Gói thầu: Gói thầu số 01-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021 (xã Tiền Phong, Mê Linh, Đại Thịnh, Chi Đông, Quang Minh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201286299-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
Tên gói thầu Gói thầu số 01-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021 (xã Tiền Phong, Mê Linh, Đại Thịnh, Chi Đông, Quang Minh)
Số hiệu KHLCNT 20201286193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 11:12:00 đến ngày 2021-01-15 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,591,882,093 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38782314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077564627E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.514.317.465 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.542.952.395 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất >=250W
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA CHI ĐÔNG 12
B VẬT TƯ B CẤP
1Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT108,81kg
2Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58,3kg
3Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,16kg
4Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,44kg
5Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha ngang (XBGK-22-3N) 91,81kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT91,81kg
6Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58kg
7Cát đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,2m3
8Gạch không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.443,5Viên
9Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV 51,79kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51,79kg
10Keo bọtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bình
11Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,5kg
12Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,8kg
13Xà kèm cột vuông đơn (5,02kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,08kg
14Xà kèm cột vuông đúp 6,52kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,04kg
15Cát đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,14m3
16Gạch không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.178Viên
C NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VTTB
D Phần thiết bị
E Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
F Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
G Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt trụ đỡ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tấn
3Lắp đặt modem GPRS/3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
H Phần đường dây trung áp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,009km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 sứ
4Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310đầu
7Lắp đặt Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,058tấn
9Lắp đặt Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,058tấn
10Lắp đặt Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,047tấn
11Lắp đặt Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,036tấn
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
I Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1đầu
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3đầu
5Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1đầu
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,98100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,21100m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,210đầu
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,2m3
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4073100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,44351000viên
J Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40m
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
K Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810m
L Phần hạ áp
M Đường dây không hạ áp
1Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,152Km
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cột
4Lắp đặt Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
5Lắp đặt Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
6Lắp đặt Xà kèm cột vuông đơn (5,02kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
N Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,8610m
O Phần đường trục
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3100m
2Làm đầu cáp khô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,410đầu
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,14m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,363100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,1781000viên
P Phần công tơ
1Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6hộp
2Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
3Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3PChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3hộp
Q Thu hồi
1Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
2Thu hồi cột bê tông ly tâm 8.5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
R NHÂN CÔNG PHẦN XÂY DỰNG:
S Phần cáp ngầm trung áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT66,17m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6617100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42,65m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT106,76m3
5Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT208m
6Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9m
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT89,65m2
8Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,44m3
9Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nénChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25m3
10Làm mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13viên
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,975100m
T Phần trạm biến áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,072m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,138100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0182tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0804tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0194tấn
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,312m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,824m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,048m3
U Phần hạ áp
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT180m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,43m3
3Phá hè gạch block, bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,45m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT52,91m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,7m3
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,39m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,5m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,31m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,76m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT66,28m3
11Làm mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26viên
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3100m
V PHẦN HOÀN TRẢ
W Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT89,65m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT57,2m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,475m2
X Phần hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,45m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50,2m2
Y PHẦN VẬN CHUYỂN
Z Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AA Phần vật liệu
AB Phần trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AC Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
AD Phần hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AE TBA TIỀN PHONG 17
AF PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT108,81kg
2Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58,3kg
3Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,16kg
4Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,44kg
5Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58kg
6Cát đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,22m3
7Gạch không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.620Viên
8Keo bọtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bình
9Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT55kg
10Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48,3kg
11Cát đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,65m3
12Gạch không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT504Viên
AG PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
AH Phần thiết bị
AI Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
AJ Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
AK Phần trạm biến áp
AL Trạm hợp bộ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt trụ đỡ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tấn
3Lắp đặt modem GPRS/3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
AM Phần trung áp
AN Phần đường dây trung áp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,009km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 sứ
4Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310đầu
7Lắp đặt Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,058tấn
9Lắp đặt Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,058tấn
10Lắp đặt Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,047tấn
11Lắp đặt Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,036tấn
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
AO Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1đầu
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3đầu
5Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1đầu
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,91100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,21100m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,22m3
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,27100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,621000viên
AP Trạm hợp bộ
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40m
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
AQ Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810m
AR Phần hạ áp
AS Đường dây không hạ áp
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,166Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,27Km
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13cột
4Lắp đặt Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10bộ
5Lắp đặt Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22bộ
AT Phần cáp ngầm hạ áp
AU Phần đường trục
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,17100m
2Làm đầu cáp khô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,410đầu
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,65m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,126100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5041000viên
AV Phần công tơ
1Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
2Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3PChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
AW Thu hồi
1Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
2Thu hồi cột bê tông ly tâm 10mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cột
AX PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
AY Phần đường dây trung áp
AZ Phần cáp ngầm trung áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT46,555m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4656100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35,98m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63,07m3
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT99m2
6Làm mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9viên
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,91100m
BA Phần trạm biến áp
BB Trạm hợp bộ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,072m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,138100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0182tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0804tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0194tấn
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,312m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,824m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,048m3
BC Phần hạ áp
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,3m3
2Phá hè gạch block, bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,8m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,11m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,18m3
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,3m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,94m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27,59m3
9Làm mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6viên
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,17100m
BD PHẦN HOÀN TRẢ
BE Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT99m2
BF Phần hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,8m2
BG PHẦN VẬN CHUYỂN
BH Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BI Phần vật liệu
BJ Phần trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BK Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
BL Phần hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BM TBA GIA THƯỢNG 4
BN PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT108,81kg
2Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58,3kg
3Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,16kg
4Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,44kg
5Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha lệch dọc (166,39kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT332,78kg
6Xà rẽ 3 pha 22kV cột đúp dọc tuyến chuỗi néo (92,66kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT92,66kg
7Xà phụ 1 pha (11,93kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23,86kg
8Xà phụ 2 pha (22,05kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT44,1kg
9Xà phụ 3 pha (25,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76,02kg
10Giằng cột 12m-16m (GC-1) (20,85kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41,7kg
11Giằng cột 12m-16m (GC-2) (24,84kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,68kg
12Giằng cột 12m-16m (GC-3) (28,74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT57,48kg
13Giằng cột 12m-18m (GC-4) (32,62kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT65,24kg
14Giằng cột 20m (GC-5) (36,56kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73,12kg
15Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58kg
16Cát đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,82m3
17Gạch không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT729Viên
18Keo bọtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bình
19Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,5kg
20Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,7kg
21Cát đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,3m3
22Gạch không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.044Viên
BO PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
BP Phần thiết bị
BQ Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
BR Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
BS Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt trụ đỡ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tấn
3Lắp đặt modem GPRS/3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
BT Phần trung áp
BU Phần đường dây trung áp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,192km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,910 sứ
4Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15bộ
5Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310đầu
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cột
9Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT20/13,0Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4mối
10Lắp đặt Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
11Lắp đặt Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha lệch dọc (166,39kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
12Lắp đặt Xà rẽ 3 pha 22kV cột đúp dọc tuyến chuỗi néo (92,66kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
13Lắp đặt Xà phụ 1 pha (11,93kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
14Lắp đặt Xà phụ 2 pha (22,05kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
15Lắp đặt Xà phụ 3 pha (25,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
16Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,058tấn
17Lắp đặt Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,058tấn
18Lắp đặt Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,047tấn
19Lắp đặt Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,036tấn
20Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
BV Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT410m
BW Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1đầu
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3đầu
5Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1đầu
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,01100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,21100m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,82m3
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1215100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,7291000viên
BX Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40m
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
BY Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810m
BZ Phần hạ áp
CA Đường dây không hạ áp
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,331Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,049Km
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
4Lắp đặt Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
5Lắp đặt Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14bộ
CB Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,9310m
CC Phần đường trục
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,13100m
2Làm đầu cáp khô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,410đầu
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,3m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,174100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,0441000viên
CD Thu hồi
1Thu hồi cột bê tông ly tâm 12mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
CE PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
CF Phần đường dây trung áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,64m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,264m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3368100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,061tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,008m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,134m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,33m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,728m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22,176m3
CG Phần cáp ngầm trung áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,83m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1783100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,74m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,84m3
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT162m
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,91m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4viên
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,01100m
CH Phần trạm biến áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,072m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,138100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0182tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0804tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0194tấn
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,312m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,824m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,048m3
CI Phần hạ áp
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT116m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,23m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,74m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,67m3
5Làm mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12viên
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,13100m
CJ PHẦN HOÀN TRẢ
CK Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT44,55m2
CL Phần hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35,55m2
CM PHẦN VẬN CHUYỂN
CN Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
CO Phần vật liệu
CP Phần trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
CQ Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
CR Phần hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
CS TBA GIA TRUNG 6
CT PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT108,81kg
2Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58,3kg
3Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,16kg
4Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,44kg
5Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58kg
6Cát đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT44,27m3
7Gạch không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.520Viên
8Keo bọtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bình
9Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22kg
10Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,9kg
11Cát đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27,49m3
12Gạch không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.007Viên
CU PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
CV Phần thiết bị
CW Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
CX Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
CY Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt trụ đỡ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tấn
3Lắp đặt modem GPRS/3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
CZ Phần đường dây trung áp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,009km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 sứ
4Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310đầu
7Lắp đặt Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,058tấn
9Lắp đặt Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,058tấn
10Lắp đặt Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,047tấn
11Lắp đặt Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,036tấn
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
DA Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1đầu
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3đầu
5Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1đầu
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,06100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,21100m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT44,27m3
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,42100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,521000viên
DB Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40m
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
DC Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810m
DD Phần hạ áp
DE Đường dây không hạ áp
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cột
2Lắp đặt Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
3Lắp đặt Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
DF Phần đường trục
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,4100m
2Làm đầu cáp khô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,410đầu
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27,49m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3345100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,0071000viên
DG Phần công tơ
1Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5hộp
2Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5hộp
DH Thu hồi
1Thu hồi cột H5,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
DI PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
DJ Phần đường dây trung áp
DK Phần cáp ngầm trung áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT65,105m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6511100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,14m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT117,95m3
5Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT380m
6Phá hè gạch block, bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,5m2
7Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,9m3
8Làm mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15viên
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,06100m
DL Phần trạm biến áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,072m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,138100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0182tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0804tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0194tấn
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,312m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,824m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,048m3
DM Phần hạ áp
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT256m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,68m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50,02m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,7m3
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,39m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,5m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,31m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,4m3
9Làm mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26viên
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,4100m
DN PHẦN HOÀN TRẢ
DO Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT104,5m2
DP Phần hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT71,45m2
DQ PHẦN VẬN CHUYỂN
DR Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
DS Phần vật liệu
DT Phần trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
DU Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
DV Phần hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
DW TBA TIỀN PHONG 16
DX PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Xà đỡ chống sét van (63,89kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63,89kg
2Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT108,81kg
3Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58,3kg
4Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,16kg
5Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,44kg
6Xà phụ 1 pha (11,93kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,93kg
7Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT116kg
8Cát đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23,87m3
9Gạch không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.458Viên
10Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22KV(76,55kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT153,1kg
11Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV, lỗ xuyên cột (55,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT55,44kg
12Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60,92kg
13Giá đỡ máy biến áp 22kV 226,36kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT226,36kg
14Ghế thao tác 22kV + Xà đỡ 224,41kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT224,41kg
15Giá đỡ cáp lực hạ áp 26,53kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26,53kg
16Thang trèo TBA 31,32kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,32kg
17Keo bọtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bình
18Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT154kg
19Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48,3kg
20Xà lánh cột ly tâm đơn (39,92kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39,92kg
DY PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
DZ Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
EA Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp đặt modem GPRS/3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
EB Phần đường dây trung áp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,027km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12m
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,710 sứ
4Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
7Lắp đặt Xà đỡ chống sét van (63,89kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Lắp đặt Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Lắp đặt Xà phụ 1 pha (11,93kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
10Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,116tấn
11Lắp đặt Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,058tấn
12Lắp đặt Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,047tấn
13Lắp đặt Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,036tấn
14Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
EC Phần cáp ngầm trung áp
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2đầu
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,88100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23,87m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,243100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,4581000viên
ED Trạm treo
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,410 sứ
2Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4sứ
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24100m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
12Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
13Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22KV(76,55kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
14Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV, lỗ xuyên cột (55,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
15Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
16Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp 22kV 226,36kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2264tấn
17Lắp đặt Ghế thao tác 22kV + Xà đỡ 224,41kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2244tấn
18Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ áp 26,53kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0265tấn
19Lắp đặt Thang trèo TBA 31,32kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0313tấn
20Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
21Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
EE Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,710m
EF Phần hạ áp
EG Đường dây không hạ áp
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,179Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,074Km
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13cột
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
5Lắp đặt Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28bộ
6Lắp đặt Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
7Lắp đặt Xà lánh cột ly tâm đơn (39,92kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33bộ
EH Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,6510m
EI Thu hồi
1Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4hộp
2Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5hộp
3Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
4Thu hồi cột LT7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
EJ PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
EK Phần cáp ngầm trung áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35,665m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3566100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,47m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73,68m3
5Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT324m
6Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,82m3
7Làm mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,88100m
EL Trạm treo
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,84m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,832m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1232100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0225tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,504m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,586m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,134m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,784m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,888m3
EM Phần hạ áp
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,97m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,9m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,56m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,22m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,74m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,9m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,53m3
EN PHẦN HOÀN TRẢ
EO Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT89,1m2
EP Phần hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,75m2
EQ PHẦN VẬN CHUYỂN
ER Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
ES Phần vật liệu
ET Phần trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
EU Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
EV Phần hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
EW TBA ĐẠI THỊNH 17
EX PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Xà đỡ chống sét van (63,89kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63,89kg
2Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT108,81kg
3Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58,3kg
4Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,16kg
5Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,44kg
6Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT116kg
7Cát đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT52,48m3
8Gạch không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3.123Viên
9Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22KV(76,55kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT153,1kg
10Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV, lỗ xuyên cột (55,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT55,44kg
11Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60,92kg
12Giá đỡ máy biến áp 22kV 226,36kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT226,36kg
13Ghế thao tác 22kV + Xà đỡ 224,41kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT224,41kg
14Giá đỡ cáp lực hạ áp 26,53kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26,53kg
15Thang trèo TBA 31,32kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,32kg
16Keo bọtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bình
17Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT115,5kg
18Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48,3kg
19Xà kèm cột vuông đơn (5,02kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30,12kg
20Xà kèm cột vuông đúp 6,52kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,52kg
EY PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
EZ Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
FA Trạm treo
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp đặt modem GPRS/3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
FB Phần đường dây trung áp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,018km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12m
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 sứ
4Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
7Lắp đặt Xà đỡ chống sét van (63,89kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Lắp đặt Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,116tấn
10Lắp đặt Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,058tấn
11Lắp đặt Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,047tấn
12Lắp đặt Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,036tấn
13Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
FC Phần cáp ngầm trung áp
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2đầu
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,84100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT52,48m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5205100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,1231000viên
FD Phần trạm biến áp
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,410 sứ
2Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4sứ
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24100m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
12Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
13Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22KV(76,55kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
14Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV, lỗ xuyên cột (55,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
15Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
16Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp 22kV 226,36kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2264tấn
17Lắp đặt Ghế thao tác 22kV + Xà đỡ 224,41kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2244tấn
18Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ áp 26,53kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0265tấn
19Lắp đặt Thang trèo TBA 31,32kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0313tấn
20Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
21Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
FE Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,710m
FF Phần hạ áp
FG Đường dây không hạ áp
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,745Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,298Km
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21cột
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
5Lắp đặt Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21bộ
6Lắp đặt Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
7Lắp đặt Xà kèm cột vuông đơn (5,02kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
8Lắp đặt Xà kèm cột vuông đúp 6,52kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35bộ
FH Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,6510m
FI Phần công tơ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3hộp
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
FJ Thu hồi
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
FK PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
FL Phần cáp ngầm trung áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT78,31m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,7831100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40,45m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT150,49m3
5Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT624m
6Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,32m3
7Làm mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,84100m
FM Trạm treo
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,84m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,832m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1232100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0225tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,504m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,586m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,134m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,784m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,888m3
FN Phần hạ áp
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,84m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,9m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,79m3
4Đào móng công trình bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0979100m3
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,09m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23,95m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,62m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,9m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22,42m3
FO PHẦN HOÀN TRẢ
FP Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT171,6m2
FQ Phần hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,75m2
FR PHẦN VẬN CHUYỂN
FS Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
FT Phần vật liệu
FU Phần trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
FV Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
FW Phần hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
FX TBA MÊ LINH 16
FY PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Xà rẽ 3 pha 22kV cột đúp ngang tuyến chuỗi néo (82,17kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT82,17kg
2Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV 51,79kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51,79kg
3Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV, lỗ xuyên cột (55,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT55,44kg
4Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60,92kg
5Giá đỡ máy biến áp 22kV 226,36kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT226,36kg
6Ghế thao tác 22kV + Xà đỡ 224,41kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT224,41kg
7Giá đỡ cáp lực hạ áp 26,53kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26,53kg
8Thang trèo TBA 31,32kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,32kg
9Keo bọtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bình
10Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT82,5kg
11Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41,4kg
12Xà kèm cột vuông đơn (5,02kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT70,28kg
13Xà lánh cột ly tâm đơn (39,92kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39,92kg
FZ PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
GA Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp đặt modem GPRS/3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
GB Phần đường dây trung áp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,069km
2Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
3Lắp đặt Xà rẽ 3 pha 22kV cột đúp ngang tuyến chuỗi néo (82,17kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
GC Phần trạm biến áp
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 sứ
2Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4sứ
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24100m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
12Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
13Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV 51,79kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
14Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV, lỗ xuyên cột (55,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
15Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
16Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp 22kV 226,36kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2264tấn
17Lắp đặt Ghế thao tác 22kV + Xà đỡ 224,41kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2244tấn
18Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ áp 26,53kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0265tấn
19Lắp đặt Thang trèo TBA 31,32kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0313tấn
20Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
21Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
GD Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,710m
GE Phần hạ áp
GF Đường dây không hạ áp
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,856Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,142Km
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8cột
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
5Lắp đặt Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15bộ
6Lắp đặt Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
7Lắp đặt Xà kèm cột vuông đơn (5,02kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14bộ
8Lắp đặt Xà lánh cột ly tâm đơn (39,92kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35bộ
GG Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,7910m
GH Phần công tơ
1Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3hộp
2Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6hộp
3Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3PChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
GI Thu hồi
1Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
2Thu hồi cột bê tông tự đúcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
3Thu hồi cột bê tông ly tâm 8.5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
GJ PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
GK Phần trạm biến áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,84m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,832m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1232100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0225tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,504m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,586m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,134m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,784m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,888m3
GL Phần hạ áp
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,24m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,14m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,4m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,79m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,01m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,62m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,14m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,64m3
GM PHẦN HOÀN TRẢ
GN Phần hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,25m2
GO PHẦN VẬN CHUYỂN
GP Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
GQ Phần vật liệu
GR Phần trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
GS Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
GT Phần hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
GU TBA MÊ LINH 17
GV PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,54kg
2Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58,3kg
3Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,16kg
4Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,44kg
5Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngang (96,04kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT96,04kg
6Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha ngang (XBGK-22-3N) 91,81kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT91,81kg
7Xà rẽ 3 pha 22kV cột đơn chuỗi néo (79,07kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT79,07kg
8Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,74kg
9Xà lệch 3 pha sứ đứng (21,31kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42,62kg
10Giằng cột 12m-16m (GC-1) (20,85kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41,7kg
11Giằng cột 12m-16m (GC-2) (24,84kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,68kg
12Giằng cột 12m-16m (GC-3) (28,74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT57,48kg
13Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV 51,79kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51,79kg
14Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV, lỗ xuyên cột (55,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT55,44kg
15Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60,92kg
16Giá đỡ máy biến áp 22kV 226,36kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT226,36kg
17Ghế thao tác 22kV + Xà đỡ 224,41kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT224,41kg
18Giá đỡ cáp lực hạ áp 26,53kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26,53kg
19Thang trèo TBA 31,32kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,32kg
20Keo bọtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bình
21Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT132kg
22Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41,4kg
23Xà kèm cột vuông đúp 6,52kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,52kg
GW PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
GX Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
GY Trạm treo
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp đặt modem GPRS/3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
GZ Phần đường dây trung áp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,528km
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 sứ
3Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15bộ
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cột
6Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT14/13,0Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4mối
7Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Lắp đặt Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngang (96,04kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Lắp đặt Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha ngang (XBGK-22-3N) 91,81kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
10Lắp đặt Xà rẽ 3 pha 22kV cột đơn chuỗi néo (79,07kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
11Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
12Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng (21,31kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
13Lắp đặt Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,058tấn
14Lắp đặt Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,047tấn
15Lắp đặt Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,036tấn
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
HA Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,810m
HB Phần trạm biến áp
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 sứ
2Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4sứ
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24100m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
12Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
13Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV 51,79kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
14Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV, lỗ xuyên cột (55,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
15Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
16Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp 22kV 226,36kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2264tấn
17Lắp đặt Ghế thao tác 22kV + Xà đỡ 224,41kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2244tấn
18Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ áp 26,53kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0265tấn
19Lắp đặt Thang trèo TBA 31,32kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0313tấn
20Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
21Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
HC Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,710m
HD Phần hạ áp
HE Đường dây không hạ áp
1Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,113km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,654Km
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15cột
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
5Lắp đặt Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24bộ
6Lắp đặt Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
7Lắp đặt Xà kèm cột vuông đúp 6,52kg/bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31bộ
HF Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,7210m
HG Phần công tơ
1Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8hộp
2Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12hộp
3Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3PChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7hộp
HH Thu hồi
1Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8cột
2Thu hồi cột bê tông tự đúcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
3Thu hồi cột bê tông ly tâm 8.5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cột
HI PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
HJ Phần đường dây trung áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,64m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,896m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2944100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0506tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,768m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,284m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,276m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,272m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,264m3
HK Phần trạm biến áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,84m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,832m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1232100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0225tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,504m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,586m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,134m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,784m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,888m3
HL Phần hạ áp
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,14m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,52m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,34m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,54m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,79m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,16m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,52m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,48m3
HM PHẦN HOÀN TRẢ
HN Phần hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3m2
HO PHẦN VẬN CHUYỂN
HP Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
HQ Phần trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
HR Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
HS Phần hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
HT PHẦN CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE
1Lắp cò lèo vào đường dây 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT241 cò
2Thay xầ lắp lệch trên đường dây 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT801 xà (01 bộ 3 pha)
3Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT803 sứ
4Thay sứ treo trên đường dây 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2401 sứ
5Ô tô vận tải thùng tải trọng 5TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2Ca
HU PHẦN CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểm công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38782314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077564627E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.514.317.465 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.542.952.395 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 25 - Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
2 Cần cẩu Cần cẩu > 5 tấn1
3 Máy bơm nước Máy bơm nước công suất >=250W1
4 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông đến 250 lít1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->