Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114059-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt công trình
Số hiệu KHLCNT 20210111102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 09:21:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,758,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp, hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp điện) cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình, ngành điện hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp, hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp điện) cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình, ngành điện hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Lắp đặt điện chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,9872100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtNhư trên5,52100m2
3Mua khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x675)Như trên115bộ
4Lắp đặt khung móng cột đèn KT 4M24x300x300x675Như trên2,1574tấn
5Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75Như trên184m
6Bê tông tông móng, đá 2x4, chiều rộng Như trên138m3
7Chèn vữa xi măng M100 chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giáNhư trên46m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,6072100m3
9Đào rãnh cáp, đất cấp IIINhư trên11,4306100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên9,434100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên4,2487100m3
12Cắt mặt đường bê tôngNhư trên3,41100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép (đường bê tông, nền bê tông)Như trên11,01m3
14Bê tông tông nền, đá 1x2, mác 200Như trên11,01m3
15Đào đất móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp IIINhư trên0,0126100m3
16Thi công ván khuôn, bê tông móng tủ công tơNhư trên0,065100m2
17Bê tông tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Như trên0,126m3
18Bê tông tông móng, đá 1x2, chiều rộng Như trên0,884m3
19Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Như trên2m2
20Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mmNhư trên13,28kg
21Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Như trên0,0133tấn
22Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Như trên16,8m
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Như trên0,0025100m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IIINhư trên2,6865100m3
25Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mmNhư trên238cọc
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại IIINhư trên23,810 cọc
27Mua dây đồng mêm M10 bắt tiếp địa (1.5m/vị trí)Như trên175,5m
28Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3mNhư trên3.722,9185m
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongNhư trên11,1688100m2
30Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmNhư trên4.024,7m
31Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mmNhư trên40,247100m
32Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m)Như trên151m
33Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Như trên1,51100m
34Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Như trên2.697,8m
35Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Như trên1.966m
36Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Như trên46,638100m
37Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Như trên53,5m
38Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Như trên0,535100m
39Mua Át tô mát 2P-6ANhư trên115cái
40Lắp đặt Át tô mát 2P-6ANhư trên115cái
41Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip)Như trên115cái
42Đầu cos đồng M6Như trên128cái
43Đầu cos đồng M10Như trên486cái
44Đầu cos đồng M16Như trên306cái
45Đầu cos đồng M25Như trên4cái
46Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Như trên92,410 đầu cốt
47Đầu cos đồng M35Như trên12cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên1,210 đầu cốt
49Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángNhư trên21 tủ
50Mua + Lắp đặt cột đèn, Cột thép bát giác BG06- cao 6m, ngọn φ78, chân đế M24x300, dày 3,5mmNhư trên131 cột
51Mua + Lắp đặt cột đèn, Cột thép bát giác BG08- cao 8m, ngọn φ78, chân đế M24x300, dày 4mmNhư trên1021 cột
52Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần CD-04 cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m)Như trên1151 cần đèn
53Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 100WNhư trên131 chóa
54Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150WNhư trên1021 chóa
55Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènNhư trên11,94100m
56Lắp bảng điện cửa cộtNhư trên1151 bảng
57Đánh số cột đènNhư trên11,510 cột
58Luồn cáp cửa cộtNhư trên2301 đầu cáp
B Hạng mục 2: Thí nghiệm lắp đặt điện chiếu sáng
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngNhư trên1171 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtNhư trên3sợi
C Hạng mục 3: Xây dựng mới trạm biến áp
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIINhư trên0,2024100m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,2024100m3
3Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mmNhư trên16cọc
4Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia)Như trên16,5m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmNhư trên0,5355100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIINhư trên1,610 cọc
7Mua xà mạ kẽm:Như trên363,98kg
8Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Như trên1bộ
9Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBANhư trên0,1442tấn
10Lắp đặt giá đỡNhư trên0,1841tấn
11Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽmNhư trên160,44kg
12Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácNhư trên0,1605tấn
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmNhư trên0,0237100kg
14Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽmNhư trên11Quả
15Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVNhư trên111 cái
16Mua phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ định hìnhNhư trên7cái
17Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X70mm2Như trên36m
18Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X70mm2Như trên0,36100m
19Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến ápNhư trên8m
20Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến ápNhư trên2,5924kg
21Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Như trên141 m
22Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2Như trên28m
23Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2Như trên281 m
24Mua đầu cos đồng M50Như trên5cái
25Mua đầu cos đồng M120Như trên8cái
26Mua đầu cos đồng nhôm AM70Như trên15cái
27Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Như trên18cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên0,510 đầu cốt
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên1,510 đầu cốt
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên0,810 đầu cốt
31Chụp đầu cực máy biến ápNhư trên3cái
32Chụp chống sét van 42kVNhư trên3cái
33Chụp cầu chì SI-35kV đầu trênNhư trên3cái
34Chụp cầu chì SI-35kV đầu dướiNhư trên3cái
35Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangNhư trên4cái
36Khóa đồngNhư trên2cái
37Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Như trên11 máy
38Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Như trên11 bộ
39Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVNhư trên11 bộ
40Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaNhư trên11 tủ
D Hạng mục 4: Thí nghiệm xây dựng trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Như trên1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaNhư trên1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85)Như trên2bộ
4Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 phaNhư trên1bộ
5Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85)Như trên2bộ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100ANhư trên1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50ANhư trên2cái
8Thí nghiệm Ampemet loại ACNhư trên3cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACNhư trên1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Như trên1cái
11Thí nghiệm biến dòng điện Như trên2cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Như trên1bộ
13Thí nghiệm chống sét van điện áp Như trên2bộ
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtNhư trên1sợi
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp Như trên1sợi
16Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnNhư trên1mẫu
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Như trên1bộ
18Thí nghiệm điện áp xuyên thủngNhư trên1mẫu
19Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvNhư trên11cái
E Hạng mục 5: Lắp đặt hệ thống đèn nháy vàng cảnh báo giao thông
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,2074100m3
2Ván khuôn móng cộtNhư trên0,48100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Như trên3,456m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Như trên12m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,0528100m3
6Khung móng cột cao 6m vươn 4m KT:M24x650x8TNhư trên12bộ
7Lắp đặt Khung móng cộtNhư trên0,3427tấn
8Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIINhư trên0,192100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,192100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IIINhư trên0,1546100m3
11Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mmNhư trên24cọc
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại IIINhư trên2,410 cọc
13Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mmNhư trên120m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Như trên1,2100m
15Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 5mmNhư trên12cột
16Dựng Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 5mmNhư trên12cột
17Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mmNhư trên24bộ
18Mua + Lắp Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (đã bao gồm pin năng lượng mặt trời, ắc quy 12V/7-20Ah, tủ điều khiển)Như trên241 chóa
F Hạng mục 6: Thiết bị
1-Máy biến áp phân phối 50KVA-35(22)/0,4kVNhư trên1máy
2-Chống sét van HE42Như trên1bộ
3-Cầu chì cắt tải (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trên dướiNhư trên1bộ
4Tủ hạ thế trọn bộ 450V/100ANhư trên1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp, hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp điện) cấp III11
2 Cán bộ hiện trường 2 - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành điện11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình, ngành điện hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên môn ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn ≥ 80L1
3 Cần trục tự hành Tải trọng nâng ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->