Gói thầu: Đầu tư, cải tạo lưới điện huyện Yên Khánh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình | Chủ đầu tư | + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711 |
| Tên gói thầu | Đầu tư, cải tạo lưới điện huyện Yên Khánh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 09:54:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,902,676,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 400kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | máy |
| 3 | Chống sét van 3 pha: 12,7kV- Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 600V-600A - 2 lộ ra 300A | Theo yêu cầu HSMT | 4 | tủ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (3 lộ ra 250A) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 40 | sứ |
| 9 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 35 | sứ |
| 10 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 15 | chuỗi |
| 11 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11 | Theo yêu cầu HSMT | 128 | m |
| 12 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 215 | m |
| 13 | Dây dẫn ACSR 120/19 (nối cầu tủ hạ thế và ty sứ TT MBA đến HTTĐ) | Theo yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 14 | Dây đồng mềm CV 50 nối CSV và CS hạ thế (ty sứ TT MBA trạm trụ) với HTTĐ | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng C50 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 40 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng C120 | Theo yêu cầu HSMT | 70 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm CA120 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm CA70 | Theo yêu cầu HSMT | 75 | cái |
| 19 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Chụp sứ cao thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng) (F170) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Chụp sứ hạ thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng+tt) (F90) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 24 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 25 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| C | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hệ thống nối đất trạm biến áp vào cạnh trạm 2LT12 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống nối đất trạm biến áp vào vuông trạm 2LT12 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Hệ thống |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: X2A-xt-TBA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: X2AC-xt-TBA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: XII2ac-xt-TBA-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV: XSI-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV: XTG-xt-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Tai bắt chống sét van: TCSV | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT1 (100:400) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT2 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT3 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Xà đỡ MBA: XĐMBA - 2400 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Côliê chống tụt: CLE | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Công sơn bắt xà đỡ MBA và GTT | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác GTT-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Thang trèo 4m: TT | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Cột BTLT PC.I-12-10 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cột |
| 18 | Dây chì 15A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Dây chì 30A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Ống nhựa trong F32 | Theo yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 21 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 22 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 23 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 24 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 25 | Bịt đầu cốt (V-X-Đ) | Theo yêu cầu HSMT | 205 | cái |
| 26 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | móng |
| D | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-70/11mm2 (Có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu HSMT | 7.821 | m |
| 2 | Dây dẫn ACSR/XLPE2.5/HDPE 70/11mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.496 | m |
| 3 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 204 | Sứ |
| 4 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 63 | chuỗi |
| 5 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + móc chữ U | Theo yêu cầu HSMT | 15 | chuỗi |
| 6 | Giáp níu dây bọc ACD2405-TP, dài 1180mm, 22,2 ÷ 25,6 (70mm2) + yếm cáp + Móc treo đầu vuông | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 7 | Ống nhôm chịu lực A70 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Cái |
| 9 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 30 | Cái |
| E | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-12-10.0 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-12-9.0 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 30 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-14-11 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-14-13 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I-14-2400 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu HSMT | 54 | Hệ thống |
| 7 | Xà 22kV: X1a-xt | Theo yêu cầu HSMT | 26 | Bộ |
| 8 | Xà 22kV: X2a-xt | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Xà 22kV: XKL2a-xt | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Xà 22kV: XKL2ac-xt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà 22kV: X2ac-xt | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Xà 22kV: XKL2ac | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà 22kV: X2ad | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà 22kV: XKL2anc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà 22kV: X2adc | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Xà 22kV: XKL2an | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Xà 22kV: XKL2a-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà 22kV: X2ac-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà 22kV: XKL2ac-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà 22kV: XKL2adc-2LT14 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà 22kV: X2anc-2LT14 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT14m: C1+C2+C3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 30 | Cái |
| 24 | Móng cột đơn ly tâm 12m: MT12-2 | Theo yêu cầu HSMT | 31 | móng |
| 25 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 26 | Móng cột đôi ly tâm 12m: MTK12-3 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | móng |
| 27 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | móng |
| 28 | Móng cột đơn ly tâm 14m phá bê tông: MT14-2-BT | Theo yêu cầu HSMT | 6 | móng |
| 29 | Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 30 | Móng cột béo ly tâm 14m phá bê tông: MT14-2400-BT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 31 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| F | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Aptomat 3P 300A + phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Theo yêu cầu HSMT | 5.886 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 4.695 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 | Theo yêu cầu HSMT | 3.138 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 | Theo yêu cầu HSMT | 3.257 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50 | Theo yêu cầu HSMT | 195 | m |
| 7 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 169 | Cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 172 | Cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 119 | Cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 77 | Cái |
| 12 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 65 | Cái |
| 13 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 43 | Cái |
| 14 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 34 | Cái |
| 15 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu HSMT | 460 | Cái |
| 16 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu HSMT | 220 | Cái |
| 17 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo yêu cầu HSMT | 1.050 | bộ |
| 18 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúp | Theo yêu cầu HSMT | 150 | bộ |
| 19 | Ống nối cáp VX 120mm2 - 120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Ống nối cáp VX 95mm2 - 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Cái |
| 21 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 86 | Cái |
| 22 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 122 | Cái |
| 23 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 160 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 56 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Cái |
| 26 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 336 | Cái |
| 27 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 826 | Cái |
| 28 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) | Theo yêu cầu HSMT | 27 | bộ |
| 29 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu HSMT | 54 | bộ |
| 30 | Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu HSMT | 75 | bộ |
| G | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 52 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-5.4 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 56 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 31 | Cột |
| 6 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-5.4 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Cột |
| 7 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 37 | Cột |
| 8 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-8,5 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Hệ thống |
| 9 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-7,5 | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Hệ thống |
| 10 | Thanh lai 0,4kV đấu chung lộ: 30x5 dài 150mm (1 bộ 3 thanh) bọc cách điện vàng - xanh - đỏ | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ) | Theo yêu cầu HSMT | 72 | Cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu HSMT | 32 | Cuộn |
| 13 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5 (đào móng bằng thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 39 | móng |
| 14 | Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5 (đào móng bằng thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 7 | móng |
| 15 | Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông) (đào móng bằng thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 38 | móng |
| 16 | Móng cột Mak-7,5 (Phá bê tông) (đào móng bằng thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | móng |
| 17 | Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông lệch) (đào móng bằng thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | móng |
| 18 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5 (đào móng bằng thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | móng |
| 19 | Móng cột đúp 2LT8,5m: Mak8,5 (đào móng bằng thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 20 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 21 | móng |
| 21 | Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 22 | Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông) (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 25 | móng |
| 23 | Móng cột Mak-7,5 (Phá bê tông) (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | móng |
| 24 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 27 | móng |
| 25 | Móng cột đúp 2LT8,5m: Mak8,5 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | móng |
| 26 | Móng cột đơn LT10m: MT10-2 (đào móng bằng thủ công + máy) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | móng |
| H | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H3F | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Hộp |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Theo yêu cầu HSMT | 27 | Hộp |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu HSMT | 42 | Hộp |
| 4 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu HSMT | 75 | Hộp |
| 5 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 2.099 | m |
| 6 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu HSMT | 858 | m |
| 7 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu HSMT | 2.013 | m |
| 8 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 | Theo yêu cầu HSMT | 4.870 | m |
| 9 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x16 | Theo yêu cầu HSMT | 77 | m |
| 10 | Thu hồi cột bê tông LT6m - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Thu hồi cột bê tông LT7m - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Thu hồi cột bê tông H6,5m - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Cột |
| 13 | Thu hồi cột bê tông H7,5m - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Thu hồi cột bê tông tự chế - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 46 | Cột |
| 15 | Thu hồi cột bê tông LT7m - bằng thủ công, kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cột |
| 16 | Thu hồi cột bê tông LT6m - bằng thủ công, kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cột |
| 17 | Thu hồi cột bê tông H6,5m - bằng thủ công, kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu HSMT | 40 | Cột |
| 18 | Thu hồi cột bê tông tự chế - bằng thủ công, kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Cột |
| 19 | Tháo hạ thu hồi dây AV70 | Theo yêu cầu HSMT | 2.844 | m |
| 20 | Tháo hạ thu hồi dây AV35 | Theo yêu cầu HSMT | 5.420 | m |
| 21 | Tháo hạ thu hồi dây A35 | Theo yêu cầu HSMT | 3.040 | m |
| 22 | Tháo hạ thu hồi dây phi tiêu chuẩn | Theo yêu cầu HSMT | 1.002 | m |
| 23 | Tháo hạ xà 0,4kV: XK3F | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo hạ xà 0,4kV: X3f | Theo yêu cầu HSMT | 17 | bộ |
| 25 | Tháo hạ xà 0,4kV: X1f | Theo yêu cầu HSMT | 49 | bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi sứ hạ thế (kèm theo xà) | Theo yêu cầu HSMT | 266 | sứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Tời máy | Tời máy | 1 |
| 4 | Tó dựng cột | Tó dựng cột | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi