Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh Nam Thanh Hóa. Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án xây dựng công trình: Sửa chữa Trụ sở Agribank Chi nhánh Nghi Sơn, Nam Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 10:18:00 đến ngày 2021-01-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,693,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng có bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. Lưu ý:- Các hợp đồng tương tự được ký kết và thực hiện từ trong vòng 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải có bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc tương tự gói thầu đang xét, có cấp công trình từ cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình; phân cấp công trình theo quy định của pháp luật chuyên ngành.- Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,7 tỷ đồng. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương đương hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, quản lý và giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cho các công việc khác: Cung ứng vật tư; Thí nghiệm kiểm tra; Quản lý chất lượng; Kế toán... |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ số lượng và chuyên ngành phù hợp với công việc, nhiệm vụ được giao- Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề chính gồm: Mộc, nề, cơ khí, điện dân dựng, cấp thoát nước công trình dân dụng, vận hành máy xây dựng. |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi ngành nghề chính có > 01 công nhân có chứng chỉ, bằng nghề, hoặc chứng nhận tay nghề bậc thợ- Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá công suất > 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay công suất > 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải trọng > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện công suất > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích > 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện dự phòng thi công công suất > 10 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Hệ thống máy móc phục vụ công tác: Thí nghiệm, kiểm tra quản lý chất lượng thi công công trình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| D | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Thu dọn đồ đạc, xắp xếp vận chuyển đồ đạc ra ngoài nhà chuẩn bị công tác phá dỡ cải tạo | 40 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 187,679 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 104,283 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 13,667 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 32,84 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 752,6007 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,9152 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 220,02 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện (Không bao gồm điều hòa không khí): Dây điện đi nổi bền ngoài tường và trần, attomat, cầu dao, quạt, ổ cắm, công tắc, đèn ... toàn nhà. Thu gom, vận chuyển, bàn giao | 20 | t.bộ | |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh, đường ống cấp thoát nước cho khu WC bị hư hỏng cả 3 tầng; 08 Ống thoát nước mái PVC D100 bị hư hỏng ... Thu gom, vận chuyển, bàn giao | 20 | t.bộ | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 0,2672 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | 0,2672 | 100m3 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 2.784,3419 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 394,8786 | m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,5462 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,42 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | 7,656 | m2 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 116,7516 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.100,7807 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.139,5566 | m2 | |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 104,1 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,1 | m2 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 13,7933 | m3 | |
| 24 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,04m2 | 563,4673 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,023m2 | 26,1996 | m2 | |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 123,54 | m2 | |
| 27 | SXLD lan can cầu thang bằng Inox 304 bao gồm cả trụ hoàn chỉnh thay thế lan can gỗ + thép cũ | 21,6 | m2 | |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 40,62 | m2 | |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 179,4 | m2 | |
| 30 | SXLD sân khấu phòng hội trường | 15,951 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 46,4 | m2 | |
| 32 | Láng seno mái dày 2cm, vữa XM mác 100 | 46,4 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 1,04 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 16 | cái | |
| 35 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 18 | cái | |
| 36 | Đai ôm giữ ống | 105 | cái | |
| 37 | Cầu chắn rác inox D150 | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cửa đi D1 làm bằng kính cường lực Tempered Glass dầy 12mm, bản lề thủy lực, nẹp cửa bằng inox (gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | 7,482 | m2 | |
| 39 | Bản lề sàn (lắp dựng hoàn chỉnh) | 2 | bộ | |
| 40 | Kẹp trên, dưới (lắp dựng hoàn chỉnh) | 4 | bộ | |
| 41 | Kẹp L (lắp dựng hoàn chỉnh) | 2 | bộ | |
| 42 | Tay nắm (lắp dựng hoàn chỉnh) | 2 | bộ | |
| 43 | Khóa âm sàn (lắp dựng hoàn chỉnh) | 2 | bộ | |
| 44 | U inox (lắp dựng hoàn chỉnh) | 8,38 | m | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng của cuốn nan kín (Tương đương cửa Ausdoor) đã bao gồm cả hộp bằng thép mạ kẽm 20*20*1,4mm bọc aluminium che cuộn lô cửa cuốn | 7,998 | m2 | |
| 46 | Mô tơ cửa cuốn (DG đã bao gồm chi phí lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 47 | Bộ lưu điện (DG đã bao gồm chi phí lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 48 | Xích chống nâng cửa (DG đã bao gồm chi phí lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 49 | Điều khiển có nắp trượt của cuốn | 2 | bộ | |
| 50 | Trục lô cửa cuốn | 2,58 | m | |
| 51 | Ray cửa cuốn | 5,8 | m | |
| 52 | Cảm ứng khi gặp vật cản | 1 | bộ | |
| 53 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | 24,6 | m2 | |
| 54 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | 47,93 | m2 | |
| 55 | SXLD cửa đi 1 cánh mở lùa nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | 2 | m2 | |
| 56 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | 101,322 | m2 | |
| 57 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | 2,376 | m2 | |
| 58 | SXLD vách kính khung nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | 13,805 | m2 | |
| 59 | SXLD hoa sắt cửa sổ thép đặc 16*16 sơn tĩnh điện mầu trắng sứ | 136,836 | m2 | |
| 60 | SXLD cửa thép hộp bịt tôn sơn tĩnh điện mầu trắng sứ | 6,24 | m2 | |
| 61 | Vệ sinh, trám vá, mài đánh bóng lại toàn bộ cầu thang và nền kho tiền hiện có trát láng bằng granito | 10 | ||
| 62 | Sơn lại cửa kho tiền, của thông gió bằng sơn chuyên dụng expoxy | 1 | t. bộ | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 8,1378 | 100m2 | |
| 64 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 39 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 30 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 36 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 16 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | 46 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 19 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 16 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 20 | cái | |
| 79 | Lắp đặt dây cáp nguồn (3*35+1*25)mm2 | 100 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | 75 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | 100 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | 150 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | 460 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | 760 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm | 200 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 350 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 450 | m | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 105 | hộp | |
| 89 | SXLĐ tủ điện 300*250*100 | 3 | hộp | |
| 90 | SXLĐ tủ điện 600*500*150 | 1 | ||
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 95 | Xi phong cho chậu rửa và tiểu nam | 9 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ga sàn Inox D100 | 6 | cái | |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 102 | Lắp đặt hoàn chỉnh máy bơm lên két nước mái 250W; Q=2m3/h và phụ kiện | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,32 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,22 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,24 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,06 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90/32mm | 12 | cái | |
| 108 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | 6 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | 5 | cái | |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm; 110-90 | 9 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65/50mm | 3 | cái | |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,25 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,4 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,15 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,25 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,15 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 8 | cái | |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 30 | cái | |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 17 | cái | |
| 126 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt van chặn ĐK 50mm | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt van chặn, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt van chặn ĐK 20mm | 8 | cái | |
| 130 | Van phao điện cho bể nước | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 132 | Rắc co nhựa PPR D20 | 6 | cái | |
| 133 | Rắc co nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 134 | Rắc co nhựa PPR D30 | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 137 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 8 | cái | |
| 138 | Lắp đặt giá treo ống đứng D32 | 6 | cái | |
| 139 | Lắp đặt giá treo ống đứng D25, D20 | 6 | cái | |
| 140 | Bổ sung vật liệu phụ phục vụ công tác đấu nối lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh: Đường ống bổ sung, côn, cút + phụ kiện khác; Thau rửa đường ống... | 1 | toàn bộ | |
| 141 | Dọn vệ sinh công nghiệp; Xắp xếp vận chuyển đồ đạc hoàn trả lại vị trí ban đầu | 40 | công | |
| E | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 478,592 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 134,9552 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 179,892 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 433,6552 | m2 | |
| F | NHÀ BẾP, ĂN + KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 472,1015 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 87,6543 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 212,2615 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 347,4943 | m2 | |
| G | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 76,04 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,3 | m2 | |
| 3 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | 1,62 | m2 | |
| 4 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | 13,68 | m2 | |
| 5 | SXLD hoa sắt cửa sổ thép đặc 16*16 sơn tĩnh điện mầu trắng sứ | 13,68 | m2 | |
| 6 | Cổng xếp Inox tự động thép hộp 80x60x4, 30x3x4, ray thép, bánh xe ... | 7,5 | m2 | |
| 7 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển, dây cấp điện, công tắc ... lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | t.bộ | |
| 8 | SXLD hoa sắt tường rào thép hộp 20*40*2mm mạ kẽm sơn tĩnh điện | 55,08 | m2 | |
| 9 | SXLD cửa cổng phụ bằng Inox + khóa, chốt | 2,4 | m2 | |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 13,2 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 137,3282 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 20,7744 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,0882 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,0144 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 13,7404 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | 13,7404 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng có bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. Lưu ý:- Các hợp đồng tương tự được ký kết và thực hiện từ trong vòng 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải có bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc tương tự gói thầu đang xét, có cấp công trình từ cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình; phân cấp công trình theo quy định của pháp luật chuyên ngành.- Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,7 tỷ đồng. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương đương hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, quản lý và giám sát chất lượng | 3 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ cho các công việc khác: Cung ứng vật tư; Thí nghiệm kiểm tra; Quản lý chất lượng; Kế toán... | 3 | - Đầy đủ số lượng và chuyên ngành phù hợp với công việc, nhiệm vụ được giao- Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề chính gồm: Mộc, nề, cơ khí, điện dân dựng, cấp thoát nước công trình dân dụng, vận hành máy xây dựng. | 6 | - Mỗi ngành nghề chính có > 01 công nhân có chứng chỉ, bằng nghề, hoặc chứng nhận tay nghề bậc thợ- Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất > 1,7kW | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay công suất > 0,62 kW | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. | 1 |
| 4 | Ô tô tải trọng > 7 tấn | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn điện công suất > 23 kW | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích > 150 lít | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng thi công công suất > 10 KW | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. | 1 |
| 8 | Giàn giáo thép định hình | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. | 500 |
| 9 | Hệ thống máy móc phục vụ công tác: Thí nghiệm, kiểm tra quản lý chất lượng thi công công trình: | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo Hợp đồng thuê, mượn) và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ....- Các máy móc thi công phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và gói thầu.- Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ năng lực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi