Gói thầu: Đầu tư, cải tạo lưới điện huyện Hoa Lư và thành phố Ninh Bình năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình | Chủ đầu tư | + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711 |
| Tên gói thầu | Đầu tư, cải tạo lưới điện huyện Hoa Lư và thành phố Ninh Bình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 09:47:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,703,960,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HUYỆN HOA LƯ NĂM 2021 | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kV (lắp đặt thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kV (kiểu kín - tự giãn nở, sứ cao thế loại đầu Elbow) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 4 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-800A cho trạm trụ (3 lộ ra 300A) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-800A inox 304 (3 lộ ra 300A) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-800A inox 304 (2 lộ ra 300A+1 lộ 400A) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | sứ |
| 10 | Cáp ngầm đơn pha 24kV: CEVVAT-W- 1x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 81 | m |
| 11 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 12 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 150 | m |
| 13 | Dây dẫn ACSR 120/19 (nối cầu tủ hạ thế và ty sứ TT MBA đến HTTĐ) | Theo yêu cầu HSMT | 21 | m |
| 14 | Dây đồng mềm CV 50 nối CSV và CS hạ thế (ty sứ TT MBA trạm trụ) với HTTĐ | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 15 | Đầu cáp 1 pha 24kV ngoài trời 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 50mm2, bộ 3 pha | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng C50 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng C150 | Theo yêu cầu HSMT | 56 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm CA120 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm CA70 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 21 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Chụp sứ cao thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng) (F170) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Chụp sứ hạ thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng+tt) (F90) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 26 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 27 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo yêu cầu HSMT | 15 | bộ |
| 28 | Thân trụ tôn 1,5-10mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời MBA - TL = 1.050kg (Cho MBA kiểu trụ kín) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Hộp chụp cực MBA tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 80kg (Cho MBA kiểu trụ kín) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Máng cáp trung thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 40kg | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Máng cáp hạ thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 30kg (Cho MBA kiểu trụ kín) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| C | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HUYỆN HOA LƯ NĂM 2021 | |||
| 1 | Hệ thống nối đất trạm biến áp trụ (Tây Vân 4) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Xà đỡ cầu chì 22kV cột đơn: XSI-1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ CSV và đỡ cổ cáp ngầm: XCSV-CCN | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác trạm trụ | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ MBA: XĐMBA-2500 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ MBA: XĐMBA-2600 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo 4m: TT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tai bắt chống sét van: TCSV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1 (MBA: 560) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Dây chì 50A | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 14 | Ống nhựa trong F32 | Theo yêu cầu HSMT | 21 | m |
| 15 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 16 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 17 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 18 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 19 | Keo xịt biển bịt đầu ống HDPE | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cuộn |
| 21 | Thanh cái đồng dẹt 40x4 dài 200mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 22 | Bịt đầu cốt (V-X-Đ) | Theo yêu cầu HSMT | 39 | cái |
| 23 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ)- (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 24 | Xây trụ tủ hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 1 | trụ |
| 25 | Rãnh cáp ngầm trung hạ thế đi trên vỉa hè- (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | m |
| 26 | Hệ thống kiến trúc trạm bơm Văn Lâm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | trạm |
| D | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HUYỆN HOA LƯ NĂM 2021 | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi FCO-24kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi máy biến áp 250kVA-10/0,4kV bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi chống sét van 10kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi tủ hạ thế 400A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 75 | m |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2600 (KL tạm tính 100kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2500 (KL tạm tính 100kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ cáp hạ thế (KL tạm tính 6kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi, cầu chì tự rơi SI10kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| E | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HUYỆN HOA LƯ NĂM 2021 | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR/XLPE4.3/HDPE 120/19mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.059 | m |
| 2 | Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + móc treo chữ U | Theo yêu cầu HSMT | 24 | chuỗi |
| 3 | Giáp níu dây bọc ACD2720-TP, dài 1240mm, 26,1 ÷ 28,9 (120mm2) + yếm cáp + Móc treo đầu vuông | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 4 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 35 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| F | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HUYỆN HOA LƯ NĂM 2021 | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-16-11 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Hệ thống |
| 3 | Xà 35kV: XKL2ac-35 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Xà 35kV: XKL2a-35 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 6 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-3BL (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | móng |
| G | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HUYỆN HOA LƯ NĂM 2021 | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 | Theo yêu cầu HSMT | 1.008 | m |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi xà XKPAC-Đ | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo 4IIC70 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | chuỗi |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ đỡ 3IIC70 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | chuỗi |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo SLC35kV | Theo yêu cầu HSMT | 3 | chuỗi |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ35kV, trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 8 | quả |
| H | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HUYỆN HOA LƯ NĂM 2021 | |||
| 1 | Aptomat 3P 300A + phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x150 | Theo yêu cầu HSMT | 610 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Theo yêu cầu HSMT | 1.532 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 937 | m |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 46 | m |
| 6 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV- 4x240 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Kẹp treo cáp VX 4x150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 17 | bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 23 | bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(70-150)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 26 | bộ |
| 12 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 62 | bộ |
| 13 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 37 | bộ |
| 14 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu HSMT | 158 | bộ |
| 17 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | bộ |
| 18 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo yêu cầu HSMT | 192 | bộ |
| 19 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúp | Theo yêu cầu HSMT | 128 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 24 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 150-150: 25-150mm2/25-150mm2, 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 15 | bộ |
| 26 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 18 | bộ |
| 28 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-150: 25-150mm2/25-150mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-150: 25-150mm2/25-150mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 126 | bộ |
| 30 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 58 | bộ |
| 31 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 18 | bộ |
| 32 | Ống nhôm không chịu lực A240 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 33 | Ống nối cáp VX 150mm2 - 150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | ống |
| 34 | Ống nối cáp VX 120mm2 - 120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | ống |
| 35 | Ống nối cáp VX 95mm2 - 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | ống |
| 36 | Ống nối cáp VX 70mm2 - 70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | ống |
| 37 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) | Theo yêu cầu HSMT | 17 | bộ |
| 38 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu HSMT | 35 | bộ |
| 39 | Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x16 (hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 145 | m |
| 41 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (hộp công tơ 3 pha ) | Theo yêu cầu HSMT | 113 | m |
| I | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HUYỆN HOA LƯ NĂM 2021 | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 59 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-5.4 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Cột |
| 4 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-7,5 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Hệ thống |
| 5 | Xà lánh ĐZ 0.4kV: XKLa | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Thanh lai 0,4kV đấu chung lộ: 30x5 dài 150mm (1 bộ 3 thanh) bọc cách điện vàng - xanh - đỏ | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa luồn cáp ngầm hạ thế HDPE105/80 | Theo yêu cầu HSMT | 39 | m |
| 9 | Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ) | Theo yêu cầu HSMT | 40 | bộ |
| 10 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu HSMT | 3,6 | cuộn |
| 11 | Ống Gen co nhiệt hạ thế Ø 35 (350mm/cái) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 12 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 13 | Móng cột đúp 2LT8,5m: Mak8,5 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 14 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 31 | móng |
| 15 | Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 13 | móng |
| 16 | Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông) (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | móng |
| 17 | Móng cột Mak-7,5 (Phá bê tông) (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | móng |
| J | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HUYỆN HOA LƯ NĂM 2021 | |||
| 1 | Căng chỉnh lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 365 | m |
| 2 | Căng chỉnh lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 | Theo yêu cầu HSMT | 333 | m |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H3F | Theo yêu cầu HSMT | 25 | Hộp |
| 4 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Theo yêu cầu HSMT | 17 | Hộp |
| 5 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Hộp |
| 6 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Hộp |
| 7 | Thu hồi cột bê tông H7,5m - bằng thủ công, kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Thu hồi cột bê tông LT7,5m - bằng thủ công, kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Thu hồi cột bê tông LT6,5m - bằng thủ công, kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cột |
| 10 | Thu hồi cột bê tông H6,5m - bằng thủ công, kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Cột |
| 11 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 311 | m |
| 12 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu HSMT | 73 | m |
| 13 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu HSMT | 154 | m |
| 14 | Tháo hạ thu hồi dây xuống HCT AL/XLPE2x11 | Theo yêu cầu HSMT | 134,5 | m |
| 15 | Tháo hạ thu hồi dây xuống HCT 3fa Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Theo yêu cầu HSMT | 90,5 | m |
| K | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN THÀNH PHỐ NINH BÌNH NĂM 2021 | |||
| 1 | Máy biến điện áp đo lường trung thế 1 pha, 24kV, ngoài trời, ngâm dầu | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Máy biến dòng đo lường trung thế 1 pha, 24kV, ngoài trời, ngâm dầu | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Tủ đo đếm + Giá treo | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Tủ |
| 4 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Dao cách ly 3P ngoài trời chém ngang 630A-24kV-25kA/s (kèm trục chuyển động) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 24kV Polime (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 16 | sứ |
| 8 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 18 | chuỗi |
| 10 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE2,5/HDPE-120/19mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 78 | m |
| 11 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | m |
| 12 | Dây đồng mềm đấu tiếp đất thiết bị Cu/PVC 1x50mm2 ( bắt CSV, TTLV, GZ, VC) | Theo yêu cầu HSMT | 36 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm CA120 | Theo yêu cầu HSMT | 57 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm CA50 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng C50 (Nối tiếp đất CSV) | Theo yêu cầu HSMT | 72 | cái |
| 16 | Ghíp bọc MV IPC 120-120, vỏ cách điện dày 7-12mm; 35-120/35-120 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 17 | Ống nhôm không chịu lực A120 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 18 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 19 | Đai thép bắt ống nhựa (đai thép 20x0,4 dài 1,2m + khoá đai) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| L | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN THÀNH PHỐ NINH BÌNH NĂM 2021 | |||
| 1 | Giằng ngọn cột: GNC | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao trên 2 cột LT tim 3m: XCD-630-3000 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao 3 pha ngoài trời, chém ngang: XCD-630-1 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao 3 pha ngoài trời, chém ngang: XCD-630-2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo dây: X2ac | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo dây đầu cột: XII2ac | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ biến điện áp và biến dòng đo lường tim 3m: XTU-XTI-3000 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ chống sét van trên 2 cột LT tim 3m: XCS-3000 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ chống sét van: XCS | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác bệt: GTT-1 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn: GĐGTT | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thang trèo 3m: TT-3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị trạm: TĐ-1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị trạm: TĐ-2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Hệ thống tiếp địa Trạm đo đếm: RC-2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Hệ thống |
| 17 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-10.0 (190) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cột |
| 18 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 19 | Ống nhựa bảo vệ dây nhị thứ ống PVC F42 loại Class 3 dày 2,6mm | Theo yêu cầu HSMT | 27 | m |
| 20 | Đầu cút F42 các loại | Theo yêu cầu HSMT | 27 | cái |
| 21 | Ba chạc T42 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 22 | Ống truyền động dọc trục thép mạ kẽm F32 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | m |
| 23 | Cáp mạch dòng vào đo đếm (dây Cu/XLPE/PVC4x4mm2) | Theo yêu cầu HSMT | 67 | cái |
| 24 | Cáp mạch áp vào đo đếm (dây Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2) | Theo yêu cầu HSMT | 67 | cái |
| 25 | Đầu cốt dây 4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 54 | cái |
| 26 | Đầu cốt dây 2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 54 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 28 | Biển báo Tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 29 | Biển báo tên dao | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 30 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 31 | Khoá đồng (khóa cửa tủ/hộp) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 32 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | móng |
| 33 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 34 | Móng ghế thao tác trạm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| M | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN THÀNH PHỐ NINH BÌNH NĂM 2021 | |||
| 1 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng AC-70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.152 | m |
| N | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN THÀNH PHỐ NINH BÌNH NĂM 2021 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x150 | Theo yêu cầu HSMT | 623 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 1.188 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 63 | m |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV- 4x240 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu HSMT | 84 | bộ |
| 6 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo yêu cầu HSMT | 60 | bộ |
| 7 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu HSMT | 50 | cái |
| 8 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp VX 4x150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 25 | cái |
| 11 | Kẹp hãm cáp VX KH4(70-150) mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 12 | Kẹp hãm cáp VX KH4(50-95) mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 13 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 14 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 150-150: 25-150mm2/25-150mm2, 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 33 | cái |
| 15 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 42 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 17 | Ống nối OL-ACSR 240mm2 dài 240mm | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| O | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN THÀNH PHỐ NINH BÌNH NĂM 2021 | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 (190) bằng máy và thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 50 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) bằng máy và thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 36 | Cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại LT8,5m | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Hệ thống |
| 4 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo yêu cầu HSMT | 54 | m |
| 5 | Kẹp cáp hạ thế: KCHT | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cuộn |
| 7 | Biển báo tên lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 8 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5 (Vỉa hè) (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 38 | móng |
| 9 | Móng cột đúp 2LT8,5m: Mak8,5 (Vỉa hè) (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | móng |
| 10 | Hào cáp ngầm trên vỉa hè: HCN-2 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Tời máy | Tời máy | 1 |
| 4 | Tó dựng cột | Tó dựng cột | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi