Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương | Chủ đầu tư | Ban quản lý xây dựng công trình huyện Nam Sách. Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 08:13:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,039,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc đạc;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 9T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 cv - 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cào tạo nhám mặt đường cũ sau đó thổi bụi bằng máy thổi bụi chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cào tạo nhám mặt đường cũ sau đó thổi bụi bằng máy thổi bụi chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước điện 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe nâng-chiều cao nâng: 9m tới 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9m tới 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG + VỈA HÈ | |||
| B | ĐOẠN TỪ CỌC ĐT ĐẾN CỌC 11 VÀ ĐOẠN TỪ CỌC 11 ĐẾN CỌC C1-2: | |||
| 1 | Đệm nền cát vàng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,8822 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.637,644 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm (60% NC lát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 100m3 |
| C | ĐOẠN TỪ CỌC C1-2 ĐẾN CỌC 76: | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng để mở rộng tuyến (công 2,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C3 (nền đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,511 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3186 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,88 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,88 | 100m3 |
| 6 | Sửa mui luyện phục hồi trắc ngang bằng BT nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,033 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6569 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6569 | 100tấn |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1421 | 100m3 |
| 10 | Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,0414 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9035 | 100m3 |
| 12 | Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.618,876 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7614 | 100m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2853 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9495 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9495 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5551 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5551 | 100tấn |
| 19 | Cào tạo nhám mặt đường cũ sau đó thổi bụi bằng máy thổi bụi chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1 | m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100tấn |
| 24 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 25 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | gốc |
| 26 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,362 | 100m3 |
| 28 | Đệm nền cát vàng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8737 | m3 |
| 29 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.097,4732 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6625 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7195 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.626 | cái |
| 33 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,5 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,382 | m3 |
| 35 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,82 | m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông viên block, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5228 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4753 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt viên blôc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| 39 | Viên block vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154 | viên |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,568 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3014 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4627 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4627 | 100m3 |
| 46 | Đệm đá dăm đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4765 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6831 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0435 | m3 |
| 49 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6235 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 53 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,49 | m2 |
| 54 | Đệm đá dăm đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1889 | m3 |
| 55 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8888 | m2 |
| 56 | Xây bồn cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4078 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8888 | m2 |
| 58 | Đất mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m3 |
| 59 | Cây Giáng Hương hoa vàng đg kính 9-10cm, cao 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cây |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,7 | m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 65 | Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 66 | Biển báo hình vuông KT 600x600, tôn dày 2 ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 67 | Cột biển báo, ống thép D80, L=3,3m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 68 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,215 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8069 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2697 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,473 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1839 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4904 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4904 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2947 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3203 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4201 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9049 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0848 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,019 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4844 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6804 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1cấu kiện |
| 19 | Thép bậc thang D25 hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784 | kg |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 21 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,9446 | m2 |
| 22 | Đế cống D400, BTCT mác 200, rộng 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.946 | cái |
| 23 | Cống D400 BTCT tải trọng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.894 | m |
| 24 | Cống D400 BTCT tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.946 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982 | 1 đoạn ống |
| 27 | Đắp mối nối cống, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,174 | m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | 100m3 |
| 29 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3678 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5544 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8794 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4269 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | 1cấu kiện |
| 39 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6587 | tấn |
| 40 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép chống rỉ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0408 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn F 60, cần đơn cao 2m, dày 3m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn F 60, cần kép cao 2m, dày 3m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn đường cao áp Philips SON-T 150W 220V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 5 | Chụp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,1 | kg |
| 6 | Tấm bịt đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,45 | kg |
| 7 | Thanh tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,404 | kg |
| 8 | Bu lông M50x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 9 | Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 10 | Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 11 | Tủ điện phân phối 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | tủ |
| 12 | Tháo dỡ công tơ cũ (60% NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn (công tơ cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp văn xoắn ruột nhôm 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.881,6 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp văn xoắn ruột nhôm 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.881,6 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1KV bọc XLPE/PVC 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (luồn lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp nhôm 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Dây nối đất CT3 - D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | kg |
| 20 | Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,5 | kg |
| 21 | Ghíp bọc GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 23 | Đầu cốt A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 24 | Giá móc 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 28 | Giá móc 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 29 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | bộ |
| 30 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 31 | Tấm ốp thép dẹt D80x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | kg |
| 32 | Móc treo D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | kg |
| 33 | Móc treo D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | kg |
| 34 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8495 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,25 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển tam giác L70 (A=580mm) (bao gồm cả khung thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | biển |
| 2 | Biển chỉ hướng rẽ KT: 1,2x0,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | biển |
| 3 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 7 | Dây nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.720 | m |
| 8 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,51 | m2 |
| 9 | Công luân chuyển hàng rào và trực chốt đảm bảo giao thông (công 2,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm. | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư trắc đạc;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm. | 4 | 4 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥6T | ≥6T | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥5T | ≥5T | 5 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16T | 16T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 9T-16T | 9T-16T | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25T | 25T | 1 |
| 7 | Máy san | Máy san | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 CV | 130 cv - 140 CV | 1 |
| 9 | Máy ủi 110CV | 110CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | 5,0 m3 | 1 |
| 11 | Máy cào tạo nhám mặt đường cũ sau đó thổi bụi bằng máy thổi bụi chuyên dụng | Máy cào tạo nhám mặt đường cũ sau đó thổi bụi bằng máy thổi bụi chuyên dụng | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường 190CV | 190CV | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn YHK 3A | 3A | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | 10A | 1 |
| 15 | Máy bơm nước điện 7,5kW | 7,5kW | 2 |
| 16 | Đầm bàn ≥1kW | ≥1kW | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc 70kg | 70kg | 3 |
| 18 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | ≥1,5kW | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | ≥5kW | 1 |
| 20 | Máy hàn ≥23Kw | ≥23Kw | 1 |
| 21 | Máy trộn bê tông ≥250l | ≥250l | 1 |
| 22 | Máy trộn vữa ≥80l | ≥80l | 1 |
| 23 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW | 0,62kW | 1 |
| 24 | Xe nâng-chiều cao nâng: 9m tới 12m | 9m tới 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi