Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Kim Đồng (Giai đoạn 2), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109154-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Kim Đồng (Giai đoạn 2), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210108834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí thực hiện dự án; ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 15:44:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,805,190,158 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.341E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công,phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
B PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3373m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9824100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4903m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5652100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,3324m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,733m3
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7042m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,192100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6116100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2643tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1635tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5351tấn
13Đào đất móng băng , rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,7841m3
14Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5031m3
15Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,1m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1632m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6834100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6099tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9657tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8829tấn
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9993100m3
22Đổ bê tông nền, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,1127m3
C PHẦN THÂN NHÀ
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,0166m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6046100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8947tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9542tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6398tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,1932m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,764100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1565tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1606tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6692tấn
11Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7623m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5753100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,374tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3718tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1811tấn
16Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,0945m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2724100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5442tấn
19Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3784m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8882100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5492tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7463tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,2559m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,94m3
D PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3263m3
2Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3126tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3126tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5036100m2
6Tôn úp nóc liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,5m
7Xi măng ngâm bảo dưỡng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,975kg
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,664100m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật701,629m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật701,629m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.653,054m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.653,054m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật997,0892m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật997,0892m2
8Trần nhôm nhà vệ sinh tầng 1+2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,7456m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,9822m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,9822m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,5489m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,5489m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,3408m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,3408m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,7746m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật248,56m
17Đào đất móng băng , rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,1389m3
18Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9225m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1699m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4085m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,66m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,66m2
23Đổ bê tông đáy rãnh, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1757m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,35m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,675m2
26Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5044m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2592tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2696100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216cái
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,0025m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,87m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật850,6988m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,1744m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,512m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,8192m2
36Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30công
F PHẦN CỬA
1Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,72m2
2Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,96m2
3Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,48m2
4Sản xuất lắp dựng cửa chớp lậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
5Phụ kiện cửa đi ( Bản lề, khóa, chốt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
6Phụ kiện cửa sổ( Bản lề, khóa, chốt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90Bộ
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,654m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,654m2
9Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,444Kg
10Sản xuất, lắp dựng lan can inox mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật611,7118kg
11Trụ inox d100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.378,08Kg
13Tấm vách liền cửa, composite chịu nước dày 12mm ( đã bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,156m2
14Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,87910m2
15Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3368100m2
16Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,2811tấn
17Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tấn
18Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tấn
19Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,611510m2
20Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tấn
21Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,03m3
22Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,72m3
G PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
5Móc quạt:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắccông tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
15Rọ + mặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67cái
16Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cuộn
17Tủ điện170x350x520Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Tủ điện700x400x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Đinh vít các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật500cái.
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật980m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32hộp
H ĐIỆN, THU SÉT
1Gia công kim thu sét dài 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
3Con tiện sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
4Thép bản đế dày 5 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,16kg
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
6Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
8Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,28m3
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1728100m3
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
12Thử điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Lần
I CẤP THOÁT NƯỚC
J CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
6Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 32mm .Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm .Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
9Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 20mm .Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
10Van khóa D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Van khóa D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Côn thu D40x32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Côn thu D32x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Côn thu Dx25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Tê D40x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Tê D32x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Tê D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Tê D25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
19Tê D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Cút D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Cút D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Cút D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39cái
K THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
5Măng xông PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
6Măng xông PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Măng xông PVC D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
8Măng xông PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Tê PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Tê PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Y PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Y PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Chếch PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Chếch PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Tê PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
16Tê PVC D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Tê PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Cút PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19Cút PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Cút PVC D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Cút PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
22Côn PVC D110x42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Côn PVC D90x42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Mũ thông hơiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
26Côn PVC D110x42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
27Cút PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
28Ro chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
33Lắp đặt vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
35Vòi xịt xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
36Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
37Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
38Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
39Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
42Máy bơm Hàn QuốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
L BỂ TỰ HOẠI 1 CÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2338100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5978m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
4Đổ bê tông nền, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,056m3
5Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3178m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,744m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,744m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6394m2
9Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5914m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0243100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m2
15Đào đất móng băng , rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,375m3
M BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8748100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,72m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,86m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,81tấn
6Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8465m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,288m2
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,288m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1325m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8495m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1268100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0848tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1656tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0693tấn
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m2
N TRẠM BƠM
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4541m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,968m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,968m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,648m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,648m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0724m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0132100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0134tấn
9Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8316m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0924100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
12Trát trần, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
15Cửa đi, cửa sổ khung thép, kính trắng 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
16Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
O CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3bảng điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
P HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Q PHÁ DỠ NHÀ 4 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0409m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4801m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,3076m2
4Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,92m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật461,04m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,7808m2
R CẢI TẠO NHÀ 4 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2995100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3264m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,848m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4631m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8686m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1239100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0116tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2796tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,151tấn
11Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9208m3
12Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0575m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1055m3
14Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1186m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0749m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0978100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0616tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1463tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2605tấn
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7879m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4435100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0833tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2895tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2486tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1766m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2903100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0976tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,308tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4211tấn
30Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3645m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,732100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5583tấn
33Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5739m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0185100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0518tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0963tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,4951m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,648m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,52m2
40Trát trần, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,0954m2
41Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2258m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2199100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1505tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,221tấn
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7623m3
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6512m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,191m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,191m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật238,5132m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật682,6042m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,874m2
52Sản xuất lắp dựng lan can inox cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,6396kg
53Trụ inox D100x1.4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Sản xuất, lắp dựng lan can inox mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,795kg
55Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3096tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3096tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,494100m2
S PHÁ DỠ NHÀ 8 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0898m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật366,2256m2
3Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,67m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.071,832m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật366,2256m2
T CẢI TẠO NHÀ 8 PHÒNG
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật366,2256m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.122,8056m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,626m2
4Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ,kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,31m2
5Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
6Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,36m2
7Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
8Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,25m2
9Sản xuất, lắp dựng lan can inox mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật323,533kg
U PHÁ DỠ NHÀ THÉP
1Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,64m2
2Tháo dỡ mái tôn cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật409,362m2
3Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật498m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,1642tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,9173m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2944m3
7Tháo dỡ ván sànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật302,4m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6268100m3
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng , cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,916510 tấn/1km
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,415510 tấn/1km
V HÀNG RÀO L=65M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4103m3
2Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,7678m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8559m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4199m3
5Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9621m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8755m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3728m3
8Hàng rào thép hộp 30x60 sơn trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật628,612kg
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,952m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,824m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,776m2
W XÂY LẮP PCCC
X XÂY LẮP BÁO CHÁY, ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Lđ đế đầu báo và đầu báo khóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
3Lđ đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
4Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
5Lđ chuông báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
6Lđ đèn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
7Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
8Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
9Kéo rải dây tín hiệu báo cháy - Việt NamChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
10Kéo rải dây tín hiệu exit - sự cố - Việt NamChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
11Lđ đèn ExitChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
12Lđ đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
13Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
14Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
15Lđ khớp nối trơn PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100Cái
16Lđ khớp nối trơn PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17Cái
17Lđ kẹp đỡ ống PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200Cái
18Lđ kẹp đỡ ống PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33Cái
19Lđ các hộp chia ngả (bộ nối 2/3 đường) có nắp D20 - SP- các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
20Lđ ống luồn dẹt lắp cho dây cấp nguồn Trung tâm báo độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
21Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
22Lđ hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy cho hệ thống báo cháy kích thước hộp ≤ 60x60 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Hộp
23Đo kiểm tra điện trở suất của đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
24Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m3
25Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
26Đo thử kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Kênh
27Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
Y XÂY LĂP - CHỮA CHÁY
1Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
2Lắp đặt van chặn ren D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
3Lắp đặt van một chiều ren D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
4Lđ khớp nối mềm chống rung D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
5Lđ bích D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
6Lđ bích D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
7Lđ bích D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
8Lđ Y lọc máy bơm D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
9Lđ rọ hút kiểu mặt bích D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
10Lđ đồng hồ áp lực loại 0~25Kg/cm2 UnivalChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
11Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông ( đường ống xả)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
12Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
13Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
14Lđ ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp măng sôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
15Thử áp lực đường ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98100m
16Lđ cút thép mạ kẽm D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
17Lđ cút thép D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
18Lđ cút thép D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
19Lđ cút thép D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
20Lđ tê thép mạ kẽm D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
21Lđ tê thép mạ kẽm D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
22Lđ tê thép mạ kẽm D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
23Lđ tê thu D100/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
24Lđ kép thép mạ kẽm D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
25Lđ kép thép mạ kẽm D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
26Lđ côn thu thép mạ kẽm D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
27Lđ côn thu thép mạ kẽm D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
28Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
29Lđ măng sông thép mạ kẽm D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
30Lđ măng sông thép mạ kẽm D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
31Lđ măng sông thép mạ kẽm D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
32Lđ mặt bích thép D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
33Lđ hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x1100x220)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Hộp
34Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (600x550x220)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
35Lđ van góc chữa cháy chuyên dụng D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
36Lđ vòi chữa cháy D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cuộn
37Lđ vòi chữa cháy D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cuộn
38Lđ lăng chữa cháy D50/13Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
39Lđ lăng chữa cháy D65/19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
40Lđ khớp nối ren trong chữa cháy D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
41Lđ khớp nối ren trong chữa cháy D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
42Lđ trụ nước chữa cháy ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Trụ
43Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bình
44Lđ bình khí Co2 - 3kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bình
45Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
46Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=12,5l/s, H=42m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
47Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=12,5/s, H=42m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
48Lắp đặt tủ điều khiển bơm điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
49Đấu nối cáp nguồn vào phiếnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Đôi đầu dây
50Lắp đặt bể mồi nước dung tích 100lChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
51Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,125m3
52Lđ đai ôm ống D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
53Lđ đai ôm ống D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
54Băng keo nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40Cuộn
55ĐayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
56Sơn đường ống 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
57Gioăng bích D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
58Gioăng bích D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
59Gioăng bích D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
60Bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50Cái
61Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
Z THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Đế đầu báo và đầu báo khói quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
3Đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
4Nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
5Chuông báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
6Đèn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
7Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
8Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
9Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q= 12,5l/s, H=44mcn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
10Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=12,5l/s, H=44m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
11Tủ điều khiển bơm điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
AA BẢNG CHỐNG LÓA
1Bảng chống lóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.341E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ kỹ sư xây dựng32
3 Giám sát kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công,phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Theo quy định2
2 Máy đầm cóc Theo quy định1
3 Máy đầm dùi≥ 1,5KW Theo quy định2
4 Máy đầm bàn 1KW Theo quy định1
5 Máy trộn vữa 80L Theo quy định1
6 Máy cắt gạch đá 1,7KW Theo quy định1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Theo quy định1
8 Máy hàn 23KW Theo quy định1
9 Máy cắt uốn thép 5KW Theo quy định1
10 Máy khoan cầm tay 0,5KW Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->