Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102423-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. - Điện thoại: 0907.775.111
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20201277944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Kinh Môn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 08:46:00 đến ngày 2021-01-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,740,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông, số năm kinh nghiệm > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình giao thông;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa;- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bánh hơi tự hành ≥20T
- Đặc điểm thiết bị ≥20T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ôtô 6T
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị 10A
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị 3A
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đầm cóc 50kg
- Đặc điểm thiết bị 50kg
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị búa căn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm nước điêzen 20Cv
- Đặc điểm thiết bị 20Cv
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V88,968m3
2Đào đất không thích hợp bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8,0071100m3
3Đào khuôn đường thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V251,36m3
4Đào khuôn đường bằng máy đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,6224100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2961100m3
6Đào móng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V69,957m3
7Đắp trả hố móng cống, rãnh - đất K.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9214100m3
8Đắp hè, lề đường - đất K.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,239100m3
9Đắp bù nền đường - đất K.95 (đất đồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4488100m3
10Đào mương đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,3288100m3
11Đào mương thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,875m3
12Đắp hoàn trả mương - đất K.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7802100m3
13Đắp đất đồi K98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9396100m3
14Đắp đất đồi K.95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0544100m3
15Lù lèn lại nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2063100m2
16Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,8968100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,8968100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5291100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5291100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Cào bóc mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,7205100m2
2Bù vênh mặt đường BTNC C19 quy đổi dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9967100m2
3Bù vênh bằng CPDD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4338100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0067100m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3719100m2
6Móng CPDD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7100m3
7Móng CPDD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V9,1521100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V78,3786100m2
9Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V13,7293100tấn
10Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V13,7293100tấn
11Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V13,7293100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3999100m2
13Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662100tấn
14Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662100tấn
15Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662100tấn
16Móng CPDD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6561100m3
17Đào khuôn đường đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,8171100m3
18Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,301m3
19Đắp đất đồi K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1466100m3
20Đắp đất đồi K.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1083100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3999100m2
22Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1805100m2
23Móng CPDD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8903100m3
24Móng CPDD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m3
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1805100m2
26Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,1934100tấn
27Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1,1934100tấn
28Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1,1934100tấn
D XỬ LÝ CAO SU
1Đào mặt đường cũ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m3
2Đào mặt đường cũ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0537100m3
3Đắp đất đồi K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7526100m3
4Đắp đất đồi K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4516100m3
5Móng CPDD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4215100m3
E VUỐT ĐƯỜNG RẼ
1Móng CPDD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5529100m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6863100m2
3Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,6127100tấn
4Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,6127100tấn
5Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,6127100tấn
6Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6863100m2
7Đắp lề - đất K.90, trung bình 2.4m3/vuốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
F BLOCK HÈ PHỐ
1VXM M100 đệm dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V273,91m2
2Bê tông M150# móng block đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,93m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,764100m2
4Mua lắp đặt viên block thườngMô tả kỹ thuật theo chương V882m
5Lắp đặt viên block cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V28m
6Bê tông viên bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
7Ván khuôn thép viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2072100m2
8Cốt thép đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0667tấn
9Lắp đặt viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.764cái
10Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,03m3
11VXM M100 đệm dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V220,5m2
12Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,323100m2
13Láng vữa XM viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
14Nhân công vệ sinh block hiện trạng, thu dọn con nêmMô tả kỹ thuật theo chương V3công
15Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,875m3
16Đệm cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m3
17Lát gạch tezzaro 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V535,37m2
18Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,77m3
19Đệm bó mépMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
20Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
22Cây sao đen đường kính gốc 13-15cm; cao >=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
23Cây tre đứng, chống gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m
24Thanh tre chống ngangMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
25Vải bọc thân câyMô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
26Dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,21kg
27Mua đất màu trồng cây (đã làm sạch rác, trộn phân bón)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác KT:(70*70*70)cm - 1 biển/cột L=3,75mMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Biển báo phụ chữ nhật KT:(30*70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V9biển
3Biển báo tam giác KT:(70*70*70)cm - 1 biển/cột L=3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Đào móng chân cột biển báo - Đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
5Đổ BTXM 150# móng chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
6Thu hồi biển báo cũ các loại bàn giao cho đơn vị QLMô tả kỹ thuật theo chương V0,5công
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V401,36m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,28m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,54m2
10Rải thảm mặt đường BTNC C!9-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4055100m2
11Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100tấn
12Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100tấn
13Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4055100m2
15Lắp đặt cột tiêu, cột H, cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
16Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
17Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4215100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2654tấn
19Sơn trắng ( 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,61m2
20Sơn đỏ ( 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,041m2
21Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m2
22Tôn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,37m2
23VítMô tả kỹ thuật theo chương V172bộ
24Đào móng cột đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,97m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,91m3
H BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Nhân công san gạt mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Đắp mặt bằng cát đen dày TB 30cm, đầm chặt K.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
3Lớp móng đá dăm (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
4Láng nền dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
5Nhân công dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
6Đào hoàn trả mặt bằng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
7Đào hoàn trả mặt bằng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
I THOÁT NƯỚC DỌC
1Nạo vét bùn mương hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5064100m3
2Phá bỏ mương xây hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V55,35m3
3Cơi đỉnh mương cũ BTXM M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V75,74m3
4Tạo nhám mặt tiếp giápMô tả kỹ thuật theo chương V199,32m2
5Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,7916100m2
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4531cấu kiện
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,24m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6308100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V1,3771tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,111tấn
11Cơi đỉnh mương cũ BTXM M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
12Tạo nhám mặt tiếp giápMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
13Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
14Lắp đặt ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
15Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
17Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5702100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, lưới chắn rác, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2517tấn
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D20cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
20Bịt đầu ống uPVC, bê tông M.200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
21Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,3675100m
23Lót móng, BTXM M100# - đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,85m3
24Lắp đặt khối móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2101cấu kiện
25Bê tông rãnh M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,38m3
26Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,4155100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5498tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,743tấn
29Thân rãnh, BTXM M.200# - đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,23m3
30Ván khuôn gỗ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,764100m2
31Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2101cấu kiện
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,63m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0626100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V2,1945tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3335tấn
36Lót móng, BTXM M100# - đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
37Lắp đặt khối móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
38Bê tông rãnh M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
39Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1833100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
42Thân rãnh, BTXM M.200# - đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
43Ván khuôn gỗ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1479100m2
44Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
45Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381tấn
49Lắp đặt ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
50Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
52Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1711100m2
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, lưới chắn rác, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0755tấn
54Đệm đá 4x6 móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm (trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V171 đoạn ống
56Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
57Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
58Đắp bù đế móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
59Bê tông mặt hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,412m3
60Cát vàng đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541100m3
61Đào hố móng, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m3
62Đắp trả hố móng, đất K.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m3
63Đệm đá 4x6 móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
64Móng tường, bê tông M.150#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
65Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
66Tường thân, bê tông M.200#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
67Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0407100m2
68Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3,đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V43,71100m
69Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,74m3
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =800mm (dưới đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V381 đoạn ống
71Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
72Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V34mối nối
73Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,34m3
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2484100m3
75Đắp trả hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
76Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
77Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
78Lắp đặt khối móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
79Bê tông khối móng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
80Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168100m2
81Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
82Lắp đặt ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
83Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
84Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916100m2
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
86Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Bê tông lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
88Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
90Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
91Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
92Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
93Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
94Cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631tấn
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
96Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,6952100m2
97Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
98Cốt thép bậc thang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
99Bê tông, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
100Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
102Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m2
103Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
104Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656tấn
105Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
106Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m2
107Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
108Cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
109Khấu hao cọc larsenMô tả kỹ thuật theo chương V2.006,991kg
110Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,338100m
111Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,097100m
112Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,338100m
113Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0494100m3
114Đắp trả hố móng tường kè, đất tận dụng K.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m3
115Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V166,115100m
116Đệm đá 4x6 móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,08m3
117Móng tường kè, bê tông M.150# (đá 2x4) đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V152,66m3
118Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6989100m2
119Bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V149,18m3
120Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,5144100m2
121Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
122Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m2
123Sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V541m2
124Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
125Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
126Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
127Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V32,11m2
128Xúc đất vào bảo tảiMô tả kỹ thuật theo chương V125bao
129Đắp bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
130Ca máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
131Thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
132Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2898100m3
133Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2898100m3
J THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444100m3
2Phá bỏ cống hiện trạng, tường xâyMô tả kỹ thuật theo chương V26,84m3
3Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2404100m3
4Đắp trả hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2771100m3
5Đắp cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2385100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V27,8935100m
7Đệm đá 4x6 móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m3
8Móng tường đầu/tường rãnh, bê tông M.150#Mô tả kỹ thuật theo chương V15,05m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2308100m2
10Tường thân hố thu/thân rãnh/tường đầu, bê tông M.200#Mô tả kỹ thuật theo chương V10,94m3
11Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6766100m2
12Cốt thép bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
13Tường rãnh, gạch BT M.10 xây VXMMô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
14Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,04m2
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
16Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
18Dây đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
19Vải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
20Ma títMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
21Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V191cấu kiện
23Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
27Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt khối móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
29Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
30Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1374tấn
32Lắp đặt ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
33Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
34Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, lưới chắn rác, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm (dưới đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
38Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
39Đắp bù đế móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
40Đắp đất đồi K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1549100m3
41Đắp đất đồi K.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1673100m3
42Móng CPDD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448100m3
43Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3483100m3
K HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m
2Dán màng phản quang màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V8,31m2
3Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
4Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
5Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V520m
6Cờ hiệu tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển báo chữ nhật(KT 80x160)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư giao thông, số năm kinh nghiệm > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình giao thông;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ giám sát 1 - Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm.44
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm.44
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm.33
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư trắc địa;- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bánh hơi tự hành ≥20T ≥20T1
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 ≤ 0,8m31
3 Máy ủi 108CV 108CV1
4 Cần trục ôtô 6T 6T1
5 Lu bánh thép 10T 10T1
6 Máy lu bánh lốp 16T 16T1
7 Máy lu rung tự hành 25T 25T1
8 Máy rải 50-60m3/h 50-60m3/h1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV 130 - 140CV1
10 Ô tô tự đổ 10T 10T2
11 Ô tô tưới nước 5m3 5m31
12 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A 10A1
13 Lò nấu sơn YHK 3A 3A1
14 Máy phun nhựa đường 190CV 190CV1
15 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW ≥5kW1
16 Máy đầm bàn 1kW 1kW1
17 Đầm cóc 50kg 50kg2
18 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW2
19 Máy hàn điện 23kW 23kW1
20 Máy nén khí diezel 360m3/h 360m3/h1
21 Búa căn khí nén búa căn1
22 Máy bơm nước điêzen 20Cv 20Cv1
23 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít2
24 Máy trộn vữa ≥80l ≥80l1
25 Máy toàn đạc toàn đạc1
26 Máy thuỷ bình thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->