Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Nhà kho + cầu trục kho VTTB - Công ty Điện lực Gia Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210107328-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Nhà kho + cầu trục kho VTTB - Công ty Điện lực Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20210105517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TM và KHCB CPC năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 08:29:00 đến ngày 2021-01-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,755,855,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.626E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.258.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởng công trường, vàCó chứng chỉ hành nghề giám sát thicông xây dựng công trình xây dựng dândụng và công nghiệp hạng III trở lênhoặc đã trực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 02 công trình xây dựng dândụng hoặc công nghiệp cấp III hoặc 03công trình xây dựng dân dụng hoặc côngnghiệp cấp IV trở lên, và(iv) Có hợp đồng lao động không xácđịnh thời hạn với nhà thầu- Đã từng đảm nhiệmchức vụ chỉ huytrưởng 02 công trìnhtương tự.- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học hoặc cao đẳngchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có hợp đồng lao động không xácđịnh thời hạn với nhà thầu.chuyên ngành xây dựng dân dụng và- Đã từng đảm nhiệmchức vụ Cán bộ kỹthuật phụ trách thicông trực tiếp 02 côngtrình tương tự.- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thicông trực tiếp phầnĐiện, Sét, Nước,ĐHKK
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngànhchuyên ngành điện, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có hợp đồng lao động không xácđịnh thời hạn với nhà thầu- Đã từng đảm nhiệmchức vụ phụ trách thicông trực tiếp 02 côngtrình tương tự.- Có tài liệu chứngminh đã từng làmCán bộ kỹ thuật theoyêu cầu trên (biên bảnnghiệm thu hoànthành hoặc xác nhậnchủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thicông trực tiếp phầnphòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thứcphòng cháy chữa cháy.(iv) Có hợp đồng lao động không xácđịnh thời hạn với nhà thầu- Đã từng đảm nhiệmchức vụ phụ trách thicông trực tiếp 02 côngtrình tương tự.- Có tài liệu chứngminh đã từng làmCán bộ kỹ thuật theoyêu cầu trên (biên bảnnghiệm thu hoànthành hoặc xác nhậnchủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn 20 công nhân kỹ thuậtcó chứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhxây dựng hoặc điệnhoặc cơ khí (có bảngkê danh sách, tên tuổi,bậc thợ công nhân),không tính kỹ sư, cửnhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phùhợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc địa
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0.9m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0.9m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ tải trọng 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tự đổ tải trọng 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ô tô cẩu bánh hơi 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô cẩu bánh hơi 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước 05-10m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 05-10m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy xoa nền
- Đặc điểm thiết bị Máy xoa nền
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn hồ quang điện  2,3kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn hồ quang điện  2,3kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất bằng tay
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cốt pha thép hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị Cốt pha thép hoặc nhựa
- Số lượng tối thiểu 1000
17-Giàn giáo sắt
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo sắt
- Số lượng tối thiểu 300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
B Nhà kho
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,932100m3
2Đào móng băng, rộng 53,747m3
3Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 5021,027m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 41,197m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột1,281100m2
6SX+LD, cốt thép móng, đường kính 0,19tấn
7SX+LD, cốt thép móng, đường kính 1,555tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20024,88m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,334100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,722tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,575tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7556,047m3
13Lấp đất công trình đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,851,31100m3
14Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,8517,916m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8510,363100m3
16Trát tường móng + giằng móng bên ngoài , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75108,44m2
17Quét nước xi măng 2 nước108,44m2
18Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, , vữa XM mác 751,807m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,011m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,296m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,872100m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,321m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu29,321m2
24Cửa đi khung nhôm kính 5ly44,675m2
25Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly195,72m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2005,607m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,081100m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75108,1m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,1m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,299m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,04100m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 754m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,287m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,036100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,052tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,06tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 39,709m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 11,041m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75305,454m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75475,316m2
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu305,454m2
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu475,316m2
43Lát nền vệ sinh gạch ceramic 250x250 mm23,643m2
44Ốp gạch 250x400 mm211,088m2
45Gạch viền 100x2506,93md
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 753,643m2
47Gia công cửa bịt tôn + hoa sắt cửa1,395tấn
48Tôn phẳng 4 zem bịt cửa DC148,5m2
49Gia công tôn cửa DC0,486tấn
50Ổ bi cửa DC30Cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ121,09m2
52Lắp dựng hoa sắt cửa191,44m2
53Xà gồ Thép C 175x65x20x1.8 mạ kẽm1.426,92md
54Thép C 150 x50x20x1.8 mạ kẽm1.236,06md
55Thép hộp xà gồ 40x80x1.4 mái sảnh113,4md
56Lắp dựng xà gồ thép13,166tấn
57Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem21,556100m2
58Máng nước tôn mạ màu dày 4.5 zem ( Cả khung sường )130md
59Gia công hệ khung dàn ( thép hình)2,587tấn
60Gia công hệ khung dàn ( Thép tấm )13,911tấn
61Bulong M12x30794Cái
62Bulong M 16x80276Cái
63Bulong M 16x 50324Cái
64Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông16,498tấn
65Gia công cột bằng thép hình1,509tấn
66Gia công cột bằng thép tấm29,815tấn
67Bulong M 30x500220Cái
68Bulong M 20x50032Cái
69Bulong M 20x80600Cái
70Lắp dựng cột thép các loại31,324tấn
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 34,499tấn
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m34,499tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.375,237m2
74Tôn phẳng dày 5 zem4,5m2
75Ống Inox D60x1.220,9m
76Dây cáp D2020,9m
77Blong D16x4066Cái
78Móc sắt D2022Cái
79Bulong khóa cáp M1244Cái
80Vách tôn mạ màu 0,3 mm9,228100m2
81Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm101,344m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2 , vữa XM mác 75101,344m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250245,306m3
84Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 17,611100m2
85Ống nhựa D114 x5 mm1,88100m
86Co nhựa D11440cái
87Cùm giữu ống200Cái
88Gia công thang sắt + bệ đở máy hút0,137tấn
C Hệ thống điện
1Bộ đèn Led BD M16L 120/35W.DA ( tuýp bán nguyệt)8bộ
2Bộ đèn ốp trần điện quang ĐQ LEDCL 18 15765 (15W Daylight D270)1bộ
3Bộ đèn Led Haibay chiếu sáng kho 150W8bộ
4Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạ2cái
5Công tắc đôi 10A/220V + đế + mặt nạ2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
7Aptomat 3 pha 125A -22KA1cái
8Aptomat 3 pha 75A -22KA2cái
9Aptomat 3 pha 40A -18KA2cái
10Aptomat 1 pha 40A -6KA2cái
11Aptomat 1 pha 20A -6KA1cái
12Aptomat 1 pha 10A -6KA6cái
13Vỏ tủ điện, thanh Busbar, KT 500x400x3003hộp
14Dây điện CVV 4x10 mm230m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2360m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2180m
18Ống nhựa luồn dây điện P16200m
19Ống nhựa luồn dây điện P25120m
20Ống nhựa D49 lắp âm nền0,6100m
21Móc xích treo đèn D108m
22Giá móc đèn D128Cái
23Bản mã liên kết8Cái
D Hệ thống cấp thoát nước
1Ống nhựa miệng bát d=34*3mm0,15100m
2Ống nhựa miệng bát d=27*3mm0,2100m
3Cút nhựa D3410cái
4Cút nhựa D2730cái
5Tê nhựa 341cái
6Tê nhựa 273cái
7Tê nhựa 34/272cái
8Tê nhựa 27/2110cái
9Van 2 chiều D342cái
10Van 1 chiều D341cái
11Rắc co nhựa D342cái
12Rắc co nhựa D272cái
13Măng sông ren trong đồng D272cái
14Xí bệt C-306VAN (hoặc tương đương)1bộ
15Vòi rửa cần gạt1bộ
16Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
17Lavabo + xiphong + vòi cấp1bộ
18Van phao tự động1Cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + bộ chân đế1bể
20Ống nhựa miệng bát d=114 x5 mm0,06100m
21Ống nhựa miệng bát d=90*4 mm0,12100m
22Ống nhựa miệng bát d=34*3mm0,12100m
23Cút nhựa PVC 90 độ d1146cái
24Cút nhựa PVC 90 độ D906cái
25Cút nhựa PVC 90 độ D3410cái
26Cút nhựa PVC 135 độ d1144cái
27Cút nhựa PVC 135 độ D9010cái
28Tê nhựa d90/604cái
29Tê nhựa d905cái
30Phiểu thu nước sàn Inox1Cái
31Chóp thông hơi1Cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III7,85m3
33Bê tông đá 4x6 mác 500,098m3
34Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày 1,055m3
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,141m3
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,004100m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan , đường kính 0,011tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
39Đắp cát GT0,393m3
40Đá 4x60,3930.0
41Quét nhựa bitum1,41m2
E Hệ thống Chống sét
1Nhân công lắp đặt Đầu thu sét1cái
2Cáp đồng 50 mm230m
3Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x332m
4Ốc siết cáp11Cái
5Hàn hóa nhiệt11mối hàn
6Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m11cọc
7Trụ đỡ kim thu sét D49/42, sơn chống rỉ + đế trụ1Trụ
8Thép tấm dày 5 mm KT 200x2003,14kg
9Bulon M124Cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 12m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,12100m3
12Ống nhựa D27x3mm0,24100m
13Họp đo điện trở nối đất 250x150 (VN)1Cái
F Bể nước PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,823100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1008,554m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 25025,316m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể0,135100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày 24,31m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao 2,431100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,955m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao 0,44100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2507,146m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn bể0,729100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép bể , đường kính 2,209tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính 4,912tấn
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 7572,16m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75108,5m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75108,5m2
16Quét sika chống thấm tường, đáy bể180,66m2
17Gia công cửa nắp bể0,116tấn
G Hệ thống chữa cháy tự động và trụ chữa cháy ngoài nhà
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy31 máy
2Dây điện CV4.0150m
3Lắp đặt hộp cứu hoả ngoài nhà: 950x500x220 (VN) (Hoặc tương đương)3hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn6Cuộn
5Lăng chữa cháy không khóa 652Cái
6Lắp đặt van chặn chữa cháy D11410cái
7Lắp đặt van chặn chữa cháy D768cái
8Lắp đặt van một chiều chữa cháy D1252cái
9Van xả an toàn đồng D1254cái
10Lắp đặt van chặn chữa cháy đồng D1254cái
11Van 1 chiều chữa cháy D273cái
12Van chặn chữa cháy D279cái
13Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D1142cái
14Giỏ lọc rác D501Cái
15Đồng hồ đo áp lực3cái
16Lắp đặt bộ chống rung D1254cái
17Lắp đặt bộ chống rung D762cái
18Lọc Y D1252cái
19Ống thép tráng kẽm D125x3.2 mm2,7100m
20Ống sắt tráng kẽm D114x3.2 mm2100m
21Ống sắt tráng kẽm D76x2.7 mm0,12100m
22Ống sắt tráng kẽm D60x2.6 mm1,2100m
23Ống sắt tráng kẽm D49x2.6 mm0,08100m
24Ống sắt tráng kẽm D42x2.5 mm0,56100m
25Ống sắt tráng kẽm D34x2.5 mm1,22100m
26Ống sắt tráng kẽm D21X2.3mm1,22100m
27Cút thép D12512cái
28Côn thép D125-1146cái
29Côn thép D125-768cái
30Cút thép hàn D904cái
31Cút thép ren D4278cái
32Cút thép ren D42-3432cái
33Cút thép ren D34-2764cái
34Cút thép ren D27-2180cái
35Tê thép D1145cái
36Tê thép D125-D1146cái
37Tê thép hàn D9026cái
38Tê thép D114-D4236cái
39Tê thu hàn D42-3472cái
40Tê thu hàn D34-2780cái
41Cút thép ren D27-2172cái
42Đầu Sprinkler hướng lên143Cái
43Mặt bích thép D1258cái
44Mặt bích thép D1144cái
45Mặt bích thép D504cái
46Bình tích áp1cái
47Công tắc áp xuất3cái
48Hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà : 1100x500x3003Cái
49Vòi chữa cháy tráng cao su D50(51) dài 20m/ cuộn8cuộn
50Khớp nối ren trong D508cái
51Lăng chữa cháy không khóa D518Cái
52Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65 (VN) (Hoặc tương đương)3cái
53Họng tiếp nước ngoài nhà1cái
54Cáp điện CVV 4x35 mm2140m
55Ống nhựa ruột gà D25 luồn dây điện140m
56Bình chữa cháy bằng khí ( xách tay) MT311Bình
57Bình chữa cháy bằng bột ( Xách tay ) MFZ422Bình
58Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) (Hoặc tương đương)4Bộ
59Cùm treo ống D90 + ty treo ống D1050Bộ
60Cùm treo ống D49 + ty treo ống D10150Bộ
61Hộp đựng phương tiện phá dỡ, cứu nạn: (Vỏ sắt sơn tỉnh điện KT 1400x500x300)1Hộp
H Hệ thống Báo cháy tự động
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) - 8 kênh Hochiki RPP-ABW (Hoặc tương đương)11 trung tâm
2Đầu báo cháy khói Hochiki - SLV- e Nhật Bản ( Hoặc tương đương)4đầu
3Đèn báo cháy Hochiki ( Nhật) (Hoặc tương đương)8đèn
4Chuông báo cháy FBB-150l Hochiki (Hoặc tương đương)8chuông
5Nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki (Hoặc tương đương)8nút
6Thiết bị kiểm tra cuối tuyến5Cái
7Hộp đấu dây kỹ thuật2hộp
8Dây tín hiệu báo cháy 2x2x0.5 mm620m
9Dây cấp nguồn cho chuông 2x1.5 mm200m
10Dây dẫn điện 10x2x0.5mm2140m
11Ống nhựa cứng D16400m
12Ống nhựa PVC D421,2100m
13Nhân công lắp đầu báo cháy beam4đầu
14Đèn chỉ dẩn thoát nạn6đèn
15Đèn sự cố (Emergency)8đèn
I Hệ thống quạt thông gió, hút khói nhà kho TĐTG-HK
1Quạt hướng trục sải cánh 1.3 ( hút khói kho)2cái
2Chuyển 90 (400x1600)/D15002cái
3Ống gió tiết diện chữ nhật ( GHCL 0.75 giờ) ( 400x1600) dày 0.58 mm66m
4Ống gió tiết diện chữ nhật ( GHCL 0.75 giờ) ( 400x1200) dày 0.58 mm48m
5Chuyển (1400x400)/(1200x400)2cái
6Co 90 ( 400x1600)2cái
7Lơi 90 ( 400x1600)4cái
8Mặt bích D1500(V50)8cái
9Van điều áp khi quá áp2cái
10Cáp Cu FR ( 1x35+1x25+1x25) mm220m
11Cáp Cu FR ( 1x10+1x10+1x25) mm2180m
12Dây điện 2x1.5 mm2400m
13Ống nhựa PVC D16 mm200m
J Tổng thể cấp điện, nước
1Cáp điện tổng thể LV-ABC 4x95mm2220m
2Kẹp ngừng 4x5010Cái
3Ống nhựa D42x3 mm2,4100m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,8m3
5Lấp đất móng8,8m3
6Cút nhựa D4220cái
K Phần thiết bị
L Hệ thống PCCC
1Tủ điều khiển 03 máy bơm chữa cháy1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện PenTax CA 100-250A 125HP có thống kỹ thuật : H41,1-25,1 m, Q=96-330 m3/h; hoặc tương đương2Cái
3Máy bơm bù áp Inter ivm 12x12, 5,5HP động cơ điện; có thông số kỹ thuật : H=102-8m, Q=6-18 m3/h, P=5,5HP - 4KW (Hoặc tương đương)1Cái
M Hệ thống Báo cháy
1Trung tấm báo cháy 08 kênh Hochiki RPP-ABW( Nhật) (Hoặc tương đương)1bộ
2Đầu báo cháy beam ( Gồm đầu thu, đầu phát )4Bộ
N Chống sét
1Đầu thu sét , bán kính bảo vệ RP: 51 m (Đầu thu sét , bán kính bảo vệ RP: 51 m (Kim thu sét CAT II, Rbv= 51m (Úc ) (Hoặc tương đương)1Kim
O DẦM CẦU TRỤC 7,5 TẤN L=30 m
1Hệ thống dầm cầu trục 7,5 tấn, L=30m1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.626E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.258.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởng công trường, vàCó chứng chỉ hành nghề giám sát thicông xây dựng công trình xây dựng dândụng và công nghiệp hạng III trở lênhoặc đã trực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 02 công trình xây dựng dândụng hoặc công nghiệp cấp III hoặc 03công trình xây dựng dân dụng hoặc côngnghiệp cấp IV trở lên, và(iv) Có hợp đồng lao động không xácđịnh thời hạn với nhà thầu- Đã từng đảm nhiệmchức vụ chỉ huytrưởng 02 công trìnhtương tự.- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần xây dựng 1 (i) Có bằng đại học hoặc cao đẳngchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có hợp đồng lao động không xácđịnh thời hạn với nhà thầu.chuyên ngành xây dựng dân dụng và- Đã từng đảm nhiệmchức vụ Cán bộ kỹthuật phụ trách thicông trực tiếp 02 côngtrình tương tự.- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư)33
3 Cán bộ phụ trách thicông trực tiếp phầnĐiện, Sét, Nước,ĐHKK 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngànhchuyên ngành điện, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có hợp đồng lao động không xácđịnh thời hạn với nhà thầu- Đã từng đảm nhiệmchức vụ phụ trách thicông trực tiếp 02 côngtrình tương tự.- Có tài liệu chứngminh đã từng làmCán bộ kỹ thuật theoyêu cầu trên (biên bảnnghiệm thu hoànthành hoặc xác nhậnchủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách thicông trực tiếp phầnphòng cháy chữa cháy 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thứcphòng cháy chữa cháy.(iv) Có hợp đồng lao động không xácđịnh thời hạn với nhà thầu- Đã từng đảm nhiệmchức vụ phụ trách thicông trực tiếp 02 côngtrình tương tự.- Có tài liệu chứngminh đã từng làmCán bộ kỹ thuật theoyêu cầu trên (biên bảnnghiệm thu hoànthành hoặc xác nhậnchủ đầu tư)33
5 Công nhân kỹ thuật 20 20 công nhân kỹ thuậtcó chứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhxây dựng hoặc điệnhoặc cơ khí (có bảngkê danh sách, tên tuổi,bậc thợ công nhân),không tính kỹ sư, cửnhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phùhợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc địa Máy trắc địa1
2 Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0.9m3 Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0.9m31
3 Xe ôtô tự đổ tải trọng 10T Xe ôtô tự đổ tải trọng 10T2
4 Xe ô tô cẩu bánh hơi 10T Xe ô tô cẩu bánh hơi 10T1
5 Máy bơm nước 05-10m3/h Máy bơm nước 05-10m3/h2
6 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
7 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW3
8 Máy xoa nền Máy xoa nền2
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
10 Máy hàn hồ quang điện  2,3kW Máy hàn hồ quang điện  2,3kW2
11 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
12 Tời điện Tời điện2
13 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
14 Máy mài Máy mài2
15 Máy đầm đất bằng tay Máy đầm đất bằng tay2
16 Cốt pha thép hoặc nhựa Cốt pha thép hoặc nhựa1000
17 Giàn giáo sắt Giàn giáo sắt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->