Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung thế, hạ thế và TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210107994-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Tuyên Quang -Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
Tên gói thầu 05 XL: Xây lắp đường dây trung thế, hạ thế và TBA
Số hiệu KHLCNT 20210103733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 10:19:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,418,632,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B Phần đường dây trung thế, hạ thế và TBA
1Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V16.793m
2Dây ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V6.665m
3Dây ACSR-70/11 bạ sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V32m
4Dây ACSR-95/16 bạ sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V54m
5Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A chọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V5Máy
7Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V5Tủ
8Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V15quả
9Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
10Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V68m
11Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V111m
12Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Cáp Cu/PVC 1x5034m
14Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V177m
15Dây dẫn nhôm bọc (chưa tính hao hụt + độ võng) AV95Mô tả kỹ thuật theo chương V10.878m
16Dây nhôm bọc AV95 cho các vị trí néoMô tả kỹ thuật theo chương V129m
17Dây dẫn nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo chương V18.629m
18Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néoMô tả kỹ thuật theo chương V285m
19Dây dẫn nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V6.498m
20Dây nhôm bọc AV50 cho các vị trí néoMô tả kỹ thuật theo chương V208m
21Dây dẫn nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo chương V478m
22Dây nhôm bọc AV35 cho các vị trí néoMô tả kỹ thuật theo chương V26m
C Thiết bị vật tư Nhà thầu cấp vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
D Phần đường dây trung áp
E Phần móng
1Móng cột MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột MT-3-14Mô tả kỹ thuật theo chương V34Móng
3Móng cột MT-3-14 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
4Móng cột MT-4-16 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột MT-5-18 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
6Móng cột MT-5-20 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
7Móng cột MT-4Đ-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Móng cột MT-4Đ-14 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
9Móng cột MT-4Đ-16 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
10Móng cột MT-5Đ-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
11Móng cột MT-5Đ-18 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
12Móng cột MT-5Đ-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
13Móng cột MT-5Đ-20 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
14Móng néo MN.15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V52Móng
15Tiếp địa RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
16Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V60Vị trí
17Tiếp địa RG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
F Phần cột , xà , dây néo
G Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Cột BTLT NPC.I-14-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
3Cột BTLT NPC.I-16-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Cột BTLT NPC.I-16-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
5Cột BTLT NPC.I-18-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
6Cột BTLT NPC.I-18-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
7Cột BTLT NPC.I-18-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
8Cột BTLT NPC.I-20-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
9Cột BTLT NPC.I-20-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
H Cột dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC.I-12-190-9,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
4Cột BTLT NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cột
5Cột BTLT NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
6Cột BTLT NPC.I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
7Cột BTLT NPC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
I Phần xà , dây néo
1Xà rẽ nhánh 6 sứ đứn cột đơn X2RN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đơn XRN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp ngang X2LRN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
6Xà néo thẳng 35kV 3 pha bằng XN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Xà néo thẳng 35kV 3 pha bằng cột đúp dọc XN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Xà néo thẳng 35kV 3 pha bằng cột đúp ngang XN-35NMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
9Xà néo 35kV lệch 2 tầng XNL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Xà néo 35kV lệch 2 tầng cột đúp ngang XNL-35NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Xà néo 35kV 3 pha tam giác XN1-35Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
12Xà rẽ nhánh cầu dao sứ chuỗi XNCD-35-SCMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà néo 35kV 3 pha tam giác cột đúp ngang XN1-35NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Xà đỡ góc 35kV lệch tầng XĐL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
15Xà cầu dao cột đôi dọc tuyến 35kV XCD-35DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà néo 35kV 3 pha ngang hình pi XN1-6L-35Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
18Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1-35Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
19Xà đỡ tay thao tác XTTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
20Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Xà đỡ lèo 3 pha XL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Cổ dề dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
25Cổ dề néo dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
26Giằng cột 1 GC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
27Giằng cột 2 GC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
28Giằng cột 3 GC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
29Giằng cột 4 GC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
30Giằng cột 5 GC-5Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
31Dây néo cáp thép TK.50-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
32Dây néo TK50-14Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
J Dây dẫn :
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V204Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V285Chuỗi
3Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15Chuỗi
4Đầu cốt nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
5Đầu cốt nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
7Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Ống nối chịu lực cho dây 70Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
10Ống nối chịu lực cho dây 95Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Biển báo, BBMô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
12Biển tên CDMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
K Kéo dây tại những vị trí đặc biệt
1Kéo dây vượt đường giao thông, VTTMô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
L Phần TBA
M Phần móng, tiếp địa TBA:
1Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
2Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14mMô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
N Phần cột
1Cột BTLT NPC-I-14-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
5Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van (xà hàn) TBA 1 cột XSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
8Cổ dề chống tụt MBAMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-RMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
10Thang trèo trạm trên cột đơn 14m, TT-3,7Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
11Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
O Sứ phụ kiện:
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V84Quả
2Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
3Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
5Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
6Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
7Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
8Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
9Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
11Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp xuất tuyến lên cột HDPE Ø160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Ống luồn dây trung tính và tiếp địa, HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
14Khóa Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
15Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
16Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
17Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
18Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
P Phần khối lượng TBA 5S :
1Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
2Lạt nhựa (10x500) mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Túi
3Dây thít nhựa 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Logo 5SMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
6Biển tên lộ xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
7Đề can dán tên lộ trên ATMMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
8Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép PlasticMô tả kỹ thuật theo chương V5
Q Phần hạ áp
R Phần móng
1Móng cột vuông đơn M1-CV-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V88Móng
2Móng cột vuông đơn M2-CV-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V32Móng
3Móng cột ghép đôi M3-CV-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30Móng
4Móng cột vuông đơn M1-CV-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V47Móng
5Móng cột vuông đơn M2-CV-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V15Móng
6Móng cột vuông ghép đôi M3-CV-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
7Móng cột ly tâm đơn M2-CT-10Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
8Móng cột ly tâm ghép đôi M3-CT-10Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
9Tiếp địa lặp lại cho cột cao 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
10Tiếp địa lặp lại cho cột cao 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
S Phần cột, xà, dây néo
1Cột bê tông vuông H 7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V148Cột
2Cột bê tông vuông H 7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V33Cột
3Cột bê tông vuông H 8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V83Cột
4Cột bê tông vuông H 8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
5Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
6Xà đỡ trên cột vuông 401CVMô tả kỹ thuật theo chương V144Bộ
7Xà néo trên cột vuông 402CVMô tả kỹ thuật theo chương V56Bộ
8Xà néo trên cột tròn 402CTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
9Xà néo trên cột vuông 4 dây 402CV-ĐDMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
10Xà néo trên cột vuông đúp ngang 402CV-ĐNMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
11Xà néo đúp trên cột vuông dọc 402CT-ĐNMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Xà néo đúp trên cột LT dọc 402CT-ĐDMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
T Dây dẫn - phụ kiện:
1Sứ hạ thế các loại A30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.632Quả
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V992Bộ
4Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
5Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
6Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
7Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
8Biển báo tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Biển báo tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V242cái
10Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V150Túi
U Phần đường dây 0,4kv - Thu hồi
V Phần cột
1Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m, cột H7,5.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
W Phần dây dẫn
1Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505km
2Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315km
X Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
Y Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Z Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->