Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung thế, hạ thế và TBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210104244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang | Chủ đầu tư | Tổng công ty Điện lực miền Bắc -Quản lý A: Công ty Điện lực Tuyên Quang- Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ; |
| Tên gói thầu | 05 XL: Xây lắp đường dây trung thế, hạ thế và TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 08:31:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,185,107,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp 01: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.200.000.000 VNĐ.- Trường hợp 02: Số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối tối thiểu là 2.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc).Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.Có tối thiểu 01 năm phụ trách an toàn 01 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12TNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10TNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối vớ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùiNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. ( | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điệnNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng min | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất thêm nếu có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP, HẠ ÁP VÀ TBA | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.324 | m |
| 2 | Dây ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.670 | m |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 6 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 7 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 11 | Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 12 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.205 | m |
| 13 | Dây nhôm bọc AV95 cho các vị trí néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 14 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.987 | m |
| 15 | Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 16 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.195 | m |
| 17 | Dây nhôm bọc AV50 cho các vị trí néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| C | Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện | |||
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| E | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp MT-4Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MT-3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 5 | Tiếp địa RC-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 6 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Vị trí |
| F | Cột dựng bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 4 | Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC.I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 8 | Cột BTLT NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 9 | Cột BTLT NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| G | Phần xà , dây néo | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Xà néo 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 4 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo cột cổng hình II 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Chụp đầu cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Thang trèo TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Giằng cột đúp -14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Giằng cột đúp -16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Xà néo rẽ nhánh 35kV 3 pha bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ lèo cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| H | Dây dẫn | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | Chuỗi |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Biển báo, BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| I | Phần thu hồi đường dây trung thế | |||
| J | Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Thu hồi Dây nhôm AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.182 | m |
| K | Cột bê tông thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cột bê tông chữ H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| L | Cách điện thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chuỗi |
| 2 | Thu hồi Chuỗi đỡ 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 3 | Thu hồi Sứ đứng 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| M | Xà, giá đỡ đường dây thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Xà rẽ nhánh cột đơn XRL-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu Z XĐT-35BZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Xà néo cột đơn kiểu Z XNZ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| N | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| O | Phần xà giá | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Thang trèo TT TT-14-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Chụp đầu cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| P | Sứ phụ kiện : | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Quả |
| 2 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Biển báo trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 8 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 10 | Khóa tủ điện hạ áp, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 12 | Khóa Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 13 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 16 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| Q | Phần khối lượng TBA 5S | |||
| 1 | Biển báo cấm lại gần (lắp tại tủ tổng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lạt nhựa (10x500) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Túi/250 cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D50-72 luồn cáp hạ thế xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Băng dính cách diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cuộn |
| 5 | Ống co nhiệt D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 6 | Biển công suất MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Biển tên lộ xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 8 | Đề can dán tên lộ trên ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| R | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| S | Phần móng | |||
| 1 | Tiếp địa lắp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Vị trí |
| 2 | Móng cột ly 10m tâm M2-CT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông đơn M1-CV-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông đơn M2-CV-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Móng |
| 5 | Móng cột vuông đúp M3-CV-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Móng |
| T | Phần cột , xà , dây néo | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H 7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông H 7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 4 | Xà đỡ 4 sứ cột vuông: X401-CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Bộ |
| 5 | Xà néo 8 sứ cột vuông: X402-CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Bộ |
| 6 | Xà néo 8 sứ cột vuông đúp dọc: 402CVĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Xà néo 8 sứ cột vuông đúp dọc: 402CVĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 8 | Xà néo 8 sứ cột tròn: 402CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Xà xuất tuyến tại cột TBA: XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| U | Dây dẫn - phụ kiện: | |||
| 1 | Sứ hạ thế các loại A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | Quả |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636 | Bộ |
| 3 | Ghíp đấu nối boc nhựa 2 bulong vào hòm công tơ GB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 6 | Đề can dán số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 7 | Lạt nhựa (10x500) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Túi/250 cái |
| 8 | Băng dính cách diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cuộn |
| V | Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| W | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| X | Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp 01: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.200.000.000 VNĐ.- Trường hợp 02: Số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối tối thiểu là 2.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện: 01 người | 1 | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người | 1 | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc).Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.Có tối thiểu 01 năm phụ trách an toàn 01 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12TNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10TNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | Xe cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 4 | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùiNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | 3 |
| 5 | Máy hàn điệnNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | Nhà thầu đề xuất thêm nếu có | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi