Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang | Chủ đầu tư | UBND phường Trần Phú, địa chỉ:Tổ 4, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201190858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 09:50:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,202,565,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên, có hạng mục chính là mặt đường thảm Asphalt (BTN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, cầu hầm);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu đường bộ.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu sơn, kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu sơn, kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý mặt đường hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9656 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m3 |
| B | Cải tạo mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,63 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,63 | 100m2 |
| C | Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| D | Lối rẽ vuốt nối | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| E | Tấm đan rãnh (tanh đường) | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 2 | Bê tông tanh đường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 3 | Lát cấu kiện bê tông đúc sẵn tanh đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,99 | m2 |
| F | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m3 |
| 3 | Lát cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,96 | m |
| G | Bó vỉa cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 5 | Lát bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tại vị trí xây dựng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm thu nước rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| H | Cải tạo rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,85 | m3 |
| I | Xây dựng hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| J | Tấm đan nắp rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | 1cấu kiện |
| K | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| L | Cải tạo ga thoát nước thải hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp dựng lại nắp hố ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| M | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | (A+B+…..+L) x 2% | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên, có hạng mục chính là mặt đường thảm Asphalt (BTN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, cầu hầm);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu đường bộ.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130-140CV | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp | >=16T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | >=10T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng | >=5T | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 6 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >=250L | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu sơn, kẻ vạch | Thiết bị nấu sơn, kẻ vạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi