Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106583-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy
Chủ đầu tư BQLDA Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210106514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (phân cấp cân đối theo tiêu chí, nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 09:31:00 đến ngày 2021-01-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,986,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa, di dời đường dây điện trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 2.790.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành giao thông trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140cv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị >= 9T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Cắt mặt đường cũ BTN dày 7cm230m
2Phá dỡ kết cấu bê tông243,2m3
3Phá dỡ kết cấu tường gạch400m3
4Phá dỡ tường chắn đá chẻ52,5m3
5Phá dỡ mái tôn700m2
6Tháo dỡ biển sê nô, biền quảng cáo2cái
7VC kết cấu bê tông phá dở, xô bồ695,7m3
8Đào vét hữu cơ, đất C1124,19m3
9Đào ĐC3 nền đường1.287,73m3
10Đào ĐC3 khuôn đường1.109,1m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông24,09m3
12Lu tăng cường k983.488,46m2
13Đắp đất nền đường đường K95769,44m3
14Đắp CPSS nền đường K98619,66m3
15VC đất TD để đắp, đất cấp 3869,47m3
16VC đất cấp 1148,28m3
17VC đất đổ đi, đất cấp 31.527,36m3
B Mặt đường BTN
1Móng cấp phối đá dăm lớp dưới181,6m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp trên181,6m3
3Tưới nhựa đường dính bám TC 1l/m22.647,51m2
4Rải thảm m.đường BTNC loại C19, R192.647,51m2
5Bù vênh BTNC loại C19, R19 TB dày 3cm454,92m2
6Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn515,62Tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa 4km515,62Tấn
8Vận chuyển tiếp BTN 32,5Km515,62Tấn
9Tạo nhám mặt đường cũ1.390,63m2
C Mặt đường BTXM
1Móng cấp phối đá dăm lớp dưới49,2m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp trên49,2m3
3Bê tông mặt đường đá 1*2 M300 dày 72,16m3
4Ván khuôn thép23,77m2
5Lót giấy dầu328m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường D 2,29Tấn
7Làm khe co có thanh truyền lực55,3m
8Làm khe giãn có thanh truyền lực7,9m
9Làm khe dọc43,28m
D An toàn giao thông
1Biển báo phản quang hình tròn2Cái
2Biển báo phản quang tam giác4Cái
3Thép hình L=(50*50*4)mm72,71kg
4Đường hàn 3mm1,4m
5Sơn, kẻ phân tuyến đường sơn phân tuyến92,97m2
6Bê tông bệ cọc đá 1*2 M2000,85m3
7Ván khuôn móng14,51m2
8ống nhựa PVC D80mm, L=1,2m, CK2m60m
9Dây nhựa phản quang200m
10Bê tông đổ lõi ống nhựa đá 1*2 M2000,25m3
11Dán màng phản quang ngoài ống nhựa, CK 20cm15,07m2
E Hố trồng cây
1Đào móng hố trồng cây, đất cấp 320,45m3
2Đắp đất hố trồng cây, ĐC32,2m3
3Đổ đất màu 50cm11m3
4Bê tông hố trồng cây đá 1*2 M2004,84m3
5Ván khuôn96,8m2
6Làm lớp đá đệm móng1,94m3
F Bó vỉa hè đường
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M200 đổ tại chỗ19,03m3
2Ván khuôn69,2m2
3Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép9,52m3
4Ván khuôn bó vỉa186,08m2
5Lắp đặt bó vỉa173m
6Lót vữa xi măng M100 dày 1cm61,42m2
7Làm lớp đá đệm móng5,88m3
G Vỉa hè đường
1Bê tông vỉa hè, đá 1x2 M2007,01m3
2Ván khuôn70,09m2
3Lát gạch gạch Terrazo (40*40*3,2)cm822,87m2
4Lót giấy dầu822,87m2
5Bê tông, đá 1x2 M10041,14m3
6Lót vữa xi măng M75 dày 2cm822,87m2
H Cống bê tông ly tâm
1Đào đất hố móng ĐC3 = máy759,03m3
2Đắp đất nền đường đường K95447,08m3
3Đắp đất hố móng K9571,02m3
4Đắp đất trả nền đường đường K95441,04m3
5Đào đất tháo bỏ cống cũ bằng máy đào 1,25m3612,86m3
6Tháo dở cống củ D10038ống cống
7VC đất đổ đi, đất cấp 3 bằng ô tô 7 Tấn PVi 1km612,86m3
8VC đất TD để đắp, đất cấp 3 bằng ô tô 7 Tấn, phạm vi 300m324,8m3
9Làm lớp đá đệm móng66,39m3
10ống công bê tông LT HVHD100128m
11ống công bê tông LT H30D10031m
12Lắp đặt ống cống D10040ống cống
13Vữa XM M1000,23m3
I Hố ga thu nước
1Đào đất hố móng ĐC3 = máy101,98m3
2Đắp đất hố móng K9517,48m3
3Đắp đất nền đường đường K9518,86m3
4VC đất TD để đắp, đất cấp 3 bằng ô tô 7 Tấn, phạm vi 300m41,06m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông60,68m3
6VC đất, kết cấu bê tông phá dỡ đổ đi, đất cấp 3121,6m3
7Xây móng gạch chỉ (6,5*10,5*22) 2 lỗ, dày 0,64m3
8BT tấm đan đá 1*2 M2501,6m3
9Cốt thép tám đan0,131 tấn
10Ván khuôn tấm đan6,72m2
11Lắp đặt tấm đan>50kg18Cái
12Bê tông đà kiềng đá 1*2 M2503,04m3
13Ván khuôn đà kiềng30,48m2
14Gia công c.thép đà kiềng D 0,05Tấn
15Bê tông thân hố thu đá 2*4 M15016m3
16Ván khuôn thân hố ga100,27m2
17Bê tông móng đá 2*4 M1507,18m3
18Ván khuôn móng15,54m2
19Làm lớp đá đệm móng2,94m3
20Gia công lưới chắn rác0,19Tấn
21Lắp đặt lưới chắn rác 8Cái
J Cống tròn D150
1Đào đất hố móng ĐC344,68m3
2Đắp đất hố móng K9527,32m3
3VC đất đổ đi, đất cấp 313,81m3
4Làm lớp đá đệm móng1,83m3
5Ván khuôn móng12,6m2
6Bê tông móng đá 2*4 M1508,4m3
7Cốt thép ống cống0,668tấn
8Ván khuôn ống cống103m2
9BT ống cống đá 1*2 M2007,2m3
10Lắp đặt ống cống D15010ống cống
11Làm lớp đá đệm móng2,21m3
12Bê tông tường đá 2*4 M1505,29m3
13Ván khuôn18,88m2
14Bê tông móng đá 2*4 M15015,78m3
15Ván khuôn móng39,91m2
K Gia cố mái ta luy
1Đào đất hố móng ĐC327,05m3
2Đắp đất hố móng K9514m3
3Làm lớp đá đệm móng1,07m3
4Bê tông gia cố mái ta luyđá 1*2 M15013,27m3
5Bê tông móng đá 2*4 M15010,69m3
6Ván khuôn móng43,76m2
L Hệ thống thoát nước sinh hoạt
1Đào đất đường ống cáp quang đất cấp 310,02m3
2Đắp đất đường ống, đất cấp 36,19m3
3ống nhựa thu gôm nước thải PVC, D200, dày 8,7mm36,81 md
4Đầu chụp D200mm8Cái
M Đường dây 22kV
1Tiếp địa lặp lại RL-64bộ
2Móng trụ đôi MT-Đ5mg
3Cột BTLT loại 14 mét; Lực đầu cột: 11,0kN10Cột
4Xà néo cột đôi dọc tuyến - XNĐ-DT1Bộ
5Xà néo cột đôi ngang tuyến - XNĐ-NT5Bộ
6Xà đỡ thẳng - XĐT1Bộ
7Xà néo cuối cột đơn2Bộ
8Cổ dề cùm trụ đôi15Bộ
9Tiếp địa ngọn trung thế3Bộ
10Cáp nhôm bọc lõi thép AsXV/XLPE-12/24kV - 95mm2145m
11Lắp sử dụng lại cáp AX1V-WBC 95mm2 - 12,7(24)kV612m
12Sứ đứng 24kV Linepost + Ty mạ13bộ
13Sứ chuổi polime 24kV + phụ kiện36bộ
14Cùm đấu rẽ trung thế cáp bọc3bộ
15Đầu cốt A-M70mm23Cái
16Dây composit buộc cổ sứ13Cái
17Đấu nối hotline (gíá trị tạm tính)1HT
N ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Giá móc treo cáp14Cái
2Khóa néo cáp ABC - 4*25/95mm214Cái
3Kẹp răng IPC 95/3517Cái
4Đai thép + khóa đai20Bộ
5Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm261,34m
6Bịt đầu cáp 9520Cái
7Tiếp địa ngọn cáp6Bộ
8Cùm đấu rẽ hạ thế cáp bọc8Bộ
9Lắp hộp công tơ - 4CT8Bộ
10Lắp lại cần đèn chiếu sáng + chóa đèn1Bộ
11Lắp lại dây cáp ABC (4x95mm2)286,62m
O PHẦN THÁO GỠ
1Tháo hạ cột BTLT 14m6Cột
2Tháo gỡ xà đỡ 5Bộ
3Tháo gỡ xà néo 3Bộ
4Tháo gỡ chụp đầu cột 3Bộ
5Tháo gỡ sứ đứng 10-22KV trên cột BTLT16Bộ
6Tháo gỡ sứ chuỗi 10-22KV trên cột BTLT9Bộ
7Tháo gỡ dây cáp AX1V-WBC-95mm2612m
8Tháo cổ dề cùm trụ đôi trên cột BTLT18Bộ
9Thào gỡ trụ THGT1HT
10Thào gỡ trụ đèn led quảng cáo1HT
11Tháo hạ cột BTLT 8Cột
12Tháo hạ dây cáp ABC 4x95mm2286,62m
13Tháo hạ đai thép+ khóa đai8Bộ
14Tháo giá móc treo cáp6Cái
15Tháo bu long móc cáp4Cái
16Tháo hộp công tơ - 4CT8Bộ
17Tháo khóa treo cáp ABC2Cái
18Tháo khóa néo cáp ABC4Cái
19Tháo kẹp cáp IPC20Bộ
20Tháo gỡ xà đỡ 8Bộ
21Tháo gỡ xà néo 1Bộ
22Tháo gỡ sứ đứng hạ thế32Bộ
23Tháo gỡ sứ chuỗi hạ thế4Bộ
24Tháo cần đèn chiếu sáng + Chóa đèn1Bộ
P ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG + TRỤ ĐÈN QUẢNG CÁO
1Móng trụ Đèn Led trang trí1mg
2Móng trụ THGT1mg
3Lắp đặt đèn THGT1HT
4Lắp đặt đèn led1HT
Q DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp địa trạm biến áp1Bộ
2Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kV1Bộ
3Chống sét Van 18KV -10kA (bộ 3 pha)1Bộ
4Chống sét hạ thế 0,4KV (bộ 3 pha)1Bộ
5Máy biến thế 3pha - 160kVA - 22/0,4kV1Máy
6Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-400A -03 lộ ra (trọn bộ)1Tủ
7Xà đỡ FCO trạm biến áp 3pha cột đôi1Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đôi1Bộ
9Xà đỡ tủ điện hạ thế trạm biến áp 3pha cột đôi1Bộ
10Xà đỡ máy biến áp 3pha cột đôi1Bộ
11Cùm giữ máy biến áp 3pha cột đôi1Bộ
12Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đôi1Bộ
13Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-7030m
14Ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D100/13036m
15Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 3*120+1*70mm210m
16Sứ đứng 24kV Linepost + Ty mạ3Bộ
17Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm23Bộ
18Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm23Bộ
19Đầu cốt đồng 120mm26Đầu cốt
20Đầu cốt đồng nhôm 95mm212Đầu cốt
21Đầu cốt đồng 50mm23Đầu cốt
22Đầu cốt đồng 35mm215m
23Dây đồng trần M3525m
24Bảng tên TBA1Cái
25Biển báo an toàn1Cái
26Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộ1Bộ
27Dây buộc cổ sứ ( Dây Compbosit)3Cái
R THÁO GỞ TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo Gở Xà Đỡ FCO-TBA3Bộ
2Tháo Gở Xà Đỡ CSV-TBA3Bộ
3Tháo Gở Xà Đỡ Sứ Trung Gian -TBA1Bộ
4Tháo Gở Xà Đỡ Tủ Điện TBA1Bộ
5Tháo Gở Xà Đỡ Máy TBA1Bộ
6Tháo Hạ MBA 160kVA1Máy
7Tháo Tủ Điện Hạ Thế TBA1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa, di dời đường dây điện trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 2.790.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành giao thông trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh55
5 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng 1 Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích >=0,8m31
2 Máy ủi công suất >=110cv1
3 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T2
4 Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi công suất >= 1,5kW2
6 Máy thảm nhựa 130-140cv1
7 Máy Lu >= 9T3
8 Máy thủy bình điện tử1
9 Máy san >=110CV1
10 Cần cẩu >=10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->