Gói thầu: Đầu tư, cải tạo lưới điện huyện Gia Viễn năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109273-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Chủ đầu tư + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
Tên gói thầu Đầu tư, cải tạo lưới điện huyện Gia Viễn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210107918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 10:28:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,665,615,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Tời máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tó dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo yêu cầu HSMT1Khoản
2Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo yêu cầu HSMT1Khoản
B PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 3 pha 100kVA-35/0,4kV trên cộtTheo yêu cầu HSMT1máy
2MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kV trên cộtTheo yêu cầu HSMT1máy
3MBA 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV trên cộtTheo yêu cầu HSMT1máy
4Chống sét Van 24kV-10kA/s PolymerTheo yêu cầu HSMT2bộ
5Chống sét Van 36kV-10kA/s PolymerTheo yêu cầu HSMT1bộ
6Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A inox 304 (2 lộ ra 300A)Theo yêu cầu HSMT1tủ
7Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A inox 304 (2 lộ ra 250A)Theo yêu cầu HSMT1tủ
8Tủ phân phối hợp bộ 600V-150A inox 304 (2 lộ ra 100A)Theo yêu cầu HSMT1tủ
9Cầu chì tự rơi 100A-24kV-PolymerTheo yêu cầu HSMT2bộ
10Cầu chì tự rơi 100A-36kV-PolymerTheo yêu cầu HSMT1bộ
11Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT8sứ
12Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu HSMT13sứ
13Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu HSMT25sứ
14Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néoTheo yêu cầu HSMT6chuỗi
15Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néoTheo yêu cầu HSMT3chuỗi
16Dây dẫn dàn trạm 24kV: ACSR/XLPE2,5/HDPE - 70/11mm2Theo yêu cầu HSMT51m
17Dây dẫn dàn trạm 35kV: ACSR/XLPE4.3/HDPE - 70/11mm2Theo yêu cầu HSMT26m
18Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x120Theo yêu cầu HSMT111m
19Dây đồng mềm CV 50 nối CSV với MBA và hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu HSMT12m
20Dây ACSR120/19mm2 nối trung tính MBA, tủ hạ thế với HTTĐTheo yêu cầu HSMT24m
21Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2Theo yêu cầu HSMT45cái
22Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2Theo yêu cầu HSMT12cái
23Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2Theo yêu cầu HSMT24cái
24Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2Theo yêu cầu HSMT36cái
25Chụp sứ máy biến áp F170 silicon (xanh+đỏ+vàng)Theo yêu cầu HSMT9cái
26Chụp sứ máy biến áp F90 silicon (xanh+đỏ+vàng+ xám)Theo yêu cầu HSMT12cái
27Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng)Theo yêu cầu HSMT9cái
28Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng)Theo yêu cầu HSMT9cái
29Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)Theo yêu cầu HSMT9cái
30Hotline 4/0 (CHLC-120)Theo yêu cầu HSMT9cái
C PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1Cột BTLT 12m: PC.I-12-10.0 (190)Theo yêu cầu HSMT6cột
2Hệ thống nối đất trạm biến áp 2LT12-XT (dọc tuyến)Theo yêu cầu HSMT3Hệ thống
3Xà đón dây đầu trạm: X2ac-XT-TBATheo yêu cầu HSMT1bộ
4Xà đón dây đầu trạm: X2a-XT-TBATheo yêu cầu HSMT1bộ
5Xà đón dây đầu trạm kiểu XKL2a-XT-TBATheo yêu cầu HSMT1bộ
6Xà đón dây đầu trạm 35kV: X2ac-35-TBATheo yêu cầu HSMT1bộ
7Xà đón dây đầu trạm 35kV: X2a-35-TBATheo yêu cầu HSMT1bộ
8Xà đón dây đầu trạm kiểu XKL2ac-XT-TBATheo yêu cầu HSMT1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi: XFCO-2400Theo yêu cầu HSMT2bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi: XFCO-2600Theo yêu cầu HSMT1bộ
11Xà đỡ sứ trung gian XTG-XT-2400Theo yêu cầu HSMT2bộ
12Xà đỡ sứ trung gian XTG-XT-2600Theo yêu cầu HSMT1bộ
13Xà đỡ MBA: XMBA-2400Theo yêu cầu HSMT2bộ
14Xà đỡ MBA: XMBA-2600Theo yêu cầu HSMT1bộ
15Ghế thao tác: GTT-2400Theo yêu cầu HSMT2bộ
16Ghế thao tác: GTT-2600Theo yêu cầu HSMT1bộ
17Công sơn bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác: GĐGTTTheo yêu cầu HSMT3bộ
18Cô li ê chống tụtTheo yêu cầu HSMT3bộ
19Thang trèo : TT-1Theo yêu cầu HSMT3bộ
20Giá đỡ cáp 0,4kV: GĐ 0,4kV (GĐCHT1+GĐCHT2+GĐCHT3)Theo yêu cầu HSMT3bộ
21Tai bắt chống sét vanTheo yêu cầu HSMT3bộ
22Ống nhựa trong F32Theo yêu cầu HSMT24m
23Dây chì 5ATheo yêu cầu HSMT1bộ
24Dây chì 10ATheo yêu cầu HSMT1bộ
25Dây chì 15ATheo yêu cầu HSMT1bộ
26Biển báo an toànTheo yêu cầu HSMT3cái
27Biển báo Tên trạmTheo yêu cầu HSMT3cái
28Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu HSMT9cái
29Biển báo lộ xuất tuyếnTheo yêu cầu HSMT6cái
30Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT6móng
D PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Chống sét van 24kVTheo yêu cầu HSMT2bộ
2Dao chém ngang 24kVTheo yêu cầu HSMT1bộ
3Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2Theo yêu cầu HSMT912m
4Dây nhôm lõi thép ACSR 185/29 (có mỡ bảo vệ)Theo yêu cầu HSMT5.214m
5Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ)Theo yêu cầu HSMT3.332m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240-24kV đi trong hào cáp chôn trực tiếp trong đấtTheo yêu cầu HSMT235m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240-24kV đi trong ống nhựa lên cộtTheo yêu cầu HSMT25m
8Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT4quả
9Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu HSMT161bộ
10Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu HSMT32bộ
11Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + móc treo chữ UTheo yêu cầu HSMT9chuỗi
12Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néoTheo yêu cầu HSMT48chuỗi
13Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néoTheo yêu cầu HSMT27chuỗi
14Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo (thi công bằng phương pháp Hotline)Bên A thi công3chuỗi
15Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp (thi công bằng phương pháp Hotline)Bên A thi công1bộ
16Giáp níu dây bọc ACD2405-TP, dài 1180mm, 22,2 ÷ 25,6 (70mm2) + yếm cápTheo yêu cầu HSMT9bộ
17Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu HSMT60bộ
18Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2Theo yêu cầu HSMT3cái
19Dây đồng mềm CV 50 nối CSV với hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu HSMT18m
20Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2Theo yêu cầu HSMT24cái
21Đầu cáp 3 pha 3x240 mm2 - 24kV ngoài trờiTheo yêu cầu HSMT2bộ 3 pha
E PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột BTLT 18m: PC.I-18-3500 bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT3Cột
2Cột BTLT 18m: PC.I-18-13 bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT12Cột
3Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT8Cột
4Cột BTLT 12m: PC.I-12-9 bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT19Cột
5Cột BTLT 12m: PC.I-12-9 bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT2Cột
6Cột BTLT 12m: PC.I-12-9 (thi công bằng phương pháp Hotline)Bên A thi công2Cột
7Hệ thống tiếp địa RC2-1Theo yêu cầu HSMT1Hệ thống
8Hệ thống tiếp địa RC1Theo yêu cầu HSMT38Hệ thống
9Xà néo 35kV: X2ac-3500Theo yêu cầu HSMT4Bộ
10Xà néo 35kV: X2ac-35Theo yêu cầu HSMT1Bộ
11Xà néo 2 mạch cột đơn: 2XK3TacTheo yêu cầu HSMT2Bộ
12Xà đỡ 2 mạch cột đơn: 2XK3TaTheo yêu cầu HSMT2Bộ
13Xà đỡ 2 mạch cột kép: 2XK3TadTheo yêu cầu HSMT1Bộ
14Xà néo cột kép: XKL3ancTheo yêu cầu HSMT1Bộ
15Xà néo cột kép: XKL3adcTheo yêu cầu HSMT1Bộ
16Xà đỡ lệch: XKL3a-BTheo yêu cầu HSMT1Bộ
17Xà đỡ thẳng cột xuyên tâm 35kV: X1a-XT-35Theo yêu cầu HSMT7Bộ
18Xà đỡ thẳng cột xuyên tâm 22kV: X2a-XTTheo yêu cầu HSMT13Bộ
19Xà đỡ thẳng cột xuyên tâm 22kV: X1a-XTTheo yêu cầu HSMT2Bộ
20Xà néo lệch 22kV: XKL2a-XTTheo yêu cầu HSMT3Bộ
21Xà đỡ lệch 24kV: XKL2a-XT-BTheo yêu cầu HSMT3Bộ
22Xà néo thẳng cột đúp 22kV: X2adcTheo yêu cầu HSMT1Bộ
23Xà néo lệch 22kV: XKL2adcTheo yêu cầu HSMT2Bộ
24Xà néo lệch 22kV: XKL2ancTheo yêu cầu HSMT2Bộ
25Xà đỡ cột kép 35kV dây bọc: XKL3an-35-BTheo yêu cầu HSMT1Bộ
26Xà néo 35kV: X2adc-35Theo yêu cầu HSMT2Bộ
27Xà néo 35kV: X2anc-35Theo yêu cầu HSMT1Bộ
28Xà phụ cột đơn: XP1Theo yêu cầu HSMT4Bộ
29Xà phụ cột đơn: XP2Theo yêu cầu HSMT1Bộ
30Xà phụ cột đơn: XP3Theo yêu cầu HSMT1Bộ
31Xà đỡ 3 sứ XP3-3500Theo yêu cầu HSMT2Bộ
32Xà đỡ 3 sứ 35kV: XP3-35Theo yêu cầu HSMT1Bộ
33Xà đầu cáp và chống sét van XĐC&CSVTheo yêu cầu HSMT1Bộ
34Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van: XCD-CSV-ĐCTheo yêu cầu HSMT1Bộ
35Ghế thao tác GTTTheo yêu cầu HSMT1Bộ
36Thang trèo TTTheo yêu cầu HSMT1Bộ
37Xà néo 22kV: X2an (thi công bằng phương pháp Hotline)Bên A thi công1Bộ
38Xà néo lệch 22kV: XKL2adc (thi công bằng phương pháp Hotline)Bên A thi công1Bộ
39Kẹp đỡ cáp ngầm KCC (GKC1+GKC2)Theo yêu cầu HSMT2Bộ
40Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu HSMT12cái
41Ống nhựa xoắn HDPE125 luồn cápTheo yêu cầu HSMT235m
42Móng cột đơn ly tâm 18m: MT18-3500 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT3móng
43Móng cột đơn ly tâm 18m: MT18-3 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT12móng
44Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT2móng
45Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT4móng
46Móng cột đúp ly tâm 12m: MTK12-3 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT5móng
47Móng cột ly tâm 12m: MT12-2 (đào móng bằng thủ công)Theo yêu cầu HSMT2móng
48Móng cột ly tâm 12m: MT12-2 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT11móng
49Hào cáp ngầm trung thế đi trên vỉa hèTheo yêu cầu HSMT53m
50Hào cáp ngầm trung thế qua đườngTheo yêu cầu HSMT23m
51Giếng cápTheo yêu cầu HSMT2Cái
F PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Căng lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSRXLPE - 120/19 (có mỡ bảo vệ)Theo yêu cầu HSMT867m
2Lắp đặt lại Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu HSMT18bộ
3Lắp đặt lại Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu HSMT18bộ
4Lắp đặt lại sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néoTheo yêu cầu HSMT3chuỗi
5Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT10mTheo yêu cầu HSMT1Cột
6Tháo hạ thu hồi dây ACXH-120/19Theo yêu cầu HSMT2.874m
7Tháo hạ xà: XKĐ-2TATheo yêu cầu HSMT3bộ
8Tháo hạ xà: XKĐ-2TADTheo yêu cầu HSMT1bộ
9Tháo hạ xà: 2XK3Tac-1Theo yêu cầu HSMT1bộ
10Tháo hạ xà: XKL3acTheo yêu cầu HSMT1bộ
11Tháo hạ, thu hồi xà X2aTheo yêu cầu HSMT1bộ
12Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ24kVTheo yêu cầu HSMT6sứ
13Tháo hạ, thu hồi sứ PLM24kVTheo yêu cầu HSMT24bộ
14Tháo hạ, thu hồi sứ PLM35kVTheo yêu cầu HSMT24bộ
15Tháo hạ, thu hồi sứ chuỗi néo đơn Silicon-24kVTheo yêu cầu HSMT6bộ
16Tháo hạ, thu hồi sứ chuỗi néo đơn Silicon-35kVTheo yêu cầu HSMT3bộ
G PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120Theo yêu cầu HSMT1.980m
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95Theo yêu cầu HSMT5.319m
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70Theo yêu cầu HSMT1.706m
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50Theo yêu cầu HSMT2.431m
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50Theo yêu cầu HSMT614m
6Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35Theo yêu cầu HSMT545m
7Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Theo yêu cầu HSMT23bộ
8Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Theo yêu cầu HSMT106bộ
9Kẹp treo cáp VX 4x70mm2Theo yêu cầu HSMT27bộ
10Kẹp treo cáp VX 4x50mm2Theo yêu cầu HSMT53bộ
11Kẹp treo cáp VX 4x35mm2Theo yêu cầu HSMT10bộ
12Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2Theo yêu cầu HSMT77bộ
13Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2Theo yêu cầu HSMT218bộ
14Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2Theo yêu cầu HSMT121bộ
15Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2Theo yêu cầu HSMT4bộ
16Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2Theo yêu cầu HSMT32cái
17Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2Theo yêu cầu HSMT24cái
18Móc treo cáp F20Theo yêu cầu HSMT420bộ
19Móc treo cáp F16Theo yêu cầu HSMT219bộ
20Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo yêu cầu HSMT817bộ
21Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép)Theo yêu cầu HSMT192bộ
22Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BLTheo yêu cầu HSMT82bộ
23Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu HSMT104bộ
24Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BLTheo yêu cầu HSMT28bộ
25Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ)Theo yêu cầu HSMT326bộ
26Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ)Theo yêu cầu HSMT714bộ
27Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ)Theo yêu cầu HSMT82bộ
28Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ)Theo yêu cầu HSMT76bộ
29Ống nối cáp VX MJPT 120mm2 - 120mm2Theo yêu cầu HSMT28bộ
30Ống nối cáp VX MJPT 95mm2 - 95mm2Theo yêu cầu HSMT24bộ
31Ống nối cáp VX MJPT 70mm2 - 70mm2Theo yêu cầu HSMT8bộ
32Ống nối cáp VX MJPT 50mm2 - 50mm2Theo yêu cầu HSMT2bộ
33Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m)Theo yêu cầu HSMT62bộ
34Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m))Theo yêu cầu HSMT174bộ
35Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m))Theo yêu cầu HSMT146bộ
36Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x16 cho nguồn công tơ H1, H2; H4Theo yêu cầu HSMT1.417m
37Dây Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 cho nguồn công tơ 3 phaTheo yêu cầu HSMT164m
H PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT112Cột
2Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 (160) bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT133Cột
3Cột BTLT 10m: PC.I-10-5,0 bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT6Cột
4Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 (160) bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT69Cột
5Cột BTLT 6,5m: PC.I-6.5-3.0 (160) bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT19Cột
6Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-LT8,5Theo yêu cầu HSMT4Hệ thống
7Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-LT7,5Theo yêu cầu HSMT6Hệ thống
8Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-H7,5Theo yêu cầu HSMT3Hệ thống
9Móng cột Ma-8,5 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT88móng
10Móng cột Mak8,5 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT12móng
11Móng cột Ma-7,5 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT85móng
12Móng cột Mak-7,5 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT24móng
13Móng cột Ma-7,5 (đào móng bằng thủ công)Theo yêu cầu HSMT57móng
14Móng cột Mak-7,5 (đào móng bằng thủ công)Theo yêu cầu HSMT6móng
15Móng cột Ma-6,5 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT2móng
16Móng cột Ma-6,5 (đào móng bằng thủ công)Theo yêu cầu HSMT19móng
17Móng cột đúp ly tâm 10m: MTK10-3 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT2móng
18Móng cột ly tâm 10m: MT10-1 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT2móng
I PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Căng lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95Theo yêu cầu HSMT671m
2Căng lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50Theo yêu cầu HSMT167m
3Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95Theo yêu cầu HSMT400m
4Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70Theo yêu cầu HSMT1.856m
5Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50Theo yêu cầu HSMT3.070m
6Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35Theo yêu cầu HSMT1.940m
7Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35Theo yêu cầu HSMT2.443m
8Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3F (1- 3 pha)Theo yêu cầu HSMT236Hộp
9Di chuyển hòm công tơ H4 (2-3pha)Theo yêu cầu HSMT146Hộp
10Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, bằng thủ công kết hợp cơ giới, cột LT6,5mTheo yêu cầu HSMT8Cột
11Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, bằng thủ công cột LT6,5mTheo yêu cầu HSMT6Cột
12Tháo hạ thu hồi cột bằng thủ công kết hợp với cơ giới, cột H6,5mTheo yêu cầu HSMT83Cột
13Tháo hạ thu hồi cột bằng thủ công, cột H6,5mTheo yêu cầu HSMT7Cột
14Tháo hạ thu hồi cột bằng thủ công kết hợp với cơ giới, H5,5mTheo yêu cầu HSMT33Cột
15Tháo hạ thu hồi cột bằng thủ công, H5,5mTheo yêu cầu HSMT31Cột
16Tháo hạ thu hồi cột tự chế bằng thù côngTheo yêu cầu HSMT57Cột
17Tháo hạ thu hồi dây cáp nguồn công tơ AL/XLPE 2x11Theo yêu cầu HSMT816,5m
18Tháo hạ thu hồi dây cáp nguồn công tơ Cu3x10+1x6Theo yêu cầu HSMT81,5m
19Tháo hạ thu hồi dây AV50Theo yêu cầu HSMT2.212m
20Tháo hạ thu hồi dây AV35Theo yêu cầu HSMT620m
21Tháo hạ thu hồi dây AV25Theo yêu cầu HSMT1.076m
22Tháo hạ thu hồi dây AV16Theo yêu cầu HSMT138m
23Tháo hạ xà 0,4kV: XK3fTheo yêu cầu HSMT2bộ
24Tháo hạ xà 0,4kV: X3fTheo yêu cầu HSMT10bộ
25Tháo hạ xà 0,4kV: XK1fTheo yêu cầu HSMT1bộ
26Tháo hạ xà 0,4kV: X1fTheo yêu cầu HSMT24bộ
27Tháo hạ, thu hồi sứ hạ thế (kèm theo xà)Theo yêu cầu HSMT148sứ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;52
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;52
3 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T1
2 Máy phát điện Máy phát điện1
3 Tời máy Tời máy1
4 Tó dựng cột Tó dựng cột1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->