Gói thầu: Gói thầu số 03-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo đường dây hạ thế trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021 (xã Hoàng Kim, xã Văn Khê)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102911-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh | Chủ đầu tư | - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo đường dây hạ thế trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2021 (xã Hoàng Kim, xã Văn Khê) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201289918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 15:13:00 đến ngày 2021-01-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,277,746,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.416620002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283324E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.994.422.668 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.983.268.004 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 25 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất >=250W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM PHẦN B CẤP | |||
| B | TBA Tây Xá | |||
| C | Phần đường dây | |||
| 1 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 629,85 | kg |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 138,44 | kg |
| 3 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 506,76 | kg |
| 4 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,96 | kg |
| 5 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 248,4 | kg |
| D | TBA Hoàng Kim 1 | |||
| E | Phần đường dây | |||
| 1 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 795,6 | kg |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,22 | kg |
| 3 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 98,88 | kg |
| 4 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,88 | kg |
| 5 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 156,6 | kg |
| F | TBA Hoàng Kim 2 | |||
| G | Phần đường dây | |||
| 1 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 132,6 | kg |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,61 | kg |
| 3 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 253,38 | kg |
| 4 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,84 | kg |
| 5 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 175,5 | kg |
| H | TBA Hoàng Xá 1 | |||
| I | Phần đường dây | |||
| 1 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 198,9 | kg |
| 2 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 148,32 | kg |
| 3 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,72 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64,8 | kg |
| J | TBA Hoàng Xá 2 | |||
| K | Phần đường dây | |||
| 1 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 222,48 | kg |
| 2 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,84 | kg |
| 3 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 172,8 | kg |
| L | TBA Hoàng Xá 3 | |||
| M | Phần đường dây | |||
| 1 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,15 | kg |
| 2 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 148,32 | kg |
| 3 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,8 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72,9 | kg |
| N | TBA Khê Ngoại 1 | |||
| O | Phần đường dây | |||
| 1 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.088,45 | kg |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 207,66 | kg |
| 3 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,96 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 202,5 | kg |
| P | TBA Khê Ngoại 3 | |||
| Q | Phần đường dây | |||
| 1 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.027,65 | kg |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,61 | kg |
| 3 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 117,42 | kg |
| 4 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,8 | kg |
| 5 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 221,4 | kg |
| R | TBA Khê Ngoại 4 | |||
| S | Phần đường dây | |||
| 1 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.055,3 | kg |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,61 | kg |
| 3 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,44 | kg |
| 4 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,88 | kg |
| 5 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 213,3 | kg |
| T | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| U | TBA Tây Xá | |||
| V | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| W | Phần đường dây | |||
| X | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,631 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,629 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,635 | km |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 57 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | cột |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 82 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| Y | Tiếp địa lặp lại (39 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,9 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,1762 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,9 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 174 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 92 | bộ |
| Z | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | 10 cái |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10 | |||
| AB | Phần đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39 | bộ |
| AC | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đúp đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51 | móng |
| 3 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38 | móng |
| AD | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203 | |||
| AE | Phần công tơ | |||
| AF | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72 | m |
| AG | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm H1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Hòm |
| 5 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | Hòm |
| AH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34 | m |
| AI | Phần đường dây | |||
| AJ | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,206 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x35-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,268 | km |
| AK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H6,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | cột |
| 3 | Cột LT7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| AL | Phần vận chuyển | |||
| AM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | ca |
| AN | TBA Hoàng Kim 1 | |||
| AO | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| AP | Phần đường dây | |||
| AQ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,805 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,163 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,192 | km |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | cột |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| AR | Tiếp địa lặp lại (25 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,395 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 99 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | bộ |
| AS | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 cái |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10 | |||
| AU | Phần đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Móng cột ly tâm đúp đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | móng |
| 3 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | móng |
| 4 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37 | móng |
| AV | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203 | |||
| AW | Phần công tơ | |||
| AX | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54 | m |
| 5 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Hòm |
| 6 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | Hòm |
| 7 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Hòm |
| 8 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | Hòm |
| AY | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51 | m |
| AZ | Phần đường dây | |||
| BA | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x95-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,433 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x50-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,133 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x35-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,087 | km |
| BB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H6,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cột |
| BC | Phần vận chuyển | |||
| BD | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| BE | TBA Hoàng Kim 2 | |||
| BF | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| BG | Phần đường dây | |||
| BH | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,613 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,478 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,363 | km |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cột |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| BI | Tiếp địa lặp lại (20 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,116 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 91 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65 | bộ |
| BJ | PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10 | |||
| BK | Phần đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | bộ |
| BL | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đúp đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38 | móng |
| 3 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | móng |
| BM | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203 | |||
| BN | Phần công tơ | |||
| BO | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | m |
| BP | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Hòm |
| 4 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | Hòm |
| BQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| BR | Phần đường dây | |||
| BS | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,367 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x95-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,915 | km |
| BT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H6,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cột |
| 4 | Cột LT7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| BU | Phần vận chuyển | |||
| BV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| BW | TBA Hoàng Xá 1 | |||
| BX | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| BY | Phần đường dây | |||
| BZ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,495 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,282 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,035 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,512 | km |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cột |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| CA | Tiếp địa lặp lại (27 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,7 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5066 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,7 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 139 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | bộ |
| CB | PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10 | |||
| CC | Phần đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | bộ |
| CD | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng đơn cột ly tâm lực đầu cột cao đào thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | móng |
| 3 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | móng |
| CE | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203 | |||
| CF | Phần công tơ | |||
| CG | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | m |
| CH | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Hòm |
| 4 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | Hòm |
| CI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| CJ | Phần đường dây | |||
| CK | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,51 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x95-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,836 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x50-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,224 | km |
| CL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| CM | Phần vận chuyển | |||
| CN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| CO | TBA Hoàng Xá 2 | |||
| CP | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| CQ | Phần đường dây | |||
| CR | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,912 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,064 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,234 | km |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | cột |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 7 | Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| CS | Tiếp địa lặp lại (37 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,0646 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 146 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | km |
| CT | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| CU | PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10 | |||
| CV | Phần đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37 | bộ |
| CW | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đúp đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | móng |
| 3 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | móng |
| CX | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203 | |||
| CY | Phần công tơ | |||
| CZ | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| DA | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Hòm |
| 4 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Hòm |
| DB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| DC | Phần đường dây | |||
| DD | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x95-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,322 | km |
| DE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H6,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cột |
| DF | Phần vận chuyển | |||
| DG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| DH | TBA Hoàng Xá 3 | |||
| DI | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| DJ | Phần đường dây | |||
| DK | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,365 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,344 | km |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,197 | km |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 10 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| DL | Tiếp địa lặp lại (14 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,4 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7812 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | bộ |
| DM | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| DN | PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10 | |||
| DO | Phần đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| DP | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đúp đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | móng |
| 3 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | móng |
| DQ | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203 | |||
| DR | Phần công tơ | |||
| DS | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | m |
| DT | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | Hòm |
| 4 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | Hòm |
| DU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38 | m |
| DV | Phần đường dây | |||
| DW | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,201 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x50-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,058 | km |
| DX | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H6,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cột |
| DY | Phần vận chuyển | |||
| DZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| EA | TBA Khê Ngoại 1 | |||
| EB | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| EC | Phần đường dây | |||
| ED | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,515 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,22 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,349 | km |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | cột |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| EE | Tiếp địa lặp lại (19 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,9 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,0602 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,9 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 178 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75 | bộ |
| EF | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 10 cái |
| EG | PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10 | |||
| EH | Phần đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | bộ |
| EI | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng đơn cột lực đầu cột cao trồng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm đúp đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | móng |
| 4 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | móng |
| 5 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào trực tiếp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | móng |
| EJ | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203 | |||
| EK | Phần công tơ | |||
| EL | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 186 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 106 | m |
| EM | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | Hòm |
| 4 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | Hòm |
| EN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 131 | m |
| EO | Phần đường dây | |||
| EP | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,227 | km |
| EQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H6,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | cột |
| 3 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | cột |
| ER | Phần vận chuyển | |||
| ES | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | ca |
| ET | TBA Khê Ngoại 3 | |||
| EU | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| EV | Phần đường dây | |||
| EW | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,57 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,606 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,903 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,165 | km |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | cột |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| EX | Tiếp địa lặp lại (18 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,0044 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 159 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 82 | bộ |
| EY | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| EZ | PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10 | |||
| FA | Phần đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| FB | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng đơn cột lực đầu cột cao trồng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm đúp đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | móng |
| 3 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43 | móng |
| 4 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | móng |
| FC | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203 | |||
| FD | Phần công tơ | |||
| FE | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 102 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 94 | m |
| FF | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | Hòm |
| 4 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45 | Hòm |
| FG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72 | m |
| FH | Phần đường dây | |||
| FI | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,913 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x70-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,101 | km |
| FJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H6,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39 | cột |
| FK | Phần vận chuyển | |||
| FL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | ca |
| FM | TBA Khê Ngoại 4 | |||
| FN | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| FO | Phần đường dây | |||
| FP | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,556 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,294 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,047 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,077 | km |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | cột |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| FQ | Tiếp địa lặp lại (22 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,2 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2276 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,2 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 140 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 79 | bộ |
| FR | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10 cái |
| FS | PHẦN XÂY DỰNG ĐM 10 | |||
| FT | Phần đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | bộ |
| FU | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đúp đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | móng |
| 3 | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | móng |
| FV | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203 | |||
| FW | Phần công tơ | |||
| FX | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 92 | m |
| FY | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | Hòm |
| 5 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | Hòm |
| FZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63 | m |
| GA | Phần đường dây | |||
| GB | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,031 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x95-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,331 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x70-TD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,11 | km |
| GC | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H6,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37 | cột |
| 3 | Cột LT7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| GD | Phần vận chuyển | |||
| GE | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.416620002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.994.422.668 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.983.268.004 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 25 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 25 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước công suất >=250W | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi