừng | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 25.072 | m2 |
| 34 | Đất màu trồng cây | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 14.750 | m3 |
| 35 | San đất màu trồng cây | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 147,5 | 100m3 |
| 36 | Ghế công viên giả gỗ có tựa | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 37 | Ghế công viên giả gỗ không tựa | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 38 | Thùng rác đôi ngoài trời có mái che | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 39 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 100, đá 4x6 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 242,3694 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng tròn | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9457 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 9,493 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lát đường dạo, bê tông mác 250, đá 1x2 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 83,4858 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8602 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt viên bê tông lát đường dạo | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 7.475 | cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2373 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (cát tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1944 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 16,05 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê gang BB D200x200 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Khớp nối mềm BE D200 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Khớp nối mềm EE D200 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU, đường kính 200mm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn gang BB D200x80 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm BE D80 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều BB D80 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Bộ lưới lọc nối bích PN16 BB D80 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ống ổn định dòng chảy BB D80 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo nước BB D80 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều BB D80 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối cao su mặt bích BB D80 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D90 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x63mm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50mm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x25mm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x25mm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa D25mm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 26 | Vòi tưới cây | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 27 | Cuộn dây nhựa tưới cây 1/2" (13mm) | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 875 | m |
| 28 | Vỏ tủ điện ngoài trời kích thước 1200x800x400mm, tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2519 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng cát vàng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,679 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông mác 200, đá 1x2 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1238 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | 100m2 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa xi măng cát vàng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8624 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng cát vàng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,868 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 200, đá 1x2 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0867 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/1 cấu kiện | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/1 cấu kiện | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | 100m2 |
| 4 | Khung móng 4M16x650 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi 7km, đất cấp I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa xi măng cát vàng mác 100 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng công suất 100A, kích thước 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 231,035 | kg |
| 10 | Bu lông + Ecu+Vòng đệm mạ M16x50 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 11 | Đào hố cọc tiếp địa MS-1, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,921 | m3 |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 10 cọc |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8-10mm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1136 | 100kg |
| 14 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (cát tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | 100m3 |
| 15 | Đào hào cáp trên vườn (loại R1), rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 204,6 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4,774 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (cát tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6,82 | 100m3 |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4.600 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | 100m |
| 22 | Dây Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x10 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 566 | m |
| 23 | Rải cáp ngầm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 5,66 | 100m |
| 24 | Dây Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x6 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3.360 | m |
| 25 | Rải cáp ngầm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | 100m |
| 26 | Dây Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m |
| 27 | Rải cáp ngầm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 28 | Cột đèn sân vườn (Cột ĐC-05B); khung móng M16x340x240x500) | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 29 | Đèn cầu (không bóng) (Malaysia D400 E27 hoặc tương đương) | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 30 | Bóng đèn tròn LED BULB A 15W | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 31 | Đào móng cột đèn sân vườn MS1, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8,976 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5324 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 35 | Lắp dựng cột đèn nấm sân vườn bao gồm đèn 7W | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 321 | bộ |
| 36 | Đào móng đèn nấm sân vườn, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 14,445 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 14,445 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,926 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6,42 | 100m |
| 40 | Dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 42 | Đầu cốt đồng M6 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2.562 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M10 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M16 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 264,8 | 10 đầu cốt |
| F | HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 78,364 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0528 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (cát tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 5,87 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp I (tận dụng để san nền) | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1335 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi 7km, đất cấp I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8329 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất ≤4 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6008 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác200, đá 2x4 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 21,9013 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5328 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng cát vàng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 67,0698 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông mác 200, đá 1x2 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6635 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0816 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 13 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa xi măng cát vàng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 249,4414 | m2 |
| 14 | Láng dày 2cm, vữa xi măng cát vàng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 15 | Lắp dựng thang sắt | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2423 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 250, đá 1x2 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5694 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6499 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,969 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cấu kiện |
| 20 | Gia công lưới chắn rác | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lưới chắn rác | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m2 |
| 22 | Song chắn rác gang cầu kích thước 960x530mm, chịu tải trọng 12,5 tấn | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | tấm |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC (D600 và D400) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 321,0518 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8947 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (cát tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 28,5788 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi 7km, đất cấp I | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5264 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất ≤4 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 69,174 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đế cống D400 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1.452 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế cống D600 | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 560 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 484 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 187 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 483 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kinh 600mm | Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 186 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:a) Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật;b) Cấp công trình: Cấp III trở lên;c) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc chính (hạng mục cơ bản) của gói thầu, như sau:- Thi công đào, đắp đất, đắp cát các loại;- Thi công lớp mặt (hoặc móng) cấp phối đá dăm (đá base) các loại;- Thi công bê tông (hoặc bê tông cốt thép) các loại;- Sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (hoặc cấu kiện đá xẻ tự nhiên) các loại;- Thi công xây tường (hoặc móng) gạch các loại;- Thi công lát (hoặc ốp) gạch các loại;- Thi công lát (hoặc ốp) đá xẻ tự nhiên các loại;- Thi công hệ thống điện chiếu sáng các loại; - Thi công hệ thống cấp nước các loại;- Thi công hệ thống thoát nước bằng cống bê tông đúc sẵn các loại;- Cung cấp và trồng cây xanh các loại.1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 12,02 tỷ đồng.1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 12,02 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một (01) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (đang xét). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này (đang xét).1.4. Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 24,04 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến hạ tầng kỹ thuật đô thị (Kỹ thuật xây dựng đô thị/ hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc hai công trình cấp IV), loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến hạ tầng kỹ thuật đô thị (Kỹ thuật xây dựng đô thị/ hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hệ thống cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp (hoặc thoát nước) 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trồng và chăm sóc cây xanh | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành Nông - Lâm nghiệp (ngành Nông học, Công nghệ Sinh học, Bảo vệ Thực vật).- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trồng và chăm sóc cây xanh 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp);- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, gầu ≥ 1,6m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy đào, gầu ≥ 1,25m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 140CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 |
| 9 | Cần trục (cần cẩu) bánh hơi ≥ 6T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi (hoặc lu rung) ≥ 16T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 13 | Xe nâng, chiều cao ≥ 12m | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi