Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Hệ thống mương thu nước rác dọc các tuyến đường công vụ giai đoạn I và giai đoạn II - Khu LHXLCT Nam Sơn, Sóc Sơn, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210104401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Hệ thống mương thu nước rác dọc các tuyến đường công vụ giai đoạn I và giai đoạn II - Khu LHXLCT Nam Sơn, Sóc Sơn, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 19:17:00 đến ngày 2021-01-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,407,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.022E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng, giao thông hoặc cấp thoát nước (cùng cấp với gói thầu); Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 07 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên);- Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: Kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trìnhxây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác về cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công phần cấp thoát nước thuộc các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách thi công các công tác về cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách thi công các công tác xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm ≥ 7CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DUY TU HỆ THỐNG MƯƠNG THU NƯỚC RÁC DỌC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÔNG VỤ GIAI ĐOẠN 9 VÀ GIAI ĐOẠN II | |||
| 1 | Vận chuyển bao tải đất hiện trạng chặn vải HDPE | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vải HDPE hiện trạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 36,27 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,752 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 31,4 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 10,564 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 264,102 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6,71 | 100m3 |
| 8 | Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,455 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 114,4 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 46,976 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,374 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,214 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 313,456 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,92 | 100m |
| 15 | Lắp đặt mương thu nước rác | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 880 | cấu kiện |
| 16 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.431,56 | m |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,583 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,401 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,498 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.476 | cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,754 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,294 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,11 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,149 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,522 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,315 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,15 | m3 |
| 33 | Mua bao tải rứa KT:0,6x0,35x0,15 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 195 | bao |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,143 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,143 | m3 |
| 36 | Xếp bao tải đất | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,895 | công |
| 37 | Tháo bao tải đất | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,366 | công |
| 38 | Bơm nước rác phục vụ thi công, máy bơm 7CV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,12 | ca |
| 39 | Phủ lại vải HDPE hiện trạng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,332 | 100m2 |
| 40 | Vải HDPE 1.0mm chống thấm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 596,295 | m2 |
| 41 | Hàn vải HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 567,9 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 43 | Cung cấp bao tải | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | bao |
| 44 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,008 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,008 | m3 |
| 46 | Xếp bao tải đất | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | công |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,495 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.022E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng, giao thông hoặc cấp thoát nước (cùng cấp với gói thầu); Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III, cùng loại với gói thầu hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu.- Có quá trình làm việc (tối thiểu 07 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên);- Có tối thiểu 03 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: Kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách thi công cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; | 5 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động.- Có từ 05 năm trực tiếp tham gia làm công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trìnhxây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; | 5 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác về cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công phần cấp thoát nước thuộc các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách thi công các công tác về cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 7 | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên, được đào tạo một trong những chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có ít nhất 01 năm phụ trách thi công các công tác xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm ≥ 7CV | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô ≥ 6T | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23 KW | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy trộn ≥ 250l | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 13 | Máy ủi ≥ 110CV | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Tình trạng: Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi