Gói thầu: Gói thầu số 01-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021 (xã Tiền Phong, Mê Linh, Đại Thịnh, Chi Đông, Quang Minh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201286299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021 (xã Tiền Phong, Mê Linh, Đại Thịnh, Chi Đông, Quang Minh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201286193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 11:12:00 đến ngày 2021-01-15 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,591,882,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38782314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077564627E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.514.317.465 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.542.952.395 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất >=250W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA CHI ĐÔNG 12 | |||
| B | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 108,81 | kg |
| 2 | Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,3 | kg |
| 3 | Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,16 | kg |
| 4 | Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,44 | kg |
| 5 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha ngang (XBGK-22-3N) 91,81kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 91,81 | kg |
| 6 | Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | kg |
| 7 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,2 | m3 |
| 8 | Gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.443,5 | Viên |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV 51,79kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51,79 | kg |
| 10 | Keo bọt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bình |
| 11 | Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,5 | kg |
| 12 | Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,8 | kg |
| 13 | Xà kèm cột vuông đơn (5,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,08 | kg |
| 14 | Xà kèm cột vuông đúp 6,52kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,04 | kg |
| 15 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,14 | m3 |
| 16 | Gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.178 | Viên |
| C | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VTTB | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| E | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| G | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tấn |
| 3 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| H | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,009 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,98 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,2 | 10đầu |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,2 | m3 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4073 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4435 | 1000viên |
| J | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| K | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10m |
| L | Phần hạ áp | |||
| M | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,152 | Km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà kèm cột vuông đơn (5,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| N | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,86 | 10m |
| O | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,14 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,178 | 1000viên |
| P | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| Q | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 8.5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| R | NHÂN CÔNG PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| S | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66,17 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6617 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,65 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 106,76 | m3 |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 208 | m |
| 6 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 89,65 | m2 |
| 8 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 9 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 10 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | viên |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,975 | 100m |
| T | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,312 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,824 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,048 | m3 |
| U | Phần hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 180 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,43 | m3 |
| 3 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,45 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52,91 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66,28 | m3 |
| 11 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | viên |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 100m |
| V | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| W | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 89,65 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,475 | m2 |
| X | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,45 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,2 | m2 |
| Y | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| Z | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| AA | Phần vật liệu | |||
| AB | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| AC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| AD | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| AE | TBA TIỀN PHONG 17 | |||
| AF | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 108,81 | kg |
| 2 | Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,3 | kg |
| 3 | Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,16 | kg |
| 4 | Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,44 | kg |
| 5 | Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | kg |
| 6 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,22 | m3 |
| 7 | Gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.620 | Viên |
| 8 | Keo bọt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bình |
| 9 | Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55 | kg |
| 10 | Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,3 | kg |
| 11 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,65 | m3 |
| 12 | Gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 504 | Viên |
| AG | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| AH | Phần thiết bị | |||
| AI | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| AJ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| AK | Phần trạm biến áp | |||
| AL | Trạm hợp bộ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tấn |
| 3 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| AM | Phần trung áp | |||
| AN | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,009 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| AO | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,91 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,22 | m3 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,62 | 1000viên |
| AP | Trạm hợp bộ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| AQ | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10m |
| AR | Phần hạ áp | |||
| AS | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,166 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,27 | Km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cột |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | bộ |
| AT | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| AU | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,65 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | 1000viên |
| AV | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| AW | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 10m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| AX | PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| AY | Phần đường dây trung áp | |||
| AZ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,555 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4656 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,98 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63,07 | m3 |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 99 | m2 |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | viên |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,91 | 100m |
| BA | Phần trạm biến áp | |||
| BB | Trạm hợp bộ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,312 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,824 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,048 | m3 |
| BC | Phần hạ áp | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,11 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,94 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,59 | m3 |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | viên |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,17 | 100m |
| BD | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| BE | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 99 | m2 |
| BF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,8 | m2 |
| BG | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| BI | Phần vật liệu | |||
| BJ | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| BK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| BL | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| BM | TBA GIA THƯỢNG 4 | |||
| BN | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 108,81 | kg |
| 2 | Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,3 | kg |
| 3 | Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,16 | kg |
| 4 | Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,44 | kg |
| 5 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha lệch dọc (166,39kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 332,78 | kg |
| 6 | Xà rẽ 3 pha 22kV cột đúp dọc tuyến chuỗi néo (92,66kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 92,66 | kg |
| 7 | Xà phụ 1 pha (11,93kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,86 | kg |
| 8 | Xà phụ 2 pha (22,05kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44,1 | kg |
| 9 | Xà phụ 3 pha (25,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76,02 | kg |
| 10 | Giằng cột 12m-16m (GC-1) (20,85kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,7 | kg |
| 11 | Giằng cột 12m-16m (GC-2) (24,84kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,68 | kg |
| 12 | Giằng cột 12m-16m (GC-3) (28,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 57,48 | kg |
| 13 | Giằng cột 12m-18m (GC-4) (32,62kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65,24 | kg |
| 14 | Giằng cột 20m (GC-5) (36,56kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73,12 | kg |
| 15 | Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | kg |
| 16 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,82 | m3 |
| 17 | Gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 729 | Viên |
| 18 | Keo bọt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bình |
| 19 | Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,5 | kg |
| 20 | Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,7 | kg |
| 21 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,3 | m3 |
| 22 | Gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.044 | Viên |
| BO | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| BP | Phần thiết bị | |||
| BQ | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| BR | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| BS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tấn |
| 3 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| BT | Phần trung áp | |||
| BU | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,192 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,9 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT20/13,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | mối |
| 10 | Lắp đặt Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha lệch dọc (166,39kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà rẽ 3 pha 22kV cột đúp dọc tuyến chuỗi néo (92,66kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha (11,93kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà phụ 2 pha (22,05kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (25,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 20 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| BV | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 10m |
| BW | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,82 | m3 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1215 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,729 | 1000viên |
| BX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| BY | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10m |
| BZ | Phần hạ áp | |||
| CA | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,331 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,049 | Km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| CB | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,93 | 10m |
| CC | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,13 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,3 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,044 | 1000viên |
| CD | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| CE | PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| CF | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,264 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3368 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,134 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,728 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,176 | m3 |
| CG | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,83 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1783 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 162 | m |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | viên |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,01 | 100m |
| CH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,312 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,824 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,048 | m3 |
| CI | Phần hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 116 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,23 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,74 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,67 | m3 |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,13 | 100m |
| CJ | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| CK | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44,55 | m2 |
| CL | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,55 | m2 |
| CM | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| CO | Phần vật liệu | |||
| CP | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| CQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| CR | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| CS | TBA GIA TRUNG 6 | |||
| CT | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 108,81 | kg |
| 2 | Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,3 | kg |
| 3 | Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,16 | kg |
| 4 | Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,44 | kg |
| 5 | Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | kg |
| 6 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44,27 | m3 |
| 7 | Gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.520 | Viên |
| 8 | Keo bọt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bình |
| 9 | Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | kg |
| 10 | Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,9 | kg |
| 11 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,49 | m3 |
| 12 | Gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.007 | Viên |
| CU | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| CV | Phần thiết bị | |||
| CW | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| CX | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| CY | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tấn |
| 3 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| CZ | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,009 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| DA | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44,27 | m3 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,52 | 1000viên |
| DB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| DC | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10m |
| DD | Phần hạ áp | |||
| DE | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| DF | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,49 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3345 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,007 | 1000viên |
| DG | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | hộp |
| DH | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H5,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| DI | PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| DJ | Phần đường dây trung áp | |||
| DK | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65,105 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6511 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,14 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 117,95 | m3 |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 380 | m |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 7 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,9 | m3 |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | viên |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,06 | 100m |
| DL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,312 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,824 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,048 | m3 |
| DM | Phần hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 256 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,68 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,02 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,4 | m3 |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | viên |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,4 | 100m |
| DN | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| DO | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 104,5 | m2 |
| DP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 71,45 | m2 |
| DQ | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| DS | Phần vật liệu | |||
| DT | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| DU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| DV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| DW | TBA TIỀN PHONG 16 | |||
| DX | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà đỡ chống sét van (63,89kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63,89 | kg |
| 2 | Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 108,81 | kg |
| 3 | Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,3 | kg |
| 4 | Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,16 | kg |
| 5 | Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,44 | kg |
| 6 | Xà phụ 1 pha (11,93kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,93 | kg |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 116 | kg |
| 8 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,87 | m3 |
| 9 | Gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.458 | Viên |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22KV(76,55kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 153,1 | kg |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV, lỗ xuyên cột (55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp 22kV 226,36kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 14 | Ghế thao tác 22kV + Xà đỡ 224,41kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 15 | Giá đỡ cáp lực hạ áp 26,53kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,53 | kg |
| 16 | Thang trèo TBA 31,32kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 17 | Keo bọt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bình |
| 18 | Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 154 | kg |
| 19 | Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,3 | kg |
| 20 | Xà lánh cột ly tâm đơn (39,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,92 | kg |
| DY | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| DZ | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| EA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| EB | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,027 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van (63,89kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha (11,93kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 12 | Lắp đặt Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 13 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| EC | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | đầu |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,88 | 100m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,87 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,458 | 1000viên |
| ED | Trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22KV(76,55kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV, lỗ xuyên cột (55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp 22kV 226,36kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Ghế thao tác 22kV + Xà đỡ 224,41kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ áp 26,53kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Thang trèo TBA 31,32kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 20 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| EE | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | 10m |
| EF | Phần hạ áp | |||
| EG | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,179 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,074 | Km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cột |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà lánh cột ly tâm đơn (39,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | bộ |
| EH | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,65 | 10m |
| EI | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | hộp |
| 3 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi cột LT7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| EJ | PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| EK | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,665 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3566 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,47 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73,68 | m3 |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 324 | m |
| 6 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,88 | 100m |
| EL | Trạm treo | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,784 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,888 | m3 |
| EM | Phần hạ áp | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,74 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,53 | m3 |
| EN | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| EO | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 89,1 | m2 |
| EP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,75 | m2 |
| EQ | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ER | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| ES | Phần vật liệu | |||
| ET | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| EU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| EV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| EW | TBA ĐẠI THỊNH 17 | |||
| EX | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà đỡ chống sét van (63,89kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63,89 | kg |
| 2 | Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 108,81 | kg |
| 3 | Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,3 | kg |
| 4 | Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,16 | kg |
| 5 | Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,44 | kg |
| 6 | Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 116 | kg |
| 7 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52,48 | m3 |
| 8 | Gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.123 | Viên |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22KV(76,55kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 153,1 | kg |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV, lỗ xuyên cột (55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp 22kV 226,36kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 13 | Ghế thao tác 22kV + Xà đỡ 224,41kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 14 | Giá đỡ cáp lực hạ áp 26,53kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,53 | kg |
| 15 | Thang trèo TBA 31,32kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 16 | Keo bọt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bình |
| 17 | Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 115,5 | kg |
| 18 | Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,3 | kg |
| 19 | Xà kèm cột vuông đơn (5,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,12 | kg |
| 20 | Xà kèm cột vuông đúp 6,52kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,52 | kg |
| EY | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| EZ | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| FA | Trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| FB | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van (63,89kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột đơn, lỗ xuyên cột (108,81kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 12 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| FC | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | đầu |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52,48 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5205 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,123 | 1000viên |
| FD | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22KV(76,55kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV, lỗ xuyên cột (55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp 22kV 226,36kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Ghế thao tác 22kV + Xà đỡ 224,41kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ áp 26,53kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Thang trèo TBA 31,32kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 20 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| FE | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | 10m |
| FF | Phần hạ áp | |||
| FG | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,745 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,298 | Km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | cột |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà kèm cột vuông đơn (5,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà kèm cột vuông đúp 6,52kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35 | bộ |
| FH | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,65 | 10m |
| FI | Phần công tơ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| FJ | Thu hồi | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| FK | PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| FL | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 78,31 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7831 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 150,49 | m3 |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 624 | m |
| 6 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,32 | m3 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | 100m |
| FM | Trạm treo | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,784 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,888 | m3 |
| FN | Phần hạ áp | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,79 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0979 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,95 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,42 | m3 |
| FO | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| FP | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 171,6 | m2 |
| FQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,75 | m2 |
| FR | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| FT | Phần vật liệu | |||
| FU | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| FV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| FW | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| FX | TBA MÊ LINH 16 | |||
| FY | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà rẽ 3 pha 22kV cột đúp ngang tuyến chuỗi néo (82,17kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 82,17 | kg |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV 51,79kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51,79 | kg |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV, lỗ xuyên cột (55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp 22kV 226,36kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 6 | Ghế thao tác 22kV + Xà đỡ 224,41kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 7 | Giá đỡ cáp lực hạ áp 26,53kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,53 | kg |
| 8 | Thang trèo TBA 31,32kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 9 | Keo bọt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bình |
| 10 | Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 82,5 | kg |
| 11 | Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,4 | kg |
| 12 | Xà kèm cột vuông đơn (5,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70,28 | kg |
| 13 | Xà lánh cột ly tâm đơn (39,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,92 | kg |
| FZ | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| GA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| GB | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,069 | km |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà rẽ 3 pha 22kV cột đúp ngang tuyến chuỗi néo (82,17kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| GC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV 51,79kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV, lỗ xuyên cột (55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp 22kV 226,36kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Ghế thao tác 22kV + Xà đỡ 224,41kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ áp 26,53kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Thang trèo TBA 31,32kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 20 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| GD | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | 10m |
| GE | Phần hạ áp | |||
| GF | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,856 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,142 | Km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà kèm cột vuông đơn (5,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà lánh cột ly tâm đơn (39,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35 | bộ |
| GG | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,79 | 10m |
| GH | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| GI | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông tự đúc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 8.5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| GJ | PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| GK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,784 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,888 | m3 |
| GL | Phần hạ áp | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,01 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,64 | m3 |
| GM | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| GN | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,25 | m2 |
| GO | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| GQ | Phần vật liệu | |||
| GR | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| GS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| GT | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| GU | TBA MÊ LINH 17 | |||
| GV | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,54 | kg |
| 2 | Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,3 | kg |
| 3 | Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,16 | kg |
| 4 | Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,44 | kg |
| 5 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngang (96,04kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 96,04 | kg |
| 6 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha ngang (XBGK-22-3N) 91,81kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 91,81 | kg |
| 7 | Xà rẽ 3 pha 22kV cột đơn chuỗi néo (79,07kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 79,07 | kg |
| 8 | Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,74 | kg |
| 9 | Xà lệch 3 pha sứ đứng (21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,62 | kg |
| 10 | Giằng cột 12m-16m (GC-1) (20,85kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,7 | kg |
| 11 | Giằng cột 12m-16m (GC-2) (24,84kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,68 | kg |
| 12 | Giằng cột 12m-16m (GC-3) (28,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 57,48 | kg |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV 51,79kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51,79 | kg |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV, lỗ xuyên cột (55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 16 | Giá đỡ máy biến áp 22kV 226,36kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 17 | Ghế thao tác 22kV + Xà đỡ 224,41kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 18 | Giá đỡ cáp lực hạ áp 26,53kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,53 | kg |
| 19 | Thang trèo TBA 31,32kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 20 | Keo bọt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bình |
| 21 | Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 132 | kg |
| 22 | Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,4 | kg |
| 23 | Xà kèm cột vuông đúp 6,52kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,52 | kg |
| GW | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| GX | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| GY | Trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| GZ | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,528 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT14/13,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | mối |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngang (96,04kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha ngang (XBGK-22-3N) 91,81kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà rẽ 3 pha 22kV cột đơn chuỗi néo (79,07kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng (21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (58,3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 14 | Lắp đặt Giá thao tác cầu dao (47,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m (36,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| HA | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,8 | 10m |
| HB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV 51,79kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV, lỗ xuyên cột (55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp 22kV 226,36kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Ghế thao tác 22kV + Xà đỡ 224,41kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ áp 26,53kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Thang trèo TBA 31,32kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 20 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| HC | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | 10m |
| HD | Phần hạ áp | |||
| HE | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,113 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,654 | Km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cột |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm cột tròn đơn (5,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà kèm cột tròn đúp (6,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà kèm cột vuông đúp 6,52kg/bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | bộ |
| HF | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,72 | 10m |
| HG | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| HH | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông tự đúc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 8.5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| HI | PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| HJ | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,896 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2944 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,284 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,272 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,264 | m3 |
| HK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,784 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,888 | m3 |
| HL | Phần hạ áp | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,34 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,79 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,48 | m3 |
| HM | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| HN | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m2 |
| HO | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| HP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| HQ | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| HR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| HS | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| HT | PHẦN CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | 1 cò |
| 2 | Thay xầ lắp lệch trên đường dây 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | 01 xà (01 bộ 3 pha) |
| 3 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | 03 sứ |
| 4 | Thay sứ treo trên đường dây 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | 01 sứ |
| 5 | Ô tô vận tải thùng tải trọng 5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Ca |
| HU | PHẦN CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38782314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077564627E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.514.317.465 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.542.952.395 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 25 | - Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Máy bơm nước công suất >=250W | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi