Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109044-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Chủ đầu tư Ban quản lý xây dựng công trình huyện Nam Sách. Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210108898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 08:13:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,039,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc đạc;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥6T
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16T
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 9T-16T
- Đặc điểm thiết bị 9T-16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị 130 cv - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cào tạo nhám mặt đường cũ sau đó thổi bụi bằng máy thổi bụi chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Máy cào tạo nhám mặt đường cũ sau đó thổi bụi bằng máy thổi bụi chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị 3A
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị 10A
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước điện 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
24-Xe nâng-chiều cao nâng: 9m tới 12m
- Đặc điểm thiết bị 9m tới 12m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG + VỈA HÈ
B ĐOẠN TỪ CỌC ĐT ĐẾN CỌC 11 VÀ ĐOẠN TỪ CỌC 11 ĐẾN CỌC C1-2:
1Đệm nền cát vàng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V131,8822m3
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.637,644m2
3Tháo dỡ nền vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm (60% NC lát)Mô tả kỹ thuật theo chương V497m2
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2485100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2485100m3
C ĐOẠN TỪ CỌC C1-2 ĐẾN CỌC 76:
1Dọn dẹp mặt bằng để mở rộng tuyến (công 2,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V30
2Đào khuôn đường, đất C3 (nền đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V956,511m3
3Đào khuôn đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3186100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V31,88100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,88100m3
6Sửa mui luyện phục hồi trắc ngang bằng BT nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V9,033100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,6569100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,6569100tấn
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1421100m3
10Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V957,0414m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9035100m3
12Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.618,876m3
13Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7614100m3
14Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2853100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9495100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,9495100m2
17Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,5551100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V3,5551100tấn
19Cào tạo nhám mặt đường cũ sau đó thổi bụi bằng máy thổi bụi chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V147,1m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,471100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,471100m2
22Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100tấn
24Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
25Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V9gốc
26Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,362100m3
28Đệm nền cát vàng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V154,8737m3
29Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.097,4732m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6625m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,7195100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3.626cái
33Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V906,5m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,382m3
35Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V313,82m2
36Sản xuất bê tông viên block, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5228m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4753100m2
38Sản xuất, lắp đặt viên blôcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
39Viên block vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.154viên
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V601cấu kiện
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.1771cấu kiện
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V57,568m3
43Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,3014m3
44Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4627100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4627100m3
46Đệm đá dăm đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,4765m3
47Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6831m3
48Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0435m3
49Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6235m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
53Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V383,49m2
54Đệm đá dăm đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,1889m3
55Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,8888m2
56Xây bồn cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4078m3
57Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,8888m2
58Đất mầuMô tả kỹ thuật theo chương V85,5m3
59Cây Giáng Hương hoa vàng đg kính 9-10cm, cao 4-5mMô tả kỹ thuật theo chương V171cây
60Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V861,7m2
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
62Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
63Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
65Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
66Biển báo hình vuông KT 600x600, tôn dày 2 ly mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
67Cột biển báo, ống thép D80, L=3,3m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
68Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V60,215100m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8069100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,2697m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V328,473m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1839100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4904100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4904100m3
7Thi công lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V112,2947m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3203m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5379100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4201m3
11Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9049m3
12Ván khuôn gỗ giằng cổMô tả kỹ thuật theo chương V1,0848100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,019m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4844100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6804tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan ga, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1081cấu kiện
19Thép bậc thang D25 hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V784kg
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
21Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,9446m2
22Đế cống D400, BTCT mác 200, rộng 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2.946cái
23Cống D400 BTCT tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V1.894m
24Cống D400 BTCT tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V70m
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.946cái
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9821 đoạn ống
27Đắp mối nối cống, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,174m2
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2653100m3
29Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3678m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1153100m3
31Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1795100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1795100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5544m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1389100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8794m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,4269100m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1591cấu kiện
39Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,6587tấn
40Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
41Sơn sắt thép chống rỉ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,04081m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông cao Mô tả kỹ thuật theo chương V50cột
2Lắp cần đèn F 60, cần đơn cao 2m, dày 3m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V41cần đèn
3Lắp cần đèn F 60, cần kép cao 2m, dày 3m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V18cần đèn
4Lắp đặt đèn đường cao áp Philips SON-T 150W 220V-50HzMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
5Chụp cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V445,1kg
6Tấm bịt đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V133,45kg
7Thanh tăng cườngMô tả kỹ thuật theo chương V137,404kg
8Bu lông M50x16Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
9Đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
10Vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
11Tủ điện phân phối 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V58tủ
12Tháo dỡ công tơ cũ (60% NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
13Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn (công tơ cũ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V231cái
14Lắp đặt cáp văn xoắn ruột nhôm 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.881,6m
15Lắp đặt cáp văn xoắn ruột nhôm 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.881,6m
16Lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1KV bọc XLPE/PVC 3x10+1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (luồn lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Lắp đặt dây cáp nhôm 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Dây nối đất CT3 - D12Mô tả kỹ thuật theo chương V136,5kg
20Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V471,5kg
21Ghíp bọc GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
23Đầu cốt A70Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
24Giá móc 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Kẹp ngừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
28Giá móc 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
29Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V196bộ
30Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
31Tấm ốp thép dẹt D80x8Mô tả kỹ thuật theo chương V143kg
32Móc treo D14Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2kg
33Móc treo D12Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1kg
34Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V200bộ
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8495100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,55m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,655100m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,25m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển tam giác L70 (A=580mm) (bao gồm cả khung thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V12biển
2Biển chỉ hướng rẽ KT: 1,2x0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2biển
3Đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V402m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048100m2
7Dây nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V16.720m
8Sơn trắng đỏ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V110,51m2
9Công luân chuyển hàng rào và trực chốt đảm bảo giao thông (công 2,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V103 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ giám sát 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.55
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.44
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.44
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư trắc đạc;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.44
6 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥6T ≥6T1
2 Máy đào ≥0,8m3 ≥0,8m31
3 Ô tô tự đổ ≥5T ≥5T5
4 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16T 16T1
5 Máy lu bánh thép 9T-16T 9T-16T1
6 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25T 25T1
7 Máy san Máy san1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 CV 130 cv - 140 CV1
9 Máy ủi 110CV 110CV1
10 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 5,0 m31
11 Máy cào tạo nhám mặt đường cũ sau đó thổi bụi bằng máy thổi bụi chuyên dụng Máy cào tạo nhám mặt đường cũ sau đó thổi bụi bằng máy thổi bụi chuyên dụng1
12 Máy phun nhựa đường 190CV 190CV1
13 Lò nấu sơn YHK 3A 3A1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A 10A1
15 Máy bơm nước điện 7,5kW 7,5kW2
16 Đầm bàn ≥1kW ≥1kW1
17 Máy đầm cóc 70kg 70kg3
18 Máy đầm dùi ≥1,5kW ≥1,5kW1
19 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW ≥5kW1
20 Máy hàn ≥23Kw ≥23Kw1
21 Máy trộn bê tông ≥250l ≥250l1
22 Máy trộn vữa ≥80l ≥80l1
23 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW 0,62kW1
24 Xe nâng-chiều cao nâng: 9m tới 12m 9m tới 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->