Gói thầu: Gói 03 Th công công trình Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Nghệ An - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 03 Th công công trình Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 17:43:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,838,400,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 1.25cm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lượng mà mới | |||
| 1 | Cáp ngầm sử dụng loại 3 lõi loại chống thấm nước có màn chắn sợi đồng Cu/XLPE/PVC/Sehh/DSTA/PVC/WT-3x240-12.7/22(24)kV (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.103 | m |
| 2 | Đầu cáp trung thế 24kV 3 pha ĐCNT-240 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp trung thế 24kV 3 pha T-Plug 3x240 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm HNCN-3x240 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 5 | Khoan qua đường KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 6 | Hào cáp ngầm đơn 22kV HC-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.936 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-175/230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.811 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 9 | Măng xông ống thép MX-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 10 | Gạch Block bổ sung 10% G-Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) MCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | Cái |
| 12 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968 | Cái |
| 13 | Biển báo tên đường dây BBĐZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 14 | Tủ điện trung thế 24kV -630A-20kA/1s, 4 ngăn có khả năng mở rộng về phía bên phải (Bao gồm 4 ngăn cầu dao phụ tải + 4 bộ thiết bị cảnh báo sự cố có chức năng SMS+ bộ sấy nhiệt + đồng hồ đo khí SF6 + và phụ kiện kèm theo ...) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Tủ điện trung thế 24kV -630A-20kA/1s, 4 ngăn có khả năng mở rộng về phía bên phải (Bao gồm 4 ngăn máy cắt khí SF6 + bộ sấy nhiệt + bộ kít kết nối tủ + và phụ kiện kèm theo ...) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Tủ điện trung thế 24kV -630A-20kA/1s, 4 ngăn, có khả năng mở rộng về phía bên phải(Bao gồm 3 ngăn cầu dao phụ tải +1 ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì + 3 bộ cảnh báo sự cố + bộ sấy nhiệt + đồng hồ đo khí SF6 + và phụ kiện kem theo …. ) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Võ tủ điện trung thế VT-RMU (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Móng đỡ tủ điện trung thế RMU MT-RMU4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 19 | Tiếp địa tủ trung thế TĐ-RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Cầu dao cách ly CDCL-24kV-630A (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Chống sét van CSV-22kV (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Ghế thao tác GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Thang trèo TT-3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Giá tay giật cầu dao phân đoạn GTG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Khớp nối truyền động KN-TĐCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Ống truyền động F-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 30 | Xà phụ đỡ cung XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ cung XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Xà phụ đỡ cung lệch XĐC-L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Cách điện đứng VHĐ-24 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 34 | Cách điện đứng PPT-24 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Quả |
| 35 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 36 | Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC/XLPE/HDPE2.4-1x120 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng Cu-H50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm H-Cu/Al-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 39 | Kẹp quai đấu nối Hotline KQ-Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 40 | Tiếp địa ngọn R-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 41 | Hệ thống kết nối 3G (điều khiển xa) 3G/APN (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| B | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phá vỡ và hoàn trả nền đường nhựa, rộng 0,8m PV&HT-ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 2 | Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông dày 10 cm rộng 80cm bê tông M150 PV&HT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 3 | Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông dày 20 cm rộng 80cm bê tông M150 PV&HT-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 4 | Phá vỡ và hoàn trả nền vỉa hè lát gạch Block rộng 80cm (loại gạch 20x20) TD&HT-Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
| 6 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | . | 5 |
| 7 | Tời máy dựng cột | . | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250-500L | . | 2 |
| 9 | Máy đào 1.25cm3 | . | 1 |
| 10 | Máy đầm | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi