Gói thầu: Gói thầu 05 21XL: Thi công các công trình SCL đợt 1 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108717-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 05 21XL: Thi công các công trình SCL đợt 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210102613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 14:30:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,812,297,928 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,200,000 VNĐ ((Mười tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.436E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.268.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.806.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có hợp đồng lao động và Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C HẠNG MỤC 1: Đại tu đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ các trạm biến áp phường Mai Dịch năm 2021
D I. TBA Mai Dịch 13
E A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A13hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)43hòm
3Hộp phân dây Composite trọn bộ14hộp
4Aptomat 1 pha 63A153cái
5Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)50bộ
6Cáp ABC 4x70 xuống HPD35m
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2180m
8Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm226m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2306m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm276,5m
11Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm27,5m
12Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông84bộ
F B. Phần B thực hiện
G 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 21bộ324,66kg
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 1bộ20,31kg
3Đề can dán hòm Công tơ168cái
4Băng dính (keo) hạ thế 10 m43cuộn
H 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
I 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 13hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 43hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm14hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,035km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 180m
6Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 76,5m
7Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7,5m
8Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 107m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
J 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL22bộ
K 2.3 Phần thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm4hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 26hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 39hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 16hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 153cái
6Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 13cái
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 38,5m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 136,5m
9Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 14m
L 3. Chi Phí MTC
M 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
N 3.2 Phần vận chuyển
O Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
P II. TBA X3 Mai Dịch
Q A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A8hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)15hòm
3Hộp phân dây Composite trọn bộ5hộp
4Aptomat 1 pha 63A47cái
5Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)48bộ
6Cáp ABC 4x70 xuống HPD12,5m
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm255m
8Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm216m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm294m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm223,5m
11Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm24m
12Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông25bộ
R B. Phần B thực hiện
S 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 2bộ30,92kg
2Đề can dán hòm Công tơ55cái
3Băng dính (keo) hạ thế 10 m14cuộn
T 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
U 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 15hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm5hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,0125km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 55m
6Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 23,5m
7Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4m
8Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 47m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7m
V 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
W 2.3 Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm3hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 13hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 11hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 47cái
6Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 17,5m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 38,5m
X 3. Chi Phí MTC
Y 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
Z 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
AA III. TBA Mai Dịch 15
AB A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A6hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)38hòm
3Hộp phân dây Composite trọn bộ15hộp
4Aptomat 1 pha 63A136cái
5Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)90bộ
6Cáp ABC 4x70 xuống HPD37,5m
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2160m
8Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm213m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm212m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2272m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm268m
12Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông75bộ
AC B. Phần B thực hiện
AD 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 4bộ61,84kg
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 2bộ40,62kg
3Đề can dán hòm Công tơ142cái
4Băng dính (keo) hạ thế 10 m37cuộn
AE 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
AF 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 38hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm15hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,0375km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 160m
6Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 10m
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 68m
8Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 3m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 136m
10Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 6m
AG 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL6bộ
AH 2.3 Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
2Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
3Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 31hộp
4Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 136cái
5Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 6cái
6Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7m
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 17,5m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 14m
AI 3. Chi Phí MTC
AJ 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
AK 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
AL IV. TBA Mai Dịch 1
AM A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A5hòm
2Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM1hòm
3Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)131hòm
4Hộp phân dây Composite trọn bộ35hộp
5Aptomat 1 pha 63A474cái
6Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)100bộ
7Cáp ABC 4x70 xuống HPD87,5m
8Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2575m
9Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm218m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm210m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2948m
12Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2237m
13Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông175bộ
AN B. Phần B thực hiện
AO 1. Vật liệu
1Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*50 mm22m
2Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 13bộ200,98kg
3Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 18bộ365,58kg
4Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 11bộ225,17kg
5Đề can dán hòm Công tơ480cái
6Băng dính (keo) hạ thế 10 m124cuộn
AP 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
AQ 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 131hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm35hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,0875km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 575m
6Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 15m
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 237m
8Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 3m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 351m
10Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 6m
AR 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL42bộ
AS 2.3 Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm22hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 22hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 17hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 106hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 474cái
6Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 5cái
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 56m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 59,5m
9Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 350m
AT 3. Chi Phí MTC
AU 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
AV 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
AW V. TBA VC TC Chính Trị
AX A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)2hòm
2Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)7hòm
3Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A7hòm
4Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM1hòm
5Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)110hòm
6Hộp phân dây Composite trọn bộ22hộp
7Aptomat 1 pha 63A429cái
8Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)202bộ
9Cáp ABC 4x70 xuống HPD55m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2230m
11Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm214m
12Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm27m
13Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm21.320m
14Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2214,5m
15Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông110bộ
AY B. Phần B thực hiện
AZ 1. Vật liệu
1Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*50 mm22m
2Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 154.6bộ154,6kg
3Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 81.24bộ81,24kg
4Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 81.88bộ81,88kg
5Đề can dán hòm Công tơ437cái
6Băng dính (keo) hạ thế 10 m115cuộn
7Vít nở nhựa284bộ
BA 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
BB 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 17hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 110hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm22hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,055km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 230m
6Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 10m
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 214,5m
8Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 236m
10Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7m
BC 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL18bộ
BD 2.3 Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm9hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 27hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 29hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 88hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 429cái
6Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 7cái
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 66,5m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 101,5m
9Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 31,5m
BE 3. Chi Phí MTC
BF 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
BG 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
BH VI. TBA Mai Dịch 21
BI A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A7hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)35hòm
3Hộp phân dây Composite trọn bộ11hộp
4Aptomat 1 pha 63A119cái
5Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)56bộ
6Cáp ABC 4x70 xuống HPD27,5m
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm285m
8Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm28,5m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm214m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2238m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm259,5m
12Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông55bộ
BJ B. Phần B thực hiện
BK 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 3bộ46,38kg
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 1bộ20,31kg
3Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 4bộ81,88kg
4Đề can dán hòm Công tơ126cái
5Băng dính (keo) hạ thế 10 m34cuộn
BL 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
BM 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 35hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm11hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,0275km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 85m
6Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 5m
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 59,5m
8Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 3,5m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 119m
10Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7m
BN 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL8bộ
BO 2.3 Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm2hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 22hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 22hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 119cái
6Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 7cái
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 52,5m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 28m
9Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 17,5m
10Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 3,5m
BP 3. Chi Phí MTC
BQ 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
BR 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
BS VII. TBA VC Mai Dịch 3
BT A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A10hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)67hòm
3Hộp phân dây Composite trọn bộ21hộp
4Aptomat 1 pha 63A259cái
5Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)94bộ
6Cáp ABC 4x70 xuống HPD52,5m
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm245m
8Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm210m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm220m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2518m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2129,5m
12Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông105bộ
BU B. Phần B thực hiện
BV 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 10bộ154,6kg
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 5bộ101,55kg
3Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 4bộ81,88kg
4Đề can dán hòm Công tơ269cái
5Băng dính (keo) hạ thế 10 m66cuộn
BW 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
BX 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 67hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm21hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,0525km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 45m
6Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 5m
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 129,5m
8Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 5m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 259m
10Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 10m
BY 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL19bộ
BZ 2.3 Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm16hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 15hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 63hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 259cái
6Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10cái
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 17,5m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 21m
CA 3. Chi Phí MTC
CB 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
CC 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
CD VIII. TBA TT 19-8 (2)
CE A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)2hòm
2Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A2hòm
3Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)23hòm
4Hộp phân dây Composite trọn bộ7hộp
5Aptomat 1 pha 63A84cái
6Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)58bộ
7Cáp ABC 4x70 xuống HPD17,5m
8Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm245m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm24m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2168m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm242m
12Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm21m
13Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông35bộ
CF B. Phần B thực hiện
CG 1. Vật liệu
1Biển tên lộ xuất tuyến hạ thế8cái
2Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 15.46bộ15,46kg
3Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 20.31bộ20,31kg
4Đề can dán hòm Công tơ86cái
5Băng dính (keo) hạ thế 10 m22cuộn
6Vít nở nhựa20bộ
CH 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
CI 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 4hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 23hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm7hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,0175km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 45m
6Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 42m
7Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 1m
8Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 84m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2m
CJ 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
CK 2.3 Phần thu hồi
1Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
2Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
3Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 19hộp
4Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 84cái
5Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
6Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 21m
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 3,5m
CL 3. Chi Phí MTC
CM 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
CN 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
CO IX. TBA HTX Mai Dịch 1
CP A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A17hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)57hòm
3Hộp phân dây Composite trọn bộ20hộp
4Aptomat 1 pha 63A211cái
5Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)118bộ
6Cáp ABC 4x70 xuống HPD50m
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2235m
8Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm234m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2422m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2105,5m
11Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm28,5m
12Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông100bộ
CQ B. Phần B thực hiện
CR 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 8bộ123,68kg
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 6bộ121,86kg
3Đề can dán hòm Công tơ228cái
4Băng dính (keo) hạ thế 10 m57cuộn
CS 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
CT 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 17hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 57hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm20hộp
4Tháo, lắp công tơ 1 pha211cái
5Tháo, lắp công tơ 3 pha17cái
6Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,05km/dây
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 235m
8Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 105,5m
9Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8,5m
10Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 211m
11Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 17m
CU 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL14bộ
CV 2.3 Phần thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm7hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 31hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 28hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 36hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 211cái
6Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 17cái
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 49m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 98m
9Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 84m
CW 3. Chi Phí MTC
CX 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
CY 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
CZ X. TBA TT Mai Dịch 2
DA A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)2hòm
2Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)4hòm
3Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)54hòm
4Hộp phân dây Composite trọn bộ14hộp
5Aptomat 1 pha 63A215cái
6Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)140bộ
7Cáp ABC 4x70 xuống HPD35m
8Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2195m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2648m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2107,5m
11Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông70bộ
DB B. Phần B thực hiện
DC 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 2bộ30,92kg
2Đề can dán hòm Công tơ215cái
3Băng dính (keo) hạ thế 10 m55cuộn
4Vít nở nhựa224bộ
DD 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
DE 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 54hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm14hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,035km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 195m
6Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 107,5m
7Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 215m
DF 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL2bộ
DG 2.3 Phần thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm10hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 50hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 215cái
6Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 17,5m
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 17,5m
DH 3. Chi Phí MTC
DI 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
DJ 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
DK XI. TBA VC Mai Dịch 5
DL A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)2hòm
2Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A3hòm
3Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)52hòm
4Hộp phân dây Composite trọn bộ14hộp
5Aptomat 1 pha 63A187cái
6Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)70bộ
7Cáp ABC 4x70 xuống HPD35m
8Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2150m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm26m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2374m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm293,5m
12Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm21,5m
13Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông70bộ
DM B. Phần B thực hiện
DN 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 4bộ61,84kg
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 4bộ81,24kg
3Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 4bộ81,88kg
4Ống co nhiệt d162,4m
5Đề can dán hòm Công tơ190cái
6Băng dính (keo) hạ thế 10 m51cuộn
7Vít nở nhựa8bộ
DO 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
DP 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 52hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm14hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,035km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 150m
6Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 93,5m
7Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 1,5m
8Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 160m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 3m
DQ 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL12bộ
DR 2.3 Phần thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm2hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 16hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 39hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 187cái
6Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 3cái
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 45,5m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 31,5m
9Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 17,5m
10Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 28m
DS 3. Chi Phí MTC
DT 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
DU 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
DV XII. TBA Mai Dịch 26
DW A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A3hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)22hòm
3Hộp phân dây Composite trọn bộ9hộp
4Aptomat 1 pha 63A82cái
5Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)40bộ
6Cáp ABC 4x70 xuống HPD22,5m
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2110m
8Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm217m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm23m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2264m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm241m
12Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông45bộ
DX B. Phần B thực hiện
DY 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 4bộ61,84kg
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 2bộ40,62kg
3Đề can dán hòm Công tơ86cái
4Băng dính (keo) hạ thế 10 m22cuộn
DZ 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
EA 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 22hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm9hộp
4Tháo, lắp công tơ 1 pha82cái
5Tháo, lắp công tơ 3 pha3cái
6Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,0225km/dây
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 110m
8Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 15m
9Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 41m
10Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2m
11Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 82m
12Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4m
EB 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL6bộ
EC 2.3 Phần thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm9hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 14hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 4hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 16hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 82cái
6Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 3cái
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 35m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 14m
ED 3. Chi Phí MTC
EE 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
EF 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
EG HẠNG MỤC 2: Đại tu đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ các trạm biến áp phường Trung Hòa năm 2021
EH I. TBA Trung Hòa 13
EI A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A15hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)46hòm
3Hộp phân dây Composite trọn bộ19hộp
4Aptomat 1 pha 63A168cái
5Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)56bộ
6Cáp ABC 4x70 xuống HPD47,5m
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2231,5m
8Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm282,5m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm230m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2336m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm284m
12Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông106bộ
EJ B. Phần B thực hiện
EK 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 19bộ19bộ
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 4bộ4bộ
3Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 2bộ2bộ
4Đề can dán hòm Công tơ183cái
5Băng dính (keo) hạ thế 10 m47cuộn
EL 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
EM 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 15hộp
2Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 46hộp
3Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm19hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,0475km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 231,5m
6Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 75m
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 84m
8Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7,5m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 107m
10Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
EN 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL25bộ
EO 2.3 Phần thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm13hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 18hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 39hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 168cái
6Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 15cái
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 10,5m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 31,5m
9Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 136,5m
10Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 52,5m
EP 3. Chi Phí MTC
EQ 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
ER 3.2 Phần vận chuyển
ES Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
ET II. TBA Trung Hòa 28
EU A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A9hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)23hòm
3Hộp phân dây Composite trọn bộ13hộp
4Aptomat 1 pha 63A84cái
5Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)26bộ
6Cáp ABC 4x70 xuống HPD32,5m
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2115m
8Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm249,5m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm218m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2168m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm242m
12Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông70bộ
EV B. Phần B thực hiện
EW 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 7bộ7bộ
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 6bộ6bộ
3Đề can dán hòm Công tơ93cái
4Băng dính (keo) hạ thế 10 m23cuộn
EX 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
EY 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 23hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm13hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,0325km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 115m
6Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 45m
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 42m
8Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4,5m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 107m
10Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
EZ 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL13bộ
FA 2.3 Phần thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm4hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 11hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 21hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 84cái
6Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 9cái
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7m
9Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 73,5m
10Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 31,5m
FB 3. Chi Phí MTC
FC 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
FD 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị5ca
FE III. TBA TT Điện tử Đống Đa
FF A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)1hòm
2Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)1hòm
3Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A21hòm
4Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)36hòm
5Hộp phân dây Composite trọn bộ19hộp
6Aptomat 1 pha 63A129cái
7Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)58bộ
8Cáp ABC 4x70 xuống HPD47,5m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2150m
10Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2105m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm242m
12Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2258m
13Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm262m
14Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông98bộ
FG B. Phần B thực hiện
FH 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 18bộ18bộ
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 3bộ3bộ
3Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 1bộ1bộ
4Đề can dán hòm Công tơ150cái
5Băng dính (keo) hạ thế 10 m41cuộn
FI 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
FJ 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 23hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 36hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm19hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,0475km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 150m
6Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 95m
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 62m
8Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 10m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 107m
10Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
FK 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL22bộ
FL 2.3 Phần thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm15hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 27hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 30hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 129cái
6Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 21cái
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 98m
9Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 66,5m
FM 3. Chi Phí MTC
FN 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
FO 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
FP IV. TBA Trung Hòa 14
FQ A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A5hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)15hòm
3Hộp phân dây Composite trọn bộ6hộp
4Aptomat 1 pha 63A58cái
5Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)8bộ
6Cáp ABC 4x70 xuống HPD15m
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm275m
8Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm227,5m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm210m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2116m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm229m
12Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông30bộ
FR B. Phần B thực hiện
FS 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 8bộ8bộ
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 2bộ2bộ
3Đề can dán hòm Công tơ63cái
4Băng dính (keo) hạ thế 10 m16cuộn
FT 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
FU 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 15hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm6hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,015km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 75m
6Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 25m
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 29m
8Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2,5m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 107m
10Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
FV 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL10bộ
FW 2.3 Phần thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm4hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
3Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 14hộp
4Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 58cái
5Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 5cái
6Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7m
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 49m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 17,5m
FX 3. Chi Phí MTC
FY 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
FZ 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
GA V. TBA Trung Hòa 19
GB A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)16hòm
2Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)3hòm
3Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A15hòm
4Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)24hòm
5Hộp phân dây Composite trọn bộ12hộp
6Aptomat 1 pha 63A108cái
7Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)66bộ
8Cáp ABC 4x70 xuống HPD30m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2110m
10Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm263m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm215m
12Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2288m
13Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm254m
14Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông60bộ
GC B. Phần B thực hiện
GD 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 3bộ3bộ
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 9bộ9bộ
3Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 1bộ1bộ
4Đề can dán hòm Công tơ124cái
5Băng dính (keo) hạ thế 10 m32cuộn
6Vít nở nhựa100bộ
GE 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
GF 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 34hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 24hộp
3Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,03km/dây
4Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 110m
5Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 55m
6Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 54m
7Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
8Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 107m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
GG 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL13bộ
GH 2.3 Phần thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm3hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 48hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 18hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 108cái
6Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 15cái
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 24,5m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7m
9Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 63m
10Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 38,5m
GI 3. Chi Phí MTC
GJ 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
GK 3.2 Phần vận chuyển
GL Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
GM VI. TBA E Hòa Mục
GN A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A3hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)6hòm
3Hộp phân dây Composite trọn bộ3hộp
4Aptomat 1 pha 63A24cái
5Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)24bộ
6Cáp ABC 4x70 xuống HPD7,5m
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm230m
8Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm216,5m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm26m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm248m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm212m
12Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông15bộ
GO B. Phần B thực hiện
GP 1. Vật liệu
1Đề can dán hòm Công tơ27cái
GQ 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
GR 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm3hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,0075km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 30m
6Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 15m
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 12m
8Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 1,5m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 107m
10Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
GS 2.2 Phần thu hồi
1Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
2Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
3Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
4Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 24cái
5Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 3cái
6Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7m
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 3,5m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 17,5m
9Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 10,5m
GT 3. Chi Phí MTC
GU 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
GV 3.2 Phần vận chuyển
GW Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
GX VII. TBA Trung Hòa 27
GY A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)5hòm
2Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A13hòm
3Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)6hòm
4Hộp phân dây Composite trọn bộ4hộp
5Aptomat 1 pha 63A24cái
6Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)36bộ
7Cáp ABC 4x70 xuống HPD10m
8Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm225m
9Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm226,5m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm226m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm248m
12Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm212m
13Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông20bộ
GZ B. Phần B thực hiện
HA 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 2bộ2bộ
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 2bộ2bộ
3Đề can dán hòm Công tơ37cái
4Băng dính (keo) hạ thế 10 m9cuộn
5Vít nở nhựa48bộ
HB 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
HC 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 18hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm4hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,01km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 25m
6Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 20m
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 12m
8Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 6,5m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 107m
10Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
HD 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL4bộ
HE 2.3 Phần thu hồi
1Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 22hộp
2Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
3Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 4hộp
4Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 24cái
5Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 13cái
6Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 14m
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 3,5m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 10,5m
9Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 14m
HF 3. Chi Phí MTC
HG 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
HH 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
HI VIII. TBA Trung Hòa 5
HJ A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A13hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)27hòm
3Hộp phân dây Composite trọn bộ13hộp
4Aptomat 1 pha 63A99cái
5Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)26bộ
6Cáp ABC 4x70 xuống HPD32,5m
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2135m
8Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm271,5m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm226m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2198m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm249,5m
12Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông81bộ
HK B. Phần B thực hiện
HL 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 17bộ17bộ
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 2bộ2bộ
3Đề can dán hòm Công tơ112cái
4Băng dính (keo) hạ thế 10 m28cuộn
HM 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
HN 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 13hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 27hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm13hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,0325km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 135m
6Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 65m
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 49,5m
8Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 6,5m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 107m
10Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
HO 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL19bộ
HP 2.3 Phần thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm3hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 16hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 24hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 99cái
6Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 13cái
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 10,5m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 7m
9Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 84m
10Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 45,5m
HQ 3. Chi Phí MTC
HR 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
HS 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
HT IX. TBA Trung Hòa 30
HU A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A8hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)48hòm
3Hộp phân dây Composite trọn bộ15hộp
4Aptomat 1 pha 63A176cái
5Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)38bộ
6Cáp ABC 4x70 xuống HPD37,5m
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2240m
8Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm239,5m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm216m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2352m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm288m
12Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông84bộ
HV B. Phần B thực hiện
HW 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 7bộ7bộ
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 10bộ10bộ
3Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 24.12kg/bộ) x 2bộ2bộ
4Đề can dán hòm Công tơ185cái
5Băng dính (keo) hạ thế 10 m49cuộn
HX 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
HY 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 48hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm15hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,0375km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 240m
6Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 35m
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 88m
8Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4,5m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 107m
10Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
HZ 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL19bộ
IA 2.3 Phần thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm11hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 21hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 11hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 36hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 176cái
6Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 9cái
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 42m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 38,5m
9Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 126m
10Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 24,5m
IB 3. Chi Phí MTC
IC 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
ID 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
IE X. TBA Trung Hòa 20
IF A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)14hòm
2Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)5hòm
3Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A47hòm
4Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)86hòm
5Hộp phân dây Composite trọn bộ45hộp
6Aptomat 1 pha 63A344cái
7Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)126bộ
8Cáp ABC 4x70 xuống HPD105m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2430m
10Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2213,5m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm247m
12Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm21.032m
13Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2172m
14Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông213bộ
IG B. Phần B thực hiện
IH 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 28bộ28bộ
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 18bộ18bộ
3Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 6bộ6bộ
4Ống co nhiệt d163,8m
5Đề can dán hòm Công tơ391cái
6Băng dính (keo) hạ thế 10 m103cuộn
7Vít nở nhựa120bộ
II 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
IJ 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 66hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 86hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm45hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,105km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 430m
6Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 190m
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 172m
8Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 23,5m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 107m
10Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
IK 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL52bộ
IL 2.3 Phần thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm29hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 70hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 23hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 71hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 344cái
6Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 47cái
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 35m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 63m
9Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 248,5m
10Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 133m
IM 3. Chi Phí MTC
IN 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
IO 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
IP XI. TBA TH18 TH - Nhân Chính
IQ A.Phần vật tư A cấp
IR 1. Thiết Bị
1Tủ Pillar 400A-600V 1MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ , tủ 2 mặt2tủ
IS 2. Vật liệu
1Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)46hòm
2Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)7hòm
3Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A22hòm
4Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)20hòm
5Hộp phân dây Composite trọn bộ19hộp
6Aptomat 1 pha 63A121cái
7Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)176bộ
8Cáp ABC 4x70 xuống HPD27,5m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2100m
10Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm276m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm221m
12Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2240m
13Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm262,5m
14Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông66bộ
IT B. Phần B thực hiện
IU 1. Vật liệu
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 7bộ7bộ
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 3bộ3bộ
3Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 24.12kg/bộ) x 2bộ2bộ
4Đề can dán hòm Công tơ147cái
5Băng dính (keo) hạ thế 10 m35cuộn
6Vít nở nhựa280bộ
IV 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
IW 2.1 Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt tủ pillar - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha2Tủ
IX 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 75hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 20hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm19hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,0275km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 100m
6Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 65m
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 62,5m
8Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 11m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 107m
10Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
IY 2.2 Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL12bộ
IZ 2.3 Phần thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm12hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 74hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 13hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 13hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120cái
6Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 21m
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 21m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 45,5m
9Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 45,5m
JA 3. Chi Phí MTC
JB 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
JC 3.2 Phần vận chuyển
JD 3.2.1 Phần thiết bị
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị đến công trường0,5ca
JE 3.2.2 Phần thiết bị
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
JF XII. TBA Bơm Trung Hòa
JG A.Phần vật tư A cấp
1Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A14hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)12hòm
3Hộp phân dây Composite trọn bộ7hộp
4Aptomat 1 pha 63A35cái
5Đai thép + Khoá đai (hòm công tơ, hộp phân dây)66bộ
6Cáp ABC 4x70 xuống HPD17,5m
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm260m
8Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm276,5m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm214m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2144m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm217,5m
12Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông40bộ
JH B. Phần B thực hiện
JI 1. Vật liệu
1Đề can dán hòm Công tơ48cái
2Băng dính (keo) hạ thế 10 m12cuộn
JJ 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
JK 2.1 Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 14hộp
2Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 12hộp
3Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm7hộp
4Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x700,0175km/dây
5Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 60m
6Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 70m
7Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 17,5m
8Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 6,5m
9Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 107m
10Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
JL 2.2 Phần thu hồi
1Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm5hộp
2Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 17hộp
3Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
4Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
5Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35cái
6Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 13cái
7Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 14m
8Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 3,5m
9Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 28m
10Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 45,5m
JM 3. Chi Phí MTC
JN 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
JO 3.2 Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.436E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.268.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.806.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường : 01 người 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có hợp đồng lao động và Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Cần cẩu >= 5 tấn Cần cẩu >= 5 tấn1
3 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
4 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
5 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->