Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung thế, hạ thế và TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210104244-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Chủ đầu tư Tổng công ty Điện lực miền Bắc -Quản lý A: Công ty Điện lực Tuyên Quang- Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
Tên gói thầu 05 XL: Xây lắp đường dây trung thế, hạ thế và TBA
Số hiệu KHLCNT 20210103781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 08:31:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,185,107,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp 01: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.200.000.000 VNĐ.- Trường hợp 02: Số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối tối thiểu là 2.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc).Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.Có tối thiểu 01 năm phụ trách an toàn 01 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12TNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối v
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10TNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối vớ
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng m
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùiNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điệnNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng min
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP, HẠ ÁP VÀ TBA
1Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V9.324m
2Dây ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V4.670m
3Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
5Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
6Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
7Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V72m
9Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
11Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V107m
12Dây dẫn nhôm bọc AV95Mô tả kỹ thuật theo chương V10.205m
13Dây nhôm bọc AV95 cho các vị trí néoMô tả kỹ thuật theo chương V129m
14Dây dẫn nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo chương V9.987m
15Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néoMô tả kỹ thuật theo chương V127m
16Dây dẫn nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.195m
17Dây nhôm bọc AV50 cho các vị trí néoMô tả kỹ thuật theo chương V28m
C Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
E Phần móng
1Móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V28Móng
2Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
3Móng cột đúp MT-4ĐMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
4Móng cột đúp MT-3ĐMô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
5Tiếp địa RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
6Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V46Vị trí
F Cột dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
2Cột BTLT NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Cột BTLT NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
4Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
5Cột BTLT NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
6Cột BTLT NPC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
7Cột BTLT NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
8Cột BTLT NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
9Cột BTLT NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
G Phần xà , dây néo
1Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
2Xà đỡ vượt 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Xà néo 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
4Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35NMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
5Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Xà néo cột cổng hình II 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Chụp đầu cột 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Giằng cột đúp -14Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Giằng cột đúp -16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
14Xà néo rẽ nhánh 35kV 3 pha bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Giá đỡ tay thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Xà đỡ lèo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
H Dây dẫn
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V128Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V183Chuỗi
3Đầu cốt nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Đầu cốt nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
8Biển báo, BBMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
I Phần thu hồi đường dây trung thế
J Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện
1Thu hồi Dây nhôm AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.182m
K Cột bê tông thu hồi
1Thu hồi Cột bê tông chữ HMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
L Cách điện thu hồi
1Thu hồi Chuỗi néo 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V7Chuỗi
2Thu hồi Chuỗi đỡ 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
3Thu hồi Sứ đứng 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
M Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Thu hồi Xà rẽ nhánh cột đơn XRL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu Z XĐT-35BZMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Thu hồi Xà néo cột đơn kiểu Z XNZ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Thu hồi Chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
N HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA
1Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
2Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14mMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
3Cột BTLT NPC-I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
O Phần xà giá
1Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Thang trèo TT TT-14-NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Chụp đầu cột 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
P Sứ phụ kiện :
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V54Quả
2Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
6Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
7Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
8Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
10Khóa tủ điện hạ áp, KTMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
12Khóa Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
13Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
14Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
15Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
16Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
Q Phần khối lượng TBA 5S
1Biển báo cấm lại gần (lắp tại tủ tổng )Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Lạt nhựa (10x500) mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Túi/250 cái
3Ống nhựa xoắn HDPE D50-72 luồn cáp hạ thế xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Băng dính cách diệnMô tả kỹ thuật theo chương V30Cuộn
5Ống co nhiệt D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
6Biển công suất MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Biển tên lộ xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
8Đề can dán tên lộ trên ATMMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
R HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
S Phần móng
1Tiếp địa lắp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V12Vị trí
2Móng cột ly 10m tâm M2-CT-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
3Móng cột vuông đơn M1-CV-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V72Móng
4Móng cột vuông đơn M2-CV-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V25Móng
5Móng cột vuông đúp M3-CV-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V21Móng
T Phần cột , xà , dây néo
1Cột bê tông vuông H 7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V114Cột
2Cột bê tông vuông H 7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V25Cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
4Xà đỡ 4 sứ cột vuông: X401-CVMô tả kỹ thuật theo chương V95Bộ
5Xà néo 8 sứ cột vuông: X402-CVMô tả kỹ thuật theo chương V51Bộ
6Xà néo 8 sứ cột vuông đúp dọc: 402CVĐDMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
7Xà néo 8 sứ cột vuông đúp dọc: 402CVĐNMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
8Xà néo 8 sứ cột tròn: 402CTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Xà xuất tuyến tại cột TBA: XTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
U Dây dẫn - phụ kiện:
1Sứ hạ thế các loại A30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020Quả
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V636Bộ
3Ghíp đấu nối boc nhựa 2 bulong vào hòm công tơ GB-2Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
4Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
5Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
6Đề can dán số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
7Lạt nhựa (10x500) mmMô tả kỹ thuật theo chương V35Túi/250 cái
8Băng dính cách diệnMô tả kỹ thuật theo chương V120Cuộn
V Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
W Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
X Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp 01: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.200.000.000 VNĐ.- Trường hợp 02: Số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối tối thiểu là 2.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người 1 Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.52
2 Giám sát kỹ thuật phần điện: 01 người 1 Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.52
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người 1 Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc).Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.Có tối thiểu 01 năm phụ trách an toàn 01 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12TNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10TNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùiNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điệnNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->