Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100095-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An | Chủ đầu tư | Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 |
| Tên gói thầu | Gói 03 Thi công công trình Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 17:25:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,302,728,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu ( nếu có). | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ diền mỡ trừ lớp ngoài cùng AC-70/11 mm2 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22.218 | m |
| 2 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Cột NPC(PC).I-14-190 - 9,2 (G4 + N10) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 47 | Cột |
| 4 | Cột NPC(PC).I-14-190 - 11,0 (G4 + N10) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 5 | Cột NPC(PC).I-14-190 - 13,0 (G4 + N10) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 53 | Cột |
| 6 | Cột NPC(PC).I-16-190 - 11,0 (G6 + N10) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 7 | Cột NPC(PC).I-16-190 - 13,0 (G6 + N10) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 8 | Cột NPC(PC).I-18-190 - 11,0 (G8 + N10) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 9 | Cột NPC(PC).I-18-190 - 13,0 (G8 + N10) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 10 | Cột NPC(PC).I-20-190 - 11,0 (G10 + N10) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 11 | Cột NPC(PC).I-20-190 - 13,0 (G10 + N10) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 12 | Móng cột MT4-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 52 | Móng |
| 13 | Móng cột MT4-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột MT4-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột MĐ4-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Móng |
| 16 | Móng cột MĐ4-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 17 | Móng cột MĐ4-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 18 | Móng cột MĐ4-20 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 19 | Tiếp địa RC-2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 82 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa RC-3 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang cột đơn: XĐT-1T-22D-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 22 | Xà néo thẳng 3 pha ngang cột đơn: XN-1T-22C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ góc 3 pha ngang cột đơn: XN-1T-22D-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo 3 pha ngang cột kép dọc tuyến: XNKD-1T-22C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 25 | Xà néo 3 pha ngang cột kép ngang tuyến: XNKN-1T-22C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 26 | Xà néo Z cột kép dọc tuyến: XNKD-Z-22C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo Z cột kép ngang tuyến: XNKN-Z-22C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 28 | Xà rẽ 3 pha ngang cột kép dọc tuyến: XRKD-1T-22C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ 3 pha ngang cột kép ngang tuyến: XRKN-1T-22C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 30 | Xà rẽ lệch 3 pha ngang cột đơn: XRL-1T-22D | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang cột đơn: XĐT-1T-35D-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 32 | Xà néo thẳng 3 pha ngang cột đơn: XN-1T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Xà néo 3 pha ngang cột kép dọc tuyến: XNKD-1T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 34 | Xà néo 3 pha ngang cột kép ngang tuyến: XNKN-1T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 35 | Xà rẽ 3 pha ngang cột kép dọc tuyến: XRKD-1T-35C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Xà rẽ 3 pha ngang cột kép ngang tuyến: XRKN-1T-35C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 37 | Xà rẽ cân 2 pha ngang cột đơn: XRC-1T-35D | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Xà rẽ lệch 3 pha ngang cột đơn: XRL-1T-35D | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Xà rẽ lệch 3 pha ngang cột đơn: XRL-1T3-35D | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Tháo lắp, tận dụng xà XN-1T-35C(TD) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Xà chống sét van: XCSV | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 42 | Chụp đầu cột 2m: Chụp 2,0m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Cổ dề chuỗi néo: CDN-C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Giằng cột: GC-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 45 | Giằng cột: GC-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 46 | Giằng cột: GC-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Giằng cột: GC-20 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 48 | Chống sét van 12kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 49 | Chống sét van 35kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 50 | Chuỗi néo polymer 24kV + phụ kiện (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 180 | Chuỗi |
| 51 | Sứ đứng polymer 24kV + ty sứ + kẹp quai (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 137 | Quả |
| 52 | Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 94 | Chuỗi |
| 53 | Sứ đứng polymer 35kV + ty sứ + kẹp quai (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 91 | Quả |
| 54 | Tháo lắp Chuỗi néo Polymer 35kV | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 55 | Tháo lắp Sứ đứng Polymer 35kV | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Chuỗi |
| 56 | Kẹp cáp 3 bulon dây AC70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 208 | Cái |
| 57 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Cái |
| 58 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 59 | Biển báo an toàn đường dây | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 94 | Cái |
| 60 | Đấu nối hotline | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | VT |
| 61 | Cột bê tông LT 12m (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 62 | Cột bê tông ly tâm 10m (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 63 | Cột bê tông chữ H 8,5m (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 64 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha ngang cột đơn (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 65 | Xà néo thẳng 35kV 2 tầng cột đơn (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Xà đỡ vượt 22kV 3 pha ngang cột đơn (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 67 | Xà rẽ cân 22kV 2 pha ngang cột đơn (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 68 | Sứ đứng gốm 10kV (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Quả |
| 69 | Chuỗi néo gốm 10kV (3 bát/chuỗi) (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 70 | Dây néo, móng néo (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| B | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22kV - 630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV - 3x70mm2 (Chi tiết trong bảng kê cáp ngầm) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 142,15 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE-22kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE Ф160/125 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 111 | m |
| 7 | Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời ĐC-3x70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm (5m/cái) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 53 | Cái |
| 9 | Sứ đứng 22kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Quả |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 11 | Biển tên cầu dao và lộ đường dây | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Khoá đồng tay dao | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Hào 1 sợi cáp 22kV đi dưới nền đất | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 105 | m |
| 15 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm (10m/cọc) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Cái |
| 16 | Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đôi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cột | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ 1 cáp lên cột | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Thang trèo lắp trên 1 cột tròn | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Trục truyền động dọc | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 250KVA-10(22)/0,4KV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Máy |
| 2 | MBA 250KVA-10(35)/0,4KV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 3 | MBA 250kVA-35/0,4kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | MBA 320kVA-35/0,4kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 5 | Tủ hạ thế 400A-500V (3 lộ: 2x250A+ 1DP) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế 500A-500V (3 lộ: 2x300A+ 1DP) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 7 | Chống sét van 10kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 35kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO (Load Break Fuse Cut Out) 24kV-100A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO (Load Break Fuse Cut Out) 35kV-100A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng polymer PPI-22kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Quả |
| 12 | Chuỗi néo polymer CN-22kV + PK (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Chuỗi |
| 13 | Sứ đứng gốm VHĐ 22kV + ty (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Quả |
| 14 | Sứ đứng polymer 35kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Quả |
| 15 | Sứ đứng gốm VHĐ 35kV + ty (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Quả |
| 16 | Thanh cái AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 162 | m |
| 17 | Thanh cái AC70/11-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 108 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: Cu/XLPE/PVC-0,6kV: (3x185+1x95)mm2(VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 63 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 180 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm M70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 150 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M185 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 27 | Kép cáp nhôm 3 bulong A70 (A cấp 6 cái, B mua 90 cái) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 96 | Cái |
| 28 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 Cu/XLPE/PVC-95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 Cu/XLPE/PVC-50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | m |
| 30 | Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐT-2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | HT |
| 31 | Kẹp quai + kẹp hotline | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | HT |
| 32 | Đầu cáp hạ thế 4x185 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 33 | Đầu cáp hạ thế 4x240 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Chụp cực cao thế MBA | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 35 | Chụp cực hạ thế MBA | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 36 | Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 37 | Chụp bảo vệ chống sét van | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 38 | Khóa đồng tủ hạ thế | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 39 | Đai thép + Khóa đai | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 100 | Bộ |
| 40 | Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-D(2,4) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 41 | Xà đón dây ngang tuyến: XĐD-N(2,4) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV(2,4) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG(2,4) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 44 | Giá MBA: GMBA(2,4) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 45 | Ghế thao tác: GTT(2,4) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 46 | Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-D(2,6) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV(2,6) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG(2,6) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 49 | Giá MBA: GMBA(2,6) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 50 | Ghế thao tác: GTT(2,6) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 51 | Giá đỡ cáp lực: GCL | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 52 | Thang trèo: TT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 53 | Dây nối tiếp địa trạm biến áp | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 54 | Móng cột và nền TBA: MC&N.TBA | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | ht |
| 55 | Cột NPC(PC).I 12-190-7,2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cột |
| 56 | Biển báo an toàn + tên trạm | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cái |
| D | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông vuông BH-7,5B | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 47 | Cột |
| 2 | Móng cột vuông đơn: M2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 3 | Móng cột li tâm đơn: M2-BT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông đôi: Mk | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 5 | Móng cột li tâm đôi: MK-BT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 6 | Cáp AL/XLPE-4x95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.907 | m |
| 7 | Cáp AL/XLPE-4x35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 336 | m |
| 8 | Cáp AL/XLPE-4x95 đấu lèo (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 57 | m |
| 9 | Cáp AL/XLPE-4x35 đấu lèo (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | m |
| 10 | Cổ dề ôm cột: CD1-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 11 | Cổ dề ôm cột: CD2-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 52 | Cái |
| 12 | Cổ dề ôm cột: CDG3-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 13 | Cổ dề ôm cột: CDK2D-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Cổ dề ôm cột: CDK3D-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 15 | Cổ dề ôm cột: CDK2N-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 16 | Cổ dề ôm cột: CD1-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Cái |
| 17 | Kẹp đỡ cáp VX-4x35 (VT A câp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Kẹp néo cáp VX-4x35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 19 | Kẹp néo cáp VX-4x50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 20 | Kẹp néo cáp VX-4x70 (VT A câp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Kẹp néo cáp VX-4x95 (A cấp 24 cái, B mua 167 cái) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 191 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 80 | Cái |
| 23 | Ghíp rẽ nhánh 2BL A25-120 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 136 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa lặp lại | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 25 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 26 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 27 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 28 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H3f | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 29 | Tháo, lắp tủ tụ bù | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 30 | Ghíp 2 bulon 25-95 Tap 25-95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 116 | Cái |
| 31 | Đai thép + khóa đai hộp công tơ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 32 | Cột H-7,5m (Chặt gốc còn 6,5m) (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 33 | Cột H-6,5m (Chặt gốc còn 5,5m) (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 34 | Cột H-5,5m (Chặt gốc còn 4,5m) (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 35 | Cáp AL/XLPE-4x70 + PK (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 36 | Cáp AL/XLPE-4x50 + PK (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 274 | m |
| 37 | Cáp AL/XLPE-2x35 + PK (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 129 | m |
| 38 | Cáp AL/XLPE-2x25 + PK (thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 155 | m |
| E | Chi phí khác | |||
| 1 | Hoàn trả mặt bằng | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,82 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
| 6 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | . | 5 |
| 7 | Tời máy dựng cột | . | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250-500L | . | 2 |
| 9 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu ( nếu có). | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi