Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Tam 1, Nghĩa Lộc 3,5, Nghĩa Mai 3,6, Chợ Hiếu 1,2, Tân Tiến Nghĩa Khánh 5, NT Cờ Đỏ, Dốc Cao do ĐL Nghĩa Đàn - Thái Hòa quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An | Chủ đầu tư | Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 |
| Tên gói thầu | Gói 03 Thi công công trình Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Tam 1, Nghĩa Lộc 3,5, Nghĩa Mai 3,6, Chợ Hiếu 1,2, Tân Tiến Nghĩa Khánh 5, NT Cờ Đỏ, Dốc Cao do ĐL Nghĩa Đàn - Thái Hòa quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20201289097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 10:56:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,361,123,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 1.25cm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông 12m PC.I-12-190-7.2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Cột |
| 2 | Móng cột và nền trạm MC&NT(2.6) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | HT |
| 3 | Móng thang trèo | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ M-Tr | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 5 | Móng đỡ tủ điện hạ thế 0,4kV MTHT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 6 | Nền trạm treo 1 cột NT-TBA1C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | HT |
| 7 | Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi TĐ | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | HT |
| 8 | Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi TBA 1 trụ | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 9 | Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi trạm trên cột hiện có TĐ-TBA1C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | HT |
| 10 | chụp đầu cực MBA | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Máy biến áp MBA-180kVA-10(35)/0,4kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Máy |
| 12 | Máy biến áp MBA-100kVA-35/0,4kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 13 | Máy biến áp MBA-250kVA-10(35)/0,4kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 14 | Máy biến áp MBA-250kVA-35/0,4kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 15 | Lắp đặt máy biến áp LĐ-MBA-400kVA-10(22)/0,4kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 16 | Tủ điện phân phối NT 500V-150A, 2 lộ ra: 2x75A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm TĐ 500V-150A (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ điện phân phối NT 500V-300A, 2 lộ ra: 2x150A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm TĐ 500V-300A (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 18 | Tủ điện phân phối NT 500V-400A, 2 lộ ra: 2x200A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm TĐ 500V-400A (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 19 | Tủ điện phân phối NT 500V-600A, 3 lộ ra: 2x200A+1DP 200A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm TĐ 500V-600A (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | |
| 20 | Cầu chì tự rơi 35kV - LBFCO (sứ polymer) SI-35KV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 21 | Cầu chì tự rơi 24kV LBFCO (sứ polymer) SI-24KV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Chống sét van 35kV CSV-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 23 | Chống sét van 35kV CSV-10 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 24 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(3x120+1x70) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | m |
| 25 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(3x150+1x95) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | m |
| 26 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(3x185+1x120) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | m |
| 27 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(1X240) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | m |
| 28 | Dây nhôm bọc cách điện 24kV AC/XLPE4.3/HDPE-70/11 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 267 | m |
| 29 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1C*50 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Mét |
| 30 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1C*95 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Mét |
| 31 | Đầu co nhiệt hạ thế 4x120 ĐC-4x120 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Đầu co nhiệt hạ thế 4x150 ĐC-4x150 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 33 | Đầu co nhiệt hạ thế 4x185 ĐC-4x185 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Đầu co nhiệt hạ thế 4x240 ĐC4x240 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Đầu cốt đồng H-240 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng H-120 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng H-150 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng H-185 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng H-50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng H-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 136 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng H-95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 42 | Kẹp cáp nhôm 3 bulông IIA70 IIA70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 54 | Cái |
| 43 | Móc đồng bắt tiếp địa Ø8 Ø8 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,1 | Mét |
| 44 | Biển an toàn BAT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 45 | Biển tên trạm BTT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 46 | Chụp chống sét van CC-CSV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 47 | Chụp cực cầu chì SI CC-SI | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 48 | Chup sứ hạ thế CS-HT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 49 | Chụp sứ trung thế máy biến áp CS-TT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 50 | Chuỗi néo 35kV CN-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Chuỗi |
| 51 | Cách điện polimer PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 102 | Quả |
| 52 | Cách điện polimer PPI-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Quả |
| 53 | Sứ cách điện VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 39 | Quả |
| 54 | Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp) D85/65 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 140 | Mét |
| 55 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn ĐT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | Cái |
| 56 | Khóa đồng K | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 57 | Ghế thao tác GCĐ-35-2.6 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 58 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-2.6 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 59 | Xà lắp cầu chì tự rơi và csv XSI-CSV-35-2.6 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 60 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35-2.6 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 61 | Thang trèo TT-2.4 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 62 | Thang trèo 1 trụ | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 63 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 64 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X.ĐD-35D | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 65 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X.ĐD-35N | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 66 | Công son đỡ và dầm đỡ MBA 1 cột CS&D-MBA1C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 67 | Xà đỡ cầu chì tự rơi TBA 1 cột XCC-TBA1C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 68 | Xà đỡ cầu chì tự rơi TBA 1 cột Thái Hòa 4 XCC-TBA1C-TH4 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 69 | Ghế thao tác TBA 1 cột GTT-TBA1C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 70 | Giá tay giật cầu dao chém ngang GTG-CN | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 71 | Khửu truyền động KTĐ | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 72 | Ống truyền động F-33 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 73 | Xà đỡ cung TBA 1 cột XĐC-TBA1C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 74 | Trụ đỡ công son MBA 1 cột Tr-CSMBA | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 75 | Trụ đỡ MBS | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | trụ |
| 76 | Máng cáp trung thế | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 77 | Máng cáp hạ thế | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-70/11 AC-70/11 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 23.739 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 20m NPC(PC).I-20-190-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-190-13 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-190-11 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-13 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-11 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-9.2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-190-13 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-190-11 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-190-9.2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 22m NPC(PC).I-22-190-13 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cột |
| 12 | Móng cột đôi 22m MĐ6-22 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | móng |
| 13 | Móng cột đôi 20m MĐ6-20 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | móng |
| 14 | Móng cột đôi 18m MĐ6-18 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | móng |
| 15 | Móng cột đôi 16m MĐ4-16 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | móng |
| 16 | Móng cột đôi 14m MĐ4-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | móng |
| 17 | Móng cột đơn 16m MT6-18 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | móng |
| 18 | Móng cột đơn 16m MT4-16 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | móng |
| 19 | Móng cột đơn 14m MT4-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | móng |
| 20 | Móng cột đơn 14m MT3-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 31 | móng |
| 21 | Xà néo hình P tâm 3m XNP-3,0 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Xµ nÐo cét ®«i 35kV 3 pha ngang däc tuyÕn xuyªn t©m XNKD-1T-35C-XT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 23 | Xµ nÐo cét ®«i 35kV 3 pha ngang ngang tuyÕn xuyªn t©m XNKN-1T-35C-XT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 24 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha ngang tuyến xuyên tâm XĐT-1T-35D-XT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 25 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha ngang tuyến xuyên tâm XĐV-1T-35D-XT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Xµ nÐo cét ®«i 35kV 3 pha thẳng däc tuyÕn xuyªn t©m XNKD-3T-35C-XT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Xµ nÐo cét ®«i 35kV 3 pha thẳng ngang tuyÕn xuyªn t©m XNKN-3T-35C-XT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 28 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha dọc tuyến xuyên tâm XĐV-3T-35D-XT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 29 | Xµ nÐo cét ®«i 35kV 3 pha ngang däc tuyÕn XNKD-1T-35C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Xµ nÐo cét ®«i 35kV 3 pha thẳng ngang tuyÕn XNKN-3T-35C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 31 | Xà néo cột đôi lắp dao phân đoạn dọc tuyến XNKDCD-1T-35C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Xà néo cột đơn lắp dao phân đoạn XNCD-1T-35C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Xà cầu dao phân đoạn XCD-35 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Xà rẽ cột đơn XR-35C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Xà rẽ cột đơn vuông XRV-35C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Xà rẽ cột đội ngang tuyến XRKN-35 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Xµ nÐo cét ®«i 35kV 3 pha ngang vu«ng XNV-1T-35C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Chụp đầu cột CT-2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Xà phụ đỡ cung XP1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Xà phụ đỡ cung XP2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Xà đỡ cung XĐC | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Dây néo dài 18m DN-18 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 43 | Móng néo MN | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | móng |
| 44 | Ghế thao tác GTT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 45 | Thang trèo 3.2m TT-3,2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Thang trèo 2,4m TT-2,4 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Giá tay giật cầu dao chém ngang GTG-CN | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Ống truyền động F-33 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 49 | Xà đỡ chống sét van XCSV-35 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 50 | Giằng cột hình P GCP | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Giằng cột 16m xuyên tâm GC-XT-16 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 52 | Giằng cột 14m xuyên tâm GC-XT-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 53 | Giằng cột 18m GC-18 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Giằng cột 16m GC-16 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Giằng cột 14m GC-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Giằng cột 22m GC-22 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Chống sét van HES-12 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Chống sét van HES-42 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Cầu dao cách ly 35kV-630A chém ngang CDCL-35-CN-630A (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Dao cách ly 1 pha 35kV-630A (loại polymer căng trên dây) CDN-35kV-630A-120kN (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Dây nối đất chống sét van Cu/XLPE/PVC-1x50 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | m |
| 62 | Đầu cốt đồng H-Cu-50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | Cái |
| 63 | Kẹp cáp nhôm 3 Bulông KC-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 64 | Ống nối trung thế ON-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Cái |
| 65 | Tiếp địa cột RC2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | bộ |
| 66 | Sứ chuỗi néo đơn 35 kV + phụ kiện (5 chi tiết) CN-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 297 | chuỗi |
| 67 | Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 197 | Bộ |
| 68 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Quả |
| 69 | Kéo dây bẻ góc BG | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 38 | vị trí |
| C | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha 20/35(40.5)KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x70-20/35(40.5)KV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 97 | m |
| 2 | Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha ĐCNT-70 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha Elbow (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Hào cáp ngầm đơn 35kV HC-35kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 82 | m |
| 5 | Phá vỡ nền đường bê tông dày 20cm rộng 80cm PV&HT-30 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | m3 |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-125/160 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 82 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm F100 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) MCN | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 9 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCN | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | Cái |
| 10 | Biển báo tên đường dây BBĐZ | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Cầu chì rự rơi cắt có tải SI-35kV (LBFCO) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Chống sét van CSV-24kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XCC-SI | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác GTT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Thang trèo TT-2,4 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Cách điện đứng VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 19 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC/XLPE/HDPE4.3-1x70 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu-H50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm H-Cu/Al-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 23 | Tiếp địa (gồm cả tiếp địa ngọn) R-ĐN | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn 4x95 AL/XLPE 4x95 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.421 | m |
| 2 | Dây cáp vặn xoắn 4x95 (Dây cung) AL/XLPE 4x95 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 44 | m |
| 3 | Cột bê tông vuông BH8,5 BH8,5B | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | Cột |
| 4 | Cột bê tông tròn PC.I-8,5-190-4,3 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 5 | Móng cột đơn hạ thế M1 M1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 6 | Móng cột đơn hạ thế M2 M2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Móng |
| 7 | Móng cột đôi hạ thế Mk Mk | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Móng |
| 8 | Cổ dề tròn cột đơn CD2-T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 9 | Cổ dề tròn cột đôi CDK4D-T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 10 | Cổ dề vuông CD2-V | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 11 | Cổ dề vuông cột đôi CDK4D-V | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 12 | Cổ dề vuông cột đôi CDK2D-V | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Khoá néo CVX 4x95 KH95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 185 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm 95 AM95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Cái |
| 16 | Ghíp nối 2 Bulông đấu cung GN2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Cái |
| 17 | Cáp ngầm đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x95)-0,4/1kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 418 | m |
| 18 | Đầu cáp hạ thế ĐC-HT120 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 19 | Hào cáp ngầm hạ thế HC-HT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 372 | m |
| 20 | Giá đỡ cáp hạ thế lên cột GĐC-HT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn dẫn cáp lên cột HDPE-65/85 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 418 | m |
| 22 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông KC-120 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| E | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phá vở và hoàn trả nền gạch Block Block | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 180 | m2 |
| 2 | Phá vở và hoàn trả nền bê tông M-100 dày 20cm BT-20 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
| 6 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | . | 5 |
| 7 | Tời máy dựng cột | . | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250-500L | . | 2 |
| 9 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | . | 1 |
| 10 | Máy đào 1.25cm3 | . | 1 |
| 11 | Máy đầm | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi