Gói thầu: Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958 |
| Tên gói thầu | Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 09:14:00 đến ngày 2021-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,568,866,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây hoặc TBA 110kV trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…) Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết, hóa đơn xuất cho công trình. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện hạng II trở lên.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp 110kV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp 110kV trở lên.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp 110kV trở lên.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp 110kV trở lên.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5- 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm, máy xoa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm, máy xoa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc ≥ 0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc ≥ 0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 18 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp, cài đặt, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V | 2 | Máy |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Tủ điều khiển 02 ngăn đường dây và ngăn cầu trọn bộ. Bao gồm (01 bộ hộp đèn tín hiệu 40 cửa + 02 bộ hợp bộ đo lường kỹ thuật số đa chức năng + 04 bộ thử nghiệm + 01 lô MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí + Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ….) | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Chương V | 2 | Tủ |
| 6 | Dây dẫn ACSR 500/64 | Chương V | 473 | m |
| 7 | Kẹp chữ T giữa dây ACSR-500 và dây ACSR-300 | Chương V | 14 | Cái |
| 8 | Kẹp chữ T giữa dây ACSR-500 và dây ACSR-500 | Chương V | 12 | Cái |
| 9 | Chuỗi néo cách điện 110kV trọn bộ cho 1 dây ACSR-500 gồm: (10 bát cách điện U120B + 02 Móc treo chữ U MT-12 + 01 Mắt nối lắp ráp + 01 Mắt nối điều chỉnh 120 + 01 Vòng treo đầu tròn VT-12 + 01 Mắt nối kép W-12 + 01 Khóa néo dây N-4) | Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV trọn bộ cho 1 dây ACSR-500 gồm: (09 bát cách điện U70BS + 02 Móc treo chữ U MT-12 + 01 Mắt nối lắp ráp + 01 Mắt nối điều chỉnh 120 + 01 Vòng treo đầu tròn VT-12 + 01 Mắt nối kép W-12 + 01 Khóa đỡ dây Đ-4) | Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Khóa néo cho cho 1 dây ACSR-500 | Chương V | 12 | Bộ |
| 12 | Cáp điều khiển và bảo vệ loại Cu/PVC/Sc/Fr-PVC-0,6/1kV - 4 x 2,5 | Chương V | 350 | m |
| 13 | Cáp điều khiển và bảo vệ loại Cu/PVC/Sc/Fr-PVC-0,6/1kV - 4 x 4 | Chương V | 1.000 | m |
| 14 | Cáp điều khiển và bảo vệ loại Cu/PVC/Sc/Fr-PVC-0,6/1kV - 2 x 2,5 | Chương V | 650 | m |
| 15 | Cáp điều khiển và bảo vệ loại Cu/PVC/Sc/Fr-PVC-0,6/1kV - 2 x 4 | Chương V | 300 | m |
| 16 | Cáp điều khiển và bảo vệ loại Cu/PVC/Sc/Fr-PVC-0,6/1kV - 10 x 1,5 | Chương V | 400 | m |
| 17 | Cáp điều khiển và bảo vệ loại Cu/PVC/Sc/Fr-PVC-0,6/1kV - 19 x 1,5 | Chương V | 600 | m |
| 18 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | 1 | HT | |
| 19 | Bóc lớp thực vật sân phân phối 110kV | 1 | sân | |
| 20 | Mua đất san nền sân | 178,24 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi trạm | 1,7824 | 100m3 | |
| 22 | San đầm đất mặt bằng sân phân phối | 178,24 | m3 | |
| 23 | Rải đá 2x4 dày 100 nền sân phân phối khu vực đã bóc lợp thực vật, san cát | 31,5 | m3 | |
| 24 | Đào móng kè đá của nền trạm mở rộng ,3m, sâu | 1,4578 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông lót kè M100, đá 2x4 | 21,88 | m3 | |
| 26 | Xây kè giữ đất bằng đá hộc , VXM M100 | 210,035 | m3 | |
| 27 | Ống PVC D100 | 37,7 | m | |
| 28 | Lớp lưới Inoc đan ô 10x10 | 24 | m2 | |
| 29 | Lớp vải địa kỹ thuật | 28,35 | m | |
| 30 | Bịt đầu ống | 30 | Cái | |
| 31 | Khối đá 1x2 | 1,92 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt tầng lọc ngược | 30 | cái | |
| 33 | Xây dựng tường rào khu vực mở rộng | 59,5 | m | |
| 34 | Bệ thao tác máy cắt | 2 | Bệ | |
| 35 | Bệ đỡ tủ đấu dây | 2 | Bệ | |
| 36 | Móng trụ MC | 4 | móng | |
| 37 | Móng trụ DCL | 6 | móng | |
| 38 | Móng trụ biến dòng điện | 2 | móng | |
| 39 | Móng MT-3 | 4 | Móng | |
| 40 | Mương cáp ngoài trời B-400 | 12 | m | |
| 41 | Mương cáp ngoài trời B800 | 40 | m | |
| 42 | Mương cáp ngoài trời B800QĐ | 4 | m | |
| 43 | Hệ thống tiếp địa bổ sung | 1 | HT | |
| 44 | Lắp đặt trụ đỡ máy cắt 110kv (Trụ cũ tận dụng lắp đặt lại) | 2 | trụ | |
| 45 | Lắp đặt Trụ đỡ biến dòng điện 110kv (Trụ cũ tận dụng lắp đặt lại) | 6 | trụ | |
| 46 | Lắp đặt Trụ đỡ DCL 110kv 2 tiếp đất (Trụ cũ tận dụng lắp đặt lại) . | 2 | trụ | |
| 47 | Giàn PoocTích XT- 9 | 2 | bộ | |
| 48 | Colie đỡ giàn PoocTích | 4 | bộ | |
| 49 | Cột PC.I-12-190-7,2 | Chương V | 4 | cột |
| 50 | Ống HDPE D85/65 | Chương V | 60 | m |
| 51 | Ống HDPE D32/25 | Chương V | 48 | m |
| 52 | Phá rỡ kè móng cột XT110kV | 7 | m | |
| 53 | Phá rỡ tường rào hiện trạng | 45 | m | |
| 54 | Tháo rỡ, di chuyển biến điện áp 110kV (di chuyển cả trụ đỡ) | 2 | Bộ | |
| 55 | Tháo rỡ, di chuyển tủ bảo vệ | 1 | tủ | |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6 110kV 1 bộ 3 pha | 2 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện hai tiếp đất | 2 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm Biến dòng điện U≤110kV 4 cuộn nhị thứ | 6 | Quả | |
| 4 | Thí nghiệm biến điện áp (TU) 1 pha, phân áp bằng tụ, U =110kV | 2 | Quả | |
| 5 | Thí nghiệm Hệ thống nối đất trạm biến áp | 1 | Hệ thống | |
| 6 | Thí nghiệm Cáp lực điện áp 110kV, cáp 1 ruột | 2 | Sợi | |
| 7 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 66-110kV | 12 | Chuỗi | |
| 8 | Thí nghiệm Rơ le so lệch đường dây kỹ thuật số, gồm các chức năng Ngăn đường dây 110kV | 2 | Bộ | |
| 9 | Thí nghiệm Bảo vệ so lệch dọc Ngăn đường dây 110kV | 2 | Chức năng | |
| 10 | Thí nghiệm Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đất Ngăn đường dây 110kV | 2 | Chức năng | |
| 11 | Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướng Ngăn đường dây 110kV | 2 | Chức năng | |
| 12 | Thí nghiệm Hư hỏng mạch áp Ngăn đường dây 110kV | 2 | Chức năng | |
| 13 | Thí nghiệm Cắt 1 pha; 3 pha Ngăn đường dây 110kV | 2 | Chức năng | |
| 14 | Thí nghiệm Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) Ngăn đường dây 110kV | 2 | Chức năng | |
| 15 | Thí nghiệm Tự động đóng lại, kiểm tra đồng bộ (25/79) Ngăn đường dây 110kV | 2 | Chức năng | |
| 16 | Thí nghiệm Đóng vào điểm sự cố Ngăn đường dây 110kV | 2 | Chức năng | |
| 17 | Thí nghiệm Giám sát mạch cắt (74) Ngăn đường dây 110kV | 2 | Chức năng | |
| 18 | Thí nghiệm Phát hiện đứt dây (46BC) Ngăn đường dây 110kV | 2 | Chức năng | |
| 19 | Thí nghiệm Đo lường (U, I, P, Q…) Ngăn đường dây 110kV | 2 | Chức năng | |
| 20 | Thí nghiệm Ghi chụp sự cố Ngăn đường dây 110kV | 2 | Chức năng | |
| 21 | Thí nghiệm Ghi sự kiện Ngăn đường dây 110kV | 2 | Chức năng | |
| 22 | Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng pha có hướng Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 2 | Bộ | |
| 23 | Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 2 | Bộ | |
| 24 | Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng pha Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 2 | Bộ | |
| 25 | Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng chạm đất Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 2 | Bộ | |
| 26 | Thí nghiệm Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 2 | Bộ | |
| 27 | Thí nghiệm Tự động đóng lại (79) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 2 | Bộ | |
| 28 | Thí nghiệm Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 2 | Bộ | |
| 29 | Thí nghiệm Giám sát mạch cắt (74) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 2 | Bộ | |
| 30 | Thí nghiệm Phát hiện đứt dây (46BC) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 2 | Chức năng | |
| 31 | Thí nghiệm Đo lường (U, I, P, Q…) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 2 | Chức năng | |
| 32 | Thí nghiệm Ghi chụp sự cố Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 2 | Chức năng | |
| 33 | Thí nghiệm Ghi sự kiện Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 2 | Chức năng | |
| 34 | Thí nghiệm Chức năng điều khiển Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV | 2 | Chức năng | |
| 35 | Thí nghiệm Chức năng bảo vệ Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV | 2 | Chức năng | |
| 36 | Thí nghiệm Chức năng đo lường Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV | 2 | Chức năng | |
| 37 | Thí nghiệm Chức năng hiển thị trạng thái Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV | 2 | Chức năng | |
| 38 | Thí nghiệm Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV | 12 | Cái | |
| 39 | Thí nghiệm Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV | 4 | Bộ | |
| 40 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (F74) Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV | 4 | Bộ | |
| 41 | Thí nghiệm HT mạch cấp nguồn AC&DC Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV | 2 | HT | |
| 42 | Thí nghiệm HT mạch tín hiệu ngăn 110kV ĐZ, LL Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV | 2 | HT | |
| 43 | Thí nghiệm HT mạch dòng điện Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV | 8 | HT | |
| 44 | Thí nghiệm Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV | 2 | HT | |
| 45 | Thí nghiệm Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV | 2 | HT | |
| 46 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường ngăn Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV | 2 | HT | |
| 47 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ ngăn Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV | 2 | HT | |
| 48 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kV Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV | 2 | HT | |
| 49 | Thí nghiệm HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điện Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV | 4 | HT | |
| 50 | Thí nghiệm HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính) Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV | 2 | HT | |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| E | Ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | 1 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | 1 | ngăn | |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 1 | ngăn | |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | 1 | ngăn | |
| F | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point về TTĐKX (B2) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 19 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 97 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | tín hiệu | |
| G | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 97 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | tín hiệu | |
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 19 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 97 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | tín hiệu | |
| I | Kiểm tra và hiệu chỉnh Số lượng tín hiệu về TTGSDL | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 19 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 97 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | tín hiệu | |
| 12 | Cáp mạng/ cáp quang | 100 | m | |
| 13 | Hộp đầu nối 100cái/ hộp | 1 | Hộp | |
| 14 | Dây thít gói 100 dây | 1 | Hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây hoặc TBA 110kV trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…) Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết, hóa đơn xuất cho công trình. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện hạng II trở lên.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp 110kV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp 110kV trở lên.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp 110kV trở lên.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp 110kV trở lên.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5- 12T | 5- 12T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành 5-10T | 5-10T | 1 |
| 4 | Máy đầm, máy xoa bê tông | Máy đầm, máy xoa bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 7 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | 1 |
| 8 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi