Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 09:21:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,758,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp, hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp điện) cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình, ngành điện hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp, hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp điện) cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình, ngành điện hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Lắp đặt điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,9872 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Như trên | 5,52 | 100m2 |
| 3 | Mua khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x675) | Như trên | 115 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột đèn KT 4M24x300x300x675 | Như trên | 2,1574 | tấn |
| 5 | Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75 | Như trên | 184 | m |
| 6 | Bê tông tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Như trên | 138 | m3 |
| 7 | Chèn vữa xi măng M100 chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giá | Như trên | 46 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,6072 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Như trên | 11,4306 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 9,434 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 4,2487 | 100m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông | Như trên | 3,41 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép (đường bê tông, nền bê tông) | Như trên | 11,01 | m3 |
| 14 | Bê tông tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 11,01 | m3 |
| 15 | Đào đất móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp III | Như trên | 0,0126 | 100m3 |
| 16 | Thi công ván khuôn, bê tông móng tủ công tơ | Như trên | 0,065 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Như trên | 0,126 | m3 |
| 18 | Bê tông tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Như trên | 0,884 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 2 | m2 |
| 20 | Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mm | Như trên | 13,28 | kg |
| 21 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Như trên | 0,0133 | tấn |
| 22 | Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Như trên | 16,8 | m |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,0025 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Như trên | 2,6865 | 100m3 |
| 25 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | Như trên | 238 | cọc |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Như trên | 23,8 | 10 cọc |
| 27 | Mua dây đồng mêm M10 bắt tiếp địa (1.5m/vị trí) | Như trên | 175,5 | m |
| 28 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m | Như trên | 3.722,9185 | m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 11,1688 | 100m2 |
| 30 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Như trên | 4.024,7 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mm | Như trên | 40,247 | 100m |
| 32 | Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) | Như trên | 151 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Như trên | 1,51 | 100m |
| 34 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Như trên | 2.697,8 | m |
| 35 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Như trên | 1.966 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Như trên | 46,638 | 100m |
| 37 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Như trên | 53,5 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Như trên | 0,535 | 100m |
| 39 | Mua Át tô mát 2P-6A | Như trên | 115 | cái |
| 40 | Lắp đặt Át tô mát 2P-6A | Như trên | 115 | cái |
| 41 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip) | Như trên | 115 | cái |
| 42 | Đầu cos đồng M6 | Như trên | 128 | cái |
| 43 | Đầu cos đồng M10 | Như trên | 486 | cái |
| 44 | Đầu cos đồng M16 | Như trên | 306 | cái |
| 45 | Đầu cos đồng M25 | Như trên | 4 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Như trên | 92,4 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cos đồng M35 | Như trên | 12 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 49 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như trên | 2 | 1 tủ |
| 50 | Mua + Lắp đặt cột đèn, Cột thép bát giác BG06- cao 6m, ngọn φ78, chân đế M24x300, dày 3,5mm | Như trên | 13 | 1 cột |
| 51 | Mua + Lắp đặt cột đèn, Cột thép bát giác BG08- cao 8m, ngọn φ78, chân đế M24x300, dày 4mm | Như trên | 102 | 1 cột |
| 52 | Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần CD-04 cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) | Như trên | 115 | 1 cần đèn |
| 53 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 100W | Như trên | 13 | 1 chóa |
| 54 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W | Như trên | 102 | 1 chóa |
| 55 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Như trên | 11,94 | 100m |
| 56 | Lắp bảng điện cửa cột | Như trên | 115 | 1 bảng |
| 57 | Đánh số cột đèn | Như trên | 11,5 | 10 cột |
| 58 | Luồn cáp cửa cột | Như trên | 230 | 1 đầu cáp |
| B | Hạng mục 2: Thí nghiệm lắp đặt điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Như trên | 117 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 3 | sợi |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới trạm biến áp | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Như trên | 0,2024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,2024 | 100m3 |
| 3 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | Như trên | 16 | cọc |
| 4 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia) | Như trên | 16,5 | m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 0,5355 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Như trên | 1,6 | 10 cọc |
| 7 | Mua xà mạ kẽm: | Như trên | 363,98 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Như trên | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBA | Như trên | 0,1442 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ | Như trên | 0,1841 | tấn |
| 11 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm | Như trên | 160,44 | kg |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Như trên | 0,1605 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 0,0237 | 100kg |
| 14 | Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm | Như trên | 11 | Quả |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Như trên | 11 | 1 cái |
| 16 | Mua phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ định hình | Như trên | 7 | cái |
| 17 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X70mm2 | Như trên | 36 | m |
| 18 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X70mm2 | Như trên | 0,36 | 100m |
| 19 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Như trên | 8 | m |
| 20 | Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp | Như trên | 2,5924 | kg |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Như trên | 14 | 1 m |
| 22 | Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | Như trên | 28 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | Như trên | 28 | 1 m |
| 24 | Mua đầu cos đồng M50 | Như trên | 5 | cái |
| 25 | Mua đầu cos đồng M120 | Như trên | 8 | cái |
| 26 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Như trên | 15 | cái |
| 27 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Như trên | 18 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 31 | Chụp đầu cực máy biến áp | Như trên | 3 | cái |
| 32 | Chụp chống sét van 42kV | Như trên | 3 | cái |
| 33 | Chụp cầu chì SI-35kV đầu trên | Như trên | 3 | cái |
| 34 | Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới | Như trên | 3 | cái |
| 35 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Như trên | 4 | cái |
| 36 | Khóa đồng | Như trên | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Như trên | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Như trên | 1 | 1 tủ |
| D | Hạng mục 4: Thí nghiệm xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Như trên | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Như trên | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha | Như trên | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Như trên | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A | Như trên | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Như trên | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Như trên | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Như trên | 2 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Như trên | 1 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Như trên | 1 | mẫu |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Như trên | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Như trên | 1 | mẫu |
| 19 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Như trên | 11 | cái |
| E | Hạng mục 5: Lắp đặt hệ thống đèn nháy vàng cảnh báo giao thông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,2074 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Như trên | 3,456 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 12 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0528 | 100m3 |
| 6 | Khung móng cột cao 6m vươn 4m KT:M24x650x8T | Như trên | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Khung móng cột | Như trên | 0,3427 | tấn |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Như trên | 0,192 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,192 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Như trên | 0,1546 | 100m3 |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | Như trên | 24 | cọc |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Như trên | 2,4 | 10 cọc |
| 13 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mm | Như trên | 120 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Như trên | 1,2 | 100m |
| 15 | Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 5mm | Như trên | 12 | cột |
| 16 | Dựng Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 5mm | Như trên | 12 | cột |
| 17 | Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mm | Như trên | 24 | bộ |
| 18 | Mua + Lắp Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (đã bao gồm pin năng lượng mặt trời, ắc quy 12V/7-20Ah, tủ điều khiển) | Như trên | 24 | 1 chóa |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị | |||
| 1 | -Máy biến áp phân phối 50KVA-35(22)/0,4kV | Như trên | 1 | máy |
| 2 | -Chống sét van HE42 | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | -Cầu chì cắt tải (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trên dưới | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Tủ hạ thế trọn bộ 450V/100A | Như trên | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp, hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp điện) cấp III | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ hiện trường | 2 | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành điện | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình, ngành điện hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 3 | Cần trục tự hành | Tải trọng nâng ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi