Gói thầu: Gói thầu số 03-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo đường dây hạ thế trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021 (xã Hoàng Kim, xã Văn Khê)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102911-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Chủ đầu tư - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
Tên gói thầu Gói thầu số 03-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo đường dây hạ thế trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021 (xã Hoàng Kim, xã Văn Khê)
Số hiệu KHLCNT 20201289918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 15:13:00 đến ngày 2021-01-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,277,746,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.416620002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283324E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.994.422.668 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.983.268.004 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 25 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất >=250W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM PHẦN B CẤP
B TBA Tây Xá
C Phần đường dây
1Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT629,85kg
2Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT138,44kg
3Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT506,76kg
4Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,96kg
5Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT248,4kg
D TBA Hoàng Kim 1
E Phần đường dây
1Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT795,6kg
2Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69,22kg
3Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT98,88kg
4Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,88kg
5Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT156,6kg
F TBA Hoàng Kim 2
G Phần đường dây
1Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT132,6kg
2Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,61kg
3Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT253,38kg
4Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27,84kg
5Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT175,5kg
H TBA Hoàng Xá 1
I Phần đường dây
1Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT198,9kg
2Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT148,32kg
3Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48,72kg
4Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT64,8kg
J TBA Hoàng Xá 2
K Phần đường dây
1Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT222,48kg
2Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27,84kg
3Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT172,8kg
L TBA Hoàng Xá 3
M Phần đường dây
1Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,15kg
2Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT148,32kg
3Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,8kg
4Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT72,9kg
N TBA Khê Ngoại 1
O Phần đường dây
1Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.088,45kg
2Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT207,66kg
3Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,96kg
4Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT202,5kg
P TBA Khê Ngoại 3
Q Phần đường dây
1Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.027,65kg
2Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,61kg
3Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT117,42kg
4Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,8kg
5Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT221,4kg
R TBA Khê Ngoại 4
S Phần đường dây
1Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.055,3kg
2Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,61kg
3Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,44kg
4Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,88kg
5Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT213,3kg
T PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
U TBA Tây Xá
V LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
W Phần đường dây
X Phần lắp mới
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,631km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,629km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,635km
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT57cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12cột
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26cột
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610 cái
8Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19Bộ
9Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
10Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT82bộ
11Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
Y Tiếp địa lặp lại (39 bộ)
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,910cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,1762100kg
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,910 cái
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT174bộ
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT92bộ
Z Phần công tơ
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,410 cái
AA PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10
AB Phần đường dây
1Tiếp địa lặp lạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39bộ
AC Phần móng cột
1Móng cột ly tâm đúp đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3móng
2Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51móng
3Móng cột ly tâm đơn đào thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38móng
AD PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203
AE Phần công tơ
AF Công tác lắp mới
1Lắp mới HPDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6cái
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15m
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT72m
AG Tháo hạ lắp lại
1Hòm H1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
2Hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26Hòm
3Hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45Hòm
4Hòm công tơ H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4Hòm
5Hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11Hòm
AH Phần thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34m
AI Phần đường dây
AJ Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,206km
2Tháo hạ căng lại dây ABC4x35-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,268km
AK Phần thu hồi
1Cột H6,5 thu hồi thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21cột
2Cột H7,5 thu hồi máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30cột
3Cột LT7,5 thu hồi máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
AL Phần vận chuyển
AM VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4ca
AN TBA Hoàng Kim 1
AO LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
AP Phần đường dây
AQ Phần lắp mới
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,805km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,163km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,192km
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7cột
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30cột
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210 cái
8Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24Bộ
9Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
10Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16bộ
11Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
AR Tiếp địa lặp lại (25 bộ)
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,510cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,395100kg
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,510 cái
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT99bộ
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58bộ
AS Phần công tơ
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210 cái
AT PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10
AU Phần đường dây
1Tiếp địa lặp lạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25bộ
2Móng cột ly tâm đúp đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4móng
3Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17móng
4Móng cột ly tâm đơn đào thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37móng
AV PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203
AW Phần công tơ
AX Công tác lắp mới
1Lắp mới HPDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8m
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT72m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT54m
5Hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12Hòm
6Hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42Hòm
7Hòm công tơ H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4Hòm
8Hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14Hòm
AY Phần thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51m
AZ Phần đường dây
BA Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo hạ căng lại dây ABC4x95-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,433km
2Tháo hạ căng lại dây ABC4x50-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,133km
3Tháo hạ căng lại dây ABC4x35-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,087km
BB Phần thu hồi
1Cột H6,5 thu hồi thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13cột
2Cột H7,5 thu hồi thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6cột
3Cột H7,5 thu hồi máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9cột
BC Phần vận chuyển
BD VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3ca
BE TBA Hoàng Kim 2
BF LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
BG Phần đường dây
BH Phần lắp mới
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,613km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,478km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,363km
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT46cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cột
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20cột
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 cái
8Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4Bộ
9Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
10Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41bộ
11Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
BI Tiếp địa lặp lại (20 bộ)
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,116100kg
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT210 cái
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT91bộ
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT65bộ
BJ PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10
BK Phần đường dây
1Tiếp địa lặp lạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20bộ
BL Phần móng cột
1Móng cột ly tâm đúp đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4móng
2Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38móng
3Móng cột ly tâm đơn đào thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23móng
BM PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203
BN Phần công tơ
BO Công tác lắp mới
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58m
BP Tháo hạ lắp lại
1Hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17Hòm
2Hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41Hòm
3Hòm công tơ H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Hòm
4Hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22Hòm
BQ Phần thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
BR Phần đường dây
BS Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,367km
2Tháo hạ căng lại dây ABC4x95-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,915km
BT Phần thu hồi
1Cột H6,5 thu hồi thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20cột
2Cột H7,5 thu hồi thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cột
3Cột H7,5 thu hồi máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13cột
4Cột LT7,5 thu hồi máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
BU Phần vận chuyển
BV VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3ca
BW TBA Hoàng Xá 1
BX LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
BY Phần đường dây
BZ Phần lắp mới
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,495km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,282km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,035km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,512km
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8cột
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cột
7Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12cột
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 cái
9Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Bộ
10Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24bộ
11Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
CA Tiếp địa lặp lại (27 bộ)
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,710cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5066100kg
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,710 cái
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT139bộ
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24bộ
CB PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10
CC Phần đường dây
1Tiếp địa lặp lạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27bộ
CD Phần móng cột
1Móng đơn cột ly tâm lực đầu cột cao đào thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4móng
2Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8móng
3Móng cột ly tâm đơn đào thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12móng
CE PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203
CF Phần công tơ
CG Công tác lắp mới
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11m
CH Tháo hạ lắp lại
1Hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Hòm
2Hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10Hòm
3Hòm công tơ H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2Hòm
4Hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5Hòm
CI Phần thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
CJ Phần đường dây
CK Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,51km
2Tháo hạ căng lại dây ABC4x95-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,836km
3Tháo hạ căng lại dây ABC4x50-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,224km
CL Phần thu hồi
1Cột H7,5 thu hồi máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6cột
CM Phần vận chuyển
CN VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
CO TBA Hoàng Xá 2
CP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
CQ Phần đường dây
CR Phần lắp mới
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,912km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,064km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,234km
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42cột
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810 cái
7Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36bộ
8Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
CS Tiếp địa lặp lại (37 bộ)
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,710cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,0646100kg
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,710 cái
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT146bộ
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT64bộ
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,13km
CT Phần công tơ
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 cái
CU PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10
CV Phần đường dây
1Tiếp địa lặp lạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37bộ
CW Phần móng cột
1Móng cột ly tâm đúp đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2móng
2Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20móng
3Móng cột ly tâm đơn đào thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42móng
CX PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203
CY Phần công tơ
CZ Công tác lắp mới
1Lắp mới HPDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3m
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15m
DA Tháo hạ lắp lại
1Hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7Hòm
2Hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8Hòm
3Hòm công tơ H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Hòm
4Hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2Hòm
DB Phần thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
DC Phần đường dây
DD Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo hạ căng lại dây ABC4x95-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,322km
DE Phần thu hồi
1Cột H6,5 thu hồi thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cột
2Cột H7,5 thu hồi máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7cột
DF Phần vận chuyển
DG VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3ca
DH TBA Hoàng Xá 3
DI LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
DJ Phần đường dây
DK Phần lắp mới
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610 cái
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,365km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,344km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,197km
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21cột
7Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
8Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6cột
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 cái
10Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
11Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24bộ
12Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
DL Tiếp địa lặp lại (14 bộ)
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,410cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,7812100kg
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,410 cái
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT77bộ
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27bộ
DM Phần công tơ
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 cái
DN PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10
DO Phần đường dây
1Tiếp địa lặp lạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14bộ
DP Phần móng cột
1Móng cột ly tâm đúp đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1móng
2Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19móng
3Móng cột ly tâm đơn đào thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7móng
DQ PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203
DR Phần công tơ
DS Công tác lắp mới
1Lắp mới HPDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3m
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT54m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32m
DT Tháo hạ lắp lại
1Hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Hòm
2Hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29Hòm
3Hòm công tơ H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5Hòm
4Hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10Hòm
DU Phần thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38m
DV Phần đường dây
DW Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,201km
2Tháo hạ căng lại dây ABC4x50-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,058km
DX Phần thu hồi
1Cột H6,5 thu hồi thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
2Cột H7,5 thu hồi máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15cột
DY Phần vận chuyển
DZ VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
EA TBA Khê Ngoại 1
EB LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
EC Phần đường dây
ED Phần lắp mới
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,515km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,22km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,349km
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12cột
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36cột
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT210 cái
8Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63Bộ
9Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
10Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
EE Tiếp địa lặp lại (19 bộ)
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,910cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,0602100kg
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,910 cái
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT178bộ
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75bộ
EF Phần công tơ
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT210 cái
EG PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10
EH Phần đường dây
1Tiếp địa lặp lạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19bộ
EI Phần móng cột
1Móng đơn cột lực đầu cột cao trồng máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4móng
2Móng cột ly tâm đúp đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3móng
3Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23móng
4Móng cột ly tâm đơn đào thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42móng
5Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào trực tiếpChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3móng
EJ PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203
EK Phần công tơ
EL Công tác lắp mới
1Lắp mới HPDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cái
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13m
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT186m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT106m
EM Tháo hạ lắp lại
1Hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37Hòm
2Hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69Hòm
3Hòm công tơ H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14Hòm
4Hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36Hòm
EN Phần thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT131m
EO Phần đường dây
EP Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,227km
EQ Phần thu hồi
1Cột H6,5 thu hồi thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17cột
2Cột H7,5 thu hồi thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21cột
3Cột H7,5 thu hồi máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22cột
ER Phần vận chuyển
ES VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4ca
ET TBA Khê Ngoại 3
EU LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
EV Phần đường dây
EW Phần lắp mới
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,57km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,606km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,903km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,165km
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT55cột
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7cột
7Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25cột
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 cái
9Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31Bộ
10Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
11Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19bộ
12Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
EX Tiếp địa lặp lại (18 bộ)
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,0044100kg
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 cái
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT159bộ
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT82bộ
EY Phần công tơ
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810 cái
EZ PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10
FA Phần đường dây
1Tiếp địa lặp lạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18bộ
FB Phần móng cột
1Móng đơn cột lực đầu cột cao trồng máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2móng
2Móng cột ly tâm đúp đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5móng
3Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT43móng
4Móng cột ly tâm đơn đào thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32móng
FC PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203
FD Phần công tơ
FE Công tác lắp mới
1Lắp mới HPDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3m
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT102m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT94m
FF Tháo hạ lắp lại
1Hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32Hòm
2Hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62Hòm
3Hòm công tơ H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22Hòm
4Hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45Hòm
FG Phần thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT72m
FH Phần đường dây
FI Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,913km
2Tháo hạ căng lại dây ABC4x70-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,101km
FJ Phần thu hồi
1Cột H6,5 thu hồi thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11cột
2Cột H7,5 thu hồi thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6cột
3Cột H7,5 thu hồi máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39cột
FK Phần vận chuyển
FL VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4ca
FM TBA Khê Ngoại 4
FN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
FO Phần đường dây
FP Phần lắp mới
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,556km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,294km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,047km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,077km
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT52cột
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31cột
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 cái
8Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62Bộ
9Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
10Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
11Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
FQ Tiếp địa lặp lại (22 bộ)
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2276100kg
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,210 cái
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT140bộ
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT79bộ
FR Phần công tơ
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610 cái
FS PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10
FT Phần đường dây
1Tiếp địa lặp lạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22bộ
FU Phần móng cột
1Móng cột ly tâm đúp đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5móng
2Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42móng
3Móng cột ly tâm đơn đào thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31móng
FV PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203
FW Phần công tơ
FX Công tác lắp mới
1Lắp mới HPDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cái
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10m
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT90m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT92m
FY Tháo hạ lắp lại
1Hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32Hòm
2Hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT56Hòm
3Hòm công tơ H6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4Hòm
4Hòm công tơ H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21Hòm
5Hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31Hòm
FZ Phần thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63m
GA Phần đường dây
GB Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,031km
2Tháo hạ căng lại dây ABC4x95-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,331km
3Tháo hạ căng lại dây ABC4x70-TDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,11km
GC Phần thu hồi
1Cột H6,5 thu hồi thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18cột
2Cột H7,5 thu hồi máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37cột
3Cột LT7,5 thu hồi máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cột
GD Phần vận chuyển
GE VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.416620002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283324E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.994.422.668 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.983.268.004 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu 25 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 25 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
2 Cần cẩu Cần cẩu > 5 tấn2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước công suất >=250W1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->