Gói thầu: Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106246-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958
Tên gói thầu Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210106118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 09:14:00 đến ngày 2021-01-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,568,866,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây hoặc TBA 110kV trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…) Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết, hóa đơn xuất cho công trình. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện hạng II trở lên.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp 110kV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp 110kV trở lên.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp 110kV trở lên.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp 110kV trở lên.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5- 12T
- Đặc điểm thiết bị 5- 12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, máy xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc ≥ 0,2m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc ≥ 0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngKhông Y/C1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baKhông Y/C1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhKhông Y/C18Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngKhông Y/C1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngKhông Y/C1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhKhông Y/C1Khoản
B Hạng mục 2: Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp, cài đặt, hiệu chỉnh
1Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V2Máy
2Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V2Bộ
3Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V6Bộ
4Tủ điều khiển 02 ngăn đường dây và ngăn cầu trọn bộ. Bao gồm (01 bộ hộp đèn tín hiệu 40 cửa + 02 bộ hợp bộ đo lường kỹ thuật số đa chức năng + 04 bộ thử nghiệm + 01 lô MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí + Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ….)1Tủ
5Tủ đấu dây ngoài trời MKChương V2Tủ
6Dây dẫn ACSR 500/64Chương V473m
7Kẹp chữ T giữa dây ACSR-500 và dây ACSR-300Chương V14Cái
8Kẹp chữ T giữa dây ACSR-500 và dây ACSR-500Chương V12Cái
9Chuỗi néo cách điện 110kV trọn bộ cho 1 dây ACSR-500 gồm: (10 bát cách điện U120B + 02 Móc treo chữ U MT-12 + 01 Mắt nối lắp ráp + 01 Mắt nối điều chỉnh 120 + 01 Vòng treo đầu tròn VT-12 + 01 Mắt nối kép W-12 + 01 Khóa néo dây N-4)Chương V12bộ
10Chuỗi đỡ cách điện 110kV trọn bộ cho 1 dây ACSR-500 gồm: (09 bát cách điện U70BS + 02 Móc treo chữ U MT-12 + 01 Mắt nối lắp ráp + 01 Mắt nối điều chỉnh 120 + 01 Vòng treo đầu tròn VT-12 + 01 Mắt nối kép W-12 + 01 Khóa đỡ dây Đ-4)Chương V6bộ
11Khóa néo cho cho 1 dây ACSR-500Chương V12Bộ
12Cáp điều khiển và bảo vệ loại Cu/PVC/Sc/Fr-PVC-0,6/1kV - 4 x 2,5Chương V350m
13Cáp điều khiển và bảo vệ loại Cu/PVC/Sc/Fr-PVC-0,6/1kV - 4 x 4Chương V1.000m
14Cáp điều khiển và bảo vệ loại Cu/PVC/Sc/Fr-PVC-0,6/1kV - 2 x 2,5Chương V650m
15Cáp điều khiển và bảo vệ loại Cu/PVC/Sc/Fr-PVC-0,6/1kV - 2 x 4Chương V300m
16Cáp điều khiển và bảo vệ loại Cu/PVC/Sc/Fr-PVC-0,6/1kV - 10 x 1,5Chương V400m
17Cáp điều khiển và bảo vệ loại Cu/PVC/Sc/Fr-PVC-0,6/1kV - 19 x 1,5Chương V600m
18Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp.....1HT
19Bóc lớp thực vật sân phân phối 110kV1sân
20Mua đất san nền sân178,24m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi trạm 1,7824100m3
22San đầm đất mặt bằng sân phân phối178,24m3
23Rải đá 2x4 dày 100 nền sân phân phối khu vực đã bóc lợp thực vật, san cát31,5m3
24Đào móng kè đá của nền trạm mở rộng ,3m, sâu 1,4578100m3
25Bê tông lót kè M100, đá 2x421,88m3
26Xây kè giữ đất bằng đá hộc , VXM M100210,035m3
27Ống PVC D10037,7m
28Lớp lưới Inoc đan ô 10x1024m2
29Lớp vải địa kỹ thuật28,35m
30Bịt đầu ống30Cái
31Khối đá 1x21,92m3
32Lắp đặt tầng lọc ngược30cái
33Xây dựng tường rào khu vực mở rộng59,5m
34Bệ thao tác máy cắt2Bệ
35Bệ đỡ tủ đấu dây2Bệ
36Móng trụ MC4móng
37Móng trụ DCL6móng
38Móng trụ biến dòng điện2móng
39Móng MT-34Móng
40Mương cáp ngoài trời B-40012m
41Mương cáp ngoài trời B80040m
42Mương cáp ngoài trời B800QĐ4m
43Hệ thống tiếp địa bổ sung1HT
44Lắp đặt trụ đỡ máy cắt 110kv (Trụ cũ tận dụng lắp đặt lại)2trụ
45Lắp đặt Trụ đỡ biến dòng điện 110kv (Trụ cũ tận dụng lắp đặt lại)6trụ
46Lắp đặt Trụ đỡ DCL 110kv 2 tiếp đất (Trụ cũ tận dụng lắp đặt lại) .2trụ
47Giàn PoocTích XT- 92bộ
48Colie đỡ giàn PoocTích4bộ
49Cột PC.I-12-190-7,2Chương V4cột
50Ống HDPE D85/65Chương V60m
51Ống HDPE D32/25Chương V48m
52Phá rỡ kè móng cột XT110kV7m
53Phá rỡ tường rào hiện trạng45m
54Tháo rỡ, di chuyển biến điện áp 110kV (di chuyển cả trụ đỡ)2Bộ
55Tháo rỡ, di chuyển tủ bảo vệ1tủ
C PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy cắt khí SF6 110kV 1 bộ 3 pha2Bộ
2Thí nghiệm dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện hai tiếp đất2Bộ
3Thí nghiệm Biến dòng điện U≤110kV 4 cuộn nhị thứ6Quả
4Thí nghiệm biến điện áp (TU) 1 pha, phân áp bằng tụ, U =110kV2Quả
5Thí nghiệm Hệ thống nối đất trạm biến áp1Hệ thống
6Thí nghiệm Cáp lực điện áp 110kV, cáp 1 ruột2Sợi
7Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 66-110kV12Chuỗi
8Thí nghiệm Rơ le so lệch đường dây kỹ thuật số, gồm các chức năng Ngăn đường dây 110kV2Bộ
9Thí nghiệm Bảo vệ so lệch dọc Ngăn đường dây 110kV2Chức năng
10Thí nghiệm Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đất Ngăn đường dây 110kV2Chức năng
11Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướng Ngăn đường dây 110kV2Chức năng
12Thí nghiệm Hư hỏng mạch áp Ngăn đường dây 110kV2Chức năng
13Thí nghiệm Cắt 1 pha; 3 pha Ngăn đường dây 110kV2Chức năng
14Thí nghiệm Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) Ngăn đường dây 110kV2Chức năng
15Thí nghiệm Tự động đóng lại, kiểm tra đồng bộ (25/79) Ngăn đường dây 110kV2Chức năng
16Thí nghiệm Đóng vào điểm sự cố Ngăn đường dây 110kV2Chức năng
17Thí nghiệm Giám sát mạch cắt (74) Ngăn đường dây 110kV2Chức năng
18Thí nghiệm Phát hiện đứt dây (46BC) Ngăn đường dây 110kV2Chức năng
19Thí nghiệm Đo lường (U, I, P, Q…) Ngăn đường dây 110kV2Chức năng
20Thí nghiệm Ghi chụp sự cố Ngăn đường dây 110kV2Chức năng
21Thí nghiệm Ghi sự kiện Ngăn đường dây 110kV2Chức năng
22Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng pha có hướng Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)2Bộ
23Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)2Bộ
24Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng pha Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)2Bộ
25Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng chạm đất Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)2Bộ
26Thí nghiệm Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)2Bộ
27Thí nghiệm Tự động đóng lại (79) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)2Bộ
28Thí nghiệm Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)2Bộ
29Thí nghiệm Giám sát mạch cắt (74) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)2Bộ
30Thí nghiệm Phát hiện đứt dây (46BC) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)2Chức năng
31Thí nghiệm Đo lường (U, I, P, Q…) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)2Chức năng
32Thí nghiệm Ghi chụp sự cố Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)2Chức năng
33Thí nghiệm Ghi sự kiện Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)2Chức năng
34Thí nghiệm Chức năng điều khiển Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV2Chức năng
35Thí nghiệm Chức năng bảo vệ Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV2Chức năng
36Thí nghiệm Chức năng đo lường Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV2Chức năng
37Thí nghiệm Chức năng hiển thị trạng thái Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV2Chức năng
38Thí nghiệm Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV12Cái
39Thí nghiệm Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV4Bộ
40Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (F74) Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV4Bộ
41Thí nghiệm HT mạch cấp nguồn AC&DC Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV2HT
42Thí nghiệm HT mạch tín hiệu ngăn 110kV ĐZ, LL Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV2HT
43Thí nghiệm HT mạch dòng điện Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV8HT
44Thí nghiệm Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV2HT
45Thí nghiệm Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV2HT
46Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường ngăn Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV2HT
47Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ ngăn Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV2HT
48Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kV Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV2HT
49Thí nghiệm HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điện Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV4HT
50Thí nghiệm HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính) Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV2HT
D PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
E Ngăn lộ đường dây 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2)1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)1ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ1ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2)1ngăn
F Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point về TTĐKX (B2)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)19tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)97tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)7tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)7tín hiệu
G Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)7tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)97tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)7tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)7tín hiệu
H Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)19tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)97tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)7tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)7tín hiệu
I Kiểm tra và hiệu chỉnh Số lượng tín hiệu về TTGSDL
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)19tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)97tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)7tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)7tín hiệu
12Cáp mạng/ cáp quang100m
13Hộp đầu nối 100cái/ hộp1Hộp
14Dây thít gói 100 dây1Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây hoặc TBA 110kV trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…) Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết, hóa đơn xuất cho công trình. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện hạng II trở lên.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp 110kV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp 110kV trở lên.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp 110kV trở lên.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp 110kV trở lên.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5- 12T 5- 12T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
3 Cẩu tự hành 5-10T 5-10T1
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Máy đầm, máy xoa bê tông2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
7 Máy xúc ≥ 0,2m3 Máy xúc ≥ 0,2m31
8 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->