Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Sửa chữa, cải tạo trạm cân điện tử và nhà điều hành trạm cân - Khu LHXLCT Nam Sơn, Sóc Sơn, Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210104995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Sửa chữa, cải tạo trạm cân điện tử và nhà điều hành trạm cân - Khu LHXLCT Nam Sơn, Sóc Sơn, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 19:22:00 đến ngày 2021-01-16 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,149,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cùng cấp với gói thầu); Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 07 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên);- Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống cân điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: chuyên ngành kỹ thuật tự động hóa, cơ điện tử, điện-điện tử hoặc tương đương.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện tử hoặc thi công, lắp đặt hệ thống điện tử;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị điện tử tương tự tính chất với hệ thống cân điện tử của gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công điện thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trìnhxây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công phần điện thuộc các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách thi công các công tác về điện thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách thi công các công tác xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tháo dỡ bàn cân bằng cần trục ô tô ≥ 40 tấn (vận chuyển về kho tại khu XLCT nam Sơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ôtô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tháp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Cẩu tháo dỡ bàn cân bằng cần trục ô tô 40 tấn (vận chuyển về kho tại khu XLCT nam Sơn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 23,3324 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,281 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 11,16 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa loại tường gạch chiều dày | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH TRẠM CÂN | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,3264 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,2066 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,1058 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,4392 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,5023 | m3 |
| C | SÀN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,3341 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,5756 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,0861 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,4209 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,1335 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,6379 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 5,2412 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 22,283 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,7524 | m3 |
| D | LANH TÔ + GIẰNG THU HỒI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,4852 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,0649 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,9583 | m3 |
| E | KẾT CÁU MÁI | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,1604 | m3 |
| 2 | Trát tường thu hôi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 21,096 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,5439 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 45,678 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,8249 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,0236 | 100m2 |
| 7 | Ốp nóc B450 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 44,11 | md |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 111,8496 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 132,732 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 22,3 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 29,618 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 49,1504 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 64,6884 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 9,6815 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 5,5162 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 55,1624 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 55,1624 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 65,1504 | m2 |
| 19 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 42,84 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 325,56 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 212,7972 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 277,9796 | m2 |
| 23 | Cửa đi cánh mở nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38 ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38 ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 31,08 | m2 |
| 26 | Gia công cửa song sắt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ TRẠM CÂN | |||
| 1 | Tủ điện âm tường chứa 8 modul | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1P -32A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1P -16A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1P -10A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luôn ruột gà D20 đi ngầm tường, trần | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt máng đèn tuýp ốp trần dài 0,6m, 3x36 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Kéo rải các loại dây mạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| G | MÓNG CẦU CÂN XE | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4,772 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 27,2145 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 7,6066 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 5,8512 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,4067 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,2463 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6,1589 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,1026 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,3069 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu cân | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,1053 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 9,019 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,8312 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,4358 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,5655 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,948 | tấn |
| 16 | Đánh nhẵn mặt và tạo vạch ram dốc ma sát bằng thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 57,384 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 30,2352 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 25,1035 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 45,108 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 28,54 | Hộp |
| H | HỆ BÀN CÂN | |||
| 1 | Dầm chính bao gồm 02 modun, sử dụng thép hình (Phù hợp với thiết kế 6 đầu đo) + I600x200x11x17 x 5990 (4 thanh) + Các chi tiết gá lắp đồng bộ (01 bộ) + Ụ chống xô dọc và ngang (04 bộ) + Cầu cân được sơn 2 lớp (01 cầu cân) + Các phụ kiện đảm bảo lắp đặt vận hành | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2 | modul |
| 2 | Mặt bàn cân (05 modun)+ Modun có khung bằng thép hình U 200x80x7,5x10x3185 H 200x220x10x12x3185 Gia cường tole 120x2700x12 + Bê tông mác 250 dày 250, cốt thép phi 16 a=180+ Các phụ kiện đảm bảo lắp đặt vận hành | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 5 | modul |
| I | THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ | |||
| 1 | Tế bào cân (Đầu đo cân digital) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Bộ gá định tâm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Bộ cộng tín hiệu cân | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tủ trung gian + phụ kiện | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cáp đo | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 6 | Bộ khuếch đại và hiển thị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Bộ truyền cách li | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Máy vi tính đồng bộ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Bộ hiển thị cỡ lớn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Bộ lưu điện (UPS) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Bộ ổn áp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Biến áp cắt lọc sét | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Van cắt lọc sét | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4 | chiếc |
| 14 | Đồng hồ chỉ thị điện áp ổn áp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Đồng hồ chỉ thị điện áp UPS | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Tủ cân | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Còi điện | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Vật liệu phụ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Nhân công chế tạo, tích hợp hệ thống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | trạm |
| J | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển, lắp đặt Hệ bàn cân và Thiết bị điện tử; Vận hành, đào tạo trạm cân | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 2 | Kiểm định Hệ bàn cân và Thiết bị điện tử | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cùng cấp với gói thầu); Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 07 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên);- Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống cân điện tử | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: chuyên ngành kỹ thuật tự động hóa, cơ điện tử, điện-điện tử hoặc tương đương.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện tử hoặc thi công, lắp đặt hệ thống điện tử;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị điện tử tương tự tính chất với hệ thống cân điện tử của gói thầu đang xét. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công điện thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; | 5 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trìnhxây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; | 5 | 2 |
| 7 | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác về điện | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công phần điện thuộc các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách thi công các công tác về điện thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 8 | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách thi công các công tác xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tháo dỡ bàn cân bằng cần trục ô tô ≥ 40 tấn (vận chuyển về kho tại khu XLCT nam Sơn) | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Cần trục ôtô ≥ 10T | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Cần trục tháp ≥ 25T | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Lò nấu sơn YHK 3A | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 14 | Máy hàn ≥ 23 KW | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 15 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 16 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 17 | Máy trộn ≥ 250l | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 20 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 22 | Vận thăng ≥ 0,8T | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 23 | Vận thăng lồng ≥ 3T | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi