Gói thầu: Đầu tư, cải tạo lưới điện huyện Yên Mô và thành phố Tam Điệp năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình | Chủ đầu tư | + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711 |
| Tên gói thầu | Đầu tư, cải tạo lưới điện huyện Yên Mô và thành phố Tam Điệp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 10:02:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,700,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HUYỆN YÊN MÔ NĂM 2021 | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 100kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van 3 pha: 12,7kV- Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 600V-600A - 2 lộ ra 300A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (2 lộ ra 200A) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 100A-36kV-Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | sứ |
| 10 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 13 | sứ |
| 11 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 3 | chuỗi |
| 12 | Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | sứ |
| 13 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 13 | sứ |
| 14 | Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 3 | chuỗi |
| 15 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11 | Theo yêu cầu HSMT | 25,5 | m |
| 16 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE4,3/HDPE-70/11 | Theo yêu cầu HSMT | 25,5 | m |
| 17 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 68 | m |
| 18 | Dây dẫn ACSR 120/19 (nối cầu tủ hạ thế và ty sứ TT MBA đến HTTĐ) | Theo yêu cầu HSMT | 16 | m |
| 19 | Dây đồng mềm CV 50 nối CSV và CS hạ thế với HTTĐ | Theo yêu cầu HSMT | 8 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng C50 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng C120 | Theo yêu cầu HSMT | 22 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm CA120 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm CA70 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 24 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Chụp sứ cao thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng) (F170) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Chụp sứ hạ thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng+tt) (F90) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 29 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 30 | Ghip nhôm AC 25-70 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| C | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HUYỆN YÊN MÔ NĂM 2021 | |||
| 1 | Hệ thống Tiếp địa trạm biến áp vào cạnh TBA 2LT12 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Hệ thống |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: X2a-xt-TBA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: X2ac-xt-TBA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV: XSI-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV: XTG-xt-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tai bắt chống sét van: TCSV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT1 (100:400) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Côliê chống tụt: CLE | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Công sơn bắt xà đỡ MBA và GTT | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Thang trèo 4m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ MBA: XMBA (tim 2400mm) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác TBA 22kV (tim-tim 2400mm) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm 35kV: XKL2A-35-TBA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm 35kV: XKL2AC-35-TBA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV: XSI-2600 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV: XTG-xt-2600 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ MBA: XMBA (tim 2,6m) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác TBA 35kV (tim-tim 2,6m) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-10.0 (190) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cột |
| 22 | Dây chì 10A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Dây chì 8A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Ống nhựa trong F32 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | m |
| 25 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 26 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 27 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 28 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 29 | Bịt đầu cốt (V-X-Đ) | Theo yêu cầu HSMT | 76 | cái |
| 30 | Móng cột đơn ly tâm 12m: MT12-3 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | móng |
| D | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HUYỆN YÊN MÔ NĂM 2021 | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-70/11mm2 (Có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu HSMT | 1.515 | m |
| 2 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 15 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 25 | bộ |
| 5 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 6 | Ghip nhôm AC 25-70 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo (thi công bằng phương pháp Hotline) | Bên A thi công | 3 | chuỗi |
| E | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HUYỆN YÊN MÔ NĂM 2021 | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-12-10.0 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-12-9 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-14-13 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Hệ thống |
| 5 | Xà 22kV: X2a-xt | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Xà 22kV: X2ac-xt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà 35kV: XKL2anc-35 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà 35kV: X2adc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà 35kV: XKL2ac | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà 35kV: XKL2adc-2LT14 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà 35kV: X2anc-2LT14 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT14m: C1+C2+C3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cổ dề dây néo CD-101 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Dây néo cột: DN-16 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 16 | Móng cột đơn ly tâm 12m: MT12-2 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | móng |
| 17 | Móng cột đơn ly tâm 12m: MT12-3 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 18 | Móng cột đôi ly tâm 12m: MTK12-3 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 19 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 20 | Móng néo cột MN15-5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| F | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HUYỆN YÊN MÔ NĂM 2021 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Theo yêu cầu HSMT | 191 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 | Theo yêu cầu HSMT | 197 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 | Theo yêu cầu HSMT | 544 | m |
| 4 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 22 | bộ |
| 7 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu HSMT | 37 | bộ |
| 11 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo yêu cầu HSMT | 71 | bộ |
| 13 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúp | Theo yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Ống nối cáp VX MJPT 70mm2 - 70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | ống |
| 15 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 20 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 22 | bộ |
| 21 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL ( đấu nối hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 54 | bộ |
| 22 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x16 (hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 55 | m |
| G | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HUYỆN YÊN MÔ NĂM 2021 | |||
| 1 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-5.4 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-5.4 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-7,5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu HSMT | 3,6 | cuộn |
| 7 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5 (đào móng bằng thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 8 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | móng |
| 9 | Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | móng |
| H | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HUYỆN YÊN MÔ NĂM 2021 | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Hộp |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Hộp |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Hộp |
| 4 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Theo yêu cầu HSMT | 185 | m |
| 5 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x50 | Theo yêu cầu HSMT | 247 | m |
| 6 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 | Theo yêu cầu HSMT | 286 | m |
| 7 | Tháo hạ thu hồi dây xuống hộp công tơ AL/XLPE2x11 | Theo yêu cầu HSMT | 35 | m |
| 8 | Thu hồi cột bê tông tự chế - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Cột |
| I | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP NĂM 2021 | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-150/24mm2 (Có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu HSMT | 1.478 | m |
| 2 | Dây dẫn ACSR/XLPE4.3/HDPE 150/24mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4.556 | m |
| 3 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 158 | bộ |
| 4 | Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 9 | chuỗi |
| 5 | Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + móc treo chữ U | Theo yêu cầu HSMT | 78 | chuỗi |
| 6 | Giáp níu dây bọc ACD2895-TP, dài 1300mm, 27,6 ÷ 30,7 (150mm2) + yếm cáp + móc treo đầu vuông | Theo yêu cầu HSMT | 84 | Bộ |
| 7 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-kép + phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 8 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-kép + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 12 | chuỗi |
| 9 | Phụ kiện néo dây 4IIC70: PKN | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Ghíp bọc MV IPC 185-185, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-185/70-185 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Ống nối ON - ACSR 150mm2 (ống nhôm dài 545mm, ống sắt dài 175mm) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 12 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| J | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP NĂM 2021 | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-16-13 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-18-11 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-18-13 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cột |
| 4 | Cột béo BTLT PC.I-18-35 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 20m: PC.I-20-14 (G10+N10) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu HSMT | 25 | Hệ thống |
| 7 | Hệ thống tiếp địa RC1-14 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Hệ thống |
| 8 | Hệ thống tiếp địa RC1-16 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Hệ thống |
| 9 | Xà 35kV: X2a | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Xà 35kV: X2a-ĐV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà 35kV: X2a-ĐV-1 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà 35kV: XKL2a-1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà 35kV: XKL3ac | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà 35kV: XK3Ta | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 15 | Xà 35kV: XK3Tac | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Xà 35kV: X2ad | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà 35kV: X2ac | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà 35kV: X2ac-3500 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà 35kV: XKL3ac-3500 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà 35kV: X2anc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà 35kV: XK3Tanc | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Xà 35kV: XK3Tadc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Xà 35kV: XK3Tadc-1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà 35kV: XII2ac-2600 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà 35kV: XII2ac-2700 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà 35kV: XII2ac-2850 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà 35kV: X2adc-2LT18 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà 35kV: XKL2anc-2LT18 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT18m: C1+C2+C3+C4 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT20m: C1+C2+C3+C4+C5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Chụp chòn 2,5m: CHT-2,5m-1 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 32 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 33 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 34 | Móng cột đơn ly tâm 18m: MT18-3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 35 | Móng cột đơn ly tâm 18m phá bê tông: MT18-BT | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 36 | Móng lệch cột đơn ly tâm 18m phá bê tông: MT18-BTL | Theo yêu cầu HSMT | 15 | móng |
| 37 | Móng cột đơn ly tâm 18m béo: MT18-35-BT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 38 | Móng lệch cột đơn ly tâm 18m béo: MT18-35-BTL | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 39 | Móng cột đúp ly tâm 18m: MTK18-3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 40 | Móng cột đúp ly tâm 18m phá bê tông lệch: MTK18-BTL | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 41 | Móng cột đúp ly tâm 20m phá bê tông đường nhựa: MTK20-BT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| K | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP NĂM 2021 | |||
| 1 | Lắp đặt lại dây dẫn ACSR/XLPE4.3/HDPE 120/19mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 168 | m |
| 2 | Thu hồi cột bê tông LT16m - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông LT14m - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông LT12m - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông LT10m - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cột |
| 6 | Thu hồi cột bê tông H8,5m - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm bọc cách điện hạn chế 35kV - AAXV 120/19 | Theo yêu cầu HSMT | 5.805 | m |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi xà X2a (Khối lượng tạm tính 60kg) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà X3a (Khối lượng tạm tính 30kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà X2 (Khối lượng tạm tính 60kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi xà X3 (Khối lượng tạm tính 30kg) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà X2ac (Khối lượng tạm tính 60kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà XKZac (Khối lượng tạm tính 90kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà X2ad (Khối lượng tạm tính 60kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà X2anc (Khối lượng tạm tính 60kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà XII2ac-2700-T (Khối lượng tạm tính 100kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi xà XII2ac-2600-T (Khối lượng tạm tính 100kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi giằng cột: GC-2600 (Khối lượng tạm tính 60kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi xà XII2ac-2850-T (Khối lượng tạm tính 100kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi giằng cột: GC-2850 (Khối lượng tạm tính 60kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi chụp vuông: CH-2,5V (Khối lượng tạm tính 65kg) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi cổ dề néo dây | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi dây néo cột BT 16m | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi dây néo cột BT 10m | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ35kV, trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 94 | Sứ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng PLM35kV, trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Sứ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ đỡ SLC35kV | Theo yêu cầu HSMT | 3 | chuỗi |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo SLC35kV | Theo yêu cầu HSMT | 34 | chuỗi |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi phụ kiện néo 4IIC70D | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo 5IIC70D | Theo yêu cầu HSMT | 5 | chuỗi |
| L | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP NĂM 2021 | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúp | Theo yêu cầu HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL | Theo yêu cầu HSMT | 32 | bộ |
| M | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP NĂM 2021 | |||
| 1 | Di chuyển hộp phân dây | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Hộp |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H3F | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Hộp |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Hộp |
| 4 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Hộp |
| 5 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Hộp |
| 6 | Thu hồi cột bê tông LT8,5m - bằng thủ công + cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Thu hồi cột bê tông LT8m - bằng thủ công + cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Thu hồi cột bê tông H6,5m - bằng thủ công + cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Tời máy | Tời máy | 1 |
| 4 | Tó dựng cột | Tó dựng cột | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi