Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100095-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Chủ đầu tư Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
Tên gói thầu Gói 03 Thi công công trình Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Diễn Cát 2, Diễn Thắng 1, Diễn Lợi 5, Đông Thọ 3, Trung Phong 2, Trung Phú 3, Trường Thành, Diễn Hạnh 2, Diễn Hải 4, Diễn Minh 2 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20201285386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 17:25:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,302,728,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
7-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu ( nếu có).
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây nhôm lõi thép bọc mỡ diền mỡ trừ lớp ngoài cùng AC-70/11 mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật22.218m
2Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30m
3Cột NPC(PC).I-14-190 - 9,2 (G4 + N10)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật47Cột
4Cột NPC(PC).I-14-190 - 11,0 (G4 + N10)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cột
5Cột NPC(PC).I-14-190 - 13,0 (G4 + N10)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật53Cột
6Cột NPC(PC).I-16-190 - 11,0 (G6 + N10)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Cột
7Cột NPC(PC).I-16-190 - 13,0 (G6 + N10)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Cột
8Cột NPC(PC).I-18-190 - 11,0 (G8 + N10)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
9Cột NPC(PC).I-18-190 - 13,0 (G8 + N10)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
10Cột NPC(PC).I-20-190 - 11,0 (G10 + N10)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
11Cột NPC(PC).I-20-190 - 13,0 (G10 + N10)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
12Móng cột MT4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật52Móng
13Móng cột MT4-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
14Móng cột MT4-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
15Móng cột MĐ4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Móng
16Móng cột MĐ4-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
17Móng cột MĐ4-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
18Móng cột MĐ4-20Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
19Tiếp địa RC-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật82Bộ
20Tiếp địa RC-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
21Xà đỡ thẳng 3 pha ngang cột đơn: XĐT-1T-22D-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật27Bộ
22Xà néo thẳng 3 pha ngang cột đơn: XN-1T-22C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
23Xà đỡ góc 3 pha ngang cột đơn: XN-1T-22D-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
24Xà néo 3 pha ngang cột kép dọc tuyến: XNKD-1T-22C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Bộ
25Xà néo 3 pha ngang cột kép ngang tuyến: XNKN-1T-22C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
26Xà néo Z cột kép dọc tuyến: XNKD-Z-22CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Xà néo Z cột kép ngang tuyến: XNKN-Z-22CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
28Xà rẽ 3 pha ngang cột kép dọc tuyến: XRKD-1T-22CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
29Xà rẽ 3 pha ngang cột kép ngang tuyến: XRKN-1T-22CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
30Xà rẽ lệch 3 pha ngang cột đơn: XRL-1T-22DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
31Xà đỡ thẳng 3 pha ngang cột đơn: XĐT-1T-35D-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Bộ
32Xà néo thẳng 3 pha ngang cột đơn: XN-1T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
33Xà néo 3 pha ngang cột kép dọc tuyến: XNKD-1T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
34Xà néo 3 pha ngang cột kép ngang tuyến: XNKN-1T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
35Xà rẽ 3 pha ngang cột kép dọc tuyến: XRKD-1T-35CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
36Xà rẽ 3 pha ngang cột kép ngang tuyến: XRKN-1T-35CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
37Xà rẽ cân 2 pha ngang cột đơn: XRC-1T-35DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
38Xà rẽ lệch 3 pha ngang cột đơn: XRL-1T-35DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
39Xà rẽ lệch 3 pha ngang cột đơn: XRL-1T3-35DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
40Tháo lắp, tận dụng xà XN-1T-35C(TD)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
41Xà chống sét van: XCSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
42Chụp đầu cột 2m: Chụp 2,0mTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
43Cổ dề chuỗi néo: CDN-CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
44Giằng cột: GC-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Bộ
45Giằng cột: GC-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
46Giằng cột: GC-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
47Giằng cột: GC-20Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
48Chống sét van 12kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
49Chống sét van 35kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
50Chuỗi néo polymer 24kV + phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật180Chuỗi
51Sứ đứng polymer 24kV + ty sứ + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật137Quả
52Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật94Chuỗi
53Sứ đứng polymer 35kV + ty sứ + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật91Quả
54Tháo lắp Chuỗi néo Polymer 35kVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Chuỗi
55Tháo lắp Sứ đứng Polymer 35kVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Chuỗi
56Kẹp cáp 3 bulon dây AC70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật208Cái
57Đầu cốt đồng M50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60Cái
58Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Cái
59Biển báo an toàn đường dâyTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật94Cái
60Đấu nối hotlineTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6VT
61Cột bê tông LT 12m (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
62Cột bê tông ly tâm 10m (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
63Cột bê tông chữ H 8,5m (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
64Xà đỡ góc 22kV 3 pha ngang cột đơn (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
65Xà néo thẳng 35kV 2 tầng cột đơn (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
66Xà đỡ vượt 22kV 3 pha ngang cột đơn (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
67Xà rẽ cân 22kV 2 pha ngang cột đơn (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
68Sứ đứng gốm 10kV (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật22Quả
69Chuỗi néo gốm 10kV (3 bát/chuỗi) (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Chuỗi
70Dây néo, móng néo (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
B PHẦN CÁP NGẦM
1Cầu dao cách ly 22kV - 630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
2Chống sét van 24kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV - 3x70mm2 (Chi tiết trong bảng kê cáp ngầm) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật142,15m
4Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE-22kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30m
5Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8m
6Ống nhựa HDPE Ф160/125Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật111m
7Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời ĐC-3x70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Thẻ báo hiệu cáp ngầm (5m/cái)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật53Cái
9Sứ đứng 22kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Quả
10Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
11Biển tên cầu dao và lộ đường dâyTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
12Khoá đồng tay daoTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
13Đầu cốt đồng M50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8cái
14Hào 1 sợi cáp 22kV đi dưới nền đấtTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật105m
15Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm (10m/cọc)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật11Cái
16Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đôiTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
17Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cộtTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
18Giá đỡ 1 cáp lên cộtTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
19Ghế thao tác lắp trên 1 cột trònTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Thang trèo lắp trên 1 cột trònTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
21Trục truyền động dọcTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
C TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 250KVA-10(22)/0,4KV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Máy
2MBA 250KVA-10(35)/0,4KV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Máy
3MBA 250kVA-35/0,4kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
4MBA 320kVA-35/0,4kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
5Tủ hạ thế 400A-500V (3 lộ: 2x250A+ 1DP) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Tủ
6Tủ hạ thế 500A-500V (3 lộ: 2x300A+ 1DP) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
7Chống sét van 10kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
8Chống sét van 35kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
9Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO (Load Break Fuse Cut Out) 24kV-100A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
10Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO (Load Break Fuse Cut Out) 35kV-100A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
11Sứ đứng polymer PPI-22kV + ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật72Quả
12Chuỗi néo polymer CN-22kV + PK (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Chuỗi
13Sứ đứng gốm VHĐ 22kV + ty (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Quả
14Sứ đứng polymer 35kV + ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật72Quả
15Sứ đứng gốm VHĐ 35kV + ty (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Quả
16Thanh cái AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật162m
17Thanh cái AC70/11-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật108m
18Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: Cu/XLPE/PVC-0,6kV: (3x185+1x95)mm2(VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật63m
19Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật28m
20Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật40m
21Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật180m
22Đầu cốt đồng nhôm M70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật150Cái
23Đầu cốt đồng M50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60Cái
24Đầu cốt đồng M95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật29Cái
25Đầu cốt đồng M185Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật27Cái
26Đầu cốt đồng M240Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
27Kép cáp nhôm 3 bulong A70 (A cấp 6 cái, B mua 90 cái)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật96Cái
28Dây đồng mềm nhiều sợi M95 Cu/XLPE/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30m
29Dây đồng mềm nhiều sợi M50 Cu/XLPE/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60m
30Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐT-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10HT
31Kẹp quai + kẹp hotlineTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6HT
32Đầu cáp hạ thế 4x185 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
33Đầu cáp hạ thế 4x240 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
34Chụp cực cao thế MBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
35Chụp cực hạ thế MBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
36Chụp bảo vệ cầu chì tự rơiTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
37Chụp bảo vệ chống sét vanTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
38Khóa đồng tủ hạ thếTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Cái
39Đai thép + Khóa đaiTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật100Bộ
40Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-D(2,4)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
41Xà đón dây ngang tuyến: XĐD-N(2,4)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
42Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV(2,4)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
43Xà đỡ sứ trung gian: XTG(2,4)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
44Giá MBA: GMBA(2,4)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
45Ghế thao tác: GTT(2,4)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
46Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-D(2,6)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
47Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV(2,6)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
48Xà đỡ sứ trung gian: XTG(2,6)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
49Giá MBA: GMBA(2,6)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
50Ghế thao tác: GTT(2,6)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
51Giá đỡ cáp lực: GCLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
52Thang trèo: TTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
53Dây nối tiếp địa trạm biến ápTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
54Móng cột và nền TBA: MC&N.TBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10ht
55Cột NPC(PC).I 12-190-7,2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Cột
56Biển báo an toàn + tên trạmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Cái
D PHẦN HẠ THẾ
1Cột bê tông vuông BH-7,5BTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật47Cột
2Móng cột vuông đơn: M2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
3Móng cột li tâm đơn: M2-BTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật19Móng
4Móng cột vuông đôi: MkTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
5Móng cột li tâm đôi: MK-BTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
6Cáp AL/XLPE-4x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2.907m
7Cáp AL/XLPE-4x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật336m
8Cáp AL/XLPE-4x95 đấu lèo (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật57m
9Cáp AL/XLPE-4x35 đấu lèo (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5m
10Cổ dề ôm cột: CD1-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Cái
11Cổ dề ôm cột: CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật52Cái
12Cổ dề ôm cột: CDG3-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Cái
13Cổ dề ôm cột: CDK2D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
14Cổ dề ôm cột: CDK3D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Cái
15Cổ dề ôm cột: CDK2N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
16Cổ dề ôm cột: CD1-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật22Cái
17Kẹp đỡ cáp VX-4x35 (VT A câp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
18Kẹp néo cáp VX-4x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Cái
19Kẹp néo cáp VX-4x50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Cái
20Kẹp néo cáp VX-4x70 (VT A câp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
21Kẹp néo cáp VX-4x95 (A cấp 24 cái, B mua 167 cái)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật191Cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật80Cái
23Ghíp rẽ nhánh 2BL A25-120Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật136Bộ
24Tiếp địa lặp lạiTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
25Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Hộp
26Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Hộp
27Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Hộp
28Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H3fTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Hộp
29Tháo, lắp tủ tụ bùTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Hộp
30Ghíp 2 bulon 25-95 Tap 25-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật116Cái
31Đai thép + khóa đai hộp công tơTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
32Cột H-7,5m (Chặt gốc còn 6,5m) (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
33Cột H-6,5m (Chặt gốc còn 5,5m) (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
34Cột H-5,5m (Chặt gốc còn 4,5m) (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
35Cáp AL/XLPE-4x70 + PK (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
36Cáp AL/XLPE-4x50 + PK (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật274m
37Cáp AL/XLPE-2x35 + PK (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật129m
38Cáp AL/XLPE-2x25 + PK (thu hồi)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật155m
E Chi phí khác
1Hoàn trả mặt bằngTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4,82m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
6 Puly đường kính lớn từ 710 mm .5
7 Tời máy dựng cột .1
8 Máy trộn bê tông 250-500L .2
9 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu ( nếu có). .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->