Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110839-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Chủ đầu tư - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210110363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 10:27:00 đến ngày 2021-01-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,621,620,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh(Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%,nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40%=0,4; nhà thầu B là 1 x 60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm 250W
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo khoảng cách laser
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ côngChương 5 - HSMT15cột
2Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công3cột
3Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 10kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công12cột
4Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 10kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công4cột
5Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công8cột
6Xà rẽ nhánh cột tròn đơn 35kV XRN35-1LT5bộ
7Xà đỡ bằng cột tròn đơn 35kV XĐB35-1LT14bộ
8Xà đỡ vượt cột tròn đơn 35kV XĐV35-1LT1bộ
9Xà néo bằng cột tròn đôi dọc 35kV XNSC35-2LT/D6bộ
10Xà néo bằng cột tròn đôi ngang 35kV XNSC35-2LT/N3bộ
11Xà néo bằng cột tròn đôi ngang ngọn cột dời 35kV XNSC35-2LT/NA2bộ
12Xà néo cột hình II tim 3m 35kV XNP35-SC-3M2bộ
13Xà phụ 1 pha XP-14bộ
14Xà cầu dao kiêm xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi dọc 35kV XNCD35-2LT/D1bộ
15Xà cầu dao kiêm xà néo sứ chuỗi cột tròn đơn 35kV XNCD35-1LT1bộ
16Ghế cách điện cột tròn đơn GCĐ-1LT1bộ
17Ghế cách điện cột tròn đôi GCĐ-2LT1bộ
18Thang trèo 2,5m2bộ
19Cổ dề tay thao tác cầu dao2bộ
20Lắp đặt Sứ đứng 35kV + ty (A cấp)101quả
21Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp)81chuỗi
22Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp)6chuỗi
23Tiếp địa RC2-127bộ
24Tiếp địa RC4-12bộ
25Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 thủ công (A cấp)1.602m
26Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 thủ công kết hợp cơ giới (A cấp)6.987m
27Cổ dề néo cột đơn CD2-1T4bộ
28Dây néo DNTK50-168bộ
29Gông cột đôi GCĐ162bộ
30Đầu cốt đồng nhôm AM706cái
31Dây đồng mềm M5010m
32Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)102Cái
33Ống truyền động Φ328m
34Kéo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây 7vị trí
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Móng MT-4-12 thi công thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)13móng
2Móng MT-4-12(M) thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)3móng
3Móng MT-8-16 thi công thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m)4móng
4Móng MTK-4-12 thi công thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)7móng
5Móng MTK-4-12(M) thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)2móng
6Móng MTK-8-16 thi công thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m)2móng
7Móng néo MN15-58móng
8Đào rãnh tiếp địa RC2-127bộ
9Đào rãnh tiếp địa RC4-12bộ
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công10cột
2Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công2cột
3Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 10kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công10cột
4Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 10kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công4cột
5Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công5cột
6Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công2cột
7Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công4cột
8Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công4cột
9Xà đỡ bằng cột tròn đơn 22kV XĐB22-1LT9bộ
10Xà đỡ vượt cột tròn đơn 22kV XĐV22-1LT2bộ
11Xà néo bằng cột tròn đơn 22kV XNSC22-1LT1bộ
12Xà néo bằng cột tròn đôi dọc 22kV XNSC22-2LT/D5bộ
13Xà néo bằng cột tròn đôi dọc ngọn cột dời 22kV XNSC22-2LT/DA3bộ
14Xà néo bằng cột tròn đôi ngang 22kV XNSC22-2LT/N3bộ
15Xà néo bằng cột tròn đôi ngang ngọn cột dời 22kV XNSC22-2LT/NA2bộ
16Xà rẽ nhánh cột tròn đơn 22kV XRN22-1LT1bộ
17Xà néo lệch 2 tầng cột đơn 22kV XNL-22-2T-1LT5bộ
18Xà néo lệch 2 tầng cột đôi ngang 22kV XNL-22-2T-2TN1bộ
19Xà néo lệch 2 tầng cột đôi dọc 22kV XNL-22-2T-2TD2bộ
20Xà phụ 1 pha XP-12bộ
21Xà phụ 3 pha XP-32bộ
22Lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty (A cấp)121quả
23Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp)69chuỗi
24Tiếp địa RC2-129bộ
25Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 thủ công (A cấp)453m
26Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 thủ công kết hợp cơ giới (A cấp)6.117m
27Căng dây lấy độ võng dây dẫn AC/XLPE2.5/HDPE-70/11-22kV thủ công kết hợp cơ giới (A cấp)1.233m
28Gông cột đôi GCĐ182bộ
29Gông cột đôi GCĐ143bộ
30Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)156Cái
31Kéo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây 11vị trí
F PHẦN THI CÔNG HOTLINE
1Xà rẽ nhánh XRN22-1LT (Vị trí thi công Hotline)1bộ
G PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Móng MT-4-12 thi công thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)10móng
2Móng MT-4-12(M) thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)2móng
3Móng MT-4-14(M) thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)5móng
4Móng MTK-4-12 thi công thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)5móng
5Móng MTK-4-12(M) thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)2móng
6Móng MTK-4-14 thi công thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)1móng
7Móng MTK-4-14(M) thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)2móng
8Móng MTK-8-18(M) thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m)2móng
9Đào rãnh tiếp địa RC2-129bộ
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35kV
I PHẦN TRẠM 2 CỘT 35kV
J PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 35kV
1Sứ đứng 35kV + ty sứ (A cấp)80quả
2Giáp buộc cổ sứ24cái
3Nắp chụp trên cầu chì tự rơi12cái
4Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi12bộ
5Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV108m
6Đầu cốt đồng nhôm AM5060cái
7Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70112m
8Đầu cốt đồng Cu7032cái
9Dây đồng đơn pha đất trung tính M7016m
10Đầu cốt đồng Cu1208cái
11Dây đồng mềm nối đất chống sét M5022m
12Đầu cốt đồng Cu5032cái
13Ống nhựa HDPE D85/6532m
14Ống nhựa HDPE D32/2536m
15Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)48Cái
16Nắp chụp cao thế MBA12cái
17Nắp chụp hạ thế MBA12cái
18Nắp chụp chống sét van12cái
19Đai thép+ khóa đai32cái
20Biển báo an toàn4bộ
21Biển tên trạm4bộ
22Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 1908cột
23Xà đón dây đầu trạm XĐD-D4bộ
24Xà đón dây đầu trạm XĐD-N2bộ
25Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-14bộ
26Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV4bộ
27Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-24bộ
28Conson đỡ dầm MBA4bộ
29Dầm đỡ MBA4bộ
30Giá lắp tủ điện 0,4KV4bộ
31Ghế thao tác GTT4bộ
32Thang lên xuống trạm TT4bộ
33Giá đỡ cáp tổng (GĐC)4bộ
34Hệ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-N12 - Phần lắp đặt2hệ thống
35Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần lắp đặt2hệ thống
K PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 35kV
1Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)8móng
2Bộ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-N12 - Phần xây dựng2hệ thống
3Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần xây dựng2hệ thống
L PHẦN TRẠM 1 CỘT 35KV
M PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 1 CỘT 35kV
1Sứ đứng 35kV + ty sứ (A cấp)42quả
2Giáp buộc cổ sứ18cái
3Nắp chụp trên cầu chì tự rơi9cái
4Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi9bộ
5Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV81m
6Đầu cốt đồng nhôm AM5045cái
7Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x7084m
8Đầu cốt đồng Cu7024cái
9Dây đồng đơn pha đất trung tính M7012m
10Đầu cốt đồng Cu1206cái
11Dây đồng mềm nối đất chống sét M5016,5m
12Đầu cốt đồng Cu5024cái
13Ống nhựa HDPE D85/6524m
14Ống nhựa HDPE D32/2527m
15Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)30Cái
16Nắp chụp cao thế MBA9cái
17Nắp chụp hạ thế MBA9cái
18Nắp chụp chống sét van9cái
19Đai thép+ khóa đai24cái
20Biển báo an toàn3bộ
21Biển tên trạm3bộ
22Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 1901cột
23Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT14-9,2kN ngọn cột 1901cột
24Xà đón dây đầu trạm XĐD-D2bộ
25Xà đỡ dây xuống 1 cột tròn XTG-13bộ
26Xà đỡ cầu chì và chống sét van 1 cột tròn XCC&CSV-1LT3bộ
27Xà đỡ thanh dẫn 1 cột tròn XTG-23bộ
28Ghế thao tác cách điện 1 cột tròn GCĐ-1LT3bộ
29Sàn đặt MBA 1 cột tròn SĐMBA-1LT3bộ
30Colie bắt ống cáp mặt máy GĐC3bộ
31Thang trèo 1 cột tròn TT3bộ
32Bộ tiếp địa TBA treo trên 1cột TĐT-TBA- Phần lắp đặt3hệ thống
N PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 1 CỘT 35kV
1Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)1móng
2Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)1móng
3Bộ tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột TĐ-TBA - Phần xây dựng3hệ thống
O PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 1 CỘT ĐÔI 35KV
1Sứ đứng 35kV + ty sứ (A cấp)10quả
2Giáp buộc cổ sứ6cái
3Nắp chụp trên cầu chì tự rơi3cái
4Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi3bộ
5Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV27m
6Đầu cốt đồng nhôm AM5015cái
7Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x7028m
8Đầu cốt đồng Cu708cái
9Dây đồng đơn pha đất trung tính M704m
10Đầu cốt đồng Cu1202cái
11Dây đồng mềm nối đất chống sét M505,5m
12Đầu cốt đồng Cu508cái
13Ống nhựa HDPE D85/658m
14Ống nhựa HDPE D32/259m
15Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)6Cái
16Nắp chụp cao thế MBA3cái
17Nắp chụp hạ thế MBA3cái
18Nắp chụp chống sét van3cái
19Đai thép+ khóa đai8cái
20Biển báo an toàn1bộ
21Biển tên trạm1bộ
22Xà đỡ thanh dẫn trên cột đôi XTG-1-2TD1bộ
23Xà đỡ cầu chì và chống sét van cột đôi XCC&CSV-2TD1bộ
24Xà đỡ thanh dẫn dưới cột đôi XTG-2-2TD1bộ
25Ghế cách điện cột tròn đôi GCD-2TN1bộ
26Sàn đặt máy biến áp cột tròn đôi SĐMBA-2TN1bộ
27Colie bắt ống cáp mặt máy GĐC1bộ
28Thang trèo 1 cột tròn TT1bộ
29Bộ tiếp địa TBA treo trên 1cột đôi TĐT-TBA- Phần lắp đặt1hệ thống
P PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 1 CỘT ĐÔI 35KV
1Bộ tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột TĐ-TBA - Phần xây dựng1hệ thống
Q PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22kV
R PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 22kV
1Sứ đứng 22kV + ty sứ (A cấp)109quả
2Giáp buộc cổ sứ30cái
3Bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (A cấp)3bộ
4Nắp chụp trên cầu chì tự rơi15cái
5Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi15bộ
6Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50-22kV135m
7Đầu cốt đồng nhôm AM5075cái
8Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x7028m
9Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120133m
10Đầu cốt đồng Cu708cái
11Đầu cốt đồng Cu12038cái
12Dây đồng đơn pha đất trung tính M7020m
13Đầu cốt đồng Cu12010cái
14Dây đồng mềm nối đất chống sét M5027,5m
15Đầu cốt đồng Cu5040cái
16Ống nhựa HDPE D85/6548m
17Ống nhựa HDPE D32/2545m
18Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)54Cái
19Nắp chụp cao thế MBA15cái
20Nắp chụp hạ thế MBA15cái
21Nắp chụp chống sét van15cái
22Đai thép+ khóa đai40cái
23Biển báo an toàn5bộ
24Biển tên trạm5bộ
25Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 19010cột
26Xà đón dây đầu trạm XĐD-D8bộ
27Xà đón dây đầu trạm XĐD-N1bộ
28Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-15bộ
29Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV5bộ
30Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-25bộ
31Conson đỡ dầm MBA5bộ
32Dầm đỡ MBA5bộ
33Giá lắp tủ điện 0,4KV5bộ
34Ghế thao tác GTT5bộ
35Thang lên xuống trạm TT5bộ
36Giá đỡ cáp tổng (GĐC)5bộ
37Hệ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-N12 - Phần lắp đặt1hệ thống
38Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần lắp đặt4hệ thống
S PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 22kV
1Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)10móng
2Bộ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-N12 - Phần xây dựng1hệ thống
3Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần xây dựng4hệ thống
T PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
U PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông 7,5m H7,5B thi công bằng máy kết hợp thủ công4cột
2Cột bê tông ly tâm 7,5m LT-7,5-190-4,3 thi công thủ công12cột
3Cột bê tông ly tâm 7,5m LT-7,5-190-4,3 thi công bằng máy kết hợp thủ công22cột
4Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3 thi công thủ công2cột
5Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3 thi công bằng máy kết hợp thủ công6cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (A cấp)863m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (A cấp)362m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (A cấp)1.126m
9Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2100m
10Căng lại dây dẫn cáp AV-35mm2156m
11Căng lại dây dẫn cáp AV-50mm2468m
12Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đơn XN4-1V17bộ
13Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đôi kiểu dọc XN4-2VD1bộ
14Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn XN4-1T2bộ
15Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu ngang XN4-2TN6bộ
16Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN4-2TD1bộ
17Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn lệch XNL4-1T2bộ
18Lắp đặt sứ hạ thế A30+ ty sứ ( A cấp)232quả
19Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V31bộ
20Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN2bộ
21Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T53bộ
22Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T26bộ
23Kẹp hãm 4x(25-70) (A cấp)56cái
24Kẹp hãm 4x(95-120) (A cấp)130cái
25Bịt đầu cáp SRE 2220cái
26Cặp cáp nhôm 2BL(25-150) (A cấp)416Cái
27Ghíp nối hòm công tơ IPC(25-120) (A cấp)10cái
28Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC1-LT14bộ
29Tiếp địa hạ thế cột vuông 7,5m: RC1-V4bộ
30Tháo, lắp lại hòm công tơ H24hòm
31Tháo, lắp lại hòm công tơ H41hòm
32Đầu cốt đồng nhôm AM508cái
33Đầu cốt đồng nhôm AM9540cái
34Đầu cốt đồng nhôm AM12052cái
35Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơ14cái
36Biển báo 2 nguồn21cái
37Biển tên lộ28cái
38Khóa tủ 0,4kV13cái
V PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột MV-2 dùng cho cột đơn H7,5m sâu 1,1m thi công bằng máy2móng
2Móng cột MV-2C dùng cho cột đôi 2H7,5m sâu 1,1m thi công bằng máy1móng
3Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 7,5m sâu 1,1m thi công thủ công4móng
4Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 7,5m sâu 1,1m thi công bằng máy6móng
5Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3m thi công thủ công2móng
6Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy2móng
7Móng cột MT-2C dùng cho cột đôi 2LT 7,5m sâu 1,1m thi công thủ công4móng
8Móng cột MT-2C dùng cho cột đôi 2LT 7,5m sâu 1,1m thi công bằng máy8móng
9Móng cột MT-2C dùng cho cột đôi 2LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy2móng
10Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT14bộ
11Đào lấp tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-V4bộ
W THÁO HẠ THU HỒI
1Hạ cột BT H6,5m4cột
2Hạ cột BT H7,5m3cột
3Thu hồi xà đỡ XĐ4-1V1bộ
4Thu hồi xà XN4-1V1bộ
5Thu hồi xà néo XN-22bộ
6Thu hồi sứ A3024quả
X LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kV (A cấp)7máy
2Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kV (A cấp)1máy
3Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100kVA-10(22)/0,4kV (A cấp)1máy
4Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-10(22)/0,4kV (A cấp)3máy
5Lắp đặt máy biến áp 3 pha 320kVA-22/0,4kV (A cấp)1máy
6Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp)13tủ
7Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp)8bộ
8Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp)1bộ
9Lắp đặt chống sét van 10kV (A cấp)4bộ
10Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV (A cấp)8bộ
11Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV (A cấp)5bộ
12Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV (A cấp)2bộ
Y CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE
1Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline sàn thao tác Platform)1bộ 3 cò
2Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform)11 xà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh(Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%,nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40%=0,4; nhà thầu B là 1 x 60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác52
2 Phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.52
3 Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.52
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5-12T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
2 Ô tô tải 3-5T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
3 Máy hàn 23 kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
4 Đầm bàn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
5 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
6 Đầm dùi Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.2
7 Máy phát 4kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
8 Máy bơm 250W Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
9 Máy đo khoảng cách laser Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
10 Máy ngắm độ võng Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
11 Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
12 Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->