Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Kim Đồng (Giai đoạn 2), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109154-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Kim Đồng (Giai đoạn 2), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí thực hiện dự án; ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 15:44:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,805,190,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.341E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công,phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3373 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9824 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4903 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5652 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3324 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,733 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7042 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,192 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6116 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2643 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1635 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5351 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7841 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5031 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1632 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6834 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6099 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9657 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8829 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9993 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1127 | m3 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0166 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6046 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8947 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9542 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6398 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1932 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,764 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1565 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1606 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6692 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7623 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5753 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3718 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1811 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,0945 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2724 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5442 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3784 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8882 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5492 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7463 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2559 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,94 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3263 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3126 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3126 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5036 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5 | m |
| 7 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,975 | kg |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,664 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 701,629 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 701,629 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.653,054 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.653,054 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 997,0892 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 997,0892 | m2 |
| 8 | Trần nhôm nhà vệ sinh tầng 1+2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,7456 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9822 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9822 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,5489 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,5489 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,3408 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,3408 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,7746 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,56 | m |
| 17 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1389 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9225 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1699 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4085 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,66 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,66 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đáy rãnh, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1757 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,35 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,675 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5044 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2696 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0025 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,87 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 850,6988 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,1744 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,512 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,8192 | m2 |
| 36 | Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,96 | m2 |
| 3 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,48 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa chớp lật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Bộ |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,654 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,654 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,444 | Kg |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 611,7118 | kg |
| 11 | Trụ inox d100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.378,08 | Kg |
| 13 | Tấm vách liền cửa, composite chịu nước dày 12mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,156 | m2 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,879 | 10m2 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3368 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2811 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấn |
| 18 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6115 | 10m2 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,03 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,72 | m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Móc quạt: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắccông tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Rọ + mặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 17 | Tủ điện170x350x520 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Tủ điện700x400x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Đinh vít các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái. |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 980 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| H | ĐIỆN, THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Thép bản đế dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | kg |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Thử điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Lần |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 32mm . | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm . | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 20mm . | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Van khóa D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van khóa D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Côn thu D40x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Côn thu D32x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Côn thu Dx25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Tê D40x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Tê D32x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Tê D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Tê D25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 19 | Tê D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Cút D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Cút D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Cút D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 5 | Măng xông PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 6 | Măng xông PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Măng xông PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Măng xông PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Tê PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Tê PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Y PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Y PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Chếch PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Chếch PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Tê PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Tê PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Tê PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Cút PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Cút PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cút PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Cút PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Côn PVC D110x42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Côn PVC D90x42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Mũ thông hơi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 26 | Côn PVC D110x42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 27 | Cút PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Ro chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 35 | Vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 42 | Máy bơm Hàn Quốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | BỂ TỰ HOẠI 1 CÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2338 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5978 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3178 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,744 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,744 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6394 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5914 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| M | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8748 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8465 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,288 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,288 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1325 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8495 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1268 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1656 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| N | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4541 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,968 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,968 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,648 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,648 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0724 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 15 | Cửa đi, cửa sổ khung thép, kính trắng 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| O | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | bảng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| P | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Q | PHÁ DỠ NHÀ 4 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0409 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4801 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,3076 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 461,04 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,7808 | m2 |
| R | CẢI TẠO NHÀ 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2995 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3264 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4631 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8686 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1239 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2796 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9208 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1055 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1186 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0749 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0978 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1463 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2605 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7879 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4435 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0833 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2895 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2486 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1766 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2903 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0976 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4211 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3645 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5583 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5739 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0963 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4951 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,648 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,52 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0954 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2258 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2199 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1505 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7623 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6512 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,191 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,191 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238,5132 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 682,6042 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,874 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng lan can inox cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,6396 | kg |
| 53 | Trụ inox D100x1.4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,795 | kg |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3096 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3096 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,494 | 100m2 |
| S | PHÁ DỠ NHÀ 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0898 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 366,2256 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,67 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.071,832 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 366,2256 | m2 |
| T | CẢI TẠO NHÀ 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 366,2256 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.122,8056 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,626 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ,kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,31 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 6 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,36 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 8 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 323,533 | kg |
| U | PHÁ DỠ NHÀ THÉP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409,362 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 498 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1642 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9173 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2944 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ ván sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,4 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6268 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng , cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9165 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4155 | 10 tấn/1km |
| V | HÀNG RÀO L=65M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4103 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7678 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8559 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4199 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9621 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8755 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3728 | m3 |
| 8 | Hàng rào thép hộp 30x60 sơn trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 628,612 | kg |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,952 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,824 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,776 | m2 |
| W | XÂY LẮP PCCC | |||
| X | XÂY LẮP BÁO CHÁY, ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Lđ đế đầu báo và đầu báo khói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 3 | Lđ đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 4 | Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Lđ chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Lđ đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy - Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 10 | Kéo rải dây tín hiệu exit - sự cố - Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 11 | Lđ đèn Exit | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 12 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 13 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 14 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 16 | Lđ khớp nối trơn PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 17 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Cái |
| 18 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Cái |
| 19 | Lđ các hộp chia ngả (bộ nối 2/3 đường) có nắp D20 - SP- các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Cái |
| 20 | Lđ ống luồn dẹt lắp cho dây cấp nguồn Trung tâm báo động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 21 | Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lđ hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy cho hệ thống báo cháy kích thước hộp ≤ 60x60 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 23 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 24 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 25 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 26 | Đo thử kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Kênh |
| 27 | Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| Y | XÂY LĂP - CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van một chiều ren D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Lđ khớp nối mềm chống rung D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Lđ bích D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 6 | Lđ bích D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 7 | Lđ bích D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Lđ Y lọc máy bơm D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Lđ rọ hút kiểu mặt bích D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Lđ đồng hồ áp lực loại 0~25Kg/cm2 Unival | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông ( đường ống xả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 12 | Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 13 | Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 14 | Lđ ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp măng sông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 16 | Lđ cút thép mạ kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 17 | Lđ cút thép D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 18 | Lđ cút thép D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 19 | Lđ cút thép D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 20 | Lđ tê thép mạ kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Lđ tê thép mạ kẽm D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Lđ tê thép mạ kẽm D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Lđ tê thu D100/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Lđ kép thép mạ kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Lđ kép thép mạ kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 26 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 27 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 28 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 29 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 31 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 32 | Lđ mặt bích thép D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 33 | Lđ hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x1100x220) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 34 | Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (600x550x220) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 35 | Lđ van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 36 | Lđ vòi chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cuộn |
| 37 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 38 | Lđ lăng chữa cháy D50/13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 39 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Lđ khớp nối ren trong chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 41 | Lđ khớp nối ren trong chữa cháy D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 42 | Lđ trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 43 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bình |
| 44 | Lđ bình khí Co2 - 3kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bình |
| 45 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 46 | Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=12,5l/s, H=42m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=12,5/s, H=42m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Đấu nối cáp nguồn vào phiến | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Đôi đầu dây |
| 50 | Lắp đặt bể mồi nước dung tích 100l | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 51 | Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 52 | Lđ đai ôm ống D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 53 | Lđ đai ôm ống D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 54 | Băng keo nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cuộn |
| 55 | Đay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 56 | Sơn đường ống 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 57 | Gioăng bích D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 58 | Gioăng bích D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 59 | Gioăng bích D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 60 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cái |
| 61 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| Z | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Đế đầu báo và đầu báo khói quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 3 | Đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q= 12,5l/s, H=44mcn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=12,5l/s, H=44m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Tủ điều khiển bơm điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| AA | BẢNG CHỐNG LÓA | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.341E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công,phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Theo quy định | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Theo quy định | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi≥ 1,5KW | Theo quy định | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1KW | Theo quy định | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Theo quy định | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Theo quy định | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Theo quy định | 1 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Theo quy định | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Theo quy định | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay 0,5KW | Theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi