Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106010-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy
Chủ đầu tư BQLDA Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210105925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (phân cấp cân đối theo tiêu chí, nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 11:10:00 đến ngày 2021-01-16 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,142,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa, di dời đường dây điện trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 2.890.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành giao thông trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140cv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 9T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất cống cũ đất cấp 1545,21m3
2Đắp đất trả cống cũ K95288,64m3
3Đào ĐC3 nền875,25m3
4Đào ĐC3 khuôn đường1.318,84m3
5Đắp đất nền đường K95133,26m3
6Đắp đất nền đường K98578,78m3
7VC đất TD để đắp, đất cấp 31.148,13m3
8VC đất cấp 1545,21m3
9VC đất đổ đi, đất cấp 31.045,96m3
B Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm lớp dưới305,18m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp trên305,18m3
3Tưới nhựa đường dính bám TC 1l/m24.004,8m2
4Rải thảm m.đường BTN loại C19, R194.004,8m2
5Bù vênh BTN loại C19, R19 TB dày 3cm701,91m2
6Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn714,94Tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa 4km714,94Tấn
8Vận chuyển tiếp BTN 32,5Km714,94Tấn
9Tạo nhám mặt đường cũ1.970,28m2
C An toàn giao thông
1Đào móng cột, hố kiểm tra0,6m3
2Trụ đỡ biển báo D76mm3trụ
3Bê tông móng đá 2*4 M1500,6m3
4Biển báo phản quang tam giác3Cái
5Vạch sơn số 3.1a : Vạch sơn phân tuyên làn xe66,6m2
6Vạch sơn số 1.1 : Vạch sơn tim đường15,38m2
7Vạch sơn số 7,1 : Vạch sơn người đi bộ, cấm vượt xe138,34m2
D Hố trồng cây
1Đổ đất màu 50cm7,5m3
2Bê tông hố trồng cây đá 1*2 M2003,3m3
3Ván khuôn66m2
4Làm lớp đá đệm móng1,38m3
E Bó vỉa hè đường
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M200 đổ tại chổ21,78m3
2Ván khuôn84,15m2
3Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép10,89m3
4Ván khuôn bó vỉa184,53m2
5Lắp đặt bó vỉa198m
6Lót vữa xi măng M100 dày 1cm10,69m2
7Làm lớp đá đệm móng6,93m3
F Vỉa hè đường
1Bê tông vỉa hè, đá 1x2 M2007,79m3
2Ván khuôn77,95m2
3Lát gạch gạch Terrazo (40*40*3,2)cm1.003,74m2
4Lót giấy dầu1.003,74m2
5Bê tông, đá 1x2 M10050,19m3
6Lót vữa xi măng M75 dày 2cm1.003,74m2
G Cống bê tông ly tâm
1Đào đất hố móng ĐC31.051,07m3
2Đắp đất nền đường K95853,77m3
3Đắp đất hố móng K9586,47m3
4Làm lớp đá đệm móng103,29m3
5Ống công bê tông LT H30D10065m
6Ống công bê tông LT HVHD100183m
7Lắp đặt ống cống D10066ống cống
8Vữa XM M1000,48m3
H Hố ga thu nước
1Đào đất hố móng ĐC3153,63m3
2Đắp đất hố móng K9557,58m3
3VC đất đổ đi, đất cấp 388,56m3
4Đập bỏ bê tông cũ (hố ga, cống, bó vỉa….)41,09m3
5Xây móng gạch chỉ (6,5*10,5*22) 2 lỗ0,22m3
6Ống nhựa thu gom nước thải D2050,6m
7Nắp bịt ống nhựa D20011cái
8Van ngăn mùi HPDE D250mm11Cái
9BT tấm đan đá 1*2 M2502,2m3
10Cốt thép tám đan0,2tấn
11Cốt thép tám đan0,37tấn
12Ván khuôn tấm đan9,24m2
13Lắp đặt tấm đan>50kg22Cái
14Bê tông đà kiềng đá 1*2 M2504,51m3
15Ván khuôn đà kiềng44,31m2
16Gia công cốt thép đà kiềng D 0,06Tấn
17Bê tông thân hố ga đá 2*4 M15030,09m3
18Ván khuôn thân hố ga185,75m2
19Bê tông móng đá 2*4 M15012,54m3
20Ván khuôn móng26,88m2
21Làm lớp đá đệm móng5,13m3
22Gia công lưới chắn rác0,45Tấn
23Lắp đặt lưới chắn rác11Cái
I Đường dây 22kV
1Tiếp địa lặp lại RL-64bộ
2Móng trụ đơn MT-12mg
3Móng trụ đôi MT-Đ4mg
4Cột BTLT loại 14 mét; Lực đầu cột: 11,0kN10Cột
5Xà néo cột đôi dọc tuyến - XNĐ-DT3Bộ
6Xà néo cột đôi ngang tuyến - XNĐ-NT3Bộ
7Lắp lại bộ dao cách ly 3 pha- 24KV1Bộ
8Xà đỡ thẳng - XĐT2Bộ
9Xà néo cuối cột đơn1Bộ
10Cổ dề cùm trụ đôi12Bộ
11Tiếp địa ngọn trung thế4Bộ
12Cáp nhôm bọc lõi thép AsXV/XLPE-12/24kV - 95mm240m
13Lắp sử dụng lại cáp AX1V-WBC 95mm2 - 12,7(24)kV894m
14Sứ đứng 24kV Linepost + Ty mạ23bộ
15Sứ chuổi polime 24kV + phụ kiện33bộ
16Cùm đấu rẽ trung thế cáp bọc2bộ
17Đầu cốt A-M70mm26Cái
18Dây composit buộc cổ sứ23Cái
19Đấu nối hotline (gíá trị tạm tính)1HT
J Đường dây 04kV
1Bu lông móc M16 -2502Cái
2Giá móc treo cáp11Cái
3Khóa treo cáp ABC4*95MM22Cái
4Khóa néo cáp ABC - 4*25/95mm211Cái
5Kẹp răng IPC 95/3527Cái
6Đai thép + khóa đai11Bộ
7Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2314m
8Bịt đầu cáp 9512Cái
9Tiếp địa ngọn cáp4Bộ
10Cùm đấu rẽ hạ thế cáp bọc8Bộ
11Lắp hộp công tơ - 4CT11Bộ
K Tháo gỡ, di dời
1Tháo hạ cột BTLT 14m8Cột
2Tháo gỡ xà đỡ 7Bộ
3Tháo gỡ xà néo 3Bộ
4Tháo gỡ chụp đầu cột 1Bộ
5Tháo gỡ sứ đứng 10-22KV trên cột BTLT28Bộ
6Tháo gỡ sứ chuỗi 10-22KV trên cột BTLT12Bộ
7Tháo gỡ dây cáp AX1V-WBC-95mm2894m
8Tháo cổ dề cùm trụ đôi trên cột BTLT9Bộ
9Tháo hạ cột BTLT 7Cột
10Tháo hạ dây cáp ABC 4x95mm2284,58m
11Tháo hạ đai thép+ khóa đai16Bộ
12Tháo giá móc treo cáp8Cái
13Tháo bu long móc cáp4Cái
14Tháo hộp công tơ - 4CT11Bộ
15Tháo khóa treo cáp ABC4Cái
16Tháo khóa néo cáp ABC8Cái
17Tháo kẹp cáp IPC32Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa, di dời đường dây điện trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 2.890.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành giao thông trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh55
5 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình 15 Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích >=0,8m31
2 Máy ủi công suất >=110cv1
3 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T2
4 Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi công suất >= 1,5kW2
6 Máy thảm nhựa 130-140cv1
7 Máy Lu Tải trọng >= 9T3
8 Máy thủy bình điện tử1
9 Máy san >=110CV1
10 Cần cẩu >=10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->