Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201289514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201289372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL do NPC cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 15:51:00 đến ngày 2021-01-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,371,780,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.057670071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11534014E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.097.424.038 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.194.848.076 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cẩu trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô cẩu trọng tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Bộ tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Hợp bộ thí nghiệm rơle | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thí nghiệm rơle |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đa năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ đồ đấu nối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đồ đấu nối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư thiết bị | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 1 lưỡi tiếp đất 35kV (kèm trụ đỡ, phụ kiện đấu nối) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn máy biến áp 110kV | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Chương V HSMT | 400 | m |
| 5 | Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 6 | Số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Chương V HSMT | 600 | m |
| 7 | Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | Chương V HSMT | 600 | m |
| 8 | Số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 | Chương V HSMT | 500 | m |
| 9 | Phụ kiện đấu nối, cáp…. | Chương V HSMT | 1 | HT |
| B | Công tác xây lắp | |||
| 1 | Đào đất móng mương cáp bằng thủ công đất cấp 3 | Chương V HSMT | 10,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 9,486 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1 km | Chương V HSMT | 0,744 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 5 km | Chương V HSMT | 0,744 | m3 |
| 5 | Bê tông lót mương cáp M 100 đá 1x2 | Chương V HSMT | 1,21 | m3 |
| 6 | Xây tường | Chương V HSMT | 3,3022 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 17,82 | m2 |
| 8 | Tấm XI MĂNG CEMBOARD (Đã Bao gồm lắp đặt) | Chương V HSMT | 9,9 | m2 |
| 9 | Gia công thép thang cáp, giá đỡ bệ đỡ tấm đan……. | Chương V HSMT | 0,114 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, thang đỡ cáp | Chương V HSMT | 0,114 | tấn |
| C | Phần Scada | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 37 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 9 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 11 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 7 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 8 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 2 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 11 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 37 | tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 9 | tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 11 | tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 11 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 37 | tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 9 | tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 38 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V HSMT | 12 | hàm |
| D | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 35kV 1 lưỡi tiếp đất | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời | Chương V HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển - đo lường T2 | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ bảo vệ ngăn MBA T2 | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Rơle bảo vệ so lệch MBA 7UT513 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| E | Tháo ra lắp lại thiết bị | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng ngăn 132 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Rơle bảo vệ quá dòng ngăn 332 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| F | Tháo dỡ, thu hồi vật tư | |||
| 1 | Cu/XLPE/Fr-PVC 2x4 mm2 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 2 | Cu/XLPE/Fr-PVC-S 19x1,5 mm2 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 3 | Cu/XLPE/Fr-PVC-S 7x1,5 mm2 | Chương V HSMT | 300 | m |
| 4 | Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x4 mm2 | Chương V HSMT | 300 | m |
| 5 | Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x2,5 mm2 | Chương V HSMT | 100 | m |
| G | Tháo ra lắp lại vật tư | |||
| 1 | Lật tấm đan | Chương V HSMT | 200 | Tấm |
| 2 | lắp đặt tấm đan | Chương V HSMT | 200 | Tấm |
| 3 | Đục phá bê tông mương cáp | Chương V HSMT | 1,6 | m3 |
| H | Thí nghiệm | |||
| 1 | Dao cách ly 35kV (thông số: 38,5kV-1250A-25kA/1s ) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Rơ le kỹ thuật số bảo vệ so lệch MBA bao gồm các chức năng: | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Chức năng bảo vệ so lệch MBA F87T | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ quá tải | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 6 | Chức năng ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 7 | Chức năng đo lường | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 8 | Rơ le kỹ thuật số bảo vệ quá dòng bao gồm các chức năng: | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 | Chương V HSMT | 3 | C.năng |
| 10 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N | Chương V HSMT | 3 | C.năng |
| 11 | Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V HSMT | 3 | C.năng |
| 12 | Ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 3 | C.năng |
| 13 | Chức năng đo lường | Chương V HSMT | 3 | C.năng |
| 14 | Chức năng cắt đầu ra | Chương V HSMT | 3 | C.năng |
| 15 | Đồng hồ đa chức năng kỹ thuật số | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Mạch dòng điện | Chương V HSMT | 12 | HT |
| 17 | Mạch điện áp | Chương V HSMT | 12 | HT |
| 18 | Mạch tín hiệu | Chương V HSMT | 30 | HT |
| 19 | Mạch điều khiển máy cắt | Chương V HSMT | 6 | HT |
| 20 | Mạch bảo vệ | Chương V HSMT | 21 | HT |
| 21 | Mạch sấy, chiếu sáng | Chương V HSMT | 10 | HT |
| 22 | Mạch cấp nguồn AC - DC | Chương V HSMT | 12 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.057670071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11534014E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.097.424.038 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.194.848.076 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cẩu trọng tải 5 tấn | Ô tô cẩu trọng tải 5 tấn | 1 |
| 2 | Giá ra dây | Giá ra dây | 2 |
| 3 | Bộ tiếp địa di động | Bộ tiếp địa di động | 2 |
| 4 | Kìm ép thủy lực | Kìm ép thủy lực | 2 |
| 5 | Hợp bộ thí nghiệm rơle | Hợp bộ thí nghiệm rơle | 1 |
| 6 | Đồng hồ đa năng | Đồng hồ đa năng | 1 |
| 7 | Bộ đồ đấu nối | Bộ đồ đấu nối | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi