Gói thầu: Gói thầu 05 21XL: Thi công các công trình SCL đợt 1 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210108717-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05 21XL: Thi công các công trình SCL đợt 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 14:30:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,812,297,928 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,200,000 VNĐ ((Mười tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.436E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.268.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.806.100.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có hợp đồng lao động và Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | HẠNG MỤC 1: Đại tu đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ các trạm biến áp phường Mai Dịch năm 2021 | |||
| D | I. TBA Mai Dịch 13 | |||
| E | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 13 | hòm | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 43 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 14 | hộp | |
| 4 | Aptomat 1 pha 63A | 153 | cái | |
| 5 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 50 | bộ | |
| 6 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 35 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 180 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 26 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 306 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 76,5 | m | |
| 11 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 7,5 | m | |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 84 | bộ | |
| F | B. Phần B thực hiện | |||
| G | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 21bộ | 324,66 | kg | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 1bộ | 20,31 | kg | |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | 168 | cái | |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 43 | cuộn | |
| H | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| I | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 13 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 43 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 14 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,035 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 180 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 76,5 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7,5 | m | |
| 8 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 107 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| J | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 22 | bộ | |
| K | 2.3 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 4 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 26 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 39 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 16 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 153 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 13 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 38,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 136,5 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 14 | m | |
| L | 3. Chi Phí MTC | |||
| M | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| N | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| O | Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| P | II. TBA X3 Mai Dịch | |||
| Q | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 8 | hòm | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 15 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 5 | hộp | |
| 4 | Aptomat 1 pha 63A | 47 | cái | |
| 5 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 48 | bộ | |
| 6 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 12,5 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 55 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 16 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 94 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 23,5 | m | |
| 11 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 4 | m | |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 25 | bộ | |
| R | B. Phần B thực hiện | |||
| S | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 2bộ | 30,92 | kg | |
| 2 | Đề can dán hòm Công tơ | 55 | cái | |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 14 | cuộn | |
| T | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| U | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 8 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 15 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 5 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0125 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 55 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 23,5 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4 | m | |
| 8 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 47 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| V | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| W | 2.3 Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 3 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 13 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 11 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 47 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 17,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 38,5 | m | |
| X | 3. Chi Phí MTC | |||
| Y | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| Z | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| AA | III. TBA Mai Dịch 15 | |||
| AB | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 6 | hòm | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 38 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 15 | hộp | |
| 4 | Aptomat 1 pha 63A | 136 | cái | |
| 5 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 90 | bộ | |
| 6 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 37,5 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 160 | m | |
| 8 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 13 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 12 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 272 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 68 | m | |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 75 | bộ | |
| AC | B. Phần B thực hiện | |||
| AD | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 4bộ | 61,84 | kg | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 2bộ | 40,62 | kg | |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | 142 | cái | |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 37 | cuộn | |
| AE | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| AF | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 38 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 15 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0375 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 160 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 10 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 68 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 3 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 136 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | m | |
| AG | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 6 | bộ | |
| AH | 2.3 Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 8 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 31 | hộp | |
| 4 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 136 | cái | |
| 5 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 6 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 17,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 14 | m | |
| AI | 3. Chi Phí MTC | |||
| AJ | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| AK | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| AL | IV. TBA Mai Dịch 1 | |||
| AM | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 5 | hòm | |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 1 | hòm | |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 131 | hòm | |
| 4 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 35 | hộp | |
| 5 | Aptomat 1 pha 63A | 474 | cái | |
| 6 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 100 | bộ | |
| 7 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 87,5 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 575 | m | |
| 9 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 18 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 10 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 948 | m | |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 237 | m | |
| 13 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 175 | bộ | |
| AN | B. Phần B thực hiện | |||
| AO | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 2 | m | |
| 2 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 13bộ | 200,98 | kg | |
| 3 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 18bộ | 365,58 | kg | |
| 4 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 11bộ | 225,17 | kg | |
| 5 | Đề can dán hòm Công tơ | 480 | cái | |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 124 | cuộn | |
| AP | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| AQ | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 131 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 35 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0875 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 575 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 237 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 3 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 351 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | m | |
| AR | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 42 | bộ | |
| AS | 2.3 Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 22 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 22 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 17 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 106 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 474 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 56 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 59,5 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 350 | m | |
| AT | 3. Chi Phí MTC | |||
| AU | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| AV | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| AW | V. TBA VC TC Chính Trị | |||
| AX | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 2 | hòm | |
| 2 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 7 | hòm | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 7 | hòm | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 1 | hòm | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 110 | hòm | |
| 6 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 22 | hộp | |
| 7 | Aptomat 1 pha 63A | 429 | cái | |
| 8 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 202 | bộ | |
| 9 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 55 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 230 | m | |
| 11 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 14 | m | |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 7 | m | |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 1.320 | m | |
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 214,5 | m | |
| 15 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 110 | bộ | |
| AY | B. Phần B thực hiện | |||
| AZ | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 2 | m | |
| 2 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 154.6bộ | 154,6 | kg | |
| 3 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 81.24bộ | 81,24 | kg | |
| 4 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 81.88bộ | 81,88 | kg | |
| 5 | Đề can dán hòm Công tơ | 437 | cái | |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 115 | cuộn | |
| 7 | Vít nở nhựa | 284 | bộ | |
| BA | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| BB | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 17 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 110 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 22 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,055 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 230 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 10 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 214,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 236 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| BC | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 18 | bộ | |
| BD | 2.3 Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 9 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 27 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 29 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 88 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 429 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 66,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 101,5 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 31,5 | m | |
| BE | 3. Chi Phí MTC | |||
| BF | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| BG | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| BH | VI. TBA Mai Dịch 21 | |||
| BI | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 7 | hòm | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 35 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 11 | hộp | |
| 4 | Aptomat 1 pha 63A | 119 | cái | |
| 5 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 56 | bộ | |
| 6 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 27,5 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 85 | m | |
| 8 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 8,5 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 14 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 238 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 59,5 | m | |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 55 | bộ | |
| BJ | B. Phần B thực hiện | |||
| BK | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 3bộ | 46,38 | kg | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 1bộ | 20,31 | kg | |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 4bộ | 81,88 | kg | |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | 126 | cái | |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 34 | cuộn | |
| BL | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| BM | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 7 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 35 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 11 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0275 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 85 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 5 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 59,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 3,5 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 119 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| BN | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 8 | bộ | |
| BO | 2.3 Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 2 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 22 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 8 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 22 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 119 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 52,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 28 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 17,5 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 3,5 | m | |
| BP | 3. Chi Phí MTC | |||
| BQ | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| BR | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| BS | VII. TBA VC Mai Dịch 3 | |||
| BT | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 10 | hòm | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 67 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 21 | hộp | |
| 4 | Aptomat 1 pha 63A | 259 | cái | |
| 5 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 94 | bộ | |
| 6 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 52,5 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 45 | m | |
| 8 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 10 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 20 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 518 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 129,5 | m | |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 105 | bộ | |
| BU | B. Phần B thực hiện | |||
| BV | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 10bộ | 154,6 | kg | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 5bộ | 101,55 | kg | |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 4bộ | 81,88 | kg | |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | 269 | cái | |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 66 | cuộn | |
| BW | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| BX | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 10 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 67 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 21 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0525 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 45 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 5 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 129,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 5 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 259 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 10 | m | |
| BY | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 19 | bộ | |
| BZ | 2.3 Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 16 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 15 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 63 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 259 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 10 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 17,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 21 | m | |
| CA | 3. Chi Phí MTC | |||
| CB | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| CC | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| CD | VIII. TBA TT 19-8 (2) | |||
| CE | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 2 | hòm | |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 2 | hòm | |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 23 | hòm | |
| 4 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 7 | hộp | |
| 5 | Aptomat 1 pha 63A | 84 | cái | |
| 6 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 58 | bộ | |
| 7 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 17,5 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 45 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 4 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 168 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 42 | m | |
| 12 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 1 | m | |
| 13 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 35 | bộ | |
| CF | B. Phần B thực hiện | |||
| CG | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ xuất tuyến hạ thế | 8 | cái | |
| 2 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 15.46bộ | 15,46 | kg | |
| 3 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 20.31bộ | 20,31 | kg | |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | 86 | cái | |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 22 | cuộn | |
| 6 | Vít nở nhựa | 20 | bộ | |
| CH | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| CI | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 23 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 7 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0175 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 45 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 42 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 1 | m | |
| 8 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 84 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | m | |
| CJ | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| CK | 2.3 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 8 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 19 | hộp | |
| 4 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 84 | cái | |
| 5 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 6 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 21 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 3,5 | m | |
| CL | 3. Chi Phí MTC | |||
| CM | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| CN | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| CO | IX. TBA HTX Mai Dịch 1 | |||
| CP | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 17 | hòm | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 57 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 20 | hộp | |
| 4 | Aptomat 1 pha 63A | 211 | cái | |
| 5 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 118 | bộ | |
| 6 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 50 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 235 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 34 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 422 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 105,5 | m | |
| 11 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 8,5 | m | |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 100 | bộ | |
| CQ | B. Phần B thực hiện | |||
| CR | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 8bộ | 123,68 | kg | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 6bộ | 121,86 | kg | |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | 228 | cái | |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 57 | cuộn | |
| CS | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| CT | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 17 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 57 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 20 | hộp | |
| 4 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 211 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 17 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,05 | km/dây | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 235 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 105,5 | m | |
| 9 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8,5 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 211 | m | |
| 11 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 17 | m | |
| CU | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 14 | bộ | |
| CV | 2.3 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 7 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 31 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 28 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 36 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 211 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 17 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 49 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 98 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 84 | m | |
| CW | 3. Chi Phí MTC | |||
| CX | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| CY | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| CZ | X. TBA TT Mai Dịch 2 | |||
| DA | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 2 | hòm | |
| 2 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 4 | hòm | |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 54 | hòm | |
| 4 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 14 | hộp | |
| 5 | Aptomat 1 pha 63A | 215 | cái | |
| 6 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 140 | bộ | |
| 7 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 35 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 195 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 648 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 107,5 | m | |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 70 | bộ | |
| DB | B. Phần B thực hiện | |||
| DC | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 2bộ | 30,92 | kg | |
| 2 | Đề can dán hòm Công tơ | 215 | cái | |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 55 | cuộn | |
| 4 | Vít nở nhựa | 224 | bộ | |
| DD | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| DE | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 54 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 14 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,035 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 195 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 107,5 | m | |
| 7 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 215 | m | |
| DF | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| DG | 2.3 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 10 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 50 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 215 | cái | |
| 6 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 17,5 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 17,5 | m | |
| DH | 3. Chi Phí MTC | |||
| DI | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| DJ | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| DK | XI. TBA VC Mai Dịch 5 | |||
| DL | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 2 | hòm | |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 3 | hòm | |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 52 | hòm | |
| 4 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 14 | hộp | |
| 5 | Aptomat 1 pha 63A | 187 | cái | |
| 6 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 70 | bộ | |
| 7 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 35 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 150 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 6 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 374 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 93,5 | m | |
| 12 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 1,5 | m | |
| 13 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 70 | bộ | |
| DM | B. Phần B thực hiện | |||
| DN | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 4bộ | 61,84 | kg | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 4bộ | 81,24 | kg | |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 4bộ | 81,88 | kg | |
| 4 | Ống co nhiệt d16 | 2,4 | m | |
| 5 | Đề can dán hòm Công tơ | 190 | cái | |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 51 | cuộn | |
| 7 | Vít nở nhựa | 8 | bộ | |
| DO | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| DP | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 52 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 14 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,035 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 150 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 93,5 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 1,5 | m | |
| 8 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 160 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 3 | m | |
| DQ | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 12 | bộ | |
| DR | 2.3 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 2 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 16 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 9 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 39 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 187 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 45,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 31,5 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 17,5 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 28 | m | |
| DS | 3. Chi Phí MTC | |||
| DT | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| DU | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| DV | XII. TBA Mai Dịch 26 | |||
| DW | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 3 | hòm | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 22 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 9 | hộp | |
| 4 | Aptomat 1 pha 63A | 82 | cái | |
| 5 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 40 | bộ | |
| 6 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 22,5 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 110 | m | |
| 8 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 17 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 3 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 264 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 41 | m | |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 45 | bộ | |
| DX | B. Phần B thực hiện | |||
| DY | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 4bộ | 61,84 | kg | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 2bộ | 40,62 | kg | |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | 86 | cái | |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 22 | cuộn | |
| DZ | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| EA | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 22 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 9 | hộp | |
| 4 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 82 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0225 | km/dây | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 110 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | m | |
| 9 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 41 | m | |
| 10 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | m | |
| 11 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 82 | m | |
| 12 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4 | m | |
| EB | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 6 | bộ | |
| EC | 2.3 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 9 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 14 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 16 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 82 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 35 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 14 | m | |
| ED | 3. Chi Phí MTC | |||
| EE | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| EF | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| EG | HẠNG MỤC 2: Đại tu đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ các trạm biến áp phường Trung Hòa năm 2021 | |||
| EH | I. TBA Trung Hòa 13 | |||
| EI | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 15 | hòm | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 46 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 19 | hộp | |
| 4 | Aptomat 1 pha 63A | 168 | cái | |
| 5 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 56 | bộ | |
| 6 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 47,5 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 231,5 | m | |
| 8 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 82,5 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 30 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 336 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 84 | m | |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 106 | bộ | |
| EJ | B. Phần B thực hiện | |||
| EK | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 19bộ | 19 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 4bộ | 4 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 2bộ | 2 | bộ | |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | 183 | cái | |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 47 | cuộn | |
| EL | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| EM | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 15 | hộp | |
| 2 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 46 | hộp | |
| 3 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 19 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0475 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 231,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 75 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 84 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7,5 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 107 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| EN | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 25 | bộ | |
| EO | 2.3 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 13 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 18 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 9 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 39 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 168 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 15 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 10,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 31,5 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 136,5 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 52,5 | m | |
| EP | 3. Chi Phí MTC | |||
| EQ | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| ER | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| ES | Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| ET | II. TBA Trung Hòa 28 | |||
| EU | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 9 | hòm | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 23 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 13 | hộp | |
| 4 | Aptomat 1 pha 63A | 84 | cái | |
| 5 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 26 | bộ | |
| 6 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 32,5 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 115 | m | |
| 8 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 49,5 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 18 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 168 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 42 | m | |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 70 | bộ | |
| EV | B. Phần B thực hiện | |||
| EW | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 7bộ | 7 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 6bộ | 6 | bộ | |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | 93 | cái | |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 23 | cuộn | |
| EX | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| EY | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 9 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 23 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 13 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0325 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 115 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 45 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 42 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4,5 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 107 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| EZ | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 13 | bộ | |
| FA | 2.3 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 4 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 11 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 21 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 84 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 9 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 73,5 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 31,5 | m | |
| FB | 3. Chi Phí MTC | |||
| FC | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| FD | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 5 | ca | |
| FE | III. TBA TT Điện tử Đống Đa | |||
| FF | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 1 | hòm | |
| 2 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 1 | hòm | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 21 | hòm | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 36 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 19 | hộp | |
| 6 | Aptomat 1 pha 63A | 129 | cái | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 58 | bộ | |
| 8 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 47,5 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 150 | m | |
| 10 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 105 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 42 | m | |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 258 | m | |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 62 | m | |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 98 | bộ | |
| FG | B. Phần B thực hiện | |||
| FH | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 18bộ | 18 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 3bộ | 3 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 1bộ | 1 | bộ | |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | 150 | cái | |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 41 | cuộn | |
| FI | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| FJ | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 23 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 36 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 19 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0475 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 150 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 95 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 62 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 10 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 107 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| FK | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 22 | bộ | |
| FL | 2.3 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 15 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 27 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 30 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 129 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 21 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 98 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 66,5 | m | |
| FM | 3. Chi Phí MTC | |||
| FN | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| FO | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| FP | IV. TBA Trung Hòa 14 | |||
| FQ | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 5 | hòm | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 15 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 6 | hộp | |
| 4 | Aptomat 1 pha 63A | 58 | cái | |
| 5 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 8 | bộ | |
| 6 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 15 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 75 | m | |
| 8 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 27,5 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 10 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 116 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 29 | m | |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 30 | bộ | |
| FR | B. Phần B thực hiện | |||
| FS | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 8bộ | 8 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 2bộ | 2 | bộ | |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | 63 | cái | |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 16 | cuộn | |
| FT | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| FU | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 15 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 6 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,015 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 75 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 25 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 29 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2,5 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 107 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| FV | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 10 | bộ | |
| FW | 2.3 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 4 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 7 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 14 | hộp | |
| 4 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 58 | cái | |
| 5 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 6 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 49 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 17,5 | m | |
| FX | 3. Chi Phí MTC | |||
| FY | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| FZ | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| GA | V. TBA Trung Hòa 19 | |||
| GB | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 16 | hòm | |
| 2 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 3 | hòm | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 15 | hòm | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 24 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 12 | hộp | |
| 6 | Aptomat 1 pha 63A | 108 | cái | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 66 | bộ | |
| 8 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 30 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 110 | m | |
| 10 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 63 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 15 | m | |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 288 | m | |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 54 | m | |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 60 | bộ | |
| GC | B. Phần B thực hiện | |||
| GD | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 3bộ | 3 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 9bộ | 9 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 1bộ | 1 | bộ | |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | 124 | cái | |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 32 | cuộn | |
| 6 | Vít nở nhựa | 100 | bộ | |
| GE | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| GF | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 34 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 24 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,03 | km/dây | |
| 4 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 110 | m | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 55 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 54 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| 8 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 107 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| GG | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 13 | bộ | |
| GH | 2.3 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 3 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 48 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 18 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 108 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 15 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 24,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 63 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 38,5 | m | |
| GI | 3. Chi Phí MTC | |||
| GJ | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| GK | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| GL | Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| GM | VI. TBA E Hòa Mục | |||
| GN | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 3 | hòm | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 6 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 3 | hộp | |
| 4 | Aptomat 1 pha 63A | 24 | cái | |
| 5 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 24 | bộ | |
| 6 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 7,5 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 30 | m | |
| 8 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 16,5 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 6 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 48 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 12 | m | |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 15 | bộ | |
| GO | B. Phần B thực hiện | |||
| GP | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | 27 | cái | |
| GQ | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| GR | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 3 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0075 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 12 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 1,5 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 107 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| GS | 2.2 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 4 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 24 | cái | |
| 5 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 6 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 3,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 17,5 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 10,5 | m | |
| GT | 3. Chi Phí MTC | |||
| GU | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| GV | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| GW | Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| GX | VII. TBA Trung Hòa 27 | |||
| GY | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 5 | hòm | |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 13 | hòm | |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 6 | hòm | |
| 4 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 4 | hộp | |
| 5 | Aptomat 1 pha 63A | 24 | cái | |
| 6 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 36 | bộ | |
| 7 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 10 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 25 | m | |
| 9 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 26,5 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 26 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 48 | m | |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 12 | m | |
| 13 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 20 | bộ | |
| GZ | B. Phần B thực hiện | |||
| HA | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 2bộ | 2 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 2bộ | 2 | bộ | |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | 37 | cái | |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 9 | cuộn | |
| 5 | Vít nở nhựa | 48 | bộ | |
| HB | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| HC | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 18 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 4 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,01 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 25 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 12 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6,5 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 107 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| HD | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 4 | bộ | |
| HE | 2.3 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 22 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| 4 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 24 | cái | |
| 5 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 13 | cái | |
| 6 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 14 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 3,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 10,5 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 14 | m | |
| HF | 3. Chi Phí MTC | |||
| HG | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| HH | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| HI | VIII. TBA Trung Hòa 5 | |||
| HJ | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 13 | hòm | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 27 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 13 | hộp | |
| 4 | Aptomat 1 pha 63A | 99 | cái | |
| 5 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 26 | bộ | |
| 6 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 32,5 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 135 | m | |
| 8 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 71,5 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 26 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 198 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 49,5 | m | |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 81 | bộ | |
| HK | B. Phần B thực hiện | |||
| HL | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 17bộ | 17 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 2bộ | 2 | bộ | |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | 112 | cái | |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 28 | cuộn | |
| HM | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| HN | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 13 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 27 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 13 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0325 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 135 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 65 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 49,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6,5 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 107 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| HO | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 19 | bộ | |
| HP | 2.3 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 3 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 16 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 24 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 99 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 13 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 10,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 7 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 84 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 45,5 | m | |
| HQ | 3. Chi Phí MTC | |||
| HR | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| HS | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| HT | IX. TBA Trung Hòa 30 | |||
| HU | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 8 | hòm | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 48 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 15 | hộp | |
| 4 | Aptomat 1 pha 63A | 176 | cái | |
| 5 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 38 | bộ | |
| 6 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 37,5 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 240 | m | |
| 8 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 39,5 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 16 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 352 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 88 | m | |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 84 | bộ | |
| HV | B. Phần B thực hiện | |||
| HW | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 7bộ | 7 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 10bộ | 10 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 24.12kg/bộ) x 2bộ | 2 | bộ | |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | 185 | cái | |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 49 | cuộn | |
| HX | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| HY | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 8 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 48 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 15 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0375 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 240 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 35 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 88 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4,5 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 107 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| HZ | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 19 | bộ | |
| IA | 2.3 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 11 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 21 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 11 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 36 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 176 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 9 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 42 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 38,5 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 126 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 24,5 | m | |
| IB | 3. Chi Phí MTC | |||
| IC | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| ID | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| IE | X. TBA Trung Hòa 20 | |||
| IF | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 14 | hòm | |
| 2 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 5 | hòm | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 47 | hòm | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 86 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 45 | hộp | |
| 6 | Aptomat 1 pha 63A | 344 | cái | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 126 | bộ | |
| 8 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 105 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 430 | m | |
| 10 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 213,5 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 47 | m | |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 1.032 | m | |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 172 | m | |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 213 | bộ | |
| IG | B. Phần B thực hiện | |||
| IH | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 28bộ | 28 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 18bộ | 18 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 6bộ | 6 | bộ | |
| 4 | Ống co nhiệt d16 | 3,8 | m | |
| 5 | Đề can dán hòm Công tơ | 391 | cái | |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 103 | cuộn | |
| 7 | Vít nở nhựa | 120 | bộ | |
| II | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| IJ | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 66 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 86 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 45 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,105 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 430 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 190 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 172 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 23,5 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 107 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| IK | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 52 | bộ | |
| IL | 2.3 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 29 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 70 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 23 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 71 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 344 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 47 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 35 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 63 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 248,5 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 133 | m | |
| IM | 3. Chi Phí MTC | |||
| IN | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| IO | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| IP | XI. TBA TH18 TH - Nhân Chính | |||
| IQ | A.Phần vật tư A cấp | |||
| IR | 1. Thiết Bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400A-600V 1MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ , tủ 2 mặt | 2 | tủ | |
| IS | 2. Vật liệu | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 46 | hòm | |
| 2 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 7 | hòm | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 22 | hòm | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 20 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 19 | hộp | |
| 6 | Aptomat 1 pha 63A | 121 | cái | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 176 | bộ | |
| 8 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 27,5 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 100 | m | |
| 10 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 76 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 21 | m | |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 240 | m | |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 62,5 | m | |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 66 | bộ | |
| IT | B. Phần B thực hiện | |||
| IU | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 7bộ | 7 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 3bộ | 3 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 24.12kg/bộ) x 2bộ | 2 | bộ | |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | 147 | cái | |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 35 | cuộn | |
| 6 | Vít nở nhựa | 280 | bộ | |
| IV | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| IW | 2.1 Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ pillar - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | 2 | Tủ | |
| IX | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 75 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 20 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 19 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0275 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 100 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 65 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 62,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 11 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 107 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| IY | 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL | 12 | bộ | |
| IZ | 2.3 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 12 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 74 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 13 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 13 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 120 | cái | |
| 6 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 21 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 21 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 45,5 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 45,5 | m | |
| JA | 3. Chi Phí MTC | |||
| JB | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| JC | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| JD | 3.2.1 Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị đến công trường | 0,5 | ca | |
| JE | 3.2.2 Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| JF | XII. TBA Bơm Trung Hòa | |||
| JG | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 14 | hòm | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 12 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | 7 | hộp | |
| 4 | Aptomat 1 pha 63A | 35 | cái | |
| 5 | Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây) | 66 | bộ | |
| 6 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | 17,5 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 60 | m | |
| 8 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 76,5 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 14 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 144 | m | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 17,5 | m | |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 40 | bộ | |
| JH | B. Phần B thực hiện | |||
| JI | 1. Vật liệu | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | 48 | cái | |
| 2 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 12 | cuộn | |
| JJ | 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203 | |||
| JK | 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 14 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 12 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 7 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0175 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 60 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 70 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 17,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6,5 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 107 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| JL | 2.2 Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 5 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 17 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 8 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 35 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 13 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 14 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 3,5 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 28 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 45,5 | m | |
| JM | 3. Chi Phí MTC | |||
| JN | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203 | |||
| JO | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.436E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.268.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.806.100.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường : 01 người | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có hợp đồng lao động và Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Cần cẩu >= 5 tấn | Cần cẩu >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 4 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 5 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi