Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công viên, cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242697-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203. 833 494; Mail: [email protected].
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công viên, cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20201145907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 14:49:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,165,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:a) Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật;b) Cấp công trình: Cấp III trở lên;c) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc chính (hạng mục cơ bản) của gói thầu, như sau:- Thi công đào, đắp đất, đắp cát các loại;- Thi công lớp mặt (hoặc móng) cấp phối đá dăm (đá base) các loại;- Thi công bê tông (hoặc bê tông cốt thép) các loại;- Sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (hoặc cấu kiện đá xẻ tự nhiên) các loại;- Thi công xây tường (hoặc móng) gạch các loại;- Thi công lát (hoặc ốp) gạch các loại;- Thi công lát (hoặc ốp) đá xẻ tự nhiên các loại;- Thi công hệ thống điện chiếu sáng các loại; - Thi công hệ thống cấp nước các loại;- Thi công hệ thống thoát nước bằng cống bê tông đúc sẵn các loại;- Cung cấp và trồng cây xanh các loại.1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 12,02 tỷ đồng.1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 12,02 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một (01) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (đang xét). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này (đang xét).1.4. Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 24,04 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến hạ tầng kỹ thuật đô thị (Kỹ thuật xây dựng đô thị/ hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc hai công trình cấp IV), loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến hạ tầng kỹ thuật đô thị (Kỹ thuật xây dựng đô thị/ hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hệ thống cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp (hoặc thoát nước) 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trồng và chăm sóc cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành Nông - Lâm nghiệp (ngành Nông học, Công nghệ Sinh học, Bảo vệ Thực vật).- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trồng và chăm sóc cây xanh 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp);- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, gầu ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cần trục (cần cẩu) bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi (hoặc lu rung) ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng, chiều cao ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật152,4834100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật153,6169100m3
3Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật54,54100m
4Phên nứaTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật545,4m2
5Cát đenTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật272,7m3
6Bao tải dứa 60x40cmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật5.050cái
7Xếp bao tải cátTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật272,7m3
B ĐƯỜNG DẠO
1Đào xúc đất, đất cấp ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật26,385100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật26,385100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật8,795100m3
4Lát gạch bê tông giả đá 300x300x50 mmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật8.795m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 100, đá 4x6Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật108,5926m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật10,3151100m2
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng vỉa đá xẻ tự nhiên 18x22x100cmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật299m
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng mác 75Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật103,928m3
C CÂY XANH
(trồng cây xanh đã bao gồm chi phí vận chuyển, chăm sóc, bảo dưỡng cây)
1Cây Muồng đenTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật6cây
2Cây long nãoTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật136cây
3Cây Giáng hươngTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật44cây
4Cây XoàiTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật12cây
5Cây Sao đenTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật20cây
6Cây SangTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật38cây
7Cây Lát hoaTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật14cây
8Cây Muồng Hoàng YếnTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật26cây
9Cây Muồng Hoa ĐàoTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật16cây
10Cây Hoàng LanTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật10cây
11Cây NhộiTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật21cây
12Cây Thảm mát hoa trắng( Sưa trắng)Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật4cây
13Cây Ban Tây BắcTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật68cây
14Cây Bằng LăngTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật41cây
15Cây Chuông vàngTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật26cây
16Cây Kèn HồngTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật12cây
17Cây Tường ViTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật19cây
18Cây Hồng LộcTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật42cây
19Cây Lộc VừngTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật15cây
20Cây Nguyệt QuếTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật45cây
21Cây Hoa mộcTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật28cây
22Thảm hoa tóc tiênTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật470m2
23Thảm cây rệu đỏTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật268m2
24Thảm cây hoa ngũ sắcTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật382m2
25Thảm cây chiều tím (dạ yến thảo mexico)Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật204m2
26Thảm cỏ lá lạcTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật728m2
27Thảm Mẫu đơn TháiTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật118m2
28Thảm cây Bạch trinh biểnTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật484m2
29Thảm hoa thanh túTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật366m2
30Thảm mắt naiTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật688m2
31Cây chuỗi ngọcTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật307m2
32Thảm hoa hồngTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật412m2
33Cỏ lá gừngTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật25.072m2
34Đất màu trồng câyTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật14.750m3
35San đất màu trồng câyTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật147,5100m3
36Ghế công viên giả gỗ có tựaTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật68cái
37Ghế công viên giả gỗ không tựaTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật68cái
38Thùng rác đôi ngoài trời có mái cheTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật43cái
39Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 100, đá 4x6Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật242,3694m3
40Ván khuôn móng trònTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật6,9457100m2
41Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật9,493100m2
42Bê tông lát đường dạo, bê tông mác 250, đá 1x2Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật83,4858m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật6,8602100m2
44Lắp đặt viên bê tông lát đường dạoTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật7.475cái
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật2,2373100m3
2Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (cát tận dụng)Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật2,1944100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 90mmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1,79100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 50mmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật16,05100 m
5Lắp đặt tê gang BB D200x200Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Khớp nối mềm BE D200Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Khớp nối mềm EE D200Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt BU, đường kính 200mmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt côn gang BB D200x80Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Khớp nối mềm BE D80Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Lắp đặt van 2 chiều BB D80Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Bộ lưới lọc nối bích PN16 BB D80Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Ống ổn định dòng chảy BB D80Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt đồng hồ đo nước BB D80Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van 1 chiều BB D80Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt mối nối cao su mặt bích BB D80Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D90Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x63mmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50mmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật5cái
23Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x25mmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật29cái
24Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x25mmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt van nhựa D25mmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật35cái
26Vòi tưới câyTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật35cái
27Cuộn dây nhựa tưới cây 1/2" (13mm)Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật875m
28Vỏ tủ điện ngoài trời kích thước 1200x800x400mm, tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điệnTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật35cái
29Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,2519m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,0064100m2
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng cát vàng mác 75Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,679m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông mác 200, đá 1x2Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,1238m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,0149100m2
34Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa xi măng cát vàng mác 75Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1,8624m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng cát vàng mác 75Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,868m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 200, đá 1x2Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,0867m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,0094tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/1 cấu kiệnTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,0783tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/1 cấu kiệnTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,0783tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật31cấu kiện
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng tủ điện chiếu sáng, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,234m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,338m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,0273100m2
4Khung móng 4M16x650Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Vận chuyển đất, phạm vi 7km, đất cấp ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa xi măng cát vàng mác 100Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,84m2
7Tủ điều khiển chiếu sáng công suất 100A, kích thước 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
9Thép mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật231,035kg
10Bu lông + Ecu+Vòng đệm mạ M16x50Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật23bộ
11Đào hố cọc tiếp địa MS-1, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật2,921m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật2,310 cọc
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8-10mmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,1136100kg
14Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (cát tận dụng)Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,0292100m3
15Đào hào cáp trên vườn (loại R1), rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật204,6m3
16Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật4,774100m3
17Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (cát tận dụng)Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật6,82100m3
18Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật192m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1,92100m
20Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật4.600m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật46100m
22Dây Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x10Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật566m
23Rải cáp ngầmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật5,66100m
24Dây Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x6Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật3.360m
25Rải cáp ngầmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật33,6100m
26Dây Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật192m
27Rải cáp ngầmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1,92100m
28Cột đèn sân vườn (Cột ĐC-05B); khung móng M16x340x240x500)Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật22bộ
29Đèn cầu (không bóng) (Malaysia D400 E27 hoặc tương đương)Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật22bộ
30Bóng đèn tròn LED BULB A 15WTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật88cái
31Đào móng cột đèn sân vườn MS1, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật15,84m3
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật8,976m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,5324100m2
34Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
35Lắp dựng cột đèn nấm sân vườn bao gồm đèn 7WTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật321bộ
36Đào móng đèn nấm sân vườn, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật14,445m3
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật14,445m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1,926100m2
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật6,42100m
40Dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật88m
41Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật88m
42Đầu cốt đồng M6Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật2.562cái
43Đầu cốt đồng M10Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật80cái
44Đầu cốt đồng M16Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật6cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật264,810 đầu cốt
F HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật78,364m3
2Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật7,0528100m3
3Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (cát tận dụng)Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật5,87100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp I (tận dụng để san nền)Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1,1335100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi 7km, đất cấp ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,8329100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất ≤4Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật14,6008m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác200, đá 2x4Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật21,9013m3
8Ván khuôn móng cộtTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,5328100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng cát vàng mác 75Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật67,0698m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông mác 200, đá 1x2Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,6635m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,0816100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm,Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,0045tấn
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa xi măng cát vàng mác 75Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật249,4414m2
14Láng dày 2cm, vữa xi măng cát vàng mác 75Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật54m2
15Lắp dựng thang sắtTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,2423tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 250, đá 1x2Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật13,5694m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,6499100m2
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,969tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật58cấu kiện
20Gia công lưới chắn rácTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,0068tấn
21Lắp dựng lưới chắn rácTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật0,324m2
22Song chắn rác gang cầu kích thước 960x530mm, chịu tải trọng 12,5 tấnTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật50tấm
G CỐNG THOÁT NƯỚC (D600 và D400)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật321,0518m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật28,8947100m3
3Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (cát tận dụng)Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật28,5788100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi 7km, đất cấp ITừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật3,5264100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất ≤4Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật69,174m3
6Lắp đặt đế cống D400Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1.452cái
7Lắp đặt đế cống D600Từ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật560cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật4841 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật1871 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật483mối nối
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kinh 600mmTừ trang 92 đến trang 102 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật186mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:a) Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật;b) Cấp công trình: Cấp III trở lên;c) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc chính (hạng mục cơ bản) của gói thầu, như sau:- Thi công đào, đắp đất, đắp cát các loại;- Thi công lớp mặt (hoặc móng) cấp phối đá dăm (đá base) các loại;- Thi công bê tông (hoặc bê tông cốt thép) các loại;- Sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (hoặc cấu kiện đá xẻ tự nhiên) các loại;- Thi công xây tường (hoặc móng) gạch các loại;- Thi công lát (hoặc ốp) gạch các loại;- Thi công lát (hoặc ốp) đá xẻ tự nhiên các loại;- Thi công hệ thống điện chiếu sáng các loại; - Thi công hệ thống cấp nước các loại;- Thi công hệ thống thoát nước bằng cống bê tông đúc sẵn các loại;- Cung cấp và trồng cây xanh các loại.1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 12,02 tỷ đồng.1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 12,02 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một (01) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (đang xét). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này (đang xét).1.4. Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 24,04 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến hạ tầng kỹ thuật đô thị (Kỹ thuật xây dựng đô thị/ hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc hai công trình cấp IV), loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến hạ tầng kỹ thuật đô thị (Kỹ thuật xây dựng đô thị/ hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hệ thống cấp, thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp (hoặc thoát nước) 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trồng và chăm sóc cây xanh 1 - Trình độ đại học chuyên ngành Nông - Lâm nghiệp (ngành Nông học, Công nghệ Sinh học, Bảo vệ Thực vật).- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trồng và chăm sóc cây xanh 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
6 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
7 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp);- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, gầu ≥ 1,6m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
2 Máy đào, gầu ≥ 1,25m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
3 Máy lu bánh thép ≥ 16T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
4 Máy ủi ≥ 110CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Máy ủi ≥ 140CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)3
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)4
9 Cần trục (cần cẩu) bánh hơi ≥ 6T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 10T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Máy lu bánh hơi (hoặc lu rung) ≥ 16T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
12 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
13 Xe nâng, chiều cao ≥ 12m Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->