Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210104505-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Tuyên Quang-Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
Tên gói thầu 05 XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA
Số hiệu KHLCNT 20210103819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 08:57:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,056,244,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp 01: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.200.000.000 VNĐ.- Trường hợp 02: Số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối tối thiểu là 2.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc).Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.Có tối thiểu 01 năm phụ trách an toàn 01 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12TNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối v
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10TNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối vớ
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng m
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùiNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điệnNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng min
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP, ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TBA
1Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V9.220m
2Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
4Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
5Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V9Quả
6Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V36m
8Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
9Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
10Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
12Cáp vặn xoắn XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.358m
13Cáp vặn xoắn XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.191m
14Dây nhôm bọc AV 95Mô tả kỹ thuật theo chương V7.319m
15Dây nhôm bọc AV 70Mô tả kỹ thuật theo chương V3.929m
16Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néoMô tả kỹ thuật theo chương V196m
17Dây dẫn nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.299m
C Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V19Móng
2Móng cột MT-3 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
4Móng cột MT-4 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
5Móng cột đôi, MTĐ-1 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Móng cột đôi, MTĐ-2 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
7Móng cột đôi, MTĐ-1-14Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
8Móng cột đôi, MTĐ-1-14 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
9Tiếp địa RC-4 Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
10Vận chuyển đường dài - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
11Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
12Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
13Cột BTLT NPC-I-14-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
14Cột BTLT NPC-I-18-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
15Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cột
16Cột BTLT NPC-I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
17Tiếp địa RC-4 Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
18Xà đỡ vượt 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
19Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35NMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
20Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Giằng cột 1 GC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
25Giằng cột 2 GC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
26Giằng cột 3 GC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
27Giằng cột 4 GC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
28Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV: XN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
29Xà néo cột đúp dọc 3 pha bằng 35kV: XNL-35DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
30Xà phụ XP3-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
31Dây leo tiếp địa cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Vận chuyển đường dài - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
33Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
34Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V132Quả
35Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V126Chuỗi
36Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V132Quả
37Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V126Chuỗi
38Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V114Cái
39Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
40Ống nối chịu lực cho dây 70Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng cột vuông đơn M1-CV-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V55Móng
2Móng cột vuông đơn M2-CV-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
3Móng cột vuông đúp M3-CV-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V26Móng
4Móng cột ly tâm 8,5m tâm M2-CT-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V53Móng
5Móng cột ly tâm 8,5m tâm M3-CT-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
6Móng cột ly tâm 10m tâm M2-CT-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
7Móng cột ly tâm 10m tâm M3-CT-10Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
8Tiếp địa cột ly tâm RLL-8,5 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
9Phần vận chuyển đường dài - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
10Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
11Lắp đặt Sứ A30 + tyMô tả kỹ thuật theo chương V552Quả
12Ép và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Tiếp địa cột ly tâm RLL-8,5 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V8Vị trí
14Cột bê tông vuông H 7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V97Cột
15Cột bê tông vuông H 7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V28Cột
16Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V81Cột
17Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
18Xà đỡ 4 sứ cột vuông: X401-CVMô tả kỹ thuật theo chương V51Bộ
19Xà néo 8 sứ cột vuông: X402-CVMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
20Xà néo 8 sứ cột vuông đúp ngang: X402-CVĐNMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
21Xà néo 8 sứ cột vuông đúp dọc: X402-CVĐDMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
22Xà đỡ 4 sứ cột tròn: 401CTMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
23Xà néo 8 sứ cột tròn: 402CTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Xà néo 8 sứ cột tròn đúp dọc: 402CT-ĐDMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Xà néo 8 sứ cột tròn đúp ngang: 402CT-ĐNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Phần vận chuyển đường dài - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
27Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
28Sứ A30 + tyMô tả kỹ thuật theo chương V552Quả
29Kẹp hãm cáp KH4x(50÷95)Mô tả kỹ thuật theo chương V162Bộ
30Kẹp treo cáp KT4x(50÷95)Mô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
31Ghíp nhôm trần 3 bulon AC 3BL25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V384Bộ
32Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
33Đai thép không gỉ +KĐ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V342Bộ
34Đai thép không gỉ + KĐ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V138Bộ
35Móc treo tải trọng MT-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V206Bộ
36Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông H-6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cột
37Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m, cột H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cột
38Cột bê tông Li tâm LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
39Tháo hạ thu hồi xà 401CVMô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ
40Tháo hạ thu hồi xà 402CVMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
41Tháo hạ thu hồi dây nhôm tiết diện ≤ 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128km
42Tháo hạ thu hồi dây nhôm tiết diện ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,384km
43Tháo hạ thu hồi dây nhôm tiết diện ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,324km
44Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,143km
45Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn tiết diện 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576km
46Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn tiết diện ≤ 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403km
47Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn tiết diện ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602km
48Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn tiết diện ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128km
49Tháo hạ thu hồi dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736km
50Vân chuyển vật tư thu hồi (ô tô 5T)Mô tả kỹ thuật theo chương V9ca
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA
1Móng cột MT-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
2Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
3Vận chuyển đường dài - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
4Cột BTLT NPC-I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
5Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-RMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Thang trèo TT TT-14-NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
14Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V54Quả
15Lắp đặt Biển công suất MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
16Lắp đặt Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Ép Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
18Ép Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
19Ép Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
20Lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
21Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
22Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp xuất tuyến lên cột HDPE Ø160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
23Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V54Quả
24Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
25Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
26Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
27Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
28Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
29Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
30Khóa Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
31Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
32Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
33Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
34Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
35Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp xuất tuyến lên cột HDPE Ø160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
36Lạt nhựa (10x500) mmMô tả kỹ thuật theo chương V3túi
37Ống co nhiệt D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc thanh cái trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V18m
38Biển công suất MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
39Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
40Biển tên lộ xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
41Đề can dán tên lộ trên ATMMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
42Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9Cuộn
G Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
H Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
I Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp 01: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.200.000.000 VNĐ.- Trường hợp 02: Số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối tối thiểu là 2.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người 1 Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.52
2 Giám sát kỹ thuật phần điện: 01 người 1 Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.52
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người 1 Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc).Có tối thiểu 02 năm làm giám sát thi công ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.Có tối thiểu 01 năm phụ trách an toàn 01 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12TNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10TNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùiNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điệnNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->