Gói thầu: Gói thầu XD-04: Cải tạo, xây mới các hạng mục công trình Bệnh xá quân dân y kết hợp bồi dưỡng học đường tại Kỳ Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102893-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC
Chủ đầu tư - Tên cơ quan: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ: Số 06, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0383.833.124.
Tên gói thầu Gói thầu XD-04: Cải tạo, xây mới các hạng mục công trình Bệnh xá quân dân y kết hợp bồi dưỡng học đường tại Kỳ Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201288012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách an ninh xã hội năm 2020 của Tổng công ty khí Việt Nam - CTCP (PV GAS)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 08:13:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,517,806,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥70%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình dân dụng đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 10/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình dân dụng đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 10/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Chuyên môn bậc thợ ≥3/7, có ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề, điện, hàn... (kèm theo bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 7,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà A (Số 6)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục C chương V của E-HSMT18,3061m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMục C chương V của E-HSMT5,5539m3
3Đào móng cột trụ - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT33,6305m3
4Đào móng băng - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT6,7088m3
5Đắp đất hố móngMục C chương V của E-HSMT13,4464m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mục C chương V của E-HSMT4,5041m3
7Ván khuôn móng cộtMục C chương V của E-HSMT45,352m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,0342tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT0,4426tấn
10Bê tông móng M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT8,6792m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT11,0664m3
12Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mục C chương V của E-HSMT1,6057m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT22,938m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,0888tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT0,7314tấn
16Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT2,5232m3
17Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mục C chương V của E-HSMT15,39m3
18Bê tông móng M100, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT3,078m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,161tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT0,7425tấn
21Ván khuôn cộtMục C chương V của E-HSMT86,592m2
22Bê tông cột M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT4,7626m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT78,4985m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,1623tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT0,7875tấn
26Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT6,4584m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMục C chương V của E-HSMT60,984m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,7389tấn
29Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT8,5422m3
30Ván khuôn gỗ lanh tôMục C chương V của E-HSMT3,327m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,0409tấn
32Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,3795m3
33Lắp dựng lanh tôMục C chương V của E-HSMT24cái
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT4,6772m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT28,648m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT17,4741m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT2.120,6645m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT139,47m2
39Phá dỡ nền gạch xi măngMục C chương V của E-HSMT32,1552m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50Mục C chương V của E-HSMT34,6896m2
41Tháo dỡ cửaMục C chương V của E-HSMT75,884m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMục C chương V của E-HSMT145,368m2
43Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT145,368m2
44Tháo dỡ hệ thống điện nước cũMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT2.710,1345m2
46Sản xuất lắp dựng cửa Nhôm HỆ Việt PhápMục C chương V của E-HSMT42,514m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - 30x30 chống trơnMục C chương V của E-HSMT90,4391m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60m2Mục C chương V của E-HSMT161,442m2
49Lợp mái che tường bằng tônMục C chương V của E-HSMT350m2
50Lắp đặt tủ điện 100AMục C chương V của E-HSMT11 tủ
51Lắp đặt hộp diện 500x400x250Mục C chương V của E-HSMT2hộp
52Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6-10 ModulMục C chương V của E-HSMT10hộp
53Lắp đặt các automat 3 pha 100AMục C chương V của E-HSMT1cái
54Lắp đặt các automat 2 pha 150AMục C chương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt các automat 2 pha 100AMục C chương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 50AMục C chương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 32AMục C chương V của E-HSMT10cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục C chương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục C chương V của E-HSMT42cái
60Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Mục C chương V của E-HSMT45m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mục C chương V của E-HSMT10m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mục C chương V của E-HSMT16m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mục C chương V của E-HSMT284m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT982m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMục C chương V của E-HSMT982m
66Lắp đặt công tắc 1 hạtMục C chương V của E-HSMT30cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtMục C chương V của E-HSMT27cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều)Mục C chương V của E-HSMT2cái
69Lắp đặt ô cắm đơnMục C chương V của E-HSMT9cái
70Lắp đặt ô cắm đôiMục C chương V của E-HSMT58cái
71Đế nhựa chôn tườngMục C chương V của E-HSMT117cái
72Thiết bị đầu vào viễn thông (điện thoại mạng vi tính)Mục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
73Lắp đặt xí bệt két thấpMục C chương V của E-HSMT14bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí)Mục C chương V của E-HSMT14cái
75Lắp đặt chậu tiểu namMục C chương V của E-HSMT3bộ
76Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMục C chương V của E-HSMT13bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục C chương V của E-HSMT13bộ
78Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục C chương V của E-HSMT9bộ
79Phễu thu nước Inox 15x15Mục C chương V của E-HSMT13cái
80Lắp đặt gương soiMục C chương V của E-HSMT13cái
81Giá treo khănMục C chương V của E-HSMT13cái
82Hộp xà phòngMục C chương V của E-HSMT13cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMục C chương V của E-HSMT90m
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục C chương V của E-HSMT59m
85Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMục C chương V của E-HSMT11cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT48cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT36cái
88Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT40cái
89Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20/15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT9cái
90Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT77cái
91Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT27cái
92Nối ren đồng PPR D25/15Mục C chương V của E-HSMT72cái
93Nối ren đồng PPR D20/15Mục C chương V của E-HSMT18cái
94Cút ren PPR D25Mục C chương V của E-HSMT72cái
95Cút ren PPR D15Mục C chương V của E-HSMT18cái
96Tê ren PPR D25Mục C chương V của E-HSMT40cái
97Cầu chắn rácMục C chương V của E-HSMT4cái
98Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMục C chương V của E-HSMT88m
99Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMục C chương V của E-HSMT108m
100Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmMục C chương V của E-HSMT33m
101Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmMục C chương V của E-HSMT22m
102Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mmMục C chương V của E-HSMT27m
103Phụ kiện ống nhựaMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
104Máy bơm nướcMục C chương V của E-HSMT1cái
105Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mục C chương V của E-HSMT1bể
106Van phao D32Mục C chương V của E-HSMT1cái
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMục C chương V của E-HSMT18m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMục C chương V của E-HSMT93m
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục C chương V của E-HSMT36m
110Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMục C chương V của E-HSMT2cái
111Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMục C chương V của E-HSMT6cái
112Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMục C chương V của E-HSMT6cái
113Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT8cái
114Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT12cái
115Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT36cái
116Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT6cái
117Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT6cái
118Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT6cái
119Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT8cái
120Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT12cái
121Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT3cái
122Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT3cái
123Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT6cái
124Nút bịt nhựa PPR D25Mục C chương V của E-HSMT25cái
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà B (Số 7)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục C chương V của E-HSMT18,832m3
2Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT2,6303m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT2,1221m3
4Đắp đất hố móng công trìnhMục C chương V của E-HSMT1,5841m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT0,4859m3
6Ván khuôn móng cộtMục C chương V của E-HSMT4,032m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,0021tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT0,0303tấn
9Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Mục C chương V của E-HSMT0,6864m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT1,6056m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mục C chương V của E-HSMT0,6292m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT11,664m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,0243tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT0,254tấn
15Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT1,283m3
16Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,85Mục C chương V của E-HSMT1,6669m3
17Bê tông móng M100, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT0,3334m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,0365tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT0,0483tấn
20Ván khuôn cộtMục C chương V của E-HSMT5,72m2
21Bê tông cột M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT0,3146m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT6,4224m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,0113tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT0,0609tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT0,4906m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMục C chương V của E-HSMT8,8296m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,1179tấn
28Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT1,2464m3
29Ván khuôn gỗ lanh tôMục C chương V của E-HSMT5,54m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,0827tấn
31Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT0,792m3
32Lắp đặt lanh tôMục C chương V của E-HSMT32cái
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT23,1231m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT24,1241m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT648,83m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT15,25m2
37Phá dỡ nền gạch xi măngMục C chương V của E-HSMT35,8996m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50Mục C chương V của E-HSMT38,7508m2
39Tháo dỡ cửaMục C chương V của E-HSMT142,698m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMục C chương V của E-HSMT285,396m2
41Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT285,396m2
42Tháo dỡ hệ thống điện nước cũMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT2.515,25m2
44Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Hệ Việt PhápMục C chương V của E-HSMT19,3060.0
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60Mục C chương V của E-HSMT263m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục C chương V của E-HSMT350m2
47Sửa chữa bậc cấp lối lênMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
48Lắp đặt tủ điện 100AMục C chương V của E-HSMT11 tủ
49Lắp đặt hộp diện 500x400x250Mục C chương V của E-HSMT2hộp
50Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6-10 ModulMục C chương V của E-HSMT14hộp
51Lắp đặt các automat 3 pha 100AMục C chương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt các automat 2 pha 150AMục C chương V của E-HSMT2cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 32AMục C chương V của E-HSMT14cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục C chương V của E-HSMT28cái
55Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Mục C chương V của E-HSMT45m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mục C chương V của E-HSMT350m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT1.187m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mục C chương V của E-HSMT978m
59Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mục C chương V của E-HSMT1.187m
60Lắp đặt dây đơn 4mm2Mục C chương V của E-HSMT350m
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMục C chương V của E-HSMT1.187m
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMục C chương V của E-HSMT28cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtMục C chương V của E-HSMT27cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều)Mục C chương V của E-HSMT2cái
65Lắp đặt ô cắm đơnMục C chương V của E-HSMT14cái
66Lắp đặt ô cắm đôiMục C chương V của E-HSMT74cái
67Lắp đặt hộp nốiMục C chương V của E-HSMT72hộp
68Đế nhựa chôn tườngMục C chương V của E-HSMT131cái
69Thiết bị đầu vào viễn thông (điện thoại mạng vu tính)Mục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
70Lắp đặt xí bệt két thấpMục C chương V của E-HSMT14bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí)Mục C chương V của E-HSMT14cái
72Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMục C chương V của E-HSMT14bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục C chương V của E-HSMT14bộ
74Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục C chương V của E-HSMT12bộ
75Phễu thu nước Inox 15x15Mục C chương V của E-HSMT14cái
76Lắp đặt gương soiMục C chương V của E-HSMT14cái
77Giá treo khănMục C chương V của E-HSMT14cái
78Hộp xà phòngMục C chương V của E-HSMT14cái
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMục C chương V của E-HSMT100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục C chương V của E-HSMT78m
81Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMục C chương V của E-HSMT14cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT56cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT56cái
84Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT40cái
85Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20/15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT12cái
86Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT82cái
87Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT36cái
88Nối ren đồng PPR D25/15Mục C chương V của E-HSMT84cái
89Nối ren đồng PPR D20/15Mục C chương V của E-HSMT24cái
90Cút ren PPR D25Mục C chương V của E-HSMT84cái
91Cút ren PPR D15Mục C chương V của E-HSMT28cái
92Tê ren PPR D25Mục C chương V của E-HSMT31cái
93Cầu chắn rácMục C chương V của E-HSMT4cái
94Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMục C chương V của E-HSMT86m
95Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMục C chương V của E-HSMT108m
96Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmMục C chương V của E-HSMT42m
97Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmMục C chương V của E-HSMT22m
98Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mmMục C chương V của E-HSMT24m
99Phụ kiện ống nhựaMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
100Máy bơm nướcMục C chương V của E-HSMT1cái
101Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mục C chương V của E-HSMT1bể
102Van phao D32Mục C chương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMục C chương V của E-HSMT28m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMục C chương V của E-HSMT141m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục C chương V của E-HSMT84m
106Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMục C chương V của E-HSMT2cái
107Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMục C chương V của E-HSMT6cái
108Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMục C chương V của E-HSMT6cái
109Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT8cái
110Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT12cái
111Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT36cái
112Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT7cái
113Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT7cái
114Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT7cái
115Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT8cái
116Lắp đặt Xông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT12cái
117Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT3cái
118Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT3cái
119Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT6cái
120Nút bịt nhựa PPR D25Mục C chương V của E-HSMT22cái
C Hạng mục 3: Cải tạo nhà C (Số 10)
1Tháo dỡ mái ngóiMục C chương V của E-HSMT82,08m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT27,3m2
3Tháo dỡ hệ thống điệnMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtMục C chương V của E-HSMT172,27m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục C chương V của E-HSMT0,9328m3
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mục C chương V của E-HSMT0,2083m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT3,504m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT0,069tấn
9Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT0,3854m3
10Ván khuôn gỗ lanh tôMục C chương V của E-HSMT0,524m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,0031tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT0,0264m3
13Lắp đặt lanh tôMục C chương V của E-HSMT2cái
14Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT82,08m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMục C chương V của E-HSMT54,6m2
16Phá dỡ nền gạch xi măngMục C chương V của E-HSMT6,106m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30Mục C chương V của E-HSMT6,106m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60Mục C chương V của E-HSMT26,64m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT4,8048m3
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT54,6m2
21Sản xuất lắp dựng cửa sổ gỗ nhóm IIIMục C chương V của E-HSMT3,52m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT43,68m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT189,31m2
24Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT8,589m2
25Lắp đặt hộp diện 400x300x150Mục C chương V của E-HSMT1hộp
26Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6-10 ModulMục C chương V của E-HSMT7hộp
27Lắp đặt các automat 1 pha 32AMục C chương V của E-HSMT14cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục C chương V của E-HSMT28cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mục C chương V của E-HSMT105m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT371m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mục C chương V của E-HSMT347m
32Lắp đặt dây đơn 4mm2Mục C chương V của E-HSMT105m
33Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mục C chương V của E-HSMT371m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMục C chương V của E-HSMT718m
35Lắp đặt công tắc 2 hạtMục C chương V của E-HSMT9cái
36Lắp đặt ô cắm đơnMục C chương V của E-HSMT4cái
37Lắp đặt ô cắm đôiMục C chương V của E-HSMT31cái
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục C chương V của E-HSMT6bộ
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục C chương V của E-HSMT4bộ
40Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục C chương V của E-HSMT4bộ
41Lắp đặt quạt trầnMục C chương V của E-HSMT3cái
42Lắp đặt quạt treo tườngMục C chương V của E-HSMT4cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dâyMục C chương V của E-HSMT10hộp
44Đế nhựa chôn tườngMục C chương V của E-HSMT40cái
45Hệ thống thông tin liên lạcMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
46Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục C chương V của E-HSMT3cái
47Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục C chương V của E-HSMT3cái
48Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMục C chương V của E-HSMT8m
49Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục C chương V của E-HSMT35m
50Gia công, đóng cọc chống sétMục C chương V của E-HSMT4cọc
51Vật tư phụMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
52Máy bơm nướcMục C chương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMục C chương V của E-HSMT10m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục C chương V của E-HSMT2m
55Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMục C chương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMục C chương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT4cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT4cái
59Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT4cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànMục C chương V của E-HSMT6cái
62Lắp đặt Rắc co nhựa D32Mục C chương V của E-HSMT1cái
63Lắp đặt Rắc co nhựa D25Mục C chương V của E-HSMT1cái
64Nút bịt PPR D25Mục C chương V của E-HSMT12cái
65Lắp đặt xí bệtMục C chương V của E-HSMT2bộ
66Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMục C chương V của E-HSMT2bộ
67Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục C chương V của E-HSMT2bộ
68Lắp đặt gương soiMục C chương V của E-HSMT2cái
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục C chương V của E-HSMT2cái
D Hạng mục 4: Cải tạo nhà D (Số 11)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT113,652m2
2Tháo dỡ ống thoát nước máiMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT41,364m2
4Tháo dỡ hệ thống điệnMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục C chương V của E-HSMT308,9922m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục C chương V của E-HSMT110,2944m2
7Lợp mái che tường bằng tônMục C chương V của E-HSMT113,652m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMục C chương V của E-HSMT76,248m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT0,2244m3
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT76,248m2
11Sản xuất lắp dựng cửa sổ gỗ nhóm IIIMục C chương V của E-HSMT2,22m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT2,304m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMục C chương V của E-HSMT299,4162m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục C chương V của E-HSMT121,9104m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT236,3754m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT184,9512m2
17Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT18,48m2
18Lắp đặt hộp diện 400x300x150Mục C chương V của E-HSMT1hộp
19Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6-10 ModulMục C chương V của E-HSMT7hộp
20Lắp đặt các automat 1 pha 32AMục C chương V của E-HSMT14cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục C chương V của E-HSMT28cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mục C chương V của E-HSMT105m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT371m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mục C chương V của E-HSMT347m
25Lắp đặt dây đơn 4mm2Mục C chương V của E-HSMT105m
26Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mục C chương V của E-HSMT371m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMục C chương V của E-HSMT718m
28Lắp đặt công tắc 2 hạtMục C chương V của E-HSMT9cái
29Lắp đặt ô cắm đơnMục C chương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt ô cắm đôiMục C chương V của E-HSMT31cái
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục C chương V của E-HSMT6bộ
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục C chương V của E-HSMT4bộ
33Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục C chương V của E-HSMT4bộ
34Lắp đặt quạt trầnMục C chương V của E-HSMT3cái
35Lắp đặt quạt treo tườngMục C chương V của E-HSMT4cái
36Lắp đặt hộp nối, phân dâyMục C chương V của E-HSMT10hộp
37Đế nhựa chôn tườngMục C chương V của E-HSMT40cái
38Hệ thống thông tin liên lạcMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
39Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục C chương V của E-HSMT3cái
40Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục C chương V của E-HSMT3cái
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMục C chương V của E-HSMT8m
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục C chương V của E-HSMT35m
43Gia công, đóng cọc chống sétMục C chương V của E-HSMT4cọc
44Vật tư phụMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
E Hạng mục 5: Cải tạo nhà E (Số 12)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT140,8233m2
2Tháo dỡ ống thoát nước máiMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT24m2
4Tháo dỡ hệ thống điệnMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục C chương V của E-HSMT219,9942m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục C chương V của E-HSMT83,1756m2
7Lợp mái che tường bằng tônMục C chương V của E-HSMT140,823m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMục C chương V của E-HSMT43,56m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT21,78m2
10Lắp dựng cửa vào khuônMục C chương V của E-HSMT21,78m2
11Sản xuất lắp dựng cửa sổ gỗ nhóm IIIMục C chương V của E-HSMT2,22m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMục C chương V của E-HSMT219,9942m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục C chương V của E-HSMT83,1756m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT303,1698m2
15Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT19,26m2
16Lắp đặt hộp diện 400x300x150Mục C chương V của E-HSMT1hộp
17Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6-10 ModulMục C chương V của E-HSMT4hộp
18Lắp đặt các automat 1 pha 32AMục C chương V của E-HSMT8cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục C chương V của E-HSMT16cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mục C chương V của E-HSMT60m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT212m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mục C chương V của E-HSMT244m
23Lắp đặt dây đơn 4mm2Mục C chương V của E-HSMT60m
24Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mục C chương V của E-HSMT212m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMục C chương V của E-HSMT456m
26Lắp đặt công tắc 2 hạtMục C chương V của E-HSMT5cái
27Lắp đặt ô cắm đôiMục C chương V của E-HSMT20cái
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục C chương V của E-HSMT8bộ
29Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục C chương V của E-HSMT2bộ
30Lắp đặt quạt trầnMục C chương V của E-HSMT4cái
31Lắp đặt hộp nối, phân dâyMục C chương V của E-HSMT8hộp
32Đế nhựa chôn tườngMục C chương V của E-HSMT25cái
33Hệ thống thông tin liên lạcMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
34Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục C chương V của E-HSMT3cái
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục C chương V của E-HSMT3cái
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMục C chương V của E-HSMT8m
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục C chương V của E-HSMT35m
38Gia công, đóng cọc chống sétMục C chương V của E-HSMT4cọc
39Vật tư phụMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
F Hạng mục 6: Cải tạo nhà F (Số 13)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT218,7198m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT42,66m2
3Tháo dỡ hệ thống điệnMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục C chương V của E-HSMT350,885m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục C chương V của E-HSMT150,3743m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục C chương V của E-HSMT218,7198m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMục C chương V của E-HSMT85,32m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT85,32m2
9Lắp dựng cửa vào khuônMục C chương V của E-HSMT42,66m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMục C chương V của E-HSMT350,885m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục C chương V của E-HSMT150,3743m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT501,2593m2
13Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM M75Mục C chương V của E-HSMT15,7815m2
14Lắp đặt hộp diện 400x300x150Mục C chương V của E-HSMT1hộp
15Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6-10 ModulMục C chương V của E-HSMT7hộp
16Lắp đặt các automat 1 pha 32AMục C chương V của E-HSMT14cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục C chương V của E-HSMT28cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mục C chương V của E-HSMT105m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT396m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mục C chương V của E-HSMT347m
21Lắp đặt dây đơn 4mm2Mục C chương V của E-HSMT105m
22Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mục C chương V của E-HSMT396m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMục C chương V của E-HSMT743m
24Lắp đặt công tắc 2 hạtMục C chương V của E-HSMT9cái
25Lắp đặt ô cắm đơnMục C chương V của E-HSMT7cái
26Lắp đặt ô cắm đôiMục C chương V của E-HSMT35cái
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục C chương V của E-HSMT14bộ
28Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục C chương V của E-HSMT4bộ
29Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục C chương V của E-HSMT7bộ
30Lắp đặt quạt trầnMục C chương V của E-HSMT7cái
31Lắp đặt quạt treo tườngMục C chương V của E-HSMT7cái
32Lắp đặt hộp nối, phân dâyMục C chương V của E-HSMT8hộp
33Đế nhựa chôn tườngMục C chương V của E-HSMT44cái
34Hệ thống thông tin liên lạcMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
35Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục C chương V của E-HSMT3cái
36Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục C chương V của E-HSMT3cái
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMục C chương V của E-HSMT8m
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục C chương V của E-HSMT35m
39Gia công, đóng cọc chống sétMục C chương V của E-HSMT4cọc
40Vật tư phụMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
G Hạng mục 7: Bể bơi + bể lọc cân bằng + nhà tắm, thay đồ
1Đào móng bể bơi - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT769,0172m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMục C chương V của E-HSMT256,3391m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mục C chương V của E-HSMT53,7177m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT107,4354m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục C chương V của E-HSMT349,6m2
6Bê tông tường M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT62,13m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT8,8177tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,2525tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT5,168tấn
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 20x20Mục C chương V của E-HSMT488,75m2
11Tấm lát rãnh bể bơi (bằng nhựa)Mục C chương V của E-HSMT77,48m
12SXLD Thang leo bể bơiMục C chương V của E-HSMT10cái
13Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nướcMục C chương V của E-HSMT34bộ
14Phụ kiện thiết bị điệnMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
15Phụ kiện nước và phụ kiện bểMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
16Đào móng bể lọc - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT48,2281m3
17Đắp đất nền móng công trìnhMục C chương V của E-HSMT29,2292m3
18Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mục C chương V của E-HSMT2,875m3
19Bê tông móng M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT5,75m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục C chương V của E-HSMT44,075m2
21Bê tông tường M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT88,15m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT0,5317tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT1,4072tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiMục C chương V của E-HSMT24,495m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,4045tấn
26Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT4,3125m3
27Đào móng nhà tắm khu bể bơi - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT45,0912m3
28Đắp đất nền móng công trìnhMục C chương V của E-HSMT15,0304m3
29Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mục C chương V của E-HSMT3,52m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT26,4m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT26,4m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,0445tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT0,2801tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT2,904m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT17,1204m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT4,7586m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mục C chương V của E-HSMT242,16m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60Mục C chương V của E-HSMT242,16m2
39Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT0,2225tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT0,2225tấn
41Lợp mái che tường bằng tônMục C chương V của E-HSMT66,25m2
42Bể tự hoạiMục C chương V của E-HSMT1cái
43Vách ngăn vệ sinh bằng CompactMục C chương V của E-HSMT18m2
44Sản xuất lắp dựng cửa Nhôm PMAMục C chương V của E-HSMT4,41m2
45Lắp đặt xí bệtMục C chương V của E-HSMT3bộ
46Lắp đặt chậu tiểu namMục C chương V của E-HSMT2bộ
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục C chương V của E-HSMT4bộ
48Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục C chương V của E-HSMT4bộ
49Bàn chậu rửa bằng đá tự nhiên khung thépMục C chương V của E-HSMT1,44m2
50Phụ kiện thiết bị nước + ốngMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
H Hạng mục 8: Trát lại kè tường chắn
1Chi phí trọn góiMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
I Hạng mục 9: Tu sửa lại cổng tường rào
1Chi phí trọn góiMục C chương V của E-HSMT1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥70%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình dân dụng đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 10/202153
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình dân dụng đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 10/202132
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Có bằng đại học trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư chuyên ngành điện32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Chuyên môn bậc thợ ≥3/7, có ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề, điện, hàn... (kèm theo bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 7,0 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy hàn điện ≥ 23,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->