Gói thầu: Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình “Sửa chữa MBA 25MVA Cơ Điện Thủ Đức Việt Nam S N 040282”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình “Sửa chữa MBA 25MVA Cơ Điện Thủ Đức Việt Nam S N 040282” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 08:13:00 đến ngày 2021-01-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,901,054,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất: Thi công sửa chữa MBA có cấp điện áp ≥ 110kV với công suất ≥ 25MVA.- Tương tự về độ phức tạp: Có phần công việc sửa chữa bảo dưỡng (thay thế bộ OLTC) của MBA có cấp điện áp ≥ 110kV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thi công xây lắp ≥ 1,33 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã tốt nghiệp tối thiểu ≥ 05 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II. - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật:01 kỹ sư điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã tốt nghiệp tối thiểu ≥ 05 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Giám sát kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.-Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lọc dầu tuần hoàn - đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải gắn cẩu tự hành (15-16) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp đặt thiết bị- đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải gắn cẩu tự hành (8-10) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩm lắp đặt thiết bị- đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công của Nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp VTTB và lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3 pha 110kV công suất 25MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Đồng hồ chỉ thị mức dầu thùng dầu chính MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đồng hồ chỉ thị mức dầu thùng dầu OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tủ điều khiển tại chỗ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Bộ chuyển đổi tín hiệu 4-20mA tại tủ điều khiển OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Biến dòng chân sứ phía 110KV (dòng thứ cấp định mức 5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 9 | Biến dòng chân sứ phía 38,5KV (dòng thứ cấp định mức 5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Hộp nối terminal box của biến dòng chân sứ 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Hộp nối terminal box của biến dòng chân sứ 38,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Dầu biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.880 | Lít |
| 13 | Nắp chụp bảo vệ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Gioăng cao su 700x700xδ5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tấm |
| 15 | Gioăng cao su 1000x1000xδ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Tấm |
| 16 | Gioăng cao su quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 17 | Gioăng cao su hình xuyến Φ22/ϕ10xδ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 18 | Đầu cốt nhôm 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Dây cáp đồng mềm tiếp địa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 20 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Thanh cái đồng phía 38,5kV (100x10x1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | Mét |
| 22 | Sứ đỡ thanh cái phía 38,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Giá đỡ thanh cái phía 38,5kV (thép hình mạ kẽm nhúng nóng + móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | Kg |
| 24 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 25 | Hạt chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Kg |
| 26 | Cáp điều khiển Cu(8x2,5) loại chóng nhiễu, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Mét |
| 27 | Cáp điều khiển Cu(4x2,5) loại chóng nhiễu, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | Mét |
| 28 | Cáp điều khiển Cu(2x1,5) loại chóng nhiễu, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Mét |
| 29 | Cáp điều khiển Cu(7x2,5) loại chóng nhiễu, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Mét |
| 30 | Cáp điều khiển Cu(2x2,5 loại chóng nhiễu, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 31 | Cáp điều khiển Cu(4x1,5) loại chóng nhiễu, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 32 | Cáp đồng CV1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Mét |
| 33 | Ông ruột gà INOX Φ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | Mét |
| 34 | Đầu xiết ống ruột gà phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 35 | Ống ruột gà INOX Φ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | Mét |
| 36 | Đầu xiết ống ruột gà phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 37 | Đầu cốt nhị thứ (cáp điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Cái |
| 38 | Dây tiếp địa cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 39 | Dây tiếp địa cáp đồng CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 40 | Cáp điều khiển Cu(8x4) loại chóng nhiễu, chống cháy (mạch dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | Mét |
| 41 | Cáp điều khiển Cu(4x2,5) loại chóng nhiễu, chống cháy (đấu nối hệ thống quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | Mét |
| 42 | Co nhiệt hạ thế Φ40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 43 | Co nhiệt hạ thế Φ30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 44 | Quạt làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 45 | Bảo dưỡng bộ OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Kg |
| 47 | Sơn phủ chổng rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Kg |
| 48 | Lọc dầu tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Tấn |
| B | Thu hồi vật tư cũ (nhập về kho Công ty Điện lực Gia Lai – 58 Trường Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai) | |||
| 1 | Thu hồi vật tư cũ (nhập về kho Công ty Điện lực Gia Lai – 58 Trường Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai) | 1 | Công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất: Thi công sửa chữa MBA có cấp điện áp ≥ 110kV với công suất ≥ 25MVA.- Tương tự về độ phức tạp: Có phần công việc sửa chữa bảo dưỡng (thay thế bộ OLTC) của MBA có cấp điện áp ≥ 110kV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thi công xây lắp ≥ 1,33 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư điện | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã tốt nghiệp tối thiểu ≥ 05 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II. - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật:01 kỹ sư điện. | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã tốt nghiệp tối thiểu ≥ 05 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Giám sát kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.-Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lọc dầu | Dùng để lọc dầu tuần hoàn - đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe tải gắn cẩu tự hành (15-16) tấn | Cẩu lắp đặt thiết bị- đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe tải gắn cẩu tự hành (8-10) tấn | Cẩm lắp đặt thiết bị- đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công của Nhà thầu | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi