Gói thầu: Đầu tư, cải tạo lưới điện huyện Yên Khánh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109777-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Chủ đầu tư + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
Tên gói thầu Đầu tư, cải tạo lưới điện huyện Yên Khánh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210107918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 09:54:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,902,676,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Tời máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tó dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo yêu cầu HSMT1Khoản
2Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo yêu cầu HSMT1Khoản
B PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu HSMT3máy
2Máy biến áp 3 pha 400kVA-10(22)/0,4kVTheo yêu cầu HSMT2máy
3Chống sét van 3 pha: 12,7kV- PolymerTheo yêu cầu HSMT2bộ
4Chống sét van 3 pha: 24kV- PolymerTheo yêu cầu HSMT3bộ
5Tủ điện hạ thế 600V-600A - 2 lộ ra 300ATheo yêu cầu HSMT4tủ
6Tủ điện hạ thế 600V-600A (3 lộ ra 250A)Theo yêu cầu HSMT1tủ
7Cầu chì tự rơi 100A-24kV-PolymerTheo yêu cầu HSMT5bộ
8Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT40sứ
9Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu HSMT35sứ
10Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néoTheo yêu cầu HSMT15chuỗi
11Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11Theo yêu cầu HSMT128m
12Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Theo yêu cầu HSMT215m
13Dây dẫn ACSR 120/19 (nối cầu tủ hạ thế và ty sứ TT MBA đến HTTĐ)Theo yêu cầu HSMT40m
14Dây đồng mềm CV 50 nối CSV và CS hạ thế (ty sứ TT MBA trạm trụ) với HTTĐTheo yêu cầu HSMT20m
15Đầu cốt đồng C50 mm2Theo yêu cầu HSMT40cái
16Đầu cốt đồng C120Theo yêu cầu HSMT70cái
17Đầu cốt đồng nhôm CA120Theo yêu cầu HSMT20cái
18Đầu cốt đồng nhôm CA70Theo yêu cầu HSMT75cái
19Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng)Theo yêu cầu HSMT5bộ
20Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng)Theo yêu cầu HSMT5bộ
21Chụp sứ cao thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng) (F170)Theo yêu cầu HSMT5bộ
22Chụp sứ hạ thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng+tt) (F90)Theo yêu cầu HSMT5bộ
23Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)Theo yêu cầu HSMT15cái
24Hotline 4/0 (CHLC-120)Theo yêu cầu HSMT15cái
25Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu HSMT12cái
C PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1Hệ thống nối đất trạm biến áp vào cạnh trạm 2LT12Theo yêu cầu HSMT2Hệ thống
2Hệ thống nối đất trạm biến áp vào vuông trạm 2LT12Theo yêu cầu HSMT3Hệ thống
3Xà đón dây đầu trạm 22kV: X2A-xt-TBATheo yêu cầu HSMT2bộ
4Xà đón dây đầu trạm 22kV: X2AC-xt-TBATheo yêu cầu HSMT2bộ
5Xà đón dây đầu trạm 22kV: XII2ac-xt-TBA-2400Theo yêu cầu HSMT3bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV: XSI-2400Theo yêu cầu HSMT5bộ
7Xà đỡ sứ trung gian 22kV: XTG-xt-2400Theo yêu cầu HSMT5bộ
8Tai bắt chống sét van: TCSVTheo yêu cầu HSMT5bộ
9Giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT1 (100:400)Theo yêu cầu HSMT5bộ
10Giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT2Theo yêu cầu HSMT5bộ
11Giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT3Theo yêu cầu HSMT5bộ
12Xà đỡ MBA: XĐMBA - 2400Theo yêu cầu HSMT5bộ
13Côliê chống tụt: CLETheo yêu cầu HSMT5bộ
14Công sơn bắt xà đỡ MBA và GTTTheo yêu cầu HSMT5bộ
15Ghế thao tác GTT-2400Theo yêu cầu HSMT5bộ
16Thang trèo 4m: TTTheo yêu cầu HSMT5bộ
17Cột BTLT PC.I-12-10Theo yêu cầu HSMT10cột
18Dây chì 15ATheo yêu cầu HSMT3bộ
19Dây chì 30ATheo yêu cầu HSMT2bộ
20Ống nhựa trong F32Theo yêu cầu HSMT40m
21Biển báo an toànTheo yêu cầu HSMT5cái
22Biển báo tên trạmTheo yêu cầu HSMT5cái
23Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu HSMT15cái
24Biển báo lộ xuất tuyếnTheo yêu cầu HSMT11cái
25Bịt đầu cốt (V-X-Đ)Theo yêu cầu HSMT205cái
26Móng cột ly tâm 12m: MT12-3Theo yêu cầu HSMT10móng
D PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây dẫn ACSR-70/11mm2 (Có mỡ bảo vệ)Theo yêu cầu HSMT7.821m
2Dây dẫn ACSR/XLPE2.5/HDPE 70/11mm2Theo yêu cầu HSMT1.496m
3Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu HSMT204Sứ
4Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néoTheo yêu cầu HSMT63chuỗi
5Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + móc chữ UTheo yêu cầu HSMT15chuỗi
6Giáp níu dây bọc ACD2405-TP, dài 1180mm, 22,2 ÷ 25,6 (70mm2) + yếm cáp + Móc treo đầu vuôngTheo yêu cầu HSMT15cái
7Ống nhôm chịu lực A70 mm2Theo yêu cầu HSMT6Cái
8Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BLTheo yêu cầu HSMT18Cái
9Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu HSMT30Cái
E PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột BTLT PC.I-12-10.0 bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT15Cột
2Cột BTLT PC.I-12-9.0 bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT30Cột
3Cột BTLT PC.I-14-11 bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT10Cột
4Cột BTLT PC.I-14-13 bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT5Cột
5Cột BTLT PC.I-14-2400 bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT2Cột
6Hệ thống tiếp địa RC1Theo yêu cầu HSMT54Hệ thống
7Xà 22kV: X1a-xtTheo yêu cầu HSMT26Bộ
8Xà 22kV: X2a-xtTheo yêu cầu HSMT9Bộ
9Xà 22kV: XKL2a-xtTheo yêu cầu HSMT5Bộ
10Xà 22kV: XKL2ac-xtTheo yêu cầu HSMT1Bộ
11Xà 22kV: X2ac-xtTheo yêu cầu HSMT3Bộ
12Xà 22kV: XKL2acTheo yêu cầu HSMT2Bộ
13Xà 22kV: X2adTheo yêu cầu HSMT1Bộ
14Xà 22kV: XKL2ancTheo yêu cầu HSMT2Bộ
15Xà 22kV: X2adcTheo yêu cầu HSMT5Bộ
16Xà 22kV: XKL2anTheo yêu cầu HSMT2Bộ
17Xà 22kV: XKL2a-2400Theo yêu cầu HSMT1Bộ
18Xà 22kV: X2ac-2400Theo yêu cầu HSMT1Bộ
19Xà 22kV: XKL2ac-2400Theo yêu cầu HSMT1Bộ
20Xà 22kV: XKL2adc-2LT14Theo yêu cầu HSMT2Bộ
21Xà 22kV: X2anc-2LT14Theo yêu cầu HSMT1Bộ
22Chi tiết ghép cột đôi 2LT14m: C1+C2+C3Theo yêu cầu HSMT2Bộ
23Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu HSMT30Cái
24Móng cột đơn ly tâm 12m: MT12-2Theo yêu cầu HSMT31móng
25Móng cột ly tâm 12m: MT12-3Theo yêu cầu HSMT2móng
26Móng cột đôi ly tâm 12m: MTK12-3Theo yêu cầu HSMT6móng
27Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2Theo yêu cầu HSMT5móng
28Móng cột đơn ly tâm 14m phá bê tông: MT14-2-BTTheo yêu cầu HSMT6móng
29Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-2400Theo yêu cầu HSMT1móng
30Móng cột béo ly tâm 14m phá bê tông: MT14-2400-BTTheo yêu cầu HSMT1móng
31Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3Theo yêu cầu HSMT2móng
F PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Aptomat 3P 300A + phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT1Cái
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120Theo yêu cầu HSMT5.886m
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95Theo yêu cầu HSMT4.695m
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70Theo yêu cầu HSMT3.138m
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50Theo yêu cầu HSMT3.257m
6Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50Theo yêu cầu HSMT195m
7Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2Theo yêu cầu HSMT169Cái
8Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2Theo yêu cầu HSMT172Cái
9Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2Theo yêu cầu HSMT119Cái
10Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2Theo yêu cầu HSMT1Cái
11Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Theo yêu cầu HSMT77Cái
12Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Theo yêu cầu HSMT65Cái
13Kẹp treo cáp VX 4x70mm2Theo yêu cầu HSMT43Cái
14Kẹp treo cáp VX 4x50mm2Theo yêu cầu HSMT34Cái
15Móc treo cáp F20Theo yêu cầu HSMT460Cái
16Móc treo cáp F16Theo yêu cầu HSMT220Cái
17Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơnTheo yêu cầu HSMT1.050bộ
18Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúpTheo yêu cầu HSMT150bộ
19Ống nối cáp VX 120mm2 - 120mm2Theo yêu cầu HSMT4Cái
20Ống nối cáp VX 95mm2 - 95mm2Theo yêu cầu HSMT16Cái
21Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BLTheo yêu cầu HSMT86Cái
22Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BLTheo yêu cầu HSMT122Cái
23Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu HSMT160Cái
24Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2Theo yêu cầu HSMT56Cái
25Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2Theo yêu cầu HSMT16Cái
26Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ)Theo yêu cầu HSMT336Cái
27Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ)Theo yêu cầu HSMT826Cái
28Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m)Theo yêu cầu HSMT27bộ
29Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m))Theo yêu cầu HSMT54bộ
30Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m))Theo yêu cầu HSMT75bộ
G PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT52Cột
2Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-5.4 bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT56Cột
3Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT5Cột
4Cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT3Cột
5Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT31Cột
6Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-5.4 bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT24Cột
7Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu HSMT37Cột
8Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-8,5Theo yêu cầu HSMT5Hệ thống
9Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-7,5Theo yêu cầu HSMT19Hệ thống
10Thanh lai 0,4kV đấu chung lộ: 30x5 dài 150mm (1 bộ 3 thanh) bọc cách điện vàng - xanh - đỏTheo yêu cầu HSMT2bộ
11Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ)Theo yêu cầu HSMT72Cái
12Băng dính cách điệnTheo yêu cầu HSMT32Cuộn
13Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5 (đào móng bằng thủ công)Theo yêu cầu HSMT39móng
14Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5 (đào móng bằng thủ công)Theo yêu cầu HSMT7móng
15Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông) (đào móng bằng thủ công)Theo yêu cầu HSMT38móng
16Móng cột Mak-7,5 (Phá bê tông) (đào móng bằng thủ công)Theo yêu cầu HSMT4móng
17Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông lệch) (đào móng bằng thủ công)Theo yêu cầu HSMT8móng
18Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5 (đào móng bằng thủ công)Theo yêu cầu HSMT3móng
19Móng cột đúp 2LT8,5m: Mak8,5 (đào móng bằng thủ công)Theo yêu cầu HSMT1móng
20Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT21móng
21Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT1móng
22Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông) (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT25móng
23Móng cột Mak-7,5 (Phá bê tông) (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT4móng
24Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT27móng
25Móng cột đúp 2LT8,5m: Mak8,5 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT5móng
26Móng cột đơn LT10m: MT10-2 (đào móng bằng thủ công + máy)Theo yêu cầu HSMT3móng
H PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Di chuyển hòm công tơ H3FTheo yêu cầu HSMT12Hộp
2Di chuyển hòm công tơ H1Theo yêu cầu HSMT27Hộp
3Di chuyển hòm công tơ H2Theo yêu cầu HSMT42Hộp
4Di chuyển hòm công tơ H4Theo yêu cầu HSMT75Hộp
5Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95Theo yêu cầu HSMT2.099m
6Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70Theo yêu cầu HSMT858m
7Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50Theo yêu cầu HSMT2.013m
8Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35Theo yêu cầu HSMT4.870m
9Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x16Theo yêu cầu HSMT77m
10Thu hồi cột bê tông LT6m - bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT1Cột
11Thu hồi cột bê tông LT7m - bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT2Cột
12Thu hồi cột bê tông H6,5m - bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT7Cột
13Thu hồi cột bê tông H7,5m - bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT1Cột
14Thu hồi cột bê tông tự chế - bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT46Cột
15Thu hồi cột bê tông LT7m - bằng thủ công, kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu HSMT5Cột
16Thu hồi cột bê tông LT6m - bằng thủ công, kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu HSMT5Cột
17Thu hồi cột bê tông H6,5m - bằng thủ công, kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu HSMT40Cột
18Thu hồi cột bê tông tự chế - bằng thủ công, kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu HSMT9Cột
19Tháo hạ thu hồi dây AV70Theo yêu cầu HSMT2.844m
20Tháo hạ thu hồi dây AV35Theo yêu cầu HSMT5.420m
21Tháo hạ thu hồi dây A35Theo yêu cầu HSMT3.040m
22Tháo hạ thu hồi dây phi tiêu chuẩnTheo yêu cầu HSMT1.002m
23Tháo hạ xà 0,4kV: XK3FTheo yêu cầu HSMT1bộ
24Tháo hạ xà 0,4kV: X3fTheo yêu cầu HSMT17bộ
25Tháo hạ xà 0,4kV: X1fTheo yêu cầu HSMT49bộ
26Tháo hạ, thu hồi sứ hạ thế (kèm theo xà)Theo yêu cầu HSMT266sứ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;52
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;52
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T1
2 Máy phát điện Máy phát điện1
3 Tời máy Tời máy1
4 Tó dựng cột Tó dựng cột1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->