Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung thế, hạ thế và TBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Tuyên Quang -Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ; |
| Tên gói thầu | 05 XL: Xây lắp đường dây trung thế, hạ thế và TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 10:19:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,418,632,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| B | Phần đường dây trung thế, hạ thế và TBA | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.793 | m |
| 2 | Dây ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.665 | m |
| 3 | Dây ACSR-70/11 bạ sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Dây ACSR-95/16 bạ sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 5 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A chọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Máy |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 8 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả |
| 9 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 11 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x50 | 34 | m | |
| 14 | Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 15 | Dây dẫn nhôm bọc (chưa tính hao hụt + độ võng) AV95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.878 | m |
| 16 | Dây nhôm bọc AV95 cho các vị trí néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 17 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.629 | m |
| 18 | Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 19 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.498 | m |
| 20 | Dây nhôm bọc AV50 cho các vị trí néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 21 | Dây dẫn nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478 | m |
| 22 | Dây nhôm bọc AV35 cho các vị trí néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| C | Thiết bị vật tư Nhà thầu cấp vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| D | Phần đường dây trung áp | |||
| E | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột MT-3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-3-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-3-14 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-4-16 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-5-18 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Móng |
| 6 | Móng cột MT-5-20 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột MT-4Đ-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột MT-4Đ-14 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 9 | Móng cột MT-4Đ-16 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột MT-5Đ-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột MT-5Đ-18 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 12 | Móng cột MT-5Đ-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 13 | Móng cột MT-5Đ-20 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 14 | Móng néo MN.15-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Móng |
| 15 | Tiếp địa RC-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 16 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Vị trí |
| 17 | Tiếp địa RG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vị trí |
| F | Phần cột , xà , dây néo | |||
| G | Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC.I-14-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC.I-16-190-9,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 4 | Cột BTLT NPC.I-16-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC.I-18-190-9,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC.I-18-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC.I-18-190-13. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 8 | Cột BTLT NPC.I-20-190-9,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 9 | Cột BTLT NPC.I-20-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| H | Cột dựng bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I-12-190-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cột |
| 4 | Cột BTLT NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC.I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| I | Phần xà , dây néo | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh 6 sứ đứn cột đơn X2RN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đơn XRN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp ngang X2LRN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐT-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Xà néo thẳng 35kV 3 pha bằng XN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xà néo thẳng 35kV 3 pha bằng cột đúp dọc XN-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Xà néo thẳng 35kV 3 pha bằng cột đúp ngang XN-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Xà néo 35kV lệch 2 tầng XNL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Xà néo 35kV lệch 2 tầng cột đúp ngang XNL-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Xà néo 35kV 3 pha tam giác XN1-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh cầu dao sứ chuỗi XNCD-35-SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo 35kV 3 pha tam giác cột đúp ngang XN1-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ góc 35kV lệch tầng XĐL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Xà cầu dao cột đôi dọc tuyến 35kV XCD-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo 35kV 3 pha ngang hình pi XN1-6L-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ tay thao tác XTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ lèo 3 pha XL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Thang trèo TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Cổ dề dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Cổ dề néo dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Giằng cột 1 GC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 27 | Giằng cột 2 GC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 28 | Giằng cột 3 GC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 29 | Giằng cột 4 GC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 30 | Giằng cột 5 GC-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 31 | Dây néo cáp thép TK.50-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Dây néo TK50-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| J | Dây dẫn : | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chuỗi |
| 4 | Đầu cốt nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 5 | Đầu cốt nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Ống nối chịu lực cho dây 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 10 | Ống nối chịu lực cho dây 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Biển báo, BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 12 | Biển tên CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| K | Kéo dây tại những vị trí đặc biệt | |||
| 1 | Kéo dây vượt đường giao thông, VTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| L | Phần TBA | |||
| M | Phần móng, tiếp địa TBA: | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| N | Phần cột | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van (xà hàn) TBA 1 cột XSI-CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Cổ dề chống tụt MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Thang trèo trạm trên cột đơn 14m, TT-3,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| O | Sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Quả |
| 2 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 3 | Biển báo trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 9 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp xuất tuyến lên cột HDPE Ø160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa, HDPE-D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Khóa Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 15 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 17 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 18 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| P | Phần khối lượng TBA 5S : | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 2 | Lạt nhựa (10x500) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Túi |
| 3 | Dây thít nhựa 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Logo 5S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Biển tên lộ xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 7 | Đề can dán tên lộ trên ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 8 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | |
| Q | Phần hạ áp | |||
| R | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn M1-CV-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông đơn M2-CV-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Móng |
| 3 | Móng cột ghép đôi M3-CV-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông đơn M1-CV-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Móng |
| 5 | Móng cột vuông đơn M2-CV-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Móng |
| 6 | Móng cột vuông ghép đôi M3-CV-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Móng |
| 7 | Móng cột ly tâm đơn M2-CT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 8 | Móng cột ly tâm ghép đôi M3-CT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 9 | Tiếp địa lặp lại cho cột cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Vị trí |
| 10 | Tiếp địa lặp lại cho cột cao 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vị trí |
| S | Phần cột, xà, dây néo | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H 7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông H 7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông H 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông H 8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cột |
| 6 | Xà đỡ trên cột vuông 401CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Bộ |
| 7 | Xà néo trên cột vuông 402CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 8 | Xà néo trên cột tròn 402CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Xà néo trên cột vuông 4 dây 402CV-ĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 10 | Xà néo trên cột vuông đúp ngang 402CV-ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 11 | Xà néo đúp trên cột vuông dọc 402CT-ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Xà néo đúp trên cột LT dọc 402CT-ĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| T | Dây dẫn - phụ kiện: | |||
| 1 | Sứ hạ thế các loại A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.632 | Quả |
| 2 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 6 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 7 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 8 | Biển báo tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Túi |
| U | Phần đường dây 0,4kv - Thu hồi | |||
| V | Phần cột | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m, cột H7,5. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| W | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | km |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | km |
| X | Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| Y | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| Z | Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi