Gói thầu: Đầu tư, cải tạo lưới điện huyện Nho Quan năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109715-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Chủ đầu tư + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
Tên gói thầu Đầu tư, cải tạo lưới điện huyện Nho Quan năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210107918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 10:20:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,542,427,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Tời máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tó dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo yêu cầu HSMT1Khoản
2Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo yêu cầu HSMT1Khoản
B PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 100kVA-10(22)/0,4kV trên cộtTheo yêu cầu HSMT1máy
2Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV trên cộtTheo yêu cầu HSMT1máy
3Máy biến áp 3 pha 400kVA-35/0,4kV trên cộtTheo yêu cầu HSMT1máy
4Chống sét Van 12,7kV-10kA/s PolymerTheo yêu cầu HSMT1bộ
5Chống sét Van 24kV-10kA/s PolymerTheo yêu cầu HSMT1bộ
6Chống sét van 3 pha: 42kV- PolymerTheo yêu cầu HSMT1bộ
7Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A inox 304 (3 lộ ra 250A)Theo yêu cầu HSMT1tủ
8Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A inox 304 (2 lộ ra 250A)Theo yêu cầu HSMT1tủ
9Tủ phân phối hợp bộ 600V-150A inox 304 ( 2 lộ ra 100A)Theo yêu cầu HSMT1tủ
10Cầu chì tự rơi 100A-24kV-PolymerTheo yêu cầu HSMT2bộ
11Cầu chì tự rơi 100A-36kV-PolymerTheo yêu cầu HSMT1bộ
12Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT16sứ
13Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu HSMT16sứ
14Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néoTheo yêu cầu HSMT6chuỗi
15Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT8sứ
16Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu HSMT16sứ
17Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néoTheo yêu cầu HSMT3chuỗi
18Dây dẫn dàn trạm 24kV: ACSR/XLPE2,5/HDPE - 70/11mm2Theo yêu cầu HSMT51m
19Dây dẫn dàn trạm 35kV: ACSR/XLPE4,3/HDPE-70/11mm2Theo yêu cầu HSMT32m
20Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x120Theo yêu cầu HSMT93m
21Dây ACSR120/19mm2 nối trung tính MBA, tủ hạ thế với HTTĐTheo yêu cầu HSMT24m
22Dây đồng mềm CV50 đấu trung tính MBA và CSV với HTTĐTheo yêu cầu HSMT12m
23Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2Theo yêu cầu HSMT24cái
24Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2Theo yêu cầu HSMT30cái
25Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2Theo yêu cầu HSMT12cái
26Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2Theo yêu cầu HSMT45cái
27Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng)Theo yêu cầu HSMT9cái
28Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng)Theo yêu cầu HSMT9cái
29Chụp sứ máy biến áp F170 silicon (xanh+đỏ+vàng)Theo yêu cầu HSMT9cái
30Chụp sứ máy biến áp F90 silicon (xanh+đỏ+vàng+ xám)Theo yêu cầu HSMT12cái
31Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)Theo yêu cầu HSMT9cái
32Hotline 4/0 (CHLC-120)Theo yêu cầu HSMT9cái
C PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1Cột BTLT 12m: PC.I-12-10.0 (190)Theo yêu cầu HSMT5cột
2Cột BTLT 14m: PC.I-14-13 (G4+N10)Theo yêu cầu HSMT1cột
3Hệ thống nối đất trạm biến áp 2LT12-XT (ngang tuyến)Theo yêu cầu HSMT1Hệ thống
4Hệ thống nối đất trạm biến áp 2LT12-XT (dọc tuyến)Theo yêu cầu HSMT1Hệ thống
5Hệ thống Tiếp địa trạm biến áp vào cạnh TBA (1LT14+1LT12)Theo yêu cầu HSMT1Hệ thống
6Xà đón dây đầu trạm: X2A-XT-TBATheo yêu cầu HSMT1bộ
7Xà đón dây đầu trạm: X2ac-XT-TBATheo yêu cầu HSMT1bộ
8Xà đón dây đầu trạm: XKL2a-XT-TBATheo yêu cầu HSMT2bộ
9Xà đón dây đầu trạm: XKL2ac-XT-TBATheo yêu cầu HSMT1bộ
10Xà đón dây đầu trạm 22kV ngang tuyến kiểu: XII2ac-XT-TBA-2400Theo yêu cầu HSMT1bộ
11Xà đỡ cầu chì : XFCO-2400Theo yêu cầu HSMT2bộ
12Xà đỡ sứ trung gian XTG-XT-2400Theo yêu cầu HSMT2bộ
13Xà đỡ MBA: XĐMBA-2400Theo yêu cầu HSMT2bộ
14Cô li ê chống tụtTheo yêu cầu HSMT2bộ
15Công sơn bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác: CSMBATheo yêu cầu HSMT3bộ
16Ghế thao tác: GTT-2400Theo yêu cầu HSMT2bộ
17Thang trèo : TT-1Theo yêu cầu HSMT3bộ
18Tai bắt chống sét van: TCSVTheo yêu cầu HSMT3bộ
19Giá đỡ cáp 0,4kV tại mặt máy: GĐCHT1 - (MBA 100-400)Theo yêu cầu HSMT3bộ
20Giá đỡ cáp 0,4kV bắt dưới mặt xà đỡ MBA: GĐCHT2Theo yêu cầu HSMT3bộ
21Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT3Theo yêu cầu HSMT3bộ
22Xà đỡ cầu chì: XFCO-2600Theo yêu cầu HSMT1bộ
23Xà đỡ sứ trung gian XTG-2600Theo yêu cầu HSMT1bộ
24Xà đỡ MBA cho TBA tim 2,6m trên 01LT12m+01LT14m: XĐMBA-2600-1Theo yêu cầu HSMT1bộ
25Công sơn bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác cho TBA tim 2,6m trên 01LT12m+01LT14m: CSMBA+GTT-1Theo yêu cầu HSMT1bộ
26Côliê chống tụt cho TBA trên 2 cột LT12m và LT14m: CLE-1Theo yêu cầu HSMT1bộ
27Ghế thao tác: GTT-2600Theo yêu cầu HSMT1bộ
28Xà phụ đỡ lèo cột đơn: XP1Theo yêu cầu HSMT1bộ
29Dây chì 10ATheo yêu cầu HSMT2bộ
30Dây chì 8ATheo yêu cầu HSMT1bộ
31Bịt đầu cốt (V-X-Đ)Theo yêu cầu HSMT111cái
32Ống nhựa trong F32Theo yêu cầu HSMT24m
33Biển báo an toànTheo yêu cầu HSMT3cái
34Biển báo Tên trạmTheo yêu cầu HSMT3cái
35Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu HSMT9cái
36Biển báo lộ xuất tuyếnTheo yêu cầu HSMT7cái
37Móng cột ly tâm 12m: MT12-2 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT5móng
38Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT1móng
D PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-70/11mm2Theo yêu cầu HSMT1.854m
2Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2Theo yêu cầu HSMT1.481m
3Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ)Theo yêu cầu HSMT930m
4Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT12quả
5Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu HSMT66bộ
6Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néoTheo yêu cầu HSMT18chuỗi
7Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + móc treo chữ UTheo yêu cầu HSMT6chuỗi
8Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT6quả
9Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu HSMT57bộ
10Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + móc treo chữ UTheo yêu cầu HSMT12chuỗi
11Giáp níu dây ACXH-24kV và phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT6chuỗi
12Giáp níu dây ACXH-24kV và phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT12chuỗi
13Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu HSMT141bộ
E PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT2Cột
2Cột BTLT 14m: PC.I-14-9.2 bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT9Cột
3Cột béo BTLT PC.I-14-2400 bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT2Cột
4Cột BTLT 12m: PC.I-12-10 bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT7Cột
5Cột BTLT 12m: PC.I-12-7.2 bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT9Cột
6Hệ thống tiếp địa RC1Theo yêu cầu HSMT26Hệ thống
7Xà đỡ thẳng cột xuyên tâm 22kV: X2a-XTTheo yêu cầu HSMT2Bộ
8Xà néo thẳng cột xuyên tâm 22kV: X2ac-XTTheo yêu cầu HSMT1Bộ
9Xà néo lệch 22kV: XKL2a-XTTheo yêu cầu HSMT9Bộ
10Xà néo lệch 22kV: XKL2a-XT-BTheo yêu cầu HSMT8Bộ
11Xà néo 22kV: X2aTheo yêu cầu HSMT1Bộ
12Xà néo lệch 22kV: XKL2aTheo yêu cầu HSMT2Bộ
13Xà néo lệch 2pha cho cột béo 2400KN: XKL2ac-2400Theo yêu cầu HSMT3Bộ
14Xà néo lệch 22kV: XKL2ancTheo yêu cầu HSMT1Bộ
15Xà néo lệch 22kV: XKL2adcTheo yêu cầu HSMT1Bộ
16Xà néo thẳng cột đúp 22kV: X2adcTheo yêu cầu HSMT1Bộ
17Xà néo lệch hai pha cột đúp 2LT14m: XKL2anc-2LT14Theo yêu cầu HSMT1Bộ
18Xà néo lệch hai pha cột đúp 2LT14m: XKL2adc-2LT14Theo yêu cầu HSMT1Bộ
19Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu HSMT12cái
20Móng cột đôi ly tâm 14m: MTK14-3 (đào móng bằng thủ công)Theo yêu cầu HSMT1móng
21Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT9móng
22Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-2400 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT2móng
23Móng cột đúp ly tâm 12m: MTK12-3 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT2móng
24Móng cột ly tâm 12m: MT12-2 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT3móng
25Móng cột ly tâm 12m: MT12-1 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT9móng
F PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120Theo yêu cầu HSMT4.896m
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95Theo yêu cầu HSMT5.142m
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70Theo yêu cầu HSMT2.909m
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50Theo yêu cầu HSMT3.387m
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35Theo yêu cầu HSMT1.637m
6Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35Theo yêu cầu HSMT437m
7Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Theo yêu cầu HSMT70bộ
8Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Theo yêu cầu HSMT103bộ
9Kẹp treo cáp VX 4x70mm2Theo yêu cầu HSMT48bộ
10Kẹp treo cáp VX 4x50mm2Theo yêu cầu HSMT58bộ
11Kẹp treo cáp VX 4x35mm2Theo yêu cầu HSMT33bộ
12Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2Theo yêu cầu HSMT143bộ
13Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2Theo yêu cầu HSMT141bộ
14Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2Theo yêu cầu HSMT106bộ
15Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2Theo yêu cầu HSMT185bộ
16Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2Theo yêu cầu HSMT12bộ
17Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2Theo yêu cầu HSMT48cái
18Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2Theo yêu cầu HSMT20cái
19Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2Theo yêu cầu HSMT4cái
20Móc treo cáp F20Theo yêu cầu HSMT587bộ
21Móc treo cáp F16Theo yêu cầu HSMT312bộ
22Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo yêu cầu HSMT1.085bộ
23Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép)Theo yêu cầu HSMT327bộ
24Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BLTheo yêu cầu HSMT71bộ
25Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BLTheo yêu cầu HSMT109bộ
26Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu HSMT128bộ
27Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ)Theo yêu cầu HSMT156bộ
28Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ)Theo yêu cầu HSMT680bộ
29Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ)Theo yêu cầu HSMT228bộ
30Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (Di chuyển hộp công tơ)Theo yêu cầu HSMT160bộ
31Ống nối cáp VX MJPT 120mm2 - 120mm2Theo yêu cầu HSMT20bộ
32Ống nối cáp VX MJPT 95mm2 - 95mm2Theo yêu cầu HSMT8bộ
33Ống nối cáp VX MJPT 70mm2 - 70mm2Theo yêu cầu HSMT16bộ
34Ống nối cáp VX MJPT 50mm2 - 50mm2Theo yêu cầu HSMT8bộ
35Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m)Theo yêu cầu HSMT54bộ
36Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m))Theo yêu cầu HSMT202bộ
37Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m))Theo yêu cầu HSMT145bộ
38Attomat 200A (cả phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT3cái
39Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x16 cho nguồn công tơ H1, H2; H4Theo yêu cầu HSMT1.977m
40Dây Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 cho nguồn công tơ 3 phaTheo yêu cầu HSMT102m
G PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT44Cột
2Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT1Cột
3Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 (160) bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT136Cột
4Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 (160) bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT54Cột
5Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-5.4 (160) bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT154Cột
6Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-5.4 (160) bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT79Cột
7Cột BTLT 10m: PC.I-10-5.0 bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT5Cột
8Cột BTLT 12m: PC.I-12-9 bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT4Cột
9Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-LT7,5Theo yêu cầu HSMT16Hệ thống
10Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-LT8,5Theo yêu cầu HSMT2Hệ thống
11Móng cột Ma-8,5 (đào móng bằng thủ công)Theo yêu cầu HSMT1móng
12Móng cột MA-7,5 (đào móng bằng thủ công)Theo yêu cầu HSMT105móng
13Móng cột MAK-7,5 (đào móng bằng thủ công)Theo yêu cầu HSMT14móng
14Móng cột đúp ly tâm 12m: MTK12-3 (đào móng bằng thủ công)Theo yêu cầu HSMT2móng
15Móng cột ly tâm 12m: MT10-2 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT5móng
16Móng cột Ma-8,5 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT24móng
17Móng cột Mak8,5 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT10móng
18Móng cột MA-7,5 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT196móng
19Móng cột MAK-7,5 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT47móng
H PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (tận dụng)Theo yêu cầu HSMT140m
2Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (tận dụng)Theo yêu cầu HSMT288m
3Căng lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95Theo yêu cầu HSMT300m
4Căng lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70Theo yêu cầu HSMT676m
5Căng lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50Theo yêu cầu HSMT176m
6Căng lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35Theo yêu cầu HSMT659m
7Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70Theo yêu cầu HSMT2.900m
8Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50Theo yêu cầu HSMT5.928m
9Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35Theo yêu cầu HSMT3.908m
10Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3F (1- 3 pha)Theo yêu cầu HSMT256Hộp
11Di chuyển hòm công tơ H4 (2-3pha)Theo yêu cầu HSMT145Hộp
12Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT6,5m bằng thủ công + máyTheo yêu cầu HSMT58Cột
13Tháo hạ thu hồi cột bê tông H6,5m bằng thủ công + máyTheo yêu cầu HSMT49Cột
14Tháo hạ thu hồi cột bê tông H5,5m bằng thủ công + máyTheo yêu cầu HSMT27Cột
15Tháo hạ thu hồi cột tự chế bằng thủ công + máyTheo yêu cầu HSMT85Cột
16Tháo hạ thu hồi cột BTLT 6,5m bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT8Cột
17Tháo hạ thu hồi cột BT H6,5m bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT3Cột
18Tháo hạ thu hồi dây cáp nguồn công tơ AL/XLPE 2x11Theo yêu cầu HSMT688m
19Tháo hạ thu hồi dây cáp nguồn công tơ Cu3x10+1x6Theo yêu cầu HSMT65,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;52
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;52
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T1
2 Máy phát điện Máy phát điện1
3 Tời máy Tời máy1
4 Tó dựng cột Tó dựng cột1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->