Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Tam 1, Nghĩa Lộc 3,5, Nghĩa Mai 3,6, Chợ Hiếu 1,2, Tân Tiến Nghĩa Khánh 5, NT Cờ Đỏ, Dốc Cao do ĐL Nghĩa Đàn - Thái Hòa quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100103-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Chủ đầu tư Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
Tên gói thầu Gói 03 Thi công công trình Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Tam 1, Nghĩa Lộc 3,5, Nghĩa Mai 3,6, Chợ Hiếu 1,2, Tân Tiến Nghĩa Khánh 5, NT Cờ Đỏ, Dốc Cao do ĐL Nghĩa Đàn - Thái Hòa quản lý
Số hiệu KHLCNT 20201289097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 10:56:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,361,123,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
7-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 1.25cm3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông 12m PC.I-12-190-7.2Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Cột
2Móng cột và nền trạm MC&NT(2.6)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7HT
3Móng thang trèoTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
4Móng trụ đỡ M-TrTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
5Móng đỡ tủ điện hạ thế 0,4kV MTHTTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
6Nền trạm treo 1 cột NT-TBA1CTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2HT
7Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi TĐTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7HT
8Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi TBA 1 trụTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
9Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi trạm trên cột hiện có TĐ-TBA1CTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2HT
10chụp đầu cực MBATheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Máy biến áp MBA-180kVA-10(35)/0,4kV (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Máy
12Máy biến áp MBA-100kVA-35/0,4kV (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
13Máy biến áp MBA-250kVA-10(35)/0,4kV (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
14Máy biến áp MBA-250kVA-35/0,4kV (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Máy
15Lắp đặt máy biến áp LĐ-MBA-400kVA-10(22)/0,4kV (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
16Tủ điện phân phối NT 500V-150A, 2 lộ ra: 2x75A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm TĐ 500V-150A (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
17Tủ điện phân phối NT 500V-300A, 2 lộ ra: 2x150A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm TĐ 500V-300A (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Tủ
18Tủ điện phân phối NT 500V-400A, 2 lộ ra: 2x200A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm TĐ 500V-400A (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Tủ
19Tủ điện phân phối NT 500V-600A, 3 lộ ra: 2x200A+1DP 200A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm TĐ 500V-600A (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1
20Cầu chì tự rơi 35kV - LBFCO (sứ polymer) SI-35KV (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
21Cầu chì tự rơi 24kV LBFCO (sứ polymer) SI-24KV (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Chống sét van 35kV CSV-35 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
23Chống sét van 35kV CSV-10 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
24Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(3x120+1x70) (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7m
25Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(3x150+1x95) (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật35m
26Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(3x185+1x120) (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14m
27Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(1X240) (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật56m
28Dây nhôm bọc cách điện 24kV AC/XLPE4.3/HDPE-70/11 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật267m
29Dây đồng mềm Cu/PVC-1C*50 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Mét
30Dây đồng mềm Cu/PVC-1C*95 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật27Mét
31Đầu co nhiệt hạ thế 4x120 ĐC-4x120 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
32Đầu co nhiệt hạ thế 4x150 ĐC-4x150 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
33Đầu co nhiệt hạ thế 4x185 ĐC-4x185 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
34Đầu co nhiệt hạ thế 4x240 ĐC4x240 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
35Đầu cốt đồng H-240Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
36Đầu cốt đồng H-120Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Cái
37Đầu cốt đồng H-150Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
38Đầu cốt đồng H-185Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
39Đầu cốt đồng H-50Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
40Đầu cốt đồng H-70Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật136Cái
41Đầu cốt đồng H-95Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Cái
42Kẹp cáp nhôm 3 bulông IIA70 IIA70Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật54Cái
43Móc đồng bắt tiếp địa Ø8 Ø8Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8,1Mét
44Biển an toàn BATTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Cái
45Biển tên trạm BTTTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Cái
46Chụp chống sét van CC-CSVTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
47Chụp cực cầu chì SI CC-SITheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
48Chup sứ hạ thế CS-HTTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
49Chụp sứ trung thế máy biến áp CS-TTTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
50Chuỗi néo 35kV CN-35 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Chuỗi
51Cách điện polimer PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật102Quả
52Cách điện polimer PPI-24 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Quả
53Sứ cách điện VHĐ-35 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật39Quả
54Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp) D85/65Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật140Mét
55Đai thép cố định ống nhựa xoắn ĐTTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật35Cái
56Khóa đồng KTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Cái
57Ghế thao tác GCĐ-35-2.6Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
58Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-2.6Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
59Xà lắp cầu chì tự rơi và csv XSI-CSV-35-2.6Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
60Xà đỡ sứ trung gian XTG-35-2.6Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Bộ
61Thang trèo TT-2.4Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
62Thang trèo 1 trụTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
63Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-HTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
64Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X.ĐD-35DTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
65Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X.ĐD-35NTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
66Công son đỡ và dầm đỡ MBA 1 cột CS&D-MBA1CTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
67Xà đỡ cầu chì tự rơi TBA 1 cột XCC-TBA1CTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
68Xà đỡ cầu chì tự rơi TBA 1 cột Thái Hòa 4 XCC-TBA1C-TH4Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
69Ghế thao tác TBA 1 cột GTT-TBA1CTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
70Giá tay giật cầu dao chém ngang GTG-CNTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
71Khửu truyền động KTĐTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
72Ống truyền động F-33Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
73Xà đỡ cung TBA 1 cột XĐC-TBA1CTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
74Trụ đỡ công son MBA 1 cột Tr-CSMBATheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
75Trụ đỡ MBSTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1trụ
76Máng cáp trung thếTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
77Máng cáp hạ thếTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1Dây nhôm lõi thép điền mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-70/11 AC-70/11 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật23.739m
2Cột bê tông ly tâm 20m NPC(PC).I-20-190-14Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4cột
3Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-190-13Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10cột
4Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-190-11Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6cột
5Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-13Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8cột
6Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-11Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16cột
7Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-9.2Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9cột
8Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-190-13Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật26cột
9Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-190-11Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13cột
10Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-190-9.2Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật34cột
11Cột bê tông ly tâm 22m NPC(PC).I-22-190-13Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2cột
12Móng cột đôi 22m MĐ6-22Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1móng
13Móng cột đôi 20m MĐ6-20Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2móng
14Móng cột đôi 18m MĐ6-18Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6móng
15Móng cột đôi 16m MĐ4-16Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12móng
16Móng cột đôi 14m MĐ4-14Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20móng
17Móng cột đơn 16m MT6-18Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4móng
18Móng cột đơn 16m MT4-16Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9móng
19Móng cột đơn 14m MT4-14Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2móng
20Móng cột đơn 14m MT3-14Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật31móng
21Xà néo hình P tâm 3m XNP-3,0Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
22Xµ nÐo cét ®«i 35kV 3 pha ngang däc tuyÕn xuyªn t©m XNKD-1T-35C-XTTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15bộ
23Xµ nÐo cét ®«i 35kV 3 pha ngang ngang tuyÕn xuyªn t©m XNKN-1T-35C-XTTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15bộ
24Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha ngang tuyến xuyên tâm XĐT-1T-35D-XTTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật28bộ
25Xà đỡ vượt 35kV 3 pha ngang tuyến xuyên tâm XĐV-1T-35D-XTTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8bộ
26Xµ nÐo cét ®«i 35kV 3 pha thẳng däc tuyÕn xuyªn t©m XNKD-3T-35C-XTTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
27Xµ nÐo cét ®«i 35kV 3 pha thẳng ngang tuyÕn xuyªn t©m XNKN-3T-35C-XTTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5bộ
28Xà đỡ vượt 35kV 3 pha dọc tuyến xuyên tâm XĐV-3T-35D-XTTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5bộ
29Xµ nÐo cét ®«i 35kV 3 pha ngang däc tuyÕn XNKD-1T-35CTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
30Xµ nÐo cét ®«i 35kV 3 pha thẳng ngang tuyÕn XNKN-3T-35CTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7bộ
31Xà néo cột đôi lắp dao phân đoạn dọc tuyến XNKDCD-1T-35CTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
32Xà néo cột đơn lắp dao phân đoạn XNCD-1T-35CTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
33Xà cầu dao phân đoạn XCD-35Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
34Xà rẽ cột đơn XR-35CTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
35Xà rẽ cột đơn vuông XRV-35CTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
36Xà rẽ cột đội ngang tuyến XRKN-35Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
37Xµ nÐo cét ®«i 35kV 3 pha ngang vu«ng XNV-1T-35CTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
38Chụp đầu cột CT-2Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
39Xà phụ đỡ cung XP1Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
40Xà phụ đỡ cung XP2Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
41Xà đỡ cung XĐCTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
42Dây néo dài 18m DN-18Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8bộ
43Móng néo MNTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8móng
44Ghế thao tác GTTTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5bộ
45Thang trèo 3.2m TT-3,2Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
46Thang trèo 2,4m TT-2,4Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
47Giá tay giật cầu dao chém ngang GTG-CNTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
48Ống truyền động F-33Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24m
49Xà đỡ chống sét van XCSV-35Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7bộ
50Giằng cột hình P GCPTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
51Giằng cột 16m xuyên tâm GC-XT-16Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10bộ
52Giằng cột 14m xuyên tâm GC-XT-14Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18bộ
53Giằng cột 18m GC-18Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6bộ
54Giằng cột 16m GC-16Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
55Giằng cột 14m GC-14Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
56Giằng cột 22m GC-22Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
57Chống sét van HES-12 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
58Chống sét van HES-42 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
59Cầu dao cách ly 35kV-630A chém ngang CDCL-35-CN-630A (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
60Dao cách ly 1 pha 35kV-630A (loại polymer căng trên dây) CDN-35kV-630A-120kN (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3cái
61Dây nối đất chống sét van Cu/XLPE/PVC-1x50 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật35m
62Đầu cốt đồng H-Cu-50Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật42Cái
63Kẹp cáp nhôm 3 Bulông KC-70Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36bộ
64Ống nối trung thế ON-70Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21Cái
65Tiếp địa cột RC2Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật84bộ
66Sứ chuỗi néo đơn 35 kV + phụ kiện (5 chi tiết) CN-35 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật297chuỗi
67Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật197Bộ
68Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Quả
69Kéo dây bẻ góc BGTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật38vị trí
C ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1Cáp ngầm 3 pha 20/35(40.5)KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x70-20/35(40.5)KV (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật97m
2Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha ĐCNT-70 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
3Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha Elbow (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
4Hào cáp ngầm đơn 35kV HC-35kVTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật82m
5Phá vỡ nền đường bê tông dày 20cm rộng 80cm PV&HT-30Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16m3
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-125/160Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật82m
7Ống thép mạ kẽm F100Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3m
8Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) MCNTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
9Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCNTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật41Cái
10Biển báo tên đường dây BBĐZTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
11Cầu chì rự rơi cắt có tải SI-35kV (LBFCO) (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Chống sét van CSV-24kV (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Giá đỡ cáp lên cột GĐCLCTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSVTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi XCC-SITheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
16Ghế thao tác GTTTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
17Thang trèo TT-2,4Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
18Cách điện đứng VHĐ-35 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
19Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4m
20Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC/XLPE/HDPE4.3-1x70 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
21Đầu cốt đồng Cu-H50Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
22Đầu cốt đồng nhôm H-Cu/Al-70Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
23Tiếp địa (gồm cả tiếp địa ngọn) R-ĐNTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Dây cáp vặn xoắn 4x95 AL/XLPE 4x95 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2.421m
2Dây cáp vặn xoắn 4x95 (Dây cung) AL/XLPE 4x95 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật44m
3Cột bê tông vuông BH8,5 BH8,5BTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật41Cột
4Cột bê tông tròn PC.I-8,5-190-4,3Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cột
5Móng cột đơn hạ thế M1 M1Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
6Móng cột đơn hạ thế M2 M2Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật11Móng
7Móng cột đôi hạ thế Mk MkTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Móng
8Cổ dề tròn cột đơn CD2-TTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
9Cổ dề tròn cột đôi CDK4D-TTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
10Cổ dề vuông CD2-VTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật40Bộ
11Cổ dề vuông cột đôi CDK4D-VTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
12Cổ dề vuông cột đôi CDK2D-VTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
13Tiếp địa lặp lại RLLTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Khoá néo CVX 4x95 KH95Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật185Cái
15Đầu cốt đồng nhôm 95 AM95Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật72Cái
16Ghíp nối 2 Bulông đấu cung GN2Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật72Cái
17Cáp ngầm đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x95)-0,4/1kV (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật418m
18Đầu cáp hạ thế ĐC-HT120 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
19Hào cáp ngầm hạ thế HC-HTTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật372m
20Giá đỡ cáp hạ thế lên cột GĐC-HTTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
21Ống nhựa xoắn dẫn cáp lên cột HDPE-65/85Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật418m
22Kẹp cáp nhôm 3 bu lông KC-120Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
E CHI PHÍ KHÁC
1Phá vở và hoàn trả nền gạch Block BlockTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật180m2
2Phá vở và hoàn trả nền bê tông M-100 dày 20cm BT-20Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
6 Puly đường kính lớn từ 710 mm .5
7 Tời máy dựng cột .1
8 Máy trộn bê tông 250-500L .2
9 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. .1
10 Máy đào 1.25cm3 .1
11 Máy đầm .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->