Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102423-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. - Điện thoại: 0907.775.111 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 08:46:00 đến ngày 2021-01-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,740,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông, số năm kinh nghiệm > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình giao thông;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa;- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh hơi tự hành ≥20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ôtô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đầm cóc 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | búa căn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước điêzen 20Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,968 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0071 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,36 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6224 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2961 | 100m3 |
| 6 | Đào móng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,957 | m3 |
| 7 | Đắp trả hố móng cống, rãnh - đất K.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9214 | 100m3 |
| 8 | Đắp hè, lề đường - đất K.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,239 | 100m3 |
| 9 | Đắp bù nền đường - đất K.95 (đất đồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4488 | 100m3 |
| 10 | Đào mương đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3288 | 100m3 |
| 11 | Đào mương thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,875 | m3 |
| 12 | Đắp hoàn trả mương - đất K.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7802 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đồi K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9396 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đồi K.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0544 | 100m3 |
| 15 | Lù lèn lại nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2063 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8968 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8968 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5291 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5291 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7205 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường BTNC C19 quy đổi dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9967 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bằng CPDD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4338 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0067 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3719 | 100m2 |
| 6 | Móng CPDD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m3 |
| 7 | Móng CPDD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1521 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3786 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7293 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7293 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7293 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3999 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100tấn |
| 16 | Móng CPDD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6561 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đường đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8171 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,301 | m3 |
| 19 | Đắp đất đồi K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1466 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất đồi K.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1083 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3999 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1805 | 100m2 |
| 23 | Móng CPDD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8903 | 100m3 |
| 24 | Móng CPDD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1805 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1934 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1934 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1934 | 100tấn |
| D | XỬ LÝ CAO SU | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0537 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đồi K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7526 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đồi K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4516 | 100m3 |
| 5 | Móng CPDD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4215 | 100m3 |
| E | VUỐT ĐƯỜNG RẼ | |||
| 1 | Móng CPDD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5529 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6863 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6127 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6127 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6127 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6863 | 100m2 |
| 7 | Đắp lề - đất K.90, trung bình 2.4m3/vuốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| F | BLOCK HÈ PHỐ | |||
| 1 | VXM M100 đệm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,91 | m2 |
| 2 | Bê tông M150# móng block đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,93 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m2 |
| 4 | Mua lắp đặt viên block thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882 | m |
| 5 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 6 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 9 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.764 | cái |
| 10 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m3 |
| 11 | VXM M100 đệm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,5 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | 100m2 |
| 13 | Láng vữa XM viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 14 | Nhân công vệ sinh block hiện trạng, thu dọn con nêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 15 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,875 | m3 |
| 16 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch tezzaro 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,37 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,77 | m3 |
| 19 | Đệm bó mép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Cây sao đen đường kính gốc 13-15cm; cao >=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 23 | Cây tre đứng, chống gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| 24 | Thanh tre chống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 25 | Vải bọc thân cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 26 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | kg |
| 27 | Mua đất màu trồng cây (đã làm sạch rác, trộn phân bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT:(70*70*70)cm - 1 biển/cột L=3,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Biển báo phụ chữ nhật KT:(30*70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | biển |
| 3 | Biển báo tam giác KT:(70*70*70)cm - 1 biển/cột L=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Đào móng chân cột biển báo - Đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 5 | Đổ BTXM 150# móng chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 6 | Thu hồi biển báo cũ các loại bàn giao cho đơn vị QL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,36 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,28 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường BTNC C!9-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4055 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4055 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cột tiêu, cột H, cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 16 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4215 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | tấn |
| 19 | Sơn trắng ( 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | 1m2 |
| 20 | Sơn đỏ ( 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | 1m2 |
| 21 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 22 | Tôn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m2 |
| 23 | Vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | bộ |
| 24 | Đào móng cột đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m3 |
| H | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Nhân công san gạt mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Đắp mặt bằng cát đen dày TB 30cm, đầm chặt K.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Lớp móng đá dăm (4x6) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 4 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 5 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 6 | Đào hoàn trả mặt bằng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 7 | Đào hoàn trả mặt bằng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| I | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5064 | 100m3 |
| 2 | Phá bỏ mương xây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,35 | m3 |
| 3 | Cơi đỉnh mương cũ BTXM M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,74 | m3 |
| 4 | Tạo nhám mặt tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,32 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7916 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6308 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3771 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | tấn |
| 11 | Cơi đỉnh mương cũ BTXM M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 12 | Tạo nhám mặt tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5702 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 20 | Bịt đầu ống uPVC, bê tông M.200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3675 | 100m |
| 23 | Lót móng, BTXM M100# - đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m3 |
| 24 | Lắp đặt khối móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,38 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4155 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5498 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | tấn |
| 29 | Thân rãnh, BTXM M.200# - đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | 1cấu kiện |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0626 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1945 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3335 | tấn |
| 36 | Lót móng, BTXM M100# - đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 37 | Lắp đặt khối móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 38 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1833 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 42 | Thân rãnh, BTXM M.200# - đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 54 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm (trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 57 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 58 | Đắp bù đế móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 59 | Bê tông mặt hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | m3 |
| 60 | Cát vàng đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 61 | Đào hố móng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 62 | Đắp trả hố móng, đất K.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 63 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 64 | Móng tường, bê tông M.150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 66 | Tường thân, bê tông M.200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 68 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3,đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,71 | 100m |
| 69 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =800mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 đoạn ống |
| 71 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 72 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | mối nối |
| 73 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2484 | 100m3 |
| 75 | Đắp trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 76 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 77 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 78 | Lắp đặt khối móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 79 | Bê tông khối móng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 80 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 82 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 83 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 86 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Bê tông lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 90 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 91 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 92 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 94 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6952 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 98 | Cốt thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 99 | Bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 104 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 105 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 106 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 108 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 109 | Khấu hao cọc larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.006,991 | kg |
| 110 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | 100m |
| 111 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,097 | 100m |
| 112 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | 100m |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0494 | 100m3 |
| 114 | Đắp trả hố móng tường kè, đất tận dụng K.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 115 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,115 | 100m |
| 116 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m3 |
| 117 | Móng tường kè, bê tông M.150# (đá 2x4) đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,66 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6989 | 100m2 |
| 119 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,18 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5144 | 100m2 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 122 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 123 | Sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1m2 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 125 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 126 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 127 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,11 | m2 |
| 128 | Xúc đất vào bảo tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | bao |
| 129 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 130 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 131 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2898 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2898 | 100m3 |
| J | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | 100m3 |
| 2 | Phá bỏ cống hiện trạng, tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,84 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2404 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2771 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8935 | 100m |
| 7 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 8 | Móng tường đầu/tường rãnh, bê tông M.150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | 100m2 |
| 10 | Tường thân hố thu/thân rãnh/tường đầu, bê tông M.200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6766 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 13 | Tường rãnh, gạch BT M.10 xây VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,04 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 18 | Dây đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 19 | Vải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 20 | Ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 27 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 38 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 39 | Đắp bù đế móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 40 | Đắp đất đồi K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất đồi K.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1673 | 100m3 |
| 42 | Móng CPDD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3483 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật(KT 80x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư giao thông, số năm kinh nghiệm > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình giao thông;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư trắc địa;- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh hơi tự hành ≥20T | ≥20T | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi 108CV | 108CV | 1 |
| 4 | Cần trục ôtô 6T | 6T | 1 |
| 5 | Lu bánh thép 10T | 10T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp 16T | 16T | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành 25T | 25T | 1 |
| 8 | Máy rải 50-60m3/h | 50-60m3/h | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | 130 - 140CV | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 10T | 10T | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước 5m3 | 5m3 | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | 10A | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn YHK 3A | 3A | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường 190CV | 190CV | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | ≥5kW | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn 1kW | 1kW | 1 |
| 17 | Đầm cóc 50kg | 50kg | 2 |
| 18 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 2 |
| 19 | Máy hàn điện 23kW | 23kW | 1 |
| 20 | Máy nén khí diezel 360m3/h | 360m3/h | 1 |
| 21 | Búa căn khí nén | búa căn | 1 |
| 22 | Máy bơm nước điêzen 20Cv | 20Cv | 1 |
| 23 | Máy trộn bê tông 250 lít | 250 lít | 2 |
| 24 | Máy trộn vữa ≥80l | ≥80l | 1 |
| 25 | Máy toàn đạc | toàn đạc | 1 |
| 26 | Máy thuỷ bình | thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi