Gói thầu: Đầu tư, cải tạo lưới điện huyện Nho Quan năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình | Chủ đầu tư | + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711 |
| Tên gói thầu | Đầu tư, cải tạo lưới điện huyện Nho Quan năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 10:20:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,542,427,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 100kVA-10(22)/0,4kV trên cột | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV trên cột | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 400kVA-35/0,4kV trên cột | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 4 | Chống sét Van 12,7kV-10kA/s Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét Van 24kV-10kA/s Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A inox 304 (3 lộ ra 250A) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A inox 304 (2 lộ ra 250A) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-150A inox 304 ( 2 lộ ra 100A) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi 100A-36kV-Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 16 | sứ |
| 13 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 16 | sứ |
| 14 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 15 | Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | sứ |
| 16 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 16 | sứ |
| 17 | Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 3 | chuỗi |
| 18 | Dây dẫn dàn trạm 24kV: ACSR/XLPE2,5/HDPE - 70/11mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 51 | m |
| 19 | Dây dẫn dàn trạm 35kV: ACSR/XLPE4,3/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | m |
| 20 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x120 | Theo yêu cầu HSMT | 93 | m |
| 21 | Dây ACSR120/19mm2 nối trung tính MBA, tủ hạ thế với HTTĐ | Theo yêu cầu HSMT | 24 | m |
| 22 | Dây đồng mềm CV50 đấu trung tính MBA và CSV với HTTĐ | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 45 | cái |
| 27 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 28 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 29 | Chụp sứ máy biến áp F170 silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 30 | Chụp sứ máy biến áp F90 silicon (xanh+đỏ+vàng+ xám) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 31 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 32 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| C | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-10.0 (190) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cột |
| 2 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-13 (G4+N10) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 3 | Hệ thống nối đất trạm biến áp 2LT12-XT (ngang tuyến) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Hệ thống nối đất trạm biến áp 2LT12-XT (dọc tuyến) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Hệ thống |
| 5 | Hệ thống Tiếp địa trạm biến áp vào cạnh TBA (1LT14+1LT12) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm: X2A-XT-TBA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm: X2ac-XT-TBA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm: XKL2a-XT-TBA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm: XKL2ac-XT-TBA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm 22kV ngang tuyến kiểu: XII2ac-XT-TBA-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì : XFCO-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-XT-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ MBA: XĐMBA-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cô li ê chống tụt | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Công sơn bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác: CSMBA | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác: GTT-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Thang trèo : TT-1 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Tai bắt chống sét van: TCSV | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp 0,4kV tại mặt máy: GĐCHT1 - (MBA 100-400) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp 0,4kV bắt dưới mặt xà đỡ MBA: GĐCHT2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT3 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì: XFCO-2600 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2600 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ MBA cho TBA tim 2,6m trên 01LT12m+01LT14m: XĐMBA-2600-1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Công sơn bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác cho TBA tim 2,6m trên 01LT12m+01LT14m: CSMBA+GTT-1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Côliê chống tụt cho TBA trên 2 cột LT12m và LT14m: CLE-1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Ghế thao tác: GTT-2600 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà phụ đỡ lèo cột đơn: XP1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Dây chì 10A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Dây chì 8A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bịt đầu cốt (V-X-Đ) | Theo yêu cầu HSMT | 111 | cái |
| 32 | Ống nhựa trong F32 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | m |
| 33 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 34 | Biển báo Tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 35 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 36 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 37 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-2 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | móng |
| 38 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| D | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.854 | m |
| 2 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.481 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu HSMT | 930 | m |
| 4 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | quả |
| 5 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 66 | bộ |
| 6 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 18 | chuỗi |
| 7 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + móc treo chữ U | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 8 | Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | quả |
| 9 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 57 | bộ |
| 10 | Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + móc treo chữ U | Theo yêu cầu HSMT | 12 | chuỗi |
| 11 | Giáp níu dây ACXH-24kV và phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 12 | Giáp níu dây ACXH-24kV và phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 12 | chuỗi |
| 13 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 141 | bộ |
| E | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-9.2 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Cột |
| 3 | Cột béo BTLT PC.I-14-2400 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-10 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-7.2 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Cột |
| 6 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu HSMT | 26 | Hệ thống |
| 7 | Xà đỡ thẳng cột xuyên tâm 22kV: X2a-XT | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo thẳng cột xuyên tâm 22kV: X2ac-XT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo lệch 22kV: XKL2a-XT | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 10 | Xà néo lệch 22kV: XKL2a-XT-B | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Xà néo 22kV: X2a | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo lệch 22kV: XKL2a | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo lệch 2pha cho cột béo 2400KN: XKL2ac-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Xà néo lệch 22kV: XKL2anc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo lệch 22kV: XKL2adc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo thẳng cột đúp 22kV: X2adc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo lệch hai pha cột đúp 2LT14m: XKL2anc-2LT14 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo lệch hai pha cột đúp 2LT14m: XKL2adc-2LT14 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 20 | Móng cột đôi ly tâm 14m: MTK14-3 (đào móng bằng thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 21 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | móng |
| 22 | Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-2400 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 23 | Móng cột đúp ly tâm 12m: MTK12-3 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 24 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-2 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | móng |
| 25 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-1 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | móng |
| F | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Theo yêu cầu HSMT | 4.896 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 5.142 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 | Theo yêu cầu HSMT | 2.909 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 | Theo yêu cầu HSMT | 3.387 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 | Theo yêu cầu HSMT | 1.637 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 | Theo yêu cầu HSMT | 437 | m |
| 7 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 70 | bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 103 | bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 58 | bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 33 | bộ |
| 12 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 143 | bộ |
| 13 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 141 | bộ |
| 14 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 106 | bộ |
| 15 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 185 | bộ |
| 16 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 20 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu HSMT | 587 | bộ |
| 21 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu HSMT | 312 | bộ |
| 22 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu HSMT | 1.085 | bộ |
| 23 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo yêu cầu HSMT | 327 | bộ |
| 24 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 71 | bộ |
| 25 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 109 | bộ |
| 26 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 128 | bộ |
| 27 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 156 | bộ |
| 28 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 680 | bộ |
| 29 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 228 | bộ |
| 30 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (Di chuyển hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 160 | bộ |
| 31 | Ống nối cáp VX MJPT 120mm2 - 120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | bộ |
| 32 | Ống nối cáp VX MJPT 95mm2 - 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Ống nối cáp VX MJPT 70mm2 - 70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Ống nối cáp VX MJPT 50mm2 - 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) | Theo yêu cầu HSMT | 54 | bộ |
| 36 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu HSMT | 202 | bộ |
| 37 | Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu HSMT | 145 | bộ |
| 38 | Attomat 200A (cả phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 39 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x16 cho nguồn công tơ H1, H2; H4 | Theo yêu cầu HSMT | 1.977 | m |
| 40 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 cho nguồn công tơ 3 pha | Theo yêu cầu HSMT | 102 | m |
| G | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 44 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 (160) bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 136 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 (160) bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 54 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-5.4 (160) bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 154 | Cột |
| 6 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-5.4 (160) bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 79 | Cột |
| 7 | Cột BTLT 10m: PC.I-10-5.0 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cột |
| 8 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-9 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-LT7,5 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Hệ thống |
| 10 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-LT8,5 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Hệ thống |
| 11 | Móng cột Ma-8,5 (đào móng bằng thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 12 | Móng cột MA-7,5 (đào móng bằng thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 105 | móng |
| 13 | Móng cột MAK-7,5 (đào móng bằng thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 14 | móng |
| 14 | Móng cột đúp ly tâm 12m: MTK12-3 (đào móng bằng thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 15 | Móng cột ly tâm 12m: MT10-2 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | móng |
| 16 | Móng cột Ma-8,5 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | móng |
| 17 | Móng cột Mak8,5 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 10 | móng |
| 18 | Móng cột MA-7,5 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 196 | móng |
| 19 | Móng cột MAK-7,5 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 47 | móng |
| H | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (tận dụng) | Theo yêu cầu HSMT | 140 | m |
| 2 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (tận dụng) | Theo yêu cầu HSMT | 288 | m |
| 3 | Căng lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 300 | m |
| 4 | Căng lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 | Theo yêu cầu HSMT | 676 | m |
| 5 | Căng lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 | Theo yêu cầu HSMT | 176 | m |
| 6 | Căng lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 | Theo yêu cầu HSMT | 659 | m |
| 7 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu HSMT | 2.900 | m |
| 8 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu HSMT | 5.928 | m |
| 9 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 | Theo yêu cầu HSMT | 3.908 | m |
| 10 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3F (1- 3 pha) | Theo yêu cầu HSMT | 256 | Hộp |
| 11 | Di chuyển hòm công tơ H4 (2-3pha) | Theo yêu cầu HSMT | 145 | Hộp |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT6,5m bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu HSMT | 58 | Cột |
| 13 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông H6,5m bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu HSMT | 49 | Cột |
| 14 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông H5,5m bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu HSMT | 27 | Cột |
| 15 | Tháo hạ thu hồi cột tự chế bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu HSMT | 85 | Cột |
| 16 | Tháo hạ thu hồi cột BTLT 6,5m bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cột |
| 17 | Tháo hạ thu hồi cột BT H6,5m bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cột |
| 18 | Tháo hạ thu hồi dây cáp nguồn công tơ AL/XLPE 2x11 | Theo yêu cầu HSMT | 688 | m |
| 19 | Tháo hạ thu hồi dây cáp nguồn công tơ Cu3x10+1x6 | Theo yêu cầu HSMT | 65,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Tời máy | Tời máy | 1 |
| 4 | Tó dựng cột | Tó dựng cột | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi