Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108510-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Tuyên Quang-Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
Tên gói thầu 05 XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA
Số hiệu KHLCNT 20210103848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 11:52:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,735,499,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp 01: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.600.000.000 VNĐ.- Trường hợp 02: Số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối tối thiểu là 2.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc).Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lênCó tối thiểu 01 năm phụ trách an toàn 01 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12TNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối v
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10TNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối vớ
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng m
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùiNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điệnNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng min
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện.
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRUNG HẠ ÁP VÀ TBA
1Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V93,636m
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC150/24-XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V10.911,96m
3Máy cắt Recloser 35kV trọn bộ (Bộ Recloser bao gồm: Recloser: tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá lắp Recloser, đai lắp tủ diều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Máy biến áp nguồn 1 pha PT35 35/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Cầu dao cách ly 35kV-630A chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Modem + Dây kết nối Modem với tủ điều khiển (Modem 3G-GSM-GPRS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ (3 quả)
8Dây nhôm bọc cách điện 35kV Al 150/XLPE 4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Dây nhôm bọc cách điện 35kV Al 50/XLPE 4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V6m
10Dây cáp đồng mềm M2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
11Dây đồng nối đất RE Cu/PVC/PVC-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
12Dây đồng nối đất CSV và MBA nguồn Cu/PVC/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
13Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
14Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
15Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
16Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
17Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V36m
18Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V24m
19Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
20Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
21Cáp Cu/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
22Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
23Cáp vặn xoắn XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V229,5m
24Dây nhôm bọc AV 95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.778m
25Dây nhôm bọc AV 70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.571,82m
26Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néoMô tả kỹ thuật theo chương V87m
27Dây dẫn nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V209m
C Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột MT-4 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V15Móng
4Móng cột MT-5 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
5Móng cột MT-6 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
6Móng cột đôi, MTĐ-3 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
7Móng cột đôi, MTĐ-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Móng cột đôi, MTĐ-4 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
9Tiếp địa RG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
10Tiếp địa RG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V51Vị trí
11Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
12Cột BTLT NPC-I-16-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
13Cột BTLT NPC-I-16-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cột
14Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
15Cột BTLT NPC-I-18-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
16Cột BTLT NPC-I-18-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cột
17Cột BTLT NPC-I-20-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
18Cột BTLT NPC-I-20-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
19Cột BTLT NPC-I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
20Cột BTLT NPC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
21Cột BTLT NPC-I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
22Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 35kV XNL-35NMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
23Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 35kV XNL-35DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Xà đỡ vượt 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
25Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 35kV XNL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35NMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
27Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Xà đỡ thẳng 3 pha lệch cột đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
29Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
30Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
31Xà phụ 2 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Giằng cột 4 GC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
33Giằng cột 5 GC-5Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
34Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV: XN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
35Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V216Quả
36Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
37Khánh cho chuỗi kép 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
38Đầu cốt nhôm TOA 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
39dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
40dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
41Giáp buộc cổ sứ đôi composite dây bọc (120-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V92Cái
42Giáp buộc cổ sứ đôi composite dây bọc (70-95-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
43Kẹp cáp CC-150Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
44Ghíp bọc cách điện trung áp 02 bu lông (IPC-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
45Ống nối chịu lực cho dây 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
46Biển báo số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V57Cái
47Kéo dây vượt đường giao thông, VTTMô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
E PHẦN THU HỒI
1Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Dây nhôm lõi thép, AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
3Cách điện đứng, SĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
4Chuỗi néo, CNMô tả kỹ thuật theo chương V31quả
5Cột bê tông, LT12(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
6Xà đỡ loại Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Xà néo cột đơn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
8Ghụp đầu cột, CĐC-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
F HẠNG MỤC TBA
1Móng cột MT-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Hệ thống tiếp địa trạm biến áp RG2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
3Cột BTLT NPC-I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTGMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ cầu chì tự rơi ( cho cột 16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-RMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Thang trèo TT TT-14-NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V29Quả
16Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
17Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
21Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
22Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
23Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
24Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
25Khóa Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
26Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
29Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
G Phần khối lượng TBA 5S :
1Biển báo cấm lại gần (lắp tại tủ tổng )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Lạt nhựa (10x500) mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Túi
3Ống nhựa xoắn HDPE D50-72 luồn cáp hạ thế xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Biển công suất MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Biển tên lộ xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Đề can dán tên lộ trên ATMMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
H PHẦN MÁY CẮT
1Xà (cam) liên động CLĐ-ĐTDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà phụ XP3-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà phụ XP3L-CSMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Ghế cách điện GCĐ+TT-3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ XTU-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-16.1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ tay thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V13Quả
10Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
11Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
12Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
13Ðầu cốt đồng Cu-70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Ghíp IPC150kV bắt CSV và MBA nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
15Khóa tủ điện hạ áp, KTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Ống luồn dây trung tính và tiếp địa, HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
17Khóa Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18Biển trạm cắtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột ly 8,5m tâm M2-CT-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V24Móng
2Móng cột ly 8,5m tâm M3-CT-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
3Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cột
4Xà néo 8 sứ cột vuông: X402-CVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ 4 sứ cột tròn: 401CTMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
6Xà néo 8 sứ cột tròn: 402CTMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
7Xà néo 8 sứ cột tròn đúp ngang: 402CT-ĐNMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
8Sứ A30 + tyMô tả kỹ thuật theo chương V196Quả
9Kẹp hãm cáp KH4x(50÷95)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
10Ghíp nhôm trần 3 bulon AC 3BL25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V179Bộ
11Ghíp nhựa cáp bọc GN3 25-95 đấu nối hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V135Cái
12Đai thép không gỉ +KĐ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
13Đai thép không gỉ + KĐ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
14Móc treo tải trọng MT-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
15Biển báo tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Biển báo số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V130Túi
17Tháo hạ thu hồi cột bê tông Li tâm LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
18Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874km
J Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
K Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
L Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp 01: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.600.000.000 VNĐ.- Trường hợp 02: Số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối tối thiểu là 2.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người 1 Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.52
2 Giám sát kỹ thuật phần điện: 01 người 1 Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.52
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người 1 Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc).Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lênCó tối thiểu 01 năm phụ trách an toàn 01 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12TNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10TNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùiNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điệnNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->