Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy | Chủ đầu tư | BQLDA Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện (phân cấp cân đối theo tiêu chí, nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 11:10:00 đến ngày 2021-01-16 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,142,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa, di dời đường dây điện trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 2.890.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành giao thông trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất cống cũ đất cấp 1 | 545,21 | m3 | |
| 2 | Đắp đất trả cống cũ K95 | 288,64 | m3 | |
| 3 | Đào ĐC3 nền | 875,25 | m3 | |
| 4 | Đào ĐC3 khuôn đường | 1.318,84 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | 133,26 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | 578,78 | m3 | |
| 7 | VC đất TD để đắp, đất cấp 3 | 1.148,13 | m3 | |
| 8 | VC đất cấp 1 | 545,21 | m3 | |
| 9 | VC đất đổ đi, đất cấp 3 | 1.045,96 | m3 | |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 305,18 | m3 | |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | 305,18 | m3 | |
| 3 | Tưới nhựa đường dính bám TC 1l/m2 | 4.004,8 | m2 | |
| 4 | Rải thảm m.đường BTN loại C19, R19 | 4.004,8 | m2 | |
| 5 | Bù vênh BTN loại C19, R19 TB dày 3cm | 701,91 | m2 | |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn | 714,94 | Tấn | |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km | 714,94 | Tấn | |
| 8 | Vận chuyển tiếp BTN 32,5Km | 714,94 | Tấn | |
| 9 | Tạo nhám mặt đường cũ | 1.970,28 | m2 | |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra | 0,6 | m3 | |
| 2 | Trụ đỡ biển báo D76mm | 3 | trụ | |
| 3 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | 0,6 | m3 | |
| 4 | Biển báo phản quang tam giác | 3 | Cái | |
| 5 | Vạch sơn số 3.1a : Vạch sơn phân tuyên làn xe | 66,6 | m2 | |
| 6 | Vạch sơn số 1.1 : Vạch sơn tim đường | 15,38 | m2 | |
| 7 | Vạch sơn số 7,1 : Vạch sơn người đi bộ, cấm vượt xe | 138,34 | m2 | |
| D | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đổ đất màu 50cm | 7,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1*2 M200 | 3,3 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn | 66 | m2 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | 1,38 | m3 | |
| E | Bó vỉa hè đường | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M200 đổ tại chổ | 21,78 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 84,15 | m2 | |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép | 10,89 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | 184,53 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | 198 | m | |
| 6 | Lót vữa xi măng M100 dày 1cm | 10,69 | m2 | |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng | 6,93 | m3 | |
| F | Vỉa hè đường | |||
| 1 | Bê tông vỉa hè, đá 1x2 M200 | 7,79 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 77,95 | m2 | |
| 3 | Lát gạch gạch Terrazo (40*40*3,2)cm | 1.003,74 | m2 | |
| 4 | Lót giấy dầu | 1.003,74 | m2 | |
| 5 | Bê tông, đá 1x2 M100 | 50,19 | m3 | |
| 6 | Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | 1.003,74 | m2 | |
| G | Cống bê tông ly tâm | |||
| 1 | Đào đất hố móng ĐC3 | 1.051,07 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | 853,77 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 | 86,47 | m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | 103,29 | m3 | |
| 5 | Ống công bê tông LT H30D100 | 65 | m | |
| 6 | Ống công bê tông LT HVHD100 | 183 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống cống D100 | 66 | ống cống | |
| 8 | Vữa XM M100 | 0,48 | m3 | |
| H | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng ĐC3 | 153,63 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | 57,58 | m3 | |
| 3 | VC đất đổ đi, đất cấp 3 | 88,56 | m3 | |
| 4 | Đập bỏ bê tông cũ (hố ga, cống, bó vỉa….) | 41,09 | m3 | |
| 5 | Xây móng gạch chỉ (6,5*10,5*22) 2 lỗ | 0,22 | m3 | |
| 6 | Ống nhựa thu gom nước thải D20 | 50,6 | m | |
| 7 | Nắp bịt ống nhựa D200 | 11 | cái | |
| 8 | Van ngăn mùi HPDE D250mm | 11 | Cái | |
| 9 | BT tấm đan đá 1*2 M250 | 2,2 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tám đan | 0,2 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tám đan | 0,37 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 9,24 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan>50kg | 22 | Cái | |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250 | 4,51 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | 44,31 | m2 | |
| 16 | Gia công cốt thép đà kiềng D | 0,06 | Tấn | |
| 17 | Bê tông thân hố ga đá 2*4 M150 | 30,09 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thân hố ga | 185,75 | m2 | |
| 19 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | 12,54 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng | 26,88 | m2 | |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng | 5,13 | m3 | |
| 22 | Gia công lưới chắn rác | 0,45 | Tấn | |
| 23 | Lắp đặt lưới chắn rác | 11 | Cái | |
| I | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại RL-6 | 4 | bộ | |
| 2 | Móng trụ đơn MT-1 | 2 | mg | |
| 3 | Móng trụ đôi MT-Đ | 4 | mg | |
| 4 | Cột BTLT loại 14 mét; Lực đầu cột: 11,0kN | 10 | Cột | |
| 5 | Xà néo cột đôi dọc tuyến - XNĐ-DT | 3 | Bộ | |
| 6 | Xà néo cột đôi ngang tuyến - XNĐ-NT | 3 | Bộ | |
| 7 | Lắp lại bộ dao cách ly 3 pha- 24KV | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ thẳng - XĐT | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà néo cuối cột đơn | 1 | Bộ | |
| 10 | Cổ dề cùm trụ đôi | 12 | Bộ | |
| 11 | Tiếp địa ngọn trung thế | 4 | Bộ | |
| 12 | Cáp nhôm bọc lõi thép AsXV/XLPE-12/24kV - 95mm2 | 40 | m | |
| 13 | Lắp sử dụng lại cáp AX1V-WBC 95mm2 - 12,7(24)kV | 894 | m | |
| 14 | Sứ đứng 24kV Linepost + Ty mạ | 23 | bộ | |
| 15 | Sứ chuổi polime 24kV + phụ kiện | 33 | bộ | |
| 16 | Cùm đấu rẽ trung thế cáp bọc | 2 | bộ | |
| 17 | Đầu cốt A-M70mm2 | 6 | Cái | |
| 18 | Dây composit buộc cổ sứ | 23 | Cái | |
| 19 | Đấu nối hotline (gíá trị tạm tính) | 1 | HT | |
| J | Đường dây 04kV | |||
| 1 | Bu lông móc M16 -250 | 2 | Cái | |
| 2 | Giá móc treo cáp | 11 | Cái | |
| 3 | Khóa treo cáp ABC4*95MM2 | 2 | Cái | |
| 4 | Khóa néo cáp ABC - 4*25/95mm2 | 11 | Cái | |
| 5 | Kẹp răng IPC 95/35 | 27 | Cái | |
| 6 | Đai thép + khóa đai | 11 | Bộ | |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2 | 314 | m | |
| 8 | Bịt đầu cáp 95 | 12 | Cái | |
| 9 | Tiếp địa ngọn cáp | 4 | Bộ | |
| 10 | Cùm đấu rẽ hạ thế cáp bọc | 8 | Bộ | |
| 11 | Lắp hộp công tơ - 4CT | 11 | Bộ | |
| K | Tháo gỡ, di dời | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT 14m | 8 | Cột | |
| 2 | Tháo gỡ xà đỡ | 7 | Bộ | |
| 3 | Tháo gỡ xà néo | 3 | Bộ | |
| 4 | Tháo gỡ chụp đầu cột | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo gỡ sứ đứng 10-22KV trên cột BTLT | 28 | Bộ | |
| 6 | Tháo gỡ sứ chuỗi 10-22KV trên cột BTLT | 12 | Bộ | |
| 7 | Tháo gỡ dây cáp AX1V-WBC-95mm2 | 894 | m | |
| 8 | Tháo cổ dề cùm trụ đôi trên cột BTLT | 9 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ cột BTLT | 7 | Cột | |
| 10 | Tháo hạ dây cáp ABC 4x95mm2 | 284,58 | m | |
| 11 | Tháo hạ đai thép+ khóa đai | 16 | Bộ | |
| 12 | Tháo giá móc treo cáp | 8 | Cái | |
| 13 | Tháo bu long móc cáp | 4 | Cái | |
| 14 | Tháo hộp công tơ - 4CT | 11 | Bộ | |
| 15 | Tháo khóa treo cáp ABC | 4 | Cái | |
| 16 | Tháo khóa néo cáp ABC | 8 | Cái | |
| 17 | Tháo kẹp cáp IPC | 32 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa, di dời đường dây điện trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 2.890.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành giao thông trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình | 15 | Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | công suất >=110cv | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | tải trọng >= 7T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | công suất >= 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất >= 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy thảm nhựa | 130-140cv | 1 |
| 7 | Máy Lu | Tải trọng >= 9T | 3 |
| 8 | Máy thủy bình | điện tử | 1 |
| 9 | Máy san | >=110CV | 1 |
| 10 | Cần cẩu | >=10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi