Gói thầu: Gói thầu XD-04: Cải tạo, xây mới các hạng mục công trình Bệnh xá quân dân y kết hợp bồi dưỡng học đường tại Kỳ Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC | Chủ đầu tư | - Tên cơ quan: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ: Số 06, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0383.833.124. |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-04: Cải tạo, xây mới các hạng mục công trình Bệnh xá quân dân y kết hợp bồi dưỡng học đường tại Kỳ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách an ninh xã hội năm 2020 của Tổng công ty khí Việt Nam - CTCP (PV GAS) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 08:13:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,517,806,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥70%) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình dân dụng đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 10/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình dân dụng đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 10/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn bậc thợ ≥3/7, có ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề, điện, hàn... (kèm theo bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 7,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà A (Số 6) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục C chương V của E-HSMT | 18,3061 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục C chương V của E-HSMT | 5,5539 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 33,6305 | m3 |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 6,7088 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng | Mục C chương V của E-HSMT | 13,4464 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,5041 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 45,352 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4426 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,6792 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 11,0664 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,6057 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 22,938 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7314 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,5232 | m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,39 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M100, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7425 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 86,592 | m2 |
| 22 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,7626 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 78,4985 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1623 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7875 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,4584 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 60,984 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7389 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,5422 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT | 3,327 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3795 | m3 |
| 33 | Lắp dựng lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,6772 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 28,648 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 17,4741 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 2.120,6645 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 139,47 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mục C chương V của E-HSMT | 32,1552 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50 | Mục C chương V của E-HSMT | 34,6896 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa | Mục C chương V của E-HSMT | 75,884 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mục C chương V của E-HSMT | 145,368 | m2 |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 145,368 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 2.710,1345 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa Nhôm HỆ Việt Pháp | Mục C chương V của E-HSMT | 42,514 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 30x30 chống trơn | Mục C chương V của E-HSMT | 90,4391 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60m2 | Mục C chương V của E-HSMT | 161,442 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mục C chương V của E-HSMT | 350 | m2 |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 100A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 51 | Lắp đặt hộp diện 500x400x250 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6-10 Modul | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục C chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 284 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 982 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mục C chương V của E-HSMT | 982 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 71 | Đế nhựa chôn tường | Mục C chương V của E-HSMT | 117 | cái |
| 72 | Thiết bị đầu vào viễn thông (điện thoại mạng vi tính) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 73 | Lắp đặt xí bệt két thấp | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí) | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 78 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 79 | Phễu thu nước Inox 15x15 | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 81 | Giá treo khăn | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 82 | Hộp xà phòng | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục C chương V của E-HSMT | 59 | m |
| 85 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20/15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 77 | cái |
| 91 | Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 92 | Nối ren đồng PPR D25/15 | Mục C chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 93 | Nối ren đồng PPR D20/15 | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 94 | Cút ren PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 95 | Cút ren PPR D15 | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 96 | Tê ren PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mục C chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm | Mục C chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 103 | Phụ kiện ống nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 104 | Máy bơm nước | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 106 | Van phao D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục C chương V của E-HSMT | 93 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục C chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 110 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà B (Số 7) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục C chương V của E-HSMT | 18,832 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 2,6303 | m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 2,1221 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 1,5841 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4859 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 4,032 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 9 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6864 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,6056 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6292 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 11,664 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,283 | m3 |
| 16 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,6669 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M100, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3334 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 21 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3146 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 6,4224 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4906 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 8,8296 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1179 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2464 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT | 5,54 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 32 | Lắp đặt lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,1231 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 24,1241 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 648,83 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,25 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mục C chương V của E-HSMT | 35,8996 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50 | Mục C chương V của E-HSMT | 38,7508 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa | Mục C chương V của E-HSMT | 142,698 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mục C chương V của E-HSMT | 285,396 | m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 285,396 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 2.515,25 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Hệ Việt Pháp | Mục C chương V của E-HSMT | 19,306 | 0.0 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 | Mục C chương V của E-HSMT | 263 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục C chương V của E-HSMT | 350 | m2 |
| 47 | Sửa chữa bậc cấp lối lên | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 100A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt hộp diện 500x400x250 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6-10 Modul | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.187 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 978 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.187 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1.187 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối | Mục C chương V của E-HSMT | 72 | hộp |
| 68 | Đế nhựa chôn tường | Mục C chương V của E-HSMT | 131 | cái |
| 69 | Thiết bị đầu vào viễn thông (điện thoại mạng vu tính) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt két thấp | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí) | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 74 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Phễu thu nước Inox 15x15 | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Giá treo khăn | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Hộp xà phòng | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục C chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 81 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20/15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 87 | Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 88 | Nối ren đồng PPR D25/15 | Mục C chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 89 | Nối ren đồng PPR D20/15 | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 90 | Cút ren PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 91 | Cút ren PPR D15 | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 92 | Tê ren PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mục C chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 99 | Phụ kiện ống nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 100 | Máy bơm nước | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 102 | Van phao D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục C chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục C chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 106 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nhà C (Số 10) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Mục C chương V của E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 27,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mục C chương V của E-HSMT | 172,27 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9328 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2083 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 3,504 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3854 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT | 0,524 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0264 | m3 |
| 13 | Lắp đặt lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mục C chương V của E-HSMT | 54,6 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mục C chương V của E-HSMT | 6,106 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,106 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 | Mục C chương V của E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,8048 | m3 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 54,6 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ gỗ nhóm III | Mục C chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 189,31 | m2 |
| 24 | Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,589 | m2 |
| 25 | Lắp đặt hộp diện 400x300x150 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6-10 Modul | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 371 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 347 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 371 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mục C chương V của E-HSMT | 718 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 44 | Đế nhựa chôn tường | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 45 | Hệ thống thông tin liên lạc | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 46 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 50 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 51 | Vật tư phụ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 52 | Máy bơm nước | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Rắc co nhựa D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Rắc co nhựa D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Nút bịt PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nhà D (Số 11) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 113,652 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 41,364 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục C chương V của E-HSMT | 308,9922 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 110,2944 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mục C chương V của E-HSMT | 113,652 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mục C chương V của E-HSMT | 76,248 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2244 | m3 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 76,248 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ gỗ nhóm III | Mục C chương V của E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,304 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 299,4162 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 121,9104 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 236,3754 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 184,9512 | m2 |
| 17 | Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 18 | Lắp đặt hộp diện 400x300x150 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6-10 Modul | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 371 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 347 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 371 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mục C chương V của E-HSMT | 718 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 37 | Đế nhựa chôn tường | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 38 | Hệ thống thông tin liên lạc | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 39 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 43 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 44 | Vật tư phụ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo nhà E (Số 12) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 140,8233 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục C chương V của E-HSMT | 219,9942 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 83,1756 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mục C chương V của E-HSMT | 140,823 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mục C chương V của E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục C chương V của E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ gỗ nhóm III | Mục C chương V của E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 219,9942 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 83,1756 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 303,1698 | m2 |
| 15 | Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 19,26 | m2 |
| 16 | Lắp đặt hộp diện 400x300x150 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6-10 Modul | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 212 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 244 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 212 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mục C chương V của E-HSMT | 456 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 32 | Đế nhựa chôn tường | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 33 | Hệ thống thông tin liên lạc | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 34 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 38 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 39 | Vật tư phụ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo nhà F (Số 13) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 218,7198 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 42,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục C chương V của E-HSMT | 350,885 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 150,3743 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục C chương V của E-HSMT | 218,7198 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mục C chương V của E-HSMT | 85,32 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 85,32 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục C chương V của E-HSMT | 42,66 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 350,885 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 150,3743 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 501,2593 | m2 |
| 13 | Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,7815 | m2 |
| 14 | Lắp đặt hộp diện 400x300x150 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6-10 Modul | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 396 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 347 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 396 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mục C chương V của E-HSMT | 743 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 33 | Đế nhựa chôn tường | Mục C chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 34 | Hệ thống thông tin liên lạc | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 35 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 40 | Vật tư phụ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| G | Hạng mục 7: Bể bơi + bể lọc cân bằng + nhà tắm, thay đồ | |||
| 1 | Đào móng bể bơi - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 769,0172 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 256,3391 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT | 53,7177 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 107,4354 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục C chương V của E-HSMT | 349,6 | m2 |
| 6 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 62,13 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8,8177 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2525 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 5,168 | tấn |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 20x20 | Mục C chương V của E-HSMT | 488,75 | m2 |
| 11 | Tấm lát rãnh bể bơi (bằng nhựa) | Mục C chương V của E-HSMT | 77,48 | m |
| 12 | SXLD Thang leo bể bơi | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nước | Mục C chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 14 | Phụ kiện thiết bị điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 15 | Phụ kiện nước và phụ kiện bể | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 16 | Đào móng bể lọc - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 48,2281 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 29,2292 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,875 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục C chương V của E-HSMT | 44,075 | m2 |
| 21 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 88,15 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5317 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,4072 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 24,495 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4045 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,3125 | m3 |
| 27 | Đào móng nhà tắm khu bể bơi - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 45,0912 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 15,0304 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2801 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 17,1204 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,7586 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 242,16 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 | Mục C chương V của E-HSMT | 242,16 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2225 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2225 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mục C chương V của E-HSMT | 66,25 | m2 |
| 42 | Bể tự hoại | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Vách ngăn vệ sinh bằng Compact | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa Nhôm PMA | Mục C chương V của E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Bàn chậu rửa bằng đá tự nhiên khung thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 50 | Phụ kiện thiết bị nước + ống | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| H | Hạng mục 8: Trát lại kè tường chắn | |||
| 1 | Chi phí trọn gói | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| I | Hạng mục 9: Tu sửa lại cổng tường rào | |||
| 1 | Chi phí trọn gói | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥70%) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình dân dụng đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 10/2021 | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình dân dụng đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 10/2021 | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư chuyên ngành điện | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Chuyên môn bậc thợ ≥3/7, có ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề, điện, hàn... (kèm theo bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 7,0 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi